Hoạt động dạy và học: Giíi thiÖu bµi : 1’ -Các em đã đợc tìm hiểu một số đặc điểm về tự nhiên cũng nh hoạt động sản xuất của đồng bằng Bắc Bộ.. Tiết học này các em sẽ đợc tìm hiểu những [r]
Trang 1- Gv phỏng vấn học sinh đóng vai
Thảo luận cả lớp
Hỏi: Cách c xử với ngời lao động trong mỗi tính huống nh vậy đã phù hợp cha? Vì sao?
Em cảm thấy thế nào khi c xử nh vậy?
Gv kết luận về cách c xử nh vậy phù hợp trong mỗi tình huống
Hoạt động 2: Trình bày sản phẩm( Bai tập 5 SGK)
Hoc sinh trình bày sản phẩm theo nhóm
- Cả lớp nhận xét
- GV nhận xét chung
Kết luận chung: Mời 3-4 em đọc to phần ghi nhớ
Hoạt động nối tiếp:
- Thực hiện kính trọng biết ơn ngời lao động
GV nhận xét tiết học , dặn dò chuẩn bị cho tiết sau
_
Thủ công Cắt dán chữ vui vẻ ( tiết 1 )
I Mục tiêu :
- Hs biết cách kẻ, cắt dán chữ VUI Vẻ , kẻ cắt dán đợc chữ vui vẻ, các nét chữ tơng đối thẳng và đều nhau, dán chữ tơng đối phẳng và cân đối Hs khéo tay các nét chữ thẳng và đều nhau các chữ dán phẳng và cân đối
II Đ ồ dùng :
- Các bớc tiến hành cách kẻ, cắt dán chữ VUI Vẻ chữ mẫu cắt bằng giấy màu
III H oạt động dạy học :
1 Giới thiệu bài :
2 Quan sát, nhận xét :
- Gv giới thiệu chữ VUI Vẻ gợi ý hs quan sát nhận ra
- Tên các chữ cái trong chữ VUI Vẻ, khoảng cách của các chử
- Gv gọi một số hs nhắc lại cách kẻ, cắt, dán chữ V, U, E, I
- Chiều cao cảu các con chữ
- Chiều rọng cure các con chữ
* Kẻ cắt dấu hỏi trong 1ô vuông theo đờng kẻ
- Dán chữ VUI Vẻ, kẻ 1 đờng chuẩn sắp xếp các chữ cái trong chữ cách nhau 1ô, giữa chữ vui và vẻ cách nhau 2 ô, dán chữ trớc dấu hỏi sau
- Khi cắt các em phải tiết kiệm giấy, bỏ giấy vụn đúng nơi quy định
KẫO CO
Tục kộo co ở mỗi nơi cú những lối chơi khỏc nhau, nhưng bao giờ số người chơi cũng chia làm hai phe, mỗi phe cựng dựng sức mạnh để kộo cho được bờn kia ngó về phớa mỡnh
Cú khi cả hai bờn đều là nam, cú khi bờn nam, bờn nữ Trong trường hợp bờn nam bờn nữ, dõn làng thường chọn những trai gỏi chưa vợ chưa chồng
Trang 2Một cột trụ để ở giữa sõn chơi, cú dõy thừng buộc dài hay dõy song, dõy tre hoặccõy tre, thường dài khoảng 20m căng đều ra hai phớa, hai bờn xỳm nhau nắm lấy dõy thừng để kộo Một vị chức sắc hay bụ lóo cầm trịch ra hiệu lệnh Hai bờn ra sức kộo, sao cho cột trụ kộo về bờn mỡnh là thắng Bờn ngoài dõn làng cổ vũ hai bờn bằng tiếng "dụ ta", "cố lờn".
