Nội dung của giáo trình “Sửa chữa bộ nguồn” bao gồm 10 bài: Bài 1: Khảo sát và nhận biết các linh kiện của nguồn ATX, Bài 2: Mạch lọc nhiễu và chỉnh lưu điện áp 220 AC thành DC 300V, Bài 3: Sửa chữa mạch dao động nguồn cấp trước, Bài 4: Sửa chữa mạch công suất nguồn cấp trước, Bài 5: Sửa chữa mạch so quang nguồn cấp trước, Bài 6: Sửa chữa mạch dao động nguồn chính, Bài 7: Sửa chữa mạch hồi tiếp và ổn định điện áp ra của nguồn chính, Bài 8: Sửa chữa mạch công suất nguồn chính, Bài 9: Sửa chữa mạch bảo vệ điện áp PG, Bài 10: Sửa chữa mạch chỉnh lưu và lọc nguồn chính.
Trang 1Y BAN NHÂN DÂN T NH BR – VT
TRƯỜNG CAO Đ NG K THU T CÔNG NGHẲ Ỹ Ậ Ệ
GIÁO TRÌNH
MÔ ĐUN: S A CH A B NGU N Ử Ữ Ộ Ồ
NGH : K THU T LĂP RAP VA S A CH A MAY TINH Ề Ỹ Ậ ́ ́ ̀ Ử Ữ ́ ́
TRÌNH Đ : TRUNG CÂP Ộ ́
Ban hành kèm theo Quy t đ nh s : /QĐCĐKTCN… ngày…….tháng….năm ế ị ố
2020 c a Hi u tr ủ ệ ưở ng tr ườ ng Cao đ ng ngh t nh BR – VT ẳ ề ỉ
Trang 2Bà R a – Vũng Tàu, năm 2020 ị
TUYÊN B B N QUY NỐ Ả Ề
Nh m đáp ng nhu c u h c t p và nghiên c u cho gi ng viên và sinh viênằ ứ ầ ọ ậ ứ ả ngh K thu t l p ráp và s a ch a máy tinh ề ỹ ậ ắ ử ữ trong trường Cao đ ng K thu tẳ ỹ ậ Công ngh Bà R a – Vũng Tàu. Chúng tôi đã th c hi n biên so n tài li u s aệ ị ự ệ ạ ệ ử
ch a b ngu n này.ữ ộ ồ
Tài li u đệ ược biên so n thu c lo i giáo trình ph c v gi ng d y và h cạ ộ ạ ụ ụ ả ạ ọ
t p, l u hành n i b trong nhà trậ ư ộ ộ ường nên các ngu n thông tin có th đồ ể ược phép dùng nguyên b n ho c trích dùng cho các m c đích v đào t o và tham kh o.ả ặ ụ ề ạ ả
M i m c đích khác mang tính l ch l c ho c s d ng v i m c đích kinhọ ụ ệ ạ ặ ử ụ ớ ụ doanh thi u lành m nh s b nghiêm c m.ế ạ ẽ ị ấ
Trang 3L I GI I THI UỜ Ớ Ệ
Trong chương trình đào t o ngh ạ ề K thu t lăp rap va s a ch a may tinhỹ ậ ́ ́ ̀ ử ữ ́ ́
c a trủ ường cao đ ng Kẳ ỹ Thu t ậ Công Ngh ệ Bà R a Vũng Tàuị mô đun S a ch aử ữ
b ngu n ộ ồ là m t mô đun gi m t v trí r t quan tr ng: rèn luy n ộ ữ ộ ị ấ ọ ệ tay nghề cho
h c sinh. Vi c d y th c hành đòi h i nhi u y u t : v t t thi t b đ y đ đ ngọ ệ ạ ự ỏ ề ế ố ậ ư ế ị ầ ủ ồ
th i c n m t giáo trình n i b , mang tính khoa h c và đáp ng v i yêu c u th cờ ầ ộ ộ ộ ọ ứ ớ ầ ự
t ế
N i dung c a giáo trình “ộ ủ S a ch a b ngu nử ữ ộ ồ ” bao gôm 10 bai:̀ ̀
Bài 1: Kh o sát và nh n bi t các linh ki n c a ngu n ATXả ậ ế ệ ủ ồ
Bài 2: M ch l c nhi u và ch nh l u đi n áp 220 AC thành DC 300Vạ ọ ễ ỉ ư ệ
Bài 3: S a ch a m ch dao đ ng ngu n c p trử ữ ạ ộ ồ ấ ước
Bài 4: S a ch a m ch công su t ngu n c p trử ữ ạ ấ ồ ấ ước
Bài 5: S a ch a m ch so quang ngu n c p trử ữ ạ ồ ấ ước
Bài 6: S a ch a m ch dao đ ng ngu n chính ử ữ ạ ộ ồ
Bài 7: S a ch a mử ữ ạch h i ti p và n đ nh đi n áp ra c a ngu n chínhồ ế ổ ị ệ ủ ồ
Bài 8: S a ch a m ch công su t ngu n chính ử ữ ạ ấ ồ
Bài 9: S a ch a m ch b o v đi n áp PG ử ữ ạ ả ệ ệ
Bài 10: S a ch a m ch ch nh l u và l c ngu n chính ử ữ ạ ỉ ư ọ ồ
Đã được xây d ng trên c s k th a nh ng n i dung gi ng d y c a cácự ơ ở ế ừ ữ ộ ả ạ ủ
trường, k t h p v i nh ng n i dung m i nh m đáp ng yêu c u nâng cao ch tế ợ ớ ữ ộ ớ ằ ứ ầ ấ
lượng đào t o ph c v s nghi p công nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t nạ ụ ụ ự ệ ệ ệ ạ ấ ước,.
Giáo trình được biên so n ng n g n, d hi u, b sung nhi u ki n th cạ ắ ọ ễ ể ổ ề ế ứ
m i và biên so n theo quan đi m m , nghĩa là, đ c p nh ng n i dung c b n,ớ ạ ể ở ề ậ ữ ộ ơ ả
c t y u đ tùy theo tính ch t c a các ngành ngh đào t o mà gi ng viên t đi uố ế ể ấ ủ ề ạ ả ự ề
ch nh ,b xung cho thích h p và không trái v i quy đ nh c a chỉ ổ ợ ớ ị ủ ương trình đào t oạ cao đ ng .ẳ
Tuy các tác gi đã có nhi u c g ng khi biên so n, nh ng giáo trình ch cả ề ố ắ ạ ư ắ
ch n không tránh kh i nh ng thi u sót, r t mong nh n đắ ỏ ữ ế ấ ậ ược s tham gia đóngự góp ý ki n c a các đ ng nghi p và các chuyên gia k thu t đ u ngành.ế ủ ồ ệ ỹ ậ ầ
Xin trân tr ng c m n! ọ ả ơ
Bà R a , ngày….tháng…ị năm2020
Tham gia biên so n: ạ
Bùi Văn Vinh
Trang 4M C L CỤ Ụ
GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN ĐÀO T O S A CH A B NGU NẠ Ử Ữ Ộ Ồ
Tên mô đun: S a ch a b ngu n ử ữ ộ ồ
Mã mô đun: MĐ 19
* V trí, tính ch t,Ý nghĩa và vai trò c a mô đun:ị ấ ủ
+ V trí c a môđun ị ủ : Môđun đ ượ c b trí sau khi h c sinh h c xong các môn h c ố ọ ọ ọ
chung ,mô đun đo l ườ ng đi n, đi n t c b n và mô đun k thu t xung s ệ ệ ử ơ ả ỹ ậ ố
+ Tính ch t ấ c a mô đun ủ : Là mô đun chuyên ngành b t bu c ắ ộ
+ Ý nghĩa và vai trò c a mô đun ủ : Giúp cho ngườ ọi h c có kh năng ki m tra s a ả ể ử
ch a đữ ược m t s h h ng thộ ố ư ỏ ường g p trong b ngu n ATX .ặ ộ ồ
+ S a ch a đ ử ữ ượ c các h h ng th ư ỏ ườ ng g p trên b ngu n ATX đ m b o trình ặ ộ ồ ả ả
t và yêu c u k thu t ự ầ ỹ ậ
+ V năng l c t ch và trách nhi m: ề ự ự ủ ệ
Rèn luy n cho h c sinh thái đ nghiêm túc, t m , chính xác trong h c t p và ệ ọ ộ ỉ ỉ ọ ậ trong th c hi n công vi c. ự ệ ệ
*N i ộ dung mô đun:
Trang 5BÀI 1: KH O SÁT VÀ NH N BI T CÁC LINH KI N C A NGU N ATXẢ Ậ Ế Ệ Ủ Ồ
*Gi i thi u:ớ ệ
Đ có th kh o sát và nh n bi t để ể ả ậ ế ược các linh ki n c a ngu n ATX thì ệ ủ ồ
ngườ ọ ầi h c c n có ki n th c v c u t o hình d ng c a các linh ki n đi n t ế ứ ề ấ ạ ạ ủ ệ ệ ử
*M c tiêu:ụ
Trình bày đượ ơ ồc s đ , ch c năng, nhi m v các kh i c a b ngu n ATX ứ ệ ụ ố ủ ộ ồ
Phân tích được nguyên lý ho t đ ng c a b ngu n ATXạ ộ ủ ộ ồ
Kh o sát và nh n bi t đả ậ ế ược các linh ki n trên board m ch ngu n ATX ệ ạ ồ
Rèn luy n đ c tính c n th n, t m , t duy sáng t o và khoa h c, đ m b o anệ ứ ẩ ậ ỉ ỉ ư ạ ọ ả ả toàn, ti t ki mế ệ
*N i dung:ộ
1. Ch c năng c a b ngu n ATXứ ủ ộ ồ
Bi n đ i ngu n xoay chi u dân d ng ( Vi t Nam là 220v/50Hz, Nh tế ổ ồ ề ụ ở ệ ậ
B n là 110V/60Hz …) thành các đi n áp m t chi u cung c p cho PC.ả ệ ộ ề ấ
Các m c ngu n m t chi u ra bao g m :ứ ồ ộ ề ồ
+5V, +12V, +3.3V, 5V, 12V, +5V STB (standby – c p trấ ước, ch )ờ
+4.55V PSON (Power Switch On – công t c m /b t ngu n), ắ ở ậ ồ
+5V PG (Power Good – Ngu n t t, tín hi u đ ng b cho t t c các m chồ ố ệ ồ ộ ấ ả ạ
đi n trong PC cùng kh i đ ng).ệ ở ộ
Trang 6Hình 1.1: R c ngu n 24 pinắ ồ
Đi n áp 3,3V (ngu n chính) đi qua các s i dây màu cam.ệ ồ ợ
Đi n áp 5V (ngu n chính) đi qua các s i dây màu đ ệ ồ ợ ỏ
Đi n áp 12V (ngu n chính) đi qua các s i dây màu vàng.ệ ồ ợ
Đi n áp 5V (ngu n chính) đi qua các s i dây màu tr ng.ệ ồ ợ ắ
Đi n áp 12V (ngu n chính) đi qua các s i dây màu xanh l ệ ồ ợ ơ
Các dây màu đen là mass
Đi n áp 5V STB (ngu n chính) đi qua các s i dây màu tím.ệ ồ ợ
L nh m ngu n PS_ON đi qua đi qua dây màu xanh lá cây, khi đi n ápệ ở ồ ệ chân PS_ON b ng 0V thì ngu n chính ho t đ ng, khi chân này có đi n ápằ ồ ạ ộ ệ kho ng 3 đ n 5V thì ngu n chính t t.ả ế ồ ắ
Chân báo s c PWR_OK đi qua dây màu xám, khi ngu n có s c thìự ố ồ ự ố chân này có đi n áp b ng 0V, khi ngu n bình thệ ằ ồ ường thì chân này có đi n ápệ kho ng 3 đ n 5Vả ế
2. S đ kh i c a b ngu n ATXơ ồ ố ủ ộ ồ
2.1.S đ Kh iơ ồ ố
Trang 7Hình 1.2: S đ kh i m ch ngu n ATXơ ồ ố ạ ồ2.2.Ch c năng, nhi m v các kh iứ ệ ụ ố
+ Nhìn vào s đ kh i ngu n ATX chia làm 3 chính:ơ ồ ố ồ
Kh i ch nh l u l c đ u vào (1)ố ỉ ư ọ ầ
Kh i ngu n c p trố ồ ấ ước (4), (5), (6)
Kh i ngu n c p chính ố ồ ấ (2), (3), (7), (8), (9),(10), (11), (12)(1) B o v ngu n và t i khi b sét đánh, khi đi n áp vào tăng đ t ng t.ả ệ ồ ả ị ệ ộ ộ
L c, lo i b ho c gi m thi u các xung nhi u công nghi p thông qua ngu n ACọ ạ ỏ ặ ả ể ễ ệ ồ
đi vào m ch ngu n ATX, n u nh ng nhi u này không đạ ồ ế ữ ễ ược lo i b có th gâyạ ỏ ể cháy n m ch ngu n, t i, gi m đ n đ nh khi t i làm vi c.ổ ạ ồ ả ả ộ ổ ị ả ệ
(2) Ng t m theo xung kích thích, nh m t o ra dòng đi n không liên t cắ ở ằ ạ ệ ụ trên bi n áp chính đ l i d ng hi n tế ể ợ ụ ệ ượng c m ng đi n t t o ra đi n áp c mả ứ ệ ừ ạ ệ ả
ng trên th c p
(3) Là t i c a công su t chính, t o đi n áp ra th c p, đ ng th i cách lyả ủ ấ ạ ệ ứ ấ ồ ờ
gi a 2 kh i s /th c p đ lo i b mass (đi n áp cao) c a s c p b o v t i vàữ ố ơ ứ ấ ể ạ ỏ ệ ủ ơ ấ ả ệ ả
(4) Là m t m ch ngh ch l u công su t nh , có th dùng dao đ ng riêngộ ạ ị ư ấ ỏ ể ộ
(5) Là t i c a công su t c p trả ủ ấ ấ ước, nh m t o ra đi n áp c p trằ ạ ệ ấ ước g m 2ồ
m c : 5V, 1216V cung c p cho dao đ ng, PSON, STB và khuy ch đ i kíchứ ấ ộ ế ạ
Trang 8(6) N n, l c, n áp đ a ra các đi n áp m t chi u standby.ắ ọ ổ ư ệ ộ ề
(7) Là m t m ch dao đ ng RC nh m t o ra xung vuông có t n s c đ nhộ ạ ộ ằ ạ ầ ố ố ị (các ngu n đ i cũ có t n s 13KHz, ngu n đ i m i là 19KHz). Xung này đồ ờ ầ ố ồ ờ ớ ượ c
g i t i đi u khi n công su t chính đóng/m Xung ra t dao đ ng có đ r ngử ớ ề ể ấ ở ừ ộ ộ ộ xung (tx) bi n đ i theo đi n áp ra, n u đi n áp ra cao h n thi t k thì đ r ngế ổ ệ ế ệ ơ ế ế ộ ộ xung gi m xu ng. Ngả ố ượ ạc l i, n u đi n áp ra gi m th p h n thi t k thì đ r ngế ệ ả ấ ơ ế ế ộ ộ xung tăng lên. Vì v y IC th c hi n dao đ ng có tên là PWM (Pulse Wideậ ự ệ ộ Modulation – đi u khi n đ r ng xung)ề ể ộ ộ
