Đáp án Câu 2: Một số hàm chuẩn trong đọc/ghi tệp văn bản: + Hàm eof trả về giá trị true khi con trỏ tệp đang chỉ tới cuối tệp.. + Hàm eoln trả về giá trị true khi con trỏ tệp đang chỉ tớ[r]
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Câu 1:
Viết cú pháp khai báo biến tệp? Lấy ví dụ?
Viết cú pháp gắn tên tệp và mở tệp? Lấy ví dụ?
Câu 2:
Viết cú pháp đọc/ghi tệp văn bản? Lấy ví dụ?
Một số hàm chuẩn thường dùng khi đọc/ghi tệp văn bản?
Trang 3Đáp án
Câu 1:
- Khai báo biến tệp: Var <tên biến tệp> : text;
Ví dụ: Var tep1,tep2: text;
- Gắn tên tệp: assign (<biến tệp>,<tên tệp>);
Trang 4Đáp án
Câu 2:
Đọc/ghi tệp văn bản:
Đọc tệp: read(<biến tệp>,<danh sách biến>);
hoặc readln(<biến tệp>,<danh sách biến>);
Ví dụ: read(tep1,a,b);
Ghi tệp: write(<biến tệp>,<danh sách kết quả>);
hoặc writeln(<biến tệp>,<danh sách kết quả>);
Ví dụ: write(tep2, ‘Tong la: ’, t);
Trang 5Đáp án
Câu 2:
Một số hàm chuẩn trong đọc/ghi tệp văn bản:
+ Hàm eof(<biến tệp>) trả về giá trị true khi con trỏ tệp đang chỉ tới cuối tệp.
+ Hàm eoln(<biến tệp>) trả về giá trị true khi con trỏ tệp đang chỉ tới cuối dòng.
Đóng tệp: close(<biến tệp>);
Ví dụ: close(tep1);
close(tep2);
Trang 8Xây dựng thuật toán ?
B1 Nhập xâu B2 Ghi xâu ra tệp ketqua.txt
B1 Nhập xâu B2 Ghi xâu ra tệp ketqua.txt
Ví dụ 1:
Nhập vào một xâu, ghi xâu vừa nhập ra tệp ketqua.txt
Trang 9Ví dụ 1:
Nhập vào một xâu, ghi xâu vừa nhập ra tệp ketqua.txt
Trình tự các bước thực hiện.
- Khai báo biến biến xâu s
- Khai báo biến tệp f để ghi dữ liệu ra tệp.
-Gắn biến tệp f với tệp ‘ketqua.txt’
- Mở tệp để ghi dữ liệu.
- Nhập xâu s
- Ghi xâu vừa nhập ra tệp ketqua.txt
- Đóng tệp.
- Khai báo biến biến xâu s
- Khai báo biến tệp f để ghi dữ liệu ra tệp.
-Gắn biến tệp f với tệp ‘ketqua.txt’
- Mở tệp để ghi dữ liệu.
- Nhập xâu s
- Ghi xâu vừa nhập ra tệp ketqua.txt
- Đóng tệp.
Trang 10write(‘nhap xau: ’); readln(s);
writeln(f,‘ Xau moi nhap la: ’,s);
Trang 12assign(f1, ‘input.txt'); reset(f1);
assign(f2, ‘output.txt'); rewrite(f2);
while not eof(f1) do
Tên chương trình là giaiptbac1
Chương trình có sử dụng kiểu dữ liệu tệp
Trang 13assign(f1, ‘input.txt'); reset(f1);
assign(f2, ‘output.txt'); rewrite(f2);
while not eof(f1) do
Biến tệp là f1 và f2
Trang 14assign(f1, ‘input.txt'); reset(f1);
assign(f2, ‘output.txt'); rewrite(f2);
while not eof(f1) do
Tệp input.txt được gắn cho biến tệp f1.Tệp input.txt dùng để đọc dữ liệu
Trang 15assign(f1, ‘input.txt'); reset(f1);
assign(f2, ‘output.txt'); rewrite(f2);
while not eof(f1) do
Trang 16assign(f1, ‘input.txt'); reset(f1);
assign(f2, ‘output.txt'); rewrite(f2);
while not eof(f1) do
Tệp output.txt được gắn cho biến tệp f2.Tệp output.txt dùng
để ghi dữ liệu
Trang 17assign(f1, ‘input.txt'); reset(f1);
assign(f2, ‘output.txt'); rewrite(f2);
while not eof(f1) do
Trang 18assign(f1, ‘input.txt'); reset(f1);
assign(f2, ‘output.txt'); rewrite(f2);
while not eof(f1) do
Trang 19assign(f1, ‘input.txt'); reset(f1);
assign(f2, ‘output.txt'); rewrite(f2);
while not eof(f1) do
Trang 20assign(f1, ‘input.txt'); reset(f1);
assign(f2, ‘output.txt'); rewrite(f2);
while not eof(f1) do
not eof(f1)
Trang 21assign(f1, ‘input.txt'); reset(f1);
assign(f2, ‘output.txt'); rewrite(f2);
while not eof(f1) do
Trang 22assign(f1, ‘input.txt'); reset(f1);
assign(f2, ‘output.txt'); rewrite(f2);
while not eof(f1) do
Đọc các cặp cơ số từ tệp input.txt, tính nghiệm và ghi kết quả ra tệp
output.txt