1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tap de thi HSG VL9 vong Huyen tpthi xa2015 de 40

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 20,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy phải treo gơng sao cho mép dới cách mặt đất 0,75 m 1,5 ® Ghi chú: học sinh làm cách khác nếu đúng vẫn cho điểm theo từng phần của bài..[r]

Trang 1

phòng GD&ĐT Bỉm Sơn Kỳ thi học sinh giỏi bậc thcs cấp thị xã

Năm học 2009-2010

Đề thi môn vật lý

(Thời gian làm bài 150 phút)

Câu 1 - (5 điểm)

Một người đẩy một cỏi hộp khối lượng 100kg theo một tấm vỏn nghiờng lờn xe ụtụ với một lực đẩy là 430N Sàn ụtụ cao 1,2 một ; tấm vỏn dài 3 một

a/ Tớnh cụng của lực ma sỏt giữa vỏn và hộp

b/ Tớnh hiệu suất của mặt phẳng nghiờng

Câu 2 - (5 ủieồm)

Moọt thau nhoõm khoỏi lửụùng 0,5kg ủửùng 2kg nửụực ụỷ 200C

a/ Thaỷ vaứo thau nửụực moọt thoỷi ủoàng khoỏi lửụùng 200g laỏy ra ụỷ beỏp loứ Nửụực noựng ủeỏn 250C Tỡm nhieọt ủoọ cuỷa beỏp loứ

Bieỏt nhieọt dung rieõng cuỷa nhoõm, nửụực va ủoàng laàn lửụùt laứ: c1= 880J/kg.K ;

c2 = 4200J/kg.K ; c3= 380J/kg.K Boỷ qua sửù trao ủoồi nhieọt vụựi moõi trửụứng

b/ Thửùc teỏ nhieọt lửụùng toaỷ ra moõi trửụứng laứ 10% nhieọt lửụùng cung caỏp cho thau nửụực Tỡm nhieọt ủoọ thửùc cuỷa beỏp loứ

Câu 3 - (5 điểm)

Cho mạch điện nh hình vẽ Biết:

R0 = 0,5Ω ; R1 = 5Ω; R2 = 30Ω; R3 = 15Ω ; R4

= 3Ω; R5 = 12Ω; UAB = 4,8V.

Bỏ qua điện trở của các ampe kế và dây nối

Tìm:

a) Điện trở tơng đơng RAB

b) Số chỉ của các ampe kế A1 và A2.

Câu 4 - (5 điểm)

Một ngời quan sát ảnh của chính mình trong một gơng phẳng AB đợc treo trên tờng thẳng đứng Mắt ngời cách chân 1,5 một và gơng có chiều cao 0,5 một

a) Hỏi chiều cao lớn nhất trên thân mình mà ngời quan sát có thể thấy đợc trong gơng?

b) Nếu ngời ấy đứng xa ra gơng hơn thì có thể quan sát đợc một khoảng lớn hơn trên thân mình không? Vì sao?

c) Hỏi phải đặt mép gơng cách mặt đất nhiều nhất là bao nhiêu để có thể nhìn thấy đợc chân mình?

Hết

-ẹAÙP AÙN VAỉ BIEÅU ẹIEÅM MOÂN VAÄT LYÙ 9

A1

R4

E

D

B A

Trang 2

C©u 1: (5 ®iĨm)

Cơng cĩ ích để nâng thùng hàng theo phương thẳng đứng:

A1 = Ph = 10mh =10.100.1,2=1200 J 1®iĨm Cơng của lực F để đẩy thùng hàng lên xe bằng tấm ván nghiêng:

Do cĩ lực ma sát nên cơng của lực đẩy phải lớn hơn cơng cĩ ích

Cơng của lực ma sát giữa ván nghiêng và thùng hàng

Ams=A2 – A1 = 1290 – 1200 = 90 J 1,5 ®iĨm Hiệu suất của mặt phẳng nghiêng:

H= (A1/A2).100% = (1200:1290) x 100 = 93% 1,5 ®iĨm

C©u 2 (5 ®iĨm)

a/ (2,5 điểm ) Nhiệt độ của bếp lò: ( t0C cũng chinh là nhiệt độ ban đầu của thỏi đồng)

Nhiệt lượng của thau nhôm nhận được để tăng nhiệt độ từ t1= 200C lên t2 = 250C la

Q1 = m1.c1(t2 - t1)

Nhiệt lượng của nước nhận được để tăng nhiệt độ từ t1= 200C lên t2 = 250C:

Q2 = m2.c2(t2 - t1)

Nhiệt lượng của thỏi đồng toả ra để hạ nhiệt độ từ t0C xuống t2 = 250C:

Q3 = m3.c3(t– t2)

Vì không có sự toả nhiệt ra môi trường nên theo phương trình cân bằng nhiệtù:

Q3 = Q1 + Q2 => m3c3(t- t2) = m1c1(t2 - t1) + m2c2(t2 - t1)

=> t = [(m1c1+ m2c2) (t2 - t1) / m3c3]+ t2 Thay số t = [ ((0,5 x 880 + 2 x 4200) x (25-20) ) / (0,2 x 380) ] + 25

Ta tính được t = 606,50C b) - (2,5 điểm) Nhiệt độ thực của bếp lò(t’):

Theo giả thiết ta có: Q’3 - 10% ( Q1+ Q2 ) = ( Q1 + Q2 )

 Q’3 = 1,1 ( Q1+ Q2 )

 m3.c3(t’- t2) = 1,1 (m1c1+ m2c2) (t2 - t1)

 t’ = [ 1,1 (m1c1+ m2c2) (t2 - t1) ] / m3c3 }+ t2

Thay số ta tính được t’ = 664,70C

C©u 3 (5 ®iĨm)

a) (2,5 ®iĨm) Do bá qua ®iƯn trë c¸c ampe kÕ vµ d©y nèi nªn B, E, D coi nh mét

®iĨm chung Cã thĨ vÏ l¹i m¹ch ®iƯn nh h×nh díi

R23 = 30 15

30+15 = 10Ω ⇒ R123 = 5 + 10 = 15 Ω

R45 = R4 + R5 = 3 + 12 = 15 Ω

R12345 = 15

2 = 7,5 Ω ⇒

RAB = R0 + R12345 = 0,5 + 7,5 = 8 Ω

Trang 3

b) (2,5 điểm) Ampe kế A1 đo cờng độ dòng điện mạch chính

IA ❑ 1= I = U

RAB= 4,8 : 8 = 0,6 A

IA ❑ 1rẽ thành hai nhánh: I 3 qua R3 và IA ❑1

qua am-pe kế A2

Tính I3

Ta thấy R45 = R123 = 15Ω

nên dòng qua mỗi nhánh là: 0,6 : 2 = 0,3A

R2 // R3 ; R2 = 2R3  dòng qua R3

gấp đôi dòng qua R2, tức I3 = 0,2A ;

nh vậy I1 + I2 = 0,3A

IA ❑ 2= I A ❑ 1- I 3 = 0,6 - 0,2 = 0,4A

Câu 4 ( 5 điểm)

+ Vẽ hình:

(Không vẽ hình không tính điểm cả bài)

Gọi M’ là ảnh của mắt M qua gơng AB,

mắt có thể quan sát thấy phần ED

trên thân mình giới hạn bởi hai đờng

thẳng M’A V MΜ M ’B

(1 đ)

a/ Vì M’ đối xứng với M qua gơng nên ta có AB//ED, ta có:

AB

ED=

M ' H

M ' M=

1

2 => ED = 2AB = 2 x 50 = 100 cm = 1 m

Vậy chiều cao lớn nhất trên mình mà ngời quan sát có thể thấy đợc trong gơng là 1

m (1,5 đ)

b/ Dù quan sát ở gần hay xa gơng thì tỉ số AB

ED cũng bằng

1

2 và không thay đổi, do

đó khoảng quan sát đợc không tăng lên hoặc giảm đi (1 đ)

c/ Muốn nhìn thấy ảnh của chân mình thì phải điều chỉnh gơng sao cho D trùng với C Khi đó:

0,75( )

Vậy phải treo gơng sao cho mép dới cách mặt đất 0,75 m (1,5 đ)

Ghi chú: học sinh làm cách khác nếu đúng vẫn cho điểm theo từng phần của bài.

A

0,3

R4 R0

R1

0,3

R2 R3

E

B

R5

D

H M

E

D C

A

B

Ngày đăng: 17/09/2021, 19:43

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w