(8) Khuy ch đ i tăng cế ạ ường biên đ xung đi u khi n. Đ u vào c a m chộ ề ể ầ ủ ạ chính là xung vuông ra t m ch dao đ ng.ừ ạ ộ
(9) Là t i c a m ch khuy ch đ i dao đ ng kích thích v i m c đích ghépả ủ ạ ế ạ ộ ớ ụ xung kích thích sang công su t chính, đ ng th i không làm m t đi s cách ly gi aấ ồ ờ ấ ự ữ
ph n s c p, th c p.ầ ơ ấ ứ ấ
(10) Bao g m các m ch n n, l c, n áp. Đ u vào là đi n áp xoay chi uồ ạ ắ ọ ổ ầ ệ ề
l y ra t bi n áp công su t chính, đ u ra là các m c áp m t chi u n đ nh đ aấ ừ ế ấ ầ ứ ộ ề ỏ ị ư
(11) M ch h i ti p n đ nh đi n áp ho c ng t dao đ ng khi đi n áp ra quáạ ồ ế ổ ị ệ ặ ắ ộ ệ
l n, ng t dao đ ng khi có ch p t i đ b o v m ch ngu n cũng nh b o v t iớ ắ ộ ậ ả ể ả ệ ạ ồ ư ả ệ ả (tránh h h ng thêm)ư ỏ
(12) M ch khuy ch đ i thu t toán, s ho t đ ng sau khi máy đạ ế ạ ậ ẽ ạ ộ ược b t,ậ
t o ra đi n áp PG, th i đi m xu t hi n PG s tr h n các đi n áp chính kho ngạ ệ ờ ể ấ ệ ẽ ễ ơ ệ ả 0.20.5 giây, nh m ch cho các đi n áp ra đã n đ nh. PG đ a vào main và kíchằ ờ ệ ổ ị ư thích t t c các m ch trên main b t đ u ho t đ ng cùng 1 th i đi m (đ ng bấ ả ạ ắ ầ ạ ộ ở ờ ể ồ ộ
th i đi m g c)ờ ể ố
Trang 9Hình 1.3: S đ kh i m ch ngu n ATXơ ồ ố ạ ồ2.3. Nguyên lý ho t đ ngạ ộ
* Khi ta c m đi n ắ ệ cho b ngu n ATX, đi n áp xoay chi u s đi qua m ch l cộ ồ ệ ề ẽ ạ ọ nhi u đ lo i b nhi u cao t n sau đó đi n áp đễ ể ạ ỏ ễ ầ ệ ược ch nh l u thành áp m tỉ ư ộ chi u thông qua c u đi t và các t l c l y ra đi n áp 300V DC.ề ầ ố ụ ọ ấ ệ
Đi n áp 300V DC đ u vào s cung c p cho ngu n c p trệ ầ ẽ ấ ồ ấ ước và ngu nồ chính, lúc này ngu n chính ch a ho t đ ng.ồ ư ạ ộ
Ngay khi có đi n áp 300V DC, ngu n c p trệ ồ ấ ước ho t đ ng và t o ra haiạ ộ ạ
đi n áp:ệ
Đi n áp 12V c p cho IC dao đ ng và m ch b o v c a ngu n chính.ệ ấ ộ ạ ả ệ ủ ồ
Đi n áp 8V sau đó đệ ược gi m áp qua IC 7805 đ l y ra ngu n c p trả ể ấ ồ ấ ướ c5V STB đ a xu ng Mainboardư ố
* Khi b t công t cậ ắ PWR trên Mainboard, khi đó l nh P.ON t Mainboard đ a lênệ ừ ư
đi u khi n s có m c Logic th p (=0V), l nh này ch y qua m ch b o v sau đóề ể ẽ ứ ấ ệ ạ ạ ả ệ
đ a đ n đi u khi n IC dao đ ng.ư ế ề ể ộ
IC dao đ ng ho t đ ng t o ra hai xung dao đ ng độ ạ ộ ạ ộ ược hai đèn đ o phaả khu ch đ i r i đ a qua bi n áp đ o pha sang đi u khi n các đèn công su t.ế ạ ồ ư ế ả ề ể ấ
Trang 10 Các đèn công su t ho t đ ng s đi u khi n dòng đi n bi n thiên ch yấ ạ ộ ẽ ề ể ệ ế ạ qua cu n s c p c a bi n áp chính, t đó c m ng sang bên th c p đ l y raộ ơ ấ ủ ế ừ ả ứ ứ ấ ể ấ các đi n áp đ u ra.ệ ầ
Các đi n áp đ u ra sau bi n áp s đệ ầ ế ẽ ược ch nh l u và l c h t g n cao t nỉ ư ọ ế ợ ầ thông qua các đi t và b l c LC r i đi theo dây cáp 20 pin ho c 24pin xu ng c pố ộ ọ ồ ặ ố ấ ngu n cho Mainboardồ
M ch b o v s theo dõi đi n áp đ u ra đ ki m soát l nh P.ON, n uạ ả ệ ẽ ệ ầ ể ể ệ ế
đi n áp đ u ra bình thệ ầ ường thì nó s cho l nh P.ON duy trì m c th p đ a sangẽ ệ ở ứ ấ ư
đi u khi n IC dao đ ng đ duy trì ho t đ ng c a b ngu n, n u đi n áp ra cóề ể ộ ể ạ ộ ủ ộ ồ ế ệ
bi u hi n quá cao hay quá th p, m ch b o v s ng t l nh P.ON (b t l nhể ệ ấ ạ ả ệ ẽ ắ ệ ậ ệ P.ON lên m c logic cao) đ ng t dao đ ng, t đó b o v đứ ể ắ ộ ừ ả ệ ược các đèn công su tấ không b h ng, đ ng th i cũng b o v đị ỏ ồ ờ ả ệ ược Mainboard trong các trường h pợ ngu n ra tăng cao.ồ
3. Kh o sát và nh n bi t các linh ki n trên b ngu n ATXả ậ ế ệ ộ ồ
CÂU H I VÀ BÀI T PỎ Ậ
1.1: Nêu ch c năng c a các kh i c a b ngu n ATX ?ứ ủ ố ủ ộ ồ
1.2: Trình bày nguyên lý ho t đ ng theo s đ kh i c a b ngu n ATX ?ạ ộ ơ ồ ố ủ ộ ồ
Trang 11BÀI 2: M CH L C NHI U VÀ CH NH L U ĐI N ÁP 220 AC THÀNH DCẠ Ọ Ễ Ỉ Ư Ệ
300V
*Gi i thi u:ớ ệ
Đ có th kh o sát và s a ch a để ể ả ử ữ ược m ch l c nhi u và ch nh l u đi n ạ ọ ễ ỉ ư ệ
áp 220 AC thành DC 300V .Thì ngườ ọ ầi h c c n có ki n th c v đo lế ứ ề ường đi n – ệ
đi n t ,v b ch nh l u và l c đi n áp .ệ ử ề ộ ỉ ư ọ ệ
*M c tiêu:ụ
Trình bày được ch c năng, nhi m v ,tác d ng c a t ng linh ki n trên sứ ệ ụ ụ ủ ừ ệ ơ
đ m ch l c nhi u và ch nh l u đi n áp 220 AC thành DC 300Vồ ạ ọ ễ ỉ ư ệ
Ch n đoán, ki m tra và s a ch a đẩ ể ử ữ ược nh ng h h ng c a M ch l cữ ư ỏ ủ ạ ọ nhi u và ch nh l u đi n áp 220 AC thành DC 300V đúng yêu c u k thu tễ ỉ ư ệ ầ ỹ ậ
Rèn luy n đ c tính c n th n, t m , t duy sáng t o và khoa h c, đ m b oệ ứ ẩ ậ ỉ ỉ ư ạ ọ ả ả
Trang 12Hình 2.1: s đ nguyên lý m ch l c nhi u và ch nh l u đi n ápơ ồ ạ ọ ễ ỉ ư ệ
2.2.Gi i thích s đ m chả ơ ồ ạ
*Tác d ng linh ki n :ụ ệ
F1 : C u chì b o v quá dòng, khi có hi n tầ ả ệ ệ ượng ch m ch p trong bạ ậ ộ ngu n làm cho dòng qua F1 tăng, dây chì c a nó s ch y, ng t ngu n c p đ b oồ ủ ẽ ả ắ ồ ấ ể ả
v các linh ki n không b h h ng thêm.ệ ệ ị ư ỏ
TH1 : C u chì b o v quá áp, có c u t o là 1 c p ti p giáp bán d n, đi nầ ả ệ ấ ạ ặ ế ẫ ệ
áp t i đa trên nó kho ng 230V270V (tùy lo i ngu n). Khi đi n áp vào cao quáố ả ạ ồ ệ
ho c sét đánh d n đ n đi n áp đ t trên TH1 tăng cao, ti p giáp này s đ t đặ ẫ ế ệ ặ ế ẽ ứ ể
ng t đi n áp c p cho b ngu n.ắ ệ ấ ộ ồ
CX1, CX2 : T l c đ u vào, làm ch p m ch các xung nhi u công nghi pụ ọ ầ ậ ạ ễ ệ
C5/C6 : T l c ngu n, san b ng đi n áp sau m ch n n.ụ ọ ồ ằ ệ ạ ắ
R1/R2 : Đi n tr cân b ng đi n áp trên 2 t ệ ở ằ ệ ụ
SW1 : Công t c thay đ i đi n áp vào. 220 – ng t, 110V – đóngắ ổ ệ ắ
Dòng xoay chi u đi qua c u chì, các xung nhi u b lo i b t b i CX1/LF1 t i RV.ề ầ ễ ị ạ ớ ở ớ
M ch l c bao g m RV/C3/C4 s ti p t c lo i b nh ng can nhi u công nghi pạ ọ ồ ẽ ế ụ ạ ỏ ữ ễ ệ còn sót l i. Nói cách khác thì dòng xoay chi u đ n c u n n đã s ch h n.Vì dòngạ ề ế ầ ắ ạ ơ xoay chi u là liên t c thay đ i nên đi n áp vào c u n n s thay đ i. ề ụ ổ ệ ầ ắ ẽ ổ
Ví d bán k 1 A(+)/B(), bán k 2 A()/B(+) …ụ ỳ ỳ
+ N u đi n áp vào là 220V (SW1 ng t).ế ệ ắ
Khi A(+)/B() thì diode D2/D4 được phân c c thu n, dòng đi n đi t đi mự ậ ệ ừ ể
A qua D2, n p cho c p t C5/C6, qua t i xu ng mass, qua D4 tr v đi m B, kínạ ặ ụ ả ố ở ề ể
m ch.ạ
Khi A()/B(+) thì thì diode D1/D3 được phân c c thu n, dòng đi n đi tự ậ ệ ừ
đi m B qua D3, n p cho c p t C5/C6, qua t i xu ng mass, qua D1 tr v đi mể ạ ặ ụ ả ố ở ề ể
A, kín m ch.ạ
Trang 13Nh v y, v i c 2 bán k c a dòng xoay chi u đ u t o ra dòng đi n quaư ậ ớ ả ỳ ủ ề ề ạ ệ
t i có chi u t trên xu ng. Đi n áp đ t lên c p t s có chi u dả ề ừ ố ệ ặ ặ ụ ẽ ề ương (+) đi mở ể
C, âm () đi m D (mass). Giá tr đi n áp trên C5/C6 là :ở ể ị ệ
(220V2×0.7) x sqrt2= 309,14V (n u dùng diode silic, s t áp trên m i diodeế ụ ỗ
Khi A()/B(+) thì D1 được phân c c thu n, dòng đi n đi t đi m B n pự ậ ệ ừ ể ạ cho C6, qua D1 v A kín m ch. Giá tr đi n áp trên C6 là : (110Vx0.7)x sqrt2=ề ạ ị ệ 154,57V (do ch s t áp trên 1 diode).ỉ ụ
T ng đi n áp trên C5/C6 s là : 154,57 x 2 = 309,14Vổ ệ ẽ
Đây chính là ngu n 1 chi u s c p cung c p cho toàn m ch ngu n, cácồ ề ơ ấ ấ ạ ồ
b n th quen g i đi n áp trên đi m A là đi n áp 300V, dĩ nhiên g i v y là ch aạ ợ ọ ệ ể ệ ọ ậ ư chính xác v m t giá tr ề ặ ị
3. S a ch a M ch l c nhi u và ch nh l u đi n áp 220 AC thành DC 300Vử ữ ạ ọ ễ ỉ ư ệ
*Phương pháp s a ch a m ch l c nhi u và ch nh l u đi n áp ử ữ ạ ọ ễ ỉ ư ệ
Bc3: KT đi u ki n làm vi c m ch l c nhi u và ch nh l u đi n áp ề ệ ệ ạ ọ ễ ỉ ư ệ
Bc4: S a ch a m ch l c nhi u và ch nh l u đi n ápử ữ ạ ọ ễ ỉ ư ệ
Bc5: Đo các m c áp ra =330VDC ứ
Trang 14 Cách ki m tra : Đo ki m tra các linh ki n trênể ể ệ
+ B nh 2:ệ Đi n áp đi m gi a c a hai t l c b l chệ ể ữ ủ ụ ọ ị ệ
(hay đi n áp trên các t >150V ho c < 150V )ệ ụ ặ
Nguyên nhân :
Do đ t m t trong các đi n tr mác song song v i t l c.ứ ộ ệ ở ớ ụ ọ
Do h ng m t trong hai t l c ngu n. ỏ ộ ụ ọ ồ
* Cách ki m tra : ể
Trang 15B n c n ki m tra k các đi n tr đ u song song v i các t hóa l c ngu n ạ ầ ể ỹ ệ ở ấ ớ ụ ọ ồchính xem chúng có b đ t không?ị ứ
B n c n ki m tra các t hóa xem có b ph ng l ng ho c b gi m đi n dung ạ ầ ể ụ ị ồ ư ặ ị ả ệkhông (đ đo ch t lể ấ ượng c a t , b n h y đo s phóng n p v i m t t t t có ủ ụ ạ ẫ ự ạ ớ ộ ụ ốcùng đi n dung, t mà phóng n p m nh là t t t).ệ ụ ạ ạ ụ ố
Khi đi n áp trên đi m gi a hai t b l ch thì m ch làm vi c sau m t th i gian ệ ể ữ ụ ị ệ ạ ệ ộ ờ
ng n các đèn công su t ngu n chính s b h ng ho c làm cho ngu n không đáp ắ ấ ồ ẽ ị ỏ ặ ồ
ng đ dòng đi n cho Mainboard k t qu là làm Mainboard kh i đ ng l i liên
t c.ụ
+ B nh 3:ệ Đi p áp 300VDC b gi m ệ ị ả
Nguyên nhân : do m t trong hai t l c ngu n b h ng. ộ ụ ọ ồ ị ỏ
Cách ki m tra : Đo ki m tra phóng n p t l c ngu n.ể ể ạ ụ ọ ồ
CÂU H I VÀ BÀI T PỎ Ậ
2.1: Nêu ch c năng c a các đi t trong m ch l c nhi u và ch nh l u đi n áp ?ứ ủ ố ạ ọ ễ ỉ ư ệ2.2: Nêu ch c năng c a các t , đi n tr trong m ch l c nhi u và ch nh l u đi nứ ủ ụ ệ ở ạ ọ ễ ỉ ư ệ áp?
Trang 16BÀI 3:S A CH A M CH DAO Đ NG NGU N C P TRỬ Ữ Ạ Ộ Ồ Ấ ƯỚC
*Gi i thi u:ớ ệ
Đ có th kh o sát và s a ch a để ể ả ử ữ ược m ch dao đ ng ngu n c p trạ ộ ồ ấ ướ c .Thì ngườ ọ ầi h c c n có ki n th c v đo lế ứ ề ường đi n – đi n t ,v các m ch t o ệ ệ ử ề ạ ạdao đ ng LC, RLC…. .ộ
*M c tiêu: ụ
Trình bày được ch c năng, nhi m v ,tác d ng c a t ng linh ki n nguyênứ ệ ụ ụ ủ ừ ệ
lý ho t đ ng c a m ch dao đ ng ngu n c p trạ ộ ủ ạ ộ ồ ấ ướ c
Ch n đoán, ki m tra và s a ch a đẩ ể ử ữ ược nh ng h h ng c a m ch daoữ ư ỏ ủ ạ
đ ng ngu n c p trộ ồ ấ ước đúng yêu c u k thu t ầ ỹ ậ
Rèn luy n đ c tính c n th n, t m , t duy sáng t o và khoa h c, đ mệ ứ ẩ ậ ỉ ỉ ư ạ ọ ả
b o an toàn, ti t ki mả ế ệ
*N i dung:ộ
Trang 171. S đ kh i, ch c năng và ho t đ ng m ch ngu n c p trơ ồ ố ứ ạ ộ ạ ồ ấ ước
1.1. S đ kh i ơ ồ ố
Hình 3.1:S đ kh i m ch ngu n c p trơ ồ ố ạ ồ ấ ước1.2.Ch c năng c a m ch ngu n c p trứ ủ ạ ồ ấ ước
Ngu n c p tr c có ch c năng t o ra đi n áp 5VSBT(đi n áp c pồ ấ ướ ứ ạ ệ ệ ấ
trước ) đ cung c p cho m ch kh i đ ng trên Mainboard và cung c p 12V choể ấ ạ ở ộ ấ
m ch dao đ ng c a ngu n chính.ạ ộ ủ ồ
1.3.Nguyên lý ho t đ ng c a m ch ngu n c p trạ ộ ủ ạ ồ ấ ước
Ngu n c p trồ ấ ước ho t đ ng ngay sau khi c p đi n cho b ngu n và nóạ ộ ấ ệ ộ ồ
x ho t đ ng liên t c n u không rút đi n kh i c m ẽ ạ ộ ụ ế ệ ỏ ổ ắ
trên Mainboard đi n áp 5V SBT đở ệ ược c p t i các IC SIO vàấ ớ chipsetnam
Trên b ngu n IC dao đ ng c a b ngu n chính cũng độ ồ ộ ủ ộ ồ ược c p đi nấ ệ
thường xuyên khi ngu n stanby ho t đ ng nh ng IC dao đ ng ch ho t đ ng khiồ ạ ộ ư ọ ỉ ạ ộ
có l nh P.ON m c th p( 0V) phía case đ a sang ệ ứ ấ ở ư
Trang 182 .Phân tích m ch dao đ ng ngu n c p trạ ộ ồ ấ ước
Trang 19 Cu n s c pộ ơ ấ
Cu n h i ti p ộ ồ ế
Hình 3.3: s đ nguyên lý m ch t o dao đ ngơ ồ ạ ạ ộ + Nguyên lý ho t đ ng c a m ch dao đ ng:ạ ộ ủ ạ ộ
Khi có đi n áp 300V DC đi vào m ch ngu n, m t nhánh đi n áp đi quaệ ạ ồ ộ ệ
cu n so c p vào ch chân D c a đèn công su t.ộ ấ ờ ở ủ ấ
M t dòng đi n nh đi qua R m i (R3, R5) vào đ nh thiên cho chân G c aộ ệ ỏ ồ ị ủ đèn công su t, đèn công su t ban đ u d n y u, dòng đi n đi qua cu n s c pấ ấ ầ ẫ ế ệ ộ ơ ấ tăng d n (bi n thiên) s c m ng lên cu n h i ti p.ầ ế ẽ ả ứ ộ ồ ế
Chi u dề ương c a đi n áp h i ti p đủ ệ ồ ế ược n p qua t C10, h n ch dòngạ ụ ạ ế qua R7 đ a v làm đi n áp chân G đèn công su t tăng lên => đèn công su t d nư ề ệ ấ ấ ẫ
m nh => đi n áp h i ti p m nh h n => c nh v y và đèn công su t nhanhạ ệ ồ ế ạ ơ ứ ư ậ ấ chóng đ t đ n đi m bão hoà (dòng qua cu n s c p không đ i) => đi n áp c mạ ế ể ộ ơ ấ ổ ệ ả
ng trên cu n h i ti p b m t đ t ng t => t C10 x đi n làm cho chân G gi m
nhanh => đèn công su t chuy n sang tr ng thái ng t.ấ ể ạ ắ
Quá trình trên l p đi l p l i và t o thành dao đ ng.ặ ặ ạ ạ ộ
Đèn công su t v a là thành ph n tham gia dao đ ng đ ng th i cũng làấ ừ ầ ộ ồ ờ thành ph n khu ch đ i dao đ ng đó đ t o ra dòng đi n ch y qua cu n s c pầ ế ạ ộ ể ạ ệ ạ ộ ơ ấ
=> c m ng sang các cu n th c p cho ta đi n áp ra.ả ứ ộ ứ ấ ệ
+ L u ý :ư
Có dao đ ng thì có đi n áp th c p đ u ra, không có dao đ ng thì đi nộ ệ ứ ấ ở ầ ộ ệ
áp th c p s ra b ng 0Vứ ấ ẽ ằ
Trang 20 N u ch có m ch dao d ng th i thì đi n áp ra s bi n đ i theo đi n ápế ỉ ạ ộ ồ ệ ẽ ế ổ ệ
đ u vào, t c là đi n áp vào tăng thì đi n áp ra cũng tăng, đi n áp vào gi m thìầ ứ ệ ệ ệ ả
đi n áp ra cũng gi m.ệ ả
Đ gi cho đi n áp ra c đ nh, ngể ữ ệ ố ị ười ta ph i thi t k thêm m ch h iả ế ế ạ ồ
ti p, nguyên lý m ch h i ti p: ế ạ ồ ế
3. Th c hành s a ch a m ch dao đ ng ngu n c p trự ử ữ ạ ộ ồ ấ ước
* Phương pháp s a ch a m ch dao đ ng ngu n c p trử ữ ạ ộ ồ ấ ước
ĐO NGU I:Ộ
Bước 1: Chuy n đ ng h v thang Rx1ể ồ ồ ề
Bước 2: KT s b ch t lơ ộ ấ ượng c a các linh ki n R3,R5,R7,C10,Q3, cu nủ ệ ộ dây s c pơ ấ
ĐO NÓNG:
Bước 1: Đo áp 300vdc t b ch nh l uừ ộ ỉ ư đ a t i cu n s c p bi n áp c pư ớ ộ ơ ấ ế ấ
trước
Bước 2: Đo áp DC c c B c a đèn Q3ự ủ
Bước 3: KT đi u ki n làm vi c đ ph n t ng t m làm vi c (Đo đèn bánề ệ ệ ể ầ ử ắ ở ệ
d n v i các c c E,C,B), ki m tra áp c p chân B , n u k có áp thì ki m tra Rẫ ớ ự ể ấ ế ể
m i c p ngu n cho c c B c a Q3.ồ ấ ồ ự ủ
Bước 4: S a ch a dao đ ng ngu n > Kt áp cung c p, kt áp h i ti p. KTử ữ ộ ồ ấ ồ ế
IC dao đ ngộ
Bước 5: Đo các m c áp ra, n u tăng or gi m quá thì tìm m ch h i ti pứ ế ả ạ ồ ế xung quay v làm vi c, đi u ch nh xung dao đ ng, kt m ch b o v quá dòngề ệ ề ỉ ộ ạ ả ệ (R4)
CÂU H I VÀ BÀI T PỎ Ậ
2.1: Nêu ch c năng c a các kh i m ch dao đ ng ngu n c p trứ ủ ố ạ ộ ồ ấ ước ?
2.2: Nêu ch c năng c a các t , đi n tr trong m ch dao đ ng ngu n c p trứ ủ ụ ệ ở ạ ộ ồ ấ ước?2.3: trình bày nguyên lý ho t đ ng c a m ch dao đ ng ngu n c p trạ ộ ủ ạ ộ ồ ấ ước?
Trang 21BÀI 4: S A CH A M CH CÔNG SU T NGU N C P TRỬ Ữ Ạ Ấ Ồ Ấ ƯỚC
*Gi i thi u:ớ ệ
Đ có th kh o sát và s a ch a để ể ả ử ữ ược m ch công su t ngu n c p trạ ấ ồ ấ ước .Thì ngườ ọ ầi h c c n có ki n th c v đo lế ứ ề ường đi n – đi n t ,v các m ch t o ệ ệ ử ề ạ ạdao đ ng LC, RLC và m ch khu ch đ i công su t dùng transistor…. .ộ ạ ế ạ ấ
*M c tiêu:ụ
Trình bày được ch c năng, nhi m v ,tác d ng c a t ng linh ki n nguyênứ ệ ụ ụ ủ ừ ệ
lý ho t đ ng c a m ch công su t ngu n c p trạ ộ ủ ạ ấ ồ ấ ướ c
Ch n đoán, ki m tra và s a ch a đẩ ể ử ữ ược nh ng h h ng c a m ch côngữ ư ỏ ủ ạ
su t ngu n c p trấ ồ ấ ước đúng yêu c u k thu t.ầ ỹ ậ
Rèn luy n đ c tính c n th n, t m , t duy sáng t o và khoa h c, đ m b oệ ứ ẩ ậ ỉ ỉ ư ạ ọ ả ả