1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI KHOA KINH TẾ VÀ QUẢN LÝ BỘ MÔN QUẢN TRỊ KINH DOANH ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP I

12 24 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 273,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môn học này cung cấp cho người học những kiến thức cơ bản về Quản trị doanh nghiệp, những phương pháp quản lý và ứng dụng trong các doanh nghiệp của Việt nam.. Môn học này cũng tập trung

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI

KHOA KINH TẾ VÀ QUẢN LÝ

BỘ MÔN QUẢN TRỊ KINH DOANH

ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC

QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP I

Business Administration

Mã số : BUS370

(Dành cho SV ngành QTKD)

1 Số tín chỉ : 2

2 Số tiết : tổng: 30; trong đó LT:20; BT 20; TN ; ĐA: ; BTL: ; TQ,TT

3 Thuộc chương trình đào tạo ngành:

- Môn bắt buộc cho ngành:Quản trị kinh doanh

- Môn tự chọn cho ngành:

4 Phương pháp đánh giá:

- Hình thức/thời gian thi: Vấn đáp □, Viết □, Thi trên máy tính □; Thời gian thi: 60'

-Thành phần điểm: Điểm quá trình %:40 bao gồm: Nội dung bài tập lớn, điểm

thuyết trình, thái độ làm việc nhóm và chuyên cần; Điểm thi kết thúc %: 60

- Cấu trúc đề thi: (theo thang nhận thức Bloom)

dụng

Phân tích Tổng

hợp

Sáng tạo

5 Điều kiện ràng buộc môn học

- Môn tiên quyết :

- Môn học trước: Marketing căn bản, Quản trị nhân sự, Quản trị chất lượng

- Môn học song hành: Quản trị chiến lược; Đạo đức kinh doanh và văn hóa doanh

nghiệp

- Ghi chú khác:

6 Nội dung tóm tắt môn học

Tiếng Việt

Trang 2

Môn học này cung cấp cho người học những kiến thức cơ bản về Quản trị doanh nghiệp, những phương pháp quản lý và ứng dụng trong các doanh nghiệp của Việt nam Môn học này cũng tập trung vào quản lý các doanh nghiệp vừa và nhỏ như bao gồm từ việc thành lập doanh nghiệp, tổ chức bộ máy, chuẩn bị nhân sự, lên kế hoạch kinh doanh và ra các quyết định quản trị trong suốt giai đoạn phát triển của doanh nghiệp

Tiếng Anh :

This subject provides for learners the basic knowledge on Business Administration, advanced management methods, as well as to apply in enterprises in Vietnam This subject emphasizes on the particular business administration in State Enterprises and Small and Medium Enterprises in these fields, such as: framework of organization; administration decentralization; planning a business administration programmer; controlling; managing the operating results as well as checking business operations

7 Cán bộ tham gia giảng dạy: ThS Nguyễn Thị Huyền, ThS Lê Thị Mỹ Dung, ThS

Triệu Đình Phương

8 Giáo trình sử dụng, tài liệu tham khảo

Giáo trình: Giáo trình Quản trị doanh nghiệp, Nhà xuất bản Lao động – Xã hội,

PGS.TS Lê Văn Tâm, TS Ngô Kim Thanh (2004)

Các tài liệu tham khảo:

[1] Giáo trình Quản trị kinh doanh hiện đại (2012) – Trường Đại học Thủy Lợi

[2] Giáo trình Phân tích báo cáo tài chính, Nhà xuất bản Đại học Kinh tế quốc dân,

PGS.TS Nguyễn Năng Phúc (2008)

[3] Giáo trình Quản lý Chất lượng, Nhà xuất bản Thống Kê, Tạ Thị Kiều An, Ngô

Thị Ánh, Nguyễn Thị Ngọc Diệp, Nguyễn Văn Hóa, Nguyễn Hoàng Kiệt, Đinh

Phượng Vương

9 Nội dung chi tiết:

1 Tổng quan về quản trị doanh nghiệp 1.1 Doanh nghiệp

1.2 Các trường phái lý thuyết trong quản

trị doanh nghiệp

1.3 Nguyên nhân thành công và thất bại

1.4 Các giai đoạn phát triển của doanh

nghiệp và chu kì sống của tổ chức

1.5 Đạo đức trong kinh doanh

1.6 Ba thách thức trong quản trị doanh

Trang 3

Chương Nội dung Số tiết

nghiệp

2 Tạo lập giá trị cho khách hàng 2.1 Giá trị của khách hàng

2.2 Tiếng nói của khách hàng

2.3 Mối liên hệ giữa giá trị KH và dòng

tiền

2.4 Mô hình đánh giá chất lượng dịch vụ

3 Cơ cấu tổ chức và các vấn đề về nhân

sự

3.1 Nhà quản trị, lĩnh vực, chức năng

quản trị

3.2 Cơ cấu tổ chức bộ máy

3.3 Ra quyết định quản trị

3.4 Tuyển dụng nhân viên mới

4.1 Tổng quan về thương mại điện tử

4.2 Những vấn đề cần lưu ý khi ứng

dụng thương mại điện tử vào hoạt

động kinh doanh

4.3 An ninh trong thương mại điện tử

4.4 Mô hình kinh doanh thương mại

điện tử

4.5 Thanh toán điện tử

4.6 Xây dựng hệ thống thương mại

điện tử của doanh nghiệp

5.1 Tổng quan về kế hoạch kinh

doanh

5.2 Phân tích chiến lược kinh doanh

và hoạch định mục tiêu kế hoạch

5.3 Xây dựng các kế hoạch bộ phận

5.4 Viết bản kế hoạch hoàn chỉnh

6 Quản trị chi phí và dòng tiền 6.1 Quản trị chi phí

6.1.1 Chi phí và các loại chi phí trong

doanh nghiệp

6.1.2 Quản trị chi phí trong doanh

nghiệp

6.2 Quản trị dòng tiền

6.2.1 Dòng tiền của doanh nghiệp

6.2.2 Các yếu tố ảnh hưởng đến dòng

tiền của doanh nghiệp

6.2.3 Quản trị dòng tiền của doanh

nghiệp

Trang 4

Chương Nội dung Số tiết

10 Chuẩn đầu ra của môn học

10.1 Kiến thức:

Trình độ

đạt được

của sinh

viên

Trình độ tương ứng theo thang bậc nhận thức của Bloom

Mục tiêu về kiến thức

Mức 1

(Có khả

năng tái

hiện)

Mức 1 (Nhớ)

- Nắm được các khái niệm, đặc điểm các loại hình doanh nghiệp theo luật DN 2014; các trường phái lý thuyết trong QTDN, các giai đoạn trong chu kì sống của DN vừa và nhỏ

- Nắm được các khái niệm về giá trị, chi phí, sự thỏa mãn của khách hàng; những khác biệt vượt trội mà

DN có thể cung cấp cho khách hàng; Quy trình đo lường sự hài lòng của khách hàng

- Nắm được các cấp quản trị, chức năng quản trị, và kĩ năng quản trị

- Khái niệm và vai trò của thương mại điện tử trong kinh doanh

- Quy trình lập kế hoạch kinh doanh đặc biệt đối với các doanh nghiệp vừa, nhỏ, các doanh nghiệp mới được startup

- Những sai lầm và định hướng đúng trong việc quản trị dòng tiền, quản trị chi phí của doanh nghiệp

Mức 2

(Có khả

năng tái

Mức 2 (Hiểu)

- Phân biệt được sự khác nhau giữa các loại hình doanh nghiệp, ưu và nhược điểm, giải thích được tại sao loại hình này lại hấp dẫn hơn loại hình kia và các

Trang 5

Trình độ

đạt được

của sinh

viên

Trình độ tương

ứng theo thang

bậc nhận thức

của Bloom

Mục tiêu về kiến thức

tạo) căn cứ để lựa chọn loại hình doanh nghiệp

- Hiểu được những quan điểm, lý thuyết quản trị, các học thuyết X, Y, Z và quan điểm quản trị Nhật Bản

- Phân tích và đưa ra được các ví dụ minh họa về giá trị dành cho khách hàng, sự khác biệt về giá trị giữa các công ty cạnh tranh nhau trên thị trường

- Chỉ ra được vai trò, chức năng, kĩ năng quản trị trong tình huống thực tế

- Đưa ra ví dụ minh họa về những công ty đang thực hiện các hoạt động thương mại điện tử Giải thích tại sao ở Việt Nam hình thức này còn có độ tin cậy thấp, phân tích được sự chuyển dịch và khác biệt trong hành vi của khách hàng khi thương mại điện tử phát triển

- Nhận diện rủi ro dòng tiền và hiểu các phương pháp tính toán, quản lý chi phí của doanh nghiệp

Mức 3

(Có khả

năng lập

luận)

Mức 4 & 5 (Vận dụng và Phân tích)

- Xác định nhiệm vụ và quy trình làm việc của nhóm, nhiệm vụ của các thành viên;

- Lựa chọn doanh nghiệp và lập kế hoạch hoạt động của nhóm để nghiên cứu về 4P của doanh nghiệp và những giá trị khác biệt mà doanh nghiệp cung cấp cho khách hàng

- Thực hiện nghiên cứu hoạt động quản trị của doanh nghiệp

- Tham gia thảo luận đưa ra các phương án khả thi và

ra quyết định của nhóm về các giải pháp trong một tình huống quản trị cụ thể dựa trên thông tin đã

Trang 6

Trình độ

đạt được

của sinh

viên

Trình độ tương ứng theo thang bậc nhận thức của Bloom

Mục tiêu về kiến thức

nghiên cứu và các giả định thị trường được đặt ra

- Lập kế hoạch các khâu trong quá trình kinh doanh của doanh nghiệp

- Báo cáo tình huống của nhóm và đưa ra các nhận xét, phân tích, phản biện đối với phần báo cáo của các nhóm khác

10.2 Kỹ năng và thái độ cá nhân, nghề nghiệp

+ Kỹ năng lập kế hoạch, thiết kế chương trình, giao tiếp thông qua các hoạt động làm việc nhóm, thuyết trình

+ Giúp sinh viên có kỹ năng thiết lập, phân tích, đánh giá thông qua lựa chọn tình huống, phản biện tình huống/báo cáo của các nhóm khác

+ Nắm được các kỹ năng cần thiết trong việc tiếp xúc, giao tiếp và quản trị đối với các đối tượng bên trong và bên ngoài doanh nghiệp

+ Nắm được các kỹ năng cần thiết trong việc xây dựng và quản lý một ý tưởng kinh doanh, một dự án marketing, truyền thông, nhân sự

+ Kỹ năng giám sát và thực thi các chương trình/ dự án của nhóm

+ Sinh viên có thái độ nghiêm túc tích cực trong học tập thông qua việc phối hợp làm việc nhóm, tuân thủ nội quy lớp học và hăng hái phát biểu

+ Sinh viên có cái nhìn đúng đắn về doanh nghiệp, về công việc, những cơ hội và thách thức cũng như con đường thành lập, xây dựng, duy trì, phát triển một doanh nghiệp

10.3 Năng lực áp dụng kiến thức vào thực tiễn

+ Có khả năng quan sát, mô tả lại quá trình thành lập và vận hành doanh nghiệp trong một lĩnh vực cụ thể

+ Có thể phân tích những tình huống quản trị (bán hàng, marketing, nhân sự, sản phẩm, giá, truyền thông, tài chính…) của một số doanh nghiệp trên thực tế

Trang 7

+ Có khả năng vận dụng kiến thức để lập kế hoạch kinh doanh cho một sản phẩm nhằm đạt được mục tiêu của doanh nghiệp

+ Có tư duy đúng đắn, phù hợp về công việc và nghề nghiệp trong tương lai + Có thể nhận xét, phân tích, phản biện và đưa ra ý kiến cá nhân trong một số tình huống/ dự án của các nhóm khác (thông qua ví dụ thực tế)

11 Phương pháp giảng dạy để đạt được chuẩn đầu ra

- GV thuyết trình qua slide, video, tình huống tại các chương

- Chia nhóm nhỏ và hướng dẫn sinh viên triển khai các dự án của từng nhóm

- SV báo cáo, tổng kết và đánh giá điểm trên cơ sở kết quả của các nhóm (SV không

tham gia làm việc nhóm thì không có điểm đánh giá này)

Hà Nội, ngày 6 tháng 11 năm 2017

Trưởng khoa

TS Đỗ Văn Quang

P.Trưởng Bộ môn

TS Trần Quốc Hưng

Trang 8

PHỤ LỤC

1 Chuẩn đầu ra

Hoàn thành chương trình đào tạo, người học có kiến thức, kỹ năng và phẩm chất như sau:

1.1 Kiến thức

1 Hiểu và vận dụng được các kiến thức đại cương (toán, tin) vào việc tính toán, mô phỏng, phân tích, tổng hợp một số vấn đề kinh tế và quản trị kinh doanh

2 Hiểu và vận dụng những kiến thức cơ bản về quản trị kinh doanh, các kiến thức có liên quan về kinh tế và quản lý, kiến thức về quản trị doanh nghiệp Có kỹ năng ứng dụng các kiến thức vào thực tiễn hoạch định, triển khai chiến lược kinh doanh và điều hành các lĩnh vực hoạt động của doanh nghiệp

3 Nắm vững những kiến thức chuyên môn sâu về các lĩnh vực hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp như: Quản trị điều hành, Quản trị Marketing, Quản trị nguồn nhân lực, Quản trị tài chính, Quản trị dự án, Quản trị rủi ro

1.2 Kỹ Năng/ năng lực :

4 Thực hiện các nghiệp vụ quản trị kinh doanh của doanh nghiệp một cách khoa học và hiệu quả Có khả năng hoàn thành công việc đơn giản, thường xuyên xảy ra, có tính quy luật,

dự báo được.G R/

5 Có Kỹ năng lập luận, phát hiện và giải quyết vấn đề kinh tế/kinh doanh: Phát hiện và hình thành vấn đề, Tổng quát hóa vấn đề, Kỹ năng đánh giá và phân tích định tính vấn đề, Kỹ năng phân tích vấn đề khi thiếu thông tin, Kỹ năng phân tích định lượng vấn đề, Kỹ năng giải quyết vấn đề, Đưa ra giải pháp và kiến nghị Phân tích, đánh giá và dự báo có luận cứ khoa học vể những thay đổi của môi trường kinh tế vĩ mô cũng như môi trường hoạt động kinh doanh từ đó đưa ra các quyêt sách đúng đắn cho chiến lược phát triển doanh nghiệp trong dài hạn;

6 Có Kỹ năng Nghiên cứu và khám phá kiến thức để phát triển và thử nghiệm những giải pháp mới, phát triển các công nghệ mới trong lĩnh vực kinh doanh và quản lý: Cập nhật kiến thức, Hình thành các giả thuyết, Tìm kiếm và tổng hợp tài liệu, Nghiên cứu, thực nghiệm, Kiểm định giả thuyết, Khả năng ứng dụng nghiên cứu trong thực tiễn, Kỹ năng thu thập, phân tích và xử lý thông tin có kỹ năng nghiên cứu độc lập

7 Có Kỹ năng tư duy một cách hệ thống: Tư duy hệ thống/logic, Phát hiện các vấn đề và mối tương quan giữa các vấn đề, Xác định vấn đề ưu tiên, Phân tích sự lựa chọn giữa các vấn đề và tìm ra cách giải quyết cân bằng, Tư duy phân tích đa chiều

8 Kỹ năng cá nhân: Có tư duy phản biện; Quản trị bản thân và quản trị tổ chức Sáng tạo và vận dụng các kiến thức lý luận, phát huy các kinh nghiệm trong phân tích và xử lý các tình huống quản trị kinh doanh;

9 Kỹ năng làm việc nhóm: xây dựng và quản trị các nhóm làm việc; tham gia làm việc nhóm; phối hợp xây đựng và triển khai các nhóm dự án kinh doanh và nhóm đề án

10 Kỹ năng quản lý và lãnh đạo: điều khiển, phân công và đánh giá hoạt động nhóm và tập thể, phát triển và duy trì quan hệ với các đối tác; khả năng đàm phán, thuyết phục và quyết định trên nền tảng có trách nhiệm với xã hội và tuân theo luật pháp;

11 Kỹ năng giao tiếp hiệu quả: lập luận sắp xếp ý tưởng, giao tiếp bằng văn bản và các phương tiện truyền thông, thuyết trình, giao tiếp với các cá nhân và tổ chức, …

