1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tài liệu Đề và đáp án ôn thi hóa năm 2006 đề 5 doc

9 439 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mười đề thi đại học tham khảo - 2006 Môn Hóa Học
Chuyên ngành Môn Hóa Học
Thể loại Đề thi tham khảo
Năm xuất bản 2006
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 457,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điều chế mỗi chất sau chỉ bằng hai phương trình phản ứng từ ankan tương ứng tùy chọn: a andehit axetic, b ancol etylic, c polipropilen, d cao su buna va e hexacloran.. a Cho biết các phư

Trang 1

MƯỜI ĐỀ THỊ ĐẠI HỌC THAM KHẢO - 2006

MON HOA HOC Thời gian làm bài: 180 phút

Câu | (1,5 điểm)

I Dự đoán tính oxi hóa khử của các phân từ và ion HCI, SO: và Fe" Viết phan tmg minh hoa

2 Hoa tan 8,4 gam kim loại M bằng dung dịch H;SO, đặc nóng dư, hay hòa tan 52,2 gam muối cacbonat kim loại này cũng trong dung dịch H,SO, đặc nóng dư thì lượng khí sinh ra đều làm mất màu cùng một lượng brom trong dung dịch Viết các phương trình hóa học và xác định kim loại M, công thức phân từ muỗi cacbonat

Câu II (1,5 điểm)

1 Điều chế mỗi chất sau chỉ bằng hai phương trình phản ứng từ ankan tương ứng tùy chọn: (a) andehit axetic, (b) ancol etylic, (c) polipropilen, (d) cao su buna va (e) hexacloran

2 Trình bày phương pháp phân biệt các khí sau đựng trong các bình riêng mát nhãn: CO, SO:, H;S, C›:H¿

C;H, C›H: H:

cau Il (1,5 diém)

Một cốc nước cứng chứa 0.03 mol Na", 0.01 mol Ca™*, 0,01 mol Mg”*, 0,01 mol Cl’, 0,05 mol HCO, và

0,01 mol NO; Coc nước này có độ cứng tạm thời, vĩnh cửu hay toàn phan? Đè nghị các biện pháp triệt tiêu tính cứng của cốc nước này Viết phương trình phản ứng minh họa (nêu có)

Hoa tan 2,208 gam một loại quặng chứa hai muối cacbonat của hai kim loại kiém thé A, B liên tiếp bằng dung dịch HCI dư, thu được 0.5376 L khí CO: (đktc) (a) Xác định công thức và gọi tên quặng (b) Việt phương trình phản ứng điều chế A, B từ quặng này (c) So sánh tính chất hóa học của các kim loại A, B

Câu IV (1,5 điểm)

1 Mét chất hữu cơ A chứa ba nguyên tố C, H, O và chỉ có các nhóm chức có nguyên tử H linh động Cho A

tác dụng với Na dư thu được H; có số mol bằng số mol của A Ðun nóng A với H;SO, đặc & 180°C thu được chất B Hidrat hóa B thì sản phẩm chính thu được lại là chat A Cho 9,0 gam A tác dụng với dung dịch KHCO: dư, thu được 12,8 gam muối và giải phóng khí CO: (a) Xác định cấu tạo và gọi tên A (b) Viết phương trình phản ứng xảy ra khi cho B tác dụng với H; (Ni t) Br: dung dịch KMnO,, phản ứng

trùng hợp B

(a) Cho biết các phương pháp làm tăng vận tốc và tăng hiệu suất phản ứng este hóa (b) Tiền hành phản img tr | mol CH;COOH và l mol C;H;OH thì hiệu suất phản ứng este hóa là 66,67% Muốn hiệu suất đạt 90% cần tiền hành este hóa 1 mol CH:COOH với bao nhiêu mol ancol2

Câu V (2,0 điểm)

1 Hoda tan m gam kim loại M vào dung dịch H;SO, loãng dư thì thoát ra 268.8 mL khí (ở 54, 6 xe và 2 atm) Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch thu được, lay kết tủa nung trong chân không đến khối lượng không đôi thì được 1.296 gam một chất rắn (hao hụt 10%) Xác định M và tính m

Trộn l.12 gam bột kim loại M nói trén voi 9,28 gam oxit sắt Fe, O, tao thành hỗn hợp X Hòa tan hết X bằng dung dịch H:SO; đặc nóng, thu được 0,784 L khí SO; (đktce) và dung dịch Y Đề khử hết ion Fe” có

trong dung dịch Y cần 100 mL dung dịch KI nông độ 1.1 M Viết các phương trình phản ứng và xác định công thức oxit sắt trên

Câu VI (2,0 điểm)

Thôi 0.728 L (đktc) hỗn hợp khí gồm một ankan (A) một ankadien (B) và một ankin (C) qua bình chứa dung dich AgNO, du trong NH; thay xuất hién 1,6] gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 1.07 gam Khí ra

khỏi bình này được thôi tiếp qua dung dịch nước brom dư thấy khối lượng bình tăng 0,81 gam và đã có 4,80

gam Br, tham gia phan tng Dot chay hoan toan khi ra khoi binh brom va hap thu san phâm cháy vào dung dịch Ba(OH); dư thu được 5.91 gam kết tủa

I._ Xác định công thức phân tir cua A, B va C

2 Cho B tac dung với dung dịch Bi; (tí lệ mol 1:1) thu được san phẩm cộng 1.2 và cộng 1.4 Xác định cau tao cua B va viet phương trình phản ứng minh họa

3 Lấy lượng ankin C có trong hỗn hợp trên trộn với khí hidro (có xúc tác Ni) roi đun nóng đến phản ứng hoàn toàn thì thu được hỗn hