1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

QUY TRÌNH Thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng/ thiết kế, dự toán xây dựng điều chỉnh

20 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 503,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC ĐÍCH Quy định trình tự và cách thức thực hiện quy trình thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng/ thiết kế, dự toán xây dựng điều chỉnh công trình năng lượng nhà máy điện, đường dây điện

Trang 1

BÌNH ĐỊNH

Địa chỉ: 198 Phan Bội

Châu, Tp Quy Nhơn,

Bình Định

- Ngày ban hành:

16/6/2020

Thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng/ thiết kế, dự toán xây dựng điều chỉnh

MỤC LỤC

SỬA ĐỔI TÀI LIỆU

1 MỤC ĐÍCH

2 PHẠM VI

3 TÀI LIỆU VIỆN DẪN

4 ĐỊNH NGHĨA/VIẾT TẮT

5 NỘI DUNG QUY TRÌNH

6 BIỂU MẪU

7 HỒ SƠ CẦN LƯU

Họ và tên Nguyễn Ngọc Sang Trần Thúc Kham Ngô Văn Tổng

Chữ ký

Chức vụ Phó Trưởng phòng Trưởng phòng Giám đốc Sở

Trang 2

THEO DÕI SỬA ĐỔI TÀI LIỆU

Yêu cầu

sửa đổi/

bổ sung

Trang / Phần liên quan việc sửa đổi Mô tả nội dung sửa đổi Lần sửa đổi

Ngày sửa đổi

Trang 3

1 MỤC ĐÍCH

Quy định trình tự và cách thức thực hiện quy trình thẩm định thiết kế, dự toán xây

dựng/ thiết kế, dự toán xây dựng điều chỉnh công trình năng lượng (nhà máy điện, đường dây điện và trạm biến áp) của Sở Công Thương

2 PHẠM VI

Áp dụng cho các công trình năng lượng thuộc đối tượng quy định tại khoản 5.11 của Quy trình này; Cán bộ, công chứ c thuô ̣c Sở Công Thương

3 TÀI LIỆU VIỆN DẪN

- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015

- Các văn bản pháp quy liên quan đề cập tại mục 5.1

4 ĐỊNH NGHĨA/ VIẾT TẮT

- MHHT: Mô hình hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 của Sở Công Thương Bình Định)

- Công trình xây dựng có ảnh hưởng lớn đến cảnh quan: Là công trình có yêu cầu phải

tổ chức thi tuyển, tuyển chọn phương án thiết kế kiến trúc theo quy định tại Khoản 6 Điều 1 Nghị định số 42/2017/NĐ-CP

- Công trình có ảnh hưởng lớn đến môi trường: Là công trình thuộc dự án có yêu cầu lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường theo quy định tại Nghị định số 40/2019/NĐ-CP ngày 13/5/2019

- Công trình có ảnh hưởng lớn đến an toàn cộng đồng: Được quy định tại Phụ lục II Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015

- Sở CT: Sở Công Thương

- Phòng QLNL: Phòng Quản lý Năng lượng

- TTHC: Thủ tục hành chính

Trang 4

5 NỘI DUNG QUY TRÌNH

5.1 Cơ sở pháp lý

- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;

- Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

- Nghị định 42/2017/NĐ-CP ngày 05/4/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

- Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;

- Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng;

- Thông tư số 18/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết và hướng dẫn một số nội dung về thẩm định, phê duyệt dự án

và thiết kế, dự toán xây dựng công trình;

- Thông tư số 39/2015/TT- BCT ngày 18/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Quy định hệ thống điện phân phối

- Quyết định số 65/QĐ-UBND ngày 19/12/2018 của UBND tỉnh Bình Định Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác thẩm định thiết kế, kiểm tra công tác nghiệm thu các dự án, công trình có yêu cầu thẩm duyệt về phòng cháy và chữa cháy, thực hiện đánh giá tác động môi trường được đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Định

- Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND ngày 18/02/2020 của UBND tỉnh ban hành Quy định về việc ủy quyền, phân cấp và phân công trách nhiệm thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng và thiết kế, dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bình Định;

- Quyết định số 2254/QĐ-UBND ngày 09/6/2020 của UBND tỉnh Bình Định Công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực: Nhà ở, Vật liệu xây dựng, Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Bình Định;

- Quyết định số 2264/QĐ-UBND ngày 09/6/2020 của UBND tỉnh Bình Định Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính không liên thông trong lĩnh vực: Quản lý chất lượng công trình xây dựng, Hoạt động Xây dựng thuộc phạm vi trách nhiệm thực hiện của Sở Công Thương tỉnh Bình Định;

chính

Bản sao

5.2.1 Tờ trình thẩm định theo Mẫu BM.QLNL.17-01 x

5.2.2 Tài liệu khảo sát xây dựng, thiết kế, dự toán x

5.2.2.1 Hồ sơ thiết kế kỹ thuật/thiết kế bản vẽ thi công bao gồm x

Trang 5

thuyết minh và bản vẽ

5.2.2.3 Dự toán xây dựng công trình đối với công trình sử dụng

vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách x

5.2.3.2 Thông tin năng lực của nhà thầu khảo sát, nhà thầu thiết

5.2.3.3 Giấy phép nhà thầu nước ngoài (nếu có) x

5.2.3.4

Chứng chỉ hành nghề của các chức danh chủ nhiệm khảo

sát, chủ nhiệm đồ án thiết kế, chủ trì thiết kế của nhà thầu

thiết kế

x

5.2.4.1 Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình x

5.2.4.2 Hồ sơ thiết kế cơ sở được phê duyệt cùng dự án đầu tư

5.2.4.3 Văn bản phê duyệt danh mục tiêu chuẩn nước ngoài (nếu

5.2.4.4

Văn bản thẩm duyệt phòng cháy chữa cháy, báo cáo đánh

giá tác động môi trường của cơ quan có thẩm quyền (nếu

có)

x

5.2.4.5 Báo cáo tổng hợp của chủ đầu tư theo Mẫu

5.2.4.6

Các văn bản pháp lý khác có liên quan như: văn bản thỏa

thuận đấu nối của ngành điện đối với công trình xây dựng

mới; văn bản thỏa thuận của chủ tài sản đối với công

trình di dời

x

5.2.6 USB ghi file mềm dữ liệu thiết kế x

5.3 Số lượng hồ sơ

Số lượng 01 bộ, được Chủ đầu tư kiểm tra, đóng dấu xác nhận hoặc hơn tùy thuộc vào việc lấy ý kiến các cơ quan có liên quan

Trang 6

5.4 Thời gian xử lý: Thời gian thẩm định được tính từ ngày cơ quan, tổ chức thẩm

định nhận đủ hồ sơ hợp lệ, như sau:

+ Không quá 26 ngày làm việc đối với công trình cấp II

+ Không quá 24 ngày làm việc đối với công trình cấp III

+ Không quá 16 ngày làm việc đối với công trình cấp IV

5.5 Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính

Các cơ quan, tổ chức có liên quan đến hoạt động đầu tư xây dựng công trình năng lượng trên địa bàn tỉnh

5.6 Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính

Sở Công Thương tỉnh Bình Định

Địa chỉ: số 198 Phan Bội Châu, Thành phố Quy Nhơn

5.7 Nơi tiếp nhận và trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bình Định (Số 127 Hai Bà Trưng, thành phố Quy Nhơn)

5.8 Phí, lệ phí

Theo Thông tư số 210/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định thiết kế kỹ thuật, phí thẩm định dự toán xây dựng

5.9 Quy trình xử lý công việc

Biểu mẫu/Kết quả

cá nhân

Giờ hành chính

B2

Xem xét, tiếp nhận hồ sơ:

- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp

nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận,

hẹn ngày trả kết quả (theo Biểu mẫu

BM01); Chuyển hồ sơ đến phòng

chuyên môn (theo Biểu mẫu BM05);

- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì

thực hiện yêu cầu bổ sung, hoàn

thiện hồ sơ (theo Biểu mẫu BM02)

hoặc từ chối tiếp nhận giải quyết hồ

sơ (theo Biểu mẫu BM03)

Công chức tiếp nhận

hồ sơ và trả kết quả

1/2 ngày

BM 01,

BM 02,

BM 03,

BM 05

Trang 7

B3 Giải quyết hố sơ: Phòng

QLNL

1 Lãnh đạo phòng phân công thụ lý: Lãnh đạo

phòng 1/2 ngày

2

Chuyên viên giải quyết:

* Trong thời hạn bốn (04) ngày làm

việc, có trách nhiệm xem xét, gửi

văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ trình

thẩm định đến bộ phận tiếp nhận, để

thông báo người đề nghị thẩm định

(nếu cần, việc yêu cầu bổ sung hồ sơ

chỉ được yêu cầu một (01) lần trong

quá trình thẩm định) hoặc trả lại hồ

sơ thẩm định trong trường hợp quy

định tại Điểm d Khoản 4 Điều 7 của

Thông tư 18/20116/TT-BXD ngày

30/6/2018 của Bộ Xây dựng Trong

thời hạn hai mươi (20) ngày kể từ

ngày nhận được yêu cầu của cơ quan

thẩm định, nếu người đề nghị thẩm

định không thực hiện việc bổ sung

hồ sơ thì cơ quan thẩm định dừng

việc thẩm định, người đề nghị thẩm

định trình thẩm định lại khi có yêu

cầu

* Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu

cầu, thực hiện việc thẩm định, soạn

dự thảo công văn thông báo kết quả

thẩm định theo Mẫu

BM.QLNL-18-03

- Trong thời hạn bốn (04) ngày làm

việc, có trách nhiệm lấy ý kiến của

các cơ quan, tổ chức có liên quan

theo quy định (nếu cần)

- Trường hợp yêu cầu chủ đầu tư lựa

chọn trực tiếp đơn vị tư vấn thẩm tra

thì trong thời gian (bốn) 04 ngày làm

việc chuyển hồ sơ và văn bản thông

báo yêu cầu thẩm tra đã được Lãnh

đạo Sở ký duyệt cho bộ phận tiếp

nhận để gửi lại cho Chủ đầu tư Chủ

đầu tư có trách nhiệm lựa chọn, ký

kết hợp đồng thẩm tra và gửi kết quả

thẩm tra đến bộ phận tiếp nhận trong

thời gian:

Chuyên viên

23 ngày đối với công trình cấp II

21 ngày đối với công trình cấp III

Trang 8

+ 14 ngày đối với công trình cấp II

+ 12 ngày đối với công trình cấp III

+ 08 ngày đối với công trình cấp IV

- Sau thời gian trên nếu chủ đầu tư

không gửi kết quả thẩm tra thì cơ

quan thẩm định dừng việc thẩm định

- Trong quá trình thẩm định: Tạm

dừng thẩm định và thông báo kịp

thời đến người đề nghị thẩm định các

lỗi, sai sót về phương pháp tính toán,

tải trọng, mô tả bản vẽ, sơ đồ trong

nội dung hồ sơ dẫn đến không thể

đưa ra kết luận thẩm định Trường

hợp các lỗi, sai sót nêu trên không

thể khắc phục được trong thời hạn

hai mươi (20) ngày thì cơ quan thẩm

định dừng việc thẩm định, người đề

nghị thẩm định trình thẩm định lại

khi có yêu cầu

13 ngày đối với đối với công trình cấp

IV

3

Lãnh đạo phòng duyệt:

- Nếu đồng ý : Trình Lãnh đạo Sở

xem xét phê duyệt

- Nếu không đồng ý: Chuyển lại

chuyên viên

Lãnh đạo phòng 1/2 ngày

B4

Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt

- Nếu đồng ý: Ký vào Công văn

thông báo kết quả thẩm định

- Nếu không đồng ý: Chuyển lại

Lãnh đạo Phòng chuyên môn xử lý

Lãnh đạo

Sở Công Thương

01 ngày

B5

Phát hành kết giải quyết TTHC qua

Trung tâm Phục vụ hành chính công

tỉnh

Văn phòng

Sở

1/2 ngày

Cập nhật thông tin vào Danh mục hồ

sơ lưu

Chuyên viên phòng

BM.HD.S CT.02-03

Cập nhật thông tin vào Sổ theo dõi

kết quả xử lý công việc

Công chức tiếp nhân

hồ sơ và trả kết quả

BM 06

Thống kê kết quả giải quyết TTHC

Công chức tiếp nhân

hồ sơ và trả kết quả

BM 07

Trang 9

5.10 Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Công văn thông báo kết quả thẩm định

5.11

Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

* Thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng các công trình năng lượng (nhà máy điện, đường dây điện và trạm biến áp) quy định tại Khoản 9, Khoản 10, Khoản

11 Điều 1 Nghị định số 42/2017/NĐ-CP và Điều 6 Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND, bao gồm:

- Thẩm định thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng (trường hợp thiết kế ba bước); thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng (trường hợp thiết kế hai bước) các công trình từ cấp II trở xuống thuộc dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước được đầu tư xây dựng trên địa bàn hành chính của tỉnh (trừ các công trình quy định tại điểm a Khoản 1 Điều 24 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Khoản 9 Điều 1 Nghị định số 42/2017/NĐ-CP và tại Điều 8 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND)

- Thẩm định thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng (trường hợp thiết kế ba bước); thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng (trường hợp thiết kế hai bước) các công trình từ cấp III trở lên thuộc dự án sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách được đầu tư xây dựng trên địa bàn hành chính của tỉnh (trừ các công trình quy định tại điểm a, điểm d, điểm đ Khoản 1 Điều 25 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP Khoản 10 Điều 1 Nghị định số 42/2017/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung Khoản 10 Điều 1 Nghị định số 42/2017/NĐ-CP; tại điểm b khoản 2 Điều 6 và Điều 8 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND)

- Thẩm định thiết kế kỹ thuật (trường hợp thiết kế ba bước); thiết kế bản vẽ thi công (trường hợp thiết kế hai bước) các công trình cấp II, cấp III thuộc công trình công cộng, công trình có ảnh hưởng lớn đến cảnh quan, môi trường và an toàn cộng đồng thuộc dự án sử dụng vốn khácđược xây dựng trên địa bàn hành chính của tỉnh (trừ các công trình quy định tại điểm a, điểm c Khoản 1 Điều 26 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung Khoản 11 Điều 1 Nghị định

số 42/2017/NĐ-CP; tại điểm b khoản 3 Điều 6 và Điều 8 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND)

6 BIỂU MẪU

Nêu các Biểu mẫu sử dụng tại các bước công việc

1 Mẫu giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (kèm theo

2 Mẫu phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (kèm theo

3 Mẫu phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (kèm theo

4 Mẫu phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (kèm theo BM 04

Trang 10

MHHT)

5 Mẫu phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm

7 Mẫu sổ thống kê kết quả giải quyết TTHC (kèm theo

8 Mẫu danh mục hồ sơ lưu (kèm theo MHHT) BM.HD.SCT.02-03

9

Mẫu Tờ trình thẩm định thiết kế xây dựng và dự toán xây

dựng công trình (Mẫu số 06 quy định tại Phụ lục II ban

hành kèm theo Nghị định số 59/2015/NĐ-CP)

BM.QT.QLNL.17-01

10 Mẫu Báo cáo tổng hợp của chủ đầu tư (Mẫu số 01 quy

định tại Phụ lục I của Thông tư số 18/2016/TT-BXD) BM.QT.QLNL.17-02

11

Mẫu Thông báo kết quả thẩm định thiết kế và dự toán

xây dựng công trình (Mẫu số 07 quy định tại Phụ lục II

ban hành kèm theo Nghị định số 59/2015/NĐ-CP)

BM.QT.QLNL.17-03

12

Mẫu Báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế và dự toán xây

dựng công trình (Mẫu số 02 quy định tại Phụ lục I của

Thông tư số 18/2016/TT-BXD)

BM.QT.QLNL.17-04

7 HỒ SƠ CẦN LƯU

Bộ hồ sơ cấp Cấp giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện do Sở Công Thương thực hiện đươ ̣c lưu gồm các hồ sơ sau:

1 Các thành phần hồ sơ (mục 5.2) (lưu tại Sở

Công Thương) Phòng chuyên môn xử lý chính, trực tiếp

2 Kết quả giải quyết thủ tục hành chính Phòng chuyên môn xử lý chính, trực tiếp

3 Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (theo

Mẫu số 01 kèm theo MHHT)

Công chức tiếp nhân hồ sơ

và trả kết quả

4 Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (theo

Mẫu số 05 kèm theo MHHT) Công chức tiếp nhân hồ sơ và trả kết quả

Trang 11

BM.QLNL.17-01 – Mẫu Tờ trình thẩm định thiết kế xây dựng và dự toán xây dựng công trình

Mẫu số 06 quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 59/2015/NĐ-CP

TÊN TỔ CHỨC

-

CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc -

Số: ……… ………, ngày … tháng … năm ……

TỜ TRÌNH Thẩm định thiết kế xây dựng và dự toán xây dựng công trình Kính gửi: (Cơ quan thẩm định) Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014; Các căn cứ pháp lý khác có liên quan (Tên chủ đầu tư) trình (Cơ quan thẩm định) thẩm định thiết kế (thiết kế kỹ thuật/thiết kế bản vẽ thi công) và dự toán xây dựng công trình I THÔNG TIN CHUNG CÔNG TRÌNH 1 Tên công trình:

2 Cấp công trình:

3 Thuộc dự án: Theo quyết định đầu tư được phê duyệt

4 Tên chủ đầu tư và các thông tin để liên lạc (điện thoại, địa chỉ, ):

5 Địa điểm xây dựng:

6 Giá trị dự toán xây dựng công trình:

7 Nguồn vốn đầu tư:

8 Nhà thầu lập thiết kế và dự toán xây dựng:

9 Tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng:

10 Các thông tin khác có liên quan:

II DANH MỤC HỒ SƠ GỬI KÈM BAO GỒM

1 Văn bản pháp lý:

- Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình;

- Hồ sơ thiết kế cơ sở được phê duyệt cùng dự án đầu tư xây dựng;

- Văn bản phê duyệt danh mục tiêu chuẩn nước ngoài (nếu có);

- Văn bản thẩm duyệt phòng cháy chữa cháy, báo cáo đánh giá tác động môi trường của cơ quan có thẩm quyền (nếu có);

- Báo cáo tổng hợp của chủ đầu tư;

Ngày đăng: 19/09/2021, 08:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w