Giáo trình cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản để: Trình bày được các kiến thức căn bản về công cụ xử lý hoạt hình; các kiến thức cơ sở về hoạt hình và đồ họa trên vi tính; giải thích được các kiến thức cơ sở về hình ảnh tĩnh, hình động, video, audio, nền tảng làm phim hoạt hình; Giải thích được Flash là công cụ được tạo ra để giúp các chuyên viên và kỹ thuật viên tạo ra các ứng dụng Flash (Hình ảnh động); ứng dụng được các kiến thức cơ bản về công cụ và các sự kiện tích hợp sẵn để xử lý hình ảnh, xử lý âm thanh, dựng video; các kiến thức cơ bản về chế bản banner, logo; các kiến thức cơ bản về thiết kế website để thiết kế các website cơ bản.
Trang 1ngh BR – VT) ệ
BÀ R AVŨNG TÀU, NĂM 2020Ị
Trang 2TUYÊN B B N QUY NỐ Ả Ề
Nh m đáp ng nhu c u h c t p và nghiên c u cho gi ng viên và sinh viên nghằ ứ ầ ọ ậ ứ ả ề Công ngh Thông tin trong trệ ường Cao đ ng K thu t Công ngh Bà R a – Vũng Tàu,ẳ ỹ ậ ệ ị chúng tôi đã th c hi n biên so n tài li u ự ệ ạ ệ Thi t k ho t hình Flashế ế ạ này
Tài li u đệ ược biên so n thu c lo i giáo trình ph c v gi ng d y và h c t p, l u hành n iạ ộ ạ ụ ụ ả ạ ọ ậ ư ộ
b trong Nhà trộ ường nên các ngu n thông tin có th đồ ể ược phép dùng nguyên b n ho c tríchả ặ dùng cho các m c đích v đào t o và tham kh o.ụ ề ạ ả
M i m c đích khác mang tính l ch l c ho c s d ng v i m c đích kinh doanh thi u lànhọ ụ ệ ạ ặ ử ụ ớ ụ ế
m nh s b nghiêm c m.ạ ẽ ị ấ
Trang 3L I GI I THI UỜ Ớ Ệ
Giáo trình “Thi t k ho t hình Flash” đế ế ạ ược biên so n trên khung chạ ương trình đào
t o Cao đ ng ngh Công ngh thông tin đã đạ ẳ ề ệ ược Trường Cao đ ng K thu t Công nghẳ ỹ ậ ệ
Bà R a – Vũng Tàu phê duy t.ị ệ
Giáo trình đ c p đ n nh ng n i dung chi ti t nh t, tr ng tâm nh t cung c pề ậ ế ữ ộ ế ấ ọ ấ ấ
nh ng ki n th c và k năng t i ngữ ế ứ ỹ ớ ườ ọi h c đáp ng nhu c u th c t c a doanh nghi p.ứ ầ ự ế ủ ệ Giáo trình Thi t k ho t hình Flash là công c đ phát tri n các ng d ng nh thi t k cácế ế ạ ụ ể ể ứ ụ ư ế ế
ph n m m mô ph ng. Hầ ề ỏ ướng d n chi ti t đ t o các tẫ ế ể ạ ương tác, các ho t c nh trong phimạ ả
ho t hình và có th nhúng các file âm thanh, hình nh đ ng lên trang Web. ạ ể ả ộ
N i dung giáo trình độ ược chia làm 18 bài:
Bài 1: Kh i đ u v i Adobe Flashở ầ ớ
Bài 2: S d ng các công c vử ụ ụ ẽ
Bài 3: S d ng các công c ch n và tô màuử ụ ụ ọ
Bài 4: Các bi u tể ượng symbol
Bài 5: Thao tác v i timelineớ
Bài 6: T o ho t hình Frame by frame và Classic Tweenạ ạ
Bài 7: T o ho t hình Classic Tween, Guideạ ạ
Bài 8: T o ho t hình Motion Tweenạ ạ
Bài 9: T o ho t hình Shape Tween. S d ng Shape hintạ ạ ử ụ
Bài 10: S d ng m t n (mask) ử ụ ặ ạ
Bài 11: Các công c t o ho t hình: bone, deco, bind, 3Dụ ạ ạ
Bài 12: Đi u khi n Chu t và Bàn phím b ng các s ki nề ể ộ ằ ự ệ
Bài 13: T o các banner qu ng cáo b ng bi n đ i hình d ng, m t n , bi n đ i chuy n đ ngạ ả ằ ế ổ ạ ặ ạ ế ổ ể ộBài 14: V giao di n các trang web (trang intro, trang ch , các trang chi ti t, …)ẽ ệ ủ ế
Bài 15: T o các movie clip và các nút b m liên k t đ t lên trangạ ấ ế ặ
Bài 16: Gán âm thanh, l n action script cho các nút b mệ ấ
Bài 17: Chuy n file phim thành Video Flashể
Bài 18: Publish ra Shockwave Flash và HTML
Trong quá trình biên so n giáo trình, tác gi đã c g ng c p nh t thông tin m i, đ ngạ ả ố ắ ậ ậ ớ ồ
th i tham kh o nhi u giáo trình khác, nh ng ch c ch n s không tránh kh i nh ng h nờ ả ề ư ắ ắ ẽ ỏ ữ ạ
ch nh t đ nh. R t mong nh n đế ấ ị ấ ậ ược ý ki n đóng góp c a các nhà chuyên môn, đ ngế ủ ồ nghi p và các b n đ c gi đ giáo trình đệ ạ ộ ả ể ược hoàn thi n h n.ệ ơ
Trang 4Bà R a – Vũng Tàu, ngày tháng năm 2020ị
Tham gia biên so nạ
1. Nguy n Bá Th y – Ch biênễ ủ ủ
Trang 5MỤC LỤC
Trang 6GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN
Tên môn h c/mô đun: THI T K HO T HÌNH FLASHọ Ế Ế Ạ
Mã môn h c/mô đun: MĐ17ọ
V trí, tính ch t, ý nghĩa và vai trò c a môn h c/mô đun:ị ấ ủ ọ
V trí: ị Môn h c đọ ược b trí sau khi h c sinh h c xong các môn h c chung, các môn h c,ố ọ ọ ọ ọ
mô đun k thu t c s , photoshop và h c trỹ ậ ơ ở ọ ước các môn thi t k và l p trình Web, l pế ế ậ ậ trình Windows
Tính ch t: Là mô đun k t h p làm công c cho các môn l p trình giao di n, làm banerấ ế ợ ụ ậ ệ
đ ng cho trang web, banner qu ng cáo. Flash là công c đ phát tri n các ng d ng nhộ ả ụ ể ể ứ ụ ư thi t k các ph n m m mô ph ng. S d ng ngôn ng l p trình ActionScript đ t o cácế ế ầ ề ỏ ử ụ ữ ậ ể ạ
tương tác, các ho t c nh trong phim ho t hình.ạ ả ạ
Ý nghĩa và vai trò c a môn h c/mô đun: Flash là công c đ phát tri n các ng d ng nhủ ọ ụ ể ể ứ ụ ư thi t k các ph n m m mô ph ng. S d ng ngôn ng l p trình ActionScript đ t o cácế ế ầ ề ỏ ử ụ ữ ậ ể ạ
tương tác, các ho t c nh trong phim. Đi m m nh c a Flash là có th nhúng các file âmạ ả ể ạ ủ ể thanh, hình nh đ ng. Ngả ộ ườ ậi l p trình có th ch đ ng l p các đi u hể ủ ộ ậ ề ướng cho chươ ngtrình. Flash cũng có th xu t b n đa d ng các file ki u html, exe, jpg, đ phù h p v i cácể ấ ả ạ ể ể ợ ớ
ng d ng c a ng i s d ng nh trên Web, CD,
Trang 7+ Giao ti p, tìm hi u, n m b t đế ể ắ ắ ược nhu c u c a khách hàng, t v n cho khách hàng, hìnhầ ủ ư ấ thành s n ph m theo yêu c u c a khách hàng. ả ẩ ầ ủ
+ Khai thác được Internet, tra c u đứ ược tài li u ti ng Vi t ho c ti ng Anh ph c v choệ ế ệ ặ ế ụ ụ yêu c u công vi c.ầ ệ
+ Thi t k website flash, làm banner, logo đ ng cho website.ế ế ộ
+ Làm game, Ecard, ECalalog
+ D ng phim ho t hình trên n n flash.ự ạ ề
+ Làm hình đ ng cho đi n tho i di đ ng.ộ ệ ạ ộ
+ Làm các CD tương tác v i u đi m là file siêu nh , tớ ư ể ẹ ương thích r t t t v i Photoshop vàấ ố ớ Illustrator đ dùng làm hình minh h a, phù h p v i xu hể ọ ợ ớ ướnng website tương tác v i giaoớ
Trang 8BÀI M Đ U: KH I Đ U V I ADOBE FLASHỞ Ầ Ở Ầ Ớ
Mã bài: 17.01
Gi i thi u:ớ ệ
Flash là công c đ phát tri n các ng d ng nh thi t k các ph n m m mô ph ng.ụ ể ể ứ ụ ư ế ế ầ ề ỏ
S d ng ngôn ng l p trình ActionScript đ t o các tử ụ ữ ậ ể ạ ương tác, các ho t c nh trong phim.ạ ả
Đi m m nh c a Flash là có th nhúng các file âm thanh, hình nh đ ng. Ngể ạ ủ ể ả ộ ườ ậi l p trình có
th ch đ ng l p các đi u hể ủ ộ ậ ề ướng cho chương trình. Flash cũng có th xu t b n đa d ngể ấ ả ạ các file ki u html, exe, jpg đ phù h p v i các ng d ng c a ngể ể ợ ớ ứ ụ ủ ườ ử ụi s d ng nh trên Web,ư CD
M c tiêu:ụ
Kh i đ ng đở ộ ược Adobe Flash CS6
Trình bày được các đ i tố ượng trên không gian làm vi cệ
S p x p không gian làm vi c đúng, h p lý ngắ ế ệ ợ ườ ử ụi s d ng
L u đúng tên theo yêu c uư ầ
Rèn luy n tính c n th n, t duy sáng t oệ ẩ ậ ư ạ
N i dung chính:ộ
1. Gi i thi u giao di n Adobe Flashớ ệ ệ
Khi kh i đ ng l n đ u tiên, Flash CS6 có giao di n nh sau:ở ộ ầ ầ ệ ư
Hình 1.1. C a s kh i đ ng Flash ử ổ ở ộ
Trang 9Vùng khoanh tròn màu đ hình trên có ch ESSENTIALS Đây là vùng làm vi cỏ ở ữ ệ (workspace) m c đ nh khi kh i đ ng Flash CS6 l n đ u. Có nhi u vùng làm vi c khác nhauặ ị ở ộ ầ ầ ề ệ
đ ch n l a tùy theo thói quen và s thích c a t ng ngể ọ ự ở ủ ừ ười, ví d nh đ i v i ngụ ư ố ớ ười đã
t ng s d ng Flash có th ch n vùng làm vi c CLASSIC.ừ ử ụ ể ọ ệ
Khi b m vào ch ESSENTIALS đ c p trên, Flash s x xu ng m t menu cho b n ch nấ ữ ề ậ ở ẽ ổ ố ộ ạ ọ
l a vùng làm vi c nh sau:ự ệ ư
Hình 1.2. Menu l a ch n vùng làm vi c ự ọ ệ
Đ giúp làm quen v i Flash không g p khó khăn trong vi c thi t l p vùng làm vi c, b n sể ớ ặ ệ ế ậ ệ ạ ẽ
Trang 10Hình 1.4. T o tên file flash ạ
(Xem thêm ph n Flash document và Flash movie ph n k ti p)ầ ở ầ ế ế
L u m t flash document:ư ộ
T t c các bài th c hành đấ ả ự ượ ưc l u vào m t folder chính đ ti n cho vi c qu n lý. ộ ể ệ ệ ả
S t o m t folder m i có tên FLASH CS4 ONLINE, sau đó l u file này l i v i tênẽ ạ ộ ớ ư ạ ớ 001_frame_by_frame.fla trong folder v a t o ra, sau đó s th c hành ti p. Cách làm nhừ ạ ẽ ự ế ư sau:
Ch n File > Save:ọ
Hình 1.5. Ch n l u t p tin ọ ư ậ
h p tho i m i m ra, b m nút Create New folder:
Trang 12Hình 1.9. L u đúng đ nh d ng fileư ị ạ
N i dung c n th hi n trong các ti u m c ộ ầ ể ệ ể ụ /ti u tiêu đ ể ề g m: ồ
Làm quen v i m t s khái ni m c b n v đ h a, cái khái ni m v Flash. ớ ộ ố ệ ơ ả ề ồ ọ ệ ề
Tìm hi u v m t s vùng ch c năng c a Flash. Các vùng ch c năng này để ề ộ ố ứ ủ ứ ược b trí trongố menu Windows
Tùy bi n giao di n cho phù h p v i chính b n.ế ệ ợ ớ ạ
Câu h i ôn t p, bài t pỏ ậ ậ
1.1. Trình bày s khác nhau gi a đ h a đi m và đ h a flash.ự ữ ồ ọ ể ồ ọ
1.2. Nêu khái ni m v Layer, Frame, Scene và Movie.ệ ề
1.3. Nêu tác d ng các vùng ch c năng c b n c a flash CS6.ụ ứ ơ ả ủ
1.4. M t p tin m i và l u vào th m c BaiTapFlash v i tên “BaiTapFlash.fla”ở ậ ớ ư ư ụ ớ
Trang 13Đ i v i công c Pencil, b n có th dùng đ v các đ i tố ớ ụ ạ ể ể ẽ ố ượng b ng tay. Các thu c tínhằ ộ
tương ng v i công c Pencil mà b n có th hi u ch nh là:ứ ớ ụ ạ ể ệ ỉ
Stroke color: màu s c c a nét v ắ ủ ẽ
Stroke: kích thướ ủc c a nét v ẽ
Trang 14 Style: d ng th c c a nét v đạ ứ ủ ẽ ường li n nét, đ t nét…ề ứ
1.2. Công c Brushụ
Cũng tương t công c Pencil, Brush cũng đự ụ ược dùng đ v Ch có m t khác bi t là nétể ẽ ỉ ộ ệ
v c a Brush không bao g m vi n ch có màu n n, còn Pencil thì ngẽ ủ ồ ề ỉ ề ượ ạc l i ch có màuỉ
vi n không có màu n n. Các thu c tính c a Brush bao g m:ề ề ộ ủ ồ
Fill color: ch n màu cho nét v brush.ọ ẽ
Stroke color: ch n màu vi n cho nét v ọ ề ẽ
Fill color: ch n màu n n cho nét v ọ ề ẽ
Trang 15 Stroke: kích thướ ủc c a nét v ẽ
Hình 1.3. Công c Rectangle ụ
Style: d ng th c c a nét v ạ ứ ủ ẽ
Scale: đ kéo dãn c a hình độ ủ ược v Nó có th là None, Normal, Horizontal ho c Verticalẽ ể ặ – tương ng v i không kéo giãn, kéo giãn bình thứ ớ ường, kéo giãn theo chi u ngang và theoề chi u d c.ề ọ
Hinting: giúp b o v nét v đả ệ ẽ ở ường cong kh i b m ỏ ị ờ
Cap: thi t l p d ng th c cho đế ậ ạ ứ ường k t thúc.ế
Join: xác đ nh cách mà hai phân đo n c a đ i tị ạ ủ ố ượng n i v i nhau.ố ớ
Mitter: đi u khi n đ s c nét c a Mitter, khi Cap đề ể ộ ắ ủ ược ch n là Mitter.ọ
Rectangle Option: cho phép hi u ch nh góc tròn cho hình ch nh t. N u b n ch n Lockệ ỉ ữ ậ ế ạ ọ Corner Radius Controls to one Control – giúp b n cho phép ch nh góc tròn c a hình chạ ỉ ủ ữ
nh t theo d ng 4 góc đ ng th i hay riêng l t c là khi b n hi u ch nh đ cong c a m tậ ạ ồ ờ ẻ ứ ạ ệ ỉ ộ ủ ộ góc, các góc khác cũng s sao chép s li u c a góc hi u ch nh này. Các s li u 4 góc phíaẽ ố ệ ủ ệ ỉ ố ệ ở trên tương ng v i đ cong c a các góc. B n có th nh p s li u vào các ô đứ ớ ộ ủ ạ ể ậ ố ệ ược cung c pấ
s n, ho c s d ng thanh trẵ ặ ử ụ ượ ởt phía bên dướ ể ệi đ hi u ch nh đ cong các góc cho hình chỉ ộ ữ
nh t cong này.ậ
Reset: đ a v các s li u tùy ch nh m c đ nh cho các góc tròn.ư ề ố ệ ỉ ặ ị
2.2. S d ng công c Ovalử ụ ụ ( )
Trang 16 Fill color: ch n màu n n cho hình th ọ ề ể
Stroke: ch n kích thọ ướ ủc c a nét v ẽ
Scale: đ kéo dãn c a hình độ ủ ược v Nó có th là None, Normal, Horizontal ho c Vertical.ẽ ể ặ
Hinting: giúp b o v nét v đả ệ ẽ ở ường cong kh i b m ỏ ị ờ
Cap: thi t l p d ng th c cho đế ậ ạ ứ ường k t thúc.ế
Join: xác đ nh cách mà hai phân đo n c a đ i tị ạ ủ ố ượng n i v i nhau.ố ớ
Mitter: đi u khi n đ s c nét c a Mitter, khi Cap đề ể ộ ắ ủ ược ch n là Mitter.ọ
Trang 17 Oval Option: góc m Start Angle và góc đóng End Angle giúp t o hình Oval nh vào sở ạ ờ ự
gi i h n c a hai góc này. Góc m Start Angle quay theo chi u kim đ ng h , l y v trí g cớ ạ ủ ở ề ồ ồ ấ ị ố
là v trí góc 900, s đo c a góc chính là s đo góc c a ph n b khuy t. Góc đóng End Angleị ố ủ ố ủ ầ ị ế quay theo chi u ngề ược kim đ ng h , s đo góc ph n b khuy t là góc bù 2 c a góc này (t cồ ồ ố ầ ị ế ủ ứ 360góc đóng)
Ví d , khi thi t l p góc m Start Angle là 600, ta thu đụ ế ậ ở ược hình nh sau:ư
Tương t nh trên, ta có th k t h p hình th có s đo góc đóng 600 và góc m 1200. Taự ư ể ế ợ ể ố ở
s thu đẽ ược hình th bên dể ưới. Ph n hình th đầ ể ược v ra là s k t h p c a c hai hình t oẽ ự ế ợ ủ ả ạ
b i góc đóng và góc m nh trên.ở ở ư
Trang 18Hình 1.8. Hình t o b i góc đóng và góc m ạ ở ở
Inner Radius: đ l n bán kính c a độ ớ ủ ường tròn bên trong. Đây là cách th c đ t o hình ứ ể ạvành khăn. Hình vành khăn là hình đượ ạc t o b i hai đở ường tròn đ ng tâm, nh ng ph n ồ ữ ầ
ch ng khít nhau s b lo i b ồ ẽ ị ạ ỏ
Close Path: có tác d ng đ i v i hình th t o b i góc đóng và góc m Nó s t đ ng làm ụ ố ớ ể ạ ở ở ẽ ự ộcho các đường k t n i tr nên li n m ch.ế ố ở ề ạ
Hình 1.9. Hình t o b i góc m 600 và k t h p v i tùy ch n Close Path ạ ở ở ế ợ ớ ọ
Hình bên trái không kích ho t Close Path. Hình bên ph i kích ho t Close Path. Nh ta th y,ạ ả ạ ư ấ
v i tùy ch n Close Path, hình th s đớ ọ ể ẽ ược khép kính và thu c tính Fill Color m i có tácộ ớ
d ng.ụ
2.3. S d ng công c PolyStarử ụ ụ ( )
Dùng đ v đa giác và hình sao. Khi b m ch n công c này, ta chú ý các tùy ch n trongể ẽ ấ ọ ụ ọ
b ng thu c tính Propeties.ả ộ
Fill color: ch n màu n n cho v t th ọ ề ậ ể
Stroke color: ch n màu vi n cho nét v ọ ề ẽ
Trang 19Hình 1.10. Công c PolyStar ụ
Stroke: ch n kích thọ ước cho nét v ẽ
Style: ch n d ng th c cho nét v ọ ạ ứ ẽ
Cap: thi t l p d ng th c cho đế ậ ạ ứ ường k t thúc.ế
Join: xác đ nh cách mà hai phân đo n c a đ i tị ạ ủ ố ượng n i v i nhau.ố ớ
Hinting: giúp b o v nét v đả ệ ẽ ở ường cong kh i b m ỏ ị ờ
Mitter: đi u khi n đ s c nét c a Mitter, khi Cap đề ể ộ ắ ủ ược ch n là Mitter.ọ
Tool Setting: thi t l p các tùy ch n nâng cao. Khi b m vào nút Option, s hi n ra h pế ậ ọ ấ ẽ ệ ộ tho i sauạ
Hình 1.11. Thi t l p PolyStar ế ậ
Trong đó:
+ Style: l a ch n hình d ng c a đa giác là đa giác l i hay hình sao.ự ọ ạ ủ ồ
