Thái độ: HS biết sống và làm việc theo các chuẩn mực đạo đức đã học.. Các phương pháp, các KNS cần được giáo dục:.[r]
Trang 1Tuần 16 – Tiết16 Ngày soạn:04/12/2014
ÔN TẬP HỌC KÌ I
I Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức: Giúp HS nắm kiến thức đã học một cách có hệ thống, biết khắc
sâu một số kiến thức đã học
2 Kĩ năng: HS biết vận dụng kiến thức đã học vào thực tế cuộc sống
3 Thái độ: HS biết sống và làm việc theo các chuẩn mực đạo đức đã học.
4 Các phương pháp, các KNS cần được giáo dục:
* Các PP: Kích thích tư duy ;Giải quyết vấn đề ; Thảo luận nhóm ;Đóng vai,
xử lí tình huống
* Các KNS cần được giáo dục: KN nhận định, KN tư duy, KN hợp tác trong
hoạt động
II.Chuẩn bị:
1.Thầy: đề cương ôn tập
2.Trò: chuẩn bị trước bài
III Tiến trình bài giảng:
1.Ổn định tổ chức
Ngày dạy: /12/2014 Lớp 6A:
Ngày dạy: /12/2014 Lớp 6B:
Ngày dạy: /12/2014 Lớp 6C:
2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra trong quá trình ôn tập
3 Bài mới.
HĐ 1 Nội dung các phẩm chất đạo đức đã học:
- Yêu cầu hs nhắc lại các phẩm chất đạo đức đã học
- HD học sinh kẻ bảng theo ND sau:
Phẩm
chất
Biểu hiện Ý nghĩa Cách rèn luyện
1.Tự chăm
sóc rèn
luyện thân
thể
- Giữ VS cá nhân, ăn uống điều độ, hàng ngày tập TDTT
- Phòng - chữa bệnh
Sức khỏe là vốn quí của con người , giúp chúng ta HT, LĐ có hiệu quả, sống lạc quan
- Giữ VS cá nhân
- Thường xuyên tập TDTT
- Phòng - chữa bệnh
2.Siêng
năng, kiên
trì
- SN: Cần cù, tự giác, miệt mài làm việc thường xuyên, đều đặn
- KT: Quyết tâm làm đến cùng dù gặp khó khăn gian khó
Giúp con người thành công trong công việc, trong cuộc sống
Phải tự giác kiên trì, bền bỉ trong học tập, lao động
và các HĐ khác 3.Tiết Tiết kiệm thời gian, Thể hiện sự tự giác Xa lánh lối sống
Trang 2công sức, tiền của trong chi tiêu
trong kết quả lao động của bản thân mình và người khác
đua đòi, ăn chơi hoang phí
4.Lễ độ
Nụ cười, lời chào, ánh mắt thân thiện, biết cám ơn, xin lỗi
- Là phẩm giá của con người
- Biểu hiện của người
có văn hóa, coa đạo đức
- Học các phép tắc
cư xử của người lớn
- Luôn tự kiểm tra hành vi của mình 5.Tôn
trọng kỷ
luật
Tự giác chấp hành những qui định chung của tập thể
Giúp xã hội có nề nếp, kỷ cương, bảo đảm lợi ích của bản thân
Chấp hành tốt nội qui của nhà trường, nơi cộng cộng
6.Biết ơn
Sự nhận biết, ghi nhớ những điều tốt lành
mà người khác đem lại cho mình
Tạo nên mối quan hệ tốt đẹp giữa người và người
Chăm học, chăm làm để khỏi phụ lòng cha mẹ, thầy cô
7.Yêu
thiên
nhiên,
sống hoà
hợp với
Biết bảo vệ thiên nhiên, sống gần gũi
và hòa hợp với thiên nhiên
Thiên nhiên rất cần thiết cho cuộc sống của con người
Tôn trọng, yêu quí thiên nhiên
8.Sống
chan hòa
với mọi
người
Vui vẻ, hòa hợp với mọi người và sẵn sàng tham gia vào hoạt động chung
Được mọi người yêu quí và giúp đỡ
Kỹ năng ứng xử cởi mở Hợp lý với mọi người
9.Lịch sự,
tế nhị
Thể hiện ở lời nói, hành vi giao tiếp, hiểu biết những phép tắc, những qui định chung của xã hội trong quan hệ giữa con người với con người
Thể hiện sự tôn trọng với mọi người xung quanh, tự trọng bản thân mình
- Nói năng nhẹ nhàng
- Biết cám ơn, xin lỗi
- Biết nhường nhịn
10.Tích
cực, tự
giác trong
các HĐ
tập thể và
trong HĐ
xã hội
Là tự nguyện tham gia các hoạt đông của tập thể, hoạt động xã hội, vì lợi ích chung, vì mọi người
Mở rộng hiểu biết về mọi mặt, rèn luyện được kỷ năng cần thiết của bản thân
Tích cực, tự giác tham gia vào các
HĐ của lớp, trường
11.Mục
đích học
tập của
học sinh
Xác định đúng Mục đích học tập của học sinh là học tập vì bản thân, vì tương lai cuộc sống để gốp phần xây dựng đất
Học sinh là chủ nhân,
là tương lai của đất nước
- Nhiệm vụ của HS là: Tu dưỡng đạo đức, học tập tốt, tích cực, tự giác trong hoạt động tập thể và trong hoạt
Trang 3nước quê hương động xã hội để
phát triển toàn diện nhân cách
HĐ 2 Thực hành các nội dung đã học (10’)
- HS liên hệ , nhận xét việc thực hiện các chuẩn mực đạo đức của bản thân và mọi người xung quanh
- Gv: Cho hs làm một số bài tập nâng cao ở sách bài tập và sách tham khảo khác
4 Củng cố,dặn dò( 5’)
Gv cho HS hệ thống kiến thức của các bài: 5,6, 7
- Học kĩ các nd đã học
- Tiết sau ( tiết 18) kiểm tra học kì I
Ký duyệt tuần 16 Ngày: /12/2014 T/M BGH