1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai 14 Thuc hanh Nhan biet mot so loai thuoc va nhan hieu cua thuoc tru sau benh hai

20 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 5,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NHẬN BIẾT MỘT SỐ LOẠI THUỐC Tiết VÀ NHÃN HIỆU CỦA THUỐC TRỪ SÂU, BỆNH HẠI 14 a.. Phân biệt độ độc..[r]

Trang 1

Trường THCS Cù Chính Lan

Giáo viên: Nguyễn Hữu Tuấn

Chào mừng Quý Thầy cô về dự giờ thao giảng, kính chúc Quý Thầy Cô và các em học sinh dồi dào sức khoẻ.

Trang 2

rất lớn trong sản xuất trồng trọt Việc nắm được đặc điểm của thuốc trừ sâu, bệnh; hiểu được nội dung ghi trên nhãn mác thuốc sẽ góp phần làm tăng hiệu quả sử dụng thuốc, đồng thời cũng giúp chúng ta đảm bảo an toàn khi sử dụng, bảo vệ môi trường.

Bài thực hành hôm nay sẽ giúp chúng ta thực hiện được điều này.

Trang 3

Tiết

14 VÀ NHÃN HIỆU CỦA THUỐC TRỪ SÂU, BỆNH HẠI

QUY TRÌNH THỰC HÀNH

I Hướng dẫn cách thực hiện bài thực hành.

II Thực hành.

Trang 4

• Thuốc bột thấm nước

( WP, BTN, DF, WDG )

Hãy đọc thông tin trong SGK/ 36 ? Cho biết thuốc hóa học trừ sâu, bệnh hại thường có những dạng nào ? Có kí hiệu ra sao ?

Tiết

14 VÀ NHÃN HIỆU CỦA THUỐC TRỪ SÂU, BỆNH HẠI

1 Các dạng thuốc.

• Thuốc bột hòa tan

trong nước

( SP, BHN )

• Thuốc hạt

( G, GR, H )

• Thuốc sữa

( EC, ND )

• Thuốc nhũ dầu

( SC )

? Nêu đặc điểm của mỗi dạng thuốc này ?

Dạng bột tơi, trắng hay trắng ngà, có khả năng phân tán trong nước

Dạng bột trắng hay trắng ngà,

có khả năng tan trong nước

Hạt nhỏ, cứng, không vụn, trắng hay trắng ngà

Lỏng trong suốt, có khả năng phân tán trong nước dưới dạng hạt nhỏ có màu đục như sữa

Lỏng, khi phân tán trong nước cũng tạo hỗn hợp dạng sữa

I Hướng dẫn cách thực hiện bài thực hành.

Trang 5

• Thuốc bột thấm nước ( WP, BTN, DF, WDG )

Tiết

14 VÀ NHÃN HIỆU CỦA THUỐC TRỪ SÂU, BỆNH HẠI

• Thuốc bột hòa tan trong nước ( SP, BHN )

• Thuốc hạt ( G, GR, H )

• Thuốc sữa ( EC, ND )

• Thuốc nhũ dầu ( SC )

I Hướng dẫn các bước thực hiện bài thực hành.

2 Nhãn hiệu thuốc trừ sâu, bệnh hại.

a Phân biệt độ độc.

Trang 6

VÀ NHÃN HIỆU CỦA THUỐC TRỪ SÂU, BỆNH HẠI

Tiết

14

Nhóm độc 1: Rất độc

Nhóm độc 2: Độc cao

Nhóm độc 3: Cẩn thận

a Phân biệt độ độc.

? Thuốc trừ sâu, bệnh có những

nhóm độc nào ? Mức độ độc của mỗi nhóm ?

1

2

3

?

Đặc điểm

để nhận biết các nhóm độc này qua nhãn thuốc

là gì ?

Trang 7

VÀ NHÃN HIỆU CỦA THUỐC TRỪ SÂU, BỆNH HẠI

Tiết

14

a Phân biệt độ độc.

Ví dụ:

Có 3 nhóm thuốc độc ( SGK / 34 )

Nhóm độc 2 : Độc cao

Trang 8

Tiết

14 VÀ NHÃN HIỆU CỦA THUỐC TRỪ SÂU, BỆNH HẠI

b Tên thuốc: Bao gồm:

? Tên thuốc bao gồm những nội dung gì?

