1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

bo 6 de kiem tra 1 tiet chuong 1 ds8

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 241,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

0,5 điểm Chứng minh biểu thức với mọi số thực x.[r]

Trang 1

ĐỀ 1

Bài 1 (4 điểm) Tính:

a/

a b 10ab b ab

b/ (3x2 4x)(2x2  3x 1) 2x ( 3x  2  2 2x 3)

c/ ( 6x 3 7x2 4x 1) : ( 2x 1)  

d/ (x 1)(x 2)(3x 4)  

Bài 2 (4 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) a x y3 2  5a x3 4 3a x y4 2

2 2 b/ 3x3  4x2 x c/ ax2 by2  ay2  bx2 d/ 3x2  6xy 3y 2  12

Bài 3 (1 điểm) Tìm x, biết: x3 4x2  9x 36 0

Bài 4 (1 điểm) Chứng minh đẳng thức

(x y x )( 4 x y x y3  2 2 xy3y4)x5  y5

ĐỀ 2

Bài 1 (3 điểm) Tính:

a/ 6x2  4x (x2 2  3x 2)

b/ (3x 2) 2  2(x 1) 2

c/ (2x4 5x x 3 2 3x ) : (x 2 2  1 x)

d/

1xy–1 ( –2 –6) x3 x

2

Bài 2 (4 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a/ 4a2 9 b/

x y x y 6xy

c/ x3  2x2  9x 18 d/ 2x2  3x 1

Bài 3 (2,5 điểm) Tìm x, biết:

a/ 3x3 75x 0

b/ (3x 4) 2  9(x 1)(x 3) 13  

Trang 2

Bài 4 (0,5 điểm) Chứng minh biểu thức

3

  

với mọi số thực x

ĐỀ 3

Bài 1 (4 điểm) Tính:

a/ (x2  4)2  (x 2)(x 2)(x  2 4)

b/ (x2  x 4)(x2  x 4)

c/ (9x4  4x2 4x 1) : (3x 2  1 2x)

Bài 2 (3 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a/ 8 (x 1)  3

b/ ab a b a   2

c/ 3x2  8x 16

Bài 3 (2,5 điểm) Tìm x, biết:

a/ x (2x 3) 12 8x 02    

b/ 2010x2  x 2011 0 

Bài 4 (0,5 điểm) Chứng minh biểu thức B(x2  2)(x2  x 1) x x( 3 x2  3x  2)

không phụ thuộc vào biến x

ĐỀ 4

Bài 1 (4 điểm) Tính:

a) 2x y x3 (2 –32 y 5yz)

b) ( x 3)(x2 3x – 5)

c) ( x2 6x3 26x 21) :(2x 3)

d) 9 x y z2 4 :12xy3

Bài 2 (4 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

  

b x y xy x

2

) 25

Trang 3

Bài 3 (1 điểm) Tìm x, biết: (x2)(x2  2x4) x x( 2  2) 15

Bài 4 (1 điểm) Chứng minh biểu thức (2x3)(4x2  6x9) 2(4 x3  1) không phụ

thuộc vào biến x

ĐỀ 5

Bài 1 (4 điểm) Tính:

a/ ( –1)(x2 x2 2 )x .

c) ( 3 x3 5x2 9x 15):( 3x+5)

d) 5 (3 x2 x3 2x2 x 2)

Bài 2 (4 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

  

  

 

2

)

4

Bài 3 (1 điểm) Tìm x, biết: (x2)(x2  2x4) x x( 2  2) 15

Bài 4 (1 điểm) Chứng minh đẳng thức (a b a )( 3 a b ab2  2  b3)a4  b4

ĐỀ 6

Bài 1 (4 điểm) Tính:

 

b x y x y xy y

2 2

) ( –2 )( 2 )

) (2 5 3 3 ): ( 3)

) ( 3) ( 3) 12

Bài 2 (4 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a x y xy z xyz xy

c x xy y xz yz

d x xy tx ty

2

Trang 4

Bài 3 (1 điểm) Tìm x, biết: (x 3)2 (4x)(4 – ) 10x

Bài 4 (1 điểm) Chứng minh đẳng thức

Ngày đăng: 18/09/2021, 22:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w