TRẢ LỜI MỘT SỐ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM SAU Câu 1: Các chất khác nhau có cùng công thức phân tử được gọi là : A.Các chất đồng đẳng của nhau BB.Các chất đồng phân của nhau C.Các dạng thù hình [r]
Trang 1KIỂM TRA BÀI CŨ
Phát biểu nội dung thuyết cấu tạo hóa học
Trang 2CẤU TRÚC PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ (Tiết 2)
Bài 22
Trang 31 Đồng đẳng
C2H4 ( CH2=CH2)
C3H6 (CH2=CH –CH3)
C4H8 (CH2=CH-CH2-CH3; CH3-CH=CH-CH3)
………
C n H 2n (n≥ 2)
Trang 42.Đồng phân
CH3CH2OH
CH3- O- CH3
Ancol etylic : - tác dụng với Na
- tan nhiều trong nước
Đimetyl ete: - không tác dụng với Na
- ít tan trong nước
Trang 5Ví dụ :
CH 3 CH 2 CH 2 CH 3
CH 3 CH –CH 3
CH 3
CH 2 = CH - CH 2 -CH 2 -CH 3 CH 3 - CH = CH -CH 2 -CH 3
CH 3 -CH 2 - OH CH 3 - O- CH 3
CH 3 -CH 2 -CH 2 - CH 2 -OH
CH 3 - CH -CH 2 -CH 3
OH
Đp mạch cacbon
Đp vị trí liên kết đôi
Đp loại nhóm chức
Đp vị trí nhóm chức
1 số loại đồng phân cấu tạo
Trang 6Gồm đồng phân Cis và trans
Đồng phân lập thể
Trang 7H
H
|
H−C− H
|
H
Lieân keát σ
1 Liên kết đơn
CH 4
Metan
Trang 8c c H H H
H
H2C = CH2
C 2 H 4
etilen
2 Liên kết đôi
Trang 9c c H
Lieân keát π
Lieân keát σ
3 Liên kết ba
Axetilen
Trang 10MÔ HÌNH PHÂN TỬ KHÔNG GIAN 1 SỐ PHÂN TỬ HỮU CƠ
CH3CH2OH
etanol metan CH4
C6H6 Benzen
CH3OCH3
ete
Trang 11TRẢ LỜI MỘT SỐ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM SAU
được gọi là :
A.Các chất đồng đẳng của nhau
B.Các chất đồng phân của nhau
C.Các dạng thù hình của nhau
D.Các chất thuộc dãy đồng đẳng
B
Trang 12Câu 2 : Cho các CTCT sau đây :
CH3-CH2-OH (1)
CH3- O - CH3 (2)
CH3-CH2-CH2-OH (3)
a.Các chất đồng đẳng của nhau là :
A 1,2 B 2,3 C 1,3 D 1,2,3
b.Các chất đồng phân của nhau :
A 1,2 B 2,3 C 1,3 D 1,2,3
C
A
Trang 13Câu 3: Các chất nào sau đây chỉ có liên kết đơn A.Etilen (C2H4 )
B.Benzen ( C6H6)
C.Axetilen ( C2H2)
D.Metan ( CH4)
D
Trang 14Câu 4: Cho metan ,etilen ,axetilen Trong phân tử hợp chất hữu cơ nào chứa liên kết
A CH4,CH2=CH2
B CH2=CH2 ,CH≡CH
C CH4 , CH≡CH
D Không có hợp chất nào
B
Trang 15CỦNG CỐ
1 Công thức cấu tạo biểu thị điều gì?
2 Trình bày nội dung của thuyết cấu tạo hóa học
3 Thế nào là đồng đẳng, đồng phân?
4 Kể tên các loại đồng phân
Trang 16Bài Tập Về Nhà Bµi: 4, 5, 6, 7, 8 SGK- trang 101, 102