Tõ cæ trong c©u C©y cæ thô nµy rÊt to vµ tõ cæ trong Cæ tay em rÊt tr¾ng lµ hiÖn tợng đồng âm: A.. C©u ca dao: Cày đồng đang buổi ban tra Må h«i th¸nh thãt nh ma ruéng cµy.[r]
Trang 1KIỂM TRA TIẾNG VIỆT TIẾT 74
Phần I: Trắc nghiệm (3,5điểm )
Bài 1: ( 2,5 điểm)
Hãy lựa chọn đáp án đúng
1 Trong các tổ hợp từ sau, tổ hợp từ không phải là thành ngữ:
A ếch ngồi đáy giếng B Nh mèo thấy mỡ
C Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng D Cổ cày vai bừa
2 Thành ngữ Nớc mắt cá sấu có nghĩa là :
A Nớc mắt rất nhiều B Nớc mắt rất ít C Nớc mắt thơng xót
D Nớc mắt giả dối, bề ngoài thì tỏ ra thơng xót,cảm thông, bên trong thì dửng dng
3 Trong các từ sau, từ nào không phải là từ Hán Việt :
A chiến sĩ B bác sĩ C cậu bé D công nhân
4 Trớc lúc … ông Sáu còn kịp trao lại cây lợc cho ngời bạn gửi về cho con Chọn
từ Hán Việt phù hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu văn.
A lâm trung B từ trần C hi sinh D tử trận
5 Cách hiểu đúng trong các cách hiểu sau về từ đồng nghĩa:
A Từ đồng nghĩa có thể thay thế cho nhau trong mọi trờng hợp
B Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc vào nhiều nhóm từ đồng nghĩa khác nhau
C Đồng nghĩa luôn luôn là quan hệ giữa hai từ với nhau
D Đồng nghĩa là hiện tợng cá biệt trong một vài thứ tiếng
6 Từ cổ trong câu Cây cổ thụ này rất to và từ cổ trong Cổ tay em rất trắng là hiện
tợng đồng âm:
A Đúng B Sai
7 Câu ca dao:
Cày đồng đang buổi ban tra
Mồ hôi thánh thót nh ma ruộng cày.
sử dụng biện pháp tu từ:
A So sánh, nói quá B So sánh, nói giảm C so sánh, hoán dụ D Nhân hoá, tợng trng
8 Dòng nào sau đây không gồm những từ trong cùng một trờng từ vựng:
A trâu, ruộng, cày, bừa, giống
B nhà máy, phân xởng, quản đốc, công nhân
C tớng, tá, binh nhất, binh nhì, tiểu đội
D học sinh, thầy giáo, kĩ s, sổ đăng bộ, phấn
9 Câu văn sử dụng lời dẫn trực tiếp là:
A Còn nhà hoạ sĩ và cô gái cũng nín bặt, vì cảnh trớc mặt bỗng hiện lên đẹp một cách kì lạ
B Hoạ sĩ nghĩ thầm: “ Khách tới bất ngờ, chắc cu cậu cha kịp quét tớc don dẹp, cha kịp gấp chăn chẳng hạn”
C Ngời con trai mừng quýnh cầm cuốn sách còn đang cời cuời nhìn khắp khách đi xe bây giờ đã xuống đất tất cả
D Ông rất ngac nhiên khi bớc lên bậc thang bằng đất, thấy ngời con trai đang hái hoa
10 Câu văn sử dụng lời dẫn gián tiếp là:
A Bác lái xe bao lần dừng, bóp còi toe toe, mặc, cháu gan lì nhất định không xuống.
B Ngời con trai ấy đáng yêu thật, nhng làm cho ông nhọc quá.
C Anh hạ giọng, nửa tâm sự, nửa đọc lại một điều rõ ràng đã ngẫm nghĩ nhiều.
D Sao ngời ta bảo anh là ngời cô độc nhất thế gian?
11 (1 điểm) Nối nột dung cột A với nội dung cột B cho thích hợp:
a Từ ghép đẳng lập 1 bút, sách, bàn, ghế
b Từ ghép chính phụ 2 nhà trờng, nhà máy, nhà ga
c Từ láy bộ phận 3 lơ lửng, mịn màng, mong manh
e Từ láy toàn bộ 5 màu mỡ, mong manh, mịn màng
Trang 26 xanh xanh, sè sè, xa xa
Phần II: Tự luận ( 6,5 điểm )
Câu 12: (1,5đ)
Giải thích ý nghĩa cảu các thành ngữ sau và cho biết chúng liên quan đến phương chõm hội thoại nào ?nào?
- Đánh trống lảng
- Dây cà ra dây muống
Câu 13 (1điểm):
Đặt câu với từ: hiệu quả, hậu quả
Câu 14 (4điểm): Vận dụng kiến thức về một số phép tu từ từ vựng đã học để phân tích nét nghệ thuật độc đáo của các câu thơ sau:
a Làn thu thủy nét xuân sơn
Hoa ghen thua thắm, liễu hờn kém xanh Một hai nghiêng nớc nghiêng thành Sắc đành đòi một tài đành họa hai
(Nguyễn Du, Truyện Kiều)
b Ngày ngày mặt trời đi qua trên lăng
Thấy một mặt trời trong lăng rất đỏ
(Viếng lăng Bác – Viễn Phơng)
Hoaùt ủoọng 3 : GV toồ chửực cho HS laứm baứi
Yêu cầu làm bài và biểu điểm:
Phần trắc nghiệm:
Đáp
án
Câu 11: nối a-4, b-2, c- 5, e- 6
Phần tự luận:
Câu 12: giải thích đúng nghĩa một thành ngữà0,5đ; chỉ ra đợc PCHT liên quanà0,25đ
- Đánh trống lảng: lảng ra, né tránh không tham dự một sự việc nào đó. > PC quan hệ
- Dây cà ra dây muống: cách nói dài dòng, rờm rà. >PC cách thức
Câu 13: Đặt đúng câu theo yêu cầuà0,5đ/câu
Câu 14:
a.– phép ẩn dụ: làn thu thuye, nét xuân sơnà đôi mắt trong sáng, linh hoạt; đôi lông mày thanh tú
- Nhân hóa: hoa ghen, liễu hờn
- Thành ngữ: nghiêng nớc nghiêng thành
=> vẻ đẹp có một không hai của Kiều đồng thời góp phần dự báo số phận sóng gió, éo le của nàng, (2,5điểm)
b – mặt trời đi qua > nhân hóaà vận hành trong vũ trụ, đi qua trên lăng và thấy một mặt trời khác trong lăng rất đỏ
- mặt trời trong lăngàẩn dụà Bác Hồ – mặt trời – mang lại cuộc sống ấm no cho dân tộc (1,5đ)
* Hoaùt ủoọng 4: Thu baứi.
- Heỏt giụứ, GV thu baứi, kieồm tra soỏ lửụùng baứi
4 Củng cố
- Nhaọn xeựt veà yự thửực laứm baứi trong giụứ kieồm tra
5 Hửụựng daón ụỷ nhaứ
- Tieỏp tuùc oõn laùi caực kieỏn thửực tieỏng Vieọt
- OÂn taọp chuaồn bũ cho kieồm tra vaờn thụ hieọn ủaùi
+ Chuự yự hoùc thuoọc thụ, toựm taột truyeọn ngaộn
+ Naộm chaộc giaự trũ noọi dung, ngheọ thuaọt cuỷa tửứng taực phaồm