1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

DE CUONG BAI TAP HOA HOC 10HKI DAY DUHAY

26 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 30,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định vị trí của M, X trong bảng TH Câu 36: Biết rằng X, Y là 2 nguyên tố thuộc cùng 1 phân nhóm chính và ở 2 chu kỳ liên tiếp nhau trong bảng TH có tổng số hạt trong một loại nguyên [r]

Trang 1

ÔN TẬP

Dạng 1 : Toán nồng độ

Câu 1: Tính CM của các dung dịch sau:

a Dung dịch KOH 20% (biết D = 1,19 g/ml)

b Dung dịch NaOH 20% (biết D = 1,22 g/ml)

Câu 2: Tính C% của dung dịch thu được khi:

a Trộn 210g dung dịch NaOH 20% với 240g dung dịch NaOH 5%

b Hoà tan 25 gam CuSO4.5H20 vào 175 gam nước

c 21,9 gam CaCl2.6H2O vào 100 gam nước

d 4,48 lít khí hidroclorua (đkc) vào 500 gam nước

e 500 ml dung dịch NaOH 5M vào 200 ml dung dịch NaOH 30%

(d = 1,33)

f Nước vào 400 gam dung dịch HCl 3,65% để tạo thành 2 lít dung dịch

g 30 ml dung dịch Na2SO4 1M với 90 ml dung dịch Na2SO4 3M

Câu 3: Tính nồng độ mol của dung dịch thu được khi hoà tan:

a Hoà tan 12,4 gam Na2O vào 37,6 ml nước

b Hoà tan 2,3 gam Na vào 47,8 ml H2O

c Hoà tan 160g anhidrit sunfuric (SO3) vào 1kg dung dịch H2SO4 10%

d 20 gam Ca vào 400 cm3 nước

Câu 4: Cho 100 ml dung dịch H2SO4 21,5% (d = 1,14) vào 400 gam dung dịch BaCl2

5,2% Tính khối lượng kết tủa và C% của các chất còn lại trong dung dịch

Câu 5: Hoà tan hoàn toàn m gam Na2O nguyên chất vào 40 gam dung dịch NaOH 12% thu được dung dịch NaOH 51% Giá trị của m?

Câu 6: Hoà tan 200 gam SO3 vào m gam dung dịch H2SO4 49% thu được dung dịch

H2SO4 78,4% Giá trị của m?

Câu 7: Cho 44,8 lít khí HCl (đkc) tan hoàn toàn vào 327 gam nước thu được dung dịch

A Tính C% của dung dịch A Cho 50 gam CaCO3 vào 250 gam dung dịch A thu được dung dịch B Tính C% các chất trong dung dịch B

Trang 2

Câu 8: Cho 1 lượng dung dịch HNO3 20% đủ để tác dụng với CuO Tính C% của dung dịch muối thu được.

Câu 10: Bổ túc các phản ứng sau:

1. Ca(NO3)2 + ? → CaCO3 + ? 2. K2S + ? → H2S + ?

3. NH4NO3 + ? → NaNO3 + ? 4. Fe2(SO4)3 + ? → K2SO4 + ?

Trang 3

9. FeS + ? → FeSO4 + ? 10. ZnCl2 + ? → KCl + ?

11. Na3PO4 + ? → Ba3(PO4)2 + ? 12. Ba(NO3)2 + ? → BaSO3 + ?

15. BaCl2 + ? → NaCl + ? (5pt) 16. Fe3O4 + ? → FeCl2 + ? + ?

Trang 4

a Hãy tính các khối lượng sau ra gam: mBe = 9,012u; mO = 15,999u

b Hãy tính các khối lượng sau ra u: mH = 1,66 10-24 gam, mC = 19,92 10-24 gam

Câu 2: Tính khối lượng ra gam và u của:

a Một nguyên tử cacbon có 6p, 6e, 6n Tính tỉ số khối lượng của các electron vớitoàn bộ khối lượng của nguyên tử Kết luận về tỉ số trên

b Natri có 11p, 11e, 12n

Câu 3: Trong 1 Kg sắt có bao nhiêu gam electron? Cho biết một mol nguyên tử sắt có

khối lượng bằng 55,85 gam, một nguyên tử sắt có 26 electron

Dạng 2: Hạt nhân nguyên tử:

