Nội dung của giáo trình “Kỹ thuật sửa chữa màn hình” bao gồm 10 bài: Bài 1: Các thông số kỹ thuật cần biết của monitor LCD, Bài 2: Sơ đồ khối Monitor LCD, Bài 3: Thay thế và LCD panel – Màn hình, Bài 4: Thay thế và sửa chữa mạch nguồn sử dụng IC và đèn công suất, Bài 5: Thay thế và độ IC cho mạch nguồn màn hình LCD, Bài 6: Thay thế và sửa chữa mạch phím nhấn trong màn hình LCD, Bài 7: Thay thế và sửa chữa mạch Inverter trong monitor LCD, Bài 8: Thay thế và độ bo Inverrter đa năng cho màn hình LCD, Bài 9: Thay thế và sửa chữa mạch vi xử lý trong monitor LCD, Bài 10: Thay thế và sửa chữa mạch xử lý tín hiệu hình trong monitor LCD.
Trang 1BAN NHÂN DÂN T NH BR – VTỈ
TRƯỜNG CAO Đ NG K THU T CÔNG NGHẲ Ỹ Ậ Ệ
GIÁO TRÌNH
MÔ ĐUN: K THU T S A CH A MÀN HÌNH Ỹ Ậ Ử Ữ
NGH : K THU T LĂP RAP VA S A CH A MAY TINH Ề Ỹ Ậ ́ ́ ̀ Ử Ữ ́ ́
TRÌNH Đ : TRUNG CÂP Ộ ́
Ban hành kèm theo Quy t đ nh s : /QĐCĐKTCN… ngày….tháng….năm ế ị ố
2020 c a Hi u tr ủ ệ ưở ng tr ườ ng Cao đ ng ngh t nh BR – VT ẳ ề ỉ
Trang 2Bà R a – Vũng Tàu, năm 2020 ị
TUYÊN B B N QUY NỐ Ả Ề
Nh m đáp ng nhu c u h c t p và nghiên c u cho gi ng viên và sinh viênằ ứ ầ ọ ậ ứ ả ngh K thu t l p ráp và s a ch a máy tinh ề ỹ ậ ắ ử ữ trong trường Cao đ ng K thu tẳ ỹ ậ Công ngh Bà R a – Vũng Tàu. Chúng tôi đã th c hi n biên so n tài li u kệ ị ự ệ ạ ệ ỹ thu t s a ch a màn hình này.ậ ử ữ
Tài li u đệ ược biên so n thu c lo i giáo trình ph c v gi ng d y và h cạ ộ ạ ụ ụ ả ạ ọ
t p, l u hành n i b trong nhà trậ ư ộ ộ ường nên các ngu n thông tin có th đồ ể ược phép dùng nguyên b n ho c trích dùng cho các m c đích v đào t o và tham kh o.ả ặ ụ ề ạ ả
M i m c đích khác mang tính l ch l c ho c s d ng v i m c đích kinhọ ụ ệ ạ ặ ử ụ ớ ụ doanh thi u lành m nh s b nghiêm c m.ế ạ ẽ ị ấ
Trang 3L I GI I THI UỜ Ớ Ệ
Trong chương trình đào t o ngh ạ ề K thu t lăp rap va s a ch a may tinhỹ ậ ́ ́ ̀ ử ữ ́ ́
c a trủ ường cao đ ng Kẳ ỹ Thu t ậ Công Ngh ệ Bà R a Vũng Tàuị mô đun K thu tỹ ậ
s a ch a màn hình ử ữ là m t mô đun gi m t v trí r t quan tr ng: rèn luy n ộ ữ ộ ị ấ ọ ệ tay nghề cho h c sinh. Vi c d y th c hành đòi h i nhi u y u t : v t t thi t b đ yọ ệ ạ ự ỏ ề ế ố ậ ư ế ị ầ
đ đ ng th i c n m t giáo trình n i b , mang tính khoa h c và đáp ng v i yêuủ ồ ờ ầ ộ ộ ộ ọ ứ ớ
Bài 4: Thay th và s a ch a m ch ngu n s d ng IC và đèn công su tế ử ữ ạ ồ ử ụ ấ
Bài 5: Thay th và đ IC cho m ch ngu n màn hình LCDế ộ ạ ồ
Bài 6: Thay th và s a ch a m ch phím nh n trong màn hình LCDế ử ữ ạ ấ
Bài 7: Thay th và s a ch a m ch Inverter trong monitor LCDế ử ữ ạ
Bài 8: Thay th và đ bo Inverrter đa năng cho màn hình LCDế ộ
Bài 9: Thay th và s a ch a m ch vi x lý trong monitor LCDế ử ữ ạ ử
Bài 10: Thay th và s a ch a m ch x lý tín hi u hình trong monitor LCDế ử ữ ạ ử ệ
Đã được xây d ng trên c s k th a nh ng n i dung gi ng d y c a cácự ơ ở ế ừ ữ ộ ả ạ ủ
trường, k t h p v i nh ng n i dung m i nh m đáp ng yêu c u nâng cao ch tế ợ ớ ữ ộ ớ ằ ứ ầ ấ
lượng đào t o ph c v s nghi p công nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t nạ ụ ụ ự ệ ệ ệ ạ ấ ước,.
Giáo trình được biên so n ng n g n, d hi u, b sung nhi u ki n th cạ ắ ọ ễ ể ổ ề ế ứ
m i và biên so n theo quan đi m m , nghĩa là, đ c p nh ng n i dung c b n,ớ ạ ể ở ề ậ ữ ộ ơ ả
c t y u đ tùy theo tính ch t c a các ngành ngh đào t o mà gi ng viên t đi uố ế ể ấ ủ ề ạ ả ự ề
ch nh ,b xung cho thích h p và không trái v i quy đ nh c a chỉ ổ ợ ớ ị ủ ương trình đào t oạ cao đ ng .ẳ
Tuy các tác gi đã có nhi u c g ng khi biên so n, nh ng giáo trình ch cả ề ố ắ ạ ư ắ
ch n không tránh kh i nh ng thi u sót, r t mong nh n đắ ỏ ữ ế ấ ậ ược s tham gia đóngự góp ý ki n c a các đ ng nghi p và các chuyên gia k thu t đ u ngành.ế ủ ồ ệ ỹ ậ ầ
Xin trân tr ng c m n! ọ ả ơ
Bà R a , ngày….tháng…ị năm 2020
Tham gia biên so n: ạ
Bùi Văn Vinh
Trang 4M C L CỤ Ụ
GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN ĐÀO T O Ạ K THU T Ỹ Ậ S A CH A MÀN HÌNHỬ Ữ
Tên mô đun: K thu t s a ch a màn hìnhỹ ậ ử ữ
Mã mô đun:MĐ 20
*V trí, tính ch t,ý nghĩa và vai trò c a mô đun:ị ấ ủ
V trí c a môđunị ủ : Môđun được b trí sau khi h c sinh h c xong các môn h c ố ọ ọ ọchung, mô đun đo lường,k thu t đi n t , s a ch a b ngu n …ỹ ậ ệ ử ử ữ ộ ồ
Tính ch tấ c a môđunủ : Là môn h c chuyên ngànhọ
Ý nghĩa và vai trò c a mô đun: Giúp cho ngủ ườ ọi h c có kh năng ki m tra ,s a ả ể ử
ch a đữ ược m t s h h ng thộ ố ư ỏ ường g p trong màn hình monitor .ặ
* M c tiêu mô đun:ụ
V ki n th c:ề ế ứ
+ Phân bi t đệ ược các lo i màn hìnhạ
+ Trình bày được các nguyên t c ho t đ ng màn hình LCD ắ ạ ộ
V k năng:ề ỹ
+S a ch a và thay th đử ữ ế ược các h h ng thư ỏ ường g p c a màn hình LCD ặ ủ + Đi u ch nh màn hình làm vi c ch đ t t nh tề ỉ ệ ở ế ộ ố ấ
Trang 5Rèn luy n cho h c sinh thái đ nghiêm túc, t m , chính xác trong h c ệ ọ ộ ỉ ỉ ọ
t p và trong th c hi n công vi c.ậ ự ệ ệ
* N i ộ dung mô đun:
BÀI 1:CÁC THÔNG S K THU T C N BI T C A MONITOR LCDỐ Ỹ Ậ Ầ Ế Ủ
*Gi i thi u:ớ ệ Trong b t c quá trình s a ch a thi t b gì vi c đ u tiên ta ph iấ ứ ử ữ ế ị ệ ầ ả
n m b t ắ ắ các thông s k thu t c a monitor lcdố ỹ ậ ủ
*M c tiêu: ụ
Trình bày được các thông s k thu t c a màn hình LCD.ố ỹ ậ ủ
Trình bày được các u đi m và như ể ược đi m c a màn hình CRT so v iể ủ ớ LCD
Trang 61.2.Ý nghĩa các thông s :ố
*Model 800TFT:
Đây là danh t đ phân bi t các dòng máy c a m t hãng s n xu t, d a vàoừ ể ệ ủ ộ ả ấ ự Model và hãng s n xu t mà ta có th hình dung đả ấ ể ược chi c máy đó nh th nào,ế ư ế giá thành bao nhiêu v v
*Lo i màn hình TFT (TFT là vi t t t c a Thin Film Transistor):ạ ế ắ ủ
Đây là lo i màn hình s d ng công ngh m i, trong các đi m m u ngạ ử ụ ệ ớ ể ầ ườ i
ta s d ng các Transistor màng m ng cho phép ánh sáng xuyên qua, đi u nàyử ụ ỏ ề khi n cho s hi n di n c a Transistor không gây c n tr đ n s truy n d n ánhế ự ệ ệ ủ ả ở ế ự ề ẫ sáng, giúp cho kích thướ ủc c a đi m nh có th thu nh và ánh sáng c a màn hìnhể ả ể ỏ ủ tăng lên, tăng đ s c nét cho hình nh.ộ ắ ả
Lo i màn hình TFT t t h n lo i màn hình thạ ố ơ ạ ường
* Kích thước màn hình (Active Screen Size): đ n v là "Inch" hay còn g i là đơ ị ọ ộ
r ng ộ
(Wide)
Kích thước c a màn hình bao nhiêu "inch" là đủ ược tính theo đ dài c a độ ủ ườ ngchéo, m i inch b ng 2,54 cmỗ ằ
Ví d màn hình 17" (17 inch) s có đ dài đụ ẽ ộ ường chéo là 17 x 2,54 = 43,18 cm
V i cùng m t kích thớ ộ ước inch thì màn hình LCD thường r ng h n màn hìnhộ ơ CRT do màn hình CRT ph i tr hao ph n mép xung quanh mà tia đi n tả ừ ầ ở ệ ử
Trang 7* Kích thước màn hình càng l n thì càng cho màn nh r ng nh ng đ nét l i phớ ả ộ ư ộ ạ ụ thu c vào đ phân gi i.ộ ộ ả
Hình 1.1: Kích thước màn hình
* Kích thước đi m nh (Pixel Pitch):ể ả đ n v là mmơ ị
Đi m nh là ph n t nh nh t trên màn hình, b t k hình nh hay ký t ,ể ả ầ ử ỏ ấ ấ ể ả ự nét v v v đẽ ược hi n th trên màn hình đ u s d ng ít nh t m t đi m nh, vìể ị ề ử ụ ấ ộ ể ả
v y kích thậ ước c a đi m nh càng nh thì nh càng nét, trên màn hình m u thìủ ể ả ỏ ả ầ
m i đi m nh đỗ ể ả ượ ấ ạ ừc c u t o t 3 đi m m u.ể ầ
Ví d d u ch m ( . ) này đã s d ng m t đi m nh, trong m t đi m nhụ ấ ấ ử ụ ộ ể ả ộ ể ả
nh v y ngư ậ ười ta ph i ch t o 3 đi m m u x p c nh nhau, vì v y m t đi mả ế ạ ể ầ ế ạ ậ ộ ể
m u có kích thầ ướ ấc r t nh nh ng chúng l i có c u t o vô cùng ph c t p mà taỏ ư ạ ấ ạ ứ ạ
s tìm hi u trong ph n sau.ẽ ể ầ
Các thông s này có ố Các thông s này cóố
Kích thước đi m nh càng nh thì càng t tể ả ỏ ố
* Cường đ sáng (Brightness) đ n v là Candela / mộ ơ ị 2, vi t t t làế ắ cd/m2
M t màn hình cho cộ ường đ sáng cao h n thì hình nh s sáng h n và b nộ ơ ả ẽ ơ ạ
có th gi m đ sáng xu ng cho v a m t, nh ng màn hình có cể ả ộ ố ừ ắ ư ường đ sángộ
th p thì b n không th ch nh cho nó sáng h n m c t i đa mà nó cho phép, cấ ạ ể ỉ ơ ứ ố ườ ng
đ sáng trung bình kho ng 250cd/mộ ả 2
Cường đ sáng càng cao thì càng t t ộ ố
* Đ tộ ương ph n (Contrast Ratio)ả :
Th hi n kh năng th hi n m c đ sáng t i (tr ng đen) c a m i đi mể ệ ả ể ệ ứ ộ ố ắ ủ ỗ ể
nh c a LCD, l y m c sáng làm chu n. Ví d giá tr 1000:1 s có nghĩa là, khi
th hi n giá tr c c sáng (sáng nh t có th ), đi m nh đó s sáng g p 1000 l nể ệ ị ự ấ ể ể ả ẽ ấ ầ
b n thân nó khi nó th hi n giá tr c c t i (t i nh t có th ). Tuy nhiên, m c đả ể ệ ị ự ố ố ấ ể ứ ộ
nh h ng c a đ t ng ph n (hay chính xác h n là kh năng th hi n đ
Trang 8trường. Ví d n u đ dụ ế ể ưới ánh sáng m t tr i thì LCD nào cũng t i om. Vì v yặ ờ ố ậ
b n đ ng quá quan tâm nhi u đ n con s kia. Đi u quan tr ng khi tr n là v iạ ừ ề ế ố ề ọ ọ ớ ánh sáng tương t nh trong phòng làm vi c c a b n (ho c sáng h n m t chút)ự ư ệ ủ ạ ặ ơ ộ thì LCD đó "thân thi n" t i m c nào v i m t c a b n.ệ ớ ứ ớ ắ ủ ạ
Đ tộ ương ph n càng cao thì càng t t vì nó th hi n đ sâu c a hình nh.ả ố ể ệ ộ ủ ả
* Th i gian đáp ng (Response time):ờ ứ
Là th i gian mà đi m nh c n đ thay đ i giá tr sáng t i. Đi u này r tờ ể ả ầ ể ổ ị ố ề ấ quan tr ng vì n u đi m nh m t quá lâu đ thay đ i, b n s có th nhìn th yọ ế ể ả ấ ể ổ ạ ẽ ể ấ quá trình thay đ i đó và vì th s th y hi n tổ ế ẽ ấ ệ ượng "bóng ma" (hình nh chuy nả ể
Đi m ch t không ph i là m t giá tr mà nhà s n xu t s cho b n bi t màể ế ả ộ ị ả ấ ẽ ạ ế
là cái b n c n tìm. Đây là nh ng đi m trên màn hình đã m t kh năng thay đ iạ ầ ữ ể ấ ả ổ màu s c và ch th hi n có m t màu trong b t k hoàn c nh nào. Đ ki m traắ ỉ ể ệ ộ ấ ỳ ả ể ể
b n cho màn hình th hi n m t màu nào đó (ho c toàn đen, ho c toàn tr ng ho cạ ể ệ ộ ặ ặ ắ ặ toàn xanh v.v ), lúc đó b n s th y các đi m này. L u ý là m i màn hình cóạ ẽ ấ ể ư ỗ hàng tri u đi m nh (b n s bi t c th là bao nhiêu tri u n u làm phép nhân ệ ể ả ạ ẽ ế ụ ể ệ ế ở
ph n Đ phân gi i) vì th thầ ộ ả ế ường n u nó có không quá 8 đi m ch t là đã ch pế ể ế ấ
nh n đậ ược. Tuy nhiên m c tiêu là không có đi m ch t nào h t.ụ ể ế ế
T t nh t là màn hình không có đi m ch t nào (m t s hãng s n xu t hố ấ ể ế ộ ố ả ấ ọ
tr cho m i đi m ch t n u phát hi n đừ ỗ ể ế ế ệ ược là 10% giá thành c a c màn hình)ủ ả
* Góc nhìn (Viewing angle):
Kh năng th hi n hình nh khi b n nhìn vào màn hình t các góc khácả ể ệ ả ạ ừ nhau. B n b t mà hình nên, th hiên m t b c nh nào đó r i di chuy n t i cácạ ậ ể ộ ứ ả ồ ể ớ góc khác nhau v 2 phía c a màn hình. N u góc nhìn càng r ng mà hình nh v nề ủ ế ộ ả ẫ
rõ, không b lóa ho c bi n đ i quá nhi u thì t t.ị ặ ế ổ ề ố
Góc nhìn càng l n thì càng t t, n u góc nhìn h p thì b n nhìn hình nh ớ ố ế ẹ ạ ả ở các góc c a màn hình s không th t m u do b n thủ ẽ ậ ầ ạ ường đ m t khu v c gi aể ắ ở ự ữ
Trang 9* Đ sâu c a m u (Colour Depth):ộ ủ ầ
Đ sâu c a m u cành cao thì m u s c càng r c r , thông thộ ủ ầ ầ ắ ự ỡ ường m tộ màn hình s d ng t 24 bít m u tr lên là có th cho 16,7 tri u m u.ử ụ ừ ầ ở ể ệ ầ
M i đi m nh ch có 3 m u c b n là R (Red), G (Green) và B (Blue) thỗ ể ả ỉ ầ ơ ả ế
nh ng nó có th hi n th ra hàng tri u m u là do ngư ể ể ị ệ ầ ười ta thay đ i cổ ường độ sáng c a các đi m m u trên r i pha tr n chúng vào nhau, n u m i đi m m u sủ ể ầ ồ ộ ế ỗ ể ầ ử
d ng m t byte hay 8 bít đ l u thông tin v ánh sáng thì nó có th thay đ i đụ ộ ể ư ề ể ổ ượ c
28 = 256 m c sáng.ứ
M t đi m nh có 3 đi m m u nên c n đ n 24 bít và nó có th hi n thộ ể ả ể ầ ầ ế ể ể ị
đượ ố ầc s m u s c b ng tích các m c sáng c a các đi m m u t c là b ng 256 xắ ằ ứ ủ ể ầ ứ ằ
256 x 256 = 16.777.216 m u ( ta thầ ường làm tròn kho ng 16 tri u m u)ả ệ ầ
Đ sâu c a m u càng l n thì càng t tộ ủ ầ ớ ố
* Đ phân gi i t i đa (Max Resolution):ộ ả ố
Đ phân gi i t i đa c a màn hình độ ả ố ủ ược đo b ng s lằ ố ượng đi m nh theoể ả chi u ngang nhân v i s lề ớ ố ượng đi m nh theo chi u d c.ể ả ề ọ
Ví d màn hình có đ phân gi i t i đa là 1360 x 768 nghĩa là chi u ngangụ ộ ả ố ề màn hình có 1360 đi m nh, chi u d c màn hình có 768 đi m nh.ể ả ề ọ ể ả
Khi đ phân gi i t i đa c a màn hình càng cao thì kích thộ ả ố ủ ước đi m nhể ả càng nh và hình nh càng nétỏ ả
M t màn hình có đ phân gi i cao thì nó ch y độ ộ ả ạ ược đ phân gi i th pộ ả ấ
h n nh ng màn hình có đ phân gi i th p l i không ch y đơ ư ộ ả ấ ạ ạ ượ ở ộc đ phân gi iả cao h n nó, ví d n u b n ch nh đ phân gi i trên máy tính là 1600 x 1200 màơ ụ ế ạ ỉ ộ ả
Trang 10b n c m vào màn hình có đ phân gi i t i đa là 1360 x 768 thì nó s t t ngómạ ắ ộ ả ố ẽ ị
ho c chuy n v ch đ ch ặ ể ề ế ộ ờ
Đ phân gi i t i đa càng cao thì càng t t, đ phân gi i càng cao thì mànộ ả ố ố ộ ả hình càng d thích ng v i các lo i Card Video và cho hình nh càng s c nét.ễ ứ ớ ạ ả ắ
Hình 1.3: đ phân gi i màn hình LCD ộ ả
* Ki u tín hi u (Input Signal) ki u tín hi u vào:ể ệ ể ệ
Có hai lo i ki u tín hi u vào là tín hi u Analog và tín hi u Digitalạ ể ệ ệ ệ Hi n nay các màn hình có ki u tín hi u vào là Analog v n ph bi n h nệ ể ệ ẫ ổ ế ơ (vì đa s máy tính v n đ a ra tín hi u này đ thích ghi v i các màn hình CRT),ố ẫ ư ệ ể ớ
nh ng trong tư ương lai khi màn hình CRT b thay th hoàn toàn thì r t có th ki uị ế ấ ể ể tín hi u Digital s đệ ẽ ược ph bi n, ki u tín hi u Digital cho hình nh đ p h n vàổ ế ể ệ ả ẹ ơ
s c nét h n.ắ ơ
Hi n nay có các ki u tín hi u thông d ng là: RGB,ệ ể ệ ụ DVI, HDMI trong đó
ki u tin hi u HDMI cho phép truy n hình nh Video đ phân gi i cao và chu nể ệ ề ả ộ ả ẩ này theo nghĩa ti ng Vi t là "Giao ti p đa phế ệ ế ương ti n cho đ phân gi i cao"ệ ộ ả
Trang 12hình không b nháy, t n s này ph i đị ầ ố ả ược đ ng b v i t n s H.SYN t Cardồ ộ ớ ầ ố ừ video c a máy tính.ủ
T n s quét dòng là thông s mà nhà s n xu t ph i thi t k sao cho phù h pầ ố ố ả ấ ả ế ế ợ
v i đ phân gi i, tuy nhiên t n s này đáp ng càng cao thì càng t t.ớ ộ ả ầ ố ứ ố
thì hình nh s b th a raả ẽ ị ư do s dòng quét đố ược trong m t khung hình b gi mộ ị ả
xu ng, t n s quét mành đố ấ ố ược đ ng b v i t n s V.SYN t Card màn hình đ aồ ộ ớ ầ ố ừ ư
t i.ớ
T n s quét mành là thông s mà nhà s n xu t ph i thi t k sao cho phùầ ố ố ả ấ ả ế ế
h p v i đ phân gi i, tuy nhiên t n s này đáp ng càng cao thì càng t t.ợ ớ ộ ả ầ ố ứ ố
* S hình trên giâyố
Là s hình nh đố ả ược làm tươi trong m t giây, theo tiêu chu n c a truy nộ ẩ ủ ề hình thì s hình t 24 hình/giây là chúng ta s không th y hình b "nháy" n a, tuyố ừ ẽ ấ ị ữ nhiên màn hình máy tính thì s hình có th tăng lên đ n 60, 75 ho c cao h n,ở ố ể ế ặ ơ
s hình trên giây càng cao thì ta nhìn th y hình càng "ph ng l ng" nh tranh.ố ấ ẳ ặ ư
Tuy nhiên v n có hai tiêu chu n v s hình trên giây: N u máy có nguyênẫ ẩ ề ố ế
lý quét liên t c nghĩa là quét các dòng theo th t là 1234 thì v i 50 hình trênụ ứ ự ớ giây s là 50 hình th t, còn các máy có nguyên lý quét xen k là quét b c hình thẽ ậ ẽ ứ ứ
nh t theo th t 135 (các dòng l ) sau đó quét b c hình ti p theo theo th tấ ứ ự ẻ ứ ế ứ ự 246 (các dòng ch n) thì n u có t n s 50 hình trên giây nh ng th c ch t nó chẵ ế ấ ố ư ự ấ ỉ cho được 25 hình nh hoàn ch nh, vì v y các máy có nguyên lý quét liên t c màả ỉ ậ ụ
t n s 50 hình/ giây thì có ch t lầ ố ấ ượng nh còn đ p h n các máy có nguyên lýả ẹ ơ quét xen k cho 100 hình/giây.ẽ
2. So sánh các u đi m và như ể ược đi m c a màn hình CRT v i LCDể ủ ớ
u đi m:Ư ể
Màn hình LCD g n nh , không chi m m t di n tích nh màn hình CRTọ ẹ ế ấ ệ ư T t c các lo i trên th trấ ả ạ ị ường dù m c hay r thì đ u có màn hình ph ngắ ẻ ề ẳ Không qu ng cáo sai l c, nói 17" là 17", ch không nh CRT, nói 17" màả ạ ứ ư tính c khung bên ngoài, màn hình ch có 15".ả ỉ
Trang 13 Màn nh không b chói khi ánh sáng bên ngoài chi u vào (glare)ả ị ế
Hoàn toàn không phóng x eletromagneticạ nên không h i m t nh mànạ ắ ư hình CRT
Phát nhi t ít h n màn hình CRTệ ơ
Hình nh s c x o h nả ắ ả ơ
Cho màn hình r ng h n, đ phân gi i cao h n.ộ ơ ộ ả ơ
Khi thi tế k đ ho chu n h n không có hi n tế ồ ạ ẩ ơ ệ ượng méo đường biên
Th i gian đáp ng ch m h n màn hình CRT, đi u này d th y khi b nờ ứ ậ ơ ề ễ ấ ạ xem các hình nh đ ng.ả ộ
Xu hướng phát tri nể
Hi n nay đ n th i đi m 2011 thì các nhệ ế ờ ể ược đi m c a màn hình LCD đãể ủ
được kh c ph c, giá thành gi m xu ng, ch t lắ ụ ả ố ấ ượng hình nh, m u s c tăng lênả ầ ắ
rõ r t vì th mà màn hình LCD đã tr lên ph bi n.ệ ế ở ổ ế
Do có nhi u u đi m h n màn hình CRT vì v y khi mà màn hình LCDề ư ể ơ ậ
gi m giá thành xu ng tả ố ương đương v i màn hình CRT thì ch c ch n màn CRTớ ắ ắ
s b đi vào dĩ vãng ẽ ị
CÂU H I VÀ BÀI T PỎ Ậ
1.1: Trình bày các thông s k thu t c a màn hình LCD ?ố ỹ ậ ủ
1.2: Nêu u, như ược đi m c a màn hình LCD v i màn hình CRT ?ể ủ ớ
Yêu c u v đánh giá k t qu h c t p:ầ ề ế ả ọ ậ
Trang 14BÀI 2: S Đ KH I MONITOR LCDƠ Ồ Ố
*Gi i thi u:ớ ệ Trong b t c quá trình s a ch a thi t b gì vi c đ u tiên các b nấ ứ ử ữ ế ị ệ ầ ạ
ph i n m b t đả ắ ắ ược nguyên lý ho t đ ng d a trên s đ kh iạ ộ ự ơ ồ ố
*M c tiêu:ụ
Trình bày đượ ơ ồc s đ , ch c năng, nhi m v c a các kh i trong s đứ ệ ụ ủ ố ơ ồ
Nh n d ng đậ ạ ược các kh i và các linh ki n đ c tr ng trên boar m ch ố ệ ặ ư ạ
Hình thành ý th c t h c và k năng làm vi c nhóm , đ m b o an toànứ ự ọ ỹ ệ ả ả cho người và thi t b .ế ị
* N i dung:ộ
Trang 151. S đ kh i t ng quát c a màn hình LCDơ ồ ố ổ ủ
1.1. S đ kh i c a màn hình LCDơ ồ ố ủ
Hình 2.1: S đ kh i t ng quát c a Monitor LCDơ ồ ố ổ ủ
1.2 Nguyên lý ho t đ ng và nhi m v c a các kh i ạ ộ ệ ụ ủ ố
Kh i ngu n c a mànố ồ ủ hình Monitor LCD có nhi m v cung c p các đi nệ ụ ấ ệ
áp m t chi u cho các b ph n khác c a máy, đi n áp đ u vào c a kh i ngu n làộ ề ộ ậ ủ ệ ầ ủ ố ồ
Trang 16220V AC.Điên áp ra bao g m:ồ
12V (ho c 18V) c p cho kh i cao ápặ ấ ố
5V cung c p cho Vi x lý, các IC nh và đèn hình.ấ ử ớ
3,3V cung c p cho m ch x lý tín hi u Videoấ ạ ử ệ
2 ,5 c p cho IC x lý tín hi u Videoấ ử ệ
* N u máy s d ng ngu n DC t Adapter thì đi n áp đ u vào thế ử ụ ồ ừ ệ ầ ường là 12
ho c 18V và bên trong có các m ch h áp đ l y ra các m c đi n áp th p nhặ ạ ạ ể ấ ứ ệ ấ ư 5V, 3,3V , 2,5V
L nh Contras thay đ i đ tệ ổ ộ ương ph n.ả
Các l nh thay đ i m u s c, kích thệ ổ ầ ắ ước hình nhả
Các tín hi u đi u khi n kh i video nh tín hi u Reset kh i đ ng kh iệ ề ể ố ư ệ ở ộ ố video, các tín hi u đi u khi n đ phân gi i c a màn hình.ệ ề ể ộ ả ủ
Trang 17 Đi u khi n t t m ánh sáng trên màn hình.ề ể ắ ở
Đi u khi n thay đ i đ sáng c a hình nh.ề ể ổ ộ ủ ả
Trang 18Hình 2.4: Kh i cao áp ố
Kh i x lý tín hi u Video:ố ử ệ
Kh i x lý tín hi u video bao g m các m chố ử ệ ồ ạ
* M ch ADC (Analog Digital Converter) ạ Chuy n đ i tể ổ ương t sang s ự ố
M ch ADC có ch c năng đ i tín hi u video tạ ứ ổ ệ ương t R,G,B sang tín hi u videoự ệ
s R (8 bit), G(8 bit) và B (8 bit)ố
Đ u ra c a m ch ADC ta thu đầ ủ ạ ược tín hi u s 24 bít ng v i m i m u là 8 bít.ệ ố ứ ớ ỗ ầ
* M ch SCALERạ
M ch Scaler th c hi n các ch c năng sau đây:ạ ự ệ ứ
Ch p nh màn hình đ đo đ phân gi i c a tín hi u g i đ n.ụ ả ể ộ ả ủ ệ ử ế
Dãn hình (n u đ phân gi i c a tín hi u th p h n c a đèn hình) đ cho hìnhế ộ ả ủ ệ ấ ơ ủ ể
nh v n ph h t màn hình khi máy ch y v i ngu n tín hi u có đ phân gi i th p
h n c a đèn hình.ơ ủ
Ghim tín hi u giá tr trung bình, giúp cho tín hi u ra n đ nh.ệ ở ị ệ ổ ị
Chèn tín hi u hi n th vào ph n cu i (là tín hi u hi n trên màn hình khi ta đi uệ ể ị ầ ố ệ ệ ề
+ Các tín hi u đi u khi n bao g m:ệ ề ể ồ
Enable Tín hi u cho phép m ch phía sau ho t đ ng.ệ ạ ạ ộ
Dot Clock (ho c Pixel Clock) xung đi u khi n cho màn hình quét sang đi mặ ề ể ể
thường mã hoá các tín hi u trên thành tín hi u vi phân đi n áp th p (LVDS) chệ ệ ệ ấ ỉ
Trang 19Hình 2.5: đi u khi n ề ể
* M ch Encode LVDSạ (Mã hoá thành tín hi u vi phân đi n áp th p)ệ ệ ấ
M ch Encode LVDS có nhi m v mã hoá các tín hi u s R,G,B (24 bít) và 4 tínạ ệ ụ ệ ố
hi u đi u khi n thành tín hi u LVDS có 8 đệ ề ể ệ ường là: TX0P, TX0N, TX1P, TX1N, TX2P, TX2N và CLKP, CLKN
Sau khi mã hoá ta thu được tín hi u LVDS có s đệ ố ường tín hi u ít h n và khệ ơ ả năng ch ng nhi u t t h n, tín hi u này s truy n t v máy lên đèn hình qua m tố ễ ố ơ ệ ẽ ề ừ ỉ ộ
đo n cáp và nh v y s gi m thi u đạ ư ậ ẽ ả ể ượ ỗc l i ti p xúc và tăng kh năng ch ngế ả ố nhi u.ễ
Trên đèn hình s có m ch gi i mã tín hi u LVDS trẽ ạ ả ệ ước khi chúng được chia ra
đ đi đ n các IC đi u khi n hàng và c t trên màn hình.ể ế ề ể ộ
LCD PANEL Đèn hình
Đèn hình g m có 3 ph n chính:ồ ầ
+ Ph n m ch g i mã tín hi u LVDSầ ạ ả ệ
+ T m LCD là n i t o ra hình nh m uấ ơ ạ ả ầ
+ B ph n t o ra ánh sáng n n (Backligh) đ soi sáng l p hi n th ộ ậ ạ ề ể ớ ể ị
Các thu t ng ti ng anh trên Monitor LCDậ ữ ế
LCD (Lyquied Crystal Display) Màn hình tinh th l ngể ỏ
TFT (Thin Film Transistor) Công ngh transistor màng m ngệ ỏ
R (Red) Tín hi u hình nh m u đệ ả ầ ỏ
G (Green) Tín hi u hình nh m u xanh lá câyệ ả ầ
B (Blue) Tín hi u hình nh m u xanh lệ ả ầ ơ
Trang 20H.Sync Tín hi u đ ng b dòng (đ ng b ngang)ệ ồ ộ ồ ộ
V.Sync Tín hi u đ ng b mànhệ ồ ộ (đ ng b d c)ồ ộ ọ
Sync Processor M ch x lý tín hi u đ ng bạ ử ệ ồ ộ
R Digital Tín hi u s m u đệ ố ầ ỏ
G Digital Tín hi u s m u xanh lá câyệ ố ầ
B Digital Tín hi u s m u xanh lệ ố ầ ơ
2. Các chú thích trên các v máy ỉ
* Hình nh th c t c a v máy LCD – Dellả ự ế ủ ỉ
Trang 21Hình 2.6: Chú thích trên máy th c t ự ế LCD – Dell
* Hình nh v máy LCD Philip 17"ả ỉ
Trang 22Hình 2.7: Chú thích trên máy th c t ự ế LCD Philip 173.Th c hành dò m ch theo s đ ự ạ ơ ồ
CÂU H I VÀ BÀI T PỎ Ậ
1.1: Nêu ch c năng c a các kh i trong màn hình LCD ?ứ ủ ố
1.2: Trình bày nguyên lý ho t đ ng theo s đ kh i c a màn hình LCD ?ạ ộ ơ ồ ố ủ
Yêu c u v đánh giá k t qu h c t p:ầ ề ế ả ọ ậ
N i dung:ộ
+ V ki n th c: ề ế ứ ch c năng c a các kh i, nguyên lý ho t đ ng c a màn hìnhứ ủ ố ạ ộ ủ LCD ?
+ V k năng: Nh n bi t đề ỹ ậ ế ược các kh i , các linh ki n trong các kh i ,dòố ệ ố
được các đường m ch chính trong ạ màn hình LCD
Trang 23+ V ki n th c: Đề ế ứ ược đánh giá b ng hình th c ki m tra vi t, tr c nghi m ằ ứ ể ế ắ ệ+ V k năng: Đánh giá k năng th c hành môi sinh viên, ho c m i nhómề ỹ ỹ ự ̃ ặ ỗ
h c viên th c hi n công vi c theo yêu c u c a giáo viên.Tiêu chí đánh giáọ ự ệ ệ ầ ủ theo các n i dung: Đ chính xác c a công vi c, Tính th m m c a m chộ ộ ủ ệ ẩ ỹ ủ ạ
đi n ,Đ an toàn trên m ch đi n, Th i gian th c hi n công vi c, Đ chínhệ ộ ạ ệ ờ ự ệ ệ ộ xác theo yêu c u k thu tầ ỹ ậ
+ Thái đ : T m , c n th n, chính xác.ộ ỉ ỉ ẩ ậ
Trang 24BÀI 3: THAY TH LCD PANEL – MÀN HÌNHẾ
*Gi i thi u:ớ ệ LCD là vi t t t c a t gì? LCD – Liquid Crystal Display hay mànế ắ ủ ừ hình tinh th l ng là lo i thi t th trình chi u để ỏ ạ ế ị ế ượ ạc t o b i các đi m nh ch aơ ể ả ứ tinh th l ng. Các đi m nh này có kh năng thay đ i tính phân c c c a ánh sángể ỏ ể ả ả ổ ự ủ
và cường đ ánh sáng truy n qua khi k t h p v i các kính l c phân c c.ộ ề ế ợ ớ ọ ự
Công ngh màn hình LCD s d ng đèn n n đ t o ánh sáng ch không t phátệ ử ụ ề ể ạ ứ ự sáng nh các công ngh màn hình OLED, QLED m i hi n nay.ư ệ ớ ệ
*M c tiêu: ụ
Trình bày được : C u t o, ho t đ ng màn hình LCDấ ạ ạ ộ
Nguyên lý t o nh trên màn hìnhạ ả
Các h h ng c a đèn hình LCD.ư ỏ ủ
S a ch a và thay th đử ữ ế ược nh ng h h ng thữ ư ỏ ường g p đ m b o yêu c uặ ả ả ầ
k thu tỹ ậ
Hình thành ý th c t h c và k năng làm vi c nhóm , đ m b o an toànứ ự ọ ỹ ệ ả ả cho người và thi t b . ế ị
* N i dung:ộ
1. C u trúc c a màn hình LCDấ ủ
1.1. Khái ni m v TFT LCDệ ề
TFT (Thin Film Transistor) là màn hình tinh th l ng s d ng công nghể ỏ ử ụ ệ Transistor màng m ng.ỏ
Trên màn hình đượ ấ ạc c u t o nên t các đi m m u R, G và Bừ ể ầ
C ba đi m m u RGB đ ng c nh nhau t o nên m t đi m nh (1 pixel)ứ ể ầ ứ ạ ạ ộ ể ả
Trên m i đi m m u ngỗ ể ầ ười ta s d ng m t Transistor đ đi u khi n các tinh thử ụ ộ ể ề ể ể
l ng sao cho cỏ ường đ ánh sáng xuyên qua có th thay đ i độ ể ổ ược
V i Transistor thông thớ ường nó chi m m t di n tích c a đi m m u, vì v yế ấ ệ ủ ể ầ ậ
ph n trong su t cho phép ánh sáng xuyên qua b thu h p l i, cầ ố ị ẹ ạ ường đ ánh sángộ
b gi m.ị ả
Hi n nay ngệ ười ta s d ng các Transistor màng m ng, các c c c a Transistorử ụ ỏ ự ủ
tr nên trong su t và cho phép ánh sáng xuyên qua, khi đó các Transistor v n đi uở ố ẫ ề
Trang 25ngh này ngệ ười ta có th s n xu t để ả ấ ược các màn hình có đ sáng t t h n và nétộ ố ơ
h n.ơ
Hình 3. 1 – Màn hình TFT s d ng các Transistor có đi n c c trong su tử ụ ệ ự ố
1.2. C u t o c a các đi m nh trên màn hình.ấ ạ ủ ể ả
N u đ phân gi i c a màn hình t i đa là 1024 x 768 thì có nghĩa là màn hình đóế ộ ả ủ ố
có 1024 đi m nh x p theo chi u ngang và 768 đi m nh x p theo chi u d c.ể ả ế ề ể ả ế ề ọ
Các chi ti t nh nh t trên màn hình bao gi cũng s d ng ít nh t là m t đi mế ỏ ấ ờ ử ụ ấ ộ ể nh: Ví d m t d u ch m ( . ) này s d ng m t đi m nh
M i đi m nh có đ r ng kho ng 250 đ n 300 micro mét (kho ng 0,25 đ nỗ ể ả ộ ộ ả ế ả ế 0,3mm), kích thước nh nh v y nh ng chúng l i đỏ ư ậ ư ạ ược c u t o nên t 3 đi mấ ạ ừ ể
m u R, G, B (đ , xanh lá cây và xanh l ).ầ ỏ ơ
Trong m i đi m m u có m t Transistor đi u khi n, d li u đỗ ể ầ ộ ề ể ữ ệ ược đ a vào c cư ự
S còn l nh b t t t transistor đệ ậ ắ ược đ a vào c c G.ư ự
Các đi m m u có c u t o gi ng nhau và ch khác nhau t m l c m u đ t trênể ầ ấ ạ ố ỉ ở ấ ọ ầ ặ cùng đ t o ra m u đ hay m u xanh lá cây ho c m u xanh l ể ạ ầ ỏ ầ ặ ầ ơ
Trang 26Hình 3.2 – C u trúc c a m t đi m nh trên màn hình LCDấ ủ ộ ể ả
Các đi m m u có c u t o gi ng nhau và ch khác nhau t m l c m u đ t trênể ầ ấ ạ ố ỉ ở ấ ọ ầ ặ cùng đ t o ra m u đ hay m u xanh lá cây ho c m u xanh l ể ạ ầ ỏ ầ ặ ầ ơ
1.3. Đi u khi n ánh sáng đi qua đi m m u nh th nào?ề ể ể ầ ư ế
Người ta s d ng hai màng phân c c đử ụ ự ược x rãnh r i đ t chúng l ch nhauẻ ồ ặ ệ
m t góc 90oộ
gi a hai màng phân c c là các tinh th l ng, khi tr ng thái t do (không cóỞ ữ ự ể ỏ ở ạ ự
đi n áp đi u khi n) thì các tinh th l ng s xo n theo khe rãnh c a các màngệ ề ể ể ỏ ẽ ắ ủ phân c c, n u có ánh sáng chi u qua thì tia sáng s b đ i hự ế ế ẽ ị ổ ướng theo chi u xo nề ắ
c a các tinh th l ng và k t qu là ánh xáng xuyên qua đủ ể ỏ ế ả ược hai l p màng phânớ
Trang 27đi u khi n cề ể ường đ sáng c a đi m m u ngộ ủ ể ầ ười ta thay đ i đi n áp đ t vào haiổ ệ ặ
đi n c c.ệ ự
Hình 3.3 – S d ng tinh th l ng đ đi u khi n ánh sáng đi qua hai l pử ụ ể ỏ ể ề ể ớ
màng phân c c đự ượ ẻc s rãnh vuông góc
1.4. S khác nhau v nguyên lý phát sáng gi hai lo i màn hình.ự ề ữ ạ
Trong đèn hình CRT người ta dùng tia đi n t quét qua l p ch t phát quang đệ ử ớ ấ ể
t o ra ánh sáng còn trong đèn hình LCD thì ngạ ười ta s d ng tinh th l ng có sử ụ ể ỏ ự
đi u khi n c a đi n áp đ đi u khi n lý ng ánh sáng xuyên qua đi m m uề ể ủ ệ ể ề ể ợ ể ầ nhi u hay ít, bên ngoài các đi m m u ngề ể ầ ười ta s d ng t m l c m u đ l cử ụ ấ ọ ầ ể ọ racác m u c b n nh đ , xanh lá cây ho c xanh l ầ ơ ả ư ỏ ặ ơ
Trang 28Hình 3. 4 – S khác nhau v nguyên lý gi a hai lo i màn hình CRT và LCD.ự ề ữ ạ
1.5 . C u trúc c a màn hình tinh th l ngấ ủ ể ỏ
Hình 3.5:C u trúc c a màn hình tinh th l ng ấ ủ ể ỏ
Trang 29 Ph n t o ánh sáng n n: có ch c năng t o ra ngu n ánh sáng tr ng chi uầ ạ ề ứ ạ ồ ắ ế
t phía sau ứ (Backlight) chi u qua t m ế ấ LCD đ soi sáng hình nh màu .ể ả
T m ấ LCD là n i mà các đi m màu đơ ể ược đi u khi m đ cho ánh sángề ể ể xuyên qua nhi u hay ít, t đó tái t o l i ánh sáng c a hình nh lúc ban đ u.ề ừ ạ ạ ủ ả ầ
T m ấ LCD là n i t o lên hình nh m u chúng đơ ạ ả ầ ược c u t o t các l pấ ạ ừ ớ
nh ư sau:
Màng phân c c phía trênự
T m CF (đây là t m đi n c c chung)ấ ấ ệ ự
L p LC (Lyquied ớ Crystal) – L p tinh th l ngớ ể ỏ
T m TFT (Thin Film Transistor) ấ Các Transistor màng m ngỏ
Màng phân c c phía dự ưới
Ph n t o ánh sáng n n, bao g m các l p:ầ ạ ề ồ ớ
Lăng kính – đây là l p tăng cớ ường đ ánh sáng lên 1,5 đ n 1,8 l nộ ế ầ
L p khu ch tán ánh sáng – l p này t p trung ánh sáng thu đớ ế ớ ậ ượ ừc t sau
l p d n sáng.ớ ẫ
T m d n sáng truy n ánh sáng t m t phía ra kh p màn hìnhấ ầ ề ừ ộ ắ
L p ph n x ph n x toàn b ánh sáng v phía trớ ả ạ ả ạ ộ ề ước
Đèn cao áp t o ánh sáng n n cho màn hìnhạ ề
Trang 30Hình 3.6: Màn hình tinh th l ng chia làm 2 ph n chính ph n t o sáng n nể ỏ ầ ầ ạ ề
và ph n LCD panelầ
1.6. T m l c màuấ ọ
M i đi m nh có ba đi m m u gi ng h t nhau c v kích thỗ ể ả ể ầ ố ệ ả ề ước và c u t o,ấ ạ
đi m khác nhau duy nh t là t m l c m u đ t phía trên m i đi m m u đó.ể ấ ấ ọ ầ ặ ở ỗ ể ầ
Khi ánh sáng tr ng xuyên qua t m l c m u đ s cho m t đi m m u đ ắ ấ ọ ầ ỏ ẽ ộ ể ầ ỏ
Khi ánh sáng tr ng xuyên qua t m l c m u xanh lá s cho m t đi m m u xanhắ ấ ọ ầ ẽ ộ ể ầ lá
Khi ánh sáng tr ng xuyên qua t m l c m u xanh l s cho m t đi m m u xanhắ ấ ọ ầ ơ ẽ ộ ể ầ
l Ba đi m m u đ xanh lá xanh lơ ể ầ ỏ ơ x p c nh nhau s t o nên m t đi m nhế ạ ẽ ạ ộ ể ả (1 Pixel)
M t đi m m u thì ch cho m t m u duy nh t có cộ ể ầ ỉ ộ ầ ấ ường đ sáng thay đ i t t tộ ổ ừ ắ cho đ n sáng bão hoà, m t đi m m u c a màn hình 16 tri u m u nó thay đ iế ộ ể ầ ủ ệ ầ ổ
được 256 m c sáng, m c th p nh t là t t và m c cao nh t là sáng bão hoà.ứ ứ ấ ấ ắ ứ ấ
Nh ng m t đi m nh l i cho vô s m u s c, n u m i đi m m u thay đ i đư ộ ể ả ạ ố ầ ắ ế ỗ ể ầ ổ ượ c
256 m c sáng thì m t đi m nh s cho s m u s c b ng tích c a ba đi m m uứ ộ ể ả ẽ ố ầ ắ ằ ủ ể ầ
= 256 x 256 x 256 = 16772216 m u (16,7 tri u m u).ầ ệ ầ
Hình 3.7: T m l c màu và ch c năng t m l c màu ấ ọ ứ ấ ọ
Trang 31Trên máy thường có b cáo áp (INVERTER) có ch c năng t o ra đi n ápộ ứ ạ ệ cao th đ cung c p cho các bóng cao áp trên màn hình.ế ể ấ
Hình 3.8: bóng cao áp và hai ki u thi t k ánh sáng n nể ế ế ề
Người ta s d ng bóng cao áp (đèn hu nh quang katot l nh) đ t o ánh sángử ụ ỳ ạ ể ạ
n n, đ gi m đ d y c a màn hình thì các bóng cao áp thề ể ả ộ ầ ủ ường được thi t k đ tế ế ặ bên c nh, c nh trên và c nh d i c a màn hình, tuy nhiên v i ki u thi t k
này thì màn hình có c u trúc khá ph c t p và cho hi u xu t ánh sáng kém.ấ ứ ạ ệ ấ
V i các màn hình đ t bóng cao áp t phía sau thì có th cho hi u xu t ánh sángớ ặ ừ ể ệ ấ
t t h n, c u trúc c a màn hình cũng đ n gi n h n, tuy nhiên kích thố ơ ấ ủ ơ ả ơ ướ ủc c a màn hình s d y h nẽ ầ ơ
2.Nguyên lý t o nh trên màn hình ạ ả
2.1.Nguyên lý quét ngang và quét d cọ
* T n s quét ngang là gì?ầ ố
Trong các màn hình t o ra hình nh đ ng nói chung và màn hình LCD nóiạ ả ộ riêng, người ta không cho hi n th các đi m nh đ ng th i mà cho hi n th l nể ị ể ả ồ ờ ể ị ầ
Trang 32lượ ừt t ng đi m nh theo th t t trái qua ph i t trên xu ng dể ả ứ ự ừ ả ừ ố ưới , quá trình này được g i là quét ngang và quét d c, vi c ghi hình lên màn nh cũng tọ ọ ệ ả ương tự
nh ta vi t lên m t trang sách .ư ế ộ
Khi ta vi t xong m t dòng thì ta vi t dòng th 2, th 3 trên màn nhế ộ ế ứ ứ ả cũng v y , sau khi quét dòng th 2, th 3ậ ứ ứ
S dòng quét đố ược trong m t giây độ ược g i là t n s quét dòng (t n sọ ầ ố ầ ố quét ngang ) được vi t là fh (frequency horyontal),thông thế ường t n s quét dòngầ ố
c a màn hình monitor t 30Khz đ n 60Khz.ủ ừ ế
*T n s quét d c là gì?ầ ố ọ
Khi ta vi t m t trang sách nó có gi i h n kho ng vài ch c dòng ch , mànế ộ ớ ạ ả ụ ữ hình cũng v y nó cũng có gi i h n kho ng vài trăm dòng quét , các màn hìnhậ ớ ạ ả thông thường hi n nay có t 480 đ n 1200 dòng .ệ ừ ế
Khi ta vi t xong m t trang sách thì ta sang trang m i nh ng màn hình máyế ộ ớ ư tính thì không th , khi quét xong m t màn hình nó t xóa màn hình cũ đi và vi tể ộ ự ế lên đó m t màn hình m i .ộ ớ
N u trong m t gi ta vi t đế ộ ờ ế ược 4 trang gi y thì trên màn hình máy tính ,ấ
c m i giây nó vi t đứ ỗ ế ượ ừc t 60 đ n 80 hình nh , t c đ này đế ả ố ộ ược g i là “ t nọ ầ
s quét mành hay t n s quét d c “ố ầ ố ọ
Trang 332.2. Quá trình t o nhạ ả
Ví d hình nh hình nh dụ ả ả ưới đây , n u ta đang xem trên màn hình LCD ếthì hình nh đả ượ ạc t o b i nguyên lý quét nh , n u ta làm ch m t c đ quét đi 5 ở ả ế ậ ố ộtri u l n thì ta s nhìn th y quá trình đó (nh hình minh h a ).ệ ầ ẽ ấ ư ọ
M i xung Pixel Clock xu t hi n trên màn hình quét qua đỗ ấ ệ ược m t đi m ộ ể
nh , v i t c đ g n 60MHz c a xung Pixel Clock thì màn hình quét đ c g n
60 tri u đi m nh trong m t giây .ệ ể ả ộ
M i khi xung H.BLANK xu t hi n là màn hình nh y xu ng quét m t ỗ ấ ệ ả ố ộdòng k ti p , v i t n s H.Bank kho ng 55Khz thì m i giây màn hình quét đế ế ớ ầ ố ả ỗ ượ c
55000 dòng
Trang 342.3. Nguyên lý tr n màu trên màn hình LCDộ
Hàng tri u màu s c trên màn hình đã đệ ắ ượ ạ t o ra t ba màu c b n là(đ ừ ơ ả ỏ xanh lá – xanh l ) khi chúng đ ng c nh nhau nh ng phát ra cơ ứ ạ ư ường đ sáng thayộ
đ i thì m t c a ta s c m nh n ra m t màu s c m i .ổ ắ ủ ẽ ả ậ ộ ắ ớ
Th c ch t c a vi c ghi hình , l u tr và phát l i các hình nh có hàngự ấ ủ ệ ư ữ ạ ả tri u màu s c là vi c ghi hình , l u tr và phát l i ba hình nh đ n s c sau đóệ ắ ệ ư ữ ạ ả ơ ắ
l ng chúng vào nhau trên m t màn nh duy nh t . ồ ộ ả ấ
Trang 353.Thay th và s a ch a h h ng c a panel LCDế ử ữ ư ỏ ủ
1 Màn hình b ch t đi m m uị ế ể ầ
Bi u hi nể ệ :
Trên màn hình có m t ho c nhi u đi m m u không thay đ i độ ặ ề ể ầ ổ ược đ sáng trong ộ
m i hoàn c nh.ọ ả
Phương pháp ki m tra:ể
B n hãy thi t l p cho màn hình toàn m u đen đ phát hi n các đi m ạ ế ậ ầ ể ệ ể
m u ch t d ng "không t t đầ ế ở ạ ắ ược"
Thi t l p cho màn hình toàn m u tr ng đ phát hi n các đi m m u ế ậ ầ ắ ể ệ ể ầ
"không sáng được"
Cách th c hi n:ự ệ Kích ph i chu t lên màn hình Desktop / ch n Properties / ch n Desktopả ộ ọ ọ
Trong m c Background ch n [None]ụ ọ Trong m c Color: ch n m u đen r i OKụ ọ ầ ồKhi đó c màn hình s đen, b n hãy quan sát k trên màn hình, n u phát hi nả ẽ ạ ỹ ế ệ
th y m t ch m m u đ hay m u xanh hay m u tr ng v v thì đó là đi m m uấ ộ ấ ầ ỏ ầ ầ ắ ể ầ
b ch t "không t t đị ế ắ ược"
Trang 36
M t s đi m m u b ch t "không t t đ ộ ố ể ầ ị ế ắ ượ c" t o ra các đi m m u xanh, đ trên ạ ể ầ ỏ
n n đen ề
Trang 37
Nguyên nhân ch t đi mế ể :
Nguyên nhân c a hi n tủ ệ ượng trên là do b ch t các Transistor đi u khi n các ị ế ề ể
đi m m u trên màn hình, khi n cho đi m m u đó không thay đ i để ầ ế ể ầ ổ ược đ sáng ộkhi có tín hi u đi u khi n.ệ ề ể
Kh c ph c:ắ ụ
B n không th kh c ph c đạ ể ắ ụ ược các đi m ch t trên màn hình, các hãng s n ể ế ả
xu t thấ ường ph i gi m t 10 đ n 20% giá thành c a Monitor cho khách hàng khi ả ả ừ ế ủphát hi n trên màn hình có t 2 đ n 3 đi m ch t.ệ ừ ế ể ế
2 Có đường k m u d c ho c ngang màn hìnhẻ ầ ọ ặ
Trang 38Nguyên nhân c a hi n tủ ệ ượng trên là do đ t m ch in t sau IC Drive đi u khi n ứ ạ ừ ề ể
đường ngang và đường d c c a màn hình đ n màn hình.ọ ủ ế
Nguyên nhân c a đ ủ ườ ng k d c không đ i m u s c là do đ t m ch sau IC Drive ẻ ọ ổ ầ ắ ứ ạ ở
ho c đ t trên màn hình ặ ứ
Trang 39Nguyên nhân c a đ ủ ườ ng k ngang không đ i m u s c là do đ t m ch sau IC ẻ ổ ầ ắ ứ ạ ở Drive ho c đ t trên màn hình ặ ứ
Kh c ph c:ắ ụ
N u đ t m ch bên trong t m LCD Panel thì b n không th n i l i đế ứ ạ ấ ạ ể ố ạ ược
N u đ t m ch ngay sau IC Drive thì vi c n i m ch cũng vô cùng ph c t p ế ứ ạ ở ệ ố ạ ứ ạ
b i đở ường m ch r t m nhạ ấ ả
3 Màn hình b m t m t ph n hình nhị ấ ộ ầ ả
Bi u hi n:* Màn hình b m t m t ph n hình nh d c màn hìnhể ệ ị ấ ộ ầ ả ọ
Trang 40
Màn hình b m t m t ph n hình nh d c màn hình ị ấ ộ ầ ả ọ