Nội dung tóm tắt môn học Tiếng Việt Môn học này cung cấp những hiểu biết và kiến thức căn bản về những nguyên lý Marketing và sự vận dụng chúng vào hoạt động kinh doanh trong thực tiễn
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI
KHOA KINH TẾ & QUẢN LÝ
BỘ MÔN QUẢN TRỊ KINH DOANH
ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC
MARKETING CĂN BẢN
BASIC MARKETING
Mã số : (Theo hướng dẫn ECTS trang 3)
1 Số tín chỉ: 3
2 Số tiết : tổng: 45; trong đó LT: 30 ; BT: 30;
3 Thuộc chương trình đào tạo ngành:
- Môn bắt buộc cho ngành: Quản trị kinh doanh; Kế toán
- Môn tự chọn cho ngành
Phương pháp đánh giá:
- Hình thức/thời gian thi: Vấn đáp □, Viết □, Thi trên máy tính □; Thời gian thi:60'
-Thành phần điểm: - Điểm quá trình %:40 bao gồm: Nội dung bài tập nhóm, khả năng thuyết trình, chuyên cần và thái độ làm việc nhóm
+ Điểm thi kết thúc %:60
- Cấu trúc đề thi: (theo thang nhận thức Bloom)
dụng
Phân tích Tổng
hợp
Sáng tạo
Trang 25 Điều kiện ràng buộc môn học
- Môn tiên quyết:
- Môn học trước: Kinh tế học vi mô, kinh tế học vĩ mô,
- Môn học song hành:
- Ghi chú khác:
6 Nội dung tóm tắt môn học
Tiếng Việt
Môn học này cung cấp những hiểu biết và kiến thức căn bản về những nguyên lý Marketing và sự vận dụng chúng vào hoạt động kinh doanh trong thực tiễn của doanh nghiệp như: Môi trường Marketing và thị trường của doanh nghiệp, nhận dạng nhu cầu và hành vi của khách hàng, phương pháp luận nghiên cứu Marketing và nguyên lý ứng xử của doanh nghiệp với thị trường gồm: Các chiến lược thị trường, các chính sách Marketing và tổ chức Marketing của doanh nghiệp
Tiếng Anh :
This subject provides for learners the basic and deep knowledge in marketing and its application on business activities such as: marketing environments and markets, identifying the demands and behaviors of customers, reaseach methods of Marketing and
comportment principles of markets such as market strategies, marketing policies and Marketing management
7 Cán bộ tham gia giảng dạy: ThS Nguyễn Thị Huyền, ThS Đặng Thị Minh Thùy, ThS Mai Thị Phượng
8 Giáo trình sử dụng, tài liệu tham khảo
Giáo trình:
1 PGS.TS Trần Minh Đạo, Marketing căn bản, NXB Đại học Kinh tế Quốc dân, 2012
Các tài liệu tham khảo:
Trang 31 Philip Kotler, Quản trị marketing, NXB Lao Động - Xã hội, 2007
2 PGS.TS Trương Đình Chiến, Quản trị kênh phân phối, NXB Đại học Kinh tế Quốc dân, 2012
9 Nội dung chi tiết:
1 Tổng quan về marketing
1 Bản chất, khái niệm, vai trò của marketing
2 Các quan điểm Quản trị marketing
2 Hệ thống thông tin và nghiên cứu marketing
1 Hệ thống thông tin marketing (MIS)
2 Nghiên cứu Marketing
3 Môi trường marketing
1 Môi trường vĩ mô
2 Môi trường vi mô
4 Hành vi của khách hàng
1 Hành vi khách hàng cá nhân
2 Hành vi khách hàng tổ chức
5 Lựa chọn thị trường mục tiêu và định vị thị trường
1 Phân đoạn thị trường
2 Lựa chọn thị trường mục tiêu
Trang 4Chương Nội dung Số tiết
3 Định vị thị trường
6 Chiến lược, kế hoạch, tổ chức và kiểm tra Marketing
1 Lập chiến lược và kế hoạch marketing của doanh nghiệp
2 Hệ thống tổ chức marketing
