Hoạt động cá nhân: Đánh số vào ô trống theo một thứ tự đúng với tập tính săn mồi ở nhện - Nhện hút dịch lỏng ở con mồi - Nhện ngoạm chặt mồi, chích nọc độc - Tiết dịch tiêu hoá vào cơ th[r]
Trang 11 2
6
3
4
5
Hình 25.1- Cấu tạo ngoài của nhện
- Cơ thể nhện gồm những phần nào ? Xác định mỗi
phần cơ thể có những bộ phận nào?
Trang 2Các phần cơ thể nhện
Phần đầu– ngực Phần bụng
Trang 3Phần đầu– ngực
Phần bụng
1 2 3 4 5 6
Kìm Chân xúc giác
Chân bò
Khe thở
Lỗ sinh dục
Núm tuyến tơ
Trang 4Thảo luận:
Câu 1: Hãy xếp các ý tương ứng giữa chức năng và các bộ phận bên ngoài của nhện.
1 Đôi kìm có tuyến độc A Cảm giác về khứu giác
2 Đôi chân xúc giác (phủ đầy lông) B Hô hấp
3 Bốn đôi chân bò C Sinh sản
4 Đôi khe thở D Sinh ra tơ nhện
5 Lỗ sinh dục E Di chuyển và chăng lưới
6 Núm tuyến tơ F Bắt mồi và tự vệ
Trang 5Quá trình chăng lưới
Trang 6A C D
Chờ mồi
(thường ở trung
tâm lưới)
Chăng dây
tơ phóng xạ
Chăng dây
tơ khung
Chăng các sợi tơ vòng
B
Qua đoạn phim trên, em hãy xếp theo thứ tự đúng với tập tính chăng lưới ở nhện.
Trang 7A B C D
Chờ mồi
(thường ở trung tâm lưới)
Chăng dây
tơ phóng xạ
Chăng dây
tơ khung
Chăng các sợi tơ vòng
Thứ tự đúng với tập tính chăng lưới ở nhện là:
Qua đoạn phim trên, em hãy xếp theo thứ tự đúng với tập tính chăng lưới ở nhện.
Vào ban đêm
Trang 8Hoạt động cá nhân: Đánh số vào ô trống theo
một thứ tự đúng với tập tính săn mồi ở nhện
- Nhện hút dịch lỏng ở con mồi
- Nhện ngoạm chặt mồi, chích nọc độc
- Tiết dịch tiêu hoá vào cơ thể mồi
- Trói chặt mồi rồi treo vào lưới để một thời gian
Trang 9- Nhện hút dịch lỏng ở con mồi
- Nhện ngoạm chặt mồi, chích nọc độc
- Tiết dịch tiêu hoá vào cơ thể mồi
- Trói chặt mồi rồi treo vào lưới để một thời gian
4 1 3 2
Tập tính săn mồi ở nhện:
Trang 10MỘT SỐ ĐẠI DIỆN:
Em hãy nêu các đặc điểm của ba đại diện trên?
Trang 11MỘT SỐ ĐẠI DIỆN:
Bọ cạp : sống nơi khô ráo,hoạt động về đêm, cơ thể dài Phân đốt rõ,chân bò khỏe, cuối đuôi có nọc độc.
Trang 12MỘT SỐ ĐẠI DIỆN:
Cái ghẻ: Gây bệnh ghẻ ở người.Con cái đào hang
dưới da,đẻ trứng gây ngứa và sinh mụn ghẻ
Trang 13MỘT SỐ ĐẠI DIỆN:
Con ve bò: Bám trên ngọn cỏ,khi có gia súc đi qua chuyển sang bám vào lông rồi chui vào da
hút máu
Trang 14Một số đại diện khác của lớp hình nhện:
Nhện nhảy
Nhện đỏ (có hại cho cây bông)
Nhện lông
Nhện lông
Nhện nhà
Nhện chân dài
Trang 15Câu 2:Quan sát hình vẽ và thông tin trong bài, điền nội dung phù hợp
vào các ô trống trong bảng sau:
Bảng 2: Ý nghĩa thực tiễn của lớp hình nhện
S
T
T
Các đại diện Nơi sống
Hình thức sống
Ảnh hưởng tới con người
Kí sinh
Ăn thịt Có lợi
Có hại
1 Nhện chăng lưới
2 Nhện nhà (con cái
thường ôm kén trứng)
3 Bọ cạp
4 Cái ghẻ
5 Ve bò
Trong nhà, ngoài vườn
Trong nhà, ở các khe tường
Hang hốc, nơi khô ráo, kín đáo
Da người Lông, da trâu bò
x x
x x x
x
x x x
Trang 16TRÒ CHƠI Ô CHỮ
4
5
6
7
8
3
2
1
1.Sau khi chăng lưới nhện thường cĩ hoạt động gì ở trung tâm lưới?
2 Bộ phận nào của nhện cĩ chức năng bắt mồi và tự vệ?
Đ Ơ I K M
3 Ngồi tập tính bắt mồi nhện cịn tập tính nào khác?
C H Ă N G L Ư Ớ I
4 Lồi nhện nào con cái thường ơm kén trứng?
N H Ệ N N H À
5 Bộ phận nào của nhện tham gia di chuyển và chăng lưới?
C H Â N B Ị
6 Đại diện nào của lớp hình nhện kí sinh trên da người?
N
7 Lồi nhện nào thường kí sinh hại bơng?
U N
8 Đơi kìm cĩ tuyến độc của nhện nằm ở phần nào của cơ thể?
Từ khĩa
Tên đại diện cũng là tên lớp động vật thuộc nghành chân khớp
N
N N
H Ệ
H ÌÌ
Trang 17- Trả lời câu hỏi sgk/85
- Học thuộc bài
- Chuẩn bị mẫu vật châu chấu.
- Nghiên cứu trước bài châu chấu
DẶN DÒ
SIN H
HỌ C 7
Trang 18Câu 1: Hãy xếp các ý tương ứng giữa chức năng và các bộ phận bên ngoài của nhện cho phù hợp?
1 Đôi kìm có tuyến độc A Cảm giác về khứu giác
2 Đôi chân xúc giác (phủ đầy lông) B Hô hấp
3 Bốn đôi chân bò C Sinh sản
4 Đôi khe thở D Sinh ra tơ nhện
5 Lỗ sinh dục E Di chuyển và chăng lưới
6 Núm tuyến tơ F Bắt mồi và tự vệ
Tên HS trong nhóm :
Điểm :
Trang 19Câu 2: Hoàn thành Bảng 2: Ý nghĩa thực tiễn của lớp hình nhện
S
T
T
Các đại diện Nơi sống
Hình thức sống
Ảnh hưởng tới con người
Kí sinh
Ăn thịt Có lợi
Có hại
1 Nhện chăng lưới
2 Nhện nhà (con cái
thường ôm kén trứng)
3 Bọ cạp
4 Cái ghẻ
5 Ve bò
Tên HS trong nhóm : Điểm :