1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Hình tam giác

31 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 5,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁCH TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH TAM GIÁC Muốn tích diện tích hỡnh chữ nhật ta lấy chiều dài.nhân với chiều rộng cùng một đơn vị đo Muốn tính diện tích hỡnh bỡnh hành ta lấy chiều cao.nhân với đ[r]

Trang 1

-Bài giảng:

DIỆN TÍCH HÌNH TAM GIÁC

Chương trình Toán lớp 5Giáo viên: Phạm Văn Công

phamvancong@moet.edu.vn

ĐTDĐ: 01678481764Trường Tiểu học Kỳ Đồng – Văn Cẩm – Hưng Hà – Thái Bình

Tháng 9 năm 2012

Trang 2

MỤC TIÊU

- Nắm được quy tắc, công thức tính diện tích hình tam giác

- Vận dụng quy tắc, công thức đó để tính diện tích các hình tam giác khác nhau

- Chuẩn bị: 6 hình tam giác bằng bìa, trong đó có 2 hình tam giác nhọn (có 3 góc nhọn), 2 hình tam giác tù (có 1 góc tù) và

2 hình tam giác vuông bằng nhau để ghép hình

Trang 3

1 Nêu đặc điểm, tên đáy và đường cao của các tam giác sau:

a. Tam giác ABC có … góc nhọn, có đáy là … , có đường cao là …

b. Tam giác DEG có … góc tù, có đáy là … , có đường cao là …

c. Tam giác PMQ có … góc vuông, có đáy là … , có đường cao là …

Trang 4

Trả lời Trả lời Thay đổi

I ÔN TẬP

A

b

1 Điền số hoặc chữ cái (in hoa) thích hợp vào các ô trống.

a Tam giác ABC:

Có góc nhọn.

Có đáy là

Có đường cao là

Trang 5

Trả lời Trả lời Thay đổi

d

k

1 Điền số hoặc chữ cái (in hoa) thích hợp vào các ô trống.

b Tam giác DEG:

Có góc tù.

Có đáy là

Có đường cao là

Trang 6

Đúng Sai

Bạn đã trả lời đúng câu này!

Bạn đã trả lời là:

Đáp án là:

Bạn đã trả lời sai câu này

Bạn chưa trả lời câu hỏi

Trả lời Thay đổi

1 Điền số hoặc chữ cái (in hoa) thích hợp vào các ô trống.

Trang 7

1 Nêu đặc điểm, tên đáy và đường cao của các tam giác sau:

a. Tam giác ABC có … góc nhọn, có đáy là … , có đường cao là …

b. Tam giác DEG có … góc tù, có đáy là … , có đường cao là …

c. Tam giác PMQ có … góc vuông, có đáy là … , có đường cao là …

1

DK EG

Trang 9

A Tích hai đường chéo (cùng đơn vị đo).

B Tích của chiều dài và chiều rộng (cùng đơn vị đo).

C Cả A và B đều đúng.

A Tích của độ dài đáy và chiều cao (cùng đơn vị đo).

B Tích hai đường chéo (cùng đơn vị đo).

Trang 10

Bạn chưa trả lời câu hỏi

Trả lời Trả lời Thay đổi

I ÔN TẬP

2 Chọn câu trả lời đúng bằng cách nhấn chuột vào vòng tròn trước chữ cái A, B hoặc C.

a Diện tích hình chữ nhật bằng:

A Tích của hai đường chéo (cùng đơn vị đo)

B Tích của chiều dài và chiều rộng (cùng đơn vị đo)

C Cả A và B đều đúng

Trang 11

Trả lời Trả lời Thay đổi

I ÔN TẬP

2 Chọn câu trả lời đúng bằng cách nhấn chuột vào vòng tròn trước chữ cái A, B hoặc C.

b Diện tích hình bình hành bằng:

A Tích của độ dài đáy và chiều cao (cùng đơn vị đo)

B Tích của hai đường chéo (cùng đơn vị đo)

C Cả A và B đều sai

Trang 12

II CÁCH TÍNH DIỆN TÍCH HèNH TAM GIÁC

- Muốn tích diện tích h ỡ nh ch ữ nhật ta l y chiều dài

nhân với chiều rộng (cùng một đơn vị đo (.

