1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

de thi hoc sing gioi anh 9

22 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 63,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

trao đổi thư từ tối thiểu, ít nhất gây ấn tượng, để lại ấn tượng vẻ đẹp sự mến khách, sự hiếu khách, sự cởi mở lăng, lăng tẩm, lăng mộ nhà thờ Hồi giáo sơ đẳng, cơ bản không khí, bầu khô[r]

Trang 1

Unit 1: A VISIT FROM A PEN PAL

2 LISTEN AND READ

Malaysian məˈleɪzɪən,

-ˈleɪʒən

adj, n người Malaysia

correspond kɒrɪˈspɒnd v trao đổi thư từ

least liːst adj,

adv

tối thiểu, ít nhấtimpress ɪmˈprɛs v gây ấn tượng, để lại ấn tượngbeauty ˈbjuːti n vẻ đẹp

friendliness ˈfrɛn(d)lɪnəs n sự mến khách, sự hiếu khách,

sự cởi mởMausoleum ˌmɔːsəˈlɪəm n lăng, lăng tẩm, lăng mộmosque mɒsk n nhà thờ Hồi giáo

primary ˈprʌɪm(ə)ri adj sơ đẳng, cơ bản

atmosphere ˈatməsfɪə n không khí, bầu không khípray preɪ v cầu nguyện, cầu khẩn, cầu

stay steɪ n sự ở lại, sự lưu lại

some sʌm, s(ə)m adj nào đó

way weɪ n mức độ, chừng

mựcindustrial ɪnˈdʌstrɪəl adj (thuộc) công nghiệp

Trang 2

côcatch katʃ v đón (xe)

hamburger ˈhambəːgə n bánh ham bơ gơ

exactly ɪgˈzak(t)li, ɛg- adv chính xác

5 READ

association əsəʊʃɪˈeɪʃ(ə)n, -sɪ- n hiệp hội

nation ˈneɪʃ(ə)n n nước, quốc gia

ASEAN ˈasɪən n hiệp hội các nước đông nam Ádivide dɪˈvʌɪd v chia, chia ra

comprise kəmˈprʌɪz v gồm có, bao gồm

sq skwɛː adj vuông (viết tắt của square)enjoy ɪnˈdʒɔɪ, ɛn- v có được

tropical ˈtrɒpɪk(ə)l adj (thuộc) nhiệt đới

climate ˈklʌɪmət n khí hậu, thời tiết

unit ˈjuːnɪt n đơn vị

currency ˈkʌr(ə)nsi n tiền, tiền tệ

ringgit ˈrɪŋgɪt n ringgit (đơn vị tiền tệ của

Malaysia)sen sɛn n đồng xen (một xu, tiền các

nước Đông Nam Á)Islam ˈɪzlɑːm, ɪzˈlɑːm n đạo Hồi

official əˈfɪʃ(ə)l adj chính thức

religion rɪˈlɪdʒ(ə)n n tôn giáo

Buddhism ˈbʊdɪz(ə)m n đạo Phật

Hinduism ˈhɪndʊɪz(ə)m n đạo Hinđu, Ấn độ giáo

Bahasa bəˈhɑːsə n tiếng Bahasa (được dùng ở

Malaysia, Indo và Singapore)simply ˈsɪmpli adv đơn, đơn giản

Malay məˈleɪ adj, (thuộc) Mã lai, người/tiếng

Trang 3

n Mã laiTamil ˈtamɪl n người, tiếng Tamil (Nam Ấn

độ và Sri Lanca)instruction ɪnˈstrʌkʃ(ə)n n sự dạy

compulsory kəmˈpʌls(ə)ri adj bắt buộc

6 WRITE

station ˈsteɪʃ(ə)n n nhà ga

disappointed dɪsəˈpɔɪntɪd adj thất vọng

interest ˈɪnt(ə)rɪst v làm cho quan tâm

ghost gəʊst n ma, quỷ, con ma, bóng mamonster ˈmɒnstə n quái vật, yêu quái

pioneer pʌɪəˈnɪə n người đi tiên phong

vs ˈvəːsəs prep (=versus) chống lại, đấu vớiado əˈduː n sự rối rít

farewell fɛːˈwɛl n lời tạm biệt

Unit 2: CLOTHING

1 GETTING START

dress drɛs n quần áo

2 LISTEN AND READ

poet ˈpəʊɪt n nhà thơ, thi sĩ

loose luːs adj lỏng, chùng

traditionally trəˈdɪʃ(ə)n(ə)li adv theo truyền thốngfrequently ˈfriːkw(ə)ntli adv thường xuyên

design dɪˈzʌɪn n kiểu dáng thiết kếtoday təˈdeɪ adv,

n

ngày nayconvenient kənˈviːnɪənt adj tiện lợi

now naʊ adv ngày nay

Trang 4

fashion ˈfaʃ(ə)n n mốt, thời trang

designer dɪˈzʌɪnə n người thiết kế

line lʌɪn n dòng, hàng

fashionable ˈfaʃ(ə)nəb(ə)l adj hợp thời trang

inspiration ɪnspɪˈreɪʃ(ə)n n cảm hứng, hứng khởisymbol ˈsɪmb(ə)l n biểu tượng

pattern ˈpat(ə)n n mẫu

unique juːˈniːk adj độc đáo, có một không

haisubject ˈsʌbdʒɛkt, ˈsʌbdʒɪkt n chủ đề

majority məˈdʒɒrɪti n đa số

modernize ˈmɒd(ə)nʌɪz v hiện đại hoá, đổi mớiprint prɪnt v in ấn

alternative ɔːlˈtəːnətɪv, ɒl- n sự lựa chọn (một trong

hai)

3 SPEAK

T-shirt ˈtiːʃəːt n áo thun ngắn tay

plaid plad adj kẻ ca-rô, kẻ ô vuông

plain pleɪn adj trơn (không có hoa văn hay hình vẽ)sleeve sliːv n tay áo

blouse ˈblaʊz n áo cánh, áo choàng, áo bờ-lu

sleeveless ˈsliːvlis adj không có tay (áo)

sweater ˈswɛtə n áo len dài tay

baggy ˈbagi adj rộng thùng thình, thụng (tà quần áo)fade feɪd v bạc màu, phai màu, làm cho bạc/phai màujean dʒiːn n quần gin

short ʃɔːt n quần soóc, quần đùi

section ˈsɛkʃ(ə)n n phần, khu vực

wear wɛː n quần áo, giầy dép

casual ˈkaʒjʊəl adj không trịnh trọng, bình thường (quần áo)

4 LISTEN

announcement əˈnaʊnsm(ə)nt n lời thông báo

announcer v n người thông báo

attention əˈtɛnʃ(ə)n n sự chú ý

Trang 5

entrance ˈɛntr(ə)ns n cổng vào, lối vào

fair fɛː n hội chợ

5 READ

sailor ˈseɪlə n thủy thủ, lính thủy

Italy ˈɪtəli n nước Ý

cotton ˈkɒt(ə)n n bông, sợi bông

wear out wɛː aʊt v làm cho mòn hẳn, làm rách hếteasily ˈiːzɪli adv dễ, dễ dàng

argument ˈɑːgjʊm(ə)nt v cuộc tranh luận

persuade pəˈsweɪd v thuyết phục

introduction ˌɪntrəˈdʌkʃ(ə)n n sự giới thiệu

point of view pɔɪnt ɒv vjuː n ý kiến, quan điểm

series ˈsɪəriːz, -rɪz n loạt, dãy, chuỗi, đợtlogical ˈlɒdʒɪk(ə)l adj hợp lý, có lô-gic

firstly ˈfəːs(t)li adv thứ nhất, đầu tiên làsecondly ˈsɛk(ə)ndli adv hai là

thirdly ˈθɜːdli adv ba là

conclusion kənˈkluːʒ(ə)n n sự kết luận, phần kết luậnsum up sʌm ʌp v tóm tắt, tổng kết

in conclusion ɪn kənˈkluːʒ(ə)n adv để kết luận, cuối cùngbear bɛː v mang (vd: tên)

equal ˈiːkw(ə)l adj công bằng, bằng nhauway weɪ n mặt, phương diện

Trang 6

rich rɪtʃ adj giàu, giàu có

practical ˈpraktɪk(ə)l adj thực tế

necessary ˈnɛsəs(ə)ri adj cần, cần thiết

freedom ˈfriːdəm n quyền tự do, sự tự dochoice tʃɔɪs n sự lựa chọn

size sʌɪz n kích thước, độ lớnself sɛlf n bản thân mình

confident ˈkɒnfɪd(ə)nt adj tự tin

lively ˈlʌɪvli adj sinh động

7 LANGUAGE FOCUS

ah ɑː excl a!, chà!

reunification riːˌjuːnɪfɪˈkeɪʃ(ə)n n sự thống nhất lạipalace ˈpalɪs n cung, điện, dinhcomic ˈkɒmɪk n truyện tranh liên

hoànelephant ˈɛlɪf(ə)nt n voi

champagne ʃamˈpeɪn n rượu sâm-panhsolve sɒlv v giải quyết

Unit 3: A TRIP TO THE COUNTRYSIDE

2 LISTEN AND READ

journey ˈdʒɜːrni, ˈdʒɜːni n cuộc hành trình

chance tʃɑːns n cơ hội, cơ may

banyan ˈbanjən n cây đa

shrine ʃrʌɪn n miếu thờ, điện thờ, amhero ˈhɪərəʊ n người anh hùng

boat bəʊt v đi tàu, đi thuyền

enjoyable ɪnˈdʒɔɪəb(ə)l, ɛn- adj thú vị, thích thú

videotape ˈvɪdɪə(ʊ)teɪp n băng viđêô

3 SPEAK

living ˈlɪvɪŋ n cách sinh nhai, sinh kế

across əˈkrɒs adv từ bên này sang bên kia

home həʊm n quê hương

4 LISTEN

route ruːt n tuyến đường

Trang 7

gas station gas ˈsteɪʃ(ə)n n trạm xăng dầu

dragon ˈdrag(ə)n n rồng

lot lɒt n mảnh, lô (đất)

parking lot ˈpɑːkɪŋ lɒt n bãi đậu xe ô tô

everyone kəˈlɛkt v mỗi người, mọi ngườifuel fjʊəl n nhiên liệu, chất đốtwestward ˈwɛstwəd adj, adv về phía tây

toward təˈwɔː, twɔː, tɔːd prep về phía, hướng vềdrop drɒp v cho xuống xe (người)

standard ˈstandəd n, adj tiêu chuẩn

6 WRITE

entitle ɪnˈtʌɪt(ə)l, ɛn- v đặt tên

lay out leɪ aʊt v bày ra

nearly ˈnɪəli adv gần, sắp, suýt

hurriedly ˈhʌrɪdli adj vội vàng

7 LANGUAGE FOCUS

business ˈbɪznəs n việc buôn bán, việc kinh doanhraffle ˈraf(ə)l n cuộc xổ số

conditioner kənˈdɪʃ(ə)nə n máy điều hòa không khí

Unit 4: LEARNING A FOREIGN LANGUAGE

1 GETTING START

learn by heart ləːn bʌɪ hɑːt v học thuộc lòng

2 LISTEN AND READ

examiner ɪgˈzamɪnə n người chấm thi, giám

khảo

if ɪf prep có không, xem

xem

Trang 8

go on gəʊ ɒn v vẫn cứ tiếp tụcaspect ˈaspɛkt v khía cạnh, mặtexamination ɪgˌzamɪˈneɪʃ(ə)n, ɛg- n kỳ thi, sự thi cửable ˈeɪb(ə)l adj có thể, có năng lựcoral ˈɔːr(ə)l adj bằng lời nói, bằng

miệngcandidate ˈkandɪdeɪt, -dət n thí sinh

approximately əˈprɒksɪmətli adv xấp xỉ, khoảng chừngexperience ɪkˈspɪərɪəns, ɛk- n, v kinh nghiệm, trải qua,

kinh quawestern ˈwɛst(ə)n adj (thuộc) phía tây

4 LISTEN

international ɪntəˈnaʃ(ə)n(ə)l adj quốc tế

luck lʌk n sự may rủi

5 READ

intermediate ˌɪntəˈmiːdɪət adj trung bình, ở giữa, trung cấpbeginner bɪˈgɪnə n người bắt đầu

tuition tjuːˈɪʃ(ə)n n sự dạy kèm

academy əˈkadəmi n trường chuyên nghiệp, học

việnqualify ˈkwɒlɪfʌɪ v có đủ khả năng

Trang 9

edition ɪˈdɪʃ(ə)n n lần xuất bản, bản infee fiː n phí, lệ phí

look

forward to

lʊk ˈfɔːwəd tʊ v mong đợi một cách hân

hoanyours

faithfully

jɔːz, jʊəz ˈfeɪθfʊli, -f(ə)li

n bạn chân thành của anh

(chị ) (công thức cuối thư)

direct dɪˈrɛkt, dʌɪ- adj trực tiếp

report rɪˈpɔːt v tường thuật

medicine ˈmɛds(ə)n, ˈmɛdɪsɪn n y học, y khoa

weight weɪt n khối lượng

lose weight luːz weɪt v bớt nặng đi, sụt cânrose rəʊz n hoa hồng

Unit 5: THE MEDIA

1 GETTING START

media ˈmiːdɪə n phương tiện truyền thông đại chúng

2 LISTEN AND READ

crier ˈkrʌɪə n người rao (hàng, tin tức )

town crier taʊn ˈkrʌɪə n người rao tin

interactive ɪntərˈaktɪv adj tương tác

benefit ˈbɛnɪfɪt n lợi ích, phúc lợi

3 SPEAK

informative ɪnˈfɔːmətɪv adj cung cấp nhiều tin tứcpear pɛː n quả lê

Trang 10

wildlife ˈwʌɪl(d)lʌɪf n động vật hoang dã

violent ˈvʌɪəl(ə)nt adj bạo lực

documentary dɒkjʊˈmɛnt(ə)ri n phim tài liệu

opposite ˈɒpəzɪt, -sɪt adj trái lại, ngược lại

4 LISTEN

major ˈmeɪdʒə adj chủ yếu

journalism ˈdʒəːn(ə)lɪz(ə)m n nghề làm báo, nghề viết

báo

AD eɪˈdiː adv (anno domini) sau Công

nguyêntelegraph ˈtɛlɪgrɑːf n máy điện báo

newsreel ˈnjuːzriːl n phim thời sự

commercially kəˈməːʃ(ə)li adv theo quan điểm kinh

doanh, theo cách nói thương mại

viable ˈvʌɪəb(ə)l adj có khả năng tồn tại, có

e-mail ˈiːmeɪl n thư điện tử

nobody ˈnəʊbədi pron,

n

không ai, không người nàodeny dɪˈnʌɪ v phủ nhận

pity ˈpɪti n điều đáng tiếc

as well as az wɛl az conj cũng như

explore ɪkˈsplɔː, ɛk- v khám phá

wander ˈwɒndə v đi lang thang, không

có định hướng rõ ràng

Trang 11

spam spam n thư rác

junk dʒʌŋ n rác, đồ tạp nhạp bỏ

đileak liːk v rò rỉ, lộ ra

alert əˈləːt adj cảnh giác

disadvantage dɪsədˈvɑːntɪdʒ n sự bất lợi

6 WRITE

cue kjuː n sự gợi ý

source sɔːs n nguồn

article ˈɑːtɪk(ə)l n bài báo

on-line ɒnˈlʌɪn adj, adv đang ở trên mạng, trực tuyến

sibling ˈsɪblɪŋ n anh chị em ruột

Unit 6: THE ENVIRONMENT

1 GETTING START

environmental ɪnvʌɪrənˈmɛnt(ə)l, ɛn- adj (thuộc) môi trườngdump dʌmp n bãi đổ, nơi chứadeforestation diːˌfɒrɪsˈteɪʃ(ə)n n sự phá rừng, hiện

tượng rừng bị tàn pháspray spreɪ v bơm, phun

pesticide ˈpɛstɪsʌɪd n thuốc diệt trừ sâu bọ,

thuốc sâuconservationist kɒnsəˈveɪʃ(ə)nɪst n người quan tâm đến

việc bảo vệ môi

Trang 12

2 LISTEN AND READ

once wʌns adv một khi

kindly kʌɪndli adv tử tế

uh ʌh, ʌ excl ừ

spoil spɔɪl v làm hư, làm hỏng, làm hại

speaker ˈspiːkə n người nói

listener ˈlɪs(ə)nə n người nghe, thính giả

achieve əˈtʃiːv v đạt được

3 SPEAK

dissolve dɪˈzɒlv v phân hủy

harm dɪˈzɒlv n, v sự làm hại, làm hại

bin bɪn n thùng

avoid əˈvɔɪd v tránh

exhaust ɪgˈzɔːst, ɛg- n khí thải

fume fjuːm n khói

litter ˈlɪtə v vứt rác rưởi bừa bãi lên, bày bừa lên

4 LISTEN

raw rɔː adj thô, chưa qua xử lý

sewage ˈsuːɪdʒ n nước thải, nước cống

second-hand ˈsɛk(ə)nd hand adj cũ, mua lại, đã dùng rồi

treasure ˈtrɛʒə n của cải, kho của quý

tin tɪn n hộp thiếc, hộp sắt tây

foam fəʊm n bọt

Trang 13

hedge hɛdʒ n hàng rào (hàng cây tiếp nhau)wood wʊd n rừng

nonsense ˈnɒns(ə)ns excl vô lý

right away rʌɪt əˈweɪ adv ngay lập tức

folk fəʊk n người (cách nói thông tục)valuable ˈvaljʊb(ə)l adj có giá trị lớn, quý giá

precious ˈprɛʃəs adj quý giá

state steɪt n tình trạng

unpolluted ʌnpəˈluːtɪd adj không bị ô nhiễm, còn tinh

khiết

6 WRITE

complication kɒmplɪˈkeɪʃ(ə)n n sự rắc rối

resolution rɛzəˈluːʃ(ə)n n giải pháp

politeness pəˈlʌɪtnəs n sự lịch sự

politely pəˈlʌɪtli adv lễ phép, lịch sự

director dɪˈrɛktə, dʌɪ- n giám đốc

transport tranˈspɔːt, trɑːn- n vận tải

boulevard ˈbuːləvɑːd n đại lộ

shock ʃɒk n sự giật (điện)

wave weɪv n xung (điện)

authority ɔːˈθɒrɪti n chính quyền

prohibit prə(ʊ)ˈhɪbɪt v cấm

fine fʌɪn v phạt

heavily ˈhɛvɪli adv nặng

head hɛd n người đứng đầu

7 LANGUAGE FOCUS

conditional ˈhɛvɪli adj (thuộc) điều kiện

as az, əz conj vì, bởi vì

since sɪns conj vì, bởi vì

Trang 14

extreme ɪkˈstriːm adj vô cùng, cực kỳ

fall over fɔːl ˈəʊvə v té lộn nhào

amaze əˈmeɪz v làm ngạc nhiêndynamite ˈdʌɪnəmʌɪt n thuốc nổ

nitroglycerinecreature ˈkriːtʃə sinh vật,

tạo vậtpreserve prɪˈzəːv v giữ gìn, bảo tồncope kəʊp v đối phó, đương đầurespiratory rɪˈspɪrət(ə)ri, ˈrɛsp(ə)- adj (thuộc) thở/hô hấpideal ʌɪˈdɪəl, ʌɪˈdiːəl adj lý tưởng

fresh frɛʃ adj sạch

seriously ˈsɪərɪəsli adv nghiêm trọngpoisonous ˈpɔɪzənəs adv độc

inedible ɪnˈɛdɪb(ə)l adj không ăn được

Unit 7: SAVING ENEGY

2 LISTEN AND READ

bill bɪl n hóa đơn

solar ˈsəʊlə adj sử dụng năng lượng mặt trời

nuclear ˈnjuːklɪə adj (thuộc) hạt nhân

Sweden ˈswiːd(ə)n n nước Thụy Điển

Trang 15

advanced adˈvɑːnst adj tiên tiến

5 READ

luxury ˈlʌkʃ(ə)ri v hàng xa xỉ

necessity nɪˈsɛsɪti n thứ cần thiết

consumer kənˈsjuːmə n người tiêu dùng

effectively ɪˈfɛktɪvli adv có hiệu quả

light lʌɪt v chiếu sáng

watt wɒt n oát (đơn vị đo công suất)last lɑːst v bền

scheme skiːm n kế hoạch

freezer ˈfriːzə n tủ đá, ngăn đá, máy làm

kemtumble dryer ˈtʌmb(ə)l ˈdrʌɪə n máy sấy quần áo

efficiency efficiency n hiệu suất

model ˈmɒd(ə)l n kiểu

category ˈkatɪg(ə)ri n loại

ultimately ˈʌltɪmətli adv cuối cùng

innovation ɪnəˈveɪʃ(ə)n n sáng kiến, sự đổi mớiconserve kənˈsəːv v bảo tồn

gas gas n xăng dầu

motorcycle ˈməʊtəsʌɪk(ə)l n xe gắn máy hai bánhgentlemen ˈdʒɛnt(ə)lmən n quí ông

callout kɔːl aʊt n khung lời thoại

Trang 16

everywhere ˈɛvrɪwɛː adv khắp nơi

anywhere ˈɛnɪwɛː adv bất cứ nơi đâu

unused ʌnˈjuːst adj không dùng, chưa dùnginvalid ˈɪnvəlɪd n người tàn tật

Unit 8: CELEBRATIONS

1 GETTING START

lunar ˈluːnə adj (thuộc) mặt trăng, (thuộc) âm lịch

2 LISTEN AND READ

Jewish ˈdʒuːɪʃ adj (thuộc/người) Do Thái

slavery ˈsleɪv(ə)ri n sự nô lệ, cảnh nô lệ, chế độ nô lệSeder ˈseɪdə n tiệc bánh không men

joyful ˈdʒɔɪfʊl, -f(ə)l adj vui mừng, hân hoan, vui sướng

as long as az lɒŋ az adv miễn là

active ˈaktɪv adj năng nổ

charity ˈtʃarɪti n lòng từ thiện, hoạt động từ thiện,

hội từ thiệnnominate ˈnɒmɪneɪt v ghi danh, mệnh danh, chọn

4 LISTEN

auld ɔːld, ɑːld adj cũ (tiếng Scotland)

lang syne laŋ ˈsʌɪn n,

Trang 17

acquaintance əˈkweɪnt(ə)ns n người quen

kindness ˈkʌɪn(d)nəs n sự thân ái, sự tử tế

yet jɛt adv dù sao, dù thế nào

trusty ˈtrʌsti adj (cổ) đáng tin cậy

thine ðʌɪn pron cái của bạn

tear tɪə n nước mắt, lệ

groom gruːm n chú rể

hug hʌg n cái ôm (khi chào nhau)

forever fəˈrɛvə adv mãi mãi, vĩnh viễn

considerate kənˈsɪd(ə)rət adj ân cần, chu đáo, hay quan tâm tới

người xung quanhpriority prʌɪˈɒrɪti n sự ưu tiên, quyền ưu tiên

distinguish dɪˈstɪŋgwɪʃ v phân biệt, làm cho khác biệt

in a word ɪn ə wəːd adv tóm lại

terrific təˈrɪfɪk adj xuất sắc, tuyệt vời

alive əˈlʌɪv adj sống, còn sống, đang sống

dead dɛd adj chết

6 WRITE

enhance ɪnˈhɑːns, -hans, ɛn- v đề cao

nationwide ˈneɪʃ(ə)nwʌɪd, -ˈwʌɪd adj,

adv

toàn quốc, cả nước

7 LANGUAGE FOCUS

relative ˈrɛlətɪv adj quan hệ

concession kənˈsɛʃ(ə)n n sự tương phản

compose kəmˈpəʊz v sáng tác, soạn thảo

sweet swiːt adj thơm, tươi

satisfy ˈsatɪsfʌɪ v làm vừa lòng

Trang 18

though ðəʊ conj dù, mặc dù

bureau ˈbjʊərəʊ n văn phòng, cơ quan, cục

predict prɪˈdɪkt v dự báo, dự đoán trước

2 LISTEN AND READ

turn up təːn ʌp v tăng lên

volume ˈvɒljuːm n âm lượng

coast kəʊst n bờ biển

expect ɪkˈspɛkt, ɛk- v mong đợi, chờ đón, sẽ đón

nhận

be expected biː ɪkˈspɛktɪd v có thể xảy ra

thunderstorm ˈθʌndəstɔːm n bão tố có sấm sét và mưa todelta ˈdɛltə n đồng bằng, châu thổ

raincoat ˈreɪnkəʊt n áo mưa

(just) in case (dʒʌst) ɪn keɪs adv nếu như

blank blaŋk n chỗ trống

3 SPEAK

can kan v đóng hộp

candle ˈkand(ə)l n nến, đèn cầy

ladder ˈladə n cái thang

leak liːk n lỗ thủng, khe hở, chỗ dột

peg pɛg n cái cọc

latch latʃ n chốt cửa

4 LISTEN

expert ˈɛkspəːt n chuyên gia

talk tɔːk n cuộc nói chuyện

fixture ˈfɪkstʃə, -tjə n đồ đạc đặt ở chỗ cố định

block blɒk v chặn

glass glɑːs n thuỷ tinh

Trang 19

drill drɪl n sự rèn luyện

zone zəʊn n khu vực, miền, vùng

pot pɒt v cho vào hũ, chậu…

container zəʊn n đồ đựng, chứa

mirror ˈmɪrə n cái gương

doorway ˈdɔːweɪ n lối vào nhà

tidal wave ˈtʌɪd(ə)l weɪv n sóng thần

abrupt əˈbrʌpt adj bất ngờ, đột ngột

shift ʃɪft n sự chuyển dịch, sự thay đổimovement ˈmuːvm(ə)nt n sự di chuyển

storm stɔːm n cơn bão

hurricane ˈhʌrɪk(ə)n, -keɪn n bão (gió cấp 8)

cyclone ˈsʌɪkləʊn n cơn bão có sức tàn phá

mạnherupt ɪˈrʌpt v phun, phun trào

volcanic vɒlˈkanɪk adj (thuộc) núi lửa

eruption ɪˈrʌpʃ(ə)n n sự phun (núi lửa)

scientist ˈsʌɪəntɪst n nhà khoa học

tornado tɔːˈneɪdəʊ n bão táp, cơn lốc xoáyfunnel ˈfʌn(ə)l n cái phễu

overland ˈəʊvəland adj,

adv qua đất liền, bằng đường bộ

Ngày đăng: 17/09/2021, 18:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w