Các chất phản ứng được là: etyl axetat, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua C6H5NH3Cl Câu 14: Cho các loại hợp chất: aminoaxit X, muối amoni của axit cacboxylic Y, amin Z, este củ[r]
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRÀ VINH
TRƯỜNG THỰC HÀNH SƯ PHẠM
KIỂM TRA ÔN TẬP CHƯƠNG MÔN HÓA HỌC (Amin – Aminoaxit – Peptit)
Thời gian làm bài: 90 phút;
(60 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi -
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Cho dãy chuyển hóa: Glyxin NaOH X HCl Y ;
Glyxin HCl Z NaOH T
Y và T lần lượt là:
A đều là ClH3NCH2COONa B ClH3NCH2COOH và ClH3NCH2COONa
C ClH3NCH2COONa và H2NCH2COONa D ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa
H2NCH2COOH NaOH H2NCH2COONa HClClH3NCH2COOH ;
H2NCH2COOH HClClH3NCH2COOH HNaOH 2NCH2COONa
Câu 2: Cho biết số amin bậc III của C4H11N:
1 (1) – 0 – 2 → 1 đồng phân
Câu 3: C7H9N có bao nhiêu đồng phân thơm?
C6H4(CH3)NH2 3 đồng phân
Câu 4: C3H9N có bao nhiêu đồng phân amin?
Áp dụng: 2n – 1
= 23 – 1 = 4 4 đồng phân
Câu 5: Cho CTCT: CH3NHC2H5 gọi tên theo danh pháp thay thế?
A Etyl metyl amin B N– Metyl etan amin
C N– etyl metan amin D N, N– Đi metyl amin
Danh pháp thay thế: N–metyletanamin
Câu 6: Phản ứng nào sau đây của anilin không xảy ra :
A C6H5NH2 + H2SO4 B C6H5NH3Cl + NaOH (dd)
C C6H5NH2 + Br2(dd) D C6H5NH2 + NaOH
Chọn D
Câu 7: Phương trình cháy của amin CnH2n+3N, cứ 1 mol amin trên cần dùng lượng ôxy là:
A (6n+3)/4 B (2n+3)/2 C (6n+3)/2 D (2n+3)/4
CnH2n+3N + O2 → nCO2 + 2n 3
2
H2O + 1
2N2 Bảo toàn O: O2
2n 3 6n
4n 3 2
n
Câu 8: Khi cho etylamin vào dung dịch FeCl3, hiện tượng nào xảy ra có:
C khí mùi khai bay ra D Không hiện tượng gì
Câu 9: Sắp xếp nào sau đây là đ ng?
A C6H5NH2> C2H5NH2 B CH3NH2> NH3> C2H5NH2
C C2H5NH2> CH3NH2> C6H5NH2 D C6H5NH2>CH3NH2> NH3
Câu 10: Công thức chung của amin no đơn chức, mạch hở là:
Trang 2Trang 2/8
A CnH2n+1N B CnH2n+1NH2 C CnH2n+3N D CxHyN
Câu 11: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
A C2H5OH B CH2 = CHCOOH C H2NCH2COOH D CH3COOH
Câu 12: Để nhận biết 3 chất hữu cơ H2NCH2COOH, HOOCCH(NH2)COOH,
H2NCH(NH2)COOH, ta chỉ cần thử với một trong các chất nào sau đây:
Câu 13: Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol (rượu) etylic, axit acrylic, phenol,
phenylamoni clorua Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
Các chất phản ứng được là: etyl axetat, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua (C6H5NH3Cl)
Câu 14: Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z),
este của aminoaxit (T) Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là
A X, Y, Z, T B X, Y, T C X, Y, Z D Y, Z, T
Các chất phản ứng được là: H2NRCOOH (X), RCOONH3R’(Y), H2NRCOOR’ (T)
Câu 15: Thực hiện phản ứng trùng ngưng 2 aminoaxit : Glixin và Alanin số đipeptít thu được
tối đa là:
