trình bày phương pháp phân biệt các dung dịch mất nhãn gồm NaHSO,.. Viết phương trình phản ứng xảy ra khi cho: a phenyl axetilen tác dụng với ¡ H:, ii dung dịch AgNO; trong NH:.. Viết p
Trang 1MƯỜI ĐỀ THỊ ĐẠI HỌC THAM KHẢO - 2006
MON HOA HOC Thời gian làm bài: 180 phút
Câu | (1,5 điểm)
1 Trén 250 mL dung dich hỗn hợp gom HCl a (M) va H,SO, b (M) voi 250 mL dung dich Ba(OH)- 0,1 M
thì thu được 2.9125 gam kết tủa và dung dịch thu được có pH = I Tính a và b
2 Chi dùng quỳ tím trình bày phương pháp phân biệt các dung dịch mất nhãn gồm NaHSO, MgCI
Fe(NO:): BaCl: NaOH, Na:S
Câu II (1,5 điểm)
I Viết phương trình phản ứng xảy ra khi cho:
(a) phenyl axetilen tác dụng với (¡) H:, (ii) dung dịch AgNO; trong NH:
(b) isopren tác dụng với Br: (tỉ lệ mol giữa các chất tham gia phản ứng 1a 1:1)
2.8 L (dktc) hén hợp ankan (A) anken (B), ankin (Ð) có sô nguyên tử cacbon như nhau phản ứng vừa hết với dung dịch chứa 25,5 gam AgNO; trong NH; hoac 28 gam brom (a) Xác dinh cau tao va thanh phan phan tram thé tich mỗi khí trong hén hop (b) Tir D viet phản ứng điều chế bốn polime thường gặp Quá trình điều chế mỗi polime đều dùng hai phản ứng
Câu III (1,5 điểm)
l Cho thanh kim loại AI bị phủ kín một lớp Al:O: vào (a) HO; (b) dung dich Ba(OH), du va (c) dung dich HC] du Viet các phương trình phản ứng hóa học xảy ra (nêu có)
2 Hòa tan hết nhôm kim loại vào dung dịch KOH dư thu được dung dịch A Thêm từ từ dung dịch HC] vào dung dich A cho dén du được dung dịch B Trung hòa HCI du trong B bang dung dich KOH được dung dich D Sau cing, cho K,CO; vao dung dich D Nêu các hiện tượng xảy ra trong quá trình thí nghiệm và viết phương trình phản ứng mỉnh họa
Câu IV (1,5 điểm)
I Viết phương trình phản ứng trực tiếp tạo ra các este sau đây và phản ứng thủy phân các este đó trong môi
trường kiềm: (a) isoamyl axetat, (b) dietyl malonat, (c) vinyl axetat, (d) phenyl axetat, (e) metyl salixylat
va (c) poli (etylen terephtalat) Biét axit salixylic con duge goi 1a axit o-hidroxibenzoic
Hoàn thành dãy chuyên hóa dưới đây (ghi rõ các điều kiện phản ứng) Biết rằng trong dãy này, tỉ lệ mol của A va NaOH là I:2, X là hidrocacbon và Ð là một ancol no, đốt cháy l mol D cần 2,5 mol O>
(a) C¡:H,:O;+ KOH - ÀA+B+C+ÐD (e) ZZ+ AgNO: + NH; + H;O —› (NH,):CO: + Ag+
(bì A+NaOH —> X+Na;CO: + Œ@ C+H,SO,->Z+ NaSO,
(g) B+Z-›>C;H:OH +
(h) D+ Cu(OH): ->
(c) X+O; — =—>›Y +
(d) Y+O, ——— Z
Câu V (2,0 điểm)
1 Dung dich D cé thê tích 400 mL chứa muốồi AgNO, 0,10M và Ni(NO;); 015M Điện phân D với điện cực trơ, dòng điện cường độ 3.86 A trong 30 phút Tính thê tích khí thu được ở anot, độ tăng khối lượng catot
và nòng độ mol các chất trong dung dịch sau điện phân (coi thé tích dung dịch là không đöi)
Điện phân dung dịch D với anot là một đoạn dây đồng có đường kính Ì mm nhúng sâu 4 em vào dụng