3 Kiểm tra marketing
7 Các quyết định về sản phẩm
1 Khái niệm cơ bản
2 Các quyết định về sản phẩm
3 Thiết kế và marketing sản phẩm mới
4 Chiến lược marketing theo chu kì sống sản phẩm
8 Các quyết định về giá cả
1 Những vẫn đề chung về giá
2 Các nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến quyết định giá
3 Các phương pháp định giá phổ biến
4 Các chiến lược giá cơ bản
9 Các quyết định về phân phối
1 Bản chất và tầm quan trọng của kênh phân phối
2 Cấu trúc và tổ chức kênh
Trang 5Chương Nội dung Số tiết
3 Lựa chọn và quản trị kênh phân phối
10 Các quyết định về xúc tiến hỗn hợp
1 Khái quát về xúc tiến hỗn hợp
2 Các bước chung của hoạt động xúc tiến
3 Các công cụ xúc tiến marketing
4 Xác lập hệ thống xúc tiến marketing và ngân sách
10 Chuẩn đầu ra của môn học
10.1 Kiến thức:
Trình độ đạt
được của
sinh viên
Trình độ tương ứng theo thang bậc nhận thức của Bloom
Mục tiêu về kiến thức
Mức 1
(Có khả năng
tái hiện)
Mức 1 (Nhớ)
-Nắm được các khái niệm cơ bản, các quan điểm quản trị marketing
- Nắm được chức năng, nhiệm vụ, vai trò của marketing trong doanh nghiệp
- Nắm được khái niệm và quy trình nghiên cứu marketing, các yếu tố môi trường ảnh hưởng đến quyết định marketing của doanh nghiệp;
- Các nhân tố ảnh hưởng đến quyết định mua của người tiêu dùng và quá trình ra quyết định mua; sự khác biệt giữa thị trường người tiêu dùng và thị trường tư liệu sản xuất
Trang 6Trình độ đạt
được của
sinh viên
Trình độ tương ứng theo thang bậc nhận thức của Bloom
Mục tiêu về kiến thức
- Khái niệm phân đoạn thị trường, lựa chọn thị trường mục tiêu và định vị
- Quy trình lập kế hoạch marketing
- Khái niệm sản phẩm, phân loại, các giai đoạn trong chu kì sống của sản phẩm
- Khái niệm, mục tiêu, yêu cầu định giá, các nhân tố ảnh hưởng đến quyết định giá của doanh nghiệp và một số chiến lược giá
- Khái niệm, vai trò, chức năng và cấu trúc kênh phân phối
- Các công cụ và đặc điểm từng công cụ xúc tiến hỗn hợp của doanh nghiệp , …
Mức 2
(Có khả năng
tái tạo)
Mức 2 (Hiểu)
- Hiểu các khái niệm, các quan điểm quản trị marketing và đưa ra được ví dụ minh họa
- Nắm được chi tiết các bước triển khai trong quá trình nghiên cứu marketing, phân tích ví dụ
và liên hệ ví dụ trong từng bước
- Nội dung hoạt động phân đoạn thị trường, các căn cứ, yêu cầu để lựa chọn đoạn thị trường, các chiến lược marketing tương ứng đối với đoạn thị trường mục tiêu
- Các hoạt động trọng tâm của chiến lược định vị và các bước trong quá trình định vị
- Các cấp độ của sản phẩm (cho được ví dụ minh họa); danh mục sản phẩm, phân biệt sản phẩm, nhãn hiệu, thương hiệu,
- Vai trò của bao bì, đóng gói và dịch vụ sản phẩm; Quy trình marketing cho sản phẩm mới
- Quy trình định giá, các phương pháp định giá
Trang 7Trình độ đạt
được của
sinh viên
Trình độ tương ứng theo thang bậc nhận thức của Bloom
Mục tiêu về kiến thức
- Cấu trúc hệ thống kênh phân phối và các trung giant ham gia hệ thống kênh
- Tổ chức và hoạt động của kênh
- Lựa chọn kênh phân phối và quản trị kênh phân phối
- Quá trình truyền tin marketing; hệ thống các công cụ xúc tiến hỗn hợp; các căn cứ xác định công cụ xúc tiến
