Khen những HS có hành vi trả lại của rơị - Khuyến khích HS noi gương, học tập theo các gương trả lại của rơị v Hoạt động 3: Thi “Ứng xử nhanh” - HS chia đội chơi - GV phổ biến luật thi: [r]
Trang 1TUẦN 20
Thứ hai, ngày 11 tháng 1 năm 2016
TẬP ĐỌC TIẾT 58- 59: ÔNG MẠNH THẮNG THẦN GIÓ
Ị Mục tiêu:
- Đọc đúng toàn bàị Biết ngắt, nghỉ hơi đúng chỗ; Đọc rõ lời nhân vật trong bài
- Hiểu nội dung : Con người chiến thắng Thần Gió tức là chiến thắng thiên
nhiên Nhờ vào quyết tâm và lao động Nhưng cũng biết sống thân ái, hòathuận với thiên nhiên.(Trả lời được CH1,2,3,4)
* HS khá, giỏi: Trả lời được CH 5
- Ham thích học môn Tiếng Việt
IỊ Chuẩn bị:
- GV: Tranh Bảng ghi sẵn các từ, các câu cần luyện ngắt giọng.
- HS: SGK.
IIỊ Các hoạt động dạy - học:
1 Bài cũ Thư Trung thu
- Gọi 2 HS lên bảng kiểm tra bài Thư Trung
- Gọi HS đọc nối tiếp từng câụ
- Gọi HS đọc từng đoạn nối tiếp nhaụ Chú ý
ngôi nhà thật vững chãị //
- HS đọc đoạn
- Các nhóm đọc đoạn
- Các nhóm đọc và thi đuạ
Trang 2TIẾT 2
*Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
- Yêu cầu HS đọc thầm bài và trả lời câu hỏi
Câu 1: Thần Gió đã làm gì khiến ông Mạnh nổi
giận?
- GV cho HS quan sát tranh, ảnh về dông bão,
nhận xét sức mạnh của Thần Gió, nói thêm:
Người cổ xưa chữa biết cách chống lại gió
mưa, nên phải ở trong các hang động, hốc đá
Câu 2: Kể lại việc làm của ông Mạnh chống lại
Thần Gió
Câu 3: Hình ảnh nào chứng tỏ Thần Gió phải
bó taỵ
- GV liên hệ so sánh ngôi nhà xây tạm bằng
tranh tre nứa lá với những ngôi nhà xây dựng
kiên cố bằng bêtông cốt sắt
Câu 4: Ông Mạnh đã làm gì để Thần Gió trở
thành bạn của mình?
Câu 5: Ông Mạnh tượng trưng cho aỉ Thần Gió
tượng trưng cho cái gì?
- GV hỏi HS về ý nghĩa câu chuyện
- Ông vào rừng lấy gỗ, dựng nhà Cả 3lần đều bị quật đỗ nên ông quyết địnhxây một ngôi nhà thật vững chãị Ôngđẵn những cây gỗ lớn nhất làm cột, chọnnhững viên đá thật to để làm tường
- Hình ảnh: câu cối xung quanh ngôi nhà
đã đỗ rạp trong khi ngôi nhà vẫn đứngvững
- Ông Mạnh an ủi Thần Gió và mờiThần Gió thỉnh thoảng tới chơị
- Thần Gió tượng trưng cho thiên nhiên.Ông Mạnh tượng trưng cho con ngườịNhờ quyết tâm lao động, con người đãchiến thắng thiên nhiên và làm cho thiênnhiên trở thành bạn của mình
Trang 3- GV: 10 tấm bìa, mỗi tấm có gắn 3 chấm tròn hoặc 3 hình tam giác, 3 hình
vuông Kẻ sẵn nội dung BT 3 lên bảng
- HS: Vở.
IIỊ Các hoạt động dạy - học:
* Hoạt động 1: Hướng dẫn lập bảng nhân 3.
- Cho HS lấy 1 tấm bìa có 3 chấm tròn
- Có mấy chấm tròn?