dịch Viết phương trình phản ứng và tính thời gian từ khi bắt đầu điện phân cho đền khi đoạn dây đồng
nhúng trong dung dịch bị oxi hóa hoàn toàn và tan vào dung dịch Biết cường độ dòng không đöi là 1.2 A
và khối lượng riêng của đồng bang 8.92 g/cm’
Cau VI (2,0 diém)
Trộn một ancol đơn chức (Y) và một axit cacboxylic đơn chức (Z) đều mạch hở được hỗn hợp (G) Chia hồn
hợp (G) ra ba phần bằng nhau
- _ Cho dung dịch H;SO; đặc vào phân một rồi tiền hành phản ứng este hoá với hiệu suất 100% thu duoc 8,8 gam este (E) Đốt cháy hoàn toàn 4.4 gam este đó thu được 8.8 gam CO: và 3.6 gam HO
Phan hai tac dung hết với Na, sinh ra 3 ,36 lít H: (đktc)
Đốt cháy hoàn toàn phân ba được 22 gam CO:
Xác định công thức phân tử, công thức câu tạo của ancol (Y) axit (Z) và các đồng phân của este (EB) Biết phân tử khối của axit (Z2) lớn phân tur khối của ancol (Y) (a) Xác định công thức cầu tạo đúng của
Trang 2ĐÈ SÓ 6 MÔN HÓA HỌC
Cau | (1,5 điểm)
1 Trén 250 mL dung dich hỗn hợp gồm HCI a (M) va H2SO, b (M) voi 250 mL dung dich Ba(OH), 0,1 M thi thu duoc 2,9125 gam kết tủa và dung dịch thu được có pH = | Tinh a, b
2 Chỉ dùng quỳ tím, trình bày phương pháp phân biệt các dung dịch mắt nhãn gồm NaHSO.,
MgCh, Fe(NO3), BaClh, NaOH, NaS
HƯỚNG DÃN GIẢI MƯỜI ĐÈ THỊ ĐẠI HỌC THAM KHẢO
Trộn dung dịch HCI, H;SO, với dung dịch Ba(OH);, trong đó:
n.+ =ngci t2ng so, = 0,25a + 0,5b (mol) ; Noh = 0,25b (mol)
n_ Ba >» =0,1X0,25=0,025mol; n_ OH - = 2x0 10,25 =0,05mol ;
Vì dung dich sau phản ứng thu được có pH = | (m6i truOng axit), nén sau phan
ứng trung hòa H” có dư:
0,25a+0,5b 0,05
0,25a+0,5b-0,05 0
0,25a + 0,5b — 0,05
Ta có [H”] = 0s =0,1 >a+ 2b =0.4
"BasO, = =0.0125mol< n¿.:: = 0,025mol, nên trong phản ứng tạo kêt
233 tủa SO¿” đã phản ứng hết: Ba”” + SO¿” —> BaSO, |
— nẹo¿ =paso, = 0,25b = 0,0125(mol)
0.0125
= b=|HzSO, |= 5c =0,05M va a= [HCI] = 0,4 — (20,05) = 0,3M
Phân biệt NaHSO.; MgC]:; Fe(NO:);; BaC];; NaOH; Na:S
Trích mẫu thử cho mỗi lần thí nghiệm
Lần lượt nhúng quỳ tím vào các mẫu thử Mẫu thử nào làm quỳ tím hóa xanh là
NaOH, Na;S (nhóm A) Ba mẫu thử làm quỷ tím hóa đỏ là NaHSO,: MgC]:;
Fe(NO+:); (nhóm B) Mẫu thử còn lại không làm quy tím đôi màu là dung dịch
BaCh
Cho BaCl, vao cac mau thir nhém B mẫu thử có xuat hién kết tủa trắng là
NaHSO;, các mẫu thử MgC]:; Fe(NO:)› (nhóm C') không có hiện tượng
Ba** + 2S0,7 — BaSO,
Cho NaHSO, vào các mẫu thử nhóm A, mẫu thử không tạo hiện tượng là
NaOH, còn mầu có xuât hiện khí mùi trứng thôi là Na›S
S” + 2H —› H;S
Thêm NaOH vào các mẫu thử nhóm C Mẫu thử tạo kết tủa trằng là MgC]; và
mâu thử tạo kết tủa trăng hóa nâu trong không khí là Fe(NOa)a
Mg”” + 2OH —› Mg(OH);
Fe” + 2OH' —› Fe(OH);
Trang 3Câu II (1,5 điểm)
I Viết phương trình phản ứng xảy ra khi cho:
