a/ Chứng minh chân đường cao của khối chóp là trung điểm của AC b/ Tính thể tích khối chóp S.ABC Bài 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SAD cân tại S và nằm tron[r]
Trang 1Bài tập: Thể tích khối đa diện Giáo viên: Nguyễn Tấn Việt Tiến
THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN PHẦN 1: KHỐI CHÓP
1 Hình chóp:
B
C
S
H E
K
*) Cho hình chóp S.ABCD, H là hình chiếu của S lên mp(ABCD), E là hình chiếu của H lên cạnh AB,
K là hình chiếu của H lên SE Ta có:
• SH = h là chiều cao của hình chóp
• SAH là góc giữa SA với mặt đáy (ABCD)
• SEH là góc giữa mặt bên (SAB) với mặt đáy
• Độ dài đoạn HK là khoảng cách từ H đến (SAB)
2 Các hình chóp đặc biệt:
2.1 Hình chóp đều: Là hình chóp có đáy là đa giác đều và có các cạnh bên bằng nhau
O
E
B
S
H
• SO = h là chiều cao của hình chóp
• SAO là góc giữa SA với mặt đáy (ABCD)
• SEO là góc giữa mặt bên (SAB) với mặt đáy
• Độ dài đoạn OH là khoảng cách từ H đến (SBC)
E
C O
B
S
H
• SO = h là chiều cao của hình chóp
• SAO là góc giữa SA với mặt đáy (ABCD)
• SEO là góc giữa mặt bên (SAB) với mặt đáy
• Độ dài đoạn OH là khoảng cách từ H đến (SBC)
*) Tính chất:
- Đáy là đa giác đều - Các mặt bên là các tam giác cân và bằng nhau
- Các cạnh bên hợp với đáy các góc bằng nhau - Các mặt bên hợp với đáy các góc bằng nhau
2.2 Tứ diện đều: Có 6 cạnh đều bằng nhau
Trang 2Bài tập: Thể tích khối đa diện Giáo viên: Nguyễn Tấn Việt Tiến
3 Thể tích khối chóp: 1
3
V B h Trong đó: B_ diện tích đáy, h_ chiều cao của khối chóp
4 Tỉ số thể tích hai khối tứ diện:
B
S
A'
B' C'
Cho khối tứ diện S.ABC Gọi A’, B’, C’ lần lượt là các điểm trên các cạnh SA, SB, SC Ta có:
' ' '
SABC
S A B C
5/ Chú ý:
5.1 Các hệ thức lượng trong tam giác vuông:
b c
m a
h a
M H
A
C B
+) a2 b2c2
+) b2 ab', c2 a c '
+) a h b c 2S
+) 12 12 12
a
h b c
+) sinB cosC b, sinC cosB c
+) tanB cotC b, tanC cotB c
5.2 Hệ thức lượng trong tam giác thường
sin sin sin
R
A B C b/ Định lí cosin:
2 sin
5.3 Các công thức tính diện tích tam giác 1 1 sin ( )( )( )
abc
R
5.4 Cách xác định góc:
a/ Giữa hai đường thẳng:
Góc giữa hai đường thẳng a, b trong không gian là góc
giữa hai đường thẳng a’, b’ cùng đi qua O và lần lượt
song song với a và b
*) 00 ( , )a b 900 *) ( , )a b 00 a b//
a
b
b' a'
O
Trang 3Bài tập: Thể tích khối đa diện Giáo viên: Nguyễn Tấn Việt Tiến
( , )a b 90 ab
b/ Giữa đường thẳng và mặt phẳng:
( ,( ))a P ( , ')a a trong đó a’ là hình chiếu của a lên (P)
a
a'
P
H O
A
c/ Giữa hai mặt phẳng
- Gọi là giao tuyến của (P) và (Q) và I
- đường thẳng a( )P và vuông góc với tại I
- đường thẳng b( )Q và vuông góc với tại I
Khi đó: (a,b) = ((P),(Q))
Q P
I
5.5 Các cách xác định khoảng cách:
a/ Khoảng cách từ 1 điểm đến 1 đường thẳng, từ 1 điểm đến 1 mặt phẳng
b/ Khoảng cách từ 1 đường thẳng đến 1 mặt phẳng song song
c/ Khoảng cách giữa hai mp song song
d/ Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau
Chú ý: (cách tính khoảng cách gián tiếp)
P
A1 B1
I B
Khi đó ta có: ( , ( ))
( , ( ))
CÁC MÔ HÌNH CƠ BẢN
Mô hình 1: Khối chóp đều – Khối chóp có các cạnh bên bằng nhau
Chân đường cao trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp đáy Bài 1: Cho hình chóp đều S.ABC có ABa SA, a 3
Trang 4Bài tập: Thể tích khối đa diện Giáo viên: Nguyễn Tấn Việt Tiến
a/ Tính V S ABC. b/ Tính khoảng cách giữa SA và BC
Bài 3: Cho hình chóp đều S.ABC, có ABa Góc giữ (SBC) và (ABC) bằng 30 Tính 0 V S ABC.
Bài 4: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC đều cạnh a Gọi H là chân đường cao của tứ diện hạ
từ đỉnh S và H cách đều các đỉnh A, B, C Khoảng cách từ H đến (SBC) bằng
2
a
a/ Chứng minh S.ABC là khối chóp đều b/ Tính VS.ABC
Bài 3: Cho tứ diện ABCD có cạnh CD = 2a, các cạnh còn lại bằng a 2
a/ C/m ABCD Xác định đường vuông góc chung của AB và CD
b/ Tình V ABCD
c/ Nhận dạng tam giác ACD và BCD Từ đó tìm tâm của mặt cầu ngoại tiếp tứ giác ABCD
Bài 4: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, có ABa SA, a 3
a/ Tính V S ABCD. b/ Tính khoảng cách từ tâm của ABCD đến mặt phẳng (SCD)
Bài 5: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, có ABa, góc giữa SC với mặt đáy bằng 60 0
Bài 6: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, có SAa 3, góc giữa (SCD) với mặt đáy bằng 0
60
Bài 7: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, có ABCD là hình vuông tâm O, khoảng cách từ O đến (SCD)
bằng a, góc giữa (SCD) với mặt đáy bằng 60 Tính 0 V S ABCD.
Bài 5: (KB – 2004 ) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy
bằng 60 Tính tang của góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (ABCD) Tình V0 S.ABCD theo a
M
D
C
A
S
B
Bài 6: (NN I – 2000 ) Cho hình chóp đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, SA = a 5 Một
mặt phẳng (P) qua AB và vuông góc với (SCD) cắt SC và SD tại C’ và D’
Trang 5Bài tập: Thể tích khối đa diện Giáo viên: Nguyễn Tấn Việt Tiến
C'
O
D B
A
C S
D'
Bài 7: (KTQD – 2001) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB2 ,a BC Các cạnh bên a
bằng nhau và cùng bằng a 2
a/ Tính VS.ABCD theo a
b/ Gọi M, N là trung điểm của AB và CD, K là điểm trên cạnh AD sao cho AK =
3
a
Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng MN và SK theo a
N
M
O
C
B
D
S
A I
Bài 8: Cho tứ diện đều S.ABC có cạnh bằng a Dựng đường cao SH
a/ Chứng minh SABC
b/ Tính thể tích khối chóp và diện tích toàn phần của tứ diện
c/ Gọi O là trung điểm của SH Chứng minh OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau
Bài 9: Cho hình chóp S.ABCD có các cạnh bên và cạnh đáy đều bằng a
a/ Tính thể tích của khối chóp
b/ Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SCD)
Bài 10: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh bên tạo với đáy một góc 60 và cạnh đáy bằng a 0
a/ Tính V S ABCD.
b/ Qua A dựng mặt phẳng (P) vuông góc với SC Tính diện tích thiết diện của hình chóp cắt bởi (P)
Trang 6Bài tập: Thể tích khối đa diện Giáo viên: Nguyễn Tấn Việt Tiến
Bài 11: Cho hình chóp đều S.ABCD có khoảng cách từ tâm O của đáy đến mặt bên là a, góc giữa mặt bên
và đường cao bằng 0
30 a/ Tính thể tích khối chóp S.ABCD
b/ Gọi E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh SB, SC M là điểm trên cạn SD sao cho MS 2MD Mặt
phẳng (MEF) cắt SA tại N Tính thể tích khối chóp S.EFMN
Bài 12: (2012B) Cho hình chóp tam giác đều S.ABC với SA2 ,a AB Gọi H là hình chiếu vuông góc a
của A lên trên SC Chứng minh SC (ABH) Tính thể tích khối chóp S ABH
O
D
B
S
H
Bài 13: (09CĐ) Cho hình chóp đều S.ABCD có ABa SA, a 2 Gọi M, N và P lần lượt là trung điểm
của SA, SB, CD Chứng minh MN SP Tính thể tích của khối tư diện AMNP
N
P M
O
C A
S
B
D
HD:
//
Chú ý rằng:
3
6 48
AMNP P AMN P ASB ABP
a
Mô hình 2: Hình chóp có cạnh bên vuông góc với mặt đáy (có hai mặt bên cùng vuông góc với đáy)
- Cạnh bên vuông góc với đáy: Là chiều cao của khối chóp
- Hai mặt bên vuông góc với đáy: Đường cao là giao tuyến
Bài 1: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC đều cạnh a, SA (ABC), SBa 3
a/ Tính VS.ABC b/ Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC)
Bài 2: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC đều cạnh a, SA (ABC), (SBC) tạo với mặt đáy
một góc bằng 300 Tính thể tích khối chóp S.ABC
Trang 7Bài tập: Thể tích khối đa diện Giáo viên: Nguyễn Tấn Việt Tiến
Bài 3: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, góc ACB 300, cạnh ACa 3 Góc
giữa SB với mặt đáy (ABC) bằng 60 Tính thể tích khối chóp S.ABC 0
Bài 4: Cho hình chóp S.ABC có SA(ABC), đáy ABC là tam giác cân tại A, góc BAC 1200, cạnh
2
BC a Góc giữa (SBC) và (ABC) bằng 45 Tính 0 V S ABC.
Bài 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, có SA(ABCD), SC = a 3
a/ Tính VS.ABCD b/ Tính khoảng cách giữa BD với SC
Bài 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, có SA(ABCD), Góc giữa SC với
mặt đáy (ABCD) bằng 30 0
a/ Tính VS.ABCD b/ Tính khoảng cách từ A đến (SCD)
Bài 7: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA(ABCD) và AC2a Góc giữa (SCD)
với mặt đáy (ABCD) bằng 30 0
a/ Tính VS.ABCD b/ Tính tan của góc giữa SC với mặt đáy (ABCD)
Bài 8: Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, góc nhọn A bằng 60 0 SA(ABCD),
khoảng cách từ A đến SC bằng a Tính V S ABCD.
Bài 9: Cho khối chóp SABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B, có ABBCa AD, 2a
Mặt phẳng (SCD) hợp với đáy một góc bằng 60 Tính 0 V S ABCD.
Bµi 10 (KD – 2006 ) Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA = 2a và SA
vuông góc với mặt phẳng (ABC) Gọi M và N lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên các đường thẳng
SB và SC Tính thể tích của khối chóp A.BCNM
B
S
H K
HD: (Dùng tỉ số thể tích)
Bài 11: (KB – 2006 )Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = a, AD = a 2 SA
= a và SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AD và SC; I là giao
Trang 8Bài tập: Thể tích khối đa diện Giáo viên: Nguyễn Tấn Việt Tiến
điểm của BM và AC Chứng minh rằng mặt phẳng (SAC) vuông góc với mặt phẳng (SMB) Tính thể tích
của khối tứ diện ANIB
H
I M
C
I
N
M
C
D
B
S
A
A
B
2
IC IB BC
2
a
ACa BM Từ đó suy ra:
,
Xét AIM có: AM2 AI2 IM2 suy ra AIM
vuông tại I Hay BM AC mà BM SA Suy ra (SBM)(SAC)
Bài 12: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA(ABCD) ABa SA, a 2 Gọi H, K
lần lượt là hình chiếu của A trên SB và SD Chứng minh SC(AHK) Tính thể tích của khối tứ diện
S.AHK
Bài 13: (2011A) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, ABBC 2a, hai mặt
phẳng (SAB) và (SAC) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABC) Gọi M là trung điểm của AB, mặt phẳng
qua SM và song song với BC, cắt AC ở N Biết góc giữa (SBC) với (ABC) bằng 60 Tính thể tích khối 0
chóp S.BCNM và khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SN theo a
H
N
M
S
B
C A
K
HD: Mặt phẳng qua SM và //BC cắt AC tại N thì MN // BC
và N là trung điểm của BC Góc giữa (SBC) với (ABC) là
3
S BCNM BCNM
Bài 14: (08CĐ) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang, 0
90
ABBCa AD a, SA(ABCD) Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA, SD Chứng minh BCNM
là hình chữ nhật và tính thể tích khối chóp S.BCNM theo a
HD: Dùng tỉ số thể tích
Trang 9Bài tập: Thể tích khối đa diện Giáo viên: Nguyễn Tấn Việt Tiến
N M
D A
S
Mô hình 3: Khối chóp có mặt vuông góc với đáy
Chú ý: Đường cao của khối chóp = đường cao của mặt đó và chân đường cao thuộc giao tuyến
Bài 1: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác ABC đều cạnh a, tam giác SAC cân tại S và nằm trong
mặt phẳng vuông góc với (ABC) Tính VS.ABC trong các trường hợp:
a/ SB = a 3 b/ SB tạo với mặt đáy một góc 300
Bài 2: Cho tứ diện ABCD có BCD vuông cân tại B, CDa, ACD cân tại A và nằm trong mặt phẳng
vuông góc với (BCD) Tính V ABCD biết AB tạo với mạt phẳng (BCD) góc 0
60
Bài 3: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, BC a Mặt phẳng (SAC) vuông
góc với đáy, các mặt bên (SAB) và (SBC) cùng tạo với đáy 1 góc 45 0
a/ Chứng minh chân đường cao của khối chóp là trung điểm của AC
b/ Tính thể tích khối chóp S.ABC
Bài 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SAD cân tại S và nằm trong mặt
phẳng vuông góc với (ABCD) Mặt phẳng (SBC) tạo với mặt đáy một góc 30 Tính 0 V S ABCD.
Bài 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = 2AD = 2a Tam giác SAD cân tại S
và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABCD) Tính V S ABCD. biết SB tạo vơi đáy một góc 30 0
Bài 6: Cho hình chóp S.ABC có ABC vuông cân tại A và BC a, tam giác SAB cân tại S và nằm trong
mặt phẳng vuông góc với (ABC), góc giữa (SAC) với mặt đáy (ABC) bằng 45 Tính 0 V S ABC.
Bài 7: (KA – 2007 )Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, mặt bên SAD là tam giác đều và
nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh SB, BC, CD
Chứng minh AM vuông góc với BP và tính thể tích của khối tứ diện CMNP
Trang 10Bài tập: Thể tích khối đa diện Giáo viên: Nguyễn Tấn Việt Tiến
N M
P H
C A
D
B S
( ) //( )
T
N M
P H
C A
D
B S
HD: T là trung điểm của HB thì MT (ABCD)
3
a
Bài 8: (KB – 2008 ) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, SA = a,SB = 3 và
mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng đáy Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC
Tính theo a thể tích của khối chóp S.BMDN và tính cosin của góc giữa hai đường thẳng SM, DN
M
S
D
B
A H
Bài 9: (KA – 2009 )Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D; AB = AD = 2a;
CD = a; góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD) bằng 600 Gọi I là trung điểm của cạnh AD Biết hai
mặt phẳng (SBI) và (SCI) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD), tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a
Trang 11Bài tập: Thể tích khối đa diện Giáo viên: Nguyễn Tấn Việt Tiến
C I
A
D
B S
K
Bài 10: (2011D): Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, BA3 ,a BC4a, mặt
phẳng (SBC) vuôn góc với mp(ABC) Biết SB2a 3 và SBC 300 Tính thể tích khối chóp S.ABC và
khoảng cách từ B đến (SAC) theo a
3a
4a
2a 3
30 0
B
A
C
S
H D K
Bài 11: (2010 CĐ) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt phẳng (SAB) vuông
góc với mặt phẳng đáy, SA = SB, góc giữa SC với mặt phẳng đáy bằng 45 Tính theo a thể tích khối chóp 0
S.ABCD
45 0
C H
A
B
D S
Bài 12: Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh 2a, (SAB)ABCD Góc giữa (SAD) và
Trang 12Bài tập: Thể tích khối đa diện Giáo viên: Nguyễn Tấn Việt Tiến
Bài 13: Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình chữ nhật, ABa 3,ADa SAC, ( )(ABCD SA), a
tam giác SAC vuông tại S Tính V S ABCD.
Bài 16: Cho hình chóp S.ABCD là hình vuông cạnh a, (SAB)(ABCD), tam giác SAB cân tại S, M là
trung điểm của CD, mặt phẳng (SBM) tạo với mặt đáy (ABCD) góc 0
60 Tính V S ABCD.
Mô hình 4: Khối chóp cho trước đường cao
Bài 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông Hình chiếu của S lên (ABCD) là trọng tâm
của tam giác ACD, SA = a, SA tạo với mặt đáy (ABCD) góc 60 M, N, P lần lượt là trung điểm của SC, 0
AB, AD a/ Tính V S ABCD. b/ Tính V M ANP.
Bài 2: Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình thang vuông tại A, D Hình chiếu của S lên (ABCD) là
trung điểm M của AC Mặt phẳng (SBC) tạo với mặt đáy (ABCD) một góc 0
60 AB AD2 ,a DCa a/ Tính V S ABCD.
b/ Gọi N, P, Q lần lượt là trung điểm của SC, AB, AD Tính V NPQD
Bài 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tai A và D.Hình chiếu của S lên
(ABCD) là trung điểm của cạnh AD Góc giữa SB với mặt đáy (ABCD) bằng 60 , 0 AB AD2 ,a DCa
Tính V S ABCD.
Bài 4: Cho hình chóp S.ABC có ABC là tam giác vuông tại A, 0
60
ACB Hình chiếu của S lên trên (ABC) là trọng tâm của tam giác ABC, SBa, góc giữa SB với mặt đáy (ABC) bằng 600 Tính V S ABCD.
Bài 5: (2010D) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA = a, hình chiếu
vuông góc của S trên mặt phẳng (ABCD) là H thuộc đoạn AC và
4
AC
AH Gọi CM là đường cao của tam giác SAC Chứng minh M là trung điểm của SA và tính thể tích của khối tứ diện SMBC theo a
Bài 6: (2012A) Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của S trên mặt
phẳng (ABC) là H thuộc AB sao cho HA2HB.Góc giữa SC với (ABC) bằng 60 Tính thể tích khối 0
chóp S.ABC và tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC theo a