Cú nơi người ta lấy tay người, sức người trực tiếp kộo co Hai người đứng đầuhai bờn nắm lấy tay nhau, cũn cỏc người sau ụm bụng người trước mà kộo Đanggiữa cuộc, một người bờn nào bị đứt dõy là thua bờn kia Kộo co cũng kộo ba keo, bờn nào thắng liền ba keo là bờn ấy được
- Viết đúng hai chữ hoa Ô, Ơ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ - Ô hoặc Ơ), chữ
và câu ứng dụng: Ơn( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Ơn sâu nghĩa nặng(3 lần)
II Đồ dùng dạy học:
Chữ hoa O,Ô,Ơ
Giáo viên viết sẵn ở bảng: Ơn sâu nghĩa nặng, Ơn
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh viết bảng con:O, Ong
B Dạy bài mới:
1.Giới thiệu bài:
- Giáo viên viết mẫu, nêu quy trình viết
- Hớng dẫn học sinh viết bảng con: O
3 H ớng dẫn viết cụm từ ứng dụng
- Giới thiệu cụm từ ứng dụng: Ơn sâu nghĩa nặng
Trang 3*
Học sinh quan sát , nhận xét
- Hớng dẫn học sinh viết chữ Ơn vào bảng con
4 H ớng dẫn học sinh viết bài vào vở
- Giúp học sinh củng cố lại kiến thức về kiến thức đã học của bài tập đọc, luyện từ và câu, bài tập chính tả của tuần 14, 15
- Học sinh có kĩ năng giao tiếp, tự tin trong giải quyết các vấn đề
- Học sinh yêu thích học môn Tiếng việt
- Tổng kết buổi sinh hoạt
3/ Nội dung cụ thể buổi sinh hoạt
- 1 HS lên trình bày bài hát: Cộc cách tùng cheng
- Ngời dẫn chơng trình nêu thể lệ của phần thi thứ nhất: Phần thi mang tên đi tìm :nhà văn học nhỏ tuổi’ Mỗi bạn sẽ đợc phát cùng một đề thi và làm việc cá nhân trong vòng 7 phút Bài thi gồm 2 phần; Phần trắc nghiệm gồm 4 câu
và một câu tự luận Khi thời gian kết thúc, ngời dẫn chơng trình sẽ đọc đáp án của bài thi Các thí sinh đổi chéo bài kiểm tra số câu đúng của bạn và ghi tổng số câu đúng lên góc phải của bài thi Các tổ trởng thu bài nộp cho giáo viên để giáo viên kiểm tra lại
- Trong lúc giáo viên kiểm tra lại kết quả Ngời daanz chơng trình lên điều hành cho lớp chơi trò chơi
- Giáo viên kiểm tra xong đa cho ngời dẫn chơng trình đọc kết quả Ai có số câu đúng nhiều nhất sẽ đạt danh hiệu “nhà văn học nhỏ tuổi” và trở thành ban giám khảo cuộc thi tiếp theo
Đề thi cá nhân
Thời gian làm bài 7 phút
Phần 1 Trắc nghiệm Khoanh vào chữ cái trớc câu trả lời đúng
Câu 1 trong bài tập đọc Con chó nhà hàng xóm, Cún đã giúp Bé nh thế nào khi
bé ngã đau/?
A.Nhìn Bé rồi không biết làm gì
B Sủa ầm lên gọi ngời đến giúp
C Chạy đi tìm ngời đến giúp Bé
Câu 2 Chúng ta cần nói lời xin lỗi khi:
A.Làm điều sai bị mẹ mắng
B.Đợc bạn tặng quà nhân ngày sinh nhật
C.Đợc cô giáo khen khi em học tập tiến bộ
Câu 3 Ngợc với hớng Bắc là;
A.Hớng Đông
Trang 4B Hớng Tây.
C Hớng Nam
Câu 4 Câu nào sau đây thuộc bài tập đọc Sự tích cây vú sữa:
A.Minh thì thầm với Nam
B Cô minmr cời thật tơi
C Nắng ghé vào cửa lớp
D Cây xanh bỗng run rẩy
Phần 2 Tự luận:
Đặt 1 câu theo mẫu Ai là gì?
Đặt 1 câu theo mẫu Ai làm gì?
Sau kho tìm đợc “nhà văn học nhỏ tuổi” chuyển sang phàn thi thứ 2 là phầnThi chung sức ậ phần thi này lớp đực chi làm 5 đội chơi Các đội sẽ đợc phát cùng một đề thi Các thành viên trong đội thảo luận và cùng nhau làm bài Đội trởng làm vào bảng nhóm Ban giám khảo cũng đợc phát đề th nhng làm việc cá nhân Thời gian làm bài 7 phút Sau khi thời gian kết thúc các đội nộp bài Ban giám khảo sẽ kiểm tra bài làm của các đội Giáo viên t vấn nếu cần Đội nào làm đúng, trình bày sạch, đẹp thì đội đó thắng cuộc
Đề thi chung sức.
