Nội dung giáo trình Lắp ráp và cài đặt máy tính gồm 10 bài: Bài 1: Các thành phần cơ bản của máy tính; Bài 2: Lắp đặt Ram, CPU, bo mạch chủ, nguồn; Bài 3: Lắp Ổ cứng, CD Rom, Card mở rộng; Bài 4: Thiết lập thông số - Cài đặt mật khẩu CMOS; Bài 5: Cài đặt hệ điều hành; Bài 6: Cài đặt trình điều khiển; Bài 7: Cài đặt các phần mềm ứng dụng; Bài 8: Sao lưu hệ điều hành; Bài 9: Phục hồi hệ điều hành; Bài 10: Bảo trì máy tính.
Trang 1Y BAN NHÂN DÂN T NH BRVT
TRƯỜNG CAO Đ NG K THU T CÔNG NGHẲ Ỹ Ậ Ệ
GIÁO TRÌNH
MÔ ĐUN: L P RÁP VÀ CÀI Đ T MÁY TÍNHẮ Ặ
NGH : Ề K THU T L P RÁP VÀ S A CH A MÁY TÍNHỸ Ậ Ắ Ử Ữ
TRÌNH Đ Ộ TRUNG C PẤ
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s : ế ị ố …… /QĐCĐKTCN, ngày tháng năm …… c a Hi u tr ủ ệ ưở ng Tr ườ ng Cao đ ng K thu t Công ngh BR – ẳ ỹ ậ ệ
VT)
BÀ R A – VŨNG TÀU, NĂM 20Ị 20
Trang 3TUYÊN B B N QUY NỐ Ả Ề
Nh m đáp ng nhu c u h c t p và nghiên c u cho gi ng viên và sinhằ ứ ầ ọ ậ ứ ả viên ngh K thu t s a l p ráp, cài đ t máy tính trong trề ỹ ậ ử ắ ặ ường Cao đ ng Kẳ ỹ thu t Công ngh Bà R a – Vũng Tàu. Chúng tôi đã th c hi n biên so n tài li uậ ệ ị ự ệ ạ ệ
L p ráp và cài đ t máy tính này.ắ ặ
Tài li u đệ ược biên so n thu c lo i giáo trình ph c v gi ng d y và h cạ ộ ạ ụ ụ ả ạ ọ
t p, l u hành n i b trong nhà trậ ư ộ ộ ường nên các ngu n thông tin có th đồ ể ượ cphép dùng nguyên b n ho c trích dùng cho các m c đích v đào t o và thamả ặ ụ ề ạ
kh o.ả
M i m c đích khác mang tính l ch l c ho c s d ng v i m c đích kinhọ ụ ệ ạ ặ ử ụ ớ ụ doanh thi u lành m nh s b nghiêm c m.ế ạ ẽ ị ấ
Trang 4L I GI I THI UỜ Ớ Ệ
Giáo trình L p ráp và cài đ t máy tính ắ ặ được biên so n nh m t o đi uạ ằ ạ ề
ki n thu n l i cho sinh viên ti p thu t t ki n th c liên quan đ n môn h c.ệ ậ ợ ế ố ế ứ ế ọ Đây là tài li u tham kh o chính dành cho sinh viên khoa Công ngh thông tinệ ả ệ ngh ề K thu t s a l p ráp, cài đ t máy tínhỹ ậ ử ắ ặ , trường Cao đ ng công ngh kẳ ệ ỹ thu t Bà R a Vũng Tàu h c t p và nghiên c u môn h c L p ráp và cài đ t máyậ ị ọ ậ ứ ọ ắ ặ tính
M c đụ ược xây d ng và biên so n trên c s Chự ạ ơ ở ương trình khung đào t oạ ngh K thu t s a l p ráp, cài đ t máy tính đã đề ỹ ậ ử ắ ặ ược Hi u trệ ưởng trường Cao
đ ng k thu t công ngh Bà R a Vũng Tàu phê duy tẳ ỹ ậ ệ ị ệ
Giáo trình L p ráp và cài đ t máy tínhắ ặ dùng đ gi ng d y trình để ả ạ ở ộ trung c p đấ ược biên so n theo nguyên t c quan tâm đ n: tính đ nh hạ ắ ế ị ướng thị
trường lao đ ng, tính h th ng và khoa h c, tính n đ nh và linh ho t, hộ ệ ố ọ ổ ị ạ ướ ng
t i liên thông, chu n đào t o ngh khu v c và th gi i, tính hi n đ i và sátớ ẩ ạ ề ự ế ớ ệ ạ
Bài 4: Thi t l p thông s Cài đ t m t kh u CMOế ậ ố ặ ậ ẩ S
Bài 5: Cài đ t h đi u hànhặ ệ ề
Bài 6: Cài đ t trình đi u khi nặ ề ể
Bài 7: Cài đ t các ph n m m ng d ngặ ầ ề ứ ụ
Bài 8: Sao l u h đi u hànhư ệ ề
Bài 9: Ph c h i h đi u hànhụ ồ ệ ề
Bài 10: B o trì máy tínhả
Áp d ng vi c đ i m i trong phụ ệ ổ ớ ương pháp d y và h c, giáo trình đã biênạ ọ
Trang 5m , ki n th c r ng và c g ng ch ra tính ng d ng c a n i dung đở ế ứ ộ ố ắ ỉ ứ ụ ủ ộ ược trình bày. Trên c s đó t o đi u ki n đ các giáo viên và h c sinh, sinh viên sơ ở ạ ề ệ ể ọ ử
d ng thu n ti n trong vi c gi ng d y cũng nh làm tài li u h c t p, thamụ ậ ệ ệ ả ạ ư ệ ọ ậ
kh o và nghiên c u.ả ứ
Trong quá trình biên so n không tránh kh i sai sót, ban biên so n r tạ ỏ ạ ấ mong đượ ực s góp ý c a các th y cô, h c sinh, sinh viên và b n đ c đ giáoủ ầ ọ ạ ọ ể trình được hoàn thi n h n.ệ ơ
M i ý ki n đóng góp xin g i v email: ọ ế ử ề trinhpd@bctech.edu.vn
Bà R a Vũng Tàu, ngày 02 tháng 08 năm 2020 ị
Giáo viên biên so nạ
Ph m Đình Tr nhạ ị
Trang 6M C L CỤ Ụ
Trang 7 V trí:ị Mô đun được b trí sau khi h c xong các môn h c c s và ố ọ ọ ơ ở trướ c
mô đun môn h c L p ráp và cài đ t máy tínhbu c.ọ ắ ặ ộ
Tính ch t: Lấ à m t mô đun chuyên môn ngh b t bu c, cung c p các ki nộ ề ắ ộ ấ ế
th c c b n v ứ ơ ả ề cung c p các ki n th c v ph n c ng, l p ráp, cài đ t và b oấ ế ứ ề ầ ứ ắ ặ ả trì máy tính đ bànể
II. M c tiêu mô đun:ụ
V ki n th c:ề ế ứ
+ N m đắ ượ ổc t ng quan v máy máy tính: Ph n c ng, ph m m mề ầ ứ ầ ề
+ N m đắ ược các ch c năng c a các thành ph n máy tính: Nh Mainboard,ứ ủ ầ ư CPU, Ram, c ng, ngu n…Ổ ứ ồ
+ N m đắ ược quy trình s d ng v n hành máy tính.ử ụ ậ
+ N m đắ ược quy trình l p ráp máy tính.ắ
+ N m đắ ược quy trình cài đ t máy tính.ặ
+ N m đắ ược cách sao l u ph c h i d li u và h th ng.ư ụ ồ ữ ệ ệ ố
+ N m đắ ược các bước b o trì máy tính.ả
V k năng:ề ỹ
+ Ch n đọ ược b máy tính hoàn ch nh đ m b o yêu c u s d ng trongộ ỉ ả ả ầ ử ụ
t ng công vi c c th : S d ng cho m c đích văn phòng, ch nh s a nh, ch iừ ệ ụ ể ử ụ ụ ỉ ử ả ơ game…
+ L p ráp đắ ược m t b máy tính bàn.ộ ộ
Trang 8+ Cài đ t đặ ược các ph n m m cho máy tính: H đi u hành, font, ph nầ ề ệ ề ầ
m m gõ ch , ph n m m ng d ng, ph n m m ti n ích,….ề ữ ầ ề ứ ụ ầ ề ệ
+ Sao l u ph c h i đư ụ ồ ược d li u, h th ng.ữ ệ ệ ố
+ Kh c ph c s a ch a B o trì đắ ụ ử ữ ả ược máy tính khi s c x y ra.ự ố ả
+ T o tính c n th n, kiên trì và làm vi c đ c l p hay làm vi c nhóm. ạ ẩ ậ ệ ộ ậ ệ
V năng l c t ch và trách nhi m:ề ự ự ủ ệ Có th th c hi n để ự ệ ược được công vi cệ
m t cách đ c l p hay th c hi n théo nhóm. Lên độ ộ ậ ự ệ ược c u hình máy tính đấ ể bàn và s a ch a b o trì đử ữ ả ược m t phòng máy.ộ
III. N i ộ dung mô đun:
1 N i dung t ng quát và phân b th i gian:ộ ổ ổ ờ
Số
TT
Tên các bài trong mô đun
Th i gian (Gi )ờ ờ
T ngổ
số
Lý thuy tế
Th cự hành, thí nghi m,ệ
th o lu n,ả ậ bài t pậ
Trang 99.51.5
Bài 8: Sao l u h đi u hànhư ệ ề 4 1 3
1. Ý nghĩa c a vi c sao l u ủ ệ ư 0.25 0.25
2. Sao l u d li uư ữ ệ 3.75 0.5 3.25
Trang 10Nhi u ngề ườ ử ụi s d ng máy tính thành th o nh ng không bi t c u trúc v ph nạ ư ế ấ ề ầ
c ng nên g p nh ng khó khăn trong b o trì và qu n lý, c ng nh khi đ u tứ ặ ữ ả ả ủ ư ầ ư trang b không th ch n cho mình m t máy tính nhị ể ọ ộ ư ý.
M c tiêu ụ
Trình bày và phân bi t đệ ược các thành ph n c b n c a máy tínhầ ơ ả ủ
Trình bày được ch c năng c a các thi t bứ ủ ế ị
Xây d ng đự ược c u hình c a m t máy tính đ b n áp d ng cho c u sấ ủ ộ ể ả ụ ầ ử
d ng.ụ
Có tinh th n t giác ham h c h i.ầ ự ọ ỏ
Đ m b o an toàn cho ngả ả ười và thi t bế ị
1. Gi i thi u t ng quanớ ệ ổ
M i h th ng máy tính có các thi t b c b n sau:ọ ệ ố ế ị ơ ả
Hinh 1.1: S đ t ng quan v các thành ph n c a máy vi tính̀ ơ ồ ổ ề ầ ủ
2. Các thành ph n chínhầ
2.1. Vo máy (Case) ̉
Vo m̉ áy được ví như ngôi nhà c aủ máy tính, là nơi ch aứ các thành phần còn lại c aủ máy tính. Vỏ máy bao g mồ các khoang đĩa 5.25” để ch aứ ổ đĩa CD, khoang 3.5” để ch aứ ổ cứng, ổ m mề , ch aứ nguồn để cấp nguồn điện cho máy tính. Vo ̉máy càng rộng thì máy càng thoáng mát, vận hành êm
Trang 11Hinh 1.̀ 2: Cac khoang bên trong ́ vỏ maý
Hinh 1.̀ 3: Cac ́ khay va vi tri bên ngoaì ̣ ̣ ̀ vỏ maý
2.2. B ngu n (POWER) ộ ồ
Ngu n đi n máy tính là m t bi n áp và m t s m ch đi n dùng đ bi nồ ệ ộ ế ộ ố ạ ệ ể ế
đ i dòng đi n xoay chi u AC 110V/220V thành ngu n đi n m t chi u ±3,3V,ổ ệ ề ồ ệ ộ ề
±5V và ±12V cung c p cho toàn b h th ng máy tính. Công su t trung bìnhấ ộ ệ ố ấ
c a b ngu n hi n nay kho ng 350W đ n 500W.ủ ộ ồ ệ ả ế
Hi n nay máy vi tính cá nhân thệ ường s d ng b ngu n ATX. ử ụ ộ ồ
Trang 12Trên th c t có lo i ngu n ATX có nhi u ch c năng nh có th t ng tự ế ạ ồ ề ứ ư ể ự ắ khi máy tính thoát kh i Windows 95 tr lên. Song v c u trúc phích c m vàoỏ ở ề ấ ắ Mainboard có 20 chân ho c 24 chân, phích c m ngu n ph 12v có 4 chân và cóặ ắ ồ ụ dây cung c p ngu n có đi n th 3,3V và +3,3V. Sau đây là s đ chân c aấ ồ ệ ế ơ ồ ủ phích c m Mainboard c a ngu n ATX.ắ ủ ồ
+3,3V+3,3VNối đ t ấ+5VNối đ t ấ+5VNối đ tấ
11121314151617
G ch ạXanh S m ẫĐen
Xanh lá Đen Đen Đen
Tr ngắ
+3,3
12VNối đ tấ PS_ONNối đ tấNối đ tấNối đ tấ
Trang 139
10
Tím Vàng
PWRGOOD+5VSB+12V
181920
ĐỏĐỏ
5V+5V+5V
B ng 1.1: B ng quy đ nh m u dây cua bô nguôn may tinh ả ả ị ầ ̉ ̣ ̀ ́ ́
Ý nghĩa c a các chân và m u dâyủ ầ :
Dây m u cam là chân c p ngu n +3,3V ầ ấ ồ
Dây m u đ là chân c p ngu n +5V ầ ỏ ấ ồ
Dây m u vàng là chân c p ngu n +12V ầ ấ ồ
Dây m u xanh da tr i (xanh sâm) là chân c p ngu n 12V ầ ờ ̃ ấ ồ
Dây m u tr ng là chân c p ngu n 5V ầ ắ ấ ồ
Dây m u tím là chân c p ngu n 5VSB ( Đây là ngu n c p trầ ấ ồ ồ ấ ước )
Dây m u đen là nôi đât (Mass)ầ ́ ́
Dây m u xanh lá cây là chân l nh m ngu n chính PS_ON ( Power Swichầ ệ ở ồ
On ), khi đi n áp PS_ON = 0V là m , PS_ON > 0V là t t.ệ ở ắ
Dây m u xám là chân b o v Mainboard, dây này báo cho Mainbord bi t tìnhầ ả ệ ế
tr ng c a ngu n đã t t PWRGOOD, khi dây này có đi n áp >3V thìạ ủ ồ ố ệ Mainboard m i ho t đ ng . ớ ạ ộ
Hinh 1.5: Thông sô trên bô nguôǹ ́ ̣ ̀
Trang 142.3. Bo m ch chính (MAINBOARD) ạ
2.3.1. Gi i thi u v b ng m ch chính ớ ệ ề ả ạ
Đây là b ng m ch l n nh t trong máy vi tính nó ch u trách nhi m liênả ạ ớ ấ ị ệ
k t và đi u khi n các thành ph n đế ề ể ầ ượ ắc c m vào nó. Đây là c u n i trung gianầ ố cho quá trình giao ti p c a các thi t b đế ủ ế ị ượ ắc c m vào b ng m ch.ả ạ
Khi có m t thi t b yêu c u độ ế ị ầ ược x lý thì nó g i tín hi u quaử ử ệ Mainboard và ngượ ạc l i khi CPU c n đáp ng l i cho thi t b nó cũng ph iầ ứ ạ ế ị ả thông qua Mainboard. H th ng làm công vi c v n chuy n trong Mainboardệ ố ệ ậ ể
g i là Bus, đọ ược thi t k theo nhi u chu n khác nhau.ế ế ề ẩ
M t Mainboard cho phép nhi u lo i thi t b khác nhau v i nhi u th hộ ề ạ ế ị ớ ề ế ệ khác nhau c m trên nó. Ví d nh CPU, m t Mainboard cho phép nhi u thắ ụ ư ộ ề ế
h c a CPU ( Xem Catalog đi cùng Mainboard đ bi t chi ti t nó tệ ủ ể ế ế ương thích
v i lo i CPU nào).ớ ạ
Mainboard có r t nhi u lo i do nhi u nhà s n xu t khác nhau nh Intel,ấ ề ạ ề ả ấ ư Compact, Foxconn, Asus, v.v m i nhà s n xu t có nh ng đ c đi m riêng choỗ ả ấ ữ ặ ể
lo i Mainboard c a mình. Nh ng nhìn chung chúng có các thành ph n và đ cạ ủ ư ầ ặ
đi m gi ng nhau, ta s kh o sát các thành ph n trên Mainboard trong m c sau.ể ố ẽ ả ầ ụ
2.3.2. Các thành ph n c b n trên Mainboard ầ ơ ả
Trang 15Hinh 1.6: Các thành ph n c b n trên mainboard̀ ầ ơ ả
B vi x lý trung tâm (Chipset):ộ ử
Công d ng: Là thi t b đi u hành m i ho t đ ng c a mainboard.ụ ế ị ề ọ ạ ộ ủ
Mainboard s d ng chipset c a Intel bao g m 2 chipset, chipset c u B c (n mử ụ ủ ồ ầ ắ ằ
g n khu v c CPU, dầ ự ướ ụ ải c c t n nhi t màu vàng) và Chipset c u Nam (n mệ ầ ằ
g n khu c m đĩa c ng). Chipset c u B c qu n lý s liên k t gi a CPU và Bầ ắ ứ ầ ắ ả ự ế ữ ộ
nh RAM và card màn hình. Nó s qu n lý FSB c a CPU, công ngh HT (Siêuớ ẽ ả ủ ệ phân lu ng hay 2 nhân, ) và băng thông c a RAM, nh DDR1, DDR2, vàồ ủ ư card màn hình, n u băng thông h tr càng cao, máy ch y càng nhanh. Cònế ỗ ợ ạ Chipset c u Nam thì x lý thông tin v lầ ử ề ượng data l u chuy n, và s h trư ể ự ỗ ợ
c ng m r ng, bao g m Serial ATA (SATA), card m ng, âm thanh, và USBổ ở ộ ồ ạ 2.0
Nhân d ng: Chip c u Nam là con chíp l n nh t trên main và thạ ầ ớ ấ ường có 1
g ch vàng m t góc, m t trên có ghi tên nhà s n xu t. Chip c u B c đạ ở ộ ặ ả ấ ầ ắ ượ c
g n dắ ưới 1 mi ng t n nhi t b ng nhôm g n CPU.ế ả ệ ằ ầ
Nhà s n xu t: Intel, SIS, ATA, VIA, NVIDIA ả ấ
