-Trò chuyện với trẻ về thông tin và sở thích của bản thân - Cho trẻ chơi trò chơi nói thông tin về bản thân - Cho trẻ kể tên một số nghề mà trẻ biết: nghề của bố mẹ, 1 số nghề quen thuộc[r]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT LAGI
TRƯỜNG MG TÂN TIẾN
BỘ CÔNG CỤ ĐÁNH GIÁ TRẺ 5 – 6 TUỔI
HỌC KÌ I NĂM HỌC : 2015 - 2016
Phương pháp theo dõi
Phương tiện thực hiện
Cách thực hiện
1
MT1: Thực hiện đúng,
thuần thục các động tác của
thể dục theo nhịp của bản
nhạc, bài hát Bắt đầu và kết
thúc đúng nhịp
Thực hiện đúng, thuần thục các động tác của thể dục theo nhịp của bản nhạc, bài hát Bắt đầu và kết thúc đúng nhịp
Thực hành
Nhạc, sân, dụng cụ TDS
- Cô cho trẻ cầm vòng
- Cho trẻ tập các động tác thể dục cùng với cô theo nhạc
2 MT3: Đi thăng bằng được trên ghế thể dục(cs11)
-Đi bước lên ghế không mất thăng bằng
-Khi đi mắt nhìn thẳng -Giữ được thăng bằng hết chiều dài của ghế
Thực hành, quan sát
- Sân tập
- Ghế thể dục có kích thước dài 2m-rộng 0,25m- cao 0,35m
-Trẻ thực hành -Tổ chức tiết học, trò chơi giúp trẻ thực hiện, rèn luyện kĩ năng giữ thăng bằng
3 MT4: Bật xa tối thiểu 50cm(cs1)
- Bật nhảy bằng cả hai chân Chạm đất nhẹ nhàng bằng 2 đầu bàn chân và giữ được thăng bằng khi tiếp đất
- Nhảy qua tối thiểu 50 cm
Luyện tập, thực hành
Sân, vạch chuẩn
+ Trẻ đứng ở vạch xuất phát, đầu ngón chân để sát vạch
+Khi có hiệu lệnh thì trẻ bật
4 MT6: Ném và bắt bóng
bằng 2 tay khoảng cách 4
m(cs3)
- bắt bóng bằng 2 tay Di chuyển theo hướng bóng bay để bắt bóng
- Không ôm bóng vào ngực
Quan sát, Thực hành
Sân tập, bóng, nhạc
- Trẻ đứng đối diện trong khoảng cách là 4m
-Trẻ đứng tự nhiên, hai bàn chân
mở rộng bằng vai, đứng sát một đầu vạch
-Cô ném bóng cho trẻ bắt và đổi lại trẻ ném bóng cô bắt
Trang 2MT7: Đi / chạy thay đổi
hướng vận động đúng tín
hiệu, vật chuẩn
Biết đi thay đổi hướng vận động đúng tín hiệu, vật chuẩn
Quan sát, thực hành
Sân, vạch chuẩn, tín hiệu
- Cho trẻ thực hiện đi chạy đổi hướng theo hiệu lệnh của cô
6
MT17: Kể tên một số thức
ăn cần có trong bữa ăn hàng
ngày (cs19)
Kể được tên một số thức ăn cần có trong bữa ăn hàng ngày.Phân biệt các thức ăn theo nhóm(bột đường,chất đạm
,chất béo)
Quan sát, trò chuyện
Các slide, tranh ảnh
về bốn nhóm TP, các món
ăn, lô tô
Cho trẻ kể tên một số thức ăn trong các bữa ăn ở trường,Cho trẻ nhận biết một số TP có trong các nhóm,phân biệt các thức ăn theo nhóm qua tranh
7
MT19: Tự rửa tay bằng xà
phòng trước khi ăn, sau khi
đi vệ sinh và khi tay
bẩn(CS15)
Tự rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh
và khi tay bẩn
- Quan sát, đàm thoại, thực hành
nước, xà bông, khăn sạch.Các slide về các bước rửa tay
Hỏi trẻ vì sao phải rửa tay?các bước rửa tay và Cho trẻ xem lại tranh , tổ chức trẻ thực hành rửa tay-Quan sát trẻ
8
MT26: Nhân ra và không
