Giáo trình “Hệ quản trị CSDL MS SQL Server” được biên soạn thành 11 bài, trình bày cô đọng, dễ hiểu kèm theo các bước hướng dẫn thực hành chi tiết theo nguyên tắc quan tâm đến kết quả đầu ra, khả năng tự học và kỹ năng cần thiết để HSSV sử dụng các phát biểu T-SQL: tạo CSDL, tạo user, truy vấn dữ liệu… thực hiện thành thạo các thao tác quản trị tài khoản người dùng và tài khoản nhóm đối với hệ thống MS SQL Server, đáp ứng nhu cầu thực tế của doanh nghiệp. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1BÀ R A – VŨNG TÀU, NĂM 2020Ị
Trang 2Tài li u đệ ược biên so n thu c lo i giáo trình ph c v gi ng d y và h cạ ộ ạ ụ ụ ả ạ ọ
t p, l u hành n i b trong Nhà trậ ư ộ ộ ường nên các ngu n thông tin có th đồ ể ượ cphép dùng nguyên b n ho c trích dùng cho các m c đích v đào t o và thamả ặ ụ ề ạ
kh o.ả
M i m c đích khác mang tính l ch l c ho c s d ng v i m c đích kinhọ ụ ệ ạ ặ ử ụ ớ ụ doanh thi u lành m nh s b nghiêm c m.ế ạ ẽ ị ấ
Trang 3L I GI I THI UỜ Ớ Ệ
Giáo trình “H qu n tr CSDL MS SQL Server” đệ ả ị ược biên so n d a trênạ ự khung chương trình đào t o Trung c p ngh Công ngh Thông tin đã đạ ấ ề ệ ượ c
Trường Cao đ ng K thu t Công nghê Bà R a – Vũng Tàu phê duy t.ẳ ỹ ậ ị ệ
Tác gi đã nghiên c u m t s tài li u, công ngh hi n đ i k t h p v iả ứ ộ ố ệ ệ ệ ạ ế ợ ớ kinh nghi m làm vi c th c t đ vi t nên giáo trình này. N i dung đệ ệ ự ế ể ế ộ ược tác
gi trình bày cô đ ng, d hi u kèm theo các bả ộ ễ ể ước hướng d n th c hành chiẫ ự
ti t theo nguyên t c quan tâm đ n k t qu đ u ra, kh năng t h c và kế ắ ế ế ả ầ ả ự ọ ỹ năng c n thi t đ HSSV s d ng ầ ế ể ử ụ các phát bi u TSQL: t o CSDL, t o userể ạ ạ , truy v n d li uấ ữ ệ … th c hi n thành th o các thao tác qu n tr tài kho n ngự ệ ạ ả ị ả ườ idùng và tài kho n nhóm đ i v i h th ng MS SQL Serverả ố ớ ệ ố , đáp ng nhu c uứ ầ
th c t c a doanh nghi p.ự ế ủ ệ
N i dung giáo trình độ ược chia thành 11 bài, trong đó:
Bài 1: T ng quan v mô hình Client/Serverổ ề
Bài 2: H qu n tr c s d li u Microsoft SQL Serverệ ả ị ơ ở ữ ệ
Bài 3: Ngôn ng đ nh nghĩa và thao tác d li u (TSQL)ữ ị ữ ệ
Bài 4: Th t c l u trủ ụ ư ữ
Bài 5: Qu n lý giao tácả
Bài 6: B o m t trong SQL Serverả ậ
Trong quá trình biên so n, ch c ch n giáo trình còn nhi u thi u sót. Tácạ ắ ắ ề ế
gi r t mong nh n đả ấ ậ ược ý ki n đóng góp c a quý th y/cô và các em h c sinh,ế ủ ầ ọ sinh viên đ ti p t c hoàn thi n h n.ể ế ụ ệ ơ
Xin chân thành c m n quý đ ng nghi p, b n bè đã có nh ng ý ki nả ơ ồ ệ ạ ữ ế đóng góp trong quá trình biên so n giáo trình này.ạ
Bà R a – Vũng Tàu, ngày …… tháng …… năm ………ị
Tham gia biên so nạ
1. Nguy n Ph m Ái Hễ ạ ương – Ch biênủ
Trang 4BM/QT08/P.ĐT/02/06 Ban hành l n: 3 ầ
19 6.2. Mô hình CSDL theo ki u file server (File server databasemodel)ể
6.3. Mô hình x lý t ng ph n CSDL (Database extract proceSQL Serveringử ừ ầ model)
20 6.4. Mô hình CSDL Client/Server (Client/Server database model)
20 6.5. Mô hình CSDL phân tán (Distributed database model)
21
T o CSDL b ng SQL Serverạ ằ
Management Studio 31 4.1. S d ng truy v n conử ụ ấ
108 4.2. S d ng bi n con trử ụ ế ỏ
111 2.1. T o View trong SQLạ
117 2.2. Xóa View trong SQL
118
Trang 5CH ƯƠ NG TRÌNH MÔ ĐUN
( Ban hành kèm theo Quy t đ nh s /QĐ–CĐKTCN ngày tháng năm c a Hi u ế ị ố ủ ệ
tr ưở ng Tr ườ ng Cao đ ng K thu t Công ngh Bà R a – Vũng Tàu ẳ ỹ ậ ệ ị )
Tên mô đun: H qu n tr CSDL MS SQL Serverệ ả ị
Tính ch t:ấ Là mô đun chuyên ngành c a ngh công ngh thông tin, trình bày cácủ ề ệ
ki n trúc c a h qu n tr c s d li u MS SQL Server, cách làm vi c và tế ủ ệ ả ị ơ ở ữ ệ ệ ươ ngtác gi a các thành ph n ki n trúc trong h th ng. K t n i h th ng m ng đ sữ ầ ế ệ ố ế ố ệ ố ạ ể ử
+ Th c hi n các ràng bu c d li u: Check, primary ự ệ ộ ữ ệ
+ Trình bày cú pháp ngôn ng l p trình SQL đ đ nh nghĩa đữ ậ ể ị ược các hàm+ Phân tích trigger, các nguyên lý qu n lý giao tác cho CSDLả
+ Bi t ch n gi i pháp c ch an toàn d li uế ọ ả ơ ế ữ ệ
V k năng:ề ỹ
Trang 6+ Th c hi n thành th o các thao tác qu n tr tài kho n ngự ệ ạ ả ị ả ười dùng và tài kho n nhóm đ i v i h th ng MS SQL Serverả ố ớ ệ ố
+ Thi t l p c u hình và gi i quy t các v n đ thế ậ ấ ả ế ấ ề ường x y ra trên m ng khiả ạ
s d ng truy c p c s d li uử ụ ậ ơ ở ữ ệ
+ B o v tài nguyên d li u trên các h th ng MS SQL Serverả ệ ữ ệ ệ ố
+ Sao l u và ph c h i đ ng th i l p đư ụ ồ ồ ờ ậ ược l ch sao l u t đ ng trongị ư ự ộ HQTCSDL SQL Server
Th c hành, thíự nghi m, th oệ ả
lu n, bài t pậ ậ
Ki mể tra
1 Bài 1: T ng quan v mô hình ổ ề
Trang 91 Các ki n th c t ng quan v c s d li uế ứ ổ ề ơ ở ữ ệ
2 Các giai đo n phát tri n c a m t h qu n tr c s d li u.ạ ể ủ ộ ệ ả ị ơ ở ữ ệ
3 Gi i thi u v mô hình Client server và các h qu n tr c s d li u ph cớ ệ ề ệ ả ị ơ ở ữ ệ ụ