Các chất thu đượclà: Gly – Gly; Ala – Ala; Gly – Ala; Ala – Gly
Câu 16: Khi thủy phân tripeptit H2N –CH(CH3)CO–NH–CH2–CO–NH–CH2–COOH sẽ tạo
ra các aminoaxit
A H2NCH2COOH và CH3CH(NH2)COOH
B H2NCH2CH(CH3)COOH và H2NCH2COOH
C H2NCH(CH3)COOH và H2NCH(NH2)COOH
D CH3CH(NH2)CH2COOH và H2NCH2COOH
Có hai đơn vị aa tạo thành tripepit: H 2 N –CH(CH 3 )CO–NH–CH2–CO–NH–CH 2 – COOH
(Ala – Gly – Gly)
Câu 17: Để chứng minh tính lưỡng tính của NH2–CH2–COOH (X) , ta cho X tác dụng với
A HCl, NaOH B Na2CO3, HCl C HNO3, CH3COOH D NaOH, NH3
Câu 18: Một amino axit có công thức phân tử là C4H9NO2 Số đồng phân amino axit là
Các đồng phân gồm:
NH2 C
(3 đồng phân) (2 đồng phân)
Câu 19: Thuỷ phân không hoàn toàn tetra peptit (X), ngoài các α–amino axit còn thu được
các đipetit: Gly–Ala; Phe–Val; Ala–Phe Cấu tạo đ ng của X là
A Val–Phe–Gly–Ala B Ala–Val–Phe–Gly C Gly–Ala–Val–Phe D Gly–Ala–Phe –Val
Phe-Val
Câu 20: Peptit có công thức cấu tạo như sau:
Trang 3H2N CH
CH 3
CH(CH 3 ) 2
Tên gọi đ ng của peptit trên là:
A Ala–Ala–Val B Ala–Gly–Val C Gly – Ala – Gly D Gly–Val–Ala
Câu 21: Có thể nhận biết lọ dựng dung dịch CH3NH2 bằng cách nào trong các cách sau đây?
A Nhận biết bằng mùi B Thêm vài giọt dung dịch H2SO4
C Thêm vài giọt dung dịch Na2CO3 D HCl đậm đặc
CH3NH2 + HCl → CH3NH3Cl (khói trắng)
Câu 22: Có 4 dung dịch loãng không màu đựng trong bốn ống nghiệm riêng biệt, không dán
nhãn: Anbumin, Glixerol, CH3COOH, NaOH Chọn một trong các thuộc thử sau để phân biệt
4 chất trên:
A Quỳ tím B Phenolphtalein C HNO3 đặc D CuSO4
CuSO4 + NaOH → Cu(OH)2 (kết tủa xanh)
Dùng Cu()H)2 để nhân biết các dung dịch còn lại
Phức xanh tím → anbumin
Phức xanh → Glixerol
Tan → CH3COOH
Câu 23: Cho 9,85 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức, bậc một tác dụng vừa đủ với dung dịch
HCl thu được 18,975 g muối Khối lượng của HCl phải dùng là:
namin = nHCl = 18,975 9,85
0,25 36,5
HCl = 0,25.16,5 = 9,125 g CuSO4 + NaOH → Cu(OH)2 (kết tủa xanh)
Câu 24: Đốt cháy một amin no đơn chức X thu được CO2 và H2O với tỉ lệ mol 2 : 3 X là:
A Etyl amin B Etyl metyl amin C Trietyl amin D Metyl amin
Ta có: 2
2
CO
H O
2n 3
2
n = 3 C3H9N
Câu 25: Một amin no đơn chức X có thành phần % về N là 23,73% theo khối lượng X là:
A CH3NH2 B C2H5NH2 C C3H7NH2 D C3H5NH2
%N = N
a min a min
M 14
M M = 0,2373 Mamin = 14
0, 2373= 59 C3H7NH2
Câu 26: Để trung hoà 3,1g một amin đơn chức cần 100ml dung dịch HCl 1M Amin đó là:
A CH5N B C3H9N C C2H7N D C3H7N
namin = nHCl = 0,1 Mamin = 3,1
0,1= 31 CH5N
Câu 27: Cho 7,6 g hỗn hợp hai amin đơn chức, bậc một kế tiếp nhau, tác dụng vừa đủ với
200ml dd HCl 1M CTCT của hai amin trên là
A CH3NH2, CH3NHCH3, B CH3NH2, C2H5NH2
C C2H5NH2,C3H7NH2 D Đáp án khác
namin = nHCl = 0,2 Mamin = 7,6
0, 2= 38 CH3NH2, C2H5NH2
Câu 28: Cho 0,1 mol X (α–amino axit dạng H2NRCOOH) phản ứng hết với HCl tạo 11,15 gam muối X là:
Trang 4Trang 4/8
A Glyxin B Alanin C Phenylalanin D Valin
nmuối = naa = 0,1 Mmuối = 11,15
0,1 = 111,5 Maa = 111,5 – 36,5 = 75 Alanin
Câu 29: Cho α–amino axit mạch thẳng X có công thức H2NR(COOH)2 phản ứng hết với 0,1 mol NaOH tạo 9,55 gam muối X là:
A Axit 2–aminopropanđioic B Axit 2–aminobutanđioic
C Axit 2–aminopentanđioic D Axit 2–aminohexanđioic
nmuối = 1
2 nNaOH = 0,05 Mmuối = 9,55
0,05= 191
R + 150 = 191 = 41 ~ C3H5 HOOC–CH2CH2CH(NH2)COOH Axit 2– aminopentanđioic
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn a mol một aminoaxit X được 2a mol CO2 và 2,5a mol nước X
có CTPT là:
A C2H5NO4 B C2H5N2O2 C C2H5NO2 D C4H10N2O2
a mol X cháy tạo 2a mol CO2 và 2,5a mol H2O X có 2C và 5 H C2H5NO2
Câu 31: 0,1 mol aminoaxit X phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl 2M Mặt khác 18 g
X cũng phản ứng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl trên X có khối lượng phân tử là
2
HCl NH
aa
n 0,2 N
n 0,1
= 2 naa = 1 HCl
n
2 MX = 18
90 0,2.2 / 2
Câu 32: Thể tích nước brom 3% (D = 1,3g/ml) cần dùng để điều chế 4,4g tribromanilin là
A 164,1ml B 49,23ml C 146,1ml D 16,41ml
ntrinbromanilin = 4, 4
330 =
1
75
2
Br tribromanilin
n 3.n = 0,04 mol
Ta có: CM = C%.10D 10.1,3
3 0,24375
M 160 V =
M
n 0,04
C 0,24375 = 0,1641 lít
Câu 33: Khi trùng ngưng 13,1g axit –aminocaproic với hiệu suất 80%, ngoài aminoaxit còn
dư người ta thu được m gam polime và 1,44g nước Giá trị m là
A 10,41g B 9,04g C 11,66g D 9,328g
Bảo toàn khối lượng: mmonome (pứ) = mpolime + mnước
Do hiệu suất 80%, nên lượng monome phản ứng = mban đầu hiệu suất
mpolime = 13,1.0,8 – 1,44 = 9,04 gam
Câu 34: Cho các dung dịch : (1) H2NCH2COOH ; (2) ClH3N–CH2COOH ;
(3) H2NCH2COONa ; (4) H2N[CH2]2CH(NH2)COOH ; (5) HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH
Số dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ là:
Câu 35: Sắp xếp các hợp chất sau theo thứ tự giảm dần tính bazơ:
(1) C6H5NH2 ;(2) C2H5NH2 ; (3) (C6H5)2NH ; (4) (C2H5)2NH ; (5) NaOH ; (6) NH3
A (5) > (4) > (2) > (6) > (1) > (3) B (5) > (4) > (2) > (1) > (3) > (6)
C (1) > (3) > (5) > (4) > (2) > (6) D (6) > (4) > (3) > (5) > (1) > (2)
Nhận thấy tính bazơ của (C6H5)2NH (3) yếu nhất, chọn A
Câu 36: Hợp chất nào sau đây thuộc loại tripeptit ?
A H2N–CH2CONH–CH2CONH–CH2COOH B H2N–CH2CONH–CH(CH3)–
COOH
Trang 5C H2N–CH2CH2CONH–CH2CH2COOH D H2N–CH2CH2CONH–CH2COOH
H 2 N–CH 2 CONH–CH2CONH–CH 2 COOH, chọn A
Câu 37: Tripeptit là hợp chất
A mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit B có 3 gốc α–aminoaxit giống nhau
C có 3 gốc α–aminoaxit khác nhau D có 3 gốc α–aminoaxit
Tripeptit là hợp chất có 3 gốc α–aminoaxit (có thể giống hoặc khác nhau)
Câu 38: Thuốc thử nào dưới đây để nhận biết các dung dịch: Lòng trắng trứng, glucozơ,
glixerol và hồ tinh bột?
A Cu(OH)2/OH–, đun nóng B Dung dịch AgNO3/NH3
C Dung dịch HNO3 đặc D Dung dịch Iot
Dùng Cu(OH)2/OH–, đun nóng
- Lòng trắng trứng → phức màu tím xanh
- glucozơ → ↓ đỏ gạch
- glixerol → phức màu xanh lam
- hồ tinh bột → không hiện tượng
Câu 39: Tính bazơ của các chất tăng dần theo thứ tự:
A NH3 < CH3CH2NH2 < CH3NHCH3< C6H5NH2
B NH3 < C6H5NH2 < CH3NHCH3 < CH3CH2NH2
C C6H5NH2 < NH3 < CH3NHCH3 < CH3CH2NH2
D C6H5NH2 < NH3 < CH3CH2NH2 < CH3NHCH3
Amin no càng nhiều bậc, tính bazơ càng mạnh → chọn D
Câu 40: Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5–NH3Cl (phenylamoniclorua),
H2NCH2CH2CH(NH2)COOH, ClH3N–CH2–COOH, HOOCCH2–CH2–CH(NH2)–COOH,
H2N–CH2–COONa
Số lượng các dung dịch có pH < 7 là
Các chất có tính axit: C6H5–NH3Cl, ClH3N–CH2–COOH, HOOCCH2–CH2–CH(NH2)– COOH
Chọn D
Câu 41: Ứng với công thức C4H11N có số đồng phân amin bậc 2 là:
Các đồng phân: 1 – 0 – 3 (02 đp); 2 – 0 – 2 (01 đp)
Câu 42: Nhận biết ba dung dịch chứa ba chất glixin, metylamin, axit axêtic người ta dùng:
A Quỳ tím B Dung dịch NaOH C Dung dịch HCl D phenolphtalein
Sử dụng quỳ tím: glixin (màu tím), metylamin (màu xanh), axit axêtic (màu đỏ)
Câu 43: Điều khẳng định nào sau đây không đ ng:
A Các aminoaxit đều tan được trong nước
B Phân tử lượng của một aminoaxit chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH luôn là
số lẻ
C Thủy phân protein trong môi trường axit thu được hỗn hợp các aminoaxit
D Các dung dịch chứa các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím
Các aminoaxit có cùng số nhóm NH2 và COOH đều không làm đổi màu quỳ tím
Câu 44: Gọi tên CTCT: CH3CH2CH(NH2)COOH theo danh pháp thay thế
A Axit 2–amino butanoic B Axit 2– amino propionic
C Axit 3–amino butiric D Axit 2– amino butiric
Các aminoaxit có cùng số nhóm NH2 và COOH đều không làm đổi màu quỳ tím
Trang 6Trang 6/8
Câu 45: Ứng với CTPT C4H9NO2 có bao nhiêu amino axit là đồng phân của nhau?