(a) phenyl axetilen tác dụng với (1) H;, (1) dung dịch AgNO: trong NH:
(b) isopren tác dụng với Br› (tỉ lệ mol giữa các chất tham gia phan ung la 1:1)
2.8L (dktc) hỗn hop ankan (A), anken (B), ankin (D) có sô nguyên tử cacbon như
ứng vừa hết với dung dịch chứa 25,5 gam AgNO: trong NH: hoặc 28 gam brom (a) Xác định cầu tạo và thành phần phần tram thé tích mỗi khí trong hỗn hợp (b) Từ D viết phản ứng điều chế bốn polime thường gặp Quá trình điều chế mỗi polime đều dùng hai phản ứng
(b) Isopren tac dụng với Bro:
| | “
CH, Br
Br
CH;
2 nhụ= = =0,125mol; n asno, = = = 0,15mol
Vì số mol hỗn hợp nhỏ hơn số mol AgNO, nên ankin là C›H; Công thức ankan và
anken tương ứng là C;H¿ và C›H; (sô nguyên tử cacbon trong phân tử bằng nhau)
CH=C`H + 2AgNO;: + 2NH: — AgC=CAg + 2NH,NO;
> HÍHCHECH — > RAgNO; — — =0 075mol
Cho hỗn hợp tác dụng với dang dịch Br; thì B và D phản ứng
(1) C›;H; + Br: —> C';H;Br;
1 Việt phương trình phản ứng:
(a) phenyl axetilen
„ -RMPBCO, „
2H, — Ni -
C=C'`H CH~-CH;
Ni
2 150°C-200°C
Dung dịch AgNOz/NH::
C=CH C=CAg
Trang 4
Tacé np, = TAD =0,175mol , ma Ng, (2) =2Nc,y, = 2 * 0,075 =0,15mol
> Negra) =Ac,n, =9175 — 0,15 = 0,025mol ;
=> Non, = 9,125 — 0,075 — 0,025 = 0,025mol
0,025 (a) Vay A: CHs-CHs; %Vo,u, = 7 >< % 100% = 20%
` -~
B: CH2=CH); Ven, = 20%
D: CH=CH; %Vc_y1, = 100% — 40% = 60%
(b) Từ C›;H;, điều chế bốn polime thường gặp
PE:
C.H.+H Pd/PhCO C-H
2112 2 ? 2114
re
nC;H, —È “5L; -(CH;-CHz-);
P
PVC:
CoH + HCl 8-5 CH;=CHCI
120-150"
nCH;=CHCI —È 2L; (CH;-CH(CI)-)
P PVA:
C;H› + CH:COOH —Í(CH:C99;4"—: H.~CH-COOCH:
nCH;=CH-COOCH: — “+; -(CH;-CH(OCOCH:)-),
P
Poli acrHonitrin (tơ nitron):
Xxt.t
C;H: + HCN ——— CH;=C 'H-CN
tP/xt
CH;=CH-CN ———— -(CH2-CH(CN)-),
P
Câu III (1,5 điểm)
I Cho thanh kim loại AI bị phủ kín một lớp AlaO; vào (a) HạO; (b) dung dich Ba(OH), du va
(c) dung dịch HCI dư Viết các phương trình phản ứng hóa học xảy ra (nếu có)
2 Hòa tan hết nhôm kim loại vào dung dịch KOH dư thu được dung dịch A Thêm từ từ dung dịch HCI vào dung dich A cho đến dư được dung dịch B Trung hòa HCI du trong B bằng dung dịch KOH được dung dịch D Sau cùng, cho KạCO: vào dung dịch D Nêu các hiện tượng xảy ra trong quá trình thí nghiệm và viết phương trình phản ứng minh họa
1 Cho thanh kim loại AI bị phủ lớp Als:Oa vào:
(a) Không có phản ứng
(b) Dung dịch Ba(OH); dư:
Ba(OH); + Al,O;-—- Ba(AlO›); + H:O
6HCI + Al,O; — 2AICI, + 3H20
Trang 5Se Re EEE ERE EERE EERE EERE
Cho AI vào dung dịch KOH dư thì AI bị hòa tan hết, sủi bọt khí không màu,
phương trình phản ứng:
AI + KOH + HO —› KAIO: + 3/2H;†
Dung dich A thu duoc gom KOH dư và KAIO; Thêm từ từ HCI vào dung dich A
cho đến dư thì xuất hiện kết tủa trăng keo, kết tủa này tan lại khi HCI dư
KOH + HCl > KCl + H;O
KAIO, + HC] + H20 — KCI + Al(OH);
Al(OH); + 3HCI = AICI, + 3H,O
