Nội dung tóm tắt môn học Tiếng Việt : Môn học này cung cấp cho người học những kiến thức cơ bản về thị trường tài chính nói chung, và một số kiến thức và kỹ năng cơ bản về chứng khoán
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI
KHOA: KINH TẾ VÀ QUẢN LÝ
BỘ MÔN: QUẢN TRỊ KINH DOANH
ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC
TÊN MÔN HỌC: THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN
STOCK MARKET
Mã số : SE 319 (theo tiêu chuẩn ECTS)
Số tín chỉ : 2 (1-1-0)
1 Số tiết : tổng: 30; trong đó LT: 20 ; BT 20 ; TN ; ĐA: ; BTL: ; TQ,TT
2 Thuộc chương trình đào tạo ngành:
- Môn bắt buộc cho ngành:
- Môn tự chọn cho ngành: Quản trị kinh doanh tổng hợp, Quản trị doanh nghiệp
3 Phương pháp đánh giá:
- Hình thức/thời gian thi: Vấn đáp □, Viết x, Thi trên máy tính □; Thời gian thi: 60
phút
-Thành phần điểm: Điểm quá trình %: 30; Điểm thi kết thúc %: 70
- Cấu trúc đề thi: (theo thang nhận thức Bloom)
dụng
Phân tích Tổng
hợp
Sáng tạo
5 Điều kiện ràng buộc môn học
- Môn tiên quyết :
- Môn học trước : Kinh tế Vi mô Vĩ , Kinh tế Vĩ mô
- Môn học song hành:
- Ghi chú khác:
6 Nội dung tóm tắt môn học
Tiếng Việt : Môn học này cung cấp cho người học những kiến thức cơ bản về thị
trường tài chính nói chung, và một số kiến thức và kỹ năng cơ bản về chứng khoán và thị trường chứng khoán : nguyên tắc hoạt động, phát hành chứng khoán, cơ chế giao
Trang 2dịch, các nghiệp vụ của công ty chứng khoán, quỹ đầu tư, những nguyên tắc công bố thông tin và thanh tra giám sát thị trường chứng khoán
Tiếng Anh : This subject provides for learners the elementary knowledge of financial
markets in general, and some knowledge and basic skills on Securities and Stock Exchange: the principles of operation, issuing securities, trading mechanism, the operation of securities companies, investment funds, the principles of information disclosure and supervision of Stock Exchange
7 Cán bộ tham gia giảng dạy: TS Trần Quốc Hưng, CN Triệu Đình Phương, Ths
Hoàng Thị Ba
8 Giáo trình sử dụng, tài liệu tham khảo
Giáo trình:
[1]Học viện ngân hàng PGS.TS Lê Hoàng Nga (Chủ biên) 2009.Giáo trình thị trường chứng khoán Nhà xuất bản tài chính
[2] Học viện tài chính TS Hoàng Văn Quỳnh 2009 Giáo trình thị trường chứng khoán Nhà xuất bản tài chính
Các tài liệu tham khảo:
1 PGS TS Bùi Kim Yến (2009) , “Phân tích chứng khoán và quản lý danh mục đầu tư”, Nhà xuất bản tài chính 2014
2 Làm thế nào để đầu tư và chiến thắng trên thị trường chứng khoán - TS Alecxand Elder, 2001
9 Nội dung chi tiết:
TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN
1.1.Bản chất và chức năng của thị
trường chứng khoán
1.2.Cơ cấu của thị trường chứng
khoán 1.3.Hàng hóa của thị trường
Trang 3Chương Nội dung
Số tiết
chứng khoán
1.4.Các chủ thể tham gia thị trường
chứng khoán
1.5.Vai trò của thị trường chứng
khoán trong nền kinh tế thị trường
2.1.Đặc điểm của thị trường sơ cấp và
phân loại nghiệp vụ phát hành
2.2.Các phương thức phát hành
2.3.Nghiệp vụ phát hành cổ phiếu
2.4.Nghiệp vụ phát hành trái phiếu
3 CHƯƠNG 3: SỞ GIAO DỊCH
CHỨNG KHOÁN
3.1.Khái niệm sở giao dịch chứng
khoán
3.2.Tổ chức của sở giao dịch chứng
khoán
3.3.Tài chính của sở giao dịch chứng
khoán
3.4.Thành viên của sở giao dịch chứng
khoán
3.5.Niêm yết chứng khoán
3.6.Hệ thống giao dịch chứng khoán tại
sở giao dịch chứng khoán