Mức 3
(Có khả năng
lập luận)
Mức 4 & 5 (Vận dụng và Phân tích)
- Phân tích, đánh giá tác động của môi trường marketing tới hoạt động marketing của doanh nghiệp
- Phân tích và vận dụng quá trình nghiên cứu marketing (Thông qua một thí dụ/ tình huống); thiết lập bảng hỏi điều tra người tiêu dùng cho tình huống cụ thể
- Thực hành phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến hành vi mua của người tiêu dùng
- Phân tích quá trình ra quyết định mua của người tiêu dùng đối với một sản phẩm điển hình
- Phân tích được các cấp độ lợi ích của sản phẩm; phân tích, đánh giá các giai đoạn trong chu
kỳ sống của sản phẩm và đề xuất các công cụ marketing sử dụng tương ứng với các giai đoạn trong chu kỳ sống sản phẩm
- Thực hành các phương pháp định giá thông qua các thí dụ
- Vận dụng ra quyết định thay đổi giá bán sản phẩm của doanh nghiệp (Thông qua tình huống)
- Phân tích cấu trúc kênh phân phối một ngành hàng/ một doanh nghiệp
Trang 8Trình độ đạt
được của
sinh viên
Trình độ tương ứng theo thang bậc nhận thức của Bloom
Mục tiêu về kiến thức
- Đánh giá về việc sử dụng các công cụ truyền tin (xúc tiến marketing) thông qua một tình huống cụ thể
- Phân tích và đánh gia hệ thống xúc tiến marketing của một doanh nghiệp (qua một thí dụ thực tế)
- Lập được kế hoạch marketing cho doanh nghiệp trong những lĩnh vực/ tình huống cụ thể
10.2 Kỹ năng và thái độ cá nhân, nghề nghiệp
+ Giúp sinh viên có kỹ năng làm việc nhóm, thuyết trình, phỏng vấn thông qua các bài tập thảo luận nhóm
+ Kỹ năng tính toán, phân tích thông qua bài tập về tính giá
+ Kỹ năng lập kế hoạch, thiết kế chương trình, giao tiếp thông qua các hoạt động làm việc nhóm, thuyết trình
+ Giúp sinh viên có kỹ năng thiết lập, phân tích, đánh giá thông qua việc lập bảng câu hỏi, điều tra và tổng hợp đánh giá bảng câu hỏi + Ý thức được vai trò và tầm quan trọng của marketing trong hoạt động kinh doanh Có ý thức ứng dụng marketing trong công việc + Xây dựng ý thức hướng về thị trường, về khách hàng trong các hoạt động
+ Sử dụng marketing đúng đắn trong mọi hoạt động kinh doanh và đời sống
10.3 Năng lực áp dụng kiến thức vào thực tiễn
+ Có khả năng quan sát, mô tả lại quá trình ra quyết định mua của người tiêu dùng, các nhân tố ảnh hưởng đến quá trình ra quyết định mua
+ Có thể phân tích những tình huống mua cụ thể, các chiến lược sản phẩm, giá cả, phân phối của một số doanh nghiệp trên thực tế
Trang 9+ Có khả năng vận dụng kiến thức để lập kế hoạch marketing cho một sản phẩm mới, một kế hoạch truyền thông của doanh nghiệp + Có tư duy đúng đắn, phù hợp về công việc và nghề nghiệp marketing trong tương lai
+ Có thể nhận xét, phân tích, phản biện và đưa ra ý kiến cá nhân trong một số tình huống marketing của các doanh nghiệp (thông qua
ví dụ thực tế)
11 Phương pháp giảng dạy để đạt được chuẩn đầu ra
- Phương pháp giảng dạy thuyết trình có sử dụng slide;
- Giảng viên đưa các câu hỏi được gợi mở trong quá trình học tập, cùng những câu hỏi trực tiếp tại lớp để dẫn dắt sinh viên hệ thống hoá các khái niệm, tìm hiểu đào sâu các vấn đề liên quan