- GV gắn 1 tấm bìa có 3 chấm tròn lên bảng
- Ba chấm tròn được lấy mấy lần?
- Ba được lấy mấy lần?
- 3 được lấy 1 lần nên ta lập được phép nhân:
3x1=3
- GV gắn tiếp 2 tấm bìa lên bảng
- Vậy 3 được lấy mấy lần?
- HS đọc bảng nhân 3 vừa lập được, cho HS
thời gian để tự học thuộc bảng nhân 3 nàỵ
- Xoá dần bảng con cho HS đọc thuộc lòng.
- Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng.
v Hoạt động 2: Luyện tập, thực hành.
Bài 1:
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- 2 HS làm bài trên bảng, cả lớp làm bàivào vở nháp
- Nghe giới thiệu
Trang 4- HS tự làm bài, sau đó 2 HS ngồi cạnh nhau
đổi vở để kiểm tra bài lẫn nhaụ
- Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?
- Số đầu tiên trong dãy số này là số nàỏ
- Tiếp sau 3 là số nàỏ
- Trong dãy số này, mỗi số đều bằng số đứng
ngay trước nó cộng thêm 3
- Yêu cầu tự làm bài tiếp, sau đó chữa bài rồi
cho HS đọc xuôi, đọc ngược dãy số vừa tìm
được
3 Củng cố – Dặn dò
- Yêu cầu HS đọc thuộc lòng bảng nhân 3 vừa
học
- Nhận xét tiết học, yêu cầu HS về nhà học
cho thật thuộc bảng nhân 3
- Thuộc được bảng nhân 3.
- Biết giải bài toán có một phép nhân (trong bảng nhân 3).
- Làm được các BT: 1, 3,4; HS khá, giỏi làm thêm BT2, 5
Trang 5Hoạt động dạy Hoạt động học
- Chúng ta điền số mấy vào ô trống? Vì saỏ
- Viết 9 vào ô trống, yêu cầu HS đọc phép
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Bài tập điền số này có gì khác với bài tập 1?
- Viết lên bảng:
x
- 3 nhân với mấy thì bằng 12?
- Vậy chúng ta điền 4 vào chỗ trống
- Gọi HS lên bảng làm bài; Cả lớp làm vào vở
- Nhận xét
* Hoạt động 2: Giải toán, điền số
Bài 3:
- Gọi 1 HS đọc đề bài toán.
- Yêu cầu HS cả lớp tự làm bài vào vở bài
Trang 6- Dãy số này có đặc điểm gì? (Các số đứng
liền nhau trong dãy số này hơn kém nhau
mấy đơn vị?)
- Vậy số nào vào sau số 9? Vì saỏ
- Yêu cầu HS tự làm tiếp bài tập.
- HS vừa làm bài trên bảng giải thích cách
điền số tiếp theo của mình
- GV có thể mở rộng bài toán bằng cách cho
HS điền tiếp nhiều số khác
Giải
Số kg gạo đựng trong 8 túi:
3 x 8 = 24(kg) Đáp số: 24 kg gạo
- Bài tập yêu cầu chúng ta viết tiếp số
- GV: Tranh ảnh trong SGK trang 42, 43 Chuẩn bị một số tình huống cụ thể
xảy ra khi đi các phương tiện giao thông ở địa phương mình
IIỊCác hoạt động dạy học:
Trang 7Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Bài cũ Đường giao thông.
- Có mấy loại đường giao thông? Là những
đường nàỏ
- Kể tên các phương tiện giao thông đi trên
từng loại đường giao thông?
- GV nhận xét.
2 Bài mới
- Giới thiệu:
- Bài trước chúng ta được học về gì?
- Khi đi các phương tiện giao thông chúng ta
cần lưu ý điểm gì?