- Muốn tính diện tích h ỡ nh b ỡ nh hành ta l y chiều cao

nhân với độ dài đáy (cùng một đơn vị đo (.

Trang 13

II CÁCH TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH TAM GIÁC

Trang 14

- Diện tích tam giác là:

II CÁCH TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH TAM GIÁC

(Viết theo thứ tự từ trái sang phải, từ trên xuống dưới.)

Trang 15

AH x BC

AH x BC : 2

Trang 16

II CÁCH TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH TAM GIÁC

Trang 17

m q

- Chiều dài hình chữ nhật PNQM là MQ

.

- Chiều rộng hình chữ nhật PNQM là PM

.

- Diện tích hình chữ nhật PNQM là: PM x MQ

.

- Diện tích tam giác PMQ là: PM x MQ : 2.

- Hình PNQM ghép được là hình chữ nhật

II CÁCH TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH TAM GIÁC

Trang 18

Muốn tính diện tích tam giác ta làm thế nào?

A Lấy tích của hai cạnh đáy rồi chia cho 2.

B Lấy tích của hai chiều cao rồi chia cho 2.

C Lấy tích của độ dài đáy và chiều cao chia cho 2

Trang 19

Trả lời Trả lời Thay đổi

Muốn tính diện tích hình tam giác ta làm thế nào?

A Lấy tích của hai đáy chia cho 2.

B Lấy tích của hai chiều cao chia cho 2.

C Lấy tích của độ dài đáy và chiều cao chia cho 2.

II CÁCH TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH TAM GIÁC

Trang 20

Muốn tính diện tích tam giác ta lấy độ dài đáy nhân với chiều cao (cùng một đơn vị đo) rồi chia cho 2.

Tính diện tích hỡnh tam giác có:

a độ dài đáy 8cm và chiều cao 6cm

b độ dài đáy 2,3dm và chiều cao 1,2dm

1

Giải:

a Diện tớch tam giỏc đú là: ………

b Diện tớch tam giỏc đú là: ………

Trang 21

Vẫn sai! Mời bạn xem đỏp ỏn ở

trong tiếp theo

Vẫn sai! Mời bạn xem đỏp ỏn ở

trong tiếp theo

Bạn đó làm đỳng cõu này Bạn trả lời là: Đỏp ỏn là:Đỏp ỏn là:

Bạn chưa làm đỳng cõu này

Bạn hóy thử lại lần nữa xem!

Bạn chưa trả lời cõu hỏi

Trả lời Thay đổi

III LUYỆN TẬP

Tính diện tích hỡnh tam giác có:

a độ dài đáy 8cm và chiều cao 6cm

b độ dài đáy 2,3dm và chiều cao 1,2dm

Trang 22

Bạn hóy xem lại xem cú sự nhầm lẫn nào khụng!

Bạn hóy xem lại xem cú sự nhầm lẫn nào khụng!

Bạn chưa trả lời cõu hỏi

Trả lời Thay đổi

III LUYỆN TẬP

Tính diện tích hỡnh tam giác có:

a độ dài đáy 8cm và chiều cao 6cm

b độ dài đáy 2,3dm và chiều cao 1,2dm

Trang 23

Tính diện tích hỡnh tam giác có:

a độ dài đáy 8cm và chiều cao 6cm

b độ dài đáy 2,3dm và chiều cao 1,2dm

1

Giải:

a Diện tớch tam giỏc đú là: ………

b Diện tớch tam giỏc đú là: ………

8 x 6 : 2 = 24 (cm ) 2

2,3 x 1,2 : 2 = 1,38 (dm ) 2

Tính diện tích hỡnh tam giác có:

a độ dài đáy 5m và chiều cao 24dm

b độ dài đáy 42,5m và chiều cao 5,2m

2

Giải: Đổi: 5m = ………….

a Diện tớch tam giỏc đú là: ………

b Diện tớch tam giỏc đú là: ………

Trang 24

Bạn đó làm sai cõu này

Mời bạn thử lại một lần nữa!

Bạn chưa trả lời cõu hỏi

Trả lời Thay đổi

Tính diện tích hỡnh tam giác có:

a độ dài đáy 5m và chiều cao 24dm

b độ dài đáy 42,5m và chiều cao 5,2m

2

III LUYỆN TẬP

Giải:

a. Đổi: 5m =Diện tớch tam giỏc đú là: = (dm ).2

Trang 25

Tính diện tích hỡnh tam giác có:

a độ dài đáy 5m và chiều cao 24dm

b độ dài đáy 42,5m và chiều cao 5,2m

Trang 26

Tính diện tích hỡnh tam giác có:

a độ dài đáy 8cm và chiều cao 6cm

b độ dài đáy 2,3dm và chiều cao 1,2dm

1

Giải:

a Diện tớch tam giỏc đú là: ……… …

b Diện tớch tam giỏc đú là: ………

8 x 6 : 2 = 24 (cm ) 2

2,3 x 1,2 : 2 = 1,38 (dm ) 2

Tính diện tích hỡnh tam giác có:

a độ dài đáy 5m và chiều cao 24dm

b độ dài đáy 42,5m và chiều cao 5,2m

2

Giải: Đổi: 5m = ………….

a Diện tớch tam giỏc đú là: ……… ………

b Diện tớch tam giỏc đú là: ………

Trang 27

Bạn hóy giải 4 bài toỏn sau để tỡm ra cỏc chữ số a , b , c và d

được ẩn trong đỏp số của cỏc bài toỏn.

1 Tam giỏc cú đỏy 6cm và chiều cao 4cm cú diện tớch là 1 a cm

2 Tam giỏc cú đỏy 8dm và chiều cao 5dm cú diện tớch là 2 b dm

3 Tam giỏc cú đỏy 1,2m và chiều cao 3dm cú diện tớch là c 8 dm

tớch là d0 m

Bạn hóy viết số chẵn bộ nhất cú 4 chữ số khỏc nhau từ cỏc chữ

số a , b , c , d đú vào ụ trống dưới đõy

đố vui có th ởng ?

2 2 2 2

Trang 28

Bạn đã thắng Chúc mừng bạn!

Quà tặng của bạn là một bài hát.

Hãy kích chuột để nhận quà tặng

Bạn đã thắng Chúc mừng bạn!

Quà tặng của bạn là một bài hát.

Hãy kích chuột để nhận quà tặng

Thật tiếc Bạn chưa chiến thắng

Thật tiếc Bạn chưa chiến thắng

Bạn đã trả lời đúngĐáp án là: Bạn đã trả lời:

Bạn chưa trả lời đúng

Thử lại

Bạn chưa trả lời câu hỏi

Trả lời Trả lời Thay đổi

I ÔN TẬP

Cách chơi:

Bạn hãy giải 4 bài toán sau để tìm ra các chữ số a , b , c và d

ẩn trong đáp số của các bài toán.

1 Tam giác có đáy 6cm và chiều cao 4cm có diện tích là 1 a cm

2 Tam giác có đáy 8dm và chiều cao 5dm có diện tích là 2 b dm

3 Tam giác có đáy 1,2m và chiều cao 3dm có diện tích là c 8 dm

tích là d0 m

Bạn hãy viết số chẵn bé nhất có 4 chữ số khác nhau từ các chữ

số a , b , c , d đó vào ô trống dưới đây

2

Trang 29

2 2

Trang 30

Chi u cao nhân đáy chia đôi là thành ề ”

Giờ học đến đây kết thúc.

Chúc các em học giỏi, chăm ngoan, đạt nhiều thành tích cao trong học tập.

Thân ái chào tạm biệt các em.

Trang 31

I ÔN TẬP

II QUY TẮC

III LUYỆN TẬP

Tài liệu tham khảo:

- Sách giáo khoa, Sách giáo viên Toán 5 – NXBGD

- Các phần mềm sử dụng trong bài giảng:

Ngày đăng: 17/09/2021, 13:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w