+ Number of Sides: s lố ượng các c nh đa giác (hay s lạ ố ượng cánh hình sao)
Trang 20+ Star point size (SPS): t l gi a kho ng cách t tâm c a hình sao đ n đ nh lõm c a hìnhỉ ệ ữ ả ừ ủ ế ỉ ủ sao và kho ng c nh t tâm c a hình sao đ n đ nh l i c a hình sao. T l này n m trong d iả ả ừ ủ ế ỉ ồ ủ ỉ ệ ằ ả
t 0 1. N u t l này càng l n (càng g n 1) thì hình sao càng m p, ngừ ế ỉ ệ ớ ầ ậ ượ ạc l i, n u t l nàyế ỉ ệ càng nh thì hình sao càng g y.ỏ ầ
Hình 1.12. Hình sao m p (t l SPS = 0.9) và hình sao g y (t l SPS = 0.1) ậ ỉ ệ ầ ỉ ệ
Trang 21BÀI 2: S D NG CÁC CÔNG CỬ Ụ Ụ CH N VÀ TÔ MÀU Ọ
Mã bài: 17.2
Gi i thi u:ớ ệ
S d ng thành th o các công c ch n và tô màu trong Flash, s giúp t o các đ iử ụ ạ ụ ọ ẽ ạ ố
tượng đ h a đ p m t, ph c v cho m c đích t o ho t hình v sau. Các công c h trồ ọ ẹ ắ ụ ụ ụ ạ ạ ề ụ ỗ ợ trong Flash, hoàn toàn có th t o d ng nh ng đ i tể ạ ự ữ ố ượng đ h a đ nh cao.ồ ọ ỉ
M c tiêu:ụ
Trình bày được công d ng các công c tô màuụ ụ
Thao tác tô màu cho đ i tố ượng hình c b nơ ả
Rèn luy n tính c n th n, t duy sáng t oệ ẩ ậ ư ạ
N i dung chính:ộ
1. Công c Pen, Selection Tool, Subselection, Free Transformụ
1.1. Pen Tool ( ): dùng t o các nét th ng ho c cong.ạ ẳ ặ
Công c này dùng đ v các đụ ể ẽ ường đa giác b ng cách t o các đi m đi u khi n, sau đó, tằ ạ ể ề ể ự
đ ng n i các đi m này l i v i nhau.ộ ố ể ạ ớ
Các thông s liên quan đ n công c này hoàn toàn tố ế ụ ương t v i công c Line.ự ớ ụ
Khi s d ng công c Pen, b n cũng l u ý r ng, n u b n t o hình th có d ng đử ụ ụ ạ ư ằ ế ạ ạ ể ạ ườ ng
th ng, b n ch vi c nh p vào nút đ u và nút cu i. N u b n mu n t o d ng đẳ ạ ỉ ệ ấ ầ ố ế ạ ố ạ ạ ường cong,
mà c n rê chu t liên ti p đ hi u ch nh đầ ộ ế ể ệ ỉ ường đi u khi n c a nó.ề ể ủ
Hình 2.1. Công c Pen ụ
Trang 22Công c Add Anchor Point ụ và Delete Anchor Point :
Công c Add Anchor Point dùng đ b sung thêm đi m đi u khi n cho đụ ể ổ ể ề ể ường Bezier,
ngượ ạc l i, Delete Anchor Point xóa b t đi các đi m đi u khi n cho đớ ể ề ể ường Bezier
Đ b sung thêm đi m đi u khi n, ta ch vi c ch n công c Add Anchor Point, sau đó b mể ổ ể ề ể ỉ ệ ọ ụ ấ vào m t v trí trên độ ị ường biên
Đ xóa đi đi m đi u khi n, ta ch vi c ch n công c Delete Anchor Point, sau đó b m vàoể ể ề ể ỉ ệ ọ ụ ấ
m t đi m đi u khi n c n xóa b ộ ể ề ể ầ ỏ
Vi c b sung và xóa b các đi m đi u khi n r t h u ích trong vi c t o các đệ ổ ỏ ể ề ể ấ ữ ệ ạ ường u n.ố
V i các đớ ường u n đ c thù, ta c n b sung vào m t s lố ặ ầ ổ ộ ố ượng đi m đi u khi n t i u choể ề ể ố ư
vi c hi u ch nh. Ta có th l y ví d : đ i v i đệ ệ ỉ ể ấ ụ ố ớ ường Parabol, ta ch c n ba đi m đi uỉ ầ ể ề khi n; v i để ớ ường đ th hàm s đa th c b c ba ta c n b n đi m đi u khi n.ồ ị ố ứ ậ ầ ố ể ề ể
Các đi m đi u khi n là các đi m n m trên để ề ể ể ằ ường biên. Nh ng đi m không n m trênữ ể ằ
đường biên là các đi m thu c để ộ ường đi u khi n.ề ể
Hình 2.2. Hình các đi m đi u khi n ể ề ể
Công c Convert Anchor Point ụ :
Dùng đ chuy n đ i đi m đi u khi n góc c nh thành đi m đi u khi n u n cong. Ngoài raể ể ổ ể ề ể ạ ể ề ể ố
nó còn có ch c năng hi u ch nh góc u n nh vào các đứ ệ ỉ ố ờ ường đi u khi n. Ch c năng nàyề ể ứ
tương đ i gi ng v i ch c năng hi u ch nh góc c nh c a công c SubSelection. Nh ngố ố ớ ứ ệ ỉ ạ ủ ụ ư
đi m khác bi t ch , công c Convert Anchor Point hi u ch nh các để ệ ở ỗ ụ ệ ỉ ường đi u khi n m tề ể ộ cách đ c l p (t i m t đi m đi u khi n có hai độ ậ ạ ộ ể ề ể ường đi u khi n bên trái và bên ph i. Côngề ể ả
c này hi u ch nh các đụ ệ ỉ ường đi u khi n bên trái và bên ph i m t cách riêng bi t.), trongề ể ả ộ ệ khi đó công c SubSelection hi u ch nh đ ng th i hai đụ ệ ỉ ồ ờ ường đi u khi n này (đi m u n đ iề ể ể ố ố
x ng).ứ
Trang 23Đ chuy n đ i đi m đi u khi n góc c nh thành đi m u n cong, ta ch vi c ch n công cể ể ổ ể ề ể ạ ể ố ỉ ệ ọ ụ
và nh p vào đi m c n chuy n đ i. Đ hi u ch nh góc xoay cho các đấ ể ầ ể ổ ể ệ ỉ ường đi u khi n, taề ể
ch vi c xoay các đỉ ệ ường đi u khi n.ề ể
1.3. Subselection Tool ( ): Làm bi n d ng đ i tế ạ ố ượng
Nh p ch n bi u tấ ọ ể ượng SubSelection, sau đó b m vào đ i tấ ố ượng. Khi đó, đường vi n c aề ủ
đ i tố ượng s hi ra các đẽ ệ ường Bezier c u thành nên v t th Các đi m đấ ậ ể ể ược đánh d uấ
b ng ch m tròn đằ ấ ược g i là các đi m đi u khi n đọ ể ề ể ường Bezier. V i công c này, ta có thớ ụ ể
hi u ch nh v trí c a các đi m này. Đi m đi u khi n trong đệ ỉ ị ủ ể ể ề ể ường Bezier cũng chia làm hai nhóm: nhóm đi m góc c nh và nhóm đi m u n cong. B n có th nh n th y chúng – hìnhể ạ ể ố ạ ể ậ ấ
