Bài tập 2: Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống: a Đồng bào miền núi thường trồng lúa trên những bậc thang thửa ruộng ………… b Những ngày lễ hội, đồng bào cá[r]
Trang 1MÔN :LUYỆN TỪ VÀ CÂU
GIÁO VIÊN: Vũ Văn Tú
Trang 2Tìm bộ phận trả
lời cho câu hỏi
“Thế nào?”
a) Bạn Lan rất thông minh.
b) Những hạt sương long lanh như những bóng đèn pha lê.
Trang 3Tìm từ chỉ đặc điểm?
a) Đường mềm như dải lụa.
b) Cánh đồng trông đẹp như một tấm thảm.
Trang 4Bài tập 1: : Hãy kể tên một số dân tộc thiểu số ở nước ta
Các dân tộc thiểu số ở miền
Tày, Nùng, Thái, Mường,
Vân Kiều, Cơ-ho, Khơ-mú,
Dao, Hmông, La Chí, Giáy,
Lô Lô, Hoa…
Ê-đê, Ba-na, Gia-rai, Xơ-đăng, Chăm …
Trang 5Tày Nùng Thái Mường
Xơ đăng
Trang 7Lễ hội đập trống của dân tộc Ma Coong Dân tộc Vân Kiều
Trang 9Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào
Trang 10Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào
Trang 11ruộng bậc thang
Bài tập 2:
Trang 12nhà rông
Bài tập 2:
Trang 13nhà sàn
Bài tập 2:
Trang 14Dân tộc Chăm
Lễ hội Ka tê của dân tộc Chăm
Trang 15Quan sát từng cặp sự vật được vẽ dưới đây rồi viết những câu có hình ảnh so sánh các sự vật trong tranh.
Trang 16Bài tập 3:
Trăng tròn như quả bóng.
Trăng rằm tròn xoe như quả bóng
Quan sát từng cặp sự vật được vẽ dưới đây rồi viết những câu có hình ảnh so sánh các sự vật trong tranh.
Trang 17Bài tập 3:
2
Bé cười tươi như hoa.
Mặt bé tươi như hoa.
Quan sát từng cặp sự vật được vẽ dưới đây rồi viết những câu có hình ảnh so sánh các sự vật trong tranh.
Trang 18Bài tập 3:
Đèn điện sáng như sao.
Quan sát từng cặp sự vật được vẽ dưới đây rồi viết những câu có hình ảnh so sánh các sự vật trong tranh.
Đèn điện sáng như trăng trên trời.
Trang 19Bài tập 3:
Đất nước ta cong cong như hình chữ S
Hình dáng đất nước cong như chữ S.
Quan sát từng cặp sự vật được vẽ dưới đây rồi viết những câu có hình ảnh so sánh các sự vật trong tranh.
Trang 20Tìm những từ ngữ thích hợp với mỗi chỗ trống:
a) Công cha nghĩa mẹ được so sánh như……… ,
như ………
b) Trời mưa, đường đất sét trơn như ………
c) Ở thành phố có nhiều toà nhà cao như ……….
Bài tập 4:
N4
Trang 21Tìm những từ ngữ thích hợp với mỗi chỗ trống:
a) Công cha nghĩa mẹ được so sánh như ………… ,
như ………nước trong nguồn chảy ra . núi Thái Sơn,
Bài tập 4:
Trang 22Tìm những từ ngữ thích hợp với mỗi chỗ trống:
Bài tập 4:
b) Trời mưa, đường đất sét trơn như ………đổ mỡ.
Trang 23Tìm những từ ngữ thích hợp với mỗi chỗ trống:
Bài tập 4:
c) Ở thành phố có nhiều toà nhà cao như … núi
Trang 25TRÒ CHƠI: RUNG CHUÔNG VÀNG
Trang 28có hình ảnh so sánh
Hết giờ
1 10