Đ c m CPU:ế ắ Có hai lo i c b n là Slot và Socket.ạ ơ ả
Slot : Là khe c m dài nh m t thanh dùng đ c m các lo i CPU nh Pentiumắ ư ộ ể ắ ạ ư
II, Pentium III, lo i này ch có trên các Mainboard cũ. Khi n CPU vào Slot cònạ ỉ ấ
có thêm các vit đ gi ch t CPU.ể ữ ặ
Socket : là khe c m hình ch nh t có xăm l ho c các đi m ti p xúc đ c mắ ữ ậ ổ ặ ể ế ể ắ CPU vào. Lo i này dùng cho t t c các lo i CPU còn l i không c m theo Slot.ạ ấ ả ạ ạ ắ
Hi n nay các CPU Intel dùng Socket 1151,1155,2011,2066.Còn các CPU AMDệ dùng các Socket AM2, 940, 939, 754 và v i các lo i đ i cũ thì có Socket 462ớ ạ ờ
Trang 16Socket 775Có: 775 point; Dùng cho: Celeron, Pentium IV
Socket 2011
Có 2066 chân ( pin)Dùng cho core I7,I9
Trang 17Hinh 1.7: Cac loai đê căm CPÙ ́ ̣ ́ ́
Khe c m RAM: ắ Thường có hai lo i chính DIMM và SIMMạ
SIMM : Lo i khe c m có 30 chân ho c 72 chân.ạ ắ ặ
DIMM : Lo i khe c m SDRAM có 168 chân Lo i khe c m DDRAM cóạ ắ ạ ắ
184 chân. Lo i khe c m DDR2, DDR3 có 240pinạ ắ
Hi n nay t t c các lo i Mainboard ch có khe c m DIMM nên r t ti n choệ ấ ả ạ ỉ ắ ấ ệ
vi c nâng c p.ệ ấ
Bus: Là đ ng d n thông tin trong b ng m ch chính, n i t vi x lý đ nườ ẫ ả ạ ố ừ ử ế
b nh và các th m ch, khe c m m r ng. Bus độ ớ ẻ ạ ắ ở ộ ược thi t k theo nhi uế ế ề chu n khác nhau nh PCI, ISA, EISA, VESA v.v ẩ ư
ROM BIOS: ch a các trình đi u khi n, ki m tra thi t b và trình kh iứ ề ể ể ế ị ở
đ ng máy, l u tr các thông s thi t l p c u hình máy tính g m c RTC( Realộ ư ữ ố ế ậ ấ ồ ả Time Clock : Đ ng h th i gian th c).ồ ồ ờ ự
Pin CMOS: là ngu n nuôi ROM BIOS.ồ
Các chip DMA( Direct Memory Access ): Đây là chip truy c p b nh tr cậ ộ ớ ự
ti p, giúp cho thi t b truy c p b nh không qua s đi u khi n c a CPU.ế ế ị ậ ộ ớ ự ề ể ủ
Các Jumper: thi t l p các ch đ đi n áp, ch đ truy c p, đèn báo v.v ế ậ ế ộ ệ ế ộ ậ
Trang 18M t s Mainboard m i các Jump này độ ố ớ ược thi t l p t đ ng b ng ph nế ậ ự ộ ằ ầ
m m.ề
Các thành ph n khác:ầ nh th i dao đ ng th ch anh, chip đi u khi nư ỏ ộ ạ ề ể
ng t, chip đi u khi n thi t b , b nh Cache v.v ắ ề ể ế ị ộ ớ cũng được g n s n trênắ ẵ Mainboard
M t Mainboard có th h tr nhi u CPU khác nhau có t c đ khác nhauộ ể ỗ ợ ề ố ộ nên ta có th nâng c p chúng b ng cách tra lo i CPU tể ấ ằ ạ ương thích v i lo iớ ạ Mainboard đó
Chú ý: M c dù đ ặ ượ c thi t k tích h p nhi u ph n nh ng đ ế ế ợ ề ầ ư ượ ả c s n xu t v i ấ ớ công ngh cao, nên khi b h ng m t b ph n th ệ ị ỏ ộ ộ ậ ườ ng ph i b nguyên c ả ỏ ả Mainboard.
2.4. CPU (CENTRAL PROCESSING UNIT )
2.4.1. Gi i thi u ớ ệ
Đây là b não c a máy tính, nó đi u khi n m i ho t đ ng c a máy tính.ộ ủ ề ể ọ ạ ộ ủ CPU liên h v i các thi t b khác qua Mainboard và h th ng cáp c a thi t b ệ ớ ế ị ệ ố ủ ế ị CPU giao ti p tr c ti p v i b nh RAM và ROM, còn các thi t b khác đế ự ế ớ ộ ớ ế ị ượ cliên h thông qua m t vùng nh (đ a ch vào ra) và m t ng t thệ ộ ớ ị ỉ ộ ắ ường g i chungọ
là c ng.ổ
Khi m t thi t b c n giao ti p v i CPU nó s g i yêu c u ng t và CPUộ ế ị ầ ế ớ ẽ ử ầ ắ
s g i chẽ ọ ương trình x lý ng t tử ắ ương ng và giao ti p v i thi t b thông quaứ ế ớ ế ị vùng đ a ch qui đ nh trị ỉ ị ước. Chính đi u này d n đ n khi ta khai báo hai thi t bề ẫ ế ế ị
có cùng đ a ch vào ra và cùng ng t giao ti p s d n đ n l i h th ng có thị ỉ ắ ế ẽ ẫ ế ỗ ệ ố ể làm treo máy
Ngày nay v i các th h CPU m i có kh năng làm vi c v i t c đ caoớ ế ệ ớ ả ệ ớ ố ộ
và Bus d li u r ng giúp cho vi c xây d ng chữ ệ ộ ệ ự ương trình đa năng ngày càng
d dàng h n.ễ ơ
Trang 19Đ đánh giá các CPU ngể ười ta thường căn c vào các thông s c aứ ố ủ CPU nh t c đ , đ r ng c a bus, đ l n c a Cache và t p l nh đư ố ộ ộ ộ ủ ộ ớ ủ ậ ệ ược CPU
h tr Tuy nhiên r t khó có th đánh giá chính xác các thông s này, do đóỗ ợ ấ ể ố