Trang 24vuông, ch nh t t o nên t các đi m góc c nh; đữ ậ ạ ừ ể ạ ường tròn, eclipse đượ ạ ừc t o t các đi mể
u n cong.ố
Hình 2.5. Công c SubSelection ụ
1.4. Free Transform Tool ( ): Di chuy n đ i tể ố ượng được ch nọ
Hình 2.6. Công c Free Transform ụ
Đây là công c đ tinh ch nh góc c nh, xoay đ i tụ ể ỉ ạ ố ượng. Khi b m ch n bi u tấ ọ ể ượng này, sau
đó ch n đ i tọ ố ượng, ta có th thay đ i s d ch chuy n tể ổ ự ị ể ương đ i c a các ph n đ i tố ủ ầ ố ượng. Khi đó, ta đ t tr chu t theo cách c nh c a đ i tặ ỏ ộ ạ ủ ố ượng và d ch chuy n nó. N u mu n phóngị ể ế ố
to, thu nh đ i tỏ ố ượng, ta ch đ t tr chu t vào các nút c a đ i tỉ ặ ỏ ộ ủ ố ượng, và kéo ra ngoài n uế
mu n tăng kích thố ước, và kéo vào trong n u mu n làm gi m kích thế ố ả ước. N u mu n xoayế ố
đ i tố ượng, ta nh n vào nút các góc c a đ i tấ ở ủ ố ượng, và xoay đ i tố ượng
Khi làm vi c v i các đ i tệ ớ ố ượng b ng công c này b n c n l u ý đ n m t ch c năng xoayằ ụ ạ ầ ư ế ộ ứ
đ i tố ượng
Trang 25Hình 2.7. Thay đ i tâm xoay c a đ i t ổ ủ ố ượ ng
Fill color: đ màu n n cho đ i tổ ề ố ượng. Đ đ màu bên trong đ i tể ổ ố ượng, b n c n l u ýạ ầ ư
r ng khung vi n bao quanh nó c n ph i kín. N u có m t kho ng h trên đằ ề ầ ả ế ộ ả ở ường vi n này,ề thì công c không ho t đ ng (khác v i các trình biên t p khác, thụ ạ ộ ớ ậ ường thì trong trường h pợ này, công c s đ màu lên c nh ng ph n li n k nó). Đó cũng chính là u đi m c a côngụ ẽ ổ ả ữ ầ ề ề ư ể ủ
c này trong Flash c a Adobe. V i công c này, b n có th t o ra nh ng hi u ng màuụ ủ ớ ụ ạ ể ạ ữ ệ ứ
ph c t p. Nó h tr các ch đ màu RGB, HSL, ch đ màu Alpha, ch đ không màu,ứ ạ ỗ ợ ế ộ ế ộ ế ộ màu d ng ki u c u v ng. B ng màu c a Paint Bucket không cho phép b n hi u ch nh d iạ ể ầ ồ ả ủ ạ ệ ỉ ả màu c u v ng v i các màu tùy ch n, đ làm đi u này b n c n k t h p v i b ng màu đ yầ ồ ớ ọ ể ề ạ ầ ế ợ ớ ả ầ
đ (Windows>Color). Trong h p tho i màu này, cho phép b n có th s d ng các ki uủ ộ ạ ạ ể ử ụ ể pattern, bitmap và d i màu c u v ng tùy ch n đ đ màu n n cho đ i tả ầ ồ ọ ể ổ ề ố ượng. Nh ng b nư ạ cũng l u ý r ng, nó c n k t h p v i công c Paint Bucket này.ư ằ ầ ế ợ ớ ụ
Hình 2.8. Công c Paint Bucket ụ
Trang 262.2. Eyedropper ( ):
Dùng cho phép l y m u tô, ki u đấ ẫ ể ường nét c a 1 đ i tủ ố ượng r i áp d ng m u tô đó cho 1ồ ụ ẫ
đ i tố ượng khác. (ch n 1 m u r i quét vào 1 m u khác).ọ ẫ ồ ẫ
Đây là công c dùng đ l y thông s màu t i m t v trí trên đ i tụ ể ấ ố ạ ộ ị ố ượng. Ta ch vi c ch nỉ ệ ọ
bi u tể ượng, sau đó kích vào m t v trí nào đó trên b c nh (v trí mà ta c n l y thông sộ ị ứ ả ị ầ ấ ố màu), khi đó, thông s màu n n m c đ nh s là màu c a v trí v a kích vào.ố ề ặ ị ẽ ủ ị ừ
3. Công c Gradient Transform (ụ )
Flash h tr 2 lo i ki u màu gradient:ỗ ợ ạ ể
Linear: hòa tr n màu theo cách đ ng d ng theo m t độ ồ ạ ộ ường th ng đi theo m t hẳ ộ ướng ho cặ
m t góc xác đ nhộ ị
Radial: hòa tr n màu theo cách th c t a tròn, theo 2 hộ ứ ỏ ướng: hướng tâm và hướng ra ngoài
Hình 2.9. Công c gradient ụ
Câu h i ôn t p, bài t pỏ ậ ậ
2.1. S d ng các công c Free Transform, Gradient Transformử ụ ụ đ hòa tr n màu s c theoể ộ ắ các hướng khác nhau
2.2. S d ng các công c tô v c b n, v hình các nhân v t sauử ụ ụ ẽ ơ ả ẽ ậ
Trang 272.3. S d ng các công c tô v , v các phong c nh sau:ử ụ ụ ẽ ẽ ả
2.4. Bài t p t ng h pậ ổ ợ
Hãy s d ng các công c v đ t o các n i dung sau đây trên cùng m t Stage:ử ụ ụ ẽ ể ạ ộ ộ
1. T o Layer 1 và đ i tên thành BauTroi. Ch n bi u tạ ổ ọ ể ượng b ng màu. Ch n Stroke color =ả ọ None, Fill Color = Linear Gradient. Ch n ch đ đ màu Extends Color. Trong ki u đ màuọ ế ộ ổ ể ổ
c u v ng này, b n ch ch n hai màu: màu đen (mã màu là #000000) đ n màu đen tr ng (mãầ ồ ạ ỉ ọ ế ắ màu #999999), trong đó màu đen phía trên, màu đen tr ng phía dở ắ ở ưới. S d ng công cử ụ ụ Rectangle, t o m t hình ch nh t trên Layer này. S d ng b ng hi u ch nh Align đ canạ ộ ữ ậ ở ử ụ ả ệ ỉ ể
ch nh kích thỉ ước và v trí cho hình ch nh t này trùng kh p v i kích thị ữ ậ ớ ớ ước Stage
2. T o Layer 2 và đ i tên thành MatTrang. Ch n bi u tạ ổ ọ ể ượng Oval v i thu c tính Strokeớ ộ Color = None, Fill Color là màu Radial Gradient (màu m t có mã màu là #FFFF00, màu 2 cóộ
mã màu là #FFFFFF). Hãy s d ng công c Gradient Transform đ hi u ch nh kích thử ụ ụ ể ệ ỉ ướ c
c a vòng màu bên trong l n h n và đ t m t trăng vào v trí thích h p trên b c tranh này.ủ ớ ơ ặ ặ ị ợ ứ
3. S d ng công c PolyStar đ t o m t ngôi sao màu vàng nh t, kích thử ụ ụ ể ạ ộ ạ ước là 20x20. Convert ngôi sao này sang bi u tể ượng Graphics và đ t tên là Sao. Ch n công c Sprayặ ọ ụ Brush, ch n bi u tọ ể ượng cho nó là Sao trên. Hi u ch nh các thông s nh sau:ở ệ ỉ ố ư
Trang 28T o m i Layer đ t tên là Sao. Hãy quét nhanh công c Spray Brush này lên Layer này đạ ớ ặ ụ ể
t o các ngôi sao nh trên b u tr i.ạ ỏ ầ ờ
4. T o m i m t Layer và đ t tên là KhungCua. S d ng công c Rectangle Primitive đạ ớ ộ ặ ử ụ ụ ể
t o m t hình ch nh t có kích thạ ộ ữ ậ ước width=200, height=150, ch n Fill color là None,ọ Stroke color là màu đen, lo i đạ ường vi n style là stippled, kích thề ước c a đủ ường vi n làề 5px. S d ng công c Deco đ đ màu ngh thu t (cành hoa nho) cho khung c a s này.ử ụ ụ ể ổ ệ ậ ử ổ
5. T o m i Layer đ t tên là NgoiNha. Hãy s d ng các công c c n thi t đ v nên ngôiạ ớ ặ ử ụ ụ ầ ế ể ẽ nhà m ơ ướ ủc c a b n. L u ý: hãy s d ng màu s c th t hài hòa trong đêm t i.ạ ư ử ụ ắ ậ ố
6. T o m i Layer đ t tên là DamMay. Hãy s d ng công c Pen đ t o nên các đám mâyạ ớ ặ ử ụ ụ ể ạ
có vi n cong. Tô màu cho nó b ng màu xanh nh t (mã màu #66CCCC) và hãy lo i b vi nề ằ ạ ạ ỏ ề
c a nó.ủ
7. T o m i Layer đ t tên là ConNguoi. Hãy s d ng các công c c n thi t đ phát h aạ ớ ặ ử ụ ụ ầ ế ể ọ chân dung c a m t cô gái đang đi dủ ộ ưới ánh trăng
8. T o m i Layer đ t tên là DenLong. Hãy phát h a cây đ n l ng và đ t nó vào tay cô gái.ạ ớ ặ ọ ề ồ ặ
9. T o m i Layer đ t tên là CayCoi. Hãy phát h a hình m t r ng tre ho c m t cây c th ạ ớ ặ ọ ộ ặ ặ ộ ổ ụ
Ch n màu s c h p lý.ọ ắ ợ
10.T o m i Layer đ t tên là TieuDe. S d ng công c Text đ so n th o trên Layer nàyạ ớ ặ ử ụ ụ ể ạ ả
n i dung “Ánh Trăng Trên Quê Hộ ương”
Trang 29BÀI 3: CÁC BI U TỂ ƯỢNG SYMBOL
Gi i thi uớ ệ
M t Symbol là m t đ i tộ ộ ố ượng tái s d ng đử ụ ượ ưc l u tr trong th vi n m t tài li uữ ư ệ ộ ệ
c a Flash. Có th v m t hình d ng và sau đó chuy n đ i nó thành m t bi u tủ ể ẽ ộ ạ ể ổ ộ ể ượng. Sau khi chuy n đ i, nó để ổ ượ ưc l u tr trong th vi n các tài li u c a Flash. Sau đó, t th vi n,ữ ư ệ ệ ủ ừ ư ệ
có th d dàng làm nhi u b n sao c a bi u tể ễ ề ả ủ ể ượng mà không c n ph i t o l i nó. Có thầ ả ạ ạ ể
bi n b t c đi u gì mu n v vào bi u tế ấ ứ ề ố ẽ ể ượng
M c tiêuụ
Trình bày vai trò c a các bi u tủ ể ượng, th vi n Libraryư ệ
Thao tác l nh đ h a v i Graphic, Button, MovieClipệ ồ ọ ớ
S d ng các th vi n cho đ i tử ụ ư ệ ố ượng hình
Rèn luy n tính c n th n, t duy sáng t oệ ẩ ậ ư ạ
N i dung chính:ộ
1. Bi u tể ượng Graphic, Button, MovieClip
1.1. Graphics:
Bi u tể ượng Graphic là m t hình nh tĩnh có th độ ả ể ược tái s d ng đ t o ra chuy n đ ng.ử ụ ể ạ ể ộ
B t kì m t nh đi m, vector hay văn b n đ u có th chuy n đ i thành Graphic. Chúng chấ ộ ả ể ả ề ể ể ổ ỉ
có m t Frame trên thanh TimeLine.ộ
Đ t o m t Graphic, b n thao tác nh sau:ể ạ ộ ạ ư
Ch n đ i tọ ố ượng c n chuy n đ i sang bi u tầ ể ổ ể ượng Graphic
Nh n phím F8 (ho c kích chu t ph i, ch n Convert to Symbol). Trong h p tho i Convertấ ặ ộ ả ọ ộ ạ
to Symbol, có các tùy ch n sau:ọ
Hình 3.1. Chuy n đ i sang bi u t ể ổ ể ượ ng Graphic
+ Name: tên c a bi u tủ ể ượng s đẽ ượ ạc t o
Trang 30+Type: lo i bi u tạ ể ượng c n t o. đây, chúng ta ch n là Graphic.ầ ạ Ở ọ
Ti p đ n, b n nh p Ok. M t bi u tế ế ạ ấ ộ ể ượng Graphic s đẽ ượ ạc t o và đ a vào th vi n.ư ư ệ
Các thu c tính c a bi u t ộ ủ ể ượ ng Graphic:
Thanh tùy ch n th xu ng: cho phép chuy n đ i qua l i gi a các lo i bi u tọ ả ố ể ổ ạ ữ ạ ể ượng
Instance of: khi kích chu t vào tùy ch n swap, b n có th thay đ i bi u tộ ọ ạ ể ổ ể ượng c a đ iủ ố
tượng th hi n để ệ ược ch n.ọ
Position and Size: cho phép hi u ch nh v trí theo t a đ c a đ i tệ ỉ ị ọ ộ ủ ố ượng th hi n (x và y),ể ệ
và kích thước (w – width và h – height). Tùy ch n Lock width and height values together choọ phép thay đ i kích thổ ước chi u r ng và cao đ ng th i hay riêng l ề ộ ồ ờ ẽ
Color effect: v i tùy ch n Style, b n có th hi u ch nh các thu c tính Brightness, Tint,ớ ọ ạ ể ể ỉ ộ Advanced và Alpha cho đ i tố ượng
Looping: tùy ch n liên quan đ n s l n l p l i hành đ ng c a bi u tọ ế ố ầ ặ ạ ộ ủ ể ượng Graphic. Nó có
Trang 31Đ t o m t Button, b n thao tác nh sau: ể ạ ộ ạ ư
Ch n đ i tọ ố ượng c n chuy n đ i sang Button. ầ ể ổ
Nh p phím F8 ho c kích chu t ph i, ch n Convert to Symbol. Khi đó, s xu t hi n h pấ ặ ộ ả ọ ẽ ấ ệ ộ tho i sau: ạ
Hình 3.3. Chuy n đ i sang bi u t ể ổ ể ượ ng Button
Trong m c Type, ch n Button và nh p Ok.ụ ọ ấ
T o hi u ng cho Button: ạ ệ ứ
đây, ta ch thao tác đ t o hi u ng cho Button. Ta không th o lu n thêm v vi c s
d ng TimeLine và cách t o hi u ng đ ng. Chi ti t v ph n này ta s tìm hi u trongụ ạ ệ ứ ộ ế ề ầ ẽ ể
chương ti p theo.ế
M i bi u tỗ ể ượng Button có 4 Frame trên TimeLine. Tương ng v i Frame Up là hi u ngứ ớ ệ ứ khi tr chu t đỏ ộ ược th ra (sau khi b m xu ng), Frame Down tả ấ ố ương ng v i hi u ng khiứ ớ ệ ứ
tr chu t nh n xu ng, Frame Over tỏ ộ ấ ố ương ng v i hi u ng khi tr chu t di chuy n quaứ ớ ệ ứ ỏ ộ ể
đ i tố ượng và Frame Hit t o m t vùng tạ ộ ương tác o cho Button (nghĩa là khi thao tác trênả vùng này hoàn toàn tương t v i thao tác trên chính Button đó). Vùng tự ớ ương tác này g i làọ
o b i nó không hi n th trên movie. Sau đây, ta s thao tác đ t o hi u ng cho Button
(1) Kích đôi chu t vào Button v a t o.ộ ừ ạ
(2) Nh p ch n Frame Up, nh n phím F6 và thay đ i thu c tính cho Button này. Hoàn toànấ ọ ấ ổ ộ
tương t cho Frame Down và Frame Over.ự
(3) N u b n mu n t o vùng tế ạ ố ạ ương tác o, b n hãy s d ng công c v đ t o m t vùngả ạ ử ụ ụ ẽ ể ạ ộ
tương tác này trong Frame Hit: ch n Frame Hit, nh p F6 và v m t hình th trong Frameọ ấ ẽ ộ ể Hit này
(4) Quay tr l i Scene, nh p Ctrl+Enter đ ki m tra.ở ạ ấ ể ể
Các thu c tính c a bi u tộ ủ ể ượng Button:
Trang 32 Instance Name: tên hi n th c a bi u tể ị ủ ể ượng. Được dùng khi làm vi c v i ActionScript. ệ ớ
Thanh tùy ch n th xu ngọ ả ố : cho phép chuy n đ i qua l i gi a các lo i bi u tể ổ ạ ữ ạ ể ượng.
Instance of: ch n swap đ thay đ i bi u tọ ể ổ ể ượng cho đ i tố ượng hi n th ể ị
Position and Size: thay đ i v trí và kích thổ ị ước cho đ i tố ượng.
Color effect: ch n hi u ng màu s c cho đ i tọ ệ ứ ắ ố ượng, bao g m:Brightness, Tint, Advancedồ
và Alpha.
Display: v i thu c tính Blending, cho phép ta ch n các ch đ pha tr n màu s c choớ ộ ọ ế ộ ộ ắ Button.
Tracking: v i Options, b n có th ch n ớ ạ ể ọ Track as Button ho c ặ Track as MenuItem.
Filter: hoàn toàn tương t v i Filter khi làm vi c v i công c Text. ự ớ ệ ớ ụ
Hình 3.4. B ng thu c tính c a bi u t ả ộ ủ ể ượ ng Button
T o bi u tạ ể ượng Button nhanh chóng: b n có th s d ng m t trong các ch c năng sau đâyạ ể ử ụ ộ ứ
đ t o m t bi u tể ạ ộ ể ượng Button h t s c nhanh chóng:ế ứ
+ S d ng các Button đ ử ụ ượ ạ ẵ c t o s n: vào Windows > Common Libraries > Button.
+ S d ng Commands: b n hãy t o m t kh i hình th , nh p ch n nó Sau đó vàoử ụ ạ ạ ộ ố ể ấ ọ Commands > Make Button
Trang 33t nh Button, b n có th cài đ t m t tên hi n th cho nó đ đi u khi n nó b ngự ư ạ ể ặ ộ ể ị ể ề ể ằ ActionScript.
T o hi u ng cho Movieclip: chúng ta s tìm hi u v cách t o ho t hình cho m tạ ệ ứ ẽ ể ề ạ ạ ộ MovieClip trong chương ti p theo.ế
Các thu c tính c a bi u tộ ủ ể ượng MovieClip:
Instance Name: tên hi n th c a bi u tể ị ủ ể ượng. Được dùng khi làm vi c v i ActionScript.ệ ớ
Thanh tùy ch n th xu ng: cho phép chuy n đ i qua l i gi a các lo i bi u tọ ả ố ể ổ ạ ữ ạ ể ượng
Instance of: ch n swap đ thay đ i bi u tọ ể ổ ể ượng cho đ i tố ượng hi n th ể ị
Position and Size: thay đ i v trí và kích thổ ị ước cho đ i tố ượng
3D Position and View: hi u ch nh v trí trong không gian và khung nhìn 3D.ể ỉ ị
Perspective Angle: hi u ch nh góc ph i c nh theo đ xa g n.ệ ỉ ố ả ộ ầ
Vanishing Point: hi u ch nh t a đ c a đi m tri t tiêu.ệ ỉ ọ ộ ủ ể ệ
Color effect: ch n hi u ng màu s c cho đ i tọ ệ ứ ắ ố ượng, bao g m:Brightness, Tint, Advancedồ
và Alpha
Trang 34Hình 3.5. B ng thu c tính c a bi u t ả ộ ủ ể ượ ng MovieClip
Display: v i thu c tính Blending, cho phép ta ch n các ch đ pha tr n màu s c choớ ộ ọ ế ộ ộ ắ Button
Tracking: v i Options, b n có th ch n Track as Button ho c Track as MenuItem.ớ ạ ể ọ ặ
Filter: hoàn toàn tương t v i Filter khi làm vi c v i công c Text.ự ớ ệ ớ ụ
2. Làm vi c v i th vi n Libraryệ ớ ư ệ
Đ hi n th c a s Library, th c hi n m t trong nh ng bể ể ị ử ổ ự ệ ộ ữ ước sau đây:
Trang 35Hình 3.6. Ch n th m c hi n hành trong th vi n ọ ư ụ ệ ư ệ
M th vi n t trong m t file Flash.ở ư ệ ừ ộ
Ch n trình đ n File > Open as Library.ọ ơ
Ch n file Flash b n mu n m t i th vi n, sau đó nh p chu t vào nút Open.ọ ạ ố ở ạ ư ệ ấ ộ
C a s c a file đử ổ ủ ược ch n m trong đo n phim hi n hành v i tên c a file đó xu t hi n ọ ở ạ ệ ớ ủ ấ ệ ở phía trên cùng trong c a s Library. Đ s d ng các m c có trong c a s Library vào trongử ổ ể ử ụ ụ ử ổ
đo n phim hi n hành, b n ch vi c kéo m c ch n đó và th vào trong c a s th vi n c aạ ệ ạ ỉ ệ ụ ọ ả ử ổ ư ệ ủ
Trang 36Hình 3.8. Các l a ch n c a Common Library ự ọ ủ
Cách t o ra m t th vi n t m th i trong chạ ộ ư ệ ạ ờ ương trình Flash:
+ T o m t file Flash v i m t th vi n ch a các bi u tạ ộ ớ ộ ư ệ ứ ể ượng mu n đ t chúng vào th vi nố ặ ư ệ
t m th i.ạ ờ
+ Đ t file Flash vào trong th m c Libraries trong th m c chặ ư ụ ư ụ ương trình Flash trong đĩa
c ngứ
Cách dùng m t m c t th vi n chung trong đo n phim:ộ ụ ừ ư ệ ạ
+ Ch n trong trình đ n Window > Common Libraries và ch n m t th vi n có trong trìnhọ ơ ọ ộ ư ệ
T o các bi u tạ ể ượng graphic hình tròn, vuông và l u vào th vi n Library, sao chép t thư ư ệ ừ ư
vi n đ có thêm 3 bi u tệ ể ể ượng cho m i đ i tỗ ố ượng
3.2. Bi u tể ượng MovieClip là gì? Trình bày cách t o, các thu c tính c a bi uạ ộ ủ ể
tượng MovieClip
Trang 37T o các bi u tạ ể ượng MoviecClip hình tròn, vuông và l u vào th vi n Libraryư ư ệ3.3. Trình bày tác d ng c a bi u tụ ủ ể ượng Button, cách t o hi u ng cho bi uạ ệ ứ ể
tượng button
T o các bi u tạ ể ượng Button hình tròn, vuông và l u vào th vi n Libraryư ư ệ3.4. Th vi n(library) dùng đ làm gì? Cách đ a m t đ i tư ệ ể ư ộ ố ượng vào library
Trang 38 Trình bày được vai trò c a timelineủ
V n d ng các công c timeline t o ho t hìnhậ ụ ụ ạ ạ
Rèn luy n tính c n th n, t duy sáng t o.ệ ẩ ậ ư ạ
N i dung chính:ộ
1. Gi i thi u TimeLineớ ệ
TimeLine là vùng tương tác đ t o ra chuy n đ ng trong movie c a Flash. Đ t o raể ạ ể ộ ủ ể ạ chuy n đ ng, TimeLine thay th t ng Frame m t theo th i gian.ể ộ ế ừ ộ ờ
Trang 39 Thanh TimeLine: ch a nhi u Frame. Khi t o ra chuy n đ ng, các Frame s l n lứ ề ạ ể ộ ẽ ầ ượt thay
th cho nhau. Frame sau s thay th cho Frame trế ẽ ế ước đó. Ta có th xem qua hành đ ng ể ộ
b ng cách kéo Frame hi n t i (Frame đánh d u màu đ ) sang trái ho c ph i trên TimeLine.ằ ệ ạ ấ ỏ ặ ả
Vùng thanh công c g m các công c sau đây:ụ ồ ụ
+ Center Frame: xác đ nh Frame trung tâm.ị
+ Onion Skin: cho phép hi n th toàn b hình nh c a đ i tể ị ộ ả ủ ố ượng trên vùng Frame được
ch n. S hi n th này bao g m toàn b đ i tọ ự ể ị ồ ộ ố ượng
Hình 4.2. Onion Skin
+ Onion Skin Outlines: cho phép hi n th toàn b hình nh c a đ i tể ị ộ ả ủ ố ượng trên vùng Frame
được ch n. S hi n th này ch bao g m vi n c a đ i tọ ự ể ị ỉ ồ ề ủ ố ượng
Hình 4.3. Onion Skin Outlines
+ Edit Multiple Frames: cho phép hi n th đ i tể ị ố ượng g c trên toàn b đ i tố ộ ố ượng hi n thể ị theo hai ch c năng Onion Skin trên. Khi đó, ta có th ch nh s a đ i tứ ở ể ỉ ử ố ượng (Hình 44).+ Các thông s khác: Current Frame – v trí c a Frame hi n t i. Frame rate – t c đ chuy nố ị ủ ệ ạ ố ộ ể
đ ng (tính b ng s Frame trên giây). Elapsed Time – th i gian th c thi toàn b Frame trênộ ằ ố ờ ự ộ thanh TimeLine
Trang 40Hình 4.4. Onion Skin và Onion Skin Outlines k t h p v i Edit Multiple Frames ế ợ ớ
2. Vai trò trong x lý ho t hìnhử ạ
M t s ch c năng khi làm vi c v i TimeLine:ộ ố ứ ệ ớ
Khi làm vi c v i TimeLine, ta thệ ớ ường xuyên s d ng đ n hai phím t t sau đây:ử ụ ế ắ
+ Phím F5: chèn Frame vào thanh TimeLine (tương ng v i Insert Frame). N u vùngứ ớ ế TimeLine trong thanh TimeLine đã đượ ạc t o Tween, thì nó s t đ ng giãn vùng Tween nàyẽ ự ộ (chèn thêm Frame vào trong vùng Frame đã t o Tween, các Frame m i t o này cũng k th aạ ớ ạ ế ừ Tween)
+ Phím F6: chèn KeyFrame vào thanh TimeLine (tương ng v i Insert KeyFrame). Frameứ ớ
cu i cùng khi chèn là m t KeyFrame. V i KeyFrame này, ta có th t o đi m ch t cho hànhố ộ ớ ể ạ ể ố
đ ng trong m t movie. Khi k t h p v i Tween, nó s t o m t chuy n đ ng m m m i choộ ộ ế ợ ớ ẽ ạ ộ ể ộ ề ạ movie c a Flash.ủ
Chúng ta có th tham kh o ví d sau đây, đ hi u rõ h n v hai phím t t này.ể ả ụ ể ể ơ ề ắ
Trong ví d này, chúng ta s t o m t hình ch nh t có n n tr ng và vi n đen. T i Frameụ ẽ ạ ộ ữ ậ ề ắ ề ạ
th 5, b n nh p vào Frame này, nh n phím F5. Sau đó, b n thay đ i đ l n c a vi nứ ạ ấ ấ ạ ổ ộ ớ ủ ề (thu c tính Stroke = 5) – xem Hình 61. Gi b n hãy ki m tra đ l n c a vi n trên m iộ ờ ạ ể ộ ớ ủ ề ọ Frame. Nh b n th y đ y, vi n c a t t c hình ch nh t trên m i Frame đ u thay đ iư ạ ấ ấ ề ủ ấ ả ữ ậ ọ ề ổ thành 5
Bây gi , hãy làm l m l i ví d trên b ng cách thay phím F5 b ng phím F6. Ta s th y r ngờ ạ ạ ụ ằ ằ ẽ ấ ằ thu c tính Stroke s không thay đ i trên m i Frame, ch thay đ i duy nh t KeyFrame cu iộ ẽ ổ ọ ỉ ổ ấ ở ố cùng (KeyFrame mà b n hi u ch nh).ạ ệ ỉ
Nh v y, có th th y r ng, n u mu n sao chép m t Frame cho các Frame ti p theo, sư ậ ể ấ ằ ế ố ộ ế ử
d ng phím F5. Ngụ ượ ạc l i, n u mu n t o m t s thay đ i, c n s d ng phím F6.ế ố ạ ộ ự ổ ầ ử ụ