chơi một số đồ vật có thể
gây nguy hiểm(cs21)
Gọi tên 1số đồ vật gây nguy hiểm
Không sử dụng những đồ vật dễ gây nguy hiểm để chơi khi không được người lớn cho phép…
- Quan sát,
trò chuyện
- Một số
đồ vật gây nguy hiểm,Các slide về 1
số đồ vật gây nguy hiểm và không, Tranh
Cho trẻ xem các slide về đồ vật nguy hiểm và không, Hỏi để trẻ
kể tên một số đồ vật gây nguy hiểm và nói lên sự nguy hiểm của nó
- Khoanh tròn gạch bỏ, phân nhóm những loại đồ vật gây nguy hiểm
9
MT33: Thực hiện một số
quy định ở trường, nơi công
cộng về an toàn
Sau giờ học về nhà ngay, không tự ý đi chơi
+Đi bộ trên vỉa hè, đi sang đường phải
có người lớn dắt, đội mũ an toàn khi ngồi trên xe máy
+ Không leo trèo cây, ban công, tường rào
Trò chuyện, đàm thoại, thực hành
Câu hỏi, tranh ảnh
Hỏi trẻ về những qui định ở trường, khi đi ngoài đường.Cho trẻ chỉ ra những hành động không đúng trong tranh
Trang 3MT 35: Nói đúng họ tên,
ngày sinh, giới tính của bản
thân khi được hỏi , trò
chuyện
Trẻ nói được tên, tuổi, giới tính, sở
-Trò chuyện với trẻ về thông tin
và sở thích của bản thân
- Cho trẻ chơi trò chơi nói thông tin về bản thân
11 MT 41 : Kể một số nghề phổ biến nơi trẻ sống(CS98)
- Kể được tên 1số nghề phổ biến ở nơi trẻ sống
- Kể được 1 số công cụ làm nghề và sản phẩm của nghề
- Quan sát , đàm thoại
- Tranh ảnh, lô tô, câu hỏi, dụng cụ 1
số nghề
- Cho trẻ kể tên một số nghề mà trẻ biết: nghề của bố mẹ, 1 số nghề quen thuộc gần gũi nơi trẻ sống
- Yêu cầu cháu phân loại đồ dùng, sản phẩm theo nghề
- Chia nhóm thảo luận về dụng
cụ, sản phẩm của một số nghề quen thuộc
12
MT50: Phân loại một số ĐD
thông thường theo công
dụng và chất liệu (cs 96)
- Nói được công dụng, chất liệu của các đồ dùng thông thường trong sinh hoạt hằng ngày
- Nhận ra đặc điểm chung về công dụndụng chất liệu của 3(4) đồ dùng
- Sắp xếp những đồ dùng đó theo nhócông dụng và sử dụng các từ khái quát
để gọi tên nhóm theo công dụng, chất liệu
- Quan sát ,đàm thoại thực hành
Đồ dùng, tranh ảnh, trò chơi
-Trong hoạt động học tổ chức một số trò chơi:
+Chọn ĐD theo chất liệu, đếm số lượng, nêu công dụng, nói từ khái quát về chất liệu, phân nhóm loại những đồ dùng không theo nhóm
13
MT 52: Nhận biết số phù
hợp với số lượng trong
phạm vi 10(cs 104)
-Đếm và nói đúng số lượng ít nhất đến 7-Đọc được các chữ số từ 1-7 và chữ
số 0-Chọn thẻ số tương ứng với số lượng đã đếm
- Quan sát trẻ thực hành
- Các nhóm đồ dùng có số lượng 7
- Cho trẻ đếm các nhóm đồ dùng trong phạm vi 7, gắn số tương ứng và đọc
- Tư chia nhóm và chọn số tương ứng và đọc số lượng nhóm, chữ số vừa chọn
14
MT 53: Tách 10 đối tượng
làm 2 nhóm bằng ít nhất 2
cách và so sánh số lượng
nhóm đó(cs 105)
Tách nhóm đối tượng 8 thành 2 phần
ít nhất bằng 2 cách khác nhau-Nói được nhóm nào nhiều hơn, ít hơn hoặc bằng nhau