v cho mô hình Client/Serverụ
4 Các đ c tr ng c a mô hình Client/serverặ ư ủ
5 T ng quan v c u trúc Client/Serverổ ề ấ
6 Các mô hình d li u c a h th ng Client/Serverữ ệ ủ ệ ố
Bài 2: H qu n tr c s d li u Microsoft SQL Serverệ ả ị ơ ở ữ ệ Th i gian:ờ
10 giờ
M c tiêuụ :
Trình bày l ch s phát tri n c a h qu n tr c s d li u MS SQL Serverị ử ể ủ ệ ả ị ơ ở ữ ệ
Cài đ t đặ ược ph n m m h qu n tr c s d li u MS SQL Serverầ ề ệ ả ị ơ ở ữ ệ
S d ng đử ụ ược các công c h tr c a h qu n tr c s d li u MS SQLụ ổ ợ ủ ệ ả ị ơ ở ữ ệ Server
C u hình đấ ược h th ng qu n tr c s d li u trên Server n i b ệ ố ả ị ơ ở ữ ệ ộ ộ
Trang 10⁻ Th c hi n đự ệ ược vi c truy v n d li u trên câu l nh TSQL đúng yêu c u.ệ ấ ữ ệ ệ ầ
⁻ T o đạ ược các lo i khóa: Khóa chính, khóa ph , khóa ngoài;ạ ụ
⁻ Các ràng bu c d li u: Check, primary, ộ ữ ệ
⁻ Th c hi n các thao tác an toàn v i máy tínhự ệ ớ
4. Toàn v n d li u (Contrains)ẹ ữ ệ
5. Thêm d li u (Insert)ữ ệ
Trang 11 Cài đ t th t c n i t iặ ủ ụ ộ ạ
B y l i, cách dùng con tr trong x lý d li uẫ ỗ ỏ ử ữ ệ
Th c hi n các thao tác an toàn v i máy tínhự ệ ớ
⁻ Qu n lý truy xu t c nh tranh, ph c h i sau s cả ấ ạ ụ ồ ự ố
⁻ Th c hi n các thao tác an toàn v i máy tínhự ệ ớ
N i dungộ :
1. Đ nh nghĩa Triggerị
2. S d ng m nh đ IF UPDATE trong Triggerử ụ ệ ề
3. ROLLBACK TRANSACTION
4. S d ng Trigger trong trử ụ ường h p câu l nh Insert, Update, và Delete có tác ợ ệ
đ ng đ n nhi u dòng d li u.ộ ế ề ữ ệ
Bài 6: B o m t trong SQL Serverả ậ Th i gian: ờ 17giờ
Trang 124 T o roles và s d ng các lo i roles trên server, DB và Objectạ ử ụ ạ
5 T o User: c p quy n, thu quy n trên server, DB và Objectạ ấ ề ề
IV. Đi u ki n th c hi n mô đunề ệ ự ệ
1 Phòng h c chuyên môn hóa/nhà xọ ưởng: máy tính được k t n i m ng,ế ố ạ 1hv/máy. Máy tính được cài đ t MS SQL Server 2012, RAM t i thi u 4GB, ặ ố ể ổ
c ng còn tr ng t i thi u 525 MBứ ố ố ể
2. Trang thi t b máy móc:ế ị máy chi u, b ng vi tế ả ế
3. H c li u, d ng c , nguyên v t li u:ọ ệ ụ ụ ậ ệ
+ Mô t đả ược các ki u d li u trong SQL Server.ể ữ ệ
+ Trình bày được cú pháp các câu l nh Select, Insert, Update, Delete.ệ
+ Sao l u, ph c h i d li u databaseư ụ ồ ữ ệ
+ Export /inport d li u t SQL sang ng d ng khácữ ệ ừ ứ ụ
Trang 13+ Thêm user , gán quy n và thu h i quy nề ồ ề
K năng:ỹ
+ Đánh giá thông qua bài ki m tra th c hành k năng thao tác, qu n tr cể ự ỹ ả ị ơ
s d li u b ng công c Enterprise Manager ở ữ ệ ằ ụ
+ Phân bi t đệ ược các ki u d li u khi thi t k b ng.ể ữ ệ ế ế ả
+ Phân bi t đệ ược mô hình qu n tr c s d li u Client/Server v i các môả ị ơ ở ữ ệ ớ hình qu n tr c s d li u khác.ả ị ơ ở ữ ệ
+ Cài đ t đặ ượ ơ ở ữ ệc c s d li u SQL Server trên máy đ n và máy m ng. ơ ạ
+ Đăng nh p đậ ược vào SQL Server
+ T o đạ ược c s d li u và các thành ph n c a c s d li uơ ở ữ ệ ầ ủ ơ ở ữ ệ Client/Server
- Đánh giá v ki n th c: t lu n và v n đáp.ề ế ứ ự ậ ẫ
- Đánh giá v k năng: Quan sát thao tác th c hành trên máy tính và thông quaề ỹ ự
ch t lấ ượng s n ph m.ả ẩ
- Đánh giá v năng l c t ch và trách nhi m: Thông qua k t qu đánh giáề ự ự ủ ệ ế ả
Trang 14VI. Hướng d n th c hi n mô đunẫ ự ệ
1. Ph m vi áp d ng mô đun:ạ ụ Chương trình mô đun này đượ ử ục s d ng đ gi ngể ả
d y cho trình đ trung c p, cao đ ngạ ộ ấ ẳ
2. Hướng d n v phẫ ề ương pháp gi ng d y, h c t p mô đun:ả ạ ọ ậ
Đ i v i giáo viên, gi ng viên:ố ớ ả
+ Chu n b các đi u ki n c n thi t trẩ ị ề ệ ầ ế ước m i bàiỗ
+ Chi u s n ph m s đ t đế ả ẩ ẽ ạ ược trước m i bài đ nâng cao ý th c h cỗ ể ứ ọ
t p c a h c sinh.ậ ủ ọ+ Thao tác m u và hẫ ướng d n chi ti t đ hoàn thi n k năng cho h cẫ ế ể ệ ỹ ọ sinh
+ Có th chia nhóm h c sinh đ th c hi n bài t pể ọ ể ự ệ ậ
Đ i v i ngố ớ ườ ọi h c:
Làm bài t p th c hành trên máy tính.ậ ựTrao đ i v i nhau, th c hi n các bài th c hành theo nhóm.ổ ớ ự ệ ự
3. Nh ng tr ng tâm c n chú ý:ữ ọ ầ
⁻ Hi u rõ các đ c tr ng c a mô hình Client/Serverể ặ ư ủ
⁻ Trình bày cú pháp và công d ng c a các phát bi u TSQL: t o CSDL, t oụ ủ ể ạ ạ user
⁻ S d ng các ràng bu c d li u: Check, primary ử ụ ộ ữ ệ
⁻ Trình bày cú pháp ngôn ng l p trình SQL đ đ nh nghĩa đữ ậ ể ị ược các hàm
⁻ Th c hi n nguyên lý qu n lý giao tác, c ch an toàn d li uự ệ ả ơ ế ữ ệ
⁻ Thi t l p c u hình và gi i quy t các v n đ thế ậ ấ ả ế ấ ề ường x y ra trên m ng khiả ạ
Trang 15⁻ Đ m b o các bi n pháp an toàn cho máy tính, v sinh công nghi p.ả ả ệ ệ ệ
4. Tài li u tham kh o:ệ ả
[1] Database Management System, simply easy learning, 2015 (free book) https://www.tutorialspoint.com/dbms/
[2] Beginning Microsoft SQL Server 2012 Programming, Paul Atkinson, Robert Vieira, All Rights Reserved A Division of John Wiley & Sons, Inc, 2012.
[3]. Bài t p và bài gi i tham kh o SQL Server 7.0/ Nguy n Gia Tu n Anh,ậ ả ả ễ ấ
Trương Châu Long. NXB Thanh niên, 2003
Trang 16BÀI 1:T NG QUAN V MÔ HÌNH CLIENT/SERVERỔ Ề
Mã bài: 15.1
Gi i thi u:ớ ệ
SQL là m t h qu n tr CSDL nhi u ngộ ệ ả ị ề ười dùng ki u Client/Server. Đâyể
là h th ng c b n dùng l u tr d li u cho h u h t các ng d ng l n hi nệ ố ơ ả ư ữ ữ ệ ầ ế ứ ụ ớ ệ nay. Mô hình Client/Server trên SQL được s d ng đ đi u khi n t t c cácử ụ ể ề ể ấ ả
ch c năng mà m t h qu n tr CSDL cung ứ ộ ệ ả ị c p cho ngấ ười dùng các kh năng:ả
đ nh nghĩa d li u, truy xu t và thao tác d li u, đi u khi n truy c p, đ m b oị ữ ệ ấ ữ ệ ề ể ậ ả ả toàn v n d li u.ẹ ữ ệ
1 Các ki n th c t ng quan v c s d li uế ứ ổ ề ơ ở ữ ệ
1.1. Mô hình d li u quan hữ ệ ệ
Mô hình d li u quan h đữ ệ ệ ược Codd đ xu t năm 1970 và đ n nay trề ấ ế ở thành mô hình được s d ng ph bi n trong các h qu n tr c s d li uử ụ ổ ế ệ ả ị ơ ở ữ ệ
thương m i. Nói m t cách đ n gi n, m t c s d li u quan h là m t c sạ ộ ơ ả ộ ơ ở ữ ệ ệ ộ ơ ở
d li u trong đó t t c d li u đữ ệ ấ ả ữ ệ ượ ổc t ch c trong các b ng có m i quan hứ ả ố ệ
v i nhau. M i m t b ng bao g m các dòng và các c t: m i m t dòng đớ ỗ ộ ả ồ ộ ỗ ộ ượ c
g i là m t b n ghi (b ) và m i m t c t là m t trọ ộ ả ộ ỗ ộ ộ ộ ường (thu c tính). ộ
1.2. B ng (Table)ả
Nh đã nói trên, trong c s d li u quan h , b ng là đ i tư ở ơ ở ữ ệ ệ ả ố ượng đượ c
s d ng đ t ch c và l u tr d li u. M t c s d li u bao g m nhi uử ụ ể ổ ứ ư ữ ữ ệ ộ ơ ở ữ ệ ồ ề
b ng và m i b ng đả ỗ ả ược xác đ nh duy nh t b i tên b ng. M t b ng bao g mị ấ ở ả ộ ả ồ
m t t p các dòng và các c t: m i m t dòng trong b ng bi u di n cho m tộ ậ ộ ỗ ộ ả ể ễ ộ
th c th ự ể
Trang 17Tên c a b ng ủ ả : đ c s d ng đ xác đ nh duy nh t m i b ng trong cượ ử ụ ể ị ấ ỗ ả ơ
s d li u. ở ữ ệ
C u trúc c a b ng ấ ủ ả : T p các c t trong b ng. M i m t c t trong b ngậ ộ ả ỗ ộ ộ ả
được xác đ nh b i m t ị ở ộ tên c t ộ và ph i có m t ki u d li u nào đó. Ki uả ộ ể ữ ệ ể
d li u c a m i c t qui đ nh giá tr d li u có th đữ ệ ủ ỗ ộ ị ị ữ ệ ể ược ch p nh n trênấ ậ
c t đó.ộ
D li u c a b ng ữ ệ ủ ả : T p các dòng (b n ghi) hi n có trong b ng.ậ ả ệ ả1.3. Khoá c a b ngủ ả
Trong m t c s d li u độ ơ ở ữ ệ ược thi t k t t, m i m t b ng ph i có m tế ế ố ỗ ộ ả ả ộ
ho c m t t p các c t mà giá tr d li u c a nó xác đ nh duy nh t m t dòngặ ộ ậ ộ ị ữ ệ ủ ị ấ ộ trong m t t p các dòng c a b ng. T p m t ho c nhi u c t có tính ch t nàyộ ậ ủ ả ậ ộ ặ ề ộ ấ
được g i là khoá c a b ng. Vi c ch n khoá c a b ng có vai trò quan tr ngọ ủ ả ệ ọ ủ ả ọ trong vi c thi t k và cài đ t các c s d li u quan h Các dòng d li uệ ế ế ặ ơ ở ữ ệ ệ ữ ệ trong m t b ng ph i có giá tr khác nhau trên khoá.ộ ả ả ị
M t b ng có th có nhi u t p các c t khác nhau có tính ch t c a khoáộ ả ể ề ậ ộ ấ ủ (t c là giá tr c a nó xác đ nh duy nh t m t dòng d li u trong b ng). Trongứ ị ủ ị ấ ộ ữ ệ ả
trường h p này, khoá đợ ược ch n cho b ng đọ ả ược g i là ọ khoá chính (primary key) và nh ng khoá còn l i đữ ạ ược g i là khoá ph hay là ọ ụ khoá d tuy n ự ể (candidate key/unique key).
1.4. M i quan h và khoá ngoàiố ệ
Các b ng trong m t c s d li u không t n t i đ c l p mà có m iả ộ ơ ở ữ ệ ồ ạ ộ ậ ố quan h m t thi t v i nhau v m t d li u. M i quan h này đệ ậ ế ớ ề ặ ữ ệ ố ệ ược th hi nể ệ thông qua ràng bu c ộ giá tr d li u xu t hi n ị ữ ệ ấ ệ b ng này ph i có xu t hi n ở ả ả ấ ệ
tr ướ c trong m t b ng khác ộ ả M i quan h gi a các b ng trong c s d li uố ệ ữ ả ơ ở ữ ệ
nh m đàm b o đằ ả ược tính đúng đ n và h p l c a d li u trong c s dắ ợ ệ ủ ữ ệ ơ ở ữ
li u. Trong hình 1.1, hai b ng LOP và KHOA có m i quan h v i nhau. M iệ ả ố ệ ớ ố quan h này đòi h i giá tr c t MAKHOA c a m t dòng (t c là m t l p) trongệ ỏ ị ộ ủ ộ ứ ộ ớ
b ng LOP ph i đả ả ược xác đ nh t c t MAKHOA c a b ng KHOA. ị ừ ộ ủ ả
Trang 18M i quan h gi a các b ng trong m t c s d li u th hi n đúng m iố ệ ữ ả ộ ơ ở ữ ệ ể ệ ố quan h gi a các th c th trong th gi i th c. Trong hình 1.3, m i quan h gi aệ ữ ự ể ế ớ ự ố ệ ữ hai b ng LOP và KHOA không cho phép m t l p nào đó t n t i mà l i thu c vàoả ộ ớ ồ ạ ạ ộ
m t khoa không có th t. Khái ni m khoá ngoài (Foreign Key) trong c s d li uộ ậ ệ ơ ở ữ ệ quan h đệ ược s d ng đ bi u di n m i quan h gi a các b ng d li u. M tử ụ ể ể ễ ố ệ ữ ả ữ ệ ộ hay m t t p các c t trong m t b ng mà giá tr c a nó độ ậ ộ ộ ả ị ủ ược xác đ nh t khóaị ừ chính c a m t b ng khác đủ ộ ả ược g i là khoá ngoài. Trong hình 1.1, c t MAKHOAọ ộ
c a b ng LOP đủ ả ược g i là khoá ngoài c a b ng này, khoá ngoài này tham chi uọ ủ ả ế
đ n khoá chính c a b ng KHOA là c t MAKHOA.ế ủ ả ộ
2 Các giai đo n phát tri n c a m t h qu n tr c s d li u.ạ ể ủ ộ ệ ả ị ơ ở ữ ệ
Nh ng năm 19751976, IBM l n đ u tiên đ a ra h qu n tr CSDL ki uữ ầ ầ ư ệ ả ị ể quan h mang tên SYSTEMR v i ngôn ng giao ti p CSDL là SEQUELệ ớ ữ ế (Structured English QUEry Language), đó m t ngôn ng con đ thao tác v iộ ữ ể ớ CSDL
Hình 1.1: M i quan h gi a hai b ng LOP và KHOA ố ệ ữ ả
Trang 19Năm 1976 ngôn ng SEQUEL đữ ượ ả ếc c i ti n thành SEQUEL2. Kho ng nămả 19781979 SEQUEL2 được c i ti n và đ i tên thành Ngôn ng truy v n có c uả ế ổ ữ ấ ấ trúc (Structured Query Language SQL) và cu i năm 1979 đố ược c i ti n thànhả ế SYSTEMR.
Năm 1986 Vi n Tiêu Chu n Qu c Gia M (American National Standardsệ ẩ ố ỹ Institute ANSI) đã công nh n và chu n hóa ngôn ng SQL, và sau đó T ch cậ ẩ ữ ổ ứ Tiêu chu n Th gi i (International Standards Organization ISO) cũng đã côngẩ ế ớ
ph n các ngôn ng truy v n CSDL d a trên chu n SQL92.ầ ữ ấ ự ẩ
3.Gi i thi u v mô hình Client server và các h qu n tr c s d li uớ ệ ề ệ ả ị ơ ở ữ ệ
ph c v cho mô hình Client/Serverụ ụ
SQL là m t h qu n tr CSDL nhi u ngộ ệ ả ị ề ười dùng ki u Client/Server. Đây làể
h th ng c b n dùng l u tr d li u cho h u h t các ng d ng l n hi n nay.ệ ố ơ ả ư ữ ữ ệ ầ ế ứ ụ ớ ệ
Mô hình Client/Server trên SQL được s d ng đ đi u khi n t t c các ch cử ụ ể ề ể ấ ả ứ năng mà m t h qu n tr CSDL cung c p cho ngộ ệ ả ị ấ ười dùng các kh năng:ả
⁻ Đ nh nghĩa d li uị ữ ệ
⁻ Truy xu t và thao tác d li uấ ữ ệ
⁻ Đi u khi n truy c pề ể ậ
⁻ Đ m b o toàn v n d li uả ả ẹ ữ ệ
4 Các đ c tr ng c a mô hình Client/serverặ ư ủ
M t ng d ng ki u Client/Server bao g m 2 ph n: M t ph n ch y trênộ ứ ụ ể ồ ầ ộ ầ ạ Server (máy ch ) và ph n khác ch y trên các Workstations (máy tr m).ủ ầ ạ ạ
Trang 20Ph n Server ầ : (Máy ch ) ch a các CSDL, cung c p các ch c năng ph c vủ ứ ấ ứ ụ ụ cho vi c t ch c và qu n lý CSDL, cho phép nhi u ngệ ổ ứ ả ề ườ ử ụi s d ng cùng truy
c p d li u. Đi u này không ch ti t ki m mà còn th hi n tính nh t quán vậ ữ ệ ề ỉ ế ệ ể ệ ấ ề
m t d li u. T t c d li u đ u đặ ữ ệ ấ ả ữ ệ ề ược truy xu t thông qua server, không đấ ượ ctruy xu t tr c ti p. Do đó, có đ b o m t cao, tính năng ch u l i, ch y đ ngấ ự ế ộ ả ậ ị ỗ ạ ồ
th i, sao l u d phòng…ờ ư ự
Ph n Client ầ (Máy khách): Là các ph n m m ch y trên máy tr m cho phépầ ề ạ ạ
ngườ ử ụi s d ng giao ti p CSDL trên Server.ế
H th ng máy tính Client/Server có 5 mô hình ki n trúc d a trên c u hình phânệ ố ế ự ấ tán v truy nh p d li u, g m:ề ậ ữ ệ ồ
Trong mô hình này, các thành ph n x lý ng d ng trên h th ng Clientầ ử ứ ụ ệ ố
đ a ra yêu c u cho ph n m m CSDL trên máy Client, ph n m m này s k tư ầ ầ ề ầ ề ẽ ế
Trang 21n i v i ph n m m CSDL ch y trên Server. Ph n m m CSDL trên Server số ớ ầ ề ạ ầ ề ẽ truy nh p vào CSDL và g i tr k t qu cho máy Client.ậ ử ả ế ả
6 Các mô hình d li u c a h th ng Client/Serverữ ệ ủ ệ ố
6.1 Mô hình CSDL t p trung (Centralized database model)ậ
Trong mô hình này, các thành ph n x lý ng d ng, ph n m m CSDL vàầ ử ứ ụ ầ ề
b n thân CSDL đ u trên m t b x lý.ả ề ở ộ ộ ử
Ví d : ụ Người dùng máy tính cá nhân có th ch y các chể ạ ương trình ngứ
d ng có s d ng ph n m m CSDL Oracle đ truy nh p t i CSDL n m trên đĩaụ ử ụ ầ ề ể ậ ớ ằ
c ng c a máy tính cá nhân đó. T khi các thành ph n ng d ng, ph n m mứ ủ ừ ầ ứ ụ ầ ề CSDL và b n thân CSDL cùng n m trên m t máy tính thì ng d ng đã thíchả ằ ộ ứ ụ
h p v i mô hình t p trung.ợ ớ ậ
H u h t công vi c x lý lu ng thông tin chính đầ ế ệ ử ồ ược th c hi n b i nhi uự ệ ở ề
t ch c mà v n phù h p v i mô hình t p trung. Ví d m t b x lý mainframeổ ứ ẫ ợ ớ ậ ụ ộ ộ ử
ch y ph n m m CSDL IMS ho c DB2 c a IBM có th cung c p cho các tr mạ ầ ề ặ ủ ể ấ ạ làm vi c các v trí phân tán s truy nh p nhanh chóng t i CSDL trung tâm.ệ ở ị ự ậ ớ Tuy nhiên trong r t nhi u h th ng nh v y, c 3 thành ph n c a ng d ngấ ề ệ ố ư ậ ả ầ ủ ứ ụ CSDL đ u th c hi n trên cùng m t ề ự ệ ộ máy mainframe do v y c u hình này cũngậ ấ thích h p v i mô hình t p trung.ợ ớ ậ
6.2 Mô hình CSDL theo ki u file server (File server databasemodel)ể
Trong mô hình CSDL theo ki u file server các thành ph n ng d ng vàể ầ ứ ụ
ph n m m CSDL trên m t h th ng máy tính và các file v t lý t o nên CSDLầ ề ở ộ ệ ố ậ ạ
n m trên h th ng máy tính khác. M t c u hình nh v y thằ ệ ố ộ ấ ư ậ ường được dùng trong môi trường c c b , trong đó m t ho c nhi u h th ng máy tính đóng vaiụ ộ ộ ặ ề ệ ố trò c a server, l u tr các file d li u cho h th ng máy tính khác thâm nh pủ ư ữ ữ ệ ệ ố ậ
t i. Trong môi trớ ường file server, ph n m m m ng đầ ề ạ ược thi hành và làm cho các ph n m m ng d ng cũng nh ph n m m CSDL ch y trên h th ng c aầ ề ứ ụ ư ầ ề ạ ệ ố ủ
người dùng cu i coi các file ho c CSDL trên file server th c s nh là trên máyố ặ ự ự ư tính c a ngủ ười chính h ọ
Mô hình file server r t gi ng v i mô hình t p trung. Các file CSDL n mấ ố ớ ậ ằ
Trang 22trên máy khác v i các thành ph n ng d ng và ph n m m CSDL; tuy nhiên cácớ ầ ứ ụ ầ ề thành ph n ng d ng và ph n m m CSDL có th có cùng thi t k đ v n hànhầ ứ ụ ầ ề ể ế ế ể ậ
m t môi trộ ường t p trung. ậ
6.3 Mô hình x lý t ng ph n CSDL (Database extract proceSQL Serveringử ừ ầ model)
M t CSDL xa có th độ ở ể ược truy nh p b i ph n m m CSDL, đậ ở ầ ề ược g i làọ
x lý d li u t ng ph n. V i mô hình này, ngử ữ ệ ừ ầ ớ ườ ử ụi s d ng có th t i m t máyể ạ ộ tính cá nhân k t n i v i h th ng máy tính xa n i có d li u mong mu n.ế ố ớ ệ ố ở ơ ữ ệ ố
Ngườ ử ụi s d ng có th tác đ ng tr c ti p đ n ph n m m ch y trên máy xa vàể ộ ự ế ế ầ ề ạ ở
t o yêu c u đ l y d li u t CSDL đó. Ngạ ầ ể ấ ữ ệ ừ ườ ử ụi s d ng cũng có th chuy n dể ể ữ
li u t máy tính xa v chính máy tính c a mình và vào đĩa c ng và có thệ ừ ở ề ủ ứ ể
th c hi n vi c sao chép b ng ph n m m CSDL trên máy cá nhân.ự ệ ệ ằ ầ ề
V i cách ti p c n này, ngớ ế ậ ườ ử ụi s d ng ph i bi t ch c ch n là d li uả ế ắ ắ ữ ệ
n m đâu và làm nh th nào đ truy nh p và l y d li u t m t máy tính ằ ở ư ế ể ậ ấ ữ ệ ừ ộ ở
xa. Ph n m m ng d ng đi kèm c n ph i có trên c hai h th ng máy tính đầ ề ứ ụ ầ ả ả ệ ố ể
ki m soát s truy nh p d li u và chuy n d li u gi a hai h th ng. Tuy nhiên,ể ự ậ ữ ệ ể ữ ệ ữ ệ ố
ph n m m CSDL ch y trên hai máy không c n bi t r ng vi c x lý CSDL tầ ề ạ ầ ế ằ ệ ử ừ
xa đang di n ra vì ngễ ườ ử ụi s d ng tác đ ng t i chúng m t cách đ c l p.ộ ớ ộ ộ ậ
6.4 Mô hình CSDL Client/Server (Client/Server database model)
Mô hình CSDL Client/Server g n gi ng nh mô hình file server, tuyầ ố ư nhiên mô hình Client/Server có r t nhi u thu n l i h n mô hình file server. ấ ề ậ ợ ơXét ví d sau đây: M t ngụ ộ ười dùng cu i mu n t o ra m t v n tin đ l yố ố ạ ộ ấ ể ấ
d li u t ng s , yêu c u đòi h i l y d li u t 1000 b n ghi.ữ ệ ổ ố ầ ỏ ấ ữ ệ ừ ả
V i cách ti p c n FileServer n i dung c a t t c 1000 b n ghi ph i đ aớ ế ậ ộ ủ ấ ả ả ả ư lên m ng, vì ph n m m CSDL ch y trên máy c a ngạ ầ ề ạ ủ ườ ử ụi s d ng ph i truyả
nh p t ng b n ghi đ tho mãn yêu c u c a ngậ ừ ả ể ả ầ ủ ườ ử ụi s d ng.
V i cách ti p c n CSDL Client/Server, ch có l i v n tin kh i đ ng banớ ế ậ ỉ ờ ấ ở ộ
đ u và k t qu cu i cùng c n đ a lên m ng. Ph n m m CSDL ch y trên máyầ ế ả ố ầ ư ạ ầ ề ạ
l u gi CSDL s truy nh p các b n ghi c n thi t, x lý chúng và g i các thư ữ ẽ ậ ả ầ ế ử ọ ủ
t c c n thi t đ đ a ra k t qu cu i cùng.ụ ầ ế ể ư ế ả ố
Trang 23Trong mô hình CSDL Client/Server, thường nói đ n các ph n m m frontế ầ ềend software và backend software. Frontend software được ch y trên m t máyạ ộ tính cá nhân ho c m t workstation và đáp ng các yêu c u đ n l riêng bi t,ặ ộ ứ ầ ơ ẻ ệ
ph n m m này đóng vai trò c a Client trong ng d ng CSDL Client/Server vàầ ề ủ ứ ụ
th c hi n các ch c năng hự ệ ứ ướng t i nhu c u c a ngớ ầ ủ ười dùng cu i cùng, ph nố ầ
m m Frontend software thề ường được chia thành các lo i sau:ạ
End user database software: Được th c hi n b i ngự ệ ở ườ ử ụi s d ng cu i trênố chính h th ng c a h đ truy nh p các CSDL c c b nh cũng nh k t n iệ ố ủ ọ ể ậ ụ ộ ỏ ư ế ố
v i các CSDL l n h n trên CSDL Server.ớ ớ ơ
Simple query and reporting software: Được thi t k đ cung c p các côngế ế ể ấ
c d dùng h n trong vi c l y d li u t CSDL và t o các báo cáo đ n gi n tụ ễ ơ ệ ấ ữ ệ ừ ạ ơ ả ừ
d li u đã có.ữ ệ
Data analysis software: Cung c p các hàm v tìm ki m, khôi ph c, chúng cóấ ề ế ụ
th cung c p các phân tích ph c t p cho ngể ấ ứ ạ ười dùng
Application development tools: Cung c p các kh năng v ngôn ng mà cácấ ả ề ữ nhân viên h th ng thông tin chuyên nghi p s d ng đ xây d ng các ng d ngệ ố ệ ử ụ ể ự ứ ụ CSDL
Database administration Tools: Các công c này cho phép ngụ ười qu n trả ị CSDL s d ng máy tính cá nhân ho c tr m làm vi c đ th c hi n vi c qu n trử ụ ặ ạ ệ ể ự ệ ệ ả ị CSDL nh đ nh nghĩa các CSDL, th c hi n l u tr hay ph c h i.ư ị ự ệ ư ữ ụ ồ
Trang 25BÀI 2: H QU N TR C S D LI U MS SQL SERVERỆ Ả Ị Ơ Ở Ữ Ệ
Trình bày l ch s phát tri n c a h qu n tr c s d li u MS SQL Serverị ử ể ủ ệ ả ị ơ ở ữ ệ
Cài đ t đặ ược ph n m m h qu n tr c s d li u MS SQL Serverầ ề ệ ả ị ơ ở ữ ệ
S d ng đử ụ ược các công c h tr c a h qu n tr c s d li u MS SQLụ ổ ợ ủ ệ ả ị ơ ở ữ ệ Server
C u hình đấ ược h th ng qu n tr c s d li u trên Server n i b ệ ố ả ị ơ ở ữ ệ ộ ộ
Nghiêm túc, t giác trong h c t pự ọ ậ
Đ m b o an toàn cho ngu i và thi t bả ả ờ ế ị
N i dungộ chính:
1. Gi i thi u h qu n tr c s d li u MS SQL Serverớ ệ ệ ả ị ơ ở ữ ệ
Ngôn ng h i có c u trúc (SQL) và các h qu n tr c s d li u quan hữ ỏ ấ ệ ả ị ơ ở ữ ệ ệ
là m t trong nh ng n n t ng k thu t quan tr ng trong công nghi p máy tính.ộ ữ ề ả ỹ ậ ọ ệ Cho đ n nay, có th nói r ng SQL đã đế ể ằ ược xem là ngôn ng chu n trong c sữ ẩ ơ ở
d li u. Các h qu n tr c s d li u quan h thữ ệ ệ ả ị ơ ở ữ ệ ệ ương m i hi n có nh Oracle,ạ ệ ư SQL Server, Informix, DB2, đ u ch n SQL làm ngôn ng cho s n ph m c aề ọ ữ ả ẩ ủ mình. V y th c s SQL là gì? T i sao nó l i quan tr ng trong các h qu n tr cậ ự ự ạ ạ ọ ệ ả ị ơ
s d li u? SQL có th làm đở ữ ệ ể ược nh ng gì và nh th nào? Nó đữ ư ế ượ ử ục s d ng ra sao trong các h qu n tr c s d li u quan h ? N i dung c a chệ ả ị ơ ở ữ ệ ệ ộ ủ ương này sẽ cung c p cho chúng ta cái nhìn t ng quan v SQL và m t s v n đ liên quan.ấ ổ ề ộ ố ấ ề
1.1. SQL là ngôn ng c s d li u quan hữ ơ ở ữ ệ ệ
Trang 26là công c s d ng đ t ch c, qu n lý và truy xu t d li u đu c l u tr trongụ ử ụ ể ổ ứ ả ấ ữ ệ ợ ư ữ các c s d li u. SQL là m t h th ng ngôn ng bao g m t p các câu l nh sơ ở ữ ệ ộ ệ ố ữ ồ ậ ệ ử
d ng đ tụ ể ương tác v i c s d li u quan h Tên g i ngôn ng h i có c u trúcớ ơ ở ữ ệ ệ ọ ữ ỏ ấ
ph n nào làm chúng ta liên tầ ưởng đ n m t công c (ngôn ng ) dùng đ truy xu tế ộ ụ ữ ể ấ
d li u trong các c s d li u. Th c s mà nói, kh năng c a SQL vữ ệ ơ ở ữ ệ ự ự ả ủ ượt xa so
v i m t công c truy xu t d li u, m c dù đây là m c đích ban đ u khi SQLớ ộ ụ ấ ữ ệ ặ ụ ầ
được xây d ng nên và truy xu t d li u v n còn là m t trong nh ng ch c năngự ấ ữ ệ ẫ ộ ữ ứ quan tr ng c a nó. SQL đọ ủ ượ ử ục s d ng đ đi u khi n t t c các ch cể ề ể ấ ả ứ năng mà
m t h qu n tr c s d li u cung c p cho ngộ ệ ả ị ơ ở ữ ệ ấ ười dùng bao g m:ồ
Đ nh nghĩa d li u ị ữ ệ : SQL cung c p kh năng đ nh nghĩa các c s d li u,ấ ả ị ơ ở ữ ệ các c u trúc l u tr và t ch c d li u cũng nh m i quan h gi a các thànhấ ư ữ ổ ứ ữ ệ ư ố ệ ữ
ph n d li u.ầ ữ ệ
Truy xu t và thao tác d li u ấ ữ ệ : V i SQL, ngớ ười dùng có th d dàng th cể ễ ự
hi n các thao tác truy xu t, b sung, c p nh t và lo i b d li u trong các c sệ ấ ổ ậ ậ ạ ỏ ữ ệ ơ ở
d li u.ữ ệ
Đi u khi n truy c p ề ể ậ : SQL có th để ượ ử ục s d ng đ c p phát và ki m soátể ấ ể các thao tác c a ngủ ườ ử ụi s d ng trên d li u, đ m b o s an toàn cho c s dữ ệ ả ả ự ơ ở ữ
li u.ệ
Đ m b o toàn v n d li u ả ả ẹ ữ ệ : SQL đ nh nghĩa các ràng bu c toàn v n trongị ộ ẹ
c s d li u nh đó đ m b o tính h p l và chính xác c a d li u trơ ở ữ ệ ờ ả ả ợ ệ ủ ữ ệ ước các thao tác c p nh t cũng nh các l i c a h th ng.ậ ậ ư ỗ ủ ệ ố
Nh v y, có th nói r ng SQL là m t ngôn ng hoàn thi n đư ậ ể ằ ộ ữ ệ ượ ử ụ c s d ngtrong các h th ng c s d li u và là m t thành ph n không th thi u trong cácệ ố ơ ở ữ ệ ộ ầ ể ế
h qu n tr c s d li u. M c dù SQL không ph i là m t ngôn ng l p trìnhệ ả ị ơ ở ữ ệ ặ ả ộ ữ ậ
nh C, C++, Java, song các câu l nh mà SQL cung c p có th đư ệ ấ ể ược nhúng vào trong các ngôn ng l p trình nh m xây d ng các ng d ng tữ ậ ằ ự ứ ụ ương tác v i c sớ ơ ở
d li u. Khác v i các ngôn ng l p trình quen thu c nh C, C++, Java, SQL làữ ệ ớ ữ ậ ộ ư ngôn ng có tính khai báo. V i SQL, ngữ ớ ười dùng ch c n mô t các yêu c u c nỉ ầ ả ầ ầ
ph i th c hi n trên c s d li u mà không c n ph i ch ra cách th c th c hi nả ự ệ ơ ở ữ ệ ầ ả ỉ ứ ự ệ các yêu c u nh th nào. Chính vì v y, SQL là ngôn ng d ti p c n và d sầ ư ế ậ ữ ễ ế ậ ễ ử
Trang 27d ng.ụ
1.2. Vai trò c a SQLủ
B n thân SQL không ph i là m t h qu n tr c s d li u, nó không thả ả ộ ệ ả ị ơ ở ữ ệ ể
t n t i đ c l p. SQL th c s là m t ph n c a h qu n tr c s d li u, nó xu tồ ạ ộ ậ ự ự ộ ầ ủ ệ ả ị ơ ở ữ ệ ấ
hi n trong các h qu n tr c s d li u v i vai trò ngôn ng và là công c giaoệ ệ ả ị ơ ở ữ ệ ớ ữ ụ
ti p gi a ngế ữ ườ ử ụi s d ng và h qu n tr c s d li u. Trong h u h t các hệ ả ị ơ ở ữ ệ ầ ế ệ
qu n tr c s d li u quan h , SQL có nh ng vai trò nh sau:ả ị ơ ở ữ ệ ệ ữ ư
SQL là ngôn ng h i có tính t ữ ỏ ươ ng tác: Ngườ ử ụi s d ng có th d dàngể ễ thông qua các trình ti n ích đ g i các yêu c u dệ ể ở ầ ướ ại d ng các câu l nh SQL đ nệ ế
c s d li u và nh n k t qu tr v t c s d li u.ơ ở ữ ệ ậ ế ả ả ề ừ ơ ở ữ ệ
SQL là ngôn ng l p trình c s d li u ữ ậ ơ ở ữ ệ : Các l p trình viên có th nhúngậ ể các câu l nh SQL vào trong các ngôn ng l p trình đ xây d ng nên các chệ ữ ậ ể ự ươ ngtrình ng d ng giao ti p v i c s d li u.ứ ụ ế ớ ơ ở ữ ệ
SQL là ngôn ng qu n tr c s d li u ữ ả ị ơ ở ữ ệ : Thông qua SQL, người qu n trả ị
c s d li u có th qu n lý đơ ở ữ ệ ể ả ượ ơ ở ữ ệc c s d li u, đ nh nghĩa các c u trúc l u trị ấ ư ữ
d li u, đi u khi n truy c p c s d li u, ữ ệ ề ể ậ ơ ở ữ ệ
SQL là ngôn ng cho các h th ng khách/ch (client/server) ữ ệ ố ủ : Trong các hệ
th ng c s d li u khách/ch , SQL đố ơ ở ữ ệ ủ ượ ử ục s d ng nh là công c đ giao ti pư ụ ể ế
gi a các trình ng d ng phía máy khách v i máy ch c s d li u.ữ ứ ụ ớ ủ ơ ở ữ ệ
SQL là ngôn ng truy c p d li u trên Internet ữ ậ ữ ệ : Cho đ n nay, h u h t cácế ầ ế máy ch Web cũng nh các máy ch trên Internet s d ng SQL v i vai trò làủ ư ủ ử ụ ớ ngôn ng đ tữ ể ương tác v i d li u trong các c s d li u.ớ ữ ệ ơ ở ữ ệ
SQL là ngôn ng c s d li u phân tán ữ ơ ở ữ ệ : Đ i v i các h qu n tr c s dố ớ ệ ả ị ơ ở ữ
li u phân tán, m i m t h th ng s d ng SQL đ giao ti p v i các h th ngệ ỗ ộ ệ ố ử ụ ể ế ớ ệ ố khác trên m ng, g i và nh n các yêu c u truy xu t d li u v i nhau.ạ ử ậ ầ ấ ữ ệ ớ
SQL là ngôn ng s d ng cho các c ng giao ti p c s d li u ữ ử ụ ổ ế ơ ở ữ ệ : Trong
m t h th ng m ng máy tính v i nhi u h qu n tr c s d li u khác nhau,ộ ệ ố ạ ớ ề ệ ả ị ơ ở ữ ệ SQL thường đượ ử ục s d ng nh là m t chu n ngôn ng đ giao ti p gi a các hư ộ ẩ ữ ể ế ữ ệ
Trang 282. Cài đ t MS SQL Serverặ
2.1. Link download đ cài đ t:ể ặ
https://www.microsoft.com/enus/sqlserver/sqlserverdownloads
2.2. Các phiên b n c a SQL Swrer:ả ủ
Enterprise b n cao c p nh t v i đ y đ tính năng.ả ấ ấ ớ ầ ủ
Standard ít tính năng h n Enterprise, s d ng khi không c n dùng t i cácơ ử ụ ầ ớ tính năng nâng cao
Workgroup phù h p cho các công ty l n v i nhi u văn phòng làm vi c tợ ớ ớ ề ệ ừ xa
Web thi t k riêng cho các ng d ng web.ế ế ứ ụ
Developer tương t nh Enterprise nh ng ch c p quy n cho m t ngự ư ư ỉ ấ ề ộ ườ idùng duy nh t đ phát tri n, th nghi m, demo. Có th d dàng nâng c pấ ể ể ử ệ ể ễ ấ lên b n Enterprise mà không c n cài l i.ả ầ ạ
Express b n này ch dùng m c đ đ n gi n, t i đa 1 CPU và b nhả ỉ ở ứ ộ ơ ả ố ộ ớ 1GB, kích thướ ốc t i đa c a c s d li u là 10GB.ủ ơ ở ữ ệ
Compact nhúng mi n phí vào các môi trễ ường phát tri n ng d ng web.ể ứ ụ Kích thướ ốc t i đa c a c s d li u là 4GB.ủ ơ ở ữ ệ
Datacenter thay đ i l n trên SQL Server 2008 R2 chính là b n Datacenterổ ớ ả Edition. Không gi i h n b nh và h tr h n 25 b n cài.ớ ạ ộ ớ ỗ ợ ơ ả
Business Intelligence Business Intelligence Edition m i đớ ược gi i thi uớ ệ trên SQL Server 2012. Phiên b n này có các tính năng c a b n Standard vàả ủ ả
h tr m t s tính năng nâng cao v BI nh Power View và PowerPivotỗ ợ ộ ố ề ư
nh ng không h tr nh ng tính năng nâng cao v m c đ s n sàng như ỗ ợ ữ ề ứ ộ ẵ ư AlwaysOn Availability Groups…
Enterprise Evaluation b n SQL Server Evaluation Edition là l a ch nả ự ọ tuy t v i đ dùng đệ ờ ể ược m i tính năng và có đọ ược b n cài mi n phí c aả ễ ủ SQL Server đ h c t p và phát tri n. Phiên b n này có th i gian h t h n làể ọ ậ ể ả ờ ế ạ
6 tháng t ngày cài.ừ
Trang 30Hình 2.2: B ướ c 3 c a cài đ t MS SQL Server ủ ặ
Bước 4: Ch n Accept.ọ
Bước 5: Ch n Install.ọ
Bước 6: Sau khi ch y cài đ t xong, chạ ặ ương trình hi n ra giao di n bênệ ệ
dưới, click “Install
SSMS”
Hình 2.3: B ướ c 6 c a cài đ t MS SQL Server ủ ặ
Bước 7: Chương trình d n đ n trang download SSMS ( SQL Serverẫ ế Management Studio)
Nh p ch n “Download SQL Server Management Studio 17.8” SSMS : là môiấ ọ
trường tích h p đ qu n lý b t k c s h t ng SQL nào, t SQL Server đ n cợ ể ả ấ ỳ ơ ở ạ ầ ừ ế ơ
s d li u SQL. SSMS cung c p các công c đ c u hình, giám sát và qu n lý cácở ữ ệ ấ ụ ể ấ ả
cá th c a SQL. S d ng SSMS đ tri n khai, theo dõi và nâng c p các thànhể ủ ử ụ ể ể ấ
Trang 31ph n c p d li u đầ ấ ữ ệ ượ ức ng d ng c a b n s d ng, cũng nh xây d ng truy v nụ ủ ạ ử ụ ư ự ấ
và t p l nh.ậ ệ
Hình 2.4: B ướ c 7 c a cài đ t MS SQL Server ủ ặ
Bước 8: Kích đúp vào file v a t i v r i ch n yes.ừ ả ề ồ ọ
Hình 2.5: B ướ c 8 c a cài đ t MS SQL Server ủ ặ
Bước 9: Hi n th màn hình ti p theo ch n “Install”.ể ị ế ọ
Trang 32Hình 2.6: B ướ c 9 c a cài đ t MS SQL Server ủ ặ
Bước 10: Thông báo hoàn thành cài đ t SSMS, ch n Closeặ ọ
3. Các công c c a MS SQL Serverụ ủ
Ð u tiên ph i k đ n Enterprise Manager. Ðây là m t công c cho ta th yầ ả ể ế ộ ụ ấ toàn c nh h th ng c s d li u m t cách r t tr c quan. Nó r t h u ích đ cả ệ ố ơ ở ữ ệ ộ ấ ự ấ ữ ặ
bi t cho ngệ ười m i h c và không thông th o l m v SQL. ớ ọ ạ ắ ề
K đ n là Query Analyzer. Ð i v i m t DBA gi i thì h u nh ch c n côngế ế ố ớ ộ ỏ ầ ư ỉ ầ
c này là có th qu n lý c m t h th ng database mà không c n đ n nh ng thụ ể ả ả ộ ệ ố ầ ế ữ ứ khác. Ðây là m t môi trộ ường làm vi c khá t t vì ta có th đánh b t k câu l nhệ ố ể ấ ỳ ệ SQL nào và ch y ngay l p t c đ c bi t là nó giúp cho ta debug m y cái storedạ ậ ứ ặ ệ ấ procedure d dàng. ễ
Công c th ba c n ph i k đ n là SQL Profiler. Nó có kh năng "ch p"ụ ứ ầ ả ể ế ả ụ (capture) t t c các s ki n hay ho t đ ng di n ra trên m t SQL server và l u l iấ ả ự ệ ạ ộ ễ ộ ư ạ
dưới d ng text file r t h u d ng trong vi c ki m soát ho t đ ng c a SQLạ ấ ữ ụ ệ ể ạ ộ ủ Server.
Ngoài m t s công c tr c quan nh trên chúng ta cũng thộ ố ụ ự ư ường hay dùng osql và bcp (bulk copy) trong command prompt.
4. Làm vi c v i công c Enterprise Manager (ệ ớ ụ EMS SQL Manager)
Ðây là m t công c cho ta th y toàn c nh h th ng CSDL m t cách r tộ ụ ấ ả ệ ố ộ ấ
tr c quan. Nó cho phép ngự ười dùng t o và ch nh s a các đ i tạ ỉ ử ố ượng c s d li uơ ở ữ ệ SQL Server và t o, s a đ i, th c hi n và l u các truy v n SQL.ạ ử ổ ự ệ ư ấ
Ðường link download công c : ụ
https://www.sqlmanager.net/en/products/mssql/manager/download
4.1. T o CSDL ạ
Trang 33T o CSDL b ng SQL Serverạ ằ Management Studio
M SMSS, k t n i t i b n cài SQL Server và click chu t ph iở ế ố ớ ả ộ ả vào Databases > New Database:
Hình 2.7: Ch n ch c năng t o t p tin CSDL ọ ứ ạ ậ
Trang 34Sau đó đ t tên CSDL trong khung Database Name.ặ
Hình 2.8: Đ t tên t p tin CSDL ặ ậ
4.2. T o b ngạ ả
Đ t o b ng cho môt CSDL ta nh p chu t vào d u c ng (+) bên trái CSDLể ạ ả ắ ộ ấ ộ
tương ng, ta có danh sách các thành ph n c a CSDL, nh p ph i vào Tableứ ầ ủ ắ ả
ch n New Table.ọ
Hình 2.9: Đ t tên b ng d li u ặ ả ữ ệ
Sau khi nh p tên b ng nh n OK đ xác nh n, n u mu n b qua thao tácậ ả ấ ể ậ ế ố ỏ
t o b ng nh n nút Cancel.ạ ả ấ
Sau khi t o b ng m i, ta thi t k b ng b ng cách nh p vào tên trạ ả ớ ế ế ả ằ ậ ường vào
c t Column Name, ch n ki u d li u trong c t Datatype, đ t kích thộ ọ ể ữ ệ ộ ặ ước dữ
li u c a trệ ủ ường trong c t Length, b ch n Allow Nulls n u mu n trộ ỏ ọ ế ố ườ ng
tương ng không đứ ược đ tr ng, ch n Identity n u mu n t o ch m c.ể ố ọ ế ố ạ ỉ ụ
Trang 35Hình 2.10: Đ t tên tr ặ ườ ng cho b ng d li u ả ữ ệ
Mu n t o khóa chính cho trố ạ ường nào thì ch n dòng tọ ương ng sau đó nh pứ ắ vào bi u tể ượng chìa khóa trên thanh công c Có th k t h p v i phím Shiftụ ể ế ợ ớ
và Ctrl n u mu n ch n nhi u dòng.ế ố ọ ề
Hình 2.11: T o khóa chính, khóa ngo i cho b ng d li u ạ ạ ả ữ ệ
Trang 364.3. T o m i quan h gi a các b ngạ ố ệ ữ ả
Diagrams là 1 c a s hi n th m i quan h gi a các table c a 1 database.ử ổ ể ị ố ệ ữ ủ
T o diagram ta th c hi n nh sau: Trong c a s Object Explorer ch n tênạ ự ệ ư ử ổ ọ database c n t o > Click ph i vào Database Diagrams > Ch n New Databaseầ ạ ả ọ Diagram
Hình 2.12: T o s đ (Diagrams) ạ ơ ồ
Khi ta ch n OK gi a 2 table s xu t hi n m t k t n i gi a 2 b ng d li u.ọ ữ ẽ ấ ệ ộ ế ố ữ ả ữ ệ
Hình 2.13: M i quan h c a 2 b ng đ ố ệ ủ ả ượ c thi t l p ế ậ
Trong cùng m t cách, b n có th t o m i quan h khác. Khi b n đã hoànộ ạ ể ạ ố ệ ạ
t t, b n có th l u và đóng diagram.ấ ạ ể ư
4.4. Nh p d li u cho b ngậ ữ ệ ả
Trang 37Bước 1: Nh p đôi chu t vào tên b ng c n nh p d li u.ấ ộ ả ầ ậ ữ ệ
Bước 2: Nh p t ng c t d li u cho m i dòng.ậ ừ ộ ữ ệ ỗ
Bước 3: Nh p chu t vào bi u tấ ộ ể ượng <<Save>> l u d li u.ư ữ ệ
Cách 1: S d ng Services.mscử ụ
Bước 1: Đi t i h p tho iớ ộ ạ Run, gõ services.msc và click OK. Màn hình d iướ đây s hi n ra.ẽ ệ
Bước 2: Đ kh i đ ng, click chu t ph i vào d ch v b n c n vàể ở ộ ộ ả ị ụ ạ ầ
ch nọ Start. Khi đó d ch v s kh i đ ng nh trong hình d i đây.ị ụ ẽ ở ộ ư ướ
Trang 38Hình 2.14: Màn hình hi n th sau khi th c hi n b ể ị ự ệ ướ c 1
Hình 2.15: Màn hình hi n th sau khi th c hi n b ể ị ự ệ ướ c 2
Cách 2: Dùng SQL Server Configuration Manager
Bước 1: M trình qu n lý b ng các b cở ả ằ ướ Start > All Programs > MS SQL Server 2017> Configuration Tools > SQL Server Configuration Manager
Trang 39Hình 2.16:Danh sách d ch v hi n ra khi đã m đ ị ụ ệ ở ượ c trình qu n lý ả
Bước 2: Ch n tên d ch v , click chu t ph i và ch nọ ị ụ ộ ả ọ Start. D ch v kh i ị ụ ở
đ ng thành công nh hình bên dộ ư ưới
Hình 2.17: Kh i đ ng thành công d ch v trong MS SQL Server ở ộ ị ụ
5.2. D ng d ch v trong MS SQL Serverừ ị ụ
Cách 1: Dùng Services.msc
Bước 1: Đi t i h p tho iớ ộ ạ Run, gõ services.msc và click OK. nh trong Bư ướ c
1 cách 1 khi kh i đ ng d ch v ở ộ ị ụ
Bước 2: Đ d ng d ch v , click chu t ph i và ch nể ừ ị ụ ộ ả ọ Stop. D ch v v a ị ụ ừ
ch n s đọ ẽ ược d ng l i nh trong hình bên dừ ạ ư ưới
Trang 40CÂU H I, BÀI T PỎ Ậ
Câu 1: T o m t CSDL tên QLSV ( trong c a s enterpriseạ ộ ử ổ