- Đó cũng chính là nội dung của bài học ngày
hôm nay: “An toàn khi đi các phương tiện
giao thông” ghi tên bài
v Hoạt động 1: Nhận biết một số tình huống
nguy hiểm có thể xảy ra khi đi các phương tiện
giao thông
- Tranh SGK
- Chia nhóm (ứng với số tranh).
Gợi ý thảo luận:
- Tranh vẽ gì?
- Điều gì có thể xảy rả
- Đã có khi nào em có những hành động như
trong tình huống đó không?
- Em sẽ khuyên các bạn trong tình huống đó
ntn?
- Kết luận : Để đảm bảo an toàn, khi ngồi sau
xe đạp, xe máy phải bám chắc người ngồi
phía trước Không đi lại, nô đùa khi đi trên
ô tô, tàu hỏa, thuyền bè Không bám ở cửa
ra vào, không thò đầu, thò tay ra ngoài,…
khi tàu xe đang chạỵ
v Hoạt động 2: Biết một số quy định khi đi
các phương tiện giao thông
- Có 4 loại đường giao thông: Đường bộ,
đường sắt, đường thuỷ và đường hàngkhông
- HS trả lờị Bạn nhận xét.
- Về đường giao thông
- Đi cẩn thận để tránh xảy ra tai nạn.
- Nhắc lại tựa bài
- Quan sát tranh TLCH với bạn:
- Đứng ở điểm đợi xe buýt Xa mép
đường
Trang 8gì? Họ xuống xe ở cửa bên phải hay cửa
bên trái của xẻ
- Kết luận : Khi đi xe buýt, chờ xe
ở bến và không đứng sát mép đường
Đợi xe dừng hẳn mới lên xẹ Không đi
lại, thò đầu, thò tay ra ngoài trong khi
xe đang chạỵ Khi xe dừng hẳn mới
xuống và xuống ở phía cửa phải của xẹ
v Hoạt động 3: Củng cố kiến thức
- HS vẽ một phương tiện giao thông.
- 2 HS ngồi cạnh nhau cho nhau xem tranh
và nói với nhau về:
+ Tên phương tiện giao thông mà mình vẽ
+ Phương tiện đó đi trên loại đường giao
- Hành khách đang ngồi ngay ngắn trên
xẹ Khi ở trên xe ô tô không nên đi lại,
nô đùa, không thò đầu, thò tay qua cửasổ
- Đang xuống xẹ Xuống ở cửa bên phảị
- Làm việc cả lớp.
- Một số HS nêu một số điểm cần lưu ý
khi đi xe buýt
Trang 9- HS: Vở, bảng con.
IIỊ Các hoạt động dạy - học:
1 Khởi động:
2 Bài cũ: Thư Trung thu
- Yêu cầu HS viết các từ sau: quả na, cái
nón, khúc gỗ, cửa sổ, muỗi,…
- GV nhận xét
3 Bài mới:
- Giới thiệu:
* Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả
* Ghi nhớ nội dung đoạn viết
- Gọi 3 HS lần lượt đọc bài thơ.
- Bài thơ viết về aỉ
- Hãy nêu những ý thích và hoạt động của gió
được nhắc đến trong bài thơ
* Hướng dẫn cách trình bày
- Bài viết có mấy khổ thơ? Mỗi khổ thơ có
mấy câu thơ? Mỗi câu thơ có mấy chữ?
- Vậy khi trình bày bài thơ chúng ta phải chú
ý những điều gì?
* Hướng dẫn viết từ khó
- Hãy tìm trong bài thơ:
+ Các chữ bắt đầu bởi âm r, d, gi;
+ Các chữ có dấu hỏi, dấu ngã
- Đọc lại các tiếng trên cho HS viết vào bảng.
Sau đó, chỉnh sửa lỗi cho HS, nếu có
- 4 HS lên bảng viết bài, cả lớp viết vàogiấy nháp
- HS dưới lớp nhận xét bài của các bạntrên bảng
- 3 HS lần lượt đọc bàị
- Bài thơ viết về gió.