Thực hành, quan sát
Các nhóm
đồ vật có
số lượng 8
Cho trẻ thực hiện tách gộp trong phạm vi 8 bằng nhiều cách và nói kết quả
Trang 4MT55: Chỉ ra được khối
cầu, khối vuông, khối chữ
nhật và khối trụ theo yêu
cầu( cs 107)
Lấy ra hoặc chỉ được các hình khối có màu sắc, kích thước khác nhau khi được yêu cầu- Nói được hình dạng tương tự của một số đồ chơi, đồ vật quen thuộc khác.(Phân biệt khối vuông, khối chữ nhật)
- Quan sát, thực hành
Các khối vuông, chữ nhật, đồ dùng có dạng khối vuông, chữ nhật
- Chọn các khối theo yêu cầu., theo ý trẻ, gọi tên một số đồ vật
có dạng khối vuông, chữ nhật
16
MT 56: Xác định được vị trí
(Trong ngoài, trên, dưới,
trước, sau, phải, trái) của
một vật so với vật khác(cs
108)
Xác định vị trí phía phải, phía trái của bạn, của đối tượng khác( Có định hướng)
Trò chuyện, quan sát, thực hành
Một số đồ chơi, các trẻ trong lớp
- Cho trẻ giải thích bằng lời( xác định vị trí của bản thân, của đối tượng khác)
- Yêu cầu trẻ đặt 1 số đồ dùng đồ chơi theo phía phải, phía trái so với vật chuẩn.(búp bê)
17
MT 62: Nhận dạng được
chữ cái trong bảng chữ cái
tiếng việt(CS 91)
- Nhận dạng các chữ cái viết thường ,in thường hoặc viết hoa và phát âm đúng các âm của các chữ cái đã học( chữ b,d,đ)
Quan sát, thực hành
Chữ cái, băng từ có chứa b,d,đ
- Giới thiệu chữ cái, băng từ bằng các kiểu chữ khác nhau
- Chia cháu thành 2 nhóm yêu cầu lấy chữ cái theo yêu cầu (in thường, in hoa )và phát âm
18 MT 73: Đọc biểu cảm bài thơ, đồng dao , ca dao Đọc diễn cảm bài thơ “Chú bộ đội hành quân trong mưa” Quan sát, thực hành Tranh chữ to, câu hỏi - Cho trẻ đọc thơ, đặt câu hỏi để trẻ trả lời
19
MT 75: Kể lại nội dung câu
chuyện đã nghe theo trình
tự nhất định(cs 71)
Kể lại câu chuyện “Chú dê đen” dựa vào trí nhớ hoặc đủ yếu tố( nhân vật, lới nói của các nhân vật, thời gian, địa điểm…
- Đàm thoại,thực hành
Câu hỏi, tranh truyện
-Cô tổ chức cho trẻ cùng kể câu chuyện theo từng đoạn
20
MT 94: Nói được khả năng
và sở thích riêng của bản
thân(cs 29)
Nói được khả năng của bản thân, nói được sở thích của bản thân Trò chuyện
Bản thân trẻ,Câu hỏi, đồ chơi
-Tổ Chức trò chơi giúp trẻ thể hiện khả năng sở thích của mình -Trò chuyện với trẻ về sở thích
và khả năng của cô, sau đó yêu cầu trẻ nói sở thích và khả năng của trẻ
21 MT 98: Nói được khả năng - Nhận biết 1 số khả năng, sở thích Trò chuyện ĐDĐC,sản -Trò chuyện với trẻ về sở thích
Trang 5và sở thích của bạn bè và
người thân( cs 58) của bạn bè, người thân
phẩm của trẻ
Câu hỏi
của bạn bè và người thân , cho trẻ nhận xét SP của bạn ,trao đổi với trẻ vì sao biết được khả năng
và sở thích của bạn, người thân
22 MT 100: Cố gắng thực hiện công việc đến cùng( cs 31)
- Vui vẻ nhận công việc được giao mà không lưỡng lự hoặc tìm cách từ chối.Nhanh chóng thực hiện công việc,
tự tin không chán nản hoặc chờ đợi vào sự giúp đỡ của người khác.Hoàn thành công việc được giao
- Trò chuyện, quan sát
Bản thân trẻ, bài tập
- Theo dõi thể hiện của trẻ thông qua việc thực hiện bài tập
23
MT 119: Có thói quen chào
hỏi, cảm ơn, xin lỗi và
xưng hô lễ phép với người
lớn(cs 54)
Biết thực hiện các quy tắc trong sinh hoạt hằng ngày: chào hỏi, xưng hô lễ phép với người lớn, mà không phải nhắc nhở, nói lời cảm ơn khi được giúp đỡ hoặc cho quà, xin lỗi khi có hành vi không phù hợp gây ảnh hưởng đến người khác
- Quan sát, trò chuyện, đàm thoại,
- Tranh ảnh, video, câu hỏi
- Quan sát qua giờ đón trẻ, trả trẻ, khi co khách đến thăm lớp
24
MT 123: Thể hiện sự thân
thiện, đoàn kết với bạn
bè(cs 50)
- Chơi với bạn vui vẻ
- Biết giải quyết mâu thuẫn giữa mình với các bạn trong nhóm
- Trò chuyện quan sát
Đồ dùng
đồ chơi, câu hỏi
Tổ chức cho trẻ chơi hoạt động góc.Cô quan sát- có thể tham gia vào chơi trò chuyện với trẻ
25
MT 127: Tô màu kín, không
chờm ra ngoài đường viền
và các hình vẽ(cs 6)
-Cầm bút đúng, bằng ngón trỏ và ngón cái, đõ bằng ngón giữa
- Tô màu đều
- Không chườm ra ngoài nét vẽ
- Quan sát, Thực hành
- Tranh mẫu, màu sáp, vở
- Phát giấy bút màu cho trẻ tô màu tranh đã chuẩn bị
26
MT 128: Cắt theo đường
viền thẳng và cong của các
hình đơn giản(cs 7)
Cắt rời được hình không bị rách
Đường cắt lượn sát theo nét vẽ
Đàm thoại, quan sát, thực hành
Tranh mẫu,họa báo, kéo
Cho trẻ dùng kéo thủ công cắt hình họa báo và hình đã chuẩn bị sẵn
27
MT 129: Dán các hình vào
đúng vị trí cho trước không
bị nhăn(cs8)
- Bôi hồ đều
- Các hình được dán vào đúng vị trí quy định
- Sản phẩm không bị rách
- Thực hành, Khích lệ trẻ
- giấy, hồ dán, 1 số hình cắt sẵn
- Cô hướng dẫn
Tổ chức cho trẻ dán các hình vuông to nhỏ
- Trẻ tự nhận xét sản phẩm của mình và bạn, cô theo dõi động viên, khích lệ
Trang 6MT 131: Phối hợp
các kỹ năng nặn
để tạo thành sản
phẩm có bố cục cân đối
Phối hợp các kĩ năng nặn để nặn được
cái giỏ
Đàm thoại, thục hành
Câu hỏi, mẫu nặn, đất nặn…
-Tổ chức thông qua hoạt động tạo hình : Hỏi cháu kĩ năng nặn
và tiến hành cho trẻ nặn cái giỏ theo mẫu
29 MT 135: Hát đúng giai điệu bài hát trẻ em(cs 100)
Trẻ hát đúng lời, giai điệu 1 số bài hát trẻ em đã được học.(Chú khỉ con, bác đưa thư vui tính, cháu yêu chú bộ đội )
- Đàm thoại, trò chuyện
Thực hành
Bài hát, bản nhạc,đàn
- Cho trẻ nghe giai điệu đoán tên bài hát Cho trẻ xướng âm bài hát.Yêu cầu trẻ hát 1 bài(theo cô gợi ý)
30
MT 136: Thể hiện cảm xúc,
vận động phù hợp, điệu bài
hát, bản nhạc(cs 101)
- Thể hiện nét mặt, động tác vận động phù hợp với nhịp, sắc thái của bài hát hoặc bản nhạc
Thực hành
Bài hát, bản nhạc,đàn
- Yêu cầu trẻ hát các bài hát đã biết
- Chọn 1 bài hát cho trẻ thể hiện cảm xúc và vận động khác nhau, cùng vận động,