Dung dich B thu duoc gdm KCl, AICI;, HCI du Trung hoa het HCI du trong B
bang KOH thì trong dung dịch D thu được chỉ gồm KCI và AICl:, không có hiện
tượng gì
HCI + KOH —› KCI + HạO
Sau cùng cho KạCO: vào dung dịch D thì xuất hiện kết tủa trắng keo và sủi bọt khí
không màu:
Câu IV (1,5 điểm)
I Viết phương trình phản ứng trực tiếp tạo ra các este sau đây và phản ứng thủy phân các este
đó trong môi trường kiềm: (a) Isoamyl axetat, (b) diety] malonat, (c) vinyl axetat, (d) phenyl axetat, (e) metyl salixylat, và (c) poli (etylen terephtalat) Biết axit salixylic còn được gọi là
axIt o-hidroxibenzoic
k Hoàn thành dãy chuyển hóa dưới đây (ghi rõ các điều kiện phản ứng) Biết rằng trong dãy này, tỉ lệ mol của Á và NaOH là 1:2, X là hidrocacbon và D là một ancol no, đôt cháy l mol
D cần 2.5 mol O»¬
(a) C¡;H¡:O¿ + KOH —> A+B+C+D
(b) A + NaOH ——> X +Na;CO; +
(e) Z+ AgNO; + NH;: + HO — (NH4),CO; + Ag 1+
(0 C+ H:SO)¿ — Z + Na;SO,
(c) X+O; —>—Y +
(d) Y+O; —*“— Z
(ø) B+ Z— CaH:OH +
(h) D + Cu(OH),
Diéu ché cac este sau va phản ứng thủy phan trong môi trường kiêm
(a) Isoamyl axetat (dầu chuối)
H;SO„dd CH;COOH + HO-(CH;);-CH-CH;
CH,
CH;COQ(H;2C)z-CH-CH:
CH,
+ HO
0
CH;COO(H;C);-CH-CH; + NaOH-—> CH,COONa + CH; CH—CH;-CH,OH
(b) Dietyl malonat
H
HOOC-CH;-COOH + 2C;H;OH = C;H;OOC-CH COOC2Hs + 2HạO
o C,Hs;00C—CH,-COOC,H; + 2NaOH —- NaOOC=CH:-COONa + 2C-H:OH
(c) Vinyl axetat
CH,COOH + CH=CH (CH,COO),Zn
—————— ——~ CH;COOCH=CH;
Trang 6(d) Phenyl axetat
OH
CH; COOC;H; + 2NaOH —"—3 CH;COONa + C¿H;ONa + H:O
(e) Metyl salixylat
H+„SO,dd
+ CH;OH — st + H;O
(f) Poli etylen terephtalat:
COOH
n + nHO-CH;-CH„-OH — kò } cơ erenc
n
+ 2nH-O
COOH
COONa
COONa 3n+1-x
—
3n+l—
Ta có: ——D—=25 © x=3n— 4 với x<n,
Nghiệm thích hợp là n = 2, x = 2 Vậy D là C;Ha¿O; hay HOCH;-CH;OH
(a) C¡a:H¡zO¿ + 4KOHH — CH›:(COOK)› + CaH:OK + HCOO)K + OH-C`H›a-C'Ha-OH
(b) CH;(COOK)a + 2NaOH —- CH, + NasCO,; + K,CO,
(c) CH,+0, —“°-s HCHO+H;0
400-600°C
(d) HCHO + 1/20, —“"— HCOOH
(ce) HCOOH + 2AgNO, + 4NH, + H,O — (NH,);CO, + 2Ag + 2NH,NO,
(f) 2ZHCOOK + H,SO, —- K2SO, + 2HCOOH
(g) CeHsOK + HCOOH — CeH;0H + HCOOK
CH,-0~ _O—CH,
h) C:H,O- + Cu(OH)- ——*> | = Cu | ~ +2H,0
(h)C;H,O› + Cu(OH); CH;-Ợ” "o~CH, 2
Trang 7Cau V (2,0 diém)
Dung dịch D có thé tich 400 mL chira mudi AgNO, 0,10M va Ni(NO3)> 0,15M Dién phan D
với điện cực trơ, dòng điện cường độ 3.86 A trong 30 phút Tính thê tích khí thu được ở anot,
độ tăng khối lượng catot và nông độ mol các chất trong dung dịch sau điện phân (coi thê tích
1
dung dịch là không đôi)
Điện phân dung dịch D với anot là một đoạn dây đồng có đường kính l mm nhúng sâu 4 em vào dung dịch Viết phương trình phản ứng và tính thời gian từ khi bắt đầu điện phân cho đến khi đoạn dây đông nhúng we dung dich bi oxi hoa hoan toan va tan vao dung dich Biét cường độ dòng không đổi là 1,2 A và khối lượng riêng của đồng bằng 8,92 g/cmỶ