- Sau buổi giảng, sinh viên đọc và tìm thêm tài liệu mở rộng kiến thức theo các câu hỏi gợi ý được đưa ra trong buổi giảng
- Chia lớp thảo luận nhóm;
- Xem một số hình ảnh, ví dụ/ tình huống cụ thể trong các chương
Trưởng khoa
TS Đỗ Văn Quang
P Trưởng Bộ môn
TS Trần Quốc Hưng
Trang 10PHỤ LỤC
1 Chuẩn đầu ra
Hoàn thành chương trình đào tạo, người học có kiến thức, kỹ năng và phẩm chất như sau:
1.1 Kiến thức
1 Hiểu và vận dụng được các kiến thức đại cương (toán, tin) vào việc tính toán, mô phỏng, phân tích, tổng hợp một số vấn đề kinh tế và quản trị kinh doanh
2 Hiểu và vận dụng những kiến thức cơ bản về quản trị kinh doanh, các kiến thức có liên quan về kinh tế và quản lý, kiến thức về quản trị doanh nghiệp Có kỹ năng ứng dụng các kiến thức vào thực tiễn hoạch định, triển khai chiến lược kinh doanh và điều hành các lĩnh vực hoạt động của doanh nghiệp
3 Nắm vững những kiến thức chuyên môn sâu về các lĩnh vực hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp như: Quản trị điều hành, Quản trị Marketing, Quản trị nguồn nhân lực, Quản trị tài chính, Quản trị dự án, Quản trị rủi ro
1.2 Kỹ Năng/ năng lực :
4 Thực hiện các nghiệp vụ quản trị kinh doanh của doanh nghiệp một cách khoa học và hiệu quả Có khả năng hoàn thành công việc đơn giản, thường xuyên xảy ra, có tính quy luật, dự báo được.G R/
5 Có Kỹ năng lập luận, phát hiện và giải quyết vấn đề kinh tế/kinh doanh: Phát hiện và hình thành vấn đề, Tổng quát hóa vấn đề, Kỹ năng đánh giá
và phân tích định tính vấn đề, Kỹ năng phân tích vấn đề khi thiếu thông tin, Kỹ năng phân tích định lượng vấn đề, Kỹ năng giải quyết vấn đề, Đưa
ra giải pháp và kiến nghị Phân tích, đánh giá và dự báo có luận cứ khoa học vể những thay đổi của môi trường kinh tế vĩ mô cũng như môi trường hoạt động kinh doanh từ đó đưa ra các quyêt sách đúng đắn cho chiến lược phát triển doanh nghiệp trong dài hạn;
6 Có Kỹ năng Nghiên cứu và khám phá kiến thức để phát triển và thử nghiệm những giải pháp mới, phát triển các công nghệ mới trong lĩnh vực kinh doanh và quản lý: Cập nhật kiến thức, Hình thành các giả thuyết, Tìm kiếm và tổng hợp tài liệu, Nghiên cứu, thực nghiệm, Kiểm định giả thuyết, Khả năng ứng dụng nghiên cứu trong thực tiễn, Kỹ năng thu thập, phân tích và xử lý thông tin có kỹ năng nghiên cứu độc lập
7 Có Kỹ năng tư duy một cách hệ thống: Tư duy hệ thống/logic, Phát hiện các vấn đề và mối tương quan giữa các vấn đề, Xác định vấn đề ưu tiên, Phân tích sự lựa chọn giữa các vấn đề và tìm ra cách giải quyết cân bằng, Tư duy phân tích đa chiều
8 Kỹ năng cá nhân: Có tư duy phản biện; Quản trị bản thân và quản trị tổ chức Sáng tạo và vận dụng các kiến thức lý luận, phát huy các kinh nghiệm trong phân tích và xử lý các tình huống quản trị kinh doanh;
9 Kỹ năng làm việc nhóm: xây dựng và quản trị các nhóm làm việc; tham gia làm việc nhóm; phối hợp xây đựng và triển khai các nhóm dự án kinh doanh và nhóm đề án
Trang 1110 Kỹ năng quản lý và lãnh đạo: điều khiển, phân công và đánh giá hoạt động nhóm và tập thể, phát triển và duy trì quan hệ với các đối tác; khả năng đàm phán, thuyết phục và quyết định trên nền tảng có trách nhiệm với xã hội và tuân theo luật pháp;