Câu 4: Hãy cho biết số đơn vị điện tích hạt nhân, số proton, số nơtron, số electron và số

khối lượng của các nguyên tử sau:

c X có tổng số proton và nơtron là 35, hiệu của chúng là 1

d X có tổng số hạt là 126, số nơtron nhiều hơn số electron là 12 hạt

e X có tổng số hạt là 155 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33hạt

f X có tổng số hạt trong nguyên tử là 16

g Tổng số hạt trong nguyên tử X là 52 và có số proton lớn hơn 16

Câu 6: Tổng số hạt trong nguyên tử X là 40 và có số khối nhỏ hơn 28

a Hãy viết các loại công thức của các loại phân tử litri clorua khác nhau Biết litri cóhai đồng vị: 7Li, 6Li Clo có 2 đồng vị: 35Cl, 37Cl

Trang 5

b Có bao nhiêu phân tử khí cabonic tạo thành từ 3 đồng vị oxi: 16O, 17O, 18O và haiđồng vị cacbon: 12C, 13C

c Có bao nhiêu phân tử nước tạo thành từ 3 đồng vị oxi: 16O, 17O, 18O và ba đồng vịhiđro: 1H, 3H, 2H

Câu 7: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng hạt p, n và e bằng 58, số hạt proton gần bằng

số hạt nơtron Tính Z và A của nguyên tố X

Câu 8: Cho nguyên tử X có tổng số hạt là 34 Biết số hạt không mang điện gấp 6/11 lần

số hạt mang điện Một nguyên tử Y có cấu hình e ngoài cùng là 4p5 tổng số hạt trongnguyên tử Y là 114 Xác định số hiệu nguyên tử, viết kí hiệu X, Y

Câu 9: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt p, n, e bằng 82, tổng số hạt mang điện

nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 22 hạt Xác định Z, A và kí hiệu nguyên tử củanguyên tố X

Câu 10: Cho nguyên tử X, Y, Z Tổng số hạt p, e, n trong các nguyên tử lần lượt là: 16,

58, 78 Số nơtron trong hạt nhân và số hiệu nguyên tử của mỗi nguyên tố khác nhaukhông quá 1 đơn vị Hãy xác định các nguyên tố và kí hiệu của các nguyên tố

Dạng 3: Tìm nguyên tử khối trung bình:

Câu 11: Trong tự nhiên brom có 2 đồng vị bền: 3579Brchiếm 50,69% số nguyên tử và 3581Br

chiếm 49,31% số nguyên tử Hãy tìm nguyên tử khối trung bình của brom

Câu 12: Clo trong tự nhiên là hỗn hợp của 2 đồng vị:

35Cl chiếm 75,77% và 37Cl

a Hãy tính nguyên tử khối trung bình của clo trong tự nhiên

b Tính khối lượng của clo có trong 560 ml khí clo (đkc)

Câu 13: Tính nguyên tử khối trung bình của Ni theo số khối của các đồng vị trong tự

nhiên của Ni theo số liệu sau:

(0,337%); 1838ArẢ(0,063%) Tính thể tích của 20g argon này đo đkc

Câu 15: Trong 11 nguyên tử của nguyên tố X có:

4 nguyên tử có số khối A =12

Trang 6

Câu 16: Một nguyên tố X có hai đồng vị với tỉ lệ nguyên tử là 27/23 Hạt nhân nguyên tử

X có 35 proton Trong nguyên tử của đồng vị thứ nhất có 44 nơtron Số nơtron trongnguyên tử của đồng vị thứ hai nhiều hơn trong đồng vị thứ nhất là 2 nơtron Tính nguyên

tử khối trung bình của X

Câu 17: Cho biết nguyên tử khối trung bình của iriđi là 192,22 Iriđi trong tự nhiên có hai

đồng vị là 191Ir ; 193Ir Hãy tính % số nguyên tử và % số mol gần đúng cho hai đồng vịcủa iriđi

Câu 18: Nguyên tử khối trung bình của clo là 35,453 Nguyên tố này có hai đồng vị 35Cl

chiếm 54,5% Tìm số khối của đồng vị hai

Câu 21: Các đồng vị của hiđro tồn tại trong tự nhiên chủ yếu là 1H và 2H Đồng vị thứ ba