DIEM
DAP AN Dung dịch D có n AgNO, = 0,1 x 0,4 =0,04mol ; 1 yj, NO,)2 = 0.15 x 0,4 = 0,06mol
Dién phan dung dich D
(1) 2AgNO; + H.O — 2Ag + 1/202 + 2HNO;
0.04
(2) Ni(NO3)2 + H2O0 — Ni + 1/20, + 2HNO;
(3) H,O > H, + 1/20,
Khi thu duoc 6 anot 1a oxi
3 3
> on “FE ~ 4 96500
=> Vo, =0,018x 22,4 =0,4032lit
Khối lượng tăng ở catot là khối lượng Ag và Ni Ta có:
Nova) = 0.0lmol => No (2) = 0,018 —0,01=0,008mol
Vậy (3) không xảy ra
> DNicno,)2pu = 9:008 x 0,4 = 0,01 6mol Sinh ra
Am=m 4, +My; =0,04108 + 0,016 x59 =5,264gam
Các chất trong dung dịch sau điện phân gm HNO; va Ni(NO3)> dư
0.072
NyNo, = 0,04 + 0,032 =0,072mol => [HNO, |= =0,18M
kị
D Ni(NO, )2du = 0,06 — 0,016 = 0,044mol => [Ni(NO,), |= =0,11M
Catot: Ag’ + le = Ag Anot: Cu — 2e > Cu™*
Cu** + 2e > Cu
(1) 2AgNO; + Cu — Cu(NOs3)) + 2Ag
(2) Anot tan va Cu sinh ra bam trén catot
Ta có: Vaay dàn, = xR” x h= a 2 10" | x4=0,011
= V„ạ x D= 0,0l1x x 8.92 =0,28 gam
> Ney = = 4,375.10 *mol
Thời gian bắt đầu điện phân đến lúc Cu bị hòa tan hết là:
_mxnxE 0.28x2x96500
Trang 8Cau VI (2,0 diém)
Trộn một ancol đơn chức (Y) và một axit cacboxylic đơn chức (⁄) đêu mạch hở được hỗn hợp
(G) Chia hỗn hop (G) ra ba phan bang nhau
Cho dung dịch H;SO; đặc vào phân một rồi tiền hành phản ứng este hoá với hiệu suất 100% thu được 8,8 gam este (E) Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam este đó thu được 8,8 gam CO, va 3,6 gam H;O
Phân hai tác dụng hết với Na, sinh ra 3.36 lít H; (đktc)
Đốt cháy hoàn toàn phần ba được 22 gam CO:
._ Xác định công thức phân tử, công thức cấu tạo của ancol (Y), axit (Z) và các đồng phân của
este (E)
Biệt phân tử khôi cua axit (Z) lớn phân tử khôi của ancol (Y) (a) Xác định công thức câu tạo
đúng của este (E) (b) Tính thành phân phân trăm khôi lượng của ancol (Y) và axit (Z) trong
hỗn hop (G)
Xx
y
Goi cong thức cua este la C,H,O,, C,H,O, + Ề + : = | O; — xCO, + y/2H,0
Theo dé:
Vậy công thức của este 1a CsHsO) (A = 1) Do ancol và axit là no, đơn chức nên đặt công
thức của ancol la C,H2,420 (R°OH) (x mol); axit là C„Ham©O› (RCOOH) (y mol)
R}OH + Na > RONa + 1/2H;
RCOOH + Na — RCOONa + 1/2H;
CnhH¬a,2O + O¿ — nCO; + (n+ I)HaO
CnH2mO> +O, > mCOQO; + mH:O
nco, = a =0,5mol —= nx + my = 0,5 (IID
Phản ứng este hóa: RCOOH + R'OH — RCOOR' + H,O
88
ng= 5 =0.lmol và H = 100% nên ta có:
x = 0,lmol x =0,2mol
Giải hệ (1), (11), (HD, (TV) hoặc (IV) ta có kết quả n = Ì,m = 3 hoặc n = 3, m = Ì
1
_ 3,36
=0,I5mmol Ta có => x+y=2 X 0,15=0,3 (I) vam+n=4 (ID
—
Vậy công thức của ancol và axit có thê là
và
._ Vì axit có khối lượng phân từ lớn hơn nên câu tạo đúng là: CH:OH và CH:COOH
02x32
TM cy OH =- x 100% = 46.4%
° (0,2 32) + (0,1 x 74)
ZemtcH,on = 100% — 46,42% = 53,6%