- Khác nhau: phép tính bên trái có số 6 trước đứng trước dấu cộng, phép tính bên phải có số 1 đứng trước dấu cộng... GIẢI LAO Hoạt động 2: Thực hành.[r]
Trang 1Trường: Tiểu học An Bình B
Lớp: 1 13
Người dạy: Trần Cẩm Tú
Ngày dạy: 17 – 11 – 2015
KẾ HOẠCH BÀI DẠY THANH TRA
Môn: Toán
Tiết: 49
Phép cộng trong phạm vi 7
I MỤC TIÊU:
- Giúp học sinh tiếp tục củng cố khái niệm phép cộng
- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 7 Biết làm tính cộng trong phạm vi 7 HDHS làm bài 1, bài 2 (dòng1), bài 3 (dòng 1), bài 4
- Giáo dục học sinh tính nhanh, chính xác Yêu thích môn Toán
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên : SGK, tranh minh họa, phiếu bài tập BT3, bảng phụ BT4a
- Học sinh : SGK, bảng con
III.CÁC HOẠT ĐỘNG:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu học sinh nêu kết quả các phép
tính:
1 + 5 = 3 + 3 =
6 – 6 = 6 – 2 =
- Yêu cầu học sinh làm bảng con:
6 – 1 = 4 + 2 =
- GV nhận xét kiểm tra bài cũ
3 Bài mới:
Giới thiệu bài: Phép cộng trong phạm vi 7.
Hoạt động 1: HDHS thành lập và ghi nhớ
bảng cộng trong phạm vi 7
a HDHS thành lập công thức: 6+1=7;
1+6=7
Bước 1: GV giới thiệu hình tam giác
- Nhóm bên trái có mấy hình tam giác?
- Nhóm bên phải có mấy hình tam
giác?
Bước 2: YCHS đếm số hình tam giác ở cả 2
nhóm
- Có 6 hình tam giác thêm 1 hình tam
giác Hỏi có tất cả mấy hình tam giác?
- Hát
- HS trả lời.
- HS làm bảng con.
- HS quan sát.
- 6 hình tam giác
- 1 hình tam giác
- 7 hình tam giác
Trang 2- YCHS nêu phép tính.
- YCHS đọc: “Sáu cộng một bằng bảy”
Bước 3:
- GV đổi vị trí và YCHS nêu phép
tính
- Nhóm bên phải có mấy hình tam
giác?
- Nhóm bên trái có mấy hình tam giác?
- Có 1 hình tam giác thêm 6 hình tam
giác Hỏi có tất cả mấy hình tam giác?
- YCHS nêu phép tính.
- YCHS đọc: “Một cộng sáu bằng bảy”
- YCHS đọc lại cả 2 phép tính:
6 + 1 = 7 1 + 6 = 7
- YCHS so sánh 2 phép tính.
- GV nhắc lại tính chất giao hoán của
phép cộng
b Tương tự HDHS thành lập các công thức:
5+2=7; 2+5=7; 4+3=7;3+4=7
c HDHS ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi
7
- YC HS đọc nối tiếp các phép cộng
trong phạm vi 7
- YC 1 HS đọc bảng cộng trong PV7.
- Xoá dần bảng cộng YCHS điền
khuyết
- YCHS đọc thầm, học thuộc lòng.
GIẢI LAO
Hoạt động 2: Thực hành.
- Nêu các bài tập cần làm: bài 1, bài 2
(dòng 1), bài 3 (dòng 1), bài 4
Bài 1: Bảng con
- YCHS nêu YCBT.
- Tính theo hàng gì?
- HD cách đặt tính dọc.
- YCHS làm bảng con Vận dụng bảng
cộng để thực hành
- 6 + 1 = 7
- 2 HS đọc.
- 1 hình tam giác
- 6 hình tam giác
- 7 hình tam giác
- 1 + 6 = 7
- 2 HS đọc.
- Giống nhau: đều có kết quả
bằng 7, có số 6 và số 1 trong phép cộng
- Khác nhau: phép tính bên trái
có số 6 trước đứng trước dấu cộng, phép tính bên phải có số 1 đứng trước dấu cộng
- 6 HS đọc
- 1 HS đọc
- HS điền khuyết.
- CN, ĐT.
1 Tính:
- Tính theo hàng dọc.
- Lắng nghe.
- HS làm bảng con.
Trang 3- Nhận xét.
Bài 2: (dòng 1) Miệng
- YCHS nêu YCBT.
- YCHS tính nhẩm và trả lời, lưu ý một
số cộng với 0
- Nhận xét.
Bài 3: (dòng 1) Phiếu bài tập
- YCHS nêu YCBT.
- YCHS thực hiện vào phiếu bài tập.
- Thu và nhận xét 5 phiếu bài tập.
- GV kết luận YCHS dò bài.
- Hỏi : Bao nhiêu bạn làm đúng ?
- Nhận xét.
Bài 4: Làm SGK
- YCHS nêu YCBT.
- Đưa tranh BT 4a :
- Có mấy con bướm ?
- Có thêm mấy con bướm nữa ?
- YCHS nêu đề toán.
- YCHC viết phép tính vào SGK 1 HS
làm bảng phụ
- Ngoài phép tính 6 + 1 này ra, bạn nào
còn có phép tính khác ?
- Đưa tranh BT 4b: Thi đua
- Có mấy con chim ?
- Có thêm mấy con chim bay tới nữa ?
- YCHS nêu đề toán.
- Gọi 2 HS lên bảng thi đua viết phép
tính
- Nhận xét – tuyên dương.
- Ngoài phép tính 4 + 3 này ra, bạn nào
còn có phép tính khác ?
- Nhận xét.
4 Củng cố, dặn dò :
- Trò chơi củng cố.
- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị: Phép trừ trong phạm vi 7.
2 Tính:
- HS nêu kết quả phép tính:
7+0= 7 1+6=7 3+4=7 2+5=7
3 Tính:
- HS thực hiện vào phiếu:
5+1+1=7 4+2+1=7 2+3+2=7
- HS dò bài.
- Giơ tay.
4 Viết phép tính thích hợp:
a)
- 6 con bướm.
- Thêm 1 con bướm nữa.
- Có 6 con bướm, thêm 1 con
bướm nữa Hỏi có tất cả bao nhiêu con bướm?
- 1 + 6 = 7
b)
- 4 con chim
- Thêm 3 con chim nữa.
- Có 4 con chim, thêm 3 con
chim Hỏi có tất cả bao nhiêu con chim?
- 3 + 4 = 7
- HS tham gia trò chơi.
- Lắng nghe