3.Định dạng đoạn văn bằng hộp thoại Paragraph -Mục đích: -Các bước thực hiện: +Đưa con trỏ soạn thảo đến đoạn văn cần định dạng +Vào bảng chọn Format chọn Paragraph +Chọn các tính chất[r]
Trang 1GV:
Trang 2Định dạng đoạn văn là thay đổi các tính chất nào của đoạn văn bản?
Định dạng đoạn văn bản là thay đổi các tính chất:
- Kiểu căn lề.
- Vị trí của cả đoạn văn bản so với toàn trang.
- Khoảng cách lề của dòng đầu tiên.
- Khoảng cách đến đoạn văn bản trên hoặc dưới.
- Khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn bản
Trang 3C n th ng l tră ẳ ề ái.
C n gi aă ữ
C n th ng l ph i ă ẳ ề ả
Khoảng cách dòng trong đoạn
văn T ng m c th t l ă ứ ụ ề
trái
Gi m ả
m c ứ
th t l ụ ề trái
C n th ng 2 lă ẳ ề
6 4
Nêu ý nghĩa các nút lệnh dùng để định dạng đoạn văn
bản được đánh số trên thanh công cụ sau?
Trang 4Hãy nhận xét cách trình bày các đoạn văn bản sau đây:
4 3
5
6
8
7
1
2
9
Căn giữa
Căn
thẳng
lề trái
Căn thẳng lề phải
Căn thẳng hai lề
Thụt lề dòng
đầu tiên
Thụt lề cả
đoạn văn
Khoảng cách đến đoạn trên
Khoảng cách
đến đoạn dưới
Khoảng cách giữa các dòng tăng lên
Hãy thực hiện bài tập sau:
Trang 5Bài 17:
1.Định dạng đoạn văn:
2.Sử dụng các nút lệnh để định dạng đoạn văn:
3.Định dạng đoạn văn bằng hộp thoại Paragraph
Hộp thoại Paragraph được dùng để làm gì?
-Mục đích: để tăng hoặc giảm khoảng cách giữa các đoạn văn và thiết đặt khoảng cách thụt lề dòng đầu tiên của đoạn.
Nêu các bước thực
hiện?
Trang 6Bài 17:
1.Định dạng đoạn văn:
2.Sử dụng các nút lệnh để định dạng đoạn văn:
3.Định dạng đoạn văn bằng hộp thoại Paragraph
-Mục đích: để tăng hoặc giảm khoảng cách giữa các đoạn văn và thiết đặt khoảng cách thụt lề dòng đầu tiên của đoạn.
-Các bước thực hiện:
+Đưa con trỏ soạn thảo đến đoạn văn cần định dạng +Vào bảng chọn Format chọn Paragraph
+Chọn các tính chất định dạng đoạn văn thích hợp
và nháy OK
Mô tả tc1
Trang 7Căn lề Căn thẳng lề trái
Căn giữa Căn thẳng lề phải
Căn thẳng hai lề
Trang 8Bài 17:
1.Định dạng đoạn văn:
2.Sử dụng các nút lệnh để định dạng đoạn văn:
3.Định dạng đoạn văn bằng hộp thoại Paragraph
-Mục đích:
-Các bước thực hiện:
+Đưa con trỏ soạn thảo đến đoạn văn cần định dạng +Vào bảng chọn Format chọn Paragraph
+Chọn các tính chất định dạng đoạn văn thích hợp
và nháy OK
Alignment: Căn lề
Thực hành
Trang 9Khoảng
dòng đầu tiên Căn lề
Mô tả tc2
Mức thụt lề trái
Mức thụt lề phải
Thụt dòng đầu Thụt các dòng dưới
Trang 10Bài 17:
1.Định dạng đoạn văn:
2.Sử dụng các nút lệnh để định dạng đoạn văn:
3.Định dạng đoạn văn bằng hộp thoại Paragraph
-Mục đích:
-Các bước thực hiện:
+Đưa con trỏ soạn thảo đến đoạn văn cần định dạng +Vào bảng chọn Format chọn Paragraph
+Chọn các tính chất định dạng đoạn văn thích hợp
và nháy OK
Alignment: Căn lề
Thực hành
Indentation: Khoảng cách lề
Trang 11Khoảng
cách lề
Căn lề
Khoảng
cách các
đoạn
Mô tả tc3
Trang 12Khoảng
cách lề
Khoảng cách
đến đoạn
văn dưới
Khoảng cách
giữa các dòng
Căn lề
Khoảng cách
đến đoạn
văn trên
Cách dòng đơn
Cách hai dòng Cách một dòng rưỡi
Cách nhiều dòng
Trang 13Bài 17:
1.Định dạng đoạn văn:
2.Sử dụng các nút lệnh để định dạng đoạn văn:
3.Định dạng đoạn văn bằng hộp thoại Paragraph
-Mục đích:
-Các bước thực hiện:
+Đưa con trỏ soạn thảo đến đoạn văn cần định dạng
+Vào bảng chọn Format chọn Paragraph
+Chọn các tính chất định dạng đoạn văn thích hợp và nháy OK
Alignment: Căn lề
Thực hành
Indentation: Khoảng cách lề
Spacing: Khoảng cách các đoạn
Trang 14Hãy chỉ ra các lựa chọn định dạng đoạn văn bản trên hộp thoại Pragraph tương đương với các nút lệnh trên thanh công cụ định
dạng?
Trên hộp thoại Paragraph có các lựa chọn định dạng đoạn văn tương đương với các nút lệnh trên thanh công cụ Đó là: + Căn lề
+ Khoảng cách lề + Khoảng cách giữa các dòng
Trang 15
Trang 16Câu hỏi 4 SGK trang 91
Mô tả
Trả lời: Một đoạn văn bản có thể nằm ngoài lề trang văn bản Khi đó khoảng cách lề (left hoặc right) có giá trị âm.
Lưu ý: Chỉ định dạng lề có giá trị âm bằng hộp thoại Paragraph, nút lệnh giảm mức thụt lề trái không có tác dụng.
Câu hỏi 5 SGK trang 91
Câu hỏi 6 SGK trang 91
Mô tả
Bài tập tổng hợp:
Trang 17Học bài
Làm các câu hỏi 4, 5, 6 SGK trang 91
Chuẩn bị bài thực hành 7: Em tập trình bày văn bản (trang 91 SGK)