11 Kỹ năng giao tiếp hiệu quả: lập luận sắp xếp ý tưởng, giao tiếp bằng văn bản và các phương tiện truyền thông, thuyết trình, giao tiếp với các cá nhân và tổ chức, …
12 Kỹ năng sử dụng ngoại ngữ chuyên ngành: Có kỹ năng ngoại ngữ chuyên ngành ở mức có thể hiểu được một báo cáo hay bài phát biểu liên quan đến ngành được đào tạo; có thể diễn đạt bằng ngoại ngữ trong hầu hết các tình huống chuyên môn thông thường; có thể viết báo cáo liên quan đến công việc chuyên môn, đạt trình độ A2
13 Sử dụng hiệu quả các công cụ và phương tiện hiện đại, phần mềm chuyên dụng (Microsoft Office, SPSS, ERP, Email, EDI…) trong công việc
1.3 Phẩm chất:
14 Đạo đức cá nhân: Sẵn sàng đương đầu với khó khăn, áp lực và chấp nhận rủi ro, Kiên trì, Linh hoạt, tự tin, Chăm chỉ, nhiệt tình, say mê có tinh thần tìm tòi và khám phá, Tự chủ, chính trực, phản biện, sáng tạo
15 Đạo đức nghề nghiệp: có đạo đức nghề nghiệp, chấp hành nghiêm chỉnh quy chế làm việc của tổ chức, hành vi và ứng xử chuyên nghiệp, thái độ tích cực trong công việc, có tinh thần hợp tác tốt với các đồng nghiệp trong quá trình làm việc, độc lập, chủ động, …;
16 Đạo đức xã hội: có trách nhiệm với xã hội và tuân thủ pháp luật, ủng hộ và bảo vệ cái đúng, sáng tạo và đổi mới, luôn hoạt động thực tiễn để phát hiện những vấn đề về kinh doanh và quản trị nhằm phục vụ cộng đồng
Bảng 1.1 Mối liên hệ giữa mô-đun kiến thức /kỹ năng và chuẩn đầu ra
I GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG
1.1 Lý luận chính trị
1 Pháp luật đại cương
2 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa
Mác-Lênin 1
3 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa
Mác-Lênin 2
4 Tư tưởng Hồ Chí Minh
Trang 12Kiến thức/kỹ năng Chuẩn đầu ra
5 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản
Việt Nam
I.2 Kỹ năng
6 Kỹ năng giao tiếp và thuyết trình
7 Kỹ năng đàm phán
I.3 Khoa học tự nhiên và tin học
8 Toán I-II (Giải tích)
9 Tin học văn phòng
10 Toán V (Xác suất thống kê)
I.4 Tiếng Anh
11 Tiếng Anh I
12 Tiếng Anh II
13 Tiếng Anh III
I.5 Giáo dục quốc phòng
I.6 Giáo dục thể chất
II GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP
II.1 Cơ sở khối ngành
14 Kinh tế vi mô I
15 Kinh tế vĩ mô I
16 Pháp luật kinh tế
II.2 Kiến thức cơ sở ngành
17 Lịch sử các học thuyết kinh tế
18 Tài chính - Tiền tệ
Trang 13Kiến thức/kỹ năng Chuẩn đầu ra
20 Kinh tế lượng I
21 Nguyên lý kế toán
22 Nguyên lý thống kê
23 Tin học ứng dụng trong quản trị kinh
doanh
II.3 Kiến thức ngành
24 Quản trị học
25 Tài chính doanh nghiệp
26 Thống kê doanh nghiệp
27 Quản trị nhân lực
28 Toán kinh tế
29 Phân tích hoạt động kinh doanh
30 Quản trị sản xuất và tác nghiệp
31 Quản lý chất lượng
32 Quản trị doanh nghiệp I
33 Quản trị doanh nghiệp II
34 Quản trị chiến lược
35 Kinh tế quản lý
II.4 Học phần tốt nghiệp
II.5 Kiến thức tự chọn
II.5.1 Chuyên ngành Quản trị kinh doanh
tổng hợp
II.5.1.1 Kiến thức tự chọn bắt buộc cho chuyên
ngành
1 Chính sách thương mại quốc tế