12 Kỹ năng sử dụng ngoại ngữ chuyên ngành: Có kỹ năng ngoại ngữ chuyên ngành ở mức có thể hiểu được một báo cáo hay bài phát biểu liên quan đến ngành được đào tạo; có thể diễn đạt bằng ngoại ngữ trong hầu hết các tình huống chuyên môn thông thường; có thể viết báo cáo liên quan đến công việc chuyên môn, đạt trình độ A2

Trang 9

13 Sử dụng hiệu quả các công cụ và phương tiện hiện đại, phần mềm chuyên dụng (Microsoft Office, SPSS, ERP, Email, EDI…) trong công việc

1.3 Phẩm chất:

14 Đạo đức cá nhân: Sẵn sàng đương đầu với khó khăn, áp lực và chấp nhận rủi ro, Kiên trì, Linh hoạt, tự tin, Chăm chỉ, nhiệt tình, say mê có tinh thần tìm tòi và khám phá, Tự chủ, chính trực, phản biện, sáng tạo

15 Đạo đức nghề nghiệp: có đạo đức nghề nghiệp, chấp hành nghiêm chỉnh quy chế làm việc của tổ chức, hành vi và ứng xử chuyên nghiệp, thái độ tích cực trong công việc, có tinh thần hợp tác tốt với các đồng nghiệp trong quá trình làm việc, độc lập, chủ động, …;

16 Đạo đức xã hội: có trách nhiệm với xã hội và tuân thủ pháp luật, ủng hộ và bảo vệ cái đúng, sáng tạo và đổi mới, luôn hoạt động thực tiễn để phát hiện những vấn đề về kinh doanh và quản trị nhằm phục vụ cộng đồng

Bảng 1.1 Mối liên hệ giữa mô-đun kiến thức /kỹ năng và chuẩn đầu ra

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16

I GIÁO DỤC ĐẠI

CƯƠNG

1.1 Lý luận chính trị

1 Pháp luật đại cương

2

Những nguyên lý cơ

bản của chủ nghĩa

Mác-Lênin 1

3

Những nguyên lý cơ

bản của chủ nghĩa

Mác-Lênin 2

4 Tư tưởng Hồ Chí

Minh

5

Đường lối cách mạng

của Đảng Cộng sản

Việt Nam

I.2 Kỹ năng

6 Kỹ năng giao tiếp và

thuyết trình

7 Kỹ năng đàm phán

I.3 Khoa học tự nhiên

và tin học

8 Toán I-II (Giải tích)

9 Tin học văn phòng

10 Toán V (Xác suất

thống kê)

I.4 Tiếng Anh

11 Tiếng Anh I

12 Tiếng Anh II

13 Tiếng Anh III

Trang 10

Kiến thức/kỹ năng Chuẩn đầu ra

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 I.5 Giáo dục quốc

phòng

I.6 Giáo dục thể chất

II GIÁO DỤC

CHUYÊN NGHIỆP

II.1 Cơ sở khối ngành

14 Kinh tế vi mô I

15 Kinh tế vĩ mô I

16 Pháp luật kinh tế

II.2 Kiến thức cơ sở

ngành

17 Lịch sử các học

thuyết kinh tế

18 Tài chính - Tiền tệ

19 Marketing căn bản

20 Kinh tế lượng I

21 Nguyên lý kế toán

22 Nguyên lý thống kê

23

Tin học ứng dụng

trong quản trị kinh

doanh

II.3 Kiến thức ngành

24 Quản trị học

25 Tài chính doanh

nghiệp

26 Thống kê doanh

nghiệp

27 Quản trị nhân lực

28 Toán kinh tế

29 Phân tích hoạt động

kinh doanh

30 Quản trị sản xuất và

tác nghiệp

31 Quản lý chất lượng

32 Quản trị doanh

nghiệp I

x x x x x x x x x x x x x x x

33 Quản trị doanh

nghiệp II

34 Quản trị chiến lược

35 Kinh tế quản lý

II.4 Học phần tốt

nghiệp

II.5 Kiến thức tự chọn

II.5.1 Chuyên ngành

Ngày đăng: 19/09/2021, 08:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm