Làm được dãy Vận dụng phép các phép tính chia hết, phép với các số tự chia có dư giải nhiên bài tập.. Chủ đề 3: Tính chất chia hết trong tập hợp N.[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I :ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN – TOÁN 6
SOẠN THEO MA TRẬN MỚI NH : 2011 - 2012
Cấp độ
Chủ đề
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
Chủ đề1:
Khái niệm về tập
hợp phần tử.
Biết được các thuật ngữ về tập hợp, phần tử của tập hợp, sử dụng các kí hiệu
Tìm, đếm đúng
số phần tử của một tập hợp hữu hạn
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
10%
Chủ đề 2:Tập hợp
N, N ❑❑
Làm được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia hết và luỹ thừa với các số tự nhiên
Làm được dãy các phép tính với các số tự nhiên
Vận dụng phép chia hết, phép chia có dư giải bài tập
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
2
2 1 0,5 1 1 1 1 5 4,5
45%
Chủ đề 3: Tính
chất chia hết
trong tập hợp N
Nhận ra tính chất chia hết của một tổng
Tìm nhanh ƯCLN của hai hay nhiều số
Chứng tỏ được dãy phép tinh chia hết cho một số
Vận dụng các dấu hiệu chia hết để xác định một số chia hết cho cả 2,3,5 và9.Tìm được các ƯC của hai hay nhiều số
Vận dụng phép chia hết , phép chia có dư và BCNN của nhiều số để tìm một số chia hết cho các số đó
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5 1 0,5 1 1 1 0,5 1 1 1 1 6 4,5
45%
TS câu
TS điểm cho các
mức độ nhận thức
Tỉ lệ %
2
1
10%
4
3,5
35%
7
5,5
55%
19
10
100%
Trang 2Họ và tên: KIỂM TRA 45ph(Chương I) Điểm Lời phê GV:
Lớp: Mơn : SỐ HỌC 6
……… x**x………
I.TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Khoanh trịn chữ cái trước câu đúng mà em chọn Câu 1: Cho tập hợp E ={1,a,b,2} Cách viết nào sau đây đúng: A bE B a E C 2 E D { 1} E Câu 2: Tập hợp B={x ∈ N /5 ≤ x <9} cĩ số phần tử là: A 2 B 3 C 4 D Ø Câu 3: Kết quả của phép tính: 2 ❑3 :2 A 3 B 4 C 2 D 1 Câu 4: Tổng nào sau đây chia hết cho 4. A 16 + 42 B 52 + 48 C 34 + 28 D khơng cĩ Câu 5: Các chữ số nào lần lược điền vào dấu (*) để số 5¿∗ ¿ chia hết cho tất cả các số 2;3;5;9 A 2 và 5 B 8 và 5 C 4 và 0 D 1 và 0 Câu 6: ƯCLN(48,12,24) bằng: a) 48 b) 24 c) 6 d) 12 II/ TỰ LUẬN : (7 điểm ) Bài 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính(tính nhanh nếu cĩ thể): Câu 7: 28.24 + 24.72 (1điểm) Câu 8: 2 ❑3 3 ❑3 - 2 ❑3 5
(1 điểm) Giải Giải
Bài 2: (2 điểm) Câu 9:(1điểm) Câu 10: (1điểm) Khi chia số tự nhiên a cho 24, ta được Chứng tỏ tổng 12.3.5 + 7 2 ❑2 3 số dư 10 Hỏi số a cĩ chia hết cho 3 khơng?Vì sao? Chia hết cho 6 Giải: Giải:
Bài 3: (2 điểm) Tìm số tự nhiên x biết : Câu 11 (1 đ): 2.x – 26 = 3 ❑2 .2 Câu 12 (1đ) 10 ⋮ x , 20 ⋮ x và 2<x<10 Giải: Giải
Bài 4: (1điểm) Học sinh lớp 6 khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 6 đều dư 1 hs Tính số Hs lớp 6 (Biết rằng số Hs lớp 6 có trong khoảng từ 24 đển 36) Giải: .
Trang 3
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM CHƯƠNG I MƠN : TỐN – LỚP :6 A HƯỚNG DẪN CHUNG : Học sinh làm bài trực tiếp trên giấy in đề bài I Phần trắc nghiệm :Học sinh trả lời đúng một câu cho 0,5 điểm II Phần tự luận : Nếu học sinh làm bài khơng theo cách nêu trong đáp án nhưng đúng thì cho đủ số điểm như hướng dẫn quy định B ĐÁP ÁN : I TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm ) : Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án A C B B C A II TỰ LUẬN ( 7 điểm ) : Bài Câu Đáp án Điểm Cộng Bài 1 (2 điểm) 7 28.24 + 24.72 =
24.(28 + 72) 0,5 2 =
24 100 = 2400 0,5 8 2 ❑3 3 ❑3 -2 ❑3 5 = 2
❑3 (3 ❑3 -5) =
8 (27 – 5) 0,25 0,25 =
8 22 0,25 =
176 0,25 Bài 2 (2 điểm ) 9 Theo đề bài ta có: a = 24k + 10
mà 24k ⋮ 3 ; 10 ⋮ 3 0,5 0,25 2
có:
12.3.5 = 2.6.3.5
⋮ 6 và 7.2
❑2 3 = 7.2.6
⋮ 6 Vậy 12.3.5
0,5 0,5
Trang 4+7.2 ❑2 3
⋮ 6
Bài 3
(2 điểm)
11 12
2x – 26 =3
❑2 2 ⇔ 2x -26 =18
44
0,5 0,25
2
2<x<10 ⇔ x ƯC(10,20) mà
ƯCLN(10;20) =
10 suy ra x ƯC(10,20)
=Ư(10) = {1;2 ;5 ;10}
Vậy x = 5 vì 2<x<10
0,25 0,25 0,25 0,25
Bài 4
(1 điểm)
sinh của lớp 6
Theo đề bài ta có:
⋮ 3 , a-1
⋮ 6 và 24
Suy ra a-1 BC(2;3;6) mà BCNN(2;3;6)
⋮ 3) Nên a-1
BC(2;3;6) = B(6) = {24 ;30 ;36 ; ;}
Suy ra a {25 ;31;37 ; ;}
0,25 0,25 0,25 0,25
1
Trang 5Chọn a =31 Vậy số Hs lớp
6 là 31Hs