1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo trình mô đun Thiết kế hoạt hình (Nghề Công nghệ thông tin - Trình độ cao đẳng) – CĐ Kỹ thuật Công nghệ BR–VT

111 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết Kế Hoạt Hình
Tác giả Nguyễn Bá Thủy
Trường học Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Bà Rịa – Vũng Tàu
Chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin
Thể loại Giáo Trình
Năm xuất bản 2020
Thành phố Bà Rịa – Vũng Tàu
Định dạng
Số trang 111
Dung lượng 4,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo trình cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản để: Trình bày được các kiến thức căn bản về công cụ xử lý hoạt hình; các kiến thức cơ sở về hoạt hình và đồ họa trên vi tính; giải thích được các kiến thức cơ sở về hình ảnh tĩnh, hình động, video, audio, nền tảng làm phim hoạt hình; Giải thích được Flash là công cụ được tạo ra để giúp các chuyên viên và kỹ thuật viên tạo ra các ứng dụng Flash (Hình ảnh động); ứng dụng được các kiến thức cơ bản về công cụ và các sự kiện tích hợp sẵn để xử lý hình ảnh, xử lý âm thanh, dựng video; các kiến thức cơ bản về chế bản banner, logo; các kiến thức cơ bản về thiết kế website để thiết kế các website cơ bản.

Trang 1

ngh  BR – VT) ệ

BÀ R A­VŨNG TÀU, NĂM 2020

Trang 2

TUYÊN B  B N QUY NỐ Ả Ề

Nh m đáp  ng nhu c u h c t p và nghiên c u cho gi ng viên và sinh viên nghằ ứ ầ ọ ậ ứ ả ề Công ngh  Thông tin trong trệ ường Cao đ ng K  thu t Công ngh  Bà R a – Vũng Tàu,ẳ ỹ ậ ệ ị  chúng tôi đã th c hi n biên so n tài li u ự ệ ạ ệ Thi t k  ho t hình Flashế ế ạ  này

Tài li u đệ ược biên so n thu c lo i giáo trình ph c v  gi ng d y và h c t p, l u hành n iạ ộ ạ ụ ụ ả ạ ọ ậ ư ộ  

b  trong Nhà trộ ường nên các ngu n thông tin có th  đồ ể ược phép dùng nguyên b n ho c tríchả ặ  dùng cho các m c đích v  đào t o và tham kh o.ụ ề ạ ả

M i m c đích khác mang tính l ch l c ho c s  d ng v i m c đích kinh doanh thi u lànhọ ụ ệ ạ ặ ử ụ ớ ụ ế  

m nh s  b  nghiêm c m.ạ ẽ ị ấ

Trang 3

L I GI I THI UỜ Ớ Ệ

Giáo trình “Thi t k  ho t hình Flash” đế ế ạ ược biên so n trên khung chạ ương trình đào 

t o Cao đ ng ngh  Công ngh  thông tin đã đạ ẳ ề ệ ược Trường Cao đ ng K  thu t Công nghẳ ỹ ậ ệ 

Bà R a – Vũng Tàu phê duy t.ị ệ

Giáo trình đ  c p đ n nh ng n i dung chi ti t nh t, tr ng tâm nh t cung c pề ậ ế ữ ộ ế ấ ọ ấ ấ  

nh ng ki n th c và k  năng t i ngữ ế ứ ỹ ớ ườ ọi h c đáp  ng nhu c u th c t  c a doanh nghi p.ứ ầ ự ế ủ ệ  Giáo trình Thi t k  ho t hình Flash là công c  đ  phát tri n các  ng d ng nh  thi t k  cácế ế ạ ụ ể ể ứ ụ ư ế ế  

ph n m m mô ph ng. Hầ ề ỏ ướng d n chi ti t đ  t o các tẫ ế ể ạ ương tác, các ho t c nh trong phimạ ả  

ho t hình và có th  nhúng các file âm thanh, hình  nh đ ng lên trang Web. ạ ể ả ộ

N i dung giáo trình độ ược chia làm 18 bài:

Bài 1: Kh i đ u v i Adobe Flashở ầ ớ

Bài 2: S  d ng các công c  vử ụ ụ ẽ

Bài 3: S  d ng các công c  ch n và tô màuử ụ ụ ọ

Bài 4: Các bi u tể ượng symbol

Bài 5: Thao tác v i timelineớ

Bài 6: T o ho t hình Frame by frame và Classic Tweenạ ạ

Bài 7: T o ho t hình Classic Tween, Guideạ ạ

Bài 8: T o ho t hình Motion Tweenạ ạ

Bài 9: T o ho t hình Shape Tween. S  d ng Shape hintạ ạ ử ụ

Bài 10: S  d ng m t n  (mask) ử ụ ặ ạ

Bài 11: Các công c  t o ho t hình: bone, deco, bind, 3Dụ ạ ạ

Bài 12: Đi u khi n Chu t và Bàn phím b ng các s  ki nề ể ộ ằ ự ệ

Bài 13: T o các banner qu ng cáo b ng bi n đ i hình d ng, m t n , bi n đ i chuy n đ ngạ ả ằ ế ổ ạ ặ ạ ế ổ ể ộBài 14: V  giao di n các trang web (trang intro, trang ch , các trang chi ti t, …)ẽ ệ ủ ế

Bài 15: T o các movie clip và các nút b m liên k t đ t lên trangạ ấ ế ặ

Bài 16: Gán âm thanh, l n action script cho các nút b mệ ấ

Bài 17: Chuy n file phim thành Video Flashể

Bài 18: Publish ra Shockwave Flash và HTML

Trong quá trình biên so n giáo trình, tác gi  đã c  g ng c p nh t thông tin m i, đ ngạ ả ố ắ ậ ậ ớ ồ  

th i tham kh o nhi u giáo trình khác, nh ng ch c ch n s  không tránh kh i nh ng h nờ ả ề ư ắ ắ ẽ ỏ ữ ạ  

ch  nh t đ nh. R t mong nh n đế ấ ị ấ ậ ược ý ki n đóng góp c a các nhà chuyên môn, đ ngế ủ ồ  nghi p và các b n đ c gi  đ  giáo trình đệ ạ ộ ả ể ược hoàn thi n h n.ệ ơ

Trang 4

Bà R a – Vũng Tàu, ngày tháng  năm 2020ị

Tham gia biên so nạ

1. Nguy n Bá Th y – Ch  biênễ ủ ủ

Trang 5

MỤC LỤC

Trang 6

GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN

Tên môn h c/mô đun: THI T K  HO T HÌNH FLASHọ Ế Ế Ạ

Mã môn h c/mô đun: MĐ17

V  trí, tính ch t, ý nghĩa và vai trò c a môn h c/mô đun:ị ấ ủ ọ  

­ V  trí: ị Môn h c đọ ược b  trí sau khi h c sinh h c xong các môn h c chung, các môn h c,ố ọ ọ ọ ọ  

mô đun k  thu t c  s , photoshop và h c trỹ ậ ơ ở ọ ước các môn thi t k  và l p trình Web, l pế ế ậ ậ  trình Windows

­ Tính ch t: Là mô đun k t h p làm công c  cho các môn l p trình giao di n, làm banerấ ế ợ ụ ậ ệ  

đ ng cho trang web, banner qu ng cáo. Flash là công c  đ  phát tri n các  ng d ng nhộ ả ụ ể ể ứ ụ ư thi t k  các ph n m m mô ph ng. S  d ng ngôn ng  l p trình ActionScript đ  t o cácế ế ầ ề ỏ ử ụ ữ ậ ể ạ  

tương tác, các ho t c nh trong phim ho t hình.ạ ả ạ

­ Ý nghĩa và vai trò c a môn h c/mô đun: Flash là công c  đ  phát tri n các  ng d ng nhủ ọ ụ ể ể ứ ụ ư thi t k  các ph n m m mô ph ng. S  d ng ngôn ng  l p trình ActionScript đ  t o cácế ế ầ ề ỏ ử ụ ữ ậ ể ạ  

tương tác, các ho t c nh trong phim. Đi m m nh c a Flash là có th  nhúng các file âmạ ả ể ạ ủ ể  thanh, hình  nh đ ng. Ngả ộ ườ ậi l p trình có th  ch  đ ng l p các đi u hể ủ ộ ậ ề ướng cho chươ  ngtrình. Flash cũng có th  xu t b n đa d ng các file ki u html, exe, jpg,  đ  phù h p v i cácể ấ ả ạ ể ể ợ ớ  

ng d ng c a ng i s  d ng nh  trên Web, CD,

Trang 7

+ Giao ti p, tìm hi u, n m b t đế ể ắ ắ ược nhu c u c a khách hàng, t  v n cho khách hàng, hìnhầ ủ ư ấ  thành s n ph m theo yêu c u c a khách hàng.     ả ẩ ầ ủ

+ Khai thác được Internet, tra c u đứ ược tài li u ti ng Vi t ho c ti ng Anh ph c v  choệ ế ệ ặ ế ụ ụ  yêu c u công vi c.ầ ệ