3H có thành phần không đáng kể Coi các đồng vị trên có nguyên tử khối tương ứng là 1

và 2; nguyên tử khối trung bình của hiđro tự nhiên là 1,008 Hãy tính thành phần phầntrăm của hai đồng vị 1H và 2H

Dạng 5: Tính phần trăm khối lượng các loại đồng vị trong hợp chất

Câu 22: Trong tự nhiên đồng vị 37Cl chiếm 24,23% số nguyên tử clo Tính thành phầnphần trăm về khối lượng 37Cl có trong HClO4 (với H là đồng vị 1H, oxi là 16O)? Chonguyên tử khối trung bình của clo bằng 35,5

Câu 23: Trong tự nhiên sắt gồm 4 đồng vị: 54Fe chiếm 5,8%; 56Fe chiếm 91,27%; 57Fechiếm 2,2% và 58Fe chiếm 0,28% Brom là hỗn hợp hai đồng vị 79Br chiếm 50,69% và

81Br chiếm 49,31% Tính thành phần phần trăm khối lượng của 56Fe trong FeBr3

Câu 24: Trong tự nhiên nguyên tố clo có 2 đồng vị 35Cl và 37Cl có % số lượng nguyên tửtương ứng là 75% và 25% Nguyên tố Cu có 2 đồng vị trong đó 63Cu chiếm 73% số lượngnguyên tử Biết Cu và Clo tạo được hợp chất CuCl2 trong đó Cu chiếm 47,228% khốilượng Xác định đồng vị thứ 2 của Cu

Dạng 6: Toán tổng hợp:

Trang 7

Câu 25: Nguyên tử X có 3 đồng vị là X1 chiếm 92,23%, X2 chiếm 4,67% và X3 chiếm3,1% Tổng số khối của ba đồng vị bằng 87 Số nơtron trong X2 nhiều hơn trong X1 mộthạt Nguyên tử khối trung bình của X là 28,0855.

a Hãy tính X1, X2, X3

b Nếu X1 có số nơtron bằng proton Hãy tìm số nơtron trong nguyên tử của mỗiđồng vị

Câu 26: Một nguyên tố có 2 đồng vị mà số khối là 2 số nguyên liên tiếp có tổng là 25.

Xác định 2 đồng vị đó, biết đồng vị nhẹ có số nơtron bằng số electron

Câu 27: Một nguyên tố X có 3 đồng vị và nguyên tử khối trung bình là 68,45 Đồng vị

thứ nhất có 37 nơtron chiếm 75%, đồng vị thứ hai hơn đồng vị thứ nhất là 1 nơtron chiếm15%, đồng vị thứ ba hơn đồng vị thứ hai là 2 nơtron

a Xác định điện tích hạt nhân nguyên tử

b Tìm số khối của mỗi đồng vị

Câu 28: Một nguyên tử X có 3 đồng vị 24X (78,6%); 25X (10%); 26X (11,4%)

a Tính nguyên tử khối trung bình của X

b Mỗi khi có 50 nguyên tử 25X thì có bao nhiêu nguyên tử các đồng vị còn lại ?

c Cho biết đồng vị 25X có số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 11.Xác định số hiệu nguyên tử X

Câu 29: Nguyên tử R có 3 đồng vị, tổng số khối của 3 đồng vị là 51, số khối của đồng vị

hai hơn đồng vị một là 1, số khối của đồng vị ba bằng 9/8 số khối đồng vị một

a Tính số khối của mỗi đồng vị

b Hãy xác định số p, e, n và tên của X biết rằng đồng vị một có số nơtron bằng sốproton

Câu 30: Một nguyên tố R có 2 đồng vị X và Y, tỉ lệ số nguyên tử X:Y = 45:455 Tổng số

phần tử trong nguyên tử của X bằng 32 nhiêu hơn tổng số phần tử trong Y là 2 nơtron.Trong Y số hạt mang điện gấp 2 lần số hạt không mang điện Tính nguyên tử khối trungbình của R

Câu 31: Một nguyên tố X có 3 đồng vị Tổng số khối là 51, số khối của đồng vị II nhiều

hơn số khối của đồng vị I là 1 đơn vị, số khối của đồng vị III bằng 9/8 số khối của đồng

vị I Tính số khối của mỗi đồng vị Biết rằng đồng vị I chiếm 99,577%, đồng vị II chiếm0,339% Tính nguyên tử khối trung bình của X, xác định số p, n, e và tên X biết đồng vị I

có số nơtron bằng số proton

Trang 8

Câu 32: Một nguyên tố X có 3 đồng vị: đồng vị I (92,3%), đồng vị II (4,7%) còn lại là

đồng vị III Biết tổng số khối của ba đồng vị là 87 Tổng khối lượng của 200 nguyên tử X

là 5621,4 Mặt khác số nơtron trong đồng vị II nhiều hơn trong đồng vị I là 1 đơn vị Biếttrong đồng vị I có số proton bằng số nơtron Định tên nguyên tố X và tìm số nơtron trongmỗi đồng vị

Câu 33: Cho một dung dịch chứa 8,19g muối NaX tác dụng với một lượng dung dịch

AgNO3 thu được 20,09g kết tủa

a Tìm nguyên tử khối và gọi tên X

b X có hai đồng vị, giả sử số nguyên tử của đồng vị thứ nhất gấp 3 lần số nguyên tửcủa đồng vị thứ hai Hạt nhân đồng vị thứ nhất có ít hơn hạt nhận đồng vị thứ hai 2nơtron Tìm số khối của mỗi đồng vị

Câu 34: Cho 14,7994 gam muối clorua của kim loại A tác dụng với dung dịch AgNO3

thu được 31,57 gam AgCl

a Viết phương trình phản ứng xảy ra Tính nguyên tử khối của A Biết 40 < MA < 90

b Nguyên tố A có 2 đồng vị X, Y có tổng số khối 128 Số nguyên tử X bằng 0,37 sốnguyên tử Y Tính số khối của X, Y

Dạng 7: Vỏ nguyên tử:

Câu 35:

a Hãy cho biết số e tối đa trên các phân lớp s, p, d, f

b Hãy cho biết số obitan và số e tối đa trên các lớp K, L, M

c Viết kí hiệu các phân lớp thuộc lớp M theo thứ tự tăng dần của các mức nănglượng tương ứng

Câu 36: Viết cầu hình e cho biết nguyên tố nào là kim loại, phi kim, khi hiếm nguyên tử

của các nguyên tố sau:

a Các nguyên tử: 6C; 8O; 11Na; 13Al; 17Cl; 20Ca; 26Fe; 29Cu

b Cấu hình e lớp ngoài cùng được phân bổ như sau: X: 2s2, 2p5; Y: 3s2, 3p4

c Cho biết số e của các nguyên tử trên từng lớp như sau:

Câu 37: Tổng số hạt trong X là 46 Số hạt không mang điện = 53,33% số hạt mang điện.

Viết cầu hình e, xác định số obitan chứa e ghép đôi và số e độc thân?

Trang 9

Câu 38: Nguyên tử R mất 1 e tạo ra cation R+ có cấu hình e lớp ngoài cùng là 2p6 Viếtcầu hình e nguyên tử và sự phân bố e theo obitan, cho biết số e độc thân của nguyên tử R

Câu 39: Tổng số hạt trong ion R+ là 57 Trong nguyên tử R số hạt mang điện nhiều hơn

số hạt không mang điện là 18

a Tìm số p, e, n của R

b Viết cấu hình e của R, R+

Câu 40: Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử của nguyên tố R là 13

a Xác định khối lượng của nguyên tử của nguyên tố đó

b Viết cấu hình e

Câu 41: Phân lớp e có mức năng lượng cao nhất của nguyên tử hai nguyên tố A và B lần

lượt là 3p và 4s Tổng số e của các phân lớp này bằng 5 và hiệu số e của chúng bằng 3

a Viết cấu hình e của 2 nguyên tử A, B

b Hai nguyên tử này có số nơtron kém nhau 4 hạt và có tổng khối lượng nguyên tử

là 71u Tính số nơtron và số khối của mỗi nguyên tử

Câu 42: Tổng số electron trên các phân lớp s của nguyên tử A bằng với tổng số electron

trên các phân lớp p của nguyên tử B và bằng 7

a Viết cầu hình e của A, B

b Xác định tính chất của A, B

Câu 43: Nguyên tử sắt có z = 26 Viết cấu hình e của sắt Nếu nguyên tử sắt mất đi 2e, 3e

thì các cấu hình tương ứng sẽ như thế nào?