- Bài viết có hai khổ thơ, mỗi khổ thơ có
4 câu thơ, mỗi câu thơ có 7 chữ
- Viết bài thơ vào giữa trang giấy, cácchữ đầu dòng thơ thẳng hàng với nhau,hết 1 khổ thơ thứ nhất thì cách một dòngrồi mới viết tiếp khổ thơ thứ haị
+ Các chữ bắt đầu bởi âm r, d, gi:gió, rất, rủ, ru, diềụ
+ Các chữ có dấu hỏi, dấu ngã: ở,khẽ, rủ, bổng, ngủ, quả, bưởị
- Viết các từ khó, dễ lẫn.
- Viết bài theo lời đọc của GV.
- Soát lỗi, sửa lỗi sai và ghi tổng số lỗi
ra lề vở
Trang 10- Nhận xét
v Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập chính
tả
Bài 1
- HS đọc đề bài, sau đó tổ chức cho
HS thi làm bài nhanh 5 em làm xong đầu tiên
được tuyên dương
Bài 2
- Hướng dẫn HS chơi trò chơi đố vuị
4 Củng cố – Dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- Yêu cầu các em viết sai 3 lỗi chính tả trở lên
về nhà viết lại bài cho đúng
- 2 HS làm bài trên bảng lớp Cả lớp làm bàivào Vở Bài tập
(hoa sen, xen lẫn, hoa súng, xúng xính)
Ị Mục tiêu:
- Biết sắp xếp lại thứ tự các tranh theo đúng trình tự nội dung truyện (BT1).
- Kể lại được từng đoạn câu chuyện theo tranh đúng trình tự
* HS KG: Kể lại được toàn bộ câu chuyện (BT 2) Đặt được tên khác phù hợp vớinội dung câu chuyện (BT 3)
- Biết nghe và nhận xét lời kể của bạn
IỊ Chuẩn bị:
- GV: 4 tranh minh họa câu chuyện trong sgk (phóng to nếu có thể).
- HS: SGK.
IIỊ Các hoạt động dạy - học:
1 Bài cũ: Chuyện bốn mùạ
- Gọi 6 HS lên bảng, phân vai dựng lại câu
chuyện Chuyện bốn mùa
- Nhận xét
2 Bài mới:
- Giới thiệu:
* Hoạt động 1: Hướng dẫn kể chuyện
* Sắp xếp lại thứ tự các bức tranh theo
đúng nội dung câu chuyện
- 6 HS lên bảng thực hiện yêu cầụ
- HS dưới lớp theo dõi và nhận xét.
- Theo dõi SGK.
- Sắp xếp lại thứ tự các bức tranh theo
đúng nội dung câu chuyện Ông Mạnh
Trang 11- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của BT 1.
- cho HS quan sát tranh.
- Bức tranh 1 vẽ cảnh gì?
- Đây là nội dung thứ mấy của câu chuyện?
- Hỏi: Bức tranh 2 vẽ cảnh gì?
-Đây là nội dung thứ mấy của câu chuyện?
- Quan sát 2 bức tranh còn lại và cho biết bức
tranh nào minh họa nội dung thứ nhất của
chuyện Nội dung đó là gì?
- Hãy nêu nội dung của bức tranh thứ 3.
- Hãy sắp lại thứ tự cho các bức tranh theo
đúng nội dung câu chuyện
* Hoạt động 2: Kể lại toàn bộ nội dung truyện
v Đặt tên khác cho câu chuyện
- Các nhóm thảo luận và đưa ra các tên gọi
mà mình chọn
- Nhận xét các tên gọi mà HS đưa rạ Nêu cho
HS giải thích vì sao con lại đặt tên đó cho
câu chuyện?
3 Củng cố – Dặn dò
- Nhận xét tiết học.
- Dặn dò HS về nhà kể lại truyện cho người
thân nghe và chuẩn bị bài saụ
- Chuẩn bị: Chim sơn ca và bông cúc trắng.
