Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên: - Đặc điểm: Các tỉnh đều có núi, gò đồi ở phía tây, đồng bằng hẹp ở phía đông; bờ biển khúc khuỷu, có nhiều vũng, vịnh nước sâu.... Tìm trên[r]
Trang 3? Em hãy cho biết các
Trang 4Bài 25: VÙNG DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ
I Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
Trang 7Bài 25: VÙNG DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ
I Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
- Vị trí địa lí:
+ Phía Bắc giáp Bắc Trung Bộ
+ Phía Nam giáp Đông Nam Bộ.
+ Phía Đông giáp Biển Đông.
+ Phía Tây giáp Lào và Tây Nguyên.
Trang 9Bài 25: VÙNG DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ
I Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
+ Lãnh thổ kéo dài, hẹp ngang.
- Vị trí địa lí:
+ Phía Bắc giáp Bắc Trung Bộ
+ Phía Nam giáp Đông Nam Bộ.
+ Phía Đông giáp Biển Đông.
+ Phía Tây giáp Lào và Tây Nguyên.
+ Bao gồm: Phần đất liền và phần hải đảo (quần đảo Hoàng Sa, quần đảo Trường Sa và các đảo ven bờ).
- Giới hạn lãnh thổ:
Trang 12Bài 25: VÙNG DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ
I Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
+ Lãnh thổ kéo dài, hẹp ngang.
- Vị trí địa lí:
+ Phía Bắc giáp Bắc Trung Bộ
+ Phía Nam giáp Đông Nam Bộ.
+ Phía Đông giáp Biển Đông.
+ Phía Tây giáp Lào và Tây Nguyên.
+ Bao gồm: Phần đất liền và phần hải đảo (quần đảo Hoàng Sa, quần đảo Trường Sa và các đảo ven bờ).
- Giới hạn lãnh thổ:
=> Là cầu nối Bắc - Nam, nối Tây Nguyên với biển; thuận lợi cho lưu thông và trao đổi hàng hóa; các đảo và quần đảo có tầm quan trọng về kinh tế và quốc phòng đối với cả nước.
Trang 13Bài 25: VÙNG DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ
I Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
II Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
? Nhận xét đặc điểm địa hình của Duyên hải
Nam Trung Bộ?
Trang 15Bài 25: VÙNG DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ
I Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
II Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
- Đặc điểm: Các tỉnh đều có núi, gò đồi ở phía tây, đồng bằng hẹp ở phía đông; bờ biển khúc khuỷu, có nhiều vũng, vịnh nước sâu.
Trang 17Vịnh Dung Quất Vịnh Vân Phong Vịnh Cam Ranh
Trang 18Hình 25.1 Lược đồ tự nhiên vùng Duyên hải
Trang 19Tài nguyên rừng:
Trang 20- Đất:
+ Đất đồng bằng: trồng cây lương thực, cây công nghiệp ngắn ngày + Đất rừng chân núi: chăn nuôi gia súc lớn, lâm nghiệp…
Trang 21Khoáng sản: Cát thủy tinh, Titan, vàng, phục vụ các ngành công nghiệp.
Quặng vàng Cát thủy tinh
Khai thác quặng Titan
Trang 22- Biển: + Nuôi trồng và khai thác thủy hải sản… + Khai thác tổ chim yến
Trang 23Bài 25: VÙNG DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ
I Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
II Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
- Thuận lợi: Tiềm năng nổi bật là kinh tế biển (nhiều hải sản, bãi biển đẹp, nhiều vũng vịnh để xây dựng cảng nước sâu, ), có một số khoáng sản (cát thủy tinh, titan, vàng).
- Đặc điểm: Các tỉnh đều có núi, gò đồi ở phía tây, đồng bằng hẹp ở phía đông; bờ biển khúc khuỷu, có nhiều vũng, vịnh nước sâu.
Hãy nêu những khó khăn ảnh hưởng đến đời sống và sản xuất của người dân vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
Trang 24Hình 25.1 Lược đồ tự nhiên vùng Duyên hải
Trang 25Hình 25.1 Lược đồ tự nhiên vùng Duyên hải
Trang 26Hạn hán kéo dài
Trang 27Hình 25.1 Lược đồ tự nhiên vùng Duyên hải
Trang 28Bài 25: VÙNG DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ
I Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
II Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
- Khó khăn: nhiều thiên tai (bão, lũ lụt, hạn hán, hiện tượng sa mạc hóa).
- Thuận lợi: Tiềm năng nổi bật là kinh tế biển (nhiều hải sản, bãi biển đẹp, nhiều vũng vịnh để xây dựng cảng nước sâu, ), có một số khoáng sản (cát thủy tinh, titan, vàng)
- Đặc điểm: Các tỉnh đều có núi, gò đồi ở phía tây, đồng bằng hẹp ở phía đông; bờ biển khúc khuỷu, có nhiều vũng, vịnh nước sâu.
Trang 29Bài 25: VÙNG DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ
I Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
II Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
III Đặc điểm dân cư - xã hội:
Trang 30Dân cư Hoạt động kinh tế
Hoạt động công nghiệp, thương mại,
du lịch, khai thác và nuôi trồng thuỷ sản.
Dựạ vào bảng 25.1, em hãy nhận xét sự khác biệt trong phân bố dân
cư, dân tộc và hoạt động kinh tế giữa vùng đồng bằng ven biển phía đông với vùng đồi núi phía tây?
? Thành phần dân tộc của vùng
có gì mới so với Bắc Trung Bộ ?
Trang 31Để nâng cao chất lượng
cuộc sống, xóa đói giảm
nghèo của đồng bào dân tộc
phía tây chúng ta phải làm
gì?
Để nâng cao chất lượng
cuộc sống, xóa đói giảm
nghèo của đồng bào dân tộc
phía tây chúng ta phải làm
gì?
Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng, phát triển kinh tế, giáo dục, văn hóa,
y tế, khai thác tài nguyên đi đôi với
bảo vệ môi trường…
Trang 32Cơ-tu
Trang 33Bài 25: VÙNG DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ
I Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
II Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
III Đặc điểm dân cư - xã hội:
- Đặc điểm: Phân bố dân cư và hoạt động kinh tế có sự khác biệt giữa phía tây và phía đông (bảng 25.1).
- Đặc điểm: Phân bố dân cư và hoạt động kinh tế có sự khác biệt giữa phía tây và phía đông (bảng 25.1).
? Đặc điểm dân cư của vùng có thuận lợi gì
trong đời sống và hoạt động kinh tế?
Trang 34Phố cổ Hội An là thương cảng sầm uất vào thế kỉ XVI-XVII Được công nhận là di sản thế giới năm
1999.
Trang 35Thánh địa Mĩ Sơn - công trình kiến trúc phản ánh tư tưởng tôn giáo, nghệ thuật thời phong kiến Được
công nhận là di sản thế giới năm 1999.
Trang 36Bài 25: VÙNG DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ
I Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
II Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
III Đặc điểm dân cư - xã hội:
- Phân bố dân cư và hoạt động kinh tế có sự khác biệt giữa phía tây và phía đông (bảng 25.1).
- Phân bố dân cư và hoạt động kinh tế có sự khác biệt giữa phía tây và phía đông (bảng 25.1).
- Thuận lợi: Người dân cần cù, kiên cường, giàu kinh nghiệm trong sản xuất và phòng chống thiên tai; Có nhiều địa điểm du lịch hấp dẫn (Phố cổ Hội An, Di tích Mỹ Sơn, )
Trang 38Bài 25: VÙNG DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ
I Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
II Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
III Đặc điểm dân cư - xã hội:
- Phân bố dân cư và hoạt động kinh tế có sự khác biệt giữa phía tây và phía đông (bảng 25.1).
- Phân bố dân cư và hoạt động kinh tế có sự khác biệt giữa phía tây và phía đông (bảng 25.1).
- Thuận lợi: Người dân cần cù, kiên cường, giàu kinh nghiệm trong sản xuất và phòng chống thiên tai; Có nhiều địa điểm du lịch hấp dẫn (Phố cổ Hội An, Di tích Mỹ Sơn, )
- Khó khăn: Đời sống của một bộ phận dân cư còn nhiều khó khăn.
Trang 39VÙNG DUYÊN HẢI
NAM TRUNG BỘ
Vị trí địa lí và giới hạn
lãnh thổ
Điều kiện tự nhiên và tài
nguyên thiên nhiên
Đặc điểm dân cư - xã hội
Đặc điểm: Các tỉnh đều có núi, gò đồi ở phía tây, đồng bằng hẹp ở phía đông; bờ biển khúc khuỷu,
có nhiều vũng, vịnh nước sâu.
Vị trí địa lí
Thuận lợi: Tiềm năng nổi bật là kinh tế biển, có một số khoáng sản (cát thủy tinh, titan, vàng).
Khó khăn: nhiều thiên tai (bão, lũ lụt,
hạn hán, hiện tượng sa mạc hóa).
Giới hạn lãnh thổ
Lãnh thổ kéo dài, hẹp ngang Bao gồm phần đất liền và phần hải đảo
Ý nghĩa: Là cầu nối .; có tầm quan
trọng về kinh tế và quốc phòng
Đặc điểm: Phân bố dân cư, hoạt động kt
có sự khác biệt giữa phía tây- phía đông
Đặc điểm: Phân bố dân cư, hoạt động kt
có sự khác biệt giữa phía tây- phía đông
Thuận lợi: Người dân cần cù, kiên cường, giàu kinh nghiệm ; Có nhiều địa điểm du lịch hấp dẫn, )
Trang 40Xếp những ý sau vào 2 cột thuận lợi và
khó khăn cho thích hợp:
Các yếu tố tự nhiên, dân cư, xã hội Thuận
lợi
Khó khăn
1.Các tỉnh đều có đồng bằng ven biển.
2 Nhiều thiên tai.
3 Vùng biển có nhiều đảo, quần đảo lớn Biển có
nhiều vũng, vịnh.
4 Rừng có nhiều gỗ quí, giàu lâm sản
5 Cơ sở vật chất kỹ thuật và kết cấu hạ tầng
nghèo nàn.
6 Người lao động cần cù, kiên cường.
7 Trình độ phát triển dân cư không đều giữa đồng
bằng ven biển phía đông với miền núi phía tây.
8 Có nhiều di sản văn hoá, lịch sử.