Nêu được đặc điểm chung của nghành ruột khoang Câu 2 100%= 1 điểm Chủ đề 3: Trong số các Các ngành đặc điểm giun chung của giun 8 tiết tròn đặc điểm 30%= 3 điểm nào dễ dàng nhận biết chú[r]
Trang 1Ngày soạn : 29/11/2015
Ngày kiểm tra :
Tuần 18 Tiết PPCT: 36
KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN : SINH HỌC - KHỐI 7
Thời gian làm bài: 45 phút
1 Mục tiêu:
a Về kiến thức:
- Nhằm đánh giá mức tiếp thu của học sinh qua các chương đã học: ngành động vật nguyên sinh, ngành ruột khoang, ngành giun đũa, ngành thân mềm và ngành chân khớp
b Về kỹ năng: Rèn kĩ năng phân tích, tư duy tổng hợp
c Về thái độ: Giáo dục học sinh có ý thức cao trong học tập
2 Chuẩn bị:
a Chuẩn bị của học sinh: ôn tập kiến thức trong các chương
b.Chuẩn bị của gíao viên:
*Ma trận đề:
Tên chủ đề
(nội dung,
chương )
Vận dụng
Chủ đề 1:
Ngành động
vật nguyên
sinh
(5 tiết)
20%= 2 điểm
So sánh được trùng roi với thực vật
Câu 1 100%=2 điểm
Chủ đề 2:
Ngành ruột
khoang
(3 tiết)
10%= 1 điểm
Nêu được đặc điểm chung của nghành ruột khoang Câu 2
100%= 1 điểm Chủ đề 3:
Các ngành
giun
(8 tiết)
30%= 3 điểm
Trong số các
chung của giun tròn đặc điểm nào dễ dàng
chúng
Lợi ích của giun đất đối với đất trồng trọt như thế nào ?
Trình bày được
phòng chống giun đũa kí sinh ở người
Câu 3a 33.3%=1 điểm
Câu 3b 33,3%= 1 điểm
Câu 3c 33,4%= 1điểm Chủ đề 4:
Ngành thân
mềm
Giải thích thực tế: về sự có mặt của trai
Trang 2(4 tiết)
10%= 1điểm
trong ao cá
Câu 4 100%= 1 điểm Chủ đề 5:
Ngành chân
khớp
(7 tiết)
30%= 3 điểm
Đặc điểm nổi bật để nhận biết châu chấu nói riêng và sâu bọ nói chung
Hiểu và tìm được đặc điểm thể hiện chân khớp đa dạng
về môi trường sống
Liên hệ thực tế trong nuôi tôm
Câu 5a 33.3 %=1 điểm
Câu 5c 33.3 %=1 điểm
Câu 5b 33.4%=1 điểm Tổng số câu :
5
Tổng số điểm
100%=
10điểm
Tổng số ý: 3 ý
Số điểm: 3 đ
Tỉ lệ: (30%)
Tổng số ý: 3 ý
Số điểm: 4 đ
Tỉ lệ: (40%)
Tổng số ý: 2 ý
Số điểm: 2 đ
Tỉ lệ:(20%)
Tổng số ý: 1 ý
Số điểm: 1 đ
Tỉ lệ: (10%)
* Đề kiểm tra
Câu 1: (2 điểm)
Trùng roi giống và khác thực vật ở những điểm nào ?
Câu 2: (1 điểm)
Cấu tạo ruột khoang sống bám và ruột khoang bơi lội tự do có đặc điểm gì
chung?
Câu 3: (3 điểm)
a Trong số các đặc điểm chung của Giun tròn, đặc điểm nào dễ dàng nhận biết chúng ?
b Lợi ích của giun đất đối với đất trồng trọt như thế nào?
c Nêu 4 biện pháp phòng chống giun đũa kí sinh ở người ?
Câu 4: (1 điểm)
Nhiều ao đào thả cá, trai không thả mà tự nhiên có, tại sao ?
Câu 5: (3 điểm)
a Nêu ba đặc điểm giúp nhận dạng châu chấu nói riêng và sâu bọ nói chung ?
b Vì sao khi nuôi tôm càng xanh ở ao hồ người dân thường "tỉa tôm " (giữ lại tôm đực, loại bỏ tôm cái )
c Đặc điểm cấu tạo nào khiến Chân khớp đa dạng về môi trường sống ?
* Đáp án và biểu điểm
1 - Giống thực vật:
+ Có cấu tạo tế bào, cũng gồm nhân, chất nguyên sinh có chứa chất
diệp lục trong tế bào nên khả năng tự dưỡng
+ Tế bào có thành xenlulozơ
- Khác nhau:
0.5 điểm 0.25 điểm
Trang 3- Thuộc giới động vật
-Có khả năng tự di chuyển bằng
roi
- Có khả năng dị dưỡng
- Thuộc giới thực vật -Không có khả năng tự di chuyển
-Không có khả năng dị dưỡng
0.25 điểm 0.5 điểm 0.5 điểm
2 - Ruột khoang sống bám (Thủy tức, hải quỳ, san hô) và ruột khoang
bơi lội tự do (Sứa) có đặc điểm chung sau :
+ Cơ thể đều có đối xứng tỏa tròn
+ Thành cơ thể có 2 lớp tế bào :Lớp ngoài, lớp trong, giữa là tầng
keo
+ Đều có tế bào gai tự vệ
+Ruột dạng túi: Miệng vừa nhận thức ăn, vừa thải bã
0.25 điểm 0.25 điểm
0.25 điểm 0,25 điểm 3a
b
c
* Đặc điểm:
+ Cơ thể hình giun
+ Thuôn hai đầu
+Mình tròn (tiết diện ngang tròn )
* Lợi ích của giun đất đối với đất trồng trọt :
- Làm tơi xốp đất, tạo điều kiện cho không khí thấm vào đất
- Làm tăng độ màu mỡ cho đất, do phân và chất bài tiết cơ thể giun
thải ra
Các biện pháp chủ yếu phòng chống giun đũa kí sinh:
- Giữ vệ sinh ăn uống
- Uống thuốc tẩy giun định kì
- Có ý thức bảo vệ môi trường sống (không phóng uế bừa bãi, )
- Diệt trừ triệt để ruồi nhặng
(Nếu học sinh nêu biện pháp khác, đúng vẫn được tính điểm)
0.25 điểm 0.25 điểm 0.5 điểm
0.5 điểm 0.5 điểm
0,25 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm
4 Vì: Ấu trùng trai thường bám vào mang và da cá, khi mưa cá vượt
5a
b
c
- Ba đặc điểm đó là :
+ Cơ thể có ba phần rõ rệt : Đầu, ngực, bụng
+ Đầu có 1 đôi râu, ngực có 3 đôi chân, thường có 2 đôi cánh
+ Thở bằng ống khí
- Khi nuôi tôm càng xanh nguời dân thường giữ lại tôm đực, loại bỏ
tôm cái vì :
+ Trong cùng 1 lứa : Tôm đực lớn hơn tôm cái
+ Giảm mật độ tôm ở mức độ vừa phải
* Các phần phụ có cấu tạo thích nghi với từng môi trường sống
như:
- Ở nước là chân bơi
- Ở cạn là chân bò
- Ở trong đất là chân đào bới
- Phần phụ miệng thích nghi với các dạng thức ăn khác nhau: rắn,
lỏng
0,25 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm
0,5 điểm 0,5 điểm
0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
3 Tiến trình tổ chức kiểm tra
Trang 4a Ổn định lớp
b Tổ chức kiểm tra
- Phát đề
- Thu bài KT
c Dặn dò
Về nhà xem lại bài
d Rút kinh nghiệm và bổ sung ý kiến của đồng nghiệp hoặc của cá nhân (qua góp ý)
Trần Thị Hương
Trang 5Phòng GD&ĐT Hòn Đất KIỂM TRA HỌC KÌ I – Năm học: 2015 – 2016
Trường THCS Bình Giang Môn: Sinh học Khối: 7
Họ và tên:
Điểm Lời nhận xét Đề bài Câu 1: (2 điểm) Trùng roi giống và khác thực vật ở những điểm nào? Câu 2: (1 điểm) Cấu tạo ruột khoang sống bám và ruột khoang bơi lội tự do có đặc điểm gì chung? Câu 3: (3 điểm) a Trong số các đặc điểm chung của Giun tròn, đặc điểm nào dễ dàng nhận biết chúng? b Lợi ích của giun đất đối với đất trồng trọt như thế nào? c Nêu 4 biện pháp phòng chống giun đũa kí sinh ở người? Câu 4: (1 điểm) Nhiều ao đào thả cá, trai không thả mà tự nhiên có, tại sao? Câu 5: (3 điểm) a Nêu ba đặc điểm giúp nhận dạng châu chấu nói riêng và sâu bọ nói chung? b Vì sao khi nuôi tôm càng xanh ở ao hồ người dân thường "tỉa tôm" (giữ lại tôm đực, loại bỏ tôm cái) c Đặc điểm cấu tạo nào khiến Chân khớp đa dạng về môi trường sống? Bài làm
Trang 6
Trang 7
Giới hạn ôn tập sinh 7 - học kì I
Năm học : 2015 - 2016 Bài 4 : Trùng roi : Câu 1,2 trang 19/sgk
Bài 10 : Đặc điểm chung và vai trò của ngành ruột khoang : Câu 1,2 trang 38/sgk
Bài 14 :Một số giun tròn khác và đặc điểm chung của nghành giun tròn : Câu 1,2 trang 52/sgk Bài 15 : Giun đất : Câu 2,3 trang 55/sgk
Bài 18 : Trai sông : Câu 2,3 trang 64/sgk
Bài 22 : Tôm sông : Câu 3 trang 76/sgk
Bài 26 : Châu chấu : Câu 1,2 trang 88/sgk
Bài 29 : Câu 2 trang 98
Bài 12: Câu2,3 trang 49
Giáo viên
Trần Thị Hương