Tên sản phẩm, hàm lượng chất tác dụng, dạng thuốc

Tên thuốc

Ví dụ: Padan 95 SP

Padan 95 SP

Thuốc trừ sâu

Padan

Chứa 95%

chất tác dụng

Thuốc bột

tan trong nước

Trang 9

Tiết

14 VÀ NHÃN HIỆU CỦA THUỐC TRỪ SÂU, BỆNH HẠI

b Tên thuốc:

Tên thuốc

Thuốc trừ sâu

VICARP

Chứa 95%

chất tác dụng

Thuốc bột

hòa nước

VICARP 95 BHN

VICARP 95 BHN

Trang 10

Tiết

14 VÀ NHÃN HIỆU CỦA THUỐC TRỪ SÂU, BỆNH HẠI

CARBAN 50EC

- Thuốc trừ bệnh CARBAN

- Chứa 50% chất tác dụng

- Thuốc sữa ( EC )

Trang 11

Tiết

14 VÀ NHÃN HIỆU CỦA THUỐC TRỪ SÂU, BỆNH HẠI

b Tên thuốc:

? Ngoài ra, trên nhãn còn những nội dung nào nữa ?

- Công dụng của thuốc

- Cách sử dụng thuốc

- Khối lượng hoặc thể tích

- Quy định về an toàn lao động

- Địa chỉ sản xuất

: Đạt tiêu chuẩn chất lượng

quốc tế

R

Trang 12

Tiết

14 VÀ NHÃN HIỆU CỦA THUỐC TRỪ SÂU, BỆNH HẠI

II Thực hành: Học sinh tự tiến hành quan sát, trao đổi

nhóm và hoàn thành bản tường trình.

Trang 13

-

Thuốc trừ bệnh

VIBEN - C 50 BTN

Thuốc trừ sâu PADAN 95SP

Thuốc trừ sâu

CÁC NHÓM ĐỘC

1

Trang 14

Nhãn Tên sản phẩm Độ độc Hàm lượng

chất tác dụng Dạng thuốc

1

VIBEN - C

chất tác dụng

Thuốc bột thấm nước

Thuốc trừ bệnh VIBEN - C 50 BTN

Trang 15

Nhãn Tên sản phẩm Độ độc Hàm lượng

chất tác dụng Dạng thuốc

2

Chứa 95%

Thuốc trừ sâu PADAN 95SP

Trang 16

Nhãn Tên sản phẩm Độ độc Hàm lượng

chất tác dụng Dạng thuốc

3

Chứa 10%

Thuốc trừ sâu VIBASU 10H

Trang 17

Nhãn Tên sản phẩm Độ độc Hàm lượng

chất tác dụng Dạng thuốc

4

Thuốc trừ nhện ORTUS 5SC

Chứa 5% chất tác dụng

Thuốc nhũ dầu

Trang 18

Nhãn Tên sản phẩm Độ độc Hàm lượng

chất tác dụng Dạng thuốc

5

Thuốc trừ bệnh FUAN 40EC

Chứa 40%

Trang 19

Nhãn Tên sản phẩm Độ độc Hàm lượng

chất tác dụng Dạng thuốc

1

2

3

4

5

VIBEN - C

Cẩn thận

Cẩn thận

Cẩn thận Độc cao

Nguy hiểm

PADAN

VIBASU

ORTUS

FUAN

Chứa 50%

chất tác dụng

Chứa 95%

chất tác dụng

Chứa 10%

chất tác dụng

Chứa 5% chất tác dụng

Chứa 40%

chất tác dụng

Thuốc bột thấm nước

Thuốc bột tan trong nước

Thuốc hạt

Thuốc nhũ dầu

Thuốc sữa

Trang 20

DẶN DÒ

- Nắm được kí hiệu cũng như đặc điểm của các dạng thuốc

- Đọc và hiểu được các nội dung được ghi trên nhãn thuốc.

- Có ý thức đảm bảo an toàn khi sử dụng và bảo vệ môi trường.

- Tập nhận xét qua nhãn và thuốc ở gia đình hiện có.

lót

+ Đọc kỹ nội dung bài – Trả lời các bài tập/bài.

+ Tìm hiểu cách làm đất và bón phân lót ở gia đình, địa phương.

Ngày đăng: 18/09/2021, 19:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w