Câu 44: Ba nguyên tử A, B, C có số hiệu nguyên tử là 3 số tự nhiên liên tiếp Tổng số e

của chúng là 51 Hãy viết cấu hình e của chúng

Câu 45: A và B là 2 nguyên tử mà mức năng lượng ngoài cùng chứa e là 3p và 4s Tổng

số e trong các mức năng lượng đó là 5 và hiệu số là 1

a Viết cấu hình e đầy đủ của A & B

b B nhiều hơn A 4 nơtron và tổng số khối của A & B là 71 Tính số proton và nơtroncủa A và B

Câu 46: A là 1 nguyên tố mà nguyên tử có mức năng lượng ngoài cùng là 3p B là 1

nguyên tố mà nguyên tử cũng có mức năng lượng 3p, hai phân lớp này cách nhau 1 e B

có 2 e ở lớp ngoài cùng B hơn A 1 phân lớp

Xác định số hiệu nguyên tử của A&B Nguyên tố nào là kim loại? là phi kim? Là khí trơ?

Trang 10

Câu 47: Tổng số hạt trong nguyên tử của 1 nguyên tố X = 21

a Xác định tên nguyên tố X

b Viết cấu hình e của X

c Tính tổng số obitan trong nguyên tử của nguyên tố X

Câu 48: Nguyên tử của 1 nguyên tố A có tổng số e trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử

của nguyên tố B có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của A là 8.Xác định A, B

Câu 49: X, Y là 2 nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình e ngoài cùng là 3s1 và 4s1 X có

12 nơtron và Y có 20 nơtron

a Xác định che của X, Y

b Cho 6,2 gam hỗn hợp X, Y vào nước, sau phản ứng thu được 2,24 lít khí (đkc).Tính % theo khối lượng của hỗn hợp ban đầu

Câu 50: Ion R2+ có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3p6 Ion X- có cấu hình e giống R2+

a Viết che của nguyên tử R và X, cho biết tên của chúng

b Hoà tan 8 gam chất R vào 117,4 gam H2O Sau phản ứng thu được dung dịch A.Tính C% của dung dịch A

c Lấy 100 gam dung dịch A tác dụng với 200 ml dung dịch H2SO4 0,4 M Tính khốilượng chất kết tủa

Trang 11

Chương 2:

BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC

ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN

Dạng 1: Tìm vị trí và phân loại các nguyên tố trên bảng HTTH

Câu 1: Một nguyên tố hoá học có cấu hình electron sau

a 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1

b 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

Định vị trí của chúng trong bảng tuần hoàn (số thứ tự, nhóm, phân nhóm, chu kì)

Câu 2: Một nguyên tố thuộc nhóm VI A, chu kì 3 Viết cấu hình e

Câu 3: Viết cầu hình electron nguyên tử và xác định vị trí của nguyên tố trong bảng tuần

hoàn các nguyên tố sau: 6C; 8O; 11Na; 13Al; 17Cl; 20Ca; 26Cr; 29Cu Chúng là kim loại, phikim hay khí hiếm?

Câu 4: Sự phân bố electron trong lớp theo nguyên tử của ba nguyên tố như sau:

Hãy xác định vị trí các nguyên tố này trong bảng tuần hoàn

Câu 5: Cho hai nguyên tố hoá học có cấu hình electron nguyên tử là:

Nguyên tử X: 1s2 2s2 2p6 3s2

Nguyên tử Y: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d3 4s2

a Hỏi chúng có ở trong cùng một nhóm nguyên tố hay không? Hãy giải thích

b Hai nguyên tố này cách nhau bao nhiêu nguyên tố hoá học? Có cùng chu kìkhông?

Câu 6: Tổng số hạt trong nguyên tử D thuộc nhóm VI A là 48

a Xác định tên nguyên tố D

b Viết cấu hình e của D

c Tính tổng số obitan có e trong nguyên tử và số e độc thân

Câu 7: Tổng số hạt trong nguyên tử X thuộc nhóm VII A là 28 Viết cấu hình electron

của X

Câu 8: Nguyên tử của nguyên tố A có cấu hình e là : {khí hiếm}(n - 1) dans1 Hãy xácđịnh cấu hình e có thể có của A Suy ra vị trí của A trong bảng tuần hoàn

Trang 12

Câu 9: Cation M+ có cấu hình e cuối là 3s23p6 Anion X- có cấu hình e cuối là 4s24p6

a Viết cấu hình e của nguyên tử M và X

b Xác định vị trí của M và X trong HTTH

Câu 10: Nguyên tố X có Z = 22 Viết cấu hình electron nguyên tử của X, xác định vị trí

của X trong bảng tuần hoàn, cho biết loại nguyên tố và viết cấu hình electron của các ion

X2+ và X4+

Câu 11: Anion X2- có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3s23p6 Xác định vị trí của X trongHTTH

Câu 12: Cation R+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 3p6

a Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố R

b Xác định vị trí của nguyên tố R trong bảng tuần hoàn

c Tính chất hoá học đặc trưng của R là gì? Lấy 2 phản ứng để minh hoạ

d Anion X- có cấu hình electron giống cấu hình electron của Cation R+ Hãy cho biếttên và viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X

Câu 13: Anion X- và cation Y2+ đều có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3s23p6 Viếtcấu hình electron của nguyên tử X, Y Định vị trí (ô, nhóm, chu kì) của X trong bảngHTTH

Câu 14: Nguyên tử của nguyên tố X ở nhóm VA, chu kì 3 Nguyên tử X có cấu hình

electron ở lớp ngoài cùng như thế nào

Viết cấu hình electron của nguyên tử X

Câu 15: Nguyên tố X có số thứ tự 8, nguyên tố Y có số thứ tự 17, nguyên tố Z có số thứ

tự 19

a Viết cấu hình e của nguyên tử X, Y, Z

b Định vị trí của chúng trong bảng HTTH

c Tính chất hoá học đặc trưng chung của các nguyên tố này

Câu 16: Các nguyên tố A, B, C có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng lần lượt là:

3s2 3p1; 3s2 3p4; 2s2 2p2

a Định vị trí của A, B, C trong bảng TH và gọi tên chúng

b Viết PTHH khi cho A lần lượt tác dụng với B và C ở nhiệt độ cao Gọi tên sảnphẩm tạo thành

Trang 13

Dạng 2: Sự biến đổi tuần hoàn các nguyên tố:

Câu 17: Nguyên tử của 3 nguyên tố: A (Z=15), B(Z=17), D(Z=16)

a Sắp xếp theo chiều tính phi kim giảm dần

b Sắp xếp theo chiều tính axit của oxit cao nhất tăng dần

c Sắp xếp theo chiều tính axit của hiđrooxit tương ứng giảm dần

Câu 18: Nguyên tử của 3 nguyên tố: A (Z=19), B(Z=13), D(Z=12)

a Sắp xếp theo chiều tính kim loại giảm dần

b Sắp xếp theo chiều tính bazơ của oxit cao nhất tăng dần

Câu 19: Cho 14A, 15B, 16D, 6E

a Viết cấu hình e, xác định vị trí

b Xếp theo chiều tính phi kim tăng dần

c Xếp theo chiều tính axit của hiđrooxit giảm dần

Câu 20: Viết cấu hình e, gọi tên nguyên tố Biết:

Nguyên tố B có số khối 31, số nơtron = 16

Nguyên tố C thuộc nhóm VII A, chu kỳ 3

Nguyên tố D thuộc nhóm VI A, tổng số hạt trong nguyên tử của D là 48

a Viết công thức oxit, công thức hiđroxit

b Xếp các nguyên tố theo thứ tự tính PK tăng dần

Xếp theo thứ tự tính axit giảm dần của oxit và hiđroxit tương ứng

Dạng 3: Xác định 2 nguyên tố liên tiếp nhau:

Câu 21: Cho 2 nguyên tố X và Y ở 2 ô liên tiếp trong một chu kỳ của bảng tuần hoàn và

có tổng proton bằng 27 Hãy viết cấu hình electron nguyên tử và xác định vị trí của chúngtrong bảng tuần hoàn

Câu 22: Hai nguyên tố X và Y ở hai nhóm A liên tiếp trong bảng tuần hoàn, X thuộc

nhóm V Ở trạng thái đơn chất X và Y không phản ứng với nhau Tổng số proton tronghạt nhân X và Y bằng 23 Xác định hai nguyên tố và viết cấu hình electron nguyên tử củachúng

Câu 23: Nguyên tố M thuộc chu kỳ 4 trong bảng TH Trong nguyên tử M có tổng số hạt

là 58 Xác định khối lượng và tên nguyên tố M

Ngày đăng: 17/09/2021, 13:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w