Chương 5:TÍNH TOÁN CHU TRÌNH LẠNH ,TÍNH CHỌN MÁY NÉN I.Chọn các thông số của chế độ làm việc Chế đọ làm việc của của một hệ thống lạnh được đặc trưng bằng 4 chế độ nhiệt độ: Việc chọn cá
Trang 1Chương 5:TÍNH TOÁN CHU TRÌNH LẠNH ,
TÍNH CHỌN MÁY NÉN I.Chọn các thông số của chế độ làm việc
Chế đọ làm việc của của một hệ thống lạnh được đặc trưng bằng 4 chế độ nhiệt độ:
Việc chọn các thông số làm việc cho hệ thống lạnh là rất quan trọng vì nếu chọn được một chế độ làm việc hợp lí,đúng đắn thì đem lại hiệu quả kinh tế cao,năng suất lạnh tăng trog khi điện năng tiêu tốn ít.Chế độ làm việc cảu hệ thống lạnh được đặc trưng bằng 4 thông số sau:
- Nhiệt độ sôi của môi chất t0 (oC)
- Nhiệt độ ngưng tụ của môi chất tk
- Nhiệt độ quá lạnh của môi chất lỏng
6.1 Chọn máy nén cho buồng bảo quản đông lạnh
6.1.1.Nhiệt độ sôi của môi chất lạnh t0
Phụ thuộc vào nhiệt độ của buồng lạnh
Nhiệt độ sôi của môi chất lạnh dùng để tính toán có thể được xác định từ biểu thức:
0
t b
b
t là nhiệt độ của kho lạnh; t b 20 0C
t0 là hiệu nhiệt độ yêu cầu
Ta chọn hệ thống lạnh có dàn bay hơi trực tiếp nên chọn hiệu nhiệt
độ sôi ở khoảng 8-13˚C chọn 10˚C
t0 20 10 30˚C
6.1.2 Nhiệt độ ngưng tụ t
Trang 2Phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trường làm mát của thiết bị ngưng tụ
Chọn thiết bị ngưng tụ làm mát bằng nước khi đó nhiệt độ ngưng tụ được xác định như sau:
k w
2
w
t nhiệt độ nước ra khỏi bình ngưng
t k hiệu nhiệt độ ngưng tụ yêu cầu(3÷50C)chọn t k 3 0C
Nhiệt độ nước khi ra khỏi bình ngưng được xác định theo công thức:
w w
t 2 1
t w là hiệu nhiệt độ nước vào và ra bình ngưng(2÷60C)chọn
C
t w 2 0
1
w
t nhiệt độ nước vào bình ngưng, phụ thuộc vào điều kiện môi trường
Sử dụng nước tuần hoàn qua tháp giải nhiệt nên nhiệt độ nước vào bình ngưng được lấy cao hơn nhiệt độ kế ướt 3÷40C tức là
C t
u
t nhiệt độ bầu ướt
Kho đang thiết kế được xây dựng tại Vũng Tàu nên ta có
% 85 ,
1
,
t N
Tra đồ thị h-x của không khí ẩm có t u 33 , 5 0C
Suy ra:
C t
C t
C t
k
w
w
0
0 2
0 1
5 , 42 3 5 ,
39
5 , 39 2 5 , 37
5 , 37 4 5 , 33
Vậy tk=42,5˚C
Trang 36.1.3.Nhiệt độ quá lạnh t ql
Là nhiệt độ môi chất lỏng trước khi vào van tiết lưu Nhiệt độ quá lạnh càng nhỏ thì năng suất lạnh càng cao vì vậy người ta luôn
cố gắng hạ nhiệt độ quá lạnh xuống thấp
ql
t được xác định từ biểu thức:
C C
t
1 ( 3 5 ) 37 , 5 3 40 , 5
6.1.4 Nhiệt độ hơi hút th
Được xđ : t h t0 t h do ta chọn chu trình sử dụng môi chất NH3
nên t h 5 15˚C chọn 10˚C t h 30 10 20˚C
II,Tính toán cho chu trình lạnh.
6.2 Chu trình lạnh
6.2.1 Chọn chu trình lạnh
Có :t 30 0C p0 0 , 12MPa
MPa p
C
t k 42 , 5 0 k 1 , 66
Tỷ số nén:
9 8 , 13 12 , 0
66 , 1
0
p
p k
Tỷ số nén càng cao, thì hệ số cấp càng nhỏ, nhiệt độ cuối quá trình nén càng cao, nhất là đối với môi chất Amoniac Như vậy tỷ số nén cao dẫn đến điều kiện làm việc không thuận lợi cho máy nén khi tỷ số nén lớn hơn 9 đối với môi chất NH3 phải chuyển chu trình một cấp nén sang hai cấp nén có làm mát trung gian Việc chọn máy nén 1 cấp nén hay 2 cấp nén là một bài toán tối ưu về kinh tế.Để
Trang 4đảm bảo an toàn cho máy nén trong quá trình làm việc và tránh những điều kiện làm việc không thuận lợi cho máy nén và thiết bị ta chọn máy nén 2 cấp và chu trình lạnh 2 cấp bình trung gian có ống xoắn
Ta có:p tg p k.p0 1 , 66 0 , 12 0 , 45MPat tg 1 0C
Tỉ số nén làm việc là:
12 , 0
66 , 1
0
p
6.2.2 Sơ đồ và chu trình lạnh biểu diễn trên đồ thị lgp-h
=4
= 4
Chu trình 2 cấp nén bình trung gian ống xoắn Các quá trình của chu trình:
1-2:Nén trong NCA
2-3:làm mát trong MTG tới nhiệt độ ngưng tụ t3t k
3-4:làm trong bình trung gian BTG
4-5: nén trong NCA
5-6: ngưng tụ trong NT
Trang 56-7: tiết lưu qua TL1 đến trạng thái hơi bão hòa ẩm điểm 7 rồi hơi này tách thành hơi bão hòa khô ở điểm 8 hút vào NCA phần lỏng ở điểm 9 còn lại trong BTG
6-10: quá lạnh lỏng khi chảy trong ống xoắn của BTG
10-11: tiết lưu qua TL2
11-1: bốc hơi trong BH
6.2.3 Tính toán chu trình 2 cấp bình trung gian có ống xoắn 1.Xác định các thông số trạng thái tại các điểm nút của chu trình
Lấy t10 t9 4.Tra đồ thị lgp-h của môi chất NH3cho chu trình 2 cấp bình trung gian có ống xoắn ta có:
Bảng 6-1:Các thông số trạng thái tại các điểm nút của chu trình
Trạng thái Nhiệt độ
( 0 C)
P
(MPa)
h
(KJ/Kg)
v
(m 3 /Kg)
Trang 69 1 0,45 505
2.Năng suất lạnh riêng q0
Có:q0h1h11 1722 680 1042KJ/Kg
3.Năng suất lạnh riêng thể tích q v
Kg KJ v
q
96 , 0
1042
1
4.Công nén riêng
Kg KJ
h h
h h h h h h m
l
m
l
l
/ 381
700 1762
1762 1935 680 1865 1722
1910
7 4
4 5 10 3 1 2 1
2 4
1
1
m lưu lượng môi chất qua máy nén hạ áp
4
m lưu lượng môi chất qua máy nén cao áp
5.Hệ số lạnh lý thuyết
73 , 2 381
1042
l
q
•Lưu lượng môi chất m1qua nén hạ áp:
s Kg q
Q
1042
6
0
0
•Phương trình cân bằng entanpi ở bình trung gian:
3 10 4 4 7
1
7 4 4 10 7 3 6
1
10 1 4 4 7 1 4 3
1
6
1
h h m h
h
m
h h m h h h
h
m
h m h m h m m h
m
h
m
Trang 7(Vì h6 h7)
7 4
10 3
1
4
h h
h h
m
m
Vậy lưu lượng môi chất qua máy nén cao áp:
s Kg h
h
h
h
m
700 1762
680 1865 006 , 0
7 4
10 3
1
•Thể tích thực tế của máy nén hạ áp:
s m v
m
V ttHA 0 , 006 0 , 96 0 , 00576 3 /
1
•Thể tích hút lý thuyết của NHA:
ttHA
hHA
V
hệ số cấp
1 0 , 93 0 , 063 , 7 1 0 , 768 06
,
0
93
,
h m s m
768 ,
0
96 , 0 006
,
•Thể tích thực tế của máy nén cao áp:
s m v
m
V ttCA 0 , 007 0 , 3 0 , 0021 3 /
4
•Thể tích hút lý thuyết của NCA:
h m s
m
V
768 , 0
0021 ,
+Chọn máy nén:chọn máy nén 2 cấp MYCOM loại N62A với
số vòng quay là 1200v/p (tra bảng 7.3 TL1-T223 ) có thể tích quét toàn bộ là Vh ,MN=310,3 m3/h,có công suất hiệu dụng ỏ nhiệt độ t0=-30 là Ne=26,6kw
3 , 310
76 , 9 27
,
,
MN h
CA h HA h mn
V
V V z
chọn zmn=1
Trang 8•công suất nén đoạn nhiệt HA:
128 , 1 ) 1722 1910 (
006 , 0 ) ( 2 1
1
•công suất nén đoạn nhiệt CA:
211 , 1 ) 1762 1935 (
007 , 0 ) ( 5 4
4
N s CA
•hiệu suất chỉ thị icủa nén HA:
82 , 0 ) 30 (
01 , 0 273
233 ) ( 01 , 0
tg
T
T
•hiệu suất chỉ thị icủa nén CA:
87 , 0 1 01 , 0 5 , 315
274
01 ,
k
tg
T
T
•Công suất hiệu dụng nén HA:
62 , 1 85 , 0 82 , 0
128 , 1
,
e i
HA s HA
e
N N
(với hiệu suất hiệu dụng e 0 , 82 0 , 82 chọn 0 , 85
•Công suất hiệu dụng nén CA:
64 , 1 85 , 0 87 , 0
211 , 1
,
e i
CA s CA
e
N N
•tổng công suất hiệu dụng:
26 , 3 64 , 1 62 ,
e
•nhiệt thải ra ở bình ngưng:
645 , 8 ) 700 1935 ( 007 , 0 ) (
007 , 0
•nhiệt thải ra ở ống xoắn của bình trung gian:
12 , 0 ) 680 700 ( 006 , 0 ) ( 6 10
m h h
Chọn máy nén cho buồng bảo quản đa năng I,Các thông số ban đầu tính toán
6.1.Các thông số tính toán cho chu trình
Trang 96.1.1 Nhiệt độ sôi của môi chất lạnh to
0
t b do buồng bảo quản đa năng với sản fẩm là hoa quả,rau,củ quả nên cần duy trì độ ẩm cao nên cho t0 5 6˚C
17 5 12
6.1.2 Nhiệt độ ngưng tụ tk
k w
Làm tương tự ta được tk=42,5˚C
6.1.3 Nhiệt độ quá lạnh
Làm tương tự ta cũng được:tql =40,5˚C
6.1.4 Nhiệt độ hơi hút th
Được xđ : t h t0 t h do ta chọn chu trình sử dụng môi chất NH3 nên t h 5 15˚C chọn 10˚C t h 17 10 7˚C
II,Tính toán cho chu trình lạnh.
6.2 Chu trình lạnh
6.2.1 Chọn chu trình lạnh
Có :t 17 0C p0 0 , 22MPa
MPa p
C
t k 42 , 5 0 k 1 , 66
Tỷ số nén:
9 75 , 7 22 , 0
66 , 1
0
p
p k
Chọn chu trình hồi nhiệt 1 cấp Amoniac
6.2.2.Sơ đồ và chu trình biểu diễn trên đồ thị l
Trang 10t t t
t
Q
NT
BH
Q TL
lgP
h
2 2' 3'
3
1 1'
4 4'
Chu trình hồi nhiệt
Các đỉêm nhiệt độ
(˚C)
Áp suất P (Mpa)
Entanpi h(kj/kg)
V(m3/kg)
•Năng suất lạnh riêng qo
kg kj h
h
q o 1' 4 1740 680 1060 /
•Năng suất lạnh riêng thẻ tích qv
Trang 11kg kj v
q
6 , 0
1060
1
•Công nén l h2h1 2100 1775 325kj/kg
•Hệ số làm lạnh 3 , 26
325
1060
l
q o
•Lượng môi chất qua máy nén
s kg q
Q
m
o
o 0 , 0082 /
1060
7
•Thể tích hút thực tế
s m v
m
V tt 0 , 0082 0 , 6 0 , 00492 3 /
•Hệ số cấp 0 , 93 0 , 06 ( 7 , 55 1 ) 0 , 537
•Thể tích hút lý thuyết
h m s
m
V
537 , 0
00492 ,
•Chọn máy nén pittong của Nga theo(OCT 26.3.943-77) II40 có
kw
N
h m s
m V
e
MN
ll
5
,
12
/ 04 , 104 /
10 89
,
,
Số lượng máy nén z= 0 , 32
04 , 104
12 , 33
,
MN lt
h
V
•Công nén đoạn nhiệt
kw l
m
N s 0 , 0082 325 2 , 665
•Hiệu suất chỉ thị
795 , 0 17 001 , 0 5 , 315
256
k
o
T
T
•Công suất chỉ thị
kw
N
N
i
s
795 , 0
665 ,
Trang 12•Công suất ma sát
ms tt
ms V P
N chọn P ms 0 , 059Mpa
kw
N ms 0 , 00492 0 , 059 10 6 290 , 28 0 , 3
•Công suất hữu ích N e N i N ms 3 , 35 0 , 3 3 , 65kw
el td
e
85 , 0 95 , 0
65 , 3
.
•Nhiệt thải ra ổ bình ngưng Q k Q oN i 8 , 7 3 , 35 12 , 05kw