Thời gian làm bài 7 phút
Câu 1 Điền vào chỗ chấm l hay n:
úc sáng, béo úc ích, đúng ên, làm ên
Câu 2 Điền vào chỗ chấm các từ ngữ chỉ hoạt động thích hợp (đi, trèo, đi chợ, mua muối):
Con mèo mà cây cau Hỏi thăm chú chuột đâu vắng nhà Chú chuột đờng xa Mua mắm, giỗ cha chú mèo
Câu 3 Em hãy viết lời chúc mừng chị nhân ngày sinh nhật
Ban giám khảo công bố đội thắng cuộc
III Giáo viên nhận xét chung Kết thúc buổi sinh hoạt.
_
Thứ 5 ngày 31 tháng 12 năm 2015
Toán Kiểm tra định kì cuối học kì i
I Mục tiêu :
Đỏnh giỏ kết quả học tập về :
- Thực hiện phộp cộng , trừ trong phạm vi cỏc số đến 10
- Đọc viết , so sỏnh cỏc số và nắm được thứ tự cỏc số trong dóy cỏc số từ 0 đến
10
- Viết phộp tớnh thớch hợp
- Nhận dạng hỡnh đó học
II Đề bài : ( Dự kiến trong 35 phỳt )
Bài 1: Tớnh :
a
4 8 7 9 3 10
+ - + - + -
5 2 3 3 4 6
_ _ ––– ––– ––– ––––
b 6 - 3- 1= 10- 8+ 5= 10 + 0- 4=
Trang 55 + 4- 7= 2+ 4- 6= 8- 3+ 3 =
Bài 2: Số ?
9 =…+ 4 5 =…+ 2 4 =…+ 4
10 = 7+… 8 =6 + 7 =7-… Bài 3: a Khoanh vào số lớn nhất :
Phần a) 2 điểm : Mỗi phộp tớnh đỳng cho 0,3 điểm
Phần b ) 3 điểm : Mỗi lần viết kết quả tớnh đỳng cho 0,5 điểm
Bài 2 : 2 điểm Bài 4 : 1 điểm
Bài 3 : 1 điểm Bài 5: 1 điểm
Đạo đức
Trật trự trong trờng học ( tiết2)
I Mục tiêu :
- Nêu được cỏc biểu hiện của giữ trật tự khi nghe giảng, khi ra vào lớp
- Nêu được lợi ớch của việc giữ trật tự khi nghe giảng, khi ra vào lớp
- Thực hiện giữ trật tự khi ra vào lớp, khi nghe giảng
- HS hoàn thành tốt biết nhắc nhở các bạncùng thực hiện
II Đồ dùng dạy học
Tranh SGK
III.Các hoạt động lên lớp
*Hoạt động 1 Quan sát tranh bài tập 3 và thảo luận:
1 Các bạn quan sát tranh trong bài tập 3 và thảo luận: Các bạn trong tranh ngồi học nh thế nào?
2 Đại diện các nhóm học sinh trình bày
3 Cả lớp trao đổi, thảo luận
4 Giáo viên kết luận:
HS cần trật tự khi nghe giảng Không đùa nghịch, nói chuyện riêng, giơ tay xin phép khi muốn phát biểu
* Hoạt động 2 Tô màu tranh bài tập 4
1 Học sinh tô màu quần áo các bạn giữ trật tự tronng giờ hcoj
2 Thảo luận:
Trang 6- Vì sao em lại tô màu vào quần áo các bạn đó?
- Chúng ta nên học tập các bạn đó không? Vì sao?
3 Gv kết luận:
Chúng ta nên học tập các bạn giữ trật tự tronng giờ học
* Hoạt động 3 Học sinh làm bài tập 5
1 Học sinh làm bài tập 5
2 Cả lớp thảo luận:
- Việc làm của hai bạn đó đúng hay sai? Vì sao/
- Mất trạt tự trong lớp sẽ có hại gì?
3 Giáo viên kết luận:
- Hệ thống lại những đặc điểm tiêu biểu về thiên nhiên, địa hình, khí hậu, sông ngòi; dân tộc, trang phục và hoạt động sản xuất chính của Hoàng Liên Sơn, Tây Nguyên, trung du Bắc Bộ, đồng bằng Bắc Bộ
ii Đồ dùng dạy học
Một số câu hỏi ôn tập
Bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Làm việc cá nhân
Học sinh lên bảng chỉ vị trí của Đồng Bằng Bắc Bộ trên bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam
Hoạt động 2: Làm việc theo nhóm
Các nhóm thảo luận và trả lời câu hỏi sau:
Câu 1: Ngời dân sống ở Đồng Bằng Bắc Bộ chủ yếu là dân tộc nào?
Câu 2: Đồng Bằng Bắc Bộ có những thuận lợi nào để trở thành vụ lúa thứ hai của đất nớc?
Câu 3: Em hãy nêu một số nghề thủ công truyền thống của ngời dân ở
Đồng Bằng Bắc Bộ?
Câu 4: Chợ phiên ở Đồng Bằng Bắc Bộ có đặc điểm gì?
Câu 5: Thủ đô Hà Nội có những tên gọi nào khác? Tới nay Hà Nội đợc bao nhiêu tuổi?
Trang 7-Một hs nhắc lại kiến thức cần ghi nhớ trong luỵên từ và câu của tiết trớc ?
-Hs tìm câu kể, phát biểu ý kiến, GV nhận xét chốt lại ý kiến
Đoạn văn có 6 câu 3 câu đầu là câu kể ai làm gì?
Câu 1 : Hàng trăm con voi đang tiến về bãi
Câu 2 :Ngời các buôn kéo về nờm nợp
Câu 3 :Mấy anh thanh niên khua chiêng rộn ràng
Bài 2, 3:- Hoc sinh suy nghĩ và làm vào vở.GV chữa bài trớc lớp
Câu Vị ngữ trong câu ý nghĩa của vị ngữ
Nêu hoạt động của ngời vật trong câu
Bài 4: Hoc sinh suy nghĩ và chọn ý đúng
Lời giải ý b: VN của các câu trên do các từ kèm theo nó( cụm động từ) tạo thành
3Thanh niên đeo gùi vào rừng
4:Phụ nữ giặt giũ bên những giếng
n-ớc
5:Em nhỏ đùa vui trứơc sàn nhà
6:Các cụ gìa chụm đầu bên những
chén rợu cần
7:Các bà ,các chị sửa soạn khung cửi
đeo gùi vào rừnggiặt giũ bên những giếng nớc
đùa vui trứơc sàn nhàchụm đầu bên những chén rợu cần sửa soạn khung cửi
Bài tập 2: Một hs đọc đề.Hs làm bài tập vào vở
Sau đó chữa bài
Đàn cò trắng + bay lợn trên cánh đồng
Bà em + kể chuyện cổ tích
Bọ đội + giúp dân gặt lúa
Bài 3: HS đọc đề yêu cầu đề suy nghĩ và phát biểu ý kiến
Ví dụ về một đoạn văn miêu tả: Bác bảo vệ đánh một hồi trống dài Từ cáclớp học sinh ùa ra sân trờng Dới gốc cây bàng, có mấy bạn đang túm nhau đọc truyện Giữa sân trờng các bạn nam chơi đá cầu Cạnh đó có mấy bạn nữ chơi nhảy dây
Trang 8– Biết cỏch chơi và tham gia chơi được.
II.Đ ịa đểm ph ơng tiện :
– Địa điểm : Sõn trường , 1 cũi
* * * * * * *
* * * * * * *
* * * * * * *
* * * * * * * GV
+ GV đỏnh giỏ kết quả học tập của
HS Tuyờn dương một vài tổ và cỏ nhõn
Nhắc nhở chung một số tồn tại và hướng
* * * * * * *
* * * * * * *
* * * * * * *
* * * * * * * GV
–GV nờu tờn trũ chơi, luật chơi
và thị phạm mẫu cho hs nắm cú thể gọi 1 -2 HS thị phạm lại đ.tỏc,
Trang 9Hướng dẫn và tổ chức học sinh chơi.
cú nhận xột Sau đú cho HS chơi chớnh thức cú phõn thắng thua.–GV quan sỏt nhắc nhở HS đảm bảo an toàn
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * * GV
Thứ 6 ngày 1 tháng 1 năm 2016(Nghỉ Tết dơng lịch)
-Ôn toàn bộ kiến thức từ đầu năm lại nay
III Hoạt động dạy học
- GV ôn tập cho hs dới hình thức bốc thăm câu hỏi để trả lời:
Câu 1: Em hãy kể lại những mẫu chuyện hoặc những tấm gơng nói về lòng trung
thực trong học tập mà em biết
Câu 2 : Nêu những khó khăn và biện pháp để khắc phục những khó khăn trong
học tập
Câu3 : Tại sao chúng ta phải biết tiết kiệm tiền của?
Câu 4 : Em hãy lập thời gian biểu hằng ngày của bản thân mình ?
Câu5 : Là ngời con trong gia đình em cần làm gì để ông bà , bố mẹ vui lòng ?
Câu 6 : Nêu những việc làm thể hiện lòng biết ơn thầy cô giáo
Cầu 7 : Em hãy nêu ghi nhớ bài : Yêu lao động
_
Thủ công Cắt dán chữ vui vẻ ( tiết 2 )
I Mục tiêu :
- Hs biết cách kẻ , cắt , dán chữ VUI Vẻ các nét cắt tơng đối thẳng, Hs khéo
tay phẳng đều nhau Hs khéo tay Cắt các nét chử thẳng đều nhau, dán phẳng cân
đối
II Đồ dùng :
- Mẫu chữ vui vẻ cắt bằng giấy màu
III H oạt động dạy học :
1.Giới thiệu bài :
2 Quan sát, nhận xét :
- Gv giới thiệu chữ VUI Vẻ gợi ý hs quan sát nhận ra
Trang 10- Chiều cao cảu các con chữ
- Chiều rọng cure các con chữ
- Độ dày của từng nét chữ
- Cách dán của các chữ cách nhau
3.Thực hành
- Khi cắt các em phải tiết kiệm giấy, bỏ giấy vụn đúng nơi quy định
Gv yêu cầu hs nhắc lại cách kẻ chữ , gấp chữ, cắt chữ, cách bôi hồ dán chữ hợp
lý so với tờ giấy cở cách nhau giữa chữ cái này với chữ khác, chữ vui và chữ vẻ
I Mục tiêu
- HS biết chơi trũ chơi Kộo co và vận dụng trũ chơi Kộo co trong giờ nghỉ, trongcỏc hoạt động tập thể
- HS biết yờu thớch cỏc trũ chơi dõn gian
II Qui mô hoạt động
Tổ chức theo quy mụ lớp
III Tài liệu và ph ơng tiện
- Tuyển tập cỏc trũ chơi dõn gian, cỏc sỏch bỏo, mạng Internet về trũ chơi dõngian
Trang 11+ Để tạo sức mạnh kộo, hai bờn nắm chặt lấy dõy, chõn choói để tạo thế đứngvững.
+ Nghe quản trũ phỏt lệnh, hai bờn ra sức kộo, sao cho đội bờn kia ngó về phớamỡnh là thắng
+ Cỏc bạn đứng bờn ngoài cổ vũ hai bờn bằng tiếng hụ “Cố lờn!”
- Quản trũ tiến hành chia đội (nờn chia đều lực lượng người khỏe, người yếu chocõn đối)
Quy định số lượt kộo co của một lần thi Đội nào thắng sẽ được ghi điểm
- Cỏc đội cũn lại đứng theo hàng dọc của sõn để cổ vũ cho hai đội chơi
Bước 3: Nhận xột – Đỏnh giỏ
- Quản trũ cụng bố số điểm cỏc đội đó ghi được
- GV hoan nghờnh cả lớp đó nhiệt tỡnh hưởng ứng trũ chơi vui và rốn luyện sứckhỏe tốt Khuyến khớch HS tăng cường chơi trũ chơi dõn gian cú ớch này để tạokhụng khớ vui vẻ, thoải mỏi sau những giờ học hay những buổi sinh hoạt tập thể
- Tuyờn bố kết thỳc buổi sinh hoạt
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh tiết 1
- Dựa vào tranh để kể lại câu chuyện ngắn khoảng 5 câu và đặt đợc tên cho câu chuyện(BT2) Viết đợc tin nhắn theo tình huống cụ thể(BT3)
II Đồ dùng dạy học
minh họa bài 2
III Hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu bài:
2 Kiểm tra tập đọc (Khoảng 7-8 em)
- Từng HS lên bốc thăm chọn bài tập đọc
- HS đọc một đoạn hoặc cả bài
- GV đặt câu hỏi, HS trả lời
- GV cho điểm
3.Kể chuyện theo tranh Đặt tên cho truyện:
- 1 học sinh đọc yêu cầu bài Học sinh quan sát tranh
- Học sinh nêu nội dung từng tranh
- Học sinh kể chuyện theo nhóm
- Một số nhóm thi kể lại câu chuyện
- Một số học sinh kể lại toàn bộ câu chuyện
- Đặt tên cho chuyện
4 Viết tin nhắn
- 1 học sinh đọc yêu cầu bài