Trong các nhóm động vật thuộc lớp sâu bọ sau, nhóm s©u bä nµo sèng ë trªn c©y?. A B.[r]
Trang 1Sinh học 7
Nhà xuất bản giáo dục
Phòng giáo dục đào tạo
huyện TÂN CHÂU
Tr ờng thcs B TÚCỔ
Sinh học 7
Giáo viên: Nguyễn Xuõn Thựy
Trang 2Câu 1: Đặc điểm cấu tạo trong của châu chấu?
* Cấu tạo trong
+Hệ tiêu hóa: Miệng, hầu,diều, dạ dạ dày, ruột tịt Ruột tịt tiết dịch tiêu hoá vào dạ dạ dày Các ống bài tiết lọc chất thải đổ vào ruột sau theo phân đến trực tràng đổ ra ngoài qua hậu môn.
+Hệ hô hấp:Hệ thống ống khí xuất phát từ các lỗ thở ở hai bên thành bụng phân nhánh chằng chịt đem ôxi tới các tế bào.
+Hệ tuần hoàn: Tim hình ống gồm nhiều ngăn ở mặt lưng, hệ
mạch hở
+Hệ thần kinh: Dạng chuỗi hạch, có hạch não phát triển
Trang 3kể tên một số con thuộc lớp sâu bọ?(2đ)
* Cấu tạo ngoài
+Đầu có một đôi râu, hai mắt kép, ba mắt đơn, miệng +Ngực có ba đôi chân, hai đôi cánh
+Bụng có nhiều đốt, mỗi đốt có một đôi lỗ thở
* Một số con thuộc lớp sâu bọ : Muỗi, ve sầu, chuồn
chuồn, ong…
Trang 6I Một số
đại diện
khác.
I Một số đại diện khác.
1 Sự đa dạng về loài, lối sống và tập tính Quan sát tranh
Em thấy những đại diện nào của lớp sâu bọ trên tranh vẽ ?
Trang 7I Một số đại diện khác.
1 Sự đa dạng về loài, lối sống
và tập tính.
Em hãy cho biết các đặc
điểm của mỗi đại diện?
Trang 8I Một số đại diện khác.
1 Sự đa dạng về loài, lối sống
và tập tính.
Qua những phần tìm hiểu trên,
em có nhận xét gì về sự
đa dạng của lớp sâu bọ ?
- Lớp sâu bọ rất đa dạng về: Số
loài, cấu tạo, lối sống, tập tính.
2 Nhận biết một số đại diện và
môi tr ờng sống.
Trang 9- Lớp sâu bọ rất đa dạng về: Số
loài, cấu tạo, lối sống, tập tính.
2 Nhận biết một số đại diện và
môi tr ờng sống.
Trên mặt n ớc Trong n ớc
D ới đất Trên mặt đất Trên cây cối Trên không
ở cây cối
ở động vật
Bọ vẽ
ấu trùng chuồn chuồn ,bọ gậy
ấu trùng ve sầu ,rế trũi
Dế mèn bọ hung
Bọ ngựa Chuồn chuồn , b ơm b ớm
Bọ rầy Chấy, rận Hoàn thành bảng 1 trang 91 ?
Trang 10- Lớp sâu bọ rất đa dạng về: Số
loài, cấu tạo, lối sống, tập tính.
2 Nhận biết một số đại diện và
đất
Trên cây cối
Trên không
3 sin Kí
h
ở cây cối
ở động vật
Bọ vẽ
ấu trùng chuồn chuồn ,bọ gậy
ấu trùng ve sầu ,rế trũi
Dế mèn bọ hung
Bọ ngựa
Chuồn chuồn , b ơm b ớm
Bọ rầy
Chấy rận
Qua bảng, em có nhận xét gì về sự phân bố các động vật thuộc lớp sâu
Trang 11- Lớp sâu bọ rất đa dạng về: Số
loài, cấu tạo, lối sống, tập tính.
2 Nhận biết một số đại diện và
II đặc điểm chung và vai trò
thực tiễn.
Trang 12Ve sầu cởi bỏ nịt ngực trong nửa giờ
Ấu trùng ve sầu trải qua 3-6 năm sống trong lòng đất Trong lần lột xác cuối cùng, con nhộng chui ra khỏi chỗ ẩn nấp và bò lên cây, tự gồng mình, làm nứt vỏ và từ từ chui ra theo ngõ lưng, sau đó nằm bất động mấy giờ liền cho lớp da và cánh mới khô ráo để có thể bò đi.
Trang 131 Vỏ cơ thể bằng ki tin vừa là bộ x ơng ngoài , vừa là chiếc áo ngụy trang của chúng
2 Thần kinh phát triển cao , hình thành não là cơ sở của tập tính và hoạt động bản năng
3 Sâu bọ có đủ 5 giác quan : xúc giác , khứu giác , vị giác , thính giác và thị giác
4 Cơ thể sâu bọ có 3 phần : đầu , ngực , bụng
5 Phần đầu có 1 đôi râu , phần ngực có 3 đôi chân , phần bụng có 2 đôi cánh
6 Sâu bọ hô hấp bằng hệ thống ống khí
7 Sâu bọ có nhiều hình thức phát triển biến thái khác nhau
8 Sâu bọ có tuần hoàn hở , tim hình ống , nhiều ngăn nằm ở mặt l ng
Thảo luận, chọn lấy đặc điểm chung nổi bật nhất của lớp sâu bọ bằng cách khoanh tròn vào ô t ơng ứng trong các đặc điểm dự kiến sau ?
Trang 14- Cơ thể gồm 3 phần riêng biệt: đầu,
ngực, bụng .
+ Đầu có một đôi râu.
+ Ngực có 3 đôi chân và hai đôi
cánh
- Hô hấp bằng ống khí
2 Vai trò thực tiễn.
Thảo luận nhóm và hoàn thành bảng
2 trang 92 SGK
Trang 15stt Các đại diên
Vai trò
Ong mật Ruồi
Ong mắt
X
X
X
X X X
Trang 16+ Đầu có một đôi râu.
+ Ngực có 3 đôi chân và hai đôi
cánh
- Hô hấp bằng ống khí
2 Vai trò thực tiễn.
st t
Các đại diên
Vai trò
O mật Ru
ồi
O mắt
đỏ
M
ọt Tằm
1 Làm thuốc chữa bệnh
2 Làm thực phẩm
3 Thụ phấn cây trồng
4 Thức ăn cho động vật khác
5 Diệt các sâu hại
6 Hại hạt ngũ cốc
7 Truyền bệnh
X X
Trang 17st t
Các đại diên
Vai trò
O mật Ru
ồi
O mắt
đỏ
M
ọt Tằm
1 Làm thuốc chữa bệnh
2 Làm thực phẩm
3 Thụ phấn cây trồng
4 Thức ăn cho động vật khác
5 Diệt các sâu hại
6 Hại hạt ngũ cốc
7 Truyền bệnh
X X
phõn biệt với cỏc loài ruồi nhà khỏc bởi
cỏi vũi dài, nhọn duỗi thẳng trước đầu
Cả con đực và con cỏi dựng vũi này để
chớch da của vật chủ và hỳt mỏu Vết
chớch này gõy đau và khi số lượng ruồi
này xuất hiện nhiều bờn ngoài thỡ
chỳng cú thể tước mất những hoạt
động của con người
Tằm là sõu non của bướm ngài Tằm
được nuụi để lấy tơ dệt lụa, làm chỉ
khõu vờt mổ, làm dõy dự
Mọt là loài cụn trựng gõy hại cho con
người, tuy sống đơn lẻ nhưng chỳng
cú sức tàn phỏ ghờ gớm, tựy từng
nhúm mà chỳng sử dụng thức ăn
khỏc nhau, cú nhúm chuyờn ăn gỗ
khụ, nhúm ăn gạo, nhúm ăn gỗ
tươi.v.v.vỡ di chuyển bằng cỏnh nờn
phạm vi gõy hại của mọt rất rộng
Trang 18st t
Các đại diên
Vai trò
O mật Ru
ồi
O mắt
đỏ
M
ọt Tằm
1 Làm thuốc chữa bệnh
2 Làm thực phẩm
3 Thụ phấn cây trồng
4 Thức ăn cho động vật khác
5 Diệt các sâu hại
6 Hại hạt ngũ cốc
7 Truyền bệnh
X X
nh ự a cõy làm cho cõy lỳa khụng
tr ổ bụng
đư ợ c
Trang 19Các đại diên
Vai trò
O mật Ru
ồi
O mắt
đỏ
M
ọt Tằm
1 Làm thuốc chữa bệnh
2 Làm thực phẩm
3 Thụ phấn cây trồng
4 Thức ăn cho động vật khác
5 Diệt các sâu hại
6 Hại hạt ngũ cốc
7 Truyền bệnh
X X
Em hãycho biết vai trò thực tiễn
+ Là vật trung gian truyền bệnh.
+Có hại cho sản xuất nông nghiệp.
Trang 20+ Làm thực phẩm cho ng ời, thức ăn cho các
+Có hại cho sản xuất nông nghiệp.
- Cơ thể gồm 3 phần riêng biệt: đầu, ngực, bụng.
+ Đầu có một đôi râu.
+ Ngực có 3 đôi chân và hai đôi cánh
- Hô hấp bằng ống khí
- Lớp sâu bọ rất đa dạng về: Số
loài, cấu tạo, lối sống, tập tính.
Trang 21A 2 Đôi cánh, 3 đôi chân ngực, 1 đôi râu.
B Thở bằng ống khí C Cả A, B đều đúng.
2 sâu bọ nào phát triển theo hình thức biến thái không hoàn toàn Trong các nhóm động vật thuộc lớp sâu bọ sau, nhóm ?
A Mọt hại gỗ, b ớm cải , muỗi.
B Mọt hại gỗ, châu chấu, chuồn chuồn.
C Châu chấu, b ớm cải, muỗi.
3 Trong các nhóm động vật thuộc lớp sâu bọ sau, nhóm
sâu bọ nào sống ở trên cây ?
A Bọ rùa, bọ hung, chuồn chuồn.
B Bọ ngựa, rệp, ấu trùng muỗi
Trang 22¢ S
E V
U
¢ H
U
¢ C
N
¤ U
H C
¤ U
H C
A
¦ G
N O
B
G N
O
C H
Tên loài động vật mà giai đoạn ấu trùng sống ở
nước có tên gọi bà mụ.
Trang 23- Học bài, trả lời 3 câu hỏi SGK/93
-Đọc thêm mục” Em có biết “/93SGK
* Đối với bài học ở tiết học tiếp theo :
* Chuẩn bị bài mới : “TH- Xem băng hình về tập tính của
sâu bọ”
* Trọng tâm của bài : HS có thể quan sát và biết được về các đặc điểm như : cấu tạo, cách di chuyển, cách tấn công và tự vệ và một số tập tính của chúng.
* Chuẩn bị bài:
- Tìm hiểu hoạt động sống, cấu tạo, di chuyển của các loài
thuộc lớp sâu bọ
- Sưu tầm tranh ảnh về tập tính của sâu bọ đem vào lớp học ở giờ học sau (tiết 29).
Trang 24- Häc bµi vµ tr¶ lêi c¸c c©u hái trong SGK
- §äc “em cã biÕt”
- ¤n tËp ngµnh ch©n khíp
- T×m hiÓu c¸c tËp tÝnh cña s©u bä QUÝ thÇy c« gi¸o vµ