3.7.Các vấn đề kỹ thuật có liên quan
tới giao dịch chứng khoán
TẬP TRUNG
4.1.Khái niệm về thị trường phi tập
trung
Trang 4Chương Nội dung
Số tiết
4.2.Tổ chức của thị trường phi tập
trung
4.3.Hoạt động trên thị trường OTC
KHOÁN
5.1.Tổng quan về công ty chứng
khoán
5.2.Thành lập công ty chứng khoán
5.3.Các nghiệp vụ của công ty chứng
khoán
5.4.Quản lý an toàn tài chính và giám
sát
6.1.Khái niệm và vai trò quỹ đầu tư
6.2.Phân loại quỹ đầu tư
6.3.Phương thức thành lập, quản lý và
hoạt động của quỹ đầu tư
6.4 Đánh giá kết quả hoạt động của
quỹ đầu tư
10 Chuẩn đầu ra của môn học
10.1 Kiến thức
Trình độ đạt
được của
sinh viên
Trình độ tương ứng theo thang bậc nhận thức của Bloom
Mục tiêu về kiến thức
Mức 1
(Có khả năng
tái hiện)
Mức 1 (Nhớ)
- Nắm được khái niệm, mục tiêu, vai trò của thị trường chứng khoán trong mối quan hệ tổng quan của nền kinh tế
- Nắm được quá trình hình thành và phát triển
Trang 5Trình độ đạt
được của
sinh viên
Trình độ tương ứng theo thang bậc nhận thức của Bloom
Mục tiêu về kiến thức
của thị trường chứng khoán
- Nắm được cơ cấu hình thành, các thành viên và cách thức vận hành của thị trường chứng khoán
Mức 2
(Có khả năng
tái tạo)
Mức 2 (Hiểu)
- Xác định được vị trí của thị trường chứng khoán trong thị trường tài chính
- Hiểu rõ lợi ích, ưu nhược điểm, điều kiện bắt buộc đối với các thành viên cơ bản của thị trường chứng khoán
Mức 3
(Có khả năng
lập luận)
Mức 4 & 5 (Vận dụng và Phân
tích)
- Có khả năng tổng hợp, xem xét, phân tích, đánh giá và xử lý những vấn đề nảy sinh trong quá trình huy động vốn doanh nghiệp
- Có khả năng thực hiện các giao dịch mua bán chứng khoán trên thị trường.chứng khoán
10.2 Kỹ năng và thái độ cá nhân, nghề nghiệp
* Nhận thức được vai trò của thị trường chứng khoán đối với doanh nghiệp, đối với
thị trường tài chính và đối với nền kinh tế
* Hiểu được cách vận hành của thị trường chứng khoán thông qua việc nhận biết
được các thành viên cơ bản cuả thị trường chứng khoán
* Có khả năng phân tích các yếu tố ảnh hưởng cơ bản đến sự biến động của thị trường chứng khoán
* Thông qua môn học này, sinh viên cũng được phát triển các kỹ năng làm việc nhóm (hình thành nhóm làm việc hiệu quả, vận hành nhóm, phát triển nhóm, lãnh đạo nhóm, làm việc trong các nhóm khác nhau), kỹ năng giao tiếp (giao tiếp bằng văn bản, giao tiếp qua các phương tiện truyền thông, thuyết trình, giao tiếp giữa các cá nhân),
kỹ năng phân tích viết báo cáo,…
10.3 Năng lực áp dụng kiến thức vào thực tiễn
Trang 6 Có khả năng quan sát, mô tả lại quá trình huy động tài chính và đầu tư hiệu quả của các doanh nghiệp
Có khả năng vận dụng các kiến thức về thị trường chứng khoán vào việc lên kế hoạch huy động các nguồn tài chính của doanh nghiệp
Vận dụng thành thạo các kiến thức để phân tích đánh giá tình trạng tài chính của doanh nghiệp phục vụ cho việc đưa ra quyết định đầu tư
11 Phương pháp giảng dạy để đạt được chuẩn đầu ra:
- Phương pháp giảng dạy thuyết trình;
- Xem trực tuyến sự vận hành của thị trường chứng khoán Việt Nam;
- Chia lớp thảo luận nhóm;
- Giao Bài tập lớn cho sinh viên theo các chủ đề
Hà Nội, ngày 25 tháng 12 năm 2017
Trang 71
PHỤ LỤC
1 Chuẩn đầu ra
Hoàn thành chương trình đào tạo, người học có kiến thức, kỹ năng và phẩm chất như sau:
1.1 Kiến thức
1 Hiểu và vận dụng được các kiến thức đại cương (toán, tin) vào việc tính toán, mô phỏng, phân tích, tổng hợp một số vấn đề kinh tế và quản trị kinh doanh
2 Hiểu và vận dụng những kiến thức cơ bản về quản trị kinh doanh, các kiến thức có liên quan về kinh tế và quản lý, kiến thức về quản trị doanh nghiệp Có kỹ năng ứng dụng các kiến thức vào thực tiễn hoạch định, triển khai chiến lược kinh doanh và điều hành các lĩnh vực hoạt động của doanh nghiệp
3 Nắm vững những kiến thức chuyên môn sâu về các lĩnh vực hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp như: Quản trị doanh nghiệp, Quản trị Marketing, Quản trị nguồn nhân lực, Quản trị tài chính, Quản trị dự án, Quản trị rủi ro
1.2 Kỹ Năng/ năng lực :
4 Thực hiện các nghiệp vụ quản trị tài chính của doanh nghiệp một cách khoa học và hiệu quả Có khả năng hoàn thành công việc đơn giản, thường xuyên xảy ra, có tính quy luật, dự báo được.G R/
5 Có Kỹ năng lập luận, phát hiện và giải quyết vấn đề kinh tế/kinh doanh: Phát hiện và hình thành vấn đề, Tổng quát hóa vấn đề, Kỹ năng đánh giá
và phân tích định tính vấn đề, Kỹ năng phân tích vấn đề khi thiếu thông tin, Kỹ năng phân tích định lượng vấn đề, Kỹ năng giải quyết vấn đề, Đưa
ra giải pháp và kiến nghị Phân tích, đánh giá và dự báo có luận cứ khoa học vể những thay đổi của môi trường kinh tế vĩ mô cũng như môi trường hoạt động kinh doanh từ đó đưa ra các quyêt sách đúng đắn cho chiến lược phát triển tài chính của doanh nghiệp trong dài hạn;
6 Có Kỹ năng Nghiên cứu và khám phá kiến thức để phát triển và thử nghiệm những giải pháp mới, phát triển các công nghệ mới trong lĩnh vực kinh doanh và quản lý: Cập nhật kiến thức, Hình thành các giả thuyết, Tìm kiếm và tổng hợp tài liệu, Nghiên cứu, thực nghiệm, Kiểm định giả thuyết, Khả năng ứng dụng nghiên cứu trong thực tiễn, Kỹ năng thu thập, phân tích và xử lý thông tin có kỹ năng nghiên cứu độc lập
7 Có Kỹ năng tư duy một cách hệ thống: Tư duy hệ thống/logic, Phát hiện các vấn đề và mối tương quan giữa các vấn đề, Xác định vấn đề ưu tiên, Phân tích sự lựa chọn giữa các vấn đề và tìm ra cách giải quyết cân bằng, Tư duy phân tích đa chiều
8 Kỹ năng cá nhân: Có tư duy phản biện; Quản trị bản thân và quản trị tổ chức Sáng tạo và vận dụng các kiến thức lý luận, phát huy các kinh nghiệm trong phân tích và xử lý các tình huống quản trị kinh doanh;
9 Kỹ năng làm việc nhóm: xây dựng và quản trị các nhóm làm việc; tham gia làm việc nhóm; phối hợp xây đựng và triển khai các nhóm dự án kinh doanh và nhóm đề án
Trang 82
10 Kỹ năng quản lý và lãnh đạo: điều khiển, phân công và đánh giá hoạt động nhóm và tập thể, phát triển và duy trì quan hệ với các đối tác; khả năng đàm phán, thuyết phục và quyết định trên nền tảng có trách nhiệm với xã hội và tuân theo luật pháp;
11 Kỹ năng giao tiếp hiệu quả: lập luận sắp xếp ý tưởng, giao tiếp bằng văn bản và các phương tiện truyền thông, thuyết trình, giao tiếp với các cá nhân và tổ chức, …
12 Kỹ năng sử dụng ngoại ngữ chuyên ngành: Có kỹ năng ngoại ngữ chuyên ngành ở mức có thể hiểu được một báo cáo hay bài phát biểu liên quan đến ngành được đào tạo; có thể diễn đạt bằng ngoại ngữ trong hầu hết các tình huống chuyên môn thông thường; có thể viết báo cáo liên quan đến công việc chuyên môn, đạt trình độ A2
13 Sử dụng hiệu quả các công cụ và phương tiện hiện đại, phần mềm chuyên dụng (Microsoft Office, SPSS, ERP, Email, EDI…) trong công việc
1.3 Phẩm chất:
14 Đạo đức cá nhân: Sẵn sàng đương đầu với khó khăn, áp lực và chấp nhận rủi ro, Kiên trì, Linh hoạt, tự tin, Chăm chỉ, nhiệt tình, say mê có tinh thần tìm tòi và khám phá, Tự chủ, chính trực, phản biện, sáng tạo
15 Đạo đức nghề nghiệp: có đạo đức nghề nghiệp, chấp hành nghiêm chỉnh quy chế làm việc của tổ chức, hành vi và ứng xử chuyên nghiệp, thái độ tích cực trong công việc, có tinh thần hợp tác tốt với các đồng nghiệp trong quá trình làm việc, độc lập, chủ động, …;
16 Đạo đức xã hội: có trách nhiệm với xã hội và tuân thủ pháp luật, ủng hộ và bảo vệ cái đúng, sáng tạo và đổi mới, luôn hoạt động thực tiễn để phát hiện những vấn đề về kinh doanh và quản trị nhằm phục vụ cộng đồng
Bảng 1.1 Mối liên hệ giữa mô-đun kiến thức /kỹ năng và chuẩn đầu ra
1.1 Lý luận chính trị
1 Pháp luật đại cương
2 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa
Mác-Lênin 1
3 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa
Mác-Lênin 2
Trang 93
4 Tư tưởng Hồ Chí Minh
5 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản
Việt Nam
I.2 Kỹ năng
6 Kỹ năng giao tiếp và thuyết trình
7 Kỹ năng đàm phán
I.3 Khoa học tự nhiên và tin học
8 Toán I-II (Giải tích)
9 Tin học văn phòng
10 Toán V (Xác suất thống kê)
I.4 Tiếng Anh
11 Tiếng Anh I
12 Tiếng Anh II
13 Tiếng Anh III
I.5 Giáo dục quốc phòng
I.6 Giáo dục thể chất
II.1 Cơ sở khối ngành
14 Kinh tế vi mô I
15 Kinh tế vĩ mô I
16 Pháp luật kinh tế
II.2 Kiến thức cơ sở ngành
17 Lịch sử các học thuyết kinh tế
18 Tài chính - Tiền tệ
Trang 104
19 Marketing căn bản
20 Kinh tế lượng I
21 Nguyên lý kế toán
22 Nguyên lý thống kê
23 Tin học ứng dụng trong quản trị kinh
doanh
II.3 Kiến thức ngành
24 Quản trị học
25 Tài chính doanh nghiệp
26 Thống kê doanh nghiệp
27 Quản trị nhân lực
28 Toán kinh tế
29 Phân tích hoạt động kinh doanh
30 Quản trị sản xuất và tác nghiệp
31 Quản lý chất lượng
32 Quản trị doanh nghiệp I
33 Quản trị doanh nghiệp II
34 Quản trị chiến lược
35 Kinh tế quản lý
II.4 Học phần tốt nghiệp
II.5 Kiến thức tự chọn
II.5.1 Chuyên ngành Quản trị kinh doanh
tổng hợp
II.5.1.1 Kiến thức tự chọn bắt buộc cho chuyên
Trang 115
ngành
1 Chính sách thương mại quốc tế
2 Ứng dụng lý thuyết trò chơi trong kinh
doanh
5 Kinh doanh quốc tế
3 Thị trường chứng khoán
4 Quản trị dự án
6 Kỹ năng quản trị
7 Thực tập chuyên ngành quản trị kinh
doanh tổng hợp
II.5.2.2 Kiến thức tự chọn cho chuyên ngành
1 Doanh nghiệp xã hội
2 Quản trị văn phòng
3 Khởi tạo doanh nghiệp
4 Quản trị hậu cần và chuỗi cung ứng
5 Quản trị tài chính
6 Quản trị công ty
7 Quản trị rủi ro
8 Quản trị bán hàng
9 Đạo đức kinh doanh và văn hóa doanh
nghiệp
II.5.2 Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp
II.5.2.1 Kiến thức tự chọn bắt buộc cho chuyên
ngành
1 Khởi tạo doanh nghiệp
Trang 126
2 Doanh nghiệp xã hội
3 Quản trị bán hàng
4 Quản trị công ty
5 Quản trị tài chính
6 Quản trị hậu cần và chuỗi cung ứng
7 Thực tập chuyên ngành quản trị doanh
nghiệp
II.5.2.2 Kiến thức tự chọn cho chuyên ngành
1 Ứng dụng lý thuyết trò chơi trong kinh
doanh
2 Quản trị văn phòng
3 Chính sách thương mại quốc tế
4 Thị trường chứng khoán x x x x x x x x x x x x x x x x
5 Quản trị dự án
6 Kỹ năng quản trị
7 Quản trị rủi ro
8 Kinh doanh quốc tế
9 Đạo đức kinh doanh và văn hóa doanh
nghiệp