Các đồng phân gồm có:
C C C COOH
NH 2 C
(3 đồng phân) (2 đồng phân)
Câu 46: Công thức nào sau đây đ ng với tên gọi: Axit 2–amino propanonic
A H2NCH2COOH B HOOCCH2CH2NH2
C CH2–CH2–CH(NH2)COOH D CH3CH(NH2)COOH
CH3CH(NH2)COOH Chọn D
Câu 47: Axit amino axetic tác dụng được bao nhiêu chất cho dưới đây: (điều kiện có đủ)
NaOH, Na, CH3CHO, CH3OH, H2SO4
Tất cả đều phản ứng được trừ CH3CHO Chọn C
Câu 48: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no, đơn chức, mạch hở đồng đẳng liên tiếp, ta
thu được tỉ lệ thể tích 2
2
CO
H O
V 8 (ở cùng điều kiện) Công thức của 2 amin là
A CH3NH2, C2H5NH2 B C3H7NH2, C4H9NH2
C C2H5NH2, C3H7NH2 D C4H9NH2, C5H11NH2
C Hn 2n 1NH2 nCO2 2n 3H O2 1N2
2
CO
H O
V 2n 5
n 2,5
V 2n 3 8
Câu 49: Cho 9,3 gam ankyl amin tác dụng với dung dịch FeCl3 dư thu được 10,7 gam kết tủa Ankyl amin là
A CH3NH2 B C2H5NH2 C C3H7NH2 D C4H9NH2
3RNH2 + 3H2O + FeCl3 → RNH3Cl + Fe(OH)3
3
2
10,7
n 3n 3 0,3
107
Mamin = 9,3
0,3 = 31 Amin là CH3NH2 Chọn A
Câu 50: Cho lượng dư anilin phản ứng với dung dịch chứa 0,05 mol H2SO4 loãng, lượng muối thu được bằng:
A 28,4 gam B 8,8 gam C 19,1 gam D 14,2 gam
2C6H5NH2 + H2SO4 → (C6H5NH3)2SO4
mmuối = 0,05.(98 + 93.2) = 14,2 gam Chọn D
Câu 51: X là một –aminoaxit mạch thẳng chỉ chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH Cho 10,3 gam X tác dụng với dd HCl dư thu được 13,95 gam muối clorua của X CTCT thu gọn của X là:
A CH3CH(NH2)COOH B H2NCH2COOH
C H2NCH2CH2COOH D CH3CH2CH(NH2)COOH
Ta có CT của aa là: H2NRCOOH
Trang 7naa = 13,95 10,3
0,1 36,5
aa = 10,3 0,1 = 103
16 + R + 45 = 103 R = 42 ~ C3H6 Chọn D
Câu 52: Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N–CH2–COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
A 11,05 gam B 9,8 gam C 7,5 gam D 9,7 gam
mmuối = maa + ∆m = 7,5 + Na H 7,5
(M M )
75
= 7,5 + 2,2 = 9,7 Chọn D
Câu 53: Đốt cháy hết a mol 1 aminoaxit X bằng Oxi vừa đủ rồi ngưng tụ hơi nước được 2,5a
mol hỗn hợp CO2 và N2 Công thức phân tử của X là:
A C2H5NO2 B C3H7NO2 C C3H7N2O4 D C5H11NO2
CxHyOzNt → xCO2 + t 2
N 2 Theo đề bài, ta có: x t a 2,5a
2
Nếu t = 1 x = 2 C2H5NO2 Chọn A
Câu 54: 0,01 mol aminoaxit X tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 0,2M Cô cạn dung
dịch sau phản ứng được 1,835g muối khan Khối lượng phân tử của X là:
2
HCl NH
X
n 0,05.0,2 N
n 0,01
= 1 maa = mmuối – mHCl = 1,835 – 0,01.36,5 = 1,47
Maa = 1, 47
0,01 = 147 Chọn D
Câu 55: Este X được điều chế từ α–amino axit và ancol metylic Tỉ khối hơi của X so với
hiđro bằng 44,5 Công thức cấu tạo của X là:
A CH3–CH(NH2)–COOCH3 B H2N–CH2CH2–COOH
C H2N–CH2–COOCH3 D H2N–CH2–CH(NH2)–COOCH3
MX = 44,5.2 = 89 Chọn C
Câu 56: Khối lượng anilin cần dùng để tác dụng với nước brom thu được 6,6g kết tủa trắng là
6 2 3 2
alinin C H Br NH
6,6
330
malinin = 0,02.93 = 1,86 g Chọn A
Câu 57: Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH,
CH3CH2CH2NH2, C6H5OH (phenol) Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
Các chất có thể tác dụng được với HCl là: C6H5NH2, H2NCH2COOH,
CH3CH2CH2NH2
Chọn C
Câu 58: Số đồng phân tripeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 2 phân tử alanin là
Các đồng phân có thể là: Gly – Ala – Ala; Ala – Ala – Gly; Ala – Gly – Ala Chọn B
Câu 59: Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy đipeptit?
Trang 8Trang 8/8
Các đồng phân có thể là: Al – Ala; Gly – Gly; Ala – Gly, Gly – Ala Chọn D
Câu 60: Glixin không tác dụng với
A H2SO4 loãng B CaCO3 C C2H5OH D NaCl
Chọn D
-
- HẾT -