-Đây là nội dung thứ hai của câu chuyện
- Bức tranh 4 minh họa nội dung thứnhất của chuyện Đó là Thần Gió xô ôngMạnh ngã lăn quaỵ
HS trả lờị
- 1 HS lên bảng sắp xếp lại thứ tự cácbức tranh: 4, 2, 3, 1
- HS tập kể lại toàn bộ câu chuyện
Trang 12IIỊ Các hoạt động dạy - học:
1 Bài cũ: Luyện tập.
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài tập sau:
- Tính tổng và viết phép nhân tương ứng với
- Cho HS lấy 1 tấm bìa có 4 chấm tròn lên bàn
- Gắn 1 tấm bìa có 4 chấm tròn lên bảng và hỏi:
Có mấy chấm tròn?
- Bốn chấm tròn được lấy mấy lần?
- Bốn được lấy mấy lần?
- 4 được lấy 1 lần nên ta lập được phép nhân:
4x1=4 ChoHS lấy tiếp 1 tấm bìa có 4 chấm
tròn
- Hướng dẫn HS lập các phép tính còn lại
tương tự như trên
- Yêu cầu HS đọc bảng nhân 4 vừa lập được,
sau đó cho HS tự học thuộc lòng bảng nhân
nàỵ
- Xoá dần bảng cho HS học thuộc lòng.
- Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng bảng nhân.
- Nghe giới thiệụ
- HS lấy 1 tấm bìa có 4 chấm tròn lên bàn
- Quan sát hoạt động của GV và trả lời có
4 chấm tròn
- bốn chấm tròn được lấy 1 lần
- 4 được lấy 1 lần
- HS đọc phép nhân: 4 nhân 1 bằng 4.
- HS lấy tiếp 1 tấm bìa có 4 chấm tròn
- Quan sát thao tác của GV và trả lờị
- Lập các phép tính 4 nhân với 3, 4, 5, 6,
., 10 theo hướng dẫn của GV
- Cả lớp đọc đồng thanh, sau đó tự họcthuộc lòng bảng nhân 4
- HS học thuộc lòng bảng nhân 4
Trang 13- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- HS tự làm bài, sau đó 2 HS ngồi cạnh nhau đổi
vở để kiểm tra bài lẫn nhaụ
- Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?
- Số đầu tiên trong dãy số này là số nàỏ
- Tiếp sau số 4 là số nàỏ
- 4 cộng thêm mấy thì bằng 8?
- Tiếp sau số 8 là số nàỏ
- …………
- Trong dãy số này, mỗi số đứng sau hơn số đứng
trước nó mấy đơn vị?
- HS tự làm tiếp bài, sau đó chữa bài rồi cho HS
đọc xuôi, đọc ngược dãy số vừa tìm được
3 Củng cố – Dặn dò:
- HS đọc thuộc lòng bảng nhân 4 vừa học.
- Nhận xét tiết học, về nhà học thuộc bảng nhân
4
- Chuẩn bị: Luyện tập.
- Bài tập yêu cầu chúng ta tính nhẩm.
- Làm bài và kiểm tra bài của bạn.
- Bài toán yêu cầu chúng ta đếm thêm 4
rồi viết số thích hợp vào ô trống
- Số đầu tiên trong dãy số này là số 4.
- Tiếp theo 4 là số 8.
- 4 cộng thêm 4 bằng 8.
- Tiếp theo 8 là số 12.
- ……….
- Mỗi số đứng sau hơn mỗi số đứng
ngay trước nó 4 đơn vị
- Đọc đúng, rõ ràng toàn bàị Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu; đọc rành
mạch được bài văn
- Hiểu ND: Ca ngợi vẻ đẹp của mùa xuân (TL câu hỏi 1, 2, CH3 (mục a hoặc b)
* HS khá, giỏi trả lời được đầy đủ CH3 và nêu được nội dung của bàị
IỊ Chuẩn bị:
Trang 14- GV: Tranh minh họa bài tập đọc Bảng ghi sẵn các từ, các câu cần luyện ngắtgiọng.
- HS: SGK
IIỊ Các hoạt động dạy - học:
1 Bài cũ: Ông Mạnh thắng Thần Gió
- Gọi 2 HS lên bảng kiểm tra bài
- GV đọc mẫu lần 1, chú ý đọc với giọng vui tươi,
nhấn giọng ở các từ ngữ gợi tả, gợi cảm
Luyện đọc câu
- HS đọc từng câụ Nghe và chỉnh sửa lỗi cho HS.
HS đọc các từ nàỵ
Luyện đọc đoạn trước lớp
- GV nêu yêu cầu đọc đoạn và hướng dẫn HS
chia
thành 3 đoạn:
+ Đoạn 1: Hoa mận … thoảng quạ
+ Đoạn 2: Vườn cây … trầm ngâm.
- Yêu cầu HS cả lớp đọc đồng thanh đoạn 3, 4.
v Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
- GV đọc mẫu lại bài lần 2
- 2 HS lên bảng, đọc bài và trả lời câu
- HS nối tiếp đọc đoạn
Trang 15- Dấu hiệu nào báo hiệu mùa xuân đến?
- Còn biết dấu hiệu nào báo hiệu mùa xuân đến
nữả
- Hãy kể lại những thay đổi của bầu trời và mọi vật
khi mùa xuân đến
- Tìm những từ ngữ trong bài giúp con cảm nhận
được hương vị riêng của mỗi loài hoa xuân?
- Vẻ đẹp riêng của mỗi loài chim được thể hiện qua
- Dặn HS đọc lại bài tập đọc và trả lời câu hỏi:
- Chuẩn bị: Chim Sơn Ca và bông cúc trắng
- Hoa mận tàn là dấu hiệu báo tin mùa
xuân đến
- Hoa đào, hoa mai nở Trời ấm hơn.
Chim én bay về…
- HS đọc thầm lại bài và trả lời câu hỏị
- Hương vị của mùa xuân: hoa bưởi nồngnàn, hoa nhãn ngọt, hoa cau thoangthoảng
- Vẻ riêng của mỗi loài chim: chích choènhanh nhảu, khướu lắm điều, chào màođỏm dáng, cu gáy trầm ngâm
- Tác giả muốn ca ngợi vẻ đẹp của mùaxuân Xuân về đất trời, cây cối, chimchóc như có thêm sức sống mới, đẹp đẽ,sinh động hơn
- Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài saụ
TẬP VIẾT
TIẾT 20: CHỮ HOA Q
Ị Mục tiêu:
- Viết đúng chữ Q hoa (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng;
Quê (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); Quê hương tươi đẹp (3 lần).
- HS khá giỏi viết đúng và đủ các dòng tập viết ở lớp.
- Góp phần rèn luyện tính cẩn thận
IỊ Chuẩn bị:
- GV: Chữ mẫu Q Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ.
- HS: Bảng, vở
IIỊ Các hoạt động dạy - học:
1 Bài cũ:
- Kiểm tra vở viết.
- Yêu cầu viết: P
- Hãy nhắc lại câu ứng dụng.
- Viết : Phong cảnh hấp dẫn
- HS nêu câu ứng dụng
- 3 HS viết bảng lớp Cả lớp viết bảng con
Trang 16- GV nhận xét.
2 Bài mới:
- Giới thiệu:
- GV nêu mục đích và yêu cầụ
- Nắm được cách nối nét từ các chữ cái viết hoa
sang chữ cái viết thường đứng liền sau chúng
* Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cái hoa
1 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
* Gắn mẫu chữ Q
- Chữ Q cao mấy lỉ
- Gồm mấy đường kẻ ngang?
- Viết bởi mấy nét?
- Các chữ viết cách nhau khoảng chừng nàỏ
- GV viết mẫu chữ: Quê lưu ý nối nét Q và uê.
- GV nêu yêu cầu viết.
- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém.