trao đổi thư từ tối thiểu, ít nhất gây ấn tượng, để lại ấn tượng vẻ đẹp sự mến khách, sự hiếu khách, sự cởi mở lăng, lăng tẩm, lăng mộ nhà thờ Hồi giáo sơ đẳng, cơ bản không khí, bầu khô[r]
Trang 1Unit 1: A VISIT FROM A PEN PAL
2 LISTEN AND READ
Malaysian məˈleɪzɪən,
-ˈleɪʒən
adj, n người Malaysia
correspond kɒrɪˈspɒnd v trao đổi thư từ
least liːst adj,
adv
tối thiểu, ít nhấtimpress ɪmˈprɛs v gây ấn tượng, để lại ấn tượngbeauty ˈbjuːti n vẻ đẹp
friendliness ˈfrɛn(d)lɪnəs n sự mến khách, sự hiếu khách,
sự cởi mởMausoleum ˌmɔːsəˈlɪəm n lăng, lăng tẩm, lăng mộmosque mɒsk n nhà thờ Hồi giáo
primary ˈprʌɪm(ə)ri adj sơ đẳng, cơ bản
atmosphere ˈatməsfɪə n không khí, bầu không khípray preɪ v cầu nguyện, cầu khẩn, cầu
stay steɪ n sự ở lại, sự lưu lại
some sʌm, s(ə)m adj nào đó
way weɪ n mức độ, chừng
mựcindustrial ɪnˈdʌstrɪəl adj (thuộc) công nghiệp
Trang 2côcatch katʃ v đón (xe)
hamburger ˈhambəːgə n bánh ham bơ gơ
exactly ɪgˈzak(t)li, ɛg- adv chính xác
5 READ
association əsəʊʃɪˈeɪʃ(ə)n, -sɪ- n hiệp hội
nation ˈneɪʃ(ə)n n nước, quốc gia
ASEAN ˈasɪən n hiệp hội các nước đông nam Ádivide dɪˈvʌɪd v chia, chia ra
comprise kəmˈprʌɪz v gồm có, bao gồm
sq skwɛː adj vuông (viết tắt của square)enjoy ɪnˈdʒɔɪ, ɛn- v có được
tropical ˈtrɒpɪk(ə)l adj (thuộc) nhiệt đới
climate ˈklʌɪmət n khí hậu, thời tiết
unit ˈjuːnɪt n đơn vị
currency ˈkʌr(ə)nsi n tiền, tiền tệ
ringgit ˈrɪŋgɪt n ringgit (đơn vị tiền tệ của
Malaysia)sen sɛn n đồng xen (một xu, tiền các
nước Đông Nam Á)Islam ˈɪzlɑːm, ɪzˈlɑːm n đạo Hồi
official əˈfɪʃ(ə)l adj chính thức
religion rɪˈlɪdʒ(ə)n n tôn giáo
Buddhism ˈbʊdɪz(ə)m n đạo Phật
Hinduism ˈhɪndʊɪz(ə)m n đạo Hinđu, Ấn độ giáo
Bahasa bəˈhɑːsə n tiếng Bahasa (được dùng ở
Malaysia, Indo và Singapore)simply ˈsɪmpli adv đơn, đơn giản
Malay məˈleɪ adj, (thuộc) Mã lai, người/tiếng
Trang 3n Mã laiTamil ˈtamɪl n người, tiếng Tamil (Nam Ấn
độ và Sri Lanca)instruction ɪnˈstrʌkʃ(ə)n n sự dạy
compulsory kəmˈpʌls(ə)ri adj bắt buộc
6 WRITE
station ˈsteɪʃ(ə)n n nhà ga
disappointed dɪsəˈpɔɪntɪd adj thất vọng
interest ˈɪnt(ə)rɪst v làm cho quan tâm
ghost gəʊst n ma, quỷ, con ma, bóng mamonster ˈmɒnstə n quái vật, yêu quái
pioneer pʌɪəˈnɪə n người đi tiên phong
vs ˈvəːsəs prep (=versus) chống lại, đấu vớiado əˈduː n sự rối rít
farewell fɛːˈwɛl n lời tạm biệt
Unit 2: CLOTHING
1 GETTING START
dress drɛs n quần áo
2 LISTEN AND READ
poet ˈpəʊɪt n nhà thơ, thi sĩ
loose luːs adj lỏng, chùng
traditionally trəˈdɪʃ(ə)n(ə)li adv theo truyền thốngfrequently ˈfriːkw(ə)ntli adv thường xuyên
design dɪˈzʌɪn n kiểu dáng thiết kếtoday təˈdeɪ adv,
n
ngày nayconvenient kənˈviːnɪənt adj tiện lợi
now naʊ adv ngày nay
Trang 4fashion ˈfaʃ(ə)n n mốt, thời trang
designer dɪˈzʌɪnə n người thiết kế
line lʌɪn n dòng, hàng
fashionable ˈfaʃ(ə)nəb(ə)l adj hợp thời trang
inspiration ɪnspɪˈreɪʃ(ə)n n cảm hứng, hứng khởisymbol ˈsɪmb(ə)l n biểu tượng
pattern ˈpat(ə)n n mẫu
unique juːˈniːk adj độc đáo, có một không
haisubject ˈsʌbdʒɛkt, ˈsʌbdʒɪkt n chủ đề
majority məˈdʒɒrɪti n đa số
modernize ˈmɒd(ə)nʌɪz v hiện đại hoá, đổi mớiprint prɪnt v in ấn
alternative ɔːlˈtəːnətɪv, ɒl- n sự lựa chọn (một trong
hai)
3 SPEAK
T-shirt ˈtiːʃəːt n áo thun ngắn tay
plaid plad adj kẻ ca-rô, kẻ ô vuông
plain pleɪn adj trơn (không có hoa văn hay hình vẽ)sleeve sliːv n tay áo
blouse ˈblaʊz n áo cánh, áo choàng, áo bờ-lu
sleeveless ˈsliːvlis adj không có tay (áo)
sweater ˈswɛtə n áo len dài tay
baggy ˈbagi adj rộng thùng thình, thụng (tà quần áo)fade feɪd v bạc màu, phai màu, làm cho bạc/phai màujean dʒiːn n quần gin
short ʃɔːt n quần soóc, quần đùi
section ˈsɛkʃ(ə)n n phần, khu vực
wear wɛː n quần áo, giầy dép
casual ˈkaʒjʊəl adj không trịnh trọng, bình thường (quần áo)
4 LISTEN
announcement əˈnaʊnsm(ə)nt n lời thông báo
announcer v n người thông báo
attention əˈtɛnʃ(ə)n n sự chú ý
Trang 5entrance ˈɛntr(ə)ns n cổng vào, lối vào
fair fɛː n hội chợ
5 READ
sailor ˈseɪlə n thủy thủ, lính thủy
Italy ˈɪtəli n nước Ý
cotton ˈkɒt(ə)n n bông, sợi bông
wear out wɛː aʊt v làm cho mòn hẳn, làm rách hếteasily ˈiːzɪli adv dễ, dễ dàng
argument ˈɑːgjʊm(ə)nt v cuộc tranh luận
persuade pəˈsweɪd v thuyết phục
introduction ˌɪntrəˈdʌkʃ(ə)n n sự giới thiệu
point of view pɔɪnt ɒv vjuː n ý kiến, quan điểm
series ˈsɪəriːz, -rɪz n loạt, dãy, chuỗi, đợtlogical ˈlɒdʒɪk(ə)l adj hợp lý, có lô-gic
firstly ˈfəːs(t)li adv thứ nhất, đầu tiên làsecondly ˈsɛk(ə)ndli adv hai là
thirdly ˈθɜːdli adv ba là
conclusion kənˈkluːʒ(ə)n n sự kết luận, phần kết luậnsum up sʌm ʌp v tóm tắt, tổng kết
in conclusion ɪn kənˈkluːʒ(ə)n adv để kết luận, cuối cùngbear bɛː v mang (vd: tên)
equal ˈiːkw(ə)l adj công bằng, bằng nhauway weɪ n mặt, phương diện
Trang 6rich rɪtʃ adj giàu, giàu có
practical ˈpraktɪk(ə)l adj thực tế
necessary ˈnɛsəs(ə)ri adj cần, cần thiết
freedom ˈfriːdəm n quyền tự do, sự tự dochoice tʃɔɪs n sự lựa chọn
size sʌɪz n kích thước, độ lớnself sɛlf n bản thân mình
confident ˈkɒnfɪd(ə)nt adj tự tin
lively ˈlʌɪvli adj sinh động
7 LANGUAGE FOCUS
ah ɑː excl a!, chà!
reunification riːˌjuːnɪfɪˈkeɪʃ(ə)n n sự thống nhất lạipalace ˈpalɪs n cung, điện, dinhcomic ˈkɒmɪk n truyện tranh liên
hoànelephant ˈɛlɪf(ə)nt n voi
champagne ʃamˈpeɪn n rượu sâm-panhsolve sɒlv v giải quyết
Unit 3: A TRIP TO THE COUNTRYSIDE
2 LISTEN AND READ
journey ˈdʒɜːrni, ˈdʒɜːni n cuộc hành trình
chance tʃɑːns n cơ hội, cơ may
banyan ˈbanjən n cây đa
shrine ʃrʌɪn n miếu thờ, điện thờ, amhero ˈhɪərəʊ n người anh hùng
boat bəʊt v đi tàu, đi thuyền
enjoyable ɪnˈdʒɔɪəb(ə)l, ɛn- adj thú vị, thích thú
videotape ˈvɪdɪə(ʊ)teɪp n băng viđêô
3 SPEAK
living ˈlɪvɪŋ n cách sinh nhai, sinh kế
across əˈkrɒs adv từ bên này sang bên kia
home həʊm n quê hương
4 LISTEN
route ruːt n tuyến đường
Trang 7gas station gas ˈsteɪʃ(ə)n n trạm xăng dầu
dragon ˈdrag(ə)n n rồng
lot lɒt n mảnh, lô (đất)
parking lot ˈpɑːkɪŋ lɒt n bãi đậu xe ô tô
everyone kəˈlɛkt v mỗi người, mọi ngườifuel fjʊəl n nhiên liệu, chất đốtwestward ˈwɛstwəd adj, adv về phía tây
toward təˈwɔː, twɔː, tɔːd prep về phía, hướng vềdrop drɒp v cho xuống xe (người)
standard ˈstandəd n, adj tiêu chuẩn
6 WRITE
entitle ɪnˈtʌɪt(ə)l, ɛn- v đặt tên
lay out leɪ aʊt v bày ra
nearly ˈnɪəli adv gần, sắp, suýt
hurriedly ˈhʌrɪdli adj vội vàng
7 LANGUAGE FOCUS
business ˈbɪznəs n việc buôn bán, việc kinh doanhraffle ˈraf(ə)l n cuộc xổ số
conditioner kənˈdɪʃ(ə)nə n máy điều hòa không khí
Unit 4: LEARNING A FOREIGN LANGUAGE
1 GETTING START
learn by heart ləːn bʌɪ hɑːt v học thuộc lòng
2 LISTEN AND READ
examiner ɪgˈzamɪnə n người chấm thi, giám
khảo
if ɪf prep có không, xem
xem
Trang 8go on gəʊ ɒn v vẫn cứ tiếp tụcaspect ˈaspɛkt v khía cạnh, mặtexamination ɪgˌzamɪˈneɪʃ(ə)n, ɛg- n kỳ thi, sự thi cửable ˈeɪb(ə)l adj có thể, có năng lựcoral ˈɔːr(ə)l adj bằng lời nói, bằng
miệngcandidate ˈkandɪdeɪt, -dət n thí sinh
approximately əˈprɒksɪmətli adv xấp xỉ, khoảng chừngexperience ɪkˈspɪərɪəns, ɛk- n, v kinh nghiệm, trải qua,
kinh quawestern ˈwɛst(ə)n adj (thuộc) phía tây
4 LISTEN
international ɪntəˈnaʃ(ə)n(ə)l adj quốc tế
luck lʌk n sự may rủi
5 READ
intermediate ˌɪntəˈmiːdɪət adj trung bình, ở giữa, trung cấpbeginner bɪˈgɪnə n người bắt đầu
tuition tjuːˈɪʃ(ə)n n sự dạy kèm
academy əˈkadəmi n trường chuyên nghiệp, học
việnqualify ˈkwɒlɪfʌɪ v có đủ khả năng
Trang 9edition ɪˈdɪʃ(ə)n n lần xuất bản, bản infee fiː n phí, lệ phí
look
forward to
lʊk ˈfɔːwəd tʊ v mong đợi một cách hân
hoanyours
faithfully
jɔːz, jʊəz ˈfeɪθfʊli, -f(ə)li
n bạn chân thành của anh
(chị ) (công thức cuối thư)
direct dɪˈrɛkt, dʌɪ- adj trực tiếp
report rɪˈpɔːt v tường thuật
medicine ˈmɛds(ə)n, ˈmɛdɪsɪn n y học, y khoa
weight weɪt n khối lượng
lose weight luːz weɪt v bớt nặng đi, sụt cânrose rəʊz n hoa hồng
Unit 5: THE MEDIA
1 GETTING START
media ˈmiːdɪə n phương tiện truyền thông đại chúng
2 LISTEN AND READ
crier ˈkrʌɪə n người rao (hàng, tin tức )
town crier taʊn ˈkrʌɪə n người rao tin
interactive ɪntərˈaktɪv adj tương tác
benefit ˈbɛnɪfɪt n lợi ích, phúc lợi
3 SPEAK
informative ɪnˈfɔːmətɪv adj cung cấp nhiều tin tứcpear pɛː n quả lê
Trang 10wildlife ˈwʌɪl(d)lʌɪf n động vật hoang dã
violent ˈvʌɪəl(ə)nt adj bạo lực
documentary dɒkjʊˈmɛnt(ə)ri n phim tài liệu
opposite ˈɒpəzɪt, -sɪt adj trái lại, ngược lại
4 LISTEN
major ˈmeɪdʒə adj chủ yếu
journalism ˈdʒəːn(ə)lɪz(ə)m n nghề làm báo, nghề viết
báo
AD eɪˈdiː adv (anno domini) sau Công
nguyêntelegraph ˈtɛlɪgrɑːf n máy điện báo
newsreel ˈnjuːzriːl n phim thời sự
commercially kəˈməːʃ(ə)li adv theo quan điểm kinh
doanh, theo cách nói thương mại
viable ˈvʌɪəb(ə)l adj có khả năng tồn tại, có
e-mail ˈiːmeɪl n thư điện tử
nobody ˈnəʊbədi pron,
n
không ai, không người nàodeny dɪˈnʌɪ v phủ nhận
pity ˈpɪti n điều đáng tiếc
as well as az wɛl az conj cũng như
explore ɪkˈsplɔː, ɛk- v khám phá
wander ˈwɒndə v đi lang thang, không
có định hướng rõ ràng
Trang 11spam spam n thư rác
junk dʒʌŋ n rác, đồ tạp nhạp bỏ
đileak liːk v rò rỉ, lộ ra
alert əˈləːt adj cảnh giác
disadvantage dɪsədˈvɑːntɪdʒ n sự bất lợi
6 WRITE
cue kjuː n sự gợi ý
source sɔːs n nguồn
article ˈɑːtɪk(ə)l n bài báo
on-line ɒnˈlʌɪn adj, adv đang ở trên mạng, trực tuyến
sibling ˈsɪblɪŋ n anh chị em ruột
Unit 6: THE ENVIRONMENT
1 GETTING START
environmental ɪnvʌɪrənˈmɛnt(ə)l, ɛn- adj (thuộc) môi trườngdump dʌmp n bãi đổ, nơi chứadeforestation diːˌfɒrɪsˈteɪʃ(ə)n n sự phá rừng, hiện
tượng rừng bị tàn pháspray spreɪ v bơm, phun
pesticide ˈpɛstɪsʌɪd n thuốc diệt trừ sâu bọ,
thuốc sâuconservationist kɒnsəˈveɪʃ(ə)nɪst n người quan tâm đến
việc bảo vệ môi
Trang 122 LISTEN AND READ
once wʌns adv một khi
kindly kʌɪndli adv tử tế
uh ʌh, ʌ excl ừ
spoil spɔɪl v làm hư, làm hỏng, làm hại
speaker ˈspiːkə n người nói
listener ˈlɪs(ə)nə n người nghe, thính giả
achieve əˈtʃiːv v đạt được
3 SPEAK
dissolve dɪˈzɒlv v phân hủy
harm dɪˈzɒlv n, v sự làm hại, làm hại
bin bɪn n thùng
avoid əˈvɔɪd v tránh
exhaust ɪgˈzɔːst, ɛg- n khí thải
fume fjuːm n khói
litter ˈlɪtə v vứt rác rưởi bừa bãi lên, bày bừa lên
4 LISTEN
raw rɔː adj thô, chưa qua xử lý
sewage ˈsuːɪdʒ n nước thải, nước cống
second-hand ˈsɛk(ə)nd hand adj cũ, mua lại, đã dùng rồi
treasure ˈtrɛʒə n của cải, kho của quý
tin tɪn n hộp thiếc, hộp sắt tây
foam fəʊm n bọt
Trang 13hedge hɛdʒ n hàng rào (hàng cây tiếp nhau)wood wʊd n rừng
nonsense ˈnɒns(ə)ns excl vô lý
right away rʌɪt əˈweɪ adv ngay lập tức
folk fəʊk n người (cách nói thông tục)valuable ˈvaljʊb(ə)l adj có giá trị lớn, quý giá
precious ˈprɛʃəs adj quý giá
state steɪt n tình trạng
unpolluted ʌnpəˈluːtɪd adj không bị ô nhiễm, còn tinh
khiết
6 WRITE
complication kɒmplɪˈkeɪʃ(ə)n n sự rắc rối
resolution rɛzəˈluːʃ(ə)n n giải pháp
politeness pəˈlʌɪtnəs n sự lịch sự
politely pəˈlʌɪtli adv lễ phép, lịch sự
director dɪˈrɛktə, dʌɪ- n giám đốc
transport tranˈspɔːt, trɑːn- n vận tải
boulevard ˈbuːləvɑːd n đại lộ
shock ʃɒk n sự giật (điện)
wave weɪv n xung (điện)
authority ɔːˈθɒrɪti n chính quyền
prohibit prə(ʊ)ˈhɪbɪt v cấm
fine fʌɪn v phạt
heavily ˈhɛvɪli adv nặng
head hɛd n người đứng đầu
7 LANGUAGE FOCUS
conditional ˈhɛvɪli adj (thuộc) điều kiện
as az, əz conj vì, bởi vì
since sɪns conj vì, bởi vì
Trang 14extreme ɪkˈstriːm adj vô cùng, cực kỳ
fall over fɔːl ˈəʊvə v té lộn nhào
amaze əˈmeɪz v làm ngạc nhiêndynamite ˈdʌɪnəmʌɪt n thuốc nổ
nitroglycerinecreature ˈkriːtʃə sinh vật,
tạo vậtpreserve prɪˈzəːv v giữ gìn, bảo tồncope kəʊp v đối phó, đương đầurespiratory rɪˈspɪrət(ə)ri, ˈrɛsp(ə)- adj (thuộc) thở/hô hấpideal ʌɪˈdɪəl, ʌɪˈdiːəl adj lý tưởng
fresh frɛʃ adj sạch
seriously ˈsɪərɪəsli adv nghiêm trọngpoisonous ˈpɔɪzənəs adv độc
inedible ɪnˈɛdɪb(ə)l adj không ăn được
Unit 7: SAVING ENEGY
2 LISTEN AND READ
bill bɪl n hóa đơn
solar ˈsəʊlə adj sử dụng năng lượng mặt trời
nuclear ˈnjuːklɪə adj (thuộc) hạt nhân
Sweden ˈswiːd(ə)n n nước Thụy Điển
Trang 15advanced adˈvɑːnst adj tiên tiến
5 READ
luxury ˈlʌkʃ(ə)ri v hàng xa xỉ
necessity nɪˈsɛsɪti n thứ cần thiết
consumer kənˈsjuːmə n người tiêu dùng
effectively ɪˈfɛktɪvli adv có hiệu quả
light lʌɪt v chiếu sáng
watt wɒt n oát (đơn vị đo công suất)last lɑːst v bền
scheme skiːm n kế hoạch
freezer ˈfriːzə n tủ đá, ngăn đá, máy làm
kemtumble dryer ˈtʌmb(ə)l ˈdrʌɪə n máy sấy quần áo
efficiency efficiency n hiệu suất
model ˈmɒd(ə)l n kiểu
category ˈkatɪg(ə)ri n loại
ultimately ˈʌltɪmətli adv cuối cùng
innovation ɪnəˈveɪʃ(ə)n n sáng kiến, sự đổi mớiconserve kənˈsəːv v bảo tồn
gas gas n xăng dầu
motorcycle ˈməʊtəsʌɪk(ə)l n xe gắn máy hai bánhgentlemen ˈdʒɛnt(ə)lmən n quí ông
callout kɔːl aʊt n khung lời thoại
Trang 16everywhere ˈɛvrɪwɛː adv khắp nơi
anywhere ˈɛnɪwɛː adv bất cứ nơi đâu
unused ʌnˈjuːst adj không dùng, chưa dùnginvalid ˈɪnvəlɪd n người tàn tật
Unit 8: CELEBRATIONS
1 GETTING START
lunar ˈluːnə adj (thuộc) mặt trăng, (thuộc) âm lịch
2 LISTEN AND READ
Jewish ˈdʒuːɪʃ adj (thuộc/người) Do Thái
slavery ˈsleɪv(ə)ri n sự nô lệ, cảnh nô lệ, chế độ nô lệSeder ˈseɪdə n tiệc bánh không men
joyful ˈdʒɔɪfʊl, -f(ə)l adj vui mừng, hân hoan, vui sướng
as long as az lɒŋ az adv miễn là
active ˈaktɪv adj năng nổ
charity ˈtʃarɪti n lòng từ thiện, hoạt động từ thiện,
hội từ thiệnnominate ˈnɒmɪneɪt v ghi danh, mệnh danh, chọn
4 LISTEN
auld ɔːld, ɑːld adj cũ (tiếng Scotland)
lang syne laŋ ˈsʌɪn n,
Trang 17acquaintance əˈkweɪnt(ə)ns n người quen
kindness ˈkʌɪn(d)nəs n sự thân ái, sự tử tế
yet jɛt adv dù sao, dù thế nào
trusty ˈtrʌsti adj (cổ) đáng tin cậy
thine ðʌɪn pron cái của bạn
tear tɪə n nước mắt, lệ
groom gruːm n chú rể
hug hʌg n cái ôm (khi chào nhau)
forever fəˈrɛvə adv mãi mãi, vĩnh viễn
considerate kənˈsɪd(ə)rət adj ân cần, chu đáo, hay quan tâm tới
người xung quanhpriority prʌɪˈɒrɪti n sự ưu tiên, quyền ưu tiên
distinguish dɪˈstɪŋgwɪʃ v phân biệt, làm cho khác biệt
in a word ɪn ə wəːd adv tóm lại
terrific təˈrɪfɪk adj xuất sắc, tuyệt vời
alive əˈlʌɪv adj sống, còn sống, đang sống
dead dɛd adj chết
6 WRITE
enhance ɪnˈhɑːns, -hans, ɛn- v đề cao
nationwide ˈneɪʃ(ə)nwʌɪd, -ˈwʌɪd adj,
adv
toàn quốc, cả nước
7 LANGUAGE FOCUS
relative ˈrɛlətɪv adj quan hệ
concession kənˈsɛʃ(ə)n n sự tương phản
compose kəmˈpəʊz v sáng tác, soạn thảo
sweet swiːt adj thơm, tươi
satisfy ˈsatɪsfʌɪ v làm vừa lòng
Trang 18though ðəʊ conj dù, mặc dù
bureau ˈbjʊərəʊ n văn phòng, cơ quan, cục
predict prɪˈdɪkt v dự báo, dự đoán trước
2 LISTEN AND READ
turn up təːn ʌp v tăng lên
volume ˈvɒljuːm n âm lượng
coast kəʊst n bờ biển
expect ɪkˈspɛkt, ɛk- v mong đợi, chờ đón, sẽ đón
nhận
be expected biː ɪkˈspɛktɪd v có thể xảy ra
thunderstorm ˈθʌndəstɔːm n bão tố có sấm sét và mưa todelta ˈdɛltə n đồng bằng, châu thổ
raincoat ˈreɪnkəʊt n áo mưa
(just) in case (dʒʌst) ɪn keɪs adv nếu như
blank blaŋk n chỗ trống
3 SPEAK
can kan v đóng hộp
candle ˈkand(ə)l n nến, đèn cầy
ladder ˈladə n cái thang
leak liːk n lỗ thủng, khe hở, chỗ dột
peg pɛg n cái cọc
latch latʃ n chốt cửa
4 LISTEN
expert ˈɛkspəːt n chuyên gia
talk tɔːk n cuộc nói chuyện
fixture ˈfɪkstʃə, -tjə n đồ đạc đặt ở chỗ cố định
block blɒk v chặn
glass glɑːs n thuỷ tinh
Trang 19drill drɪl n sự rèn luyện
zone zəʊn n khu vực, miền, vùng
pot pɒt v cho vào hũ, chậu…
container zəʊn n đồ đựng, chứa
mirror ˈmɪrə n cái gương
doorway ˈdɔːweɪ n lối vào nhà
tidal wave ˈtʌɪd(ə)l weɪv n sóng thần
abrupt əˈbrʌpt adj bất ngờ, đột ngột
shift ʃɪft n sự chuyển dịch, sự thay đổimovement ˈmuːvm(ə)nt n sự di chuyển
storm stɔːm n cơn bão
hurricane ˈhʌrɪk(ə)n, -keɪn n bão (gió cấp 8)
cyclone ˈsʌɪkləʊn n cơn bão có sức tàn phá
mạnherupt ɪˈrʌpt v phun, phun trào
volcanic vɒlˈkanɪk adj (thuộc) núi lửa
eruption ɪˈrʌpʃ(ə)n n sự phun (núi lửa)
scientist ˈsʌɪəntɪst n nhà khoa học
tornado tɔːˈneɪdəʊ n bão táp, cơn lốc xoáyfunnel ˈfʌn(ə)l n cái phễu
overland ˈəʊvəland adj,
adv qua đất liền, bằng đường bộ