+ Thi t k  website flash, làm banner, logo đ ng cho website.ế ế ộ

+ Làm game, E­card, E­Calalog

+ D ng phim ho t hình trên n n flash.ự ạ ề

+ Làm hình đ ng cho đi n tho i di đ ng.ộ ệ ạ ộ

+ Làm các CD tương tác v i  u đi m là file siêu nh , tớ ư ể ẹ ương thích r t t t v i Photoshop vàấ ố ớ  Illustrator đ  dùng làm hình minh h a, phù h p v i xu hể ọ ợ ớ ướnng website tương tác v i giaoớ  

Trang 8

BÀI M  Đ U: KH I Đ U V I ADOBE FLASHỞ Ầ Ở Ầ Ớ

Mã bài: 17.01

Gi i thi u:ớ ệ

Flash là công c  đ  phát tri n các  ng d ng nh  thi t k  các ph n m m mô ph ng.ụ ể ể ứ ụ ư ế ế ầ ề ỏ  

S  d ng ngôn ng  l p trình ActionScript đ  t o các tử ụ ữ ậ ể ạ ương tác, các ho t c nh trong phim.ạ ả  

Đi m m nh c a Flash là có th  nhúng các file âm thanh, hình  nh đ ng. Ngể ạ ủ ể ả ộ ườ ậi l p trình có 

th  ch  đ ng l p các đi u hể ủ ộ ậ ề ướng cho chương trình. Flash cũng có th  xu t b n đa d ngể ấ ả ạ  các file ki u html, exe, jpg đ  phù h p v i các  ng d ng c a ngể ể ợ ớ ứ ụ ủ ườ ử ụi s  d ng nh  trên Web,ư  CD

M c tiêu:

­ Kh i đ ng đở ộ ược Adobe Flash CS6

­ Trình bày được các đ i tố ượng trên không gian làm vi cệ

­ S p x p không gian làm vi c đúng, h p lý ngắ ế ệ ợ ườ ử ụi s  d ng

­ L u đúng tên theo yêu c uư ầ

­ Rèn luy n tính c n th n, t  duy sáng t oệ ẩ ậ ư ạ

N i dung chính:

1. Gi i thi u giao di n Adobe Flashớ ệ ệ

Khi kh i đ ng l n đ u tiên, Flash CS6 có giao di n nh  sau:ở ộ ầ ầ ệ ư

Hình 1.1. C a s  kh i đ ng Flash ử ổ ở ộ

Trang 9

Vùng   khoanh   tròn   màu   đ     hình   trên   có   ch   ESSENTIALS   Đây   là   vùng   làm   vi cỏ ở ữ ệ  (workspace) m c đ nh khi kh i đ ng Flash CS6 l n đ u. Có nhi u vùng làm vi c khác nhauặ ị ở ộ ầ ầ ề ệ  

đ  ch n l a tùy theo thói quen và s  thích c a t ng ngể ọ ự ở ủ ừ ười, ví d  nh  đ i v i ngụ ư ố ớ ười đã 

t ng s  d ng Flash có th  ch n vùng làm vi c CLASSIC.ừ ử ụ ể ọ ệ

Khi b m vào ch  ESSENTIALS đ  c p   trên, Flash s  x  xu ng m t menu cho b n ch nấ ữ ề ậ ở ẽ ổ ố ộ ạ ọ  

l a vùng làm vi c nh  sau:ự ệ ư

Hình 1.2. Menu l a ch n vùng làm vi c ự ọ ệ

Đ  giúp làm quen v i Flash không g p khó khăn trong vi c thi t l p vùng làm vi c, b n sể ớ ặ ệ ế ậ ệ ạ ẽ 

Trang 10

Hình 1.4. T o tên file flash ạ

(Xem thêm ph n Flash document và Flash movie   ph n k  ti p)ầ ở ầ ế ế

L u m t flash document:ư ộ

T t c  các bài th c hành đấ ả ự ượ ưc l u vào m t folder chính đ  ti n cho vi c qu n lý. ộ ể ệ ệ ả

S  t o m t folder m i có tên FLASH CS4 ONLINE, sau  đó l u file này l i v i tênẽ ạ ộ ớ ư ạ ớ  001_frame_by_frame.fla trong folder v a t o ra, sau đó s  th c hành ti p. Cách làm nhừ ạ ẽ ự ế ư sau:

Ch n File > Save:ọ

Hình 1.5. Ch n l u t p tin ọ ư ậ

 h p tho i m i m  ra, b m nút Create New folder:

Trang 12

Hình 1.9. L u đúng đ nh d ng fileư ị ạ

N i dung c n th  hi n trong các ti u m c ộ ầ ể ệ ể ụ /ti u tiêu đ ể ề g m: ồ

­ Làm quen v i m t s  khái ni m c  b n v  đ  h a, cái khái ni m v  Flash. ớ ộ ố ệ ơ ả ề ồ ọ ệ ề

­ Tìm hi u v  m t s  vùng ch c năng c a Flash. Các vùng ch c năng này để ề ộ ố ứ ủ ứ ược b  trí trongố  menu Windows

­ Tùy bi n giao di n cho phù h p v i chính b n.ế ệ ợ ớ ạ

Câu h i ôn t p, bài t pỏ ậ ậ

1.1. Trình bày s  khác nhau gi a đ  h a đi m và đ  h a flash.ự ữ ồ ọ ể ồ ọ

1.2. Nêu khái ni m v  Layer, Frame, Scene và Movie.ệ ề

1.3. Nêu tác d ng các vùng ch c năng c  b n c a flash CS6.ụ ứ ơ ả ủ

1.4. M  t p tin m i và l u vào th  m c BaiTapFlash v i tên “BaiTapFlash.fla”ở ậ ớ ư ư ụ ớ

Trang 13

Đ i v i công c  Pencil, b n có th  dùng đ  v  các đ i tố ớ ụ ạ ể ể ẽ ố ượng b ng tay. Các thu c tínhằ ộ  

tương  ng v i công c  Pencil mà b n có th  hi u ch nh là:ứ ớ ụ ạ ể ệ ỉ

­ Stroke color: màu s c c a nét v ắ ủ ẽ

­ Stroke: kích thướ ủc c a nét v ẽ

Trang 14

­ Style: d ng th c c a nét v  ­ đạ ứ ủ ẽ ường li n nét, đ t nét…ề ứ

1.2. Công c  Brushụ

Cũng tương t  công c  Pencil, Brush cũng đự ụ ược dùng đ  v  Ch  có m t khác bi t là nétể ẽ ỉ ộ ệ  

v  c a Brush không bao g m vi n ch  có màu n n, còn Pencil thì ngẽ ủ ồ ề ỉ ề ượ ạc l i ch  có màuỉ  

vi n không có màu n n. Các thu c tính c a Brush bao g m:ề ề ộ ủ ồ

­ Fill color: ch n màu cho nét v  brush.ọ ẽ

­ Stroke color: ch n màu vi n cho nét v ọ ề ẽ

­ Fill color: ch n màu n n cho nét v ọ ề ẽ

Trang 15

­ Stroke: kích thướ ủc c a nét v ẽ

Hình 1.3. Công c  Rectangle ụ

­ Style: d ng th c c a nét v ạ ứ ủ ẽ

­ Scale: đ  kéo dãn c a hình độ ủ ược v  Nó có th  là None, Normal, Horizontal ho c Verticalẽ ể ặ  – tương  ng v i không kéo giãn, kéo giãn bình thứ ớ ường, kéo giãn theo chi u ngang và theoề  chi u d c.ề ọ

­ Hinting: giúp b o v  nét v    đả ệ ẽ ở ường cong kh i b  m ỏ ị ờ

­ Cap: thi t l p d ng th c cho đế ậ ạ ứ ường k t thúc.ế

­ Join: xác đ nh cách mà hai phân đo n c a đ i tị ạ ủ ố ượng n i v i nhau.ố ớ

­ Mitter: đi u khi n đ  s c nét c a Mitter, khi Cap đề ể ộ ắ ủ ược ch n là Mitter.ọ

­ Rectangle Option: cho phép hi u ch nh góc tròn cho hình ch  nh t. N u b n ch n Lockệ ỉ ữ ậ ế ạ ọ  Corner Radius Controls to one Control – giúp b n cho phép ch nh góc tròn c a hình chạ ỉ ủ ữ 

nh t theo d ng 4 góc đ ng th i hay riêng l  ­ t c là khi b n hi u ch nh đ  cong c a m tậ ạ ồ ờ ẻ ứ ạ ệ ỉ ộ ủ ộ  góc, các góc khác cũng s  sao chép s  li u c a góc hi u ch nh này. Các s  li u 4 góc   phíaẽ ố ệ ủ ệ ỉ ố ệ ở  trên tương  ng v i đ  cong c a các góc. B n có th  nh p s  li u vào các ô đứ ớ ộ ủ ạ ể ậ ố ệ ược cung c pấ  

s n, ho c s  d ng thanh trẵ ặ ử ụ ượ ởt   phía bên dướ ể ệi đ  hi u ch nh đ  cong các góc cho hình chỉ ộ ữ 

nh t cong này.ậ

­ Reset: đ a v  các s  li u tùy ch nh m c đ nh cho các góc tròn.ư ề ố ệ ỉ ặ ị

2.2. S  d ng công c  Ovalử ụ ụ  (  )

Trang 16

­ Fill color: ch n màu n n cho hình th ọ ề ể

­ Stroke: ch n kích thọ ướ ủc c a nét v ẽ

­ Scale: đ  kéo dãn c a hình độ ủ ược v  Nó có th  là None, Normal, Horizontal ho c Vertical.ẽ ể ặ

­ Hinting: giúp b o v  nét v    đả ệ ẽ ở ường cong kh i b  m ỏ ị ờ

­ Cap: thi t l p d ng th c cho đế ậ ạ ứ ường k t thúc.ế

­ Join: xác đ nh cách mà hai phân đo n c a đ i tị ạ ủ ố ượng n i v i nhau.ố ớ

­ Mitter: đi u khi n đ  s c nét c a Mitter, khi Cap đề ể ộ ắ ủ ược ch n là Mitter.ọ

Trang 17

­ Oval Option: góc m  Start Angle và góc đóng End Angle giúp t o hình Oval nh  vào sở ạ ờ ự 

gi i h n c a hai góc này. Góc m  Start Angle quay theo chi u kim đ ng h , l y v  trí g cớ ạ ủ ở ề ồ ồ ấ ị ố  

là v  trí góc 900, s  đo c a góc chính là s  đo góc c a ph n b  khuy t. Góc đóng End Angleị ố ủ ố ủ ầ ị ế  quay theo chi u ngề ược kim đ ng h , s  đo góc ph n b  khuy t là góc bù 2 c a góc này (t cồ ồ ố ầ ị ế ủ ứ  360­góc đóng)

Ví d , khi thi t l p góc m  Start Angle là 600, ta thu đụ ế ậ ở ược hình nh  sau:ư

Tương t  nh  trên, ta có th  k t h p hình th  có s  đo góc đóng 600 và góc m  1200. Taự ư ể ế ợ ể ố ở  

s  thu đẽ ược hình th  bên dể ưới. Ph n hình th  đầ ể ược v  ra là s  k t h p c a c  hai hình t oẽ ự ế ợ ủ ả ạ  

b i góc đóng và góc m  nh  trên.ở ở ư

Trang 18

Hình 1.8. Hình t o b i góc đóng và góc m ạ ở ở

­ Inner Radius: đ  l n bán kính c a độ ớ ủ ường tròn bên trong. Đây là cách th c đ  t o hình ứ ể ạvành khăn. Hình vành khăn là hình đượ ạc t o b i hai đở ường tròn đ ng tâm, nh ng ph n ồ ữ ầ

ch ng khít nhau s  b  lo i b ồ ẽ ị ạ ỏ

­ Close Path: có tác d ng đ i v i hình th  t o b i góc đóng và góc m  Nó s  t  đ ng làm ụ ố ớ ể ạ ở ở ẽ ự ộcho các đường k t n i tr  nên li n m ch.ế ố ở ề ạ

Hình 1.9. Hình t o b i góc m  600 và k t h p v i tùy ch n Close Path ạ ở ở ế ợ ớ ọ

Hình bên trái không kích ho t Close Path. Hình bên ph i kích ho t Close Path. Nh  ta th y,ạ ả ạ ư ấ  

v i tùy ch n Close Path, hình th  s  đớ ọ ể ẽ ược khép kính và thu c tính Fill Color m i có tácộ ớ  

d ng.ụ

2.3. S  d ng công c  PolyStarử ụ ụ  ( )

Dùng đ  v  đa giác và hình sao. Khi b m ch n công c  này, ta chú ý các tùy ch n trongể ẽ ấ ọ ụ ọ  

b ng thu c tính Propeties.ả ộ

­ Fill color: ch n màu n n cho v t th ọ ề ậ ể

­ Stroke color: ch n màu vi n cho nét v ọ ề ẽ

Trang 19

Hình 1.10. Công c  PolyStar ụ

­ Stroke: ch n kích thọ ước cho nét v ẽ

­ Style: ch n d ng th c cho nét v ọ ạ ứ ẽ

­ Cap: thi t l p d ng th c cho đế ậ ạ ứ ường k t thúc.ế

­ Join: xác đ nh cách mà hai phân đo n c a đ i tị ạ ủ ố ượng n i v i nhau.ố ớ

­ Hinting: giúp b o v  nét v    đả ệ ẽ ở ường cong kh i b  m ỏ ị ờ

­ Mitter: đi u khi n đ  s c nét c a Mitter, khi Cap đề ể ộ ắ ủ ược ch n là Mitter.ọ

­ Tool Setting: thi t l p các tùy ch n nâng cao. Khi b m vào nút Option, s  hi n ra h pế ậ ọ ấ ẽ ệ ộ  tho i sauạ

Hình 1.11. Thi t l p PolyStar ế ậ

Trong đó:

+ Style: l a ch n hình d ng c a đa giác là đa giác l i hay hình sao.ự ọ ạ ủ ồ

+ Number of Sides: s  lố ượng các c nh đa giác (hay s  lạ ố ượng cánh hình sao)

Trang 20

+ Star point size (SPS): t  l  gi a kho ng cách t  tâm c a hình sao đ n đ nh lõm c a hìnhỉ ệ ữ ả ừ ủ ế ỉ ủ  sao và kho ng c nh t  tâm c a hình sao đ n đ nh l i c a hình sao. T  l  này n m trong d iả ả ừ ủ ế ỉ ồ ủ ỉ ệ ằ ả  

t  0 1. N u t  l  này càng l n (càng g n 1) thì hình sao càng m p, ngừ ế ỉ ệ ớ ầ ậ ượ ạc l i, n u t  l  nàyế ỉ ệ  càng nh  thì hình sao càng g y.ỏ ầ

Hình 1.12. Hình sao m p (t  l  SPS = 0.9) và hình sao g y (t  l  SPS = 0.1) ậ ỉ ệ ầ ỉ ệ

Trang 21

BÀI 2: S  D NG CÁC CÔNG CỬ Ụ Ụ CH N VÀ TÔ MÀU Ọ

Mã bài: 17.2

Gi i thi u:ớ ệ

S  d ng thành th o các công c  ch n và tô màu trong Flash, s  giúp t o các đ iử ụ ạ ụ ọ ẽ ạ ố  

tượng đ  h a đ p m t, ph c v  cho m c đích t o ho t hình v  sau. Các công c  h  trồ ọ ẹ ắ ụ ụ ụ ạ ạ ề ụ ỗ ợ trong Flash, hoàn toàn có th  t o d ng nh ng đ i tể ạ ự ữ ố ượng đ  h a đ nh cao.ồ ọ ỉ

M c tiêu:

­ Trình bày được công d ng các công c  tô màuụ ụ

­ Thao tác tô màu cho đ i tố ượng hình c  b nơ ả

­ Rèn luy n tính c n th n, t  duy sáng t oệ ẩ ậ ư ạ

N i dung chính:

1. Công c  Pen, Selection Tool, Subselection, Free Transform

1.1. Pen Tool ( ): dùng t o các nét th ng ho c cong.ạ ẳ ặ

Công c  này dùng đ  v  các đụ ể ẽ ường đa giác b ng cách t o các đi m đi u khi n, sau đó, tằ ạ ể ề ể ự 

đ ng n i các đi m này l i v i nhau.ộ ố ể ạ ớ

Các thông s  liên quan đ n công c  này hoàn toàn tố ế ụ ương t  v i công c  Line.ự ớ ụ

Khi s  d ng công c  Pen, b n cũng l u ý r ng, n u b n t o hình th  có d ng đử ụ ụ ạ ư ằ ế ạ ạ ể ạ ườ  ng

th ng, b n ch  vi c nh p vào nút đ u và nút cu i. N u b n mu n t o d ng đẳ ạ ỉ ệ ấ ầ ố ế ạ ố ạ ạ ường cong, 

mà c n rê chu t liên ti p đ  hi u ch nh đầ ộ ế ể ệ ỉ ường đi u khi n c a nó.ề ể ủ

Hình 2.1. Công c  Pen ụ

Trang 22

Công c  Add Anchor Point ụ và Delete Anchor Point  :

Công c  Add Anchor Point dùng đ  b  sung thêm đi m đi u khi n cho đụ ể ổ ể ề ể ường Bezier, 

ngượ ạc l i, Delete Anchor Point xóa b t đi các đi m đi u khi n cho đớ ể ề ể ường Bezier

Đ  b  sung thêm đi m đi u khi n, ta ch  vi c ch n công c  Add Anchor Point, sau đó b mể ổ ể ề ể ỉ ệ ọ ụ ấ  vào m t v  trí trên độ ị ường biên

Đ  xóa đi đi m đi u khi n, ta ch  vi c ch n công c  Delete Anchor Point, sau đó b m vàoể ể ề ể ỉ ệ ọ ụ ấ  

m t đi m đi u khi n c n xóa b ộ ể ề ể ầ ỏ

Vi c b  sung và xóa b  các đi m đi u khi n r t h u ích trong vi c t o các đệ ổ ỏ ể ề ể ấ ữ ệ ạ ường u n.ố  

V i các đớ ường u n đ c thù, ta c n b  sung vào m t s  lố ặ ầ ổ ộ ố ượng đi m đi u khi n t i  u choể ề ể ố ư  

vi c hi u ch nh. Ta có th  l y ví d : đ i v i đệ ệ ỉ ể ấ ụ ố ớ ường Parabol, ta ch  c n ba đi m đi uỉ ầ ể ề  khi n; v i để ớ ường đ  th  hàm s  đa th c b c ba ta c n b n đi m đi u khi n.ồ ị ố ứ ậ ầ ố ể ề ể

Các đi m đi u khi n là các đi m n m trên để ề ể ể ằ ường biên. Nh ng đi m không n m trênữ ể ằ  

đường biên là các đi m thu c để ộ ường đi u khi n.ề ể

Hình 2.2. Hình các đi m đi u khi n ể ề ể

Công c  Convert Anchor Point ụ :

Dùng đ  chuy n đ i đi m đi u khi n góc c nh thành đi m đi u khi n u n cong. Ngoài raể ể ổ ể ề ể ạ ể ề ể ố  

nó còn có ch c năng hi u ch nh góc u n nh  vào các đứ ệ ỉ ố ờ ường đi u khi n. Ch c năng nàyề ể ứ  

tương đ i gi ng v i ch c năng hi u ch nh góc c nh c a công c  SubSelection. Nh ngố ố ớ ứ ệ ỉ ạ ủ ụ ư  

đi m khác bi t   ch , công c  Convert Anchor Point hi u ch nh các để ệ ở ỗ ụ ệ ỉ ường đi u khi n m tề ể ộ  cách đ c l p (t i m t đi m đi u khi n có hai độ ậ ạ ộ ể ề ể ường đi u khi n bên trái và bên ph i. Côngề ể ả  

c  này hi u ch nh các đụ ệ ỉ ường đi u khi n bên trái và bên ph i m t cách riêng bi t.), trongề ể ả ộ ệ  khi đó công c  SubSelection hi u ch nh đ ng th i hai đụ ệ ỉ ồ ờ ường đi u khi n này (đi m u n đ iề ể ể ố ố  

x ng).ứ

Trang 23

Đ  chuy n đ i đi m đi u khi n góc c nh thành đi m u n cong, ta ch  vi c ch n công cể ể ổ ể ề ể ạ ể ố ỉ ệ ọ ụ 

và nh p vào đi m c n chuy n đ i. Đ  hi u ch nh góc xoay cho các đấ ể ầ ể ổ ể ệ ỉ ường đi u khi n, taề ể  

ch  vi c xoay các đỉ ệ ường đi u khi n.ề ể

1.3. Subselection Tool ( ): Làm bi n d ng đ i tế ạ ố ượng

Nh p ch n bi u tấ ọ ể ượng SubSelection, sau đó b m vào đ i tấ ố ượng. Khi đó, đường vi n c aề ủ  

đ i tố ượng s  hi  ra các đẽ ệ ường Bezier c u thành nên v t th  Các đi m đấ ậ ể ể ược đánh d uấ  

b ng ch m tròn đằ ấ ược g i là các đi m đi u khi n đọ ể ề ể ường Bezier. V i công c  này, ta có thớ ụ ể 

hi u ch nh v  trí c a các đi m này. Đi m đi u khi n trong đệ ỉ ị ủ ể ể ề ể ường Bezier cũng chia làm hai nhóm: nhóm đi m góc c nh và nhóm đi m u n cong. B n có th  nh n th y chúng – hìnhể ạ ể ố ạ ể ậ ấ  

Trang 24

vuông, ch  nh t t o nên t  các đi m góc c nh; đữ ậ ạ ừ ể ạ ường tròn, eclipse đượ ạ ừc t o t  các đi mể  

u n cong.ố

Hình 2.5. Công c  SubSelection ụ

1.4. Free Transform Tool ( ): Di chuy n đ i tể ố ượng được ch nọ

Hình 2.6. Công c  Free Transform ụ

Đây là công c  đ  tinh ch nh góc c nh, xoay đ i tụ ể ỉ ạ ố ượng. Khi b m ch n bi u tấ ọ ể ượng này, sau 

đó ch n đ i tọ ố ượng, ta có th  thay đ i s  d ch chuy n tể ổ ự ị ể ương đ i c a các ph n đ i tố ủ ầ ố ượng. Khi đó, ta đ t tr  chu t theo cách c nh c a đ i tặ ỏ ộ ạ ủ ố ượng và d ch chuy n nó. N u mu n phóngị ể ế ố  

to, thu nh  đ i tỏ ố ượng, ta ch  đ t tr  chu t vào các nút c a đ i tỉ ặ ỏ ộ ủ ố ượng, và kéo ra ngoài n uế  

mu n tăng kích thố ước, và kéo vào trong n u mu n làm gi m kích thế ố ả ước. N u mu n xoayế ố  

đ i tố ượng, ta nh n vào nút   các góc c a đ i tấ ở ủ ố ượng, và xoay đ i tố ượng

Khi làm vi c v i các đ i tệ ớ ố ượng b ng công c  này b n c n l u ý đ n m t ch c năng xoayằ ụ ạ ầ ư ế ộ ứ  

đ i tố ượng

Trang 25

Hình 2.7. Thay đ i tâm xoay c a đ i t ổ ủ ố ượ ng

­ Fill color: đ  màu n n cho đ i tổ ề ố ượng. Đ  đ  màu bên trong đ i tể ổ ố ượng, b n c n l u ýạ ầ ư  

r ng khung vi n bao quanh nó c n ph i kín. N u có m t kho ng h  trên đằ ề ầ ả ế ộ ả ở ường vi n này,ề  thì công c  không ho t đ ng (khác v i các trình biên t p khác, thụ ạ ộ ớ ậ ường thì trong trường h pợ  này, công c  s  đ  màu lên c  nh ng ph n li n k nó). Đó cũng chính là  u đi m c a côngụ ẽ ổ ả ữ ầ ề ề ư ể ủ  

c  này trong Flash c a Adobe. V i công c  này, b n có th  t o ra nh ng hi u  ng màuụ ủ ớ ụ ạ ể ạ ữ ệ ứ  

ph c t p. Nó h  tr  các ch  đ  màu RGB, HSL, ch  đ  màu Alpha, ch  đ  không màu,ứ ạ ỗ ợ ế ộ ế ộ ế ộ  màu d ng ki u c u v ng. B ng màu c a Paint Bucket không cho phép b n hi u ch nh d iạ ể ầ ồ ả ủ ạ ệ ỉ ả  màu c u v ng v i các màu tùy ch n, đ  làm đi u này b n c n k t h p v i b ng màu đ yầ ồ ớ ọ ể ề ạ ầ ế ợ ớ ả ầ  

đ  (Windows>Color). Trong h p tho i màu này, cho phép b n có th  s  d ng các ki uủ ộ ạ ạ ể ử ụ ể  pattern, bitmap và d i màu c u v ng tùy ch n đ  đ  màu n n cho đ i tả ầ ồ ọ ể ổ ề ố ượng. Nh ng b nư ạ  cũng l u ý r ng, nó c n k t h p v i công c  Paint Bucket này.ư ằ ầ ế ợ ớ ụ

Hình 2.8. Công c  Paint Bucket ụ

Trang 26

2.2. Eyedropper ( ): 

Dùng cho phép l y m u tô, ki u đấ ẫ ể ường nét c a 1 đ i tủ ố ượng r i áp d ng m u tô đó cho 1ồ ụ ẫ  

đ i tố ượng khác. (ch n 1 m u r i quét vào 1 m u khác).ọ ẫ ồ ẫ

Đây là công c  dùng đ  l y thông s  màu t i m t v  trí trên đ i tụ ể ấ ố ạ ộ ị ố ượng. Ta ch  vi c ch nỉ ệ ọ  

bi u tể ượng, sau đó kích vào m t v  trí nào đó trên b c  nh (v  trí mà ta c n l y thông sộ ị ứ ả ị ầ ấ ố màu), khi đó, thông s  màu n n m c đ nh s  là màu c a v  trí v a kích vào.ố ề ặ ị ẽ ủ ị ừ

3. Công c  Gradient Transform ( )

Flash h  tr  2 lo i ki u màu gradient:ỗ ợ ạ ể

Linear: hòa tr n màu theo cách đ ng d ng theo m t độ ồ ạ ộ ường th ng đi theo m t hẳ ộ ướng ho cặ  

m t góc xác đ nhộ ị

Radial: hòa tr n màu theo cách th c t a tròn, theo 2 hộ ứ ỏ ướng: hướng tâm và hướng ra ngoài

Hình 2.9. Công c  gradient ụ

Câu h i ôn t p, bài t pỏ ậ ậ

2.1. S  d ng các công c  Free Transform, Gradient Transformử ụ ụ đ  hòa tr n màu s c theoể ộ ắ  các hướng khác nhau

2.2. S  d ng các công c  tô v  c  b n, v  hình các nhân v t sauử ụ ụ ẽ ơ ả ẽ ậ

Trang 27

2.3. S  d ng các công c  tô v , v  các phong c nh sau:ử ụ ụ ẽ ẽ ả

2.4. Bài t p t ng h pậ ổ ợ

Hãy s  d ng các công c  v  đ  t o các n i dung sau đây trên cùng m t Stage:ử ụ ụ ẽ ể ạ ộ ộ

1. T o Layer 1 và đ i tên thành BauTroi. Ch n bi u tạ ổ ọ ể ượng b ng màu. Ch n Stroke color =ả ọ  None, Fill Color = Linear Gradient. Ch n ch  đ  đ  màu Extends Color. Trong ki u đ  màuọ ế ộ ổ ể ổ  

c u v ng này, b n ch  ch n hai màu: màu đen (mã màu là #000000) đ n màu đen tr ng (mãầ ồ ạ ỉ ọ ế ắ  màu #999999), trong đó màu đen   phía trên, màu đen tr ng   phía dở ắ ở ưới. S  d ng công cử ụ ụ Rectangle, t o m t hình ch  nh t   trên Layer này. S  d ng b ng hi u ch nh Align đ  canạ ộ ữ ậ ở ử ụ ả ệ ỉ ể  

ch nh kích thỉ ước và v  trí cho hình ch  nh t này trùng kh p v i kích thị ữ ậ ớ ớ ước Stage

2. T o Layer 2 và đ i tên thành MatTrang. Ch n bi u tạ ổ ọ ể ượng Oval v i thu c tính Strokeớ ộ  Color = None, Fill Color là màu Radial Gradient (màu m t có mã màu là #FFFF00, màu 2 cóộ  

mã màu là #FFFFFF). Hãy s  d ng công c  Gradient Transform đ  hi u ch nh kích thử ụ ụ ể ệ ỉ ướ  c

c a vòng màu bên trong l n h n và đ t m t trăng vào v  trí thích h p trên b c tranh này.ủ ớ ơ ặ ặ ị ợ ứ

3. S  d ng công c  PolyStar đ  t o m t ngôi sao màu vàng nh t, kích thử ụ ụ ể ạ ộ ạ ước là 20x20. Convert ngôi sao này sang bi u tể ượng Graphics và đ t tên là Sao. Ch n công c  Sprayặ ọ ụ  Brush, ch n bi u tọ ể ượng cho nó là Sao   trên. Hi u ch nh các thông s  nh  sau:ở ệ ỉ ố ư

Trang 28

T o m i Layer đ t tên là Sao. Hãy quét nhanh công c  Spray Brush này lên Layer này đạ ớ ặ ụ ể 

t o các ngôi sao nh  trên b u tr i.ạ ỏ ầ ờ

4. T o m i m t Layer và đ t tên là KhungCua. S  d ng công c  Rectangle Primitive đạ ớ ộ ặ ử ụ ụ ể 

t o m t hình ch  nh t có kích thạ ộ ữ ậ ước width=200, height=150, ch n Fill color là None,ọ  Stroke color là màu đen, lo i đạ ường vi n style là stippled, kích thề ước c a đủ ường vi n làề  5px. S  d ng công c  Deco đ  đ  màu ngh  thu t (cành hoa nho) cho khung c a s  này.ử ụ ụ ể ổ ệ ậ ử ổ

5. T o m i Layer đ t tên là NgoiNha. Hãy s  d ng các công c  c n thi t đ  v  nên ngôiạ ớ ặ ử ụ ụ ầ ế ể ẽ  nhà m  ơ ướ ủc c a b n. L u ý: hãy s  d ng màu s c th t hài hòa trong đêm t i.ạ ư ử ụ ắ ậ ố

6. T o m i Layer đ t tên là DamMay. Hãy s  d ng công c  Pen đ  t o nên các đám mâyạ ớ ặ ử ụ ụ ể ạ  

có vi n cong. Tô màu cho nó b ng màu xanh nh t (mã màu #66CCCC) và hãy lo i b  vi nề ằ ạ ạ ỏ ề  

c a nó.ủ

7. T o m i Layer đ t tên là ConNguoi. Hãy s  d ng các công c  c n thi t đ  phát h aạ ớ ặ ử ụ ụ ầ ế ể ọ  chân dung c a m t cô gái đang đi dủ ộ ưới ánh trăng

8. T o m i Layer đ t tên là DenLong. Hãy phát h a cây đ n l ng và đ t nó vào tay cô gái.ạ ớ ặ ọ ề ồ ặ

9. T o m i Layer đ t tên là CayCoi. Hãy phát h a hình m t r ng tre ho c m t cây c  th ạ ớ ặ ọ ộ ặ ặ ộ ổ ụ  

Ch n màu s c h p lý.ọ ắ ợ

10.T o m i Layer đ t tên là TieuDe. S  d ng công c  Text đ  so n th o trên Layer nàyạ ớ ặ ử ụ ụ ể ạ ả  

n i dung “Ánh Trăng Trên Quê Hộ ương”

Trang 29

BÀI 3: CÁC BI U TỂ ƯỢNG SYMBOL

Gi i thi uớ ệ

M t Symbol là m t đ i tộ ộ ố ượng tái s  d ng đử ụ ượ ưc l u tr  trong th  vi n m t tài li uữ ư ệ ộ ệ  

c a Flash. Có th  v  m t hình d ng và sau đó chuy n đ i nó thành m t bi u tủ ể ẽ ộ ạ ể ổ ộ ể ượng. Sau khi chuy n đ i, nó để ổ ượ ưc l u tr  trong th  vi n các tài li u c a Flash. Sau đó, t  th  vi n,ữ ư ệ ệ ủ ừ ư ệ  

có th  d  dàng làm nhi u b n sao c a bi u tể ễ ề ả ủ ể ượng mà không c n ph i t o l i nó. Có thầ ả ạ ạ ể 

bi n b t c  đi u gì mu n v  vào bi u tế ấ ứ ề ố ẽ ể ượng

M c tiêu

­ Trình bày vai trò c a các bi u tủ ể ượng, th  vi n Libraryư ệ

­ Thao tác l nh đ  h a v i Graphic, Button, MovieClipệ ồ ọ ớ

­ S  d ng các th  vi n cho đ i tử ụ ư ệ ố ượng hình

­ Rèn luy n tính c n th n, t  duy sáng t oệ ẩ ậ ư ạ

N i dung chính:

1. Bi u tể ượng Graphic, Button, MovieClip

1.1. Graphics:

Bi u tể ượng Graphic là m t hình  nh tĩnh có th  độ ả ể ược tái s  d ng đ  t o ra chuy n đ ng.ử ụ ể ạ ể ộ  

B t kì m t  nh đi m, vector hay văn b n đ u có th  chuy n đ i thành Graphic. Chúng chấ ộ ả ể ả ề ể ể ổ ỉ 

có m t Frame trên thanh TimeLine.ộ

Đ  t o m t Graphic, b n thao tác nh  sau:ể ạ ộ ạ ư

­ Ch n đ i tọ ố ượng c n chuy n đ i sang bi u tầ ể ổ ể ượng Graphic

­ Nh n phím F8 (ho c kích chu t ph i, ch n Convert to Symbol). Trong h p tho i Convertấ ặ ộ ả ọ ộ ạ  

to Symbol, có các tùy ch n sau:ọ

Hình 3.1. Chuy n đ i sang bi u t ể ổ ể ượ ng Graphic

+ Name: tên c a bi u tủ ể ượng s  đẽ ượ ạc t o

Trang 30

+Type: lo i bi u tạ ể ượng c n t o.   đây, chúng ta ch n là Graphic.ầ ạ Ở ọ

Ti p đ n, b n nh p Ok. M t bi u tế ế ạ ấ ộ ể ượng Graphic s  đẽ ượ ạc t o và đ a vào th  vi n.ư ư ệ

Các thu c tính c a bi u t ộ ủ ể ượ ng Graphic:

­ Thanh tùy ch n th  xu ng: cho phép chuy n đ i qua l i gi a các lo i bi u tọ ả ố ể ổ ạ ữ ạ ể ượng

­ Instance of: khi kích chu t vào tùy ch n swap, b n có th  thay đ i bi u tộ ọ ạ ể ổ ể ượng c a đ iủ ố  

tượng th  hi n để ệ ược ch n.ọ

­ Position and Size: cho phép hi u ch nh v  trí theo t a đ  c a đ i tệ ỉ ị ọ ộ ủ ố ượng th  hi n (x và y),ể ệ  

và kích thước (w – width và h – height). Tùy ch n Lock width and height values together choọ  phép thay đ i kích thổ ước chi u r ng và cao đ ng th i hay riêng l ề ộ ồ ờ ẽ

­ Color effect: v i tùy ch n Style, b n có th  hi u ch nh các thu c tính Brightness, Tint,ớ ọ ạ ể ể ỉ ộ  Advanced và Alpha cho đ i tố ượng

­ Looping: tùy ch n liên quan đ n s  l n l p l i hành đ ng c a bi u tọ ế ố ầ ặ ạ ộ ủ ể ượng Graphic. Nó có 

Trang 31

Đ  t o m t Button, b n thao tác nh  sau:  ể ạ ộ ạ ư

­ Ch n đ i tọ ố ượng c n chuy n đ i sang Button. ầ ể ổ

­ Nh p phím F8 ho c kích chu t ph i, ch n Convert to Symbol. Khi đó, s  xu t hi n h pấ ặ ộ ả ọ ẽ ấ ệ ộ  tho i sau: ạ

Hình 3.3. Chuy n đ i sang bi u t ể ổ ể ượ ng Button

Trong m c Type, ch n Button và nh p Ok.ụ ọ ấ

T o hi u  ng cho Button: ạ ệ ứ

 đây, ta ch  thao tác đ  t o hi u  ng cho Button. Ta không th o lu n thêm v  vi c s

d ng TimeLine và cách t o hi u  ng đ ng. Chi ti t v  ph n này ta s  tìm hi u trongụ ạ ệ ứ ộ ế ề ầ ẽ ể  

chương ti p theo.ế

M i bi u tỗ ể ượng Button có 4 Frame trên TimeLine. Tương  ng v i Frame Up là hi u  ngứ ớ ệ ứ  khi tr  chu t đỏ ộ ược th  ra (sau khi b m xu ng), Frame Down tả ấ ố ương  ng v i hi u  ng khiứ ớ ệ ứ  

tr  chu t nh n xu ng, Frame Over tỏ ộ ấ ố ương  ng v i hi u  ng khi tr  chu t di chuy n quaứ ớ ệ ứ ỏ ộ ể  

đ i tố ượng và Frame Hit t o m t vùng tạ ộ ương tác  o cho Button (nghĩa là khi thao tác trênả  vùng này hoàn toàn tương t  v i thao tác trên chính Button đó). Vùng tự ớ ương tác này g i làọ  

o b i nó không hi n th  trên movie. Sau đây, ta s  thao tác đ  t o hi u  ng cho Button

(1) Kích đôi chu t vào Button v a t o.ộ ừ ạ

(2) Nh p ch n Frame Up, nh n phím F6 và thay đ i thu c tính cho Button này. Hoàn toànấ ọ ấ ổ ộ  

tương t  cho Frame Down và Frame Over.ự

(3) N u b n mu n t o vùng tế ạ ố ạ ương tác  o, b n hãy s  d ng công c  v  đ  t o m t vùngả ạ ử ụ ụ ẽ ể ạ ộ  

tương tác này trong Frame Hit: ch n Frame Hit, nh p F6 và v  m t hình th  trong Frameọ ấ ẽ ộ ể  Hit này

(4) Quay tr  l i Scene, nh p Ctrl+Enter đ  ki m tra.ở ạ ấ ể ể

Các thu c tính c a bi u tộ ủ ể ượng Button:

Trang 32

­ Instance Name: tên hi n th  c a bi u tể ị ủ ể ượng. Được dùng khi làm vi c v i ActionScript. ệ ớ

­ Thanh tùy ch n th  xu ngọ ả ố : cho phép chuy n đ i qua l i gi a các lo i bi u tể ổ ạ ữ ạ ể ượng. 

­ Instance of: ch n swap đ  thay đ i bi u tọ ể ổ ể ượng cho đ i tố ượng hi n th  ể ị

­ Position and Size: thay đ i v  trí và kích thổ ị ước cho đ i tố ượng. 

­ Color effect: ch n hi u  ng màu s c cho đ i tọ ệ ứ ắ ố ượng, bao g m:Brightness, Tint, Advancedồ  

và Alpha. 

­  Display: v i thu c tính Blending, cho phép ta ch n các ch  đ  pha tr n màu s c choớ ộ ọ ế ộ ộ ắ  Button. 

­ Tracking: v i Options, b n có th  ch n ớ ạ ể ọ Track as Button ho c ặ Track as MenuItem. 

­ Filter: hoàn toàn tương t  v i Filter khi làm vi c v i công c  Text. ự ớ ệ ớ ụ

Hình 3.4. B ng thu c tính c a bi u t ả ộ ủ ể ượ ng Button

T o bi u tạ ể ượng Button nhanh chóng: b n có th  s  d ng m t trong các ch c năng sau đâyạ ể ử ụ ộ ứ  

đ  t o m t bi u tể ạ ộ ể ượng Button h t s c nhanh chóng:ế ứ

+ S  d ng các Button đ ử ụ ượ ạ ẵ c t o s n: vào Windows > Common Libraries >  Button. 

+   S   d ng   Commands:   b n   hãy   t o   m t   kh i   hình   th ,   nh p   ch n   nó   Sau   đó   vàoử ụ ạ ạ ộ ố ể ấ ọ  Commands > Make Button

Trang 33

t   nh   Button,   b n  có   th   cài   đ t   m t   tên   hi n   th   cho   nó  đ   đi u  khi n   nó  b ngự ư ạ ể ặ ộ ể ị ể ề ể ằ  ActionScript.

T o   hi u   ng   cho   Movieclip:   chúng   ta   s   tìm   hi u   v   cách   t o   ho t   hình   cho   m tạ ệ ứ ẽ ể ề ạ ạ ộ  MovieClip trong chương ti p theo.ế

Các thu c tính c a bi u tộ ủ ể ượng MovieClip:

­ Instance Name: tên hi n th  c a bi u tể ị ủ ể ượng. Được dùng khi làm vi c v i ActionScript.ệ ớ

­ Thanh tùy ch n th  xu ng: cho phép chuy n đ i qua l i gi a các lo i bi u tọ ả ố ể ổ ạ ữ ạ ể ượng

­ Instance of: ch n swap đ  thay đ i bi u tọ ể ổ ể ượng cho đ i tố ượng hi n th ể ị

­ Position and Size: thay đ i v  trí và kích thổ ị ước cho đ i tố ượng

­ 3D Position and View: hi u ch nh v  trí trong không gian và khung nhìn 3D.ể ỉ ị

­ Perspective Angle: hi u ch nh góc ph i c nh theo đ  xa g n.ệ ỉ ố ả ộ ầ

­ Vanishing Point: hi u ch nh t a đ  c a đi m tri t tiêu.ệ ỉ ọ ộ ủ ể ệ

­ Color effect: ch n hi u  ng màu s c cho đ i tọ ệ ứ ắ ố ượng, bao g m:Brightness, Tint, Advancedồ  

và Alpha

Trang 34

Hình 3.5. B ng thu c tính c a bi u t ả ộ ủ ể ượ ng MovieClip

­ Display: v i thu c tính Blending, cho phép ta ch n các ch  đ  pha tr n màu s c choớ ộ ọ ế ộ ộ ắ  Button

­ Tracking: v i Options, b n có th  ch n Track as Button ho c Track as MenuItem.ớ ạ ể ọ ặ

­ Filter: hoàn toàn tương t  v i Filter khi làm vi c v i công c  Text.ự ớ ệ ớ ụ

2. Làm vi c v i th  vi n Libraryệ ớ ư ệ

Đ  hi n th  c a s  Library, th c hi n m t trong nh ng bể ể ị ử ổ ự ệ ộ ữ ước sau đây:

Trang 35

Hình 3.6. Ch n th  m c hi n hành trong th  vi n ọ ư ụ ệ ư ệ

 M  th  vi n t  trong m t file Flash.ở ư ệ ừ ộ

Ch n trình đ n File > Open as Library.ọ ơ

Ch n file Flash b n mu n m  t i th  vi n, sau đó nh p chu t vào nút Open.ọ ạ ố ở ạ ư ệ ấ ộ

C a s  c a file đử ổ ủ ược ch n m  trong đo n phim hi n hành v i tên c a file đó xu t hi n ọ ở ạ ệ ớ ủ ấ ệ ở phía trên cùng trong c a s  Library. Đ  s  d ng các m c có trong c a s  Library vào trongử ổ ể ử ụ ụ ử ổ  

đo n phim hi n hành, b n ch  vi c kéo m c ch n đó và th  vào trong c a s  th  vi n c aạ ệ ạ ỉ ệ ụ ọ ả ử ổ ư ệ ủ  

Trang 36

Hình 3.8. Các l a ch n c a Common Library ự ọ ủ

­ Cách t o ra m t th  vi n t m th i trong chạ ộ ư ệ ạ ờ ương trình Flash:

+ T o m t file Flash v i m t th  vi n ch a các bi u tạ ộ ớ ộ ư ệ ứ ể ượng mu n đ t chúng vào th  vi nố ặ ư ệ  

t m th i.ạ ờ

+ Đ t file Flash vào trong th  m c Libraries trong th  m c chặ ư ụ ư ụ ương trình Flash trong đĩa 

c ngứ

­ Cách dùng m t m c t  th  vi n chung trong đo n phim:ộ ụ ừ ư ệ ạ

+ Ch n trong trình đ n Window > Common Libraries và ch n m t th  vi n có trong trìnhọ ơ ọ ộ ư ệ  

T o các bi u tạ ể ượng graphic hình tròn, vuông và l u vào th  vi n Library, sao chép t  thư ư ệ ừ ư 

vi n đ  có thêm 3 bi u tệ ể ể ượng cho m i đ i tỗ ố ượng

3.2. Bi u tể ượng MovieClip là gì? Trình bày cách t o, các thu c tính c a bi uạ ộ ủ ể

tượng MovieClip

Trang 37

T o các bi u tạ ể ượng MoviecClip hình tròn, vuông và l u vào th  vi n Libraryư ư ệ3.3. Trình bày tác d ng c a bi u tụ ủ ể ượng Button, cách t o hi u  ng cho bi uạ ệ ứ ể

tượng button

T o các bi u tạ ể ượng Button hình tròn, vuông và l u vào th  vi n Libraryư ư ệ3.4. Th  vi n(library) dùng đ  làm gì? Cách đ a m t đ i tư ệ ể ư ộ ố ượng vào library

Trang 38

­ Trình bày được vai trò c a timelineủ

­ V n d ng các công c  timeline t o ho t hìnhậ ụ ụ ạ ạ

­ Rèn luy n tính c n th n, t  duy sáng t o.ệ ẩ ậ ư ạ

N i dung chính:

1. Gi i thi u TimeLineớ ệ

TimeLine là vùng tương tác đ  t o ra chuy n đ ng trong movie c a Flash. Đ  t o raể ạ ể ộ ủ ể ạ  chuy n đ ng, TimeLine thay th  t ng Frame m t theo th i gian.ể ộ ế ừ ộ ờ

Trang 39

­ Thanh TimeLine: ch a nhi u Frame. Khi t o ra chuy n đ ng, các Frame s  l n lứ ề ạ ể ộ ẽ ầ ượt thay 

th  cho nhau. Frame sau s  thay th  cho Frame trế ẽ ế ước đó. Ta có th  xem qua hành đ ng ể ộ

b ng cách kéo Frame hi n t i (Frame đánh d u màu đ ) sang trái ho c ph i trên TimeLine.ằ ệ ạ ấ ỏ ặ ả

­ Vùng thanh công c  ­ g m các công c  sau đây:ụ ồ ụ

+ Center Frame: xác đ nh Frame trung tâm.ị

+ Onion Skin: cho phép hi n th  toàn b  hình  nh c a đ i tể ị ộ ả ủ ố ượng trên vùng Frame được 

ch n. S  hi n th  này bao g m toàn b  đ i tọ ự ể ị ồ ộ ố ượng

Hình 4.2. Onion Skin

+ Onion Skin Outlines: cho phép hi n th  toàn b  hình  nh c a đ i tể ị ộ ả ủ ố ượng trên vùng Frame 

được ch n. S  hi n th  này ch  bao g m vi n c a đ i tọ ự ể ị ỉ ồ ề ủ ố ượng

Hình 4.3. Onion Skin Outlines

+ Edit Multiple Frames: cho phép hi n th  đ i tể ị ố ượng g c trên toàn b  đ i tố ộ ố ượng hi n thể ị theo hai ch c năng Onion Skin   trên. Khi đó, ta có th  ch nh s a đ i tứ ở ể ỉ ử ố ượng (Hình 44).+ Các thông s  khác: Current Frame – v  trí c a Frame hi n t i. Frame rate – t c đ  chuy nố ị ủ ệ ạ ố ộ ể  

đ ng (tính b ng s  Frame trên giây). Elapsed Time – th i gian th c thi toàn b  Frame trênộ ằ ố ờ ự ộ  thanh TimeLine

Trang 40

Hình 4.4. Onion Skin và Onion Skin Outlines k t h p v i Edit Multiple Frames ế ợ ớ

2. Vai trò trong x  lý ho t hìnhử ạ

M t s  ch c năng khi làm vi c v i TimeLine:ộ ố ứ ệ ớ

Khi làm vi c v i TimeLine, ta thệ ớ ường xuyên s  d ng đ n hai phím t t sau đây:ử ụ ế ắ

+ Phím F5: chèn Frame vào thanh TimeLine (tương  ng v i Insert Frame). N u vùngứ ớ ế  TimeLine trong thanh TimeLine đã đượ ạc t o Tween, thì nó s  t  đ ng giãn vùng Tween nàyẽ ự ộ  (chèn thêm Frame vào trong vùng Frame đã t o Tween, các Frame m i t o này cũng k  th aạ ớ ạ ế ừ  Tween)

+ Phím F6: chèn KeyFrame vào thanh TimeLine (tương  ng v i Insert KeyFrame). Frameứ ớ  

cu i cùng khi chèn là m t KeyFrame. V i KeyFrame này, ta có th  t o đi m ch t cho hànhố ộ ớ ể ạ ể ố  

đ ng trong m t movie. Khi k t h p v i Tween, nó s  t o m t chuy n đ ng m m m i choộ ộ ế ợ ớ ẽ ạ ộ ể ộ ề ạ  movie c a Flash.ủ

Chúng ta có th  tham kh o ví d  sau đây, đ  hi u rõ h n v  hai phím t t này.ể ả ụ ể ể ơ ề ắ

Trong ví d  này, chúng ta s  t o m t hình ch  nh t có n n tr ng và vi n đen. T i Frameụ ẽ ạ ộ ữ ậ ề ắ ề ạ  

th  5, b n nh p vào Frame này, nh n phím F5. Sau đó, b n thay đ i đ  l n c a vi nứ ạ ấ ấ ạ ổ ộ ớ ủ ề  (thu c tính Stroke = 5) – xem Hình 61. Gi  b n hãy ki m tra đ  l n c a vi n trên m iộ ờ ạ ể ộ ớ ủ ề ọ  Frame. Nh  b n th y đ y, vi n c a t t c  hình ch  nh t trên m i Frame đ u thay đ iư ạ ấ ấ ề ủ ấ ả ữ ậ ọ ề ổ  thành 5

Bây gi , hãy làm l m l i ví d  trên b ng cách thay phím F5 b ng phím F6. Ta s  th y r ngờ ạ ạ ụ ằ ằ ẽ ấ ằ  thu c tính Stroke s  không thay đ i trên m i Frame, ch  thay đ i duy nh t   KeyFrame cu iộ ẽ ổ ọ ỉ ổ ấ ở ố  cùng (KeyFrame mà b n hi u ch nh).ạ ệ ỉ

Nh  v y, có th  th y r ng, n u mu n sao chép m t Frame cho các Frame ti p theo, sư ậ ể ấ ằ ế ố ộ ế ử 

d ng phím F5. Ngụ ượ ạc l i, n u mu n t o m t s  thay đ i, c n s  d ng phím F6.ế ố ạ ộ ự ổ ầ ử ụ

Ngày đăng: 17/09/2021, 11:07

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

MÔ ĐUN: THI T K  HO T HÌNH Ạ - Giáo trình mô đun Thiết kế hoạt hình (Nghề Công nghệ thông tin - Trình độ cao đẳng) – CĐ Kỹ thuật Công nghệ BR–VT
MÔ ĐUN: THI T K  HO T HÌNH Ạ (Trang 1)
Hình 1.2. Menu l a ch n vùng làm vi cự ệ - Giáo trình mô đun Thiết kế hoạt hình (Nghề Công nghệ thông tin - Trình độ cao đẳng) – CĐ Kỹ thuật Công nghệ BR–VT
Hình 1.2. Menu l a ch n vùng làm vi cự ệ (Trang 9)
Hình 1.6. Ch n khu v c l ư - Giáo trình mô đun Thiết kế hoạt hình (Nghề Công nghệ thông tin - Trình độ cao đẳng) – CĐ Kỹ thuật Công nghệ BR–VT
Hình 1.6. Ch n khu v c l ư (Trang 11)
Hình 1.9. L u đúng đ nh d ng file ạ - Giáo trình mô đun Thiết kế hoạt hình (Nghề Công nghệ thông tin - Trình độ cao đẳng) – CĐ Kỹ thuật Công nghệ BR–VT
Hình 1.9. L u đúng đ nh d ng file ạ (Trang 12)
Hình 1.1. Công c  Pencil ụ - Giáo trình mô đun Thiết kế hoạt hình (Nghề Công nghệ thông tin - Trình độ cao đẳng) – CĐ Kỹ thuật Công nghệ BR–VT
Hình 1.1. Công c  Pencil ụ (Trang 13)
Hình 1.3. Công c  Rectangle ụ - Giáo trình mô đun Thiết kế hoạt hình (Nghề Công nghệ thông tin - Trình độ cao đẳng) – CĐ Kỹ thuật Công nghệ BR–VT
Hình 1.3. Công c  Rectangle ụ (Trang 15)
Hình 1.10. Công c  PolyStar ụ - Giáo trình mô đun Thiết kế hoạt hình (Nghề Công nghệ thông tin - Trình độ cao đẳng) – CĐ Kỹ thuật Công nghệ BR–VT
Hình 1.10. Công c  PolyStar ụ (Trang 19)
Hình 2.5. Công c  SubSelection ụ - Giáo trình mô đun Thiết kế hoạt hình (Nghề Công nghệ thông tin - Trình độ cao đẳng) – CĐ Kỹ thuật Công nghệ BR–VT
Hình 2.5. Công c  SubSelection ụ (Trang 24)
Hình 3.6. Ch n th  m c hi n hành trong th  vi ệ - Giáo trình mô đun Thiết kế hoạt hình (Nghề Công nghệ thông tin - Trình độ cao đẳng) – CĐ Kỹ thuật Công nghệ BR–VT
Hình 3.6. Ch n th  m c hi n hành trong th  vi ệ (Trang 35)
Hình 4.6. Chèn các Frame b ng phím F5 ằ - Giáo trình mô đun Thiết kế hoạt hình (Nghề Công nghệ thông tin - Trình độ cao đẳng) – CĐ Kỹ thuật Công nghệ BR–VT
Hình 4.6. Chèn các Frame b ng phím F5 ằ (Trang 41)
Hình 4.8. Sao chép ho c C t dán nhóm Frame ắ - Giáo trình mô đun Thiết kế hoạt hình (Nghề Công nghệ thông tin - Trình độ cao đẳng) – CĐ Kỹ thuật Công nghệ BR–VT
Hình 4.8. Sao chép ho c C t dán nhóm Frame ắ (Trang 42)
Hình 4.9. Chép m t nhóm Frame đã đ ộ ượ c sao chép ho c c t dán ắ - Giáo trình mô đun Thiết kế hoạt hình (Nghề Công nghệ thông tin - Trình độ cao đẳng) – CĐ Kỹ thuật Công nghệ BR–VT
Hình 4.9. Chép m t nhóm Frame đã đ ộ ượ c sao chép ho c c t dán ắ (Trang 42)
BÀI 5: T O HO T HÌNH B NG FRAME BY FRAME VÀ CLASSIC TWEEN Ằ - Giáo trình mô đun Thiết kế hoạt hình (Nghề Công nghệ thông tin - Trình độ cao đẳng) – CĐ Kỹ thuật Công nghệ BR–VT
5  T O HO T HÌNH B NG FRAME BY FRAME VÀ CLASSIC TWEEN Ằ (Trang 45)
Hình 5.3. T o đi m đ u và đi m cu i. ố - Giáo trình mô đun Thiết kế hoạt hình (Nghề Công nghệ thông tin - Trình độ cao đẳng) – CĐ Kỹ thuật Công nghệ BR–VT
Hình 5.3. T o đi m đ u và đi m cu i. ố (Trang 46)
Hình 5.2. T o Frame chuy n đ ng cho hình elip ộ - Giáo trình mô đun Thiết kế hoạt hình (Nghề Công nghệ thông tin - Trình độ cao đẳng) – CĐ Kỹ thuật Công nghệ BR–VT
Hình 5.2. T o Frame chuy n đ ng cho hình elip ộ (Trang 46)
2. Ho t hình Classic Tween ạ - Giáo trình mô đun Thiết kế hoạt hình (Nghề Công nghệ thông tin - Trình độ cao đẳng) – CĐ Kỹ thuật Công nghệ BR–VT
2. Ho t hình Classic Tween ạ (Trang 47)
Bướ c 1: Ch n frame đ u tiên (ví d  frame 1) trên ti n trình, r i t o các hình (graphic ạ  symbol, movie clip symbol, button symbol) trên stage.  - Giáo trình mô đun Thiết kế hoạt hình (Nghề Công nghệ thông tin - Trình độ cao đẳng) – CĐ Kỹ thuật Công nghệ BR–VT
c 1: Ch n frame đ u tiên (ví d  frame 1) trên ti n trình, r i t o các hình (graphic ạ  symbol, movie clip symbol, button symbol) trên stage.  (Trang 52)
­ V n d ng thao tác v i các công c  t o ho t hình  ạ ­ Rèn luy n tính c n th n, t  duy sáng t o.ệẩậưạ - Giáo trình mô đun Thiết kế hoạt hình (Nghề Công nghệ thông tin - Trình độ cao đẳng) – CĐ Kỹ thuật Công nghệ BR–VT
n d ng thao tác v i các công c  t o ho t hình  ạ ­ Rèn luy n tính c n th n, t  duy sáng t o.ệẩậưạ (Trang 59)
3. S  d ng m t n  bi n hình ế - Giáo trình mô đun Thiết kế hoạt hình (Nghề Công nghệ thông tin - Trình độ cao đẳng) – CĐ Kỹ thuật Công nghệ BR–VT
3. S  d ng m t n  bi n hình ế (Trang 60)
Hình 10.2 – Công c  Bone tr ụ ườ ng h p 2 ợ - Giáo trình mô đun Thiết kế hoạt hình (Nghề Công nghệ thông tin - Trình độ cao đẳng) – CĐ Kỹ thuật Công nghệ BR–VT
Hình 10.2 – Công c  Bone tr ụ ườ ng h p 2 ợ (Trang 68)
t o m t hình Eclipse nh  sau. ư - Giáo trình mô đun Thiết kế hoạt hình (Nghề Công nghệ thông tin - Trình độ cao đẳng) – CĐ Kỹ thuật Công nghệ BR–VT
t o m t hình Eclipse nh  sau. ư (Trang 71)
Hình 6 – Trò ch i golf: T o c nh đánh bóng ả - Giáo trình mô đun Thiết kế hoạt hình (Nghề Công nghệ thông tin - Trình độ cao đẳng) – CĐ Kỹ thuật Công nghệ BR–VT
Hình 6 – Trò ch i golf: T o c nh đánh bóng ả (Trang 73)
­ T o ho t hình và hi u  ng cho các banner qu ng cáo ả ­ Rèn luy n tính c n th n, t  duy sáng t o.ệẩậưạ - Giáo trình mô đun Thiết kế hoạt hình (Nghề Công nghệ thông tin - Trình độ cao đẳng) – CĐ Kỹ thuật Công nghệ BR–VT
o ho t hình và hi u  ng cho các banner qu ng cáo ả ­ Rèn luy n tính c n th n, t  duy sáng t o.ệẩậưạ (Trang 82)
Bây gi  tr  l i v i frame đ u tiên và đ t nó vào v  trí nh  b c hình d ưứ ướ i đây. - Giáo trình mô đun Thiết kế hoạt hình (Nghề Công nghệ thông tin - Trình độ cao đẳng) – CĐ Kỹ thuật Công nghệ BR–VT
y gi  tr  l i v i frame đ u tiên và đ t nó vào v  trí nh  b c hình d ưứ ướ i đây (Trang 84)
Hình 12.7. T o Frame cu i cho đ i t ốố ượ ng v ẽ - Giáo trình mô đun Thiết kế hoạt hình (Nghề Công nghệ thông tin - Trình độ cao đẳng) – CĐ Kỹ thuật Công nghệ BR–VT
Hình 12.7. T o Frame cu i cho đ i t ốố ượ ng v ẽ (Trang 86)
Hình 12.15. Ch n thu c tính cho ho t hình Motion Tween ạ - Giáo trình mô đun Thiết kế hoạt hình (Nghề Công nghệ thông tin - Trình độ cao đẳng) – CĐ Kỹ thuật Công nghệ BR–VT
Hình 12.15. Ch n thu c tính cho ho t hình Motion Tween ạ (Trang 89)
Hình 13.1. Giao di n Web c  b ả - Giáo trình mô đun Thiết kế hoạt hình (Nghề Công nghệ thông tin - Trình độ cao đẳng) – CĐ Kỹ thuật Công nghệ BR–VT
Hình 13.1. Giao di n Web c  b ả (Trang 91)
Hình 15.2. Giao di n SoundBooth ệ - Giáo trình mô đun Thiết kế hoạt hình (Nghề Công nghệ thông tin - Trình độ cao đẳng) – CĐ Kỹ thuật Công nghệ BR–VT
Hình 15.2. Giao di n SoundBooth ệ (Trang 103)
Hình 17.1. S  d ng Banner có trong th  vi ệ - Giáo trình mô đun Thiết kế hoạt hình (Nghề Công nghệ thông tin - Trình độ cao đẳng) – CĐ Kỹ thuật Công nghệ BR–VT
Hình 17.1. S  d ng Banner có trong th  vi ệ (Trang 108)
Hình 17.3. H p tho i Publish Settings ạ - Giáo trình mô đun Thiết kế hoạt hình (Nghề Công nghệ thông tin - Trình độ cao đẳng) – CĐ Kỹ thuật Công nghệ BR–VT
Hình 17.3. H p tho i Publish Settings ạ (Trang 109)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w