người ta v n thẫ ường dùng các chương trình th trên cùng m t h th ng có cácử ộ ệ ố CPU khác nhau đ đánh giá các CPU.ể
S ra đ i và phát tri n c a CPU t năm 1971 cho đ n nay v i các tênự ờ ể ủ ừ ế ớ
g i tọ ương ng v i công ngh và chi n lứ ớ ệ ế ược phát tri n kinh doanh c a hãngể ủ Intel: CPU 4004, CPU 8088, CPU 80286, CPU 80386, CPU 80486, CPU 80586, Core i3, i5, i7. Tóm t t qua s đ mô t :ắ ơ ồ ả
Hinh 1.8: S phat triên cua bô x ly CPU Intel̀ ự ́ ̉ ̉ ̣ ử ́
CPU Intel Core 2 Duo
Thông thường, người dùng d b nh m l n v i các thông s nh : t p l nh hễ ị ầ ẫ ớ ố ư ậ ệ ỗ
tr , b đ m (cache), xung nh p, xung h th ng, bus h th ng (FSB) Front Sideợ ộ ệ ị ệ ố ệ ố Bus
Trang 20Hinh ̀ 1.9: Bô x ly Intel Core 2 Duo ̣ ử ́Sau đây mình s t ng quát v các thông s này.ẽ ổ ề ố
Trang 21Hinh 1.10: Cac loai CPÙ ́ ̣
Trang 222.4.3. Nh n bi t các kí hi u trên CPU Core I ậ ế ệ
Trên ký hi u c a CPU core I chúng ta thệ ủ ường th y mã s sau đây:ấ ố
Trang 24M Cho máy Laptop i32310M
B ng 1.2: Mô t ký hi u CPU đ i v i dòng Laptop ả ả ệ ố ớ
Ý nghĩa c a ký hi u b ng ch cái trong Core I đ i 2:ủ ệ ằ ữ ờ
Hình 1.12. Ký hi u trên CPUệ
Ký
tự
Mô tả
Trang 25QX Dòng Quadcore cho máy đ bàn và Laptopể
X Dòng Quadcore cho máy đ bàn và Laptopể
Q Dòng Quadcore cho máy đ bàn ể
Trang 26E Dòng Dualcore ti t ki m năng lế ệ ượng v i công su t tiêuớ ấ
Trang 27L Dòng ti t ki m năng lế ệ ượng hi u qu v i công su t tiêuệ ả ớ ấ
thụ
th p h n 1219W cho Laptopấ ơ
U Dòng siêu ti t ki m năng lế ệ ượng v i công su t tiêu thớ ấ ụ
11.9W
S Dòng đóng gói v i hình th c nh g n: 22x22 BGAớ ứ ỏ ọ
B ng 1.3: Mô t ký hi u CPU đ i v i dòng PC ả ả ệ ố ớ
Trang 282.5. B nh trong ( RAM & ROM) ộ ớ
2.5.1. Gi i thi u ớ ệ
Xét trong gi i h n b nh g n trên Mainboard thì đây là b nh tr cớ ạ ộ ớ ắ ộ ớ ự
ti p làm vi c v i CPU. Nó là n i CPU l y d li u và chế ệ ớ ơ ấ ữ ệ ương trình đ th cể ự
hi n, đ ng th i cũng là n i ch a d li u đ xu t ra ngoài.ệ ồ ờ ơ ứ ữ ệ ể ấ
Đ qu n lý b nh này ngể ả ộ ớ ười ta t ch c g p chúng l i thành nhóm 8 bitổ ứ ộ ạ
r i cho nó m t đ a ch đ CPU truy c p đ n. Chính đi u này khi nói đ n dungồ ộ ị ỉ ể ậ ế ề ế
lượng b nh ngộ ớ ười ta ch đ c p đ n đ n v byte ch không ph i bit nh taỉ ề ậ ế ơ ị ứ ả ư
đã bi t. B nh trong này g m 2 lo i là ROM và RAM.ế ộ ớ ồ ạ
2.5.2. ROM (Read Only Memory)
Đây là b nh mà CPU ch có quy n đ c và th c hi n ch không cóộ ớ ỉ ề ọ ự ệ ứ quy n thay đ i n i dung vùng nh Lo i này ch đề ổ ộ ớ ạ ỉ ược ghi m t l n v i thi t bộ ầ ớ ế ị ghi đ c bi t. ROM thặ ệ ường đượ ử ục s d ng đ ghi các chể ương trình quan tr ngọ
nh chư ương trình kh i đ ng, chở ộ ương trình ki m tra thi t b v.v Tiêu bi uể ế ị ể trên Mainboard là ROMBIOS
2.5.3. RAM (Random Access Memory)
Công d ng: Đây là ph n chính mà CPU giao ti p trong quá trình x lýụ ầ ế ử
d li u c a mình, b i lo i này cho phép ghi và xóa d li u nhi u l n giúp choữ ệ ủ ở ạ ữ ệ ề ầ
vi c trao đ i d li u trong quá trình x lý c a CPU thu n l i h nệ ổ ữ ệ ử ủ ậ ợ ơ
Trang 29dung lượng 4MB, 8MB, 16MB, 32MB v.v Hi n nay lo i RAM này không cònệ ạ trên th trị ường n a.ữ
Ví d : M t s lo i RAM SIMMụ ộ ố ạ
Có 30 chân
Có 72 chân
Hinh 1.13: Bô nh RAM SIMM̀ ̣ ớCác lo i RAM thông d ngạ ụ
SDRSDRAM: Single Data Rate Synchronous Dynamic RAM là lo i RAMạ
ch chuy n đỉ ể ược 1 bit d li u trong 1 xung nh p. Đữ ệ ị ược s d ng r ng rãi tử ụ ộ ừ
nh ng năm 1990.ữ
Hinh 1.14: M t trong nh ng l i SDRSDRAM̀ ộ ữ ạ
DDRSDRAM: Double Data Rate Synchronous Dynamic RAM là lo iạ RAM chuy n để ược d li u trong c 2 m t lên và xu ng c a xung nh p. Hayữ ệ ả ặ ố ủ ị nói cách khác 1 xung nh p DDRSDRAM chuy n đị ể ược 2 bit d li u. Đâyữ ệ
được g i là Double Pump.ọ
Trang 30Hinh 1.15: M t trong nh ng l i DDRSDRAM̀ ộ ữ ạ
DDR2SDRAM: Th h sau c a DDR v i t c đ t 400MHZ tr lên vàế ệ ủ ớ ố ộ ừ ở module có 240 pin
Hinh 1.16: DDR2SDRAM v i 240 Pins̀ ớ
DDR3SDRAM: Th h sau c a DDR2 v i dung lế ệ ủ ớ ượng t 512 MB trừ ở lên và module có 240 pin
Hinh 1.17: DDR3SDRAM: Th h RAM tiên ti n nh t hi n naỳ ế ệ ế ấ ệ
RAMBUS: Là lo i RAM t c đ cao t 400 – 800MHZ nh ng bus widthạ ố ộ ử ư
l i ch là 16 bit. Hay còn g i là RDRAM (Rambus Dynamic Ram).ạ ỉ ọ
Hinh 1.18: M t lo i RAMBUS̀ ộ ạ
SDR SDRAM đ c phân lo i theo bus speed nh sau:ượ ạ ư
PC66: 66 MHz bus
PC100: 100 MHz bus
Trang 31DDR SDRAM đ c phân lo i theo bus speed và bandwidth nh sau:ượ ạ ư
DDR200: Còn được g i là PC1600. 100ọ MHz bus v i 1600 MB/s ớ
bandwidth
DDR266: Còn được g i là PC2100. 133ọ MHz bus v i 2100 MB/s ớ
DDR333: Còn được g i là PC2700. 166ọ MHz bus v i 2667 MB/s ớ
bandwidth
DDR400: Còn được g i là PC3200. 200ọ MHz bus v i 3200 MB/s ớ
bandwidth
DDR2 SDRAM đ c phân lo i theo bus speed và bandwidth nh sau:ượ ạ ư
DDR2400: Còn được g i là PC23200. 100ọ MHz clock, 200 MHz bus
DDR2533: Còn được g i là PC24200. 133ọ MHz clock, 266 MHz bus
DDR2667: Còn được g i là PC25300. 166ọ MHz clock, 333 MHz bus
DDR2800: Còn được g i là PC26400. 200ọ MHz clock, 400 MHz bus DDR3 SDRAM đ c phân lo i theo bus speed nh sau:ượ ạ ư
DDR31066: Còn được g i là PC38500. 533ọ MHz clock, 1066 MHz bus
DDR31333: Còn được g i là PC310600. 667ọ MHz clock, 1333 MHz bus
DDR31600: Còn được g i là PC312800. 800ọ MHz clock, 1600 MHz bus
DDR32133: Còn được g i là PC317000. 1066ọ MHz clock, 2133 MHz bus DDR4SDRAM đ c phân lo i theo bus speed nh sau:ượ ạ ư
DDR42400: Còn được g i là PC42400. 1066ọ MHz clock, 2400 MHz bus
DDR42600: Còn được g i là PC42600. 1333ọ MHz clock, 2600 MHz bus
DDR42800: Còn được g i là PC42800. 1600ọ MHz clock, 2800 MHz bus
DDR43000: Còn được g i là PC43000. 2133ọ MHz clock, 30000 MHz bus
Chú ý
:
Trang 32Khi c m RAM nên c n th n, b i vì nguyên nhân máy không kh i đ ng doắ ẩ ậ ở ở ộ RAM r t hay g p trong th c t Ngoài ra, tùy theo m c đ s d ng cácấ ặ ự ế ứ ộ ử ụ
chương trình có yêu c u b nh l n c a chúng ta ch n c u hình RAM cho phùầ ộ ớ ớ ủ ọ ấ
đ t trong m t v kim lo i k t h p v i b đi u khi n thành đĩa c ng. Doặ ộ ỏ ạ ế ợ ớ ộ ề ể ổ ứ
m i lá đĩa có dung lỗ ượng l n h n đĩa m m và g m nhi u lá nên c ng cóớ ơ ề ồ ề ổ ứ dung lượng r t l n và có t c đ truy c p r t cao. Hi n nay có r t nhi u lo iấ ớ ố ộ ậ ấ ệ ấ ề ạ đĩa c ng có t c đ cao và dung lứ ố ộ ượng hàng trăm GB nh Seagate, Maxtor,ư Samsung, Hitachi v.v
a Cách t ch c v t lý c a đĩa c ng ổ ứ ậ ủ ứ
Đĩa c ng g m m t hay nhi u đĩa t b ng kim lo i hay nh a c ng đứ ồ ộ ề ừ ằ ạ ự ứ ượ c
x p thành m t ch ng theo m t tr c đ ng và đế ộ ồ ộ ụ ứ ược đ t trong m t h p kín.ặ ộ ộ Dung lượng đĩa c ng l n h n nhi u so v i đĩa m m. đĩa c ng có nhi u đ uứ ớ ơ ề ớ ề Ổ ứ ề ầ
t , các đ u t này g n trên m t c n truy xu t và di chuy n thành m t kh i.ừ ầ ừ ắ ộ ầ ấ ể ộ ố Khi đĩa
quay, đ u t không ch m vào m t đĩa mà càch m t l p đ m không khíầ ừ ạ ặ ộ ớ ệ
Trang 33Hinh 1.19: C u t o đĩa c ng̀ ấ ạ ứ
T c đ quay c a đĩa c ng thố ộ ủ ứ ường là 5400 vòng/phút nên th i gian truyờ
xu t c a đĩa c ng nhanh h n đĩa m m nhi u.ấ ủ ứ ơ ề ề
Xu t hi n kho n vào 10/2002,ấ ệ ả
T c cao h n ATA 30 l n, Hot plug, Cáp d li u 7pin, chi u dài có th 1m ố ơ ầ ữ ệ ề ểCáp ngu n 15pin, 250mVồ
Khi ghi đĩa CD người ta s d ng tia laze đ đ t b m t c a đĩa t o ra ch l iử ụ ể ố ề ặ ủ ạ ỗ ồ
ch lõm ng v i các giá tr c a bít 0 và 1. Do đó đĩa CDROM ch ghi đỗ ứ ớ ị ủ ỉ ược 1
l n. Khi đ c đĩa CDROM chi u tia sáng xu ng b m t ph n quang và thuầ ọ ổ ế ố ề ặ ả
Trang 34tia ph n x , căn c vào cả ạ ứ ường đ tia ph n x ngộ ả ạ ười ta suy ra đó là bit 0 hay bít 1.
Cách t ch c v c u trúc v t lý và logic c a đĩa CDROM cũng gi ng nh trênổ ứ ề ấ ậ ủ ố ư đĩa m m.ề
CDROM có dung lượng l n (kho ng 650800MB), có th di chuy n dớ ả ể ể ễ dàng và giá tương đ i r r t thu n ti n cho vi c l u gi các chố ẻ ấ ậ ệ ệ ư ữ ương trình ngu n có kích thồ ướ ớc l n nên được dùng r ng rãi hi n nay.ộ ệ
Đ có th đ c để ể ọ ược đĩa CDROM c n có m t đĩa CDROM đầ ộ ổ ược cài
đ t đúng vào máy tính. đĩa CDROM có r t nhi u lo i có t c đ khác nhauặ Ổ ấ ề ạ ố ộ
nh 4x, 8x, 16x, 24x, 32x, 52x v.v (1x=150 kbyte/s). CDROM hi n nayư Ổ ệ
được thi t k theo tiêu chu n IDE va SATA nên thế ế ẩ ̀ ường được c m vào kheắ
c m IDE va SATA trên Mainboard.ắ ̀
2.6.3. DVD (Digital Versatile Disk)
DVD là m t công ngh quang h c, nghĩa là nó s d ng tia la de đ đ cộ ệ ọ ử ụ ể ọ
d li u thay cho nh ng v t li u t tính nh đ i v i m t đĩa c ng. Khuônữ ệ ữ ậ ệ ừ ư ố ớ ộ ổ ứ
d ng này cung c p m t kh năng l u tr r t l n trong m t thi t k ch cạ ấ ộ ả ư ữ ấ ớ ộ ế ế ắ kho và s không b xu ng c p trong quá trình s d ng b i vì tia la de chi uẻ ẽ ị ố ấ ử ụ ở ế
xu ng m t đĩa đang quay ch không c n ph i có s c xát đ đ c d li u.ố ộ ứ ầ ả ự ọ ể ọ ữ ệ
Hi n nay ch có r t ít s n phâm máy tính đi kèm v i các đĩa DVD nh ng h uệ ỉ ấ ả ̉ ớ ư ầ
h t các máy tính đ u có đ c DVDROM. Vì DVD là m t khuôn d ng r tế ề ổ ọ ộ ạ ấ quan tr ng nên ngọ ườ ử ụi s d ng máy tính cũng nên bi t cách th c ho t đ ngế ứ ạ ộ
c a các đĩa DVD này.ủ
DVDR (DVDRecordable): Gi ng nh đĩa DVDROM, ngố ư ười dùng có th ghiể
d li u lên đĩa m t l n và đ c đữ ệ ộ ầ ọ ược nhi u l n. Đĩa này ch có th ghi đề ầ ỉ ể ượ ctrên m t m t đĩa, dung lộ ặ ượng ghi trên m i m t t i đa là 4.7 GB.ỗ ặ ố
Trang 35DVDRW (DVDRewritable): Gi ng nh đĩa DVDROM, ngố ư ười dùng có thể ghi, xoá và ghi l i d li u lên đĩa nhi u l n. Đĩa này cũng có th ghi đạ ữ ệ ề ầ ể ược trên
m t m t đĩa, dung lộ ặ ượng ghi trên m i m t t i đa là 4.7 GB.ỗ ặ ố
+ T c đ đ c: Trong nh ng tính năng này thì quan tr ng nh t là các m c t cố ộ ọ ữ ọ ấ ứ ố
đ , ch ng h n nh 8X ho c 16X. Các t c đ này cho b n bi t m c đ ộ ẳ ạ ư ặ ố ộ ạ ế ứ ộ ổ đĩa truy n d li u t i máy tính nhanh nh th nào. M t đĩa DVD 1Xề ữ ệ ớ ư ế ộ ổ (lo i đạ ượ ử ục s d ng trong các thi t b tiêu dùng đ xem phim DVD) truy nế ị ể ề
t i đa đố ược 1,25 MB/s. Vì v y, m t 16X có t c đ truy n d li u t i đaậ ộ ổ ố ộ ề ữ ệ ố
20 MB/s
2.7. Các bo m ch m rôngạ ở
- Các bo m ch m r ng thạ ở ộ ường được c m trên bo m ch chính thôngắ ạ qua các khe c m m i bo s th c hiên t ng ch c năng riêng. Ngày nay các boắ ỗ ẽ ự ừ ứ này h u nh đầ ư ược tích h p trên bo m ch chính.ợ ạ
- Khi nh n d ng m t bo m ch chính c n đ ý các đi m sau : Côngậ ạ ộ ạ ầ ể ể
d ng, chân c m, c ng xu t tín hi u, Chipset, nhãn hi u.ụ ắ ổ ấ ệ ệ
Có các lo i bo m ch m r ng sau :ạ ạ ở ộ
Nhi m v chuy n đ i âm thanh k thu t s sang tín hi u tệ ụ ể ổ ỹ ậ ố ệ ương t vàự
xu t ra loa hay ngấ ượ ạ ểc l i đ thu âm thanh vào máy, có hai lo i Bus h th ngạ ệ ố cho Card âm thanh là PCI và ISA
Bo m ch đi u h p đĩa ạ ề ợ ổ (Drive Adapter) : được thi t k đ g n thêm ế ế ể ắ ổ đĩa, c ng g n thi t b ngo i vi.ổ ắ ế ị ạ
Trang 36 Các c ng và Moderm : dùng đ ghép n i các máy ổ ể ố PC, n i đ n Internet.ố ế
3. Các thi t b ngo i vi thông d ngế ị ạ ụ
3.1. Màn hình (Monitor)
Màn hình là thi t b đ a thông tin c a máy tính ra ngoài đ giao di n tr cế ị ư ủ ể ệ ự
ti p v i ngế ớ ườ ử ụi s d ng, nó là b xu t chu n cho máy tính. ộ ấ ẩ
Ba v n đ c n quan tâm trên màn hình là con tr màn hình, đ phân gi iấ ề ầ ỏ ộ ả
và màu s c. ắ
+ Đ phân gi i: Màn hình độ ả ược chia thành nhi u đi m nh, s đi m nhề ể ả ố ể ả
được tính b ng tích s dòng d c và dòng ngang chia trên màn hình. C p giá trằ ố ọ ặ ị ngang, d c g i là đ phân gi i c a màn hình nh (480 x 640), (600 x 800),ọ ọ ộ ả ủ ư (1024 x 768), (1280 x 800) v.v
+ Màu s c: Do màu c a các đi m nh t o nên, m i đi m nh càng cóắ ủ ể ả ạ ỗ ể ả nhi u màu thì màu s c c a màn hình càng đ p h n.ề ắ ủ ẹ ơ
Các lo i màn hình ph bi n hi n nay:ạ ổ ế ệ
+ Màn hình CRT (CathodeRay Tube): S d ng công ngh đ t trong nên r tử ụ ệ ố ấ
t n đi n m t thố ệ ặ ường b l i giá thành không đ t.ị ồ ắ
+ Màn hình LCD (Liquid Crystal Display) siêu ph ng đẳ ược c u t o t côngấ ạ ừ ngh tiên ti n ít t n đi n năng đi m nh đ p và màn hình ph ng ít gây h iệ ế ố ệ ể ả ẹ ẳ ạ cho m t nh ng giá thành cao.ắ ư
Trang 37Hinh ̀ 1.22: Man hinh CRT va LCD̀ ̀ ̀
3.2. Bàn phím (Keyboard)
Bàn phím là m t thi t b đ a thông tin vào tr c ti p giao di n v i ngộ ế ị ư ự ế ệ ớ ườ ử i s
d ng. Nó đụ ược n i k t v i Mainboard thông qua c ng bàn phím (đ c tr ngố ế ớ ổ ặ ư
b i vùng nh I/O và ng t bàn phím).ở ớ ắ
Hi n nay trên th trệ ị ường có nhi u lo i bàn phím do nhi u nhà s n xu t khácề ạ ề ả ấ nhau nh Acer, IBM, Turbo Plus v.v Tuy nhiên chúng có chung m t s đ cư ộ ố ặ
đi m là toàn b bàn phím có t 101 đ n 105 phím để ộ ừ ế ược chia làm 2 nhóm:
Nhóm ký t : Là nhóm các phím khi gõ lên có ký t xu t hi n trên mànự ự ấ ệ hình
Nhóm đi u khi n : khi gõ không th y xu t hi n ký t trên màn hình màề ể ấ ấ ệ ự
thường dùng đ th c hi n m t tác v nào đó.ể ự ệ ộ ụ
T t c các phím đi u đấ ả ề ược đ c tr ng b i m t mã và m t s t h p phímặ ư ở ộ ộ ố ổ ợ cũng có mã riêng c a nó. Đi u này giúp cho vi c đi u khi n khá thu n l iủ ề ệ ề ể ậ ợ
nh t là trong v n đ l p trình.ấ ấ ề ậ
Hinh ̀ 1.23: Bàn phím máy tính
Trang 383.3. Chu t (Mouse) ộ
Chu t là thi t b con trộ ế ị ỏ trên màn hình, chu t xu t hi n trong màn hình Windows v i giao di n đ hoa.ộ ấ ệ ớ ệ ồ Các trình đi u khi n chu t thề ể ộ ường được tích h p trong các h đi uợ ệ ề hành .Hi n nay có nhi u lo i chu t do nhi u hãng s n xu t khác nhau nh :ệ ề ạ ộ ề ả ấ ư IBM, Acer, Mitsumi, Genius, Logitech v.v đa s đố ược thi t k theo haiế ế chu n c m PS/2 và USBẫ ắ Tuy nhiên chúng có c u t o và ch c năng nhấ ạ ứ ư nhau, hi n nay thì trệ ường có 2 lo i chu t ph bi n là chu t bi và chu tạ ộ ỏ ế ộ ộ quang .
Hình 1.24. Chu t bi và chu t quang ộ ộ
3.4. Máy in (Printer)
Máy in là thi t b ch đ o đ xu t d li u máy tính lên gi y. Khi mu n inế ị ủ ạ ể ấ ữ ệ ấ ố
m t file d li u ra gi y thì CPU s g i toàn b d li u ra hàng đ i máy in vàộ ữ ệ ấ ẽ ử ộ ữ ệ ợ máy in s l n lẽ ầ ượt in t đ u cho đ n h t file.ừ ầ ế ế
Máy in hi n nay có r t nhi u lo i v i nhi u cách th c làm vi c khác nhauệ ấ ề ạ ớ ề ứ ệ
nh máy in kim, máy in phun, máy in laze 4L, 5L, 6L v.v Đ đánh giá v ch tư ể ề ấ
lượng c a máy in ngủ ười ta căn c vào hai y u t c a máy in là t c đ và đứ ế ố ủ ố ộ ộ nét
Trang 39Hình 1.25. Máy in 3.5. M t s thi t ngo i vi khác ộ ố ế ạ
Ngoài ra, còn r t nhiêu thi t b đấ ế ị ượ c
c m vào máy tính đ ph c v cho nhi u m cắ ể ụ ụ ề ụ
đích khác nhau nh Card m ng, Modem,ư ạ
Scanner…
nối trong môi trường mạng, chuyển đổi các tín hiệu
máy tính ra các tín hiệu khác thông qua phương
Hình 6.18 Card mạng
Card mạng (NIC – Network Interface Controller): là 1 bản mạch cung cấp khả
năng kết tiện truyền dẫn và kiểm soát đường dữ liệu ra vào máy tính
Máy scanner: là m t thi t b ngo i viộ ế ị ạ
có kh năng quét nh ho c trang văn b n vàả ả ặ ả
l u và ư ổ
c ng máy tính dứ ướ ại d ng file nh. ả Hình 6.19.
Máy scanner Projector (máy chi u):ế đèn
Trang 40chi u thi t b hi n th hình nh v i màn hìnhế ế ị ể ị ả ớ
r ng thay th màn hình đ ph c v h i th o,ộ ế ể ụ ụ ộ ả
h c t p. ọ ậ
Hình 6.20. Máy chi u ế
Bài t p th c hành c a h c viên:ậ ự ủ ọ
1. Nêu các thành ph n c b n c a máy tính và ch c năng c a các thànhầ ơ ả ủ ứ ủ
7. Internal Memory (b nh trong) bao g m nh ng thành ph n nào ?ộ ớ ồ ữ ầ
8. External Memory (b nh ngoài) bao g m nh ng thành ph n nào?ộ ớ ồ ữ ầ
9. Lên c u hình 1 b máy vi tính trong kho ng s ti n là 1012 tri u (VND).ấ ộ ả ố ề ệ
10. Cho trước 1 c u hình CPU v i thông s Core I5 6500 (3.2Ghz) Socketấ ớ ố
1151. D a vào c u hình trên em hãy ch n thêm nh ng thành ph n còn l iự ấ ọ ữ ầ ạ
tương thích đ xây d ng lên 1 b máy vi tính hoàn ch nh.ể ự ộ ỉ