Biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3 a/ Tính áp suất của nước tác dụng lên một điểm ở đáy bình.. b/ Tính áp suất của nước tác dụng lên một điểm cách đáy bình 50cm.[r]
Trang 1SỞ GD & ĐT TRÀ VINH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I (Năm học: 2015 - 2016)
TRƯỜNG PTDTNT THCS MÔN: VẬT LÍ 8
HUYỆN DUYÊN HẢI Thời gian làm bài: 60 phút
1 Các bước thiết lập ma trận đề kiểm tra:
a/ Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình
tiết Lí thuyết
Tỉ lệ thực dạy Trọng số
LT (Cấp
độ 1, 2)
VD (Cấp
độ 3, 4)
LT (Cấp
độ 1, 2)
VD (Cấp
độ 3, 4)
b/ Tính số câu hỏi và điểm số chủ đề kiểm tra ở các cấp độ
Nội dung (chủ đề) Trọng số
Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra)
Điểm số
Tg: 5’
1(1đ) Tg: 5’
Tg: 10’
3(3đ) Tg: 10’
Tg: 5’
1(1đ) Tg: 5’
Tg: 15’
2(2đ) Tg: 15’
Tg: 15’
2(2đ) Tg: 15’
Tg: 10’
1(1đ) Tg: 10’
c/ Khung ma trận đề kiểm tra:
Trang 2Tên Chủ đề
(nội dung,
chương…)
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
Vận tốc 1 Nêu được
dấu hiệu để nhận biết chuyển động
cơ Nêu được ví dụ
về chuyển động cơ
2 Vận dụng được công thức tính tốc độ
v = s
t
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1(5’) C1.2 1,0
2(15’) C2 7a,b 2,0
3(20’)
3,0(30%)
Áp suất – Lực 3 Nêu được
áp lực, áp suất và đơn
vị đo áp suất
là gì
4 Phát biểu được khái niệm hai lực cân bằng
5 Nêu được điều kiện nổi của vật
6 Vận dụng được công thức
p = dh
để giải được các bài tập đơn giản
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1(5’) C3 4 1,0
2(8’) C4 5; C5.3 2,0
2(12’) C6.6a,b 2,0
5(25’)
5,0(50%)
Công, định
luật về công.
7 Phát biểu được định luật bảo toàn công cho các máy cơ đơn giản
8 Vận dụng công thức A
= Fs
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1(5’) C7.1 1,0
1(10’) C8.8 1,0
2(15’)
2,0(20%) Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
2(10’) 2,0 20%
3(13’) 3,0 30%
2(37’) 5,0 50%
10(60’) 10 100%
2 Nội dung đề:
Câu 1: (1đ ) Phát biểu định luật về công.
Câu 2: (1đ ) Thế nào là chuyển động cơ học? Cho ví dụ
Trang 3Câu 3: (1đ ) Nêu điều kiện để vật nổi, vật lơ lửng, vật chìm Viết công thức lực đẩy khi vật
nổi trên mặt chất lỏng
Câu 4: (1đ ) Áp lực là gì? Áp suất là gì?
Câu 5: (1đ ) Hai lực cân bằng là gì?
Câu 6: (2đ) Một bình cao 1,8m chứa đầy nước Biết trọng lượng riêng của nước là
10000N/m3
a/ Tính áp suất của nước tác dụng lên một điểm ở đáy bình
b/ Tính áp suất của nước tác dụng lên một điểm cách đáy bình 50cm
Câu 7: (2đ) Một ô tô khởi hành từ Hà Nội lúc 8 giờ, đến Hải Phòng lúc 10 giờ Cho biết
quãng đường từ Hà Nội đến Hải Phòng dài 108km
a/ Tính vận tốc của ô tô ra km/h
b/ Tính vận tốc của ô tô ra m/s
Câu 8: (1đ) Một vật có khối lượng 500g, rơi từ độ cao 20dm xuống đất Tính công của trọng
lực
3 Đáp án và biểu điểm:
1
ĐL: Không một máy cơ đơn giản nào cho ta lợi về công Được lợi
bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về đường đi và ngược
lại
1
2
Sự thay đổi vị trí của một vật theo thời gian so với vật khác gọi là
chuyển động cơ học
VD: Ô tô rời bến, thì vị trí của ô tô thay đổi so với bến xe Ta nói,
ô tô đang chuyển động so với bến xe
0,75 0,25
3
- Vật nổi lên khi: FA > P
- Vật lơ lửng khi: FA = P
- Vật chìm xuống khi: FA < P
- CT: FA = d.V
0,25 0,25 0,25 0,25
4 - Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.- Áp suất là độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích bị ép. 0,50,5
5
Hai lực cân bằng là hai lực cùng đặt lên một vật, có cường độ bằng
nhau, phương cùng nằm trên một đường thẳng nhưng ngược chiều
nhau
1
6
Đổi 50cm = 0,5m
h2 = 1,8 – 0,5 = 1,3 m
a/ Áp suất của nước lên một điểm ở đáy bình:
P1 = d.h1 = 10000 1,8 = 18000 (N/m2 )
b/ Áp suất của nước lên một điểm cách đáy bình 50cm:
P2 = d.h2 = 10000 1,3 = 13000 (N/m2 )
0,25 0,25 0,75 0,75
7 a/ Vận tốc của ô tô đi từ Hà Nội đến Hải Phòng là:
Trang 4
108 54 2
s v t
(km/h) b/ v = 54 km/h =
54000
15
3600 (m/s)
1 1
8
Đổi: h = 20dm = 2m ; m = 500g = 0,5kg
Công của trọng lực là:
A = P.h = 10.m.h = 10 0,5 2 = 10 (J)
0,25
0,75
GV ra đề + đáp án
Kiên Som Phon