1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Tài liệu CTy Thủy Sản An Giang - Chuyển lưu tiền tệ quý 2 năm 2008 pptx

2 344 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo cáo tài chính giữa niên độ quý II năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008
Chuyên ngành Kế toán tài chính doanh nghiệp
Thể loại Báo cáo tài chính giữa niên độ
Năm xuất bản 2008
Thành phố An Giang
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 282,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÔNG TY CP XNK THỦY SẢN CỬU LONG AN GIANGĐịa chỉ: 90 Hùng Vương, Phường Mỹ Quý, TP.. Long Xuyên, Tỉnh An Giang BÁO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ Quý II của năm tài chính kết thúc ngày 31 th

Trang 1

CÔNG TY CP XNK THỦY SẢN CỬU LONG AN GIANG

Địa chỉ: 90 Hùng Vương, Phường Mỹ Quý, TP Long Xuyên, Tỉnh An Giang

BÁO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ

Quý II của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ GIỮA NIÊN ĐỘ

(Dạng đầy đủ) (Theo phương pháp gián tiếp) Quý II năm 2008

Đơn vị tính: VND

Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này

I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

1 Lợi nhuận trước thuế 01 43.719.456.635 32.439.835.322

2 Điều chỉnh cho các khoản:

- Khấu hao tài sản cố định 02 VII.1 2.320.475.773 2.150.496.429

- Các khoản dự phòng 03 36.540.546 36.583.500

- Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện 04 (875.908.243)

Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư 05 (1.064.015.566)

Chi phí lãi vay 06 4.291.953.222 2.592.268.860 3 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động 08 48.428.502.367 37.219.184.111 - Tăng, giảm các khoản phải thu 09 (36.068.115.118) (14.972.594.954) - Tăng, giảm hàng tồn kho 10 (34.983.126.045) 3.788.077.785 - Tăng, giảm các khoản phải trả 11 5.867.290.728 946.142.842 - Tăng, giảm chi phí trả trước 12 (348.994.427) 27.125.849 - Tiền lãi vay đã trả 13 (4.127.342.837) (2.592.268.860) - Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 14 (2.016.990.903) (1.721.816.820) - Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 15 6.391.800.000 1.651.932.965 - Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 16 (1.023.846.520) (3.032.899.366) Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 (17.880.822.755) 21.312.883.552 II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư 1 Tiền chi để mua sắm, xây dựng tài sản cố định và các tài sản dài hạn khác 21 VII.2 (28.695.512.088) (4.917.953.642) 2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán tài sản cố định và các tài sản dài hạn khác 22 -

-3 Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23 -

-4 Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của

-đơn vị khác 24 -

-5 Tiền chi đầu tư, góp vốn vào đơn vị khác 25 (7.393.662.611)

-6 Tiền thu hồi đầu tư, góp vốn vào đơn vị khác 26 -

-7 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 1.307.442.431

-Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 (34.781.732.268) (4.917.953.642)

số

Thuyết minh

9

Trang 2

BÁO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ

Quý II của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ giữa niên độ (tiếp theo)

ũy kế từ đầu năm đến cuối quý này

III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

1 Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận góp vốn của

chủ sở hữu 31 - 67.700.000.000

2 Tiền chi trả góp vốn cho các chủ sở hữu, mua lại

cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành 32 -

-3 Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33 V.15 340.625.636.367 173.674.630.400

4 Tiền chi trả nợ gốc vay 34 V.15 (256.272.671.567) (212.299.533.712)

5 Tiền chi trả nợ thuê tài chính 35 -

-6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 V.15 (29.683.500.000) (43.497.917.991)

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 54.669.464.800 (14.422.821.303)

Tiền và tương đương tiền đầu năm 60 V.1 1.231.644.121 1.222.702.450

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61 875.908.243

-Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 70 V.1 4.114.462.141 3.194.811.057

-An Giang, ngày 18 tháng 07 năm 2008

10

Ngày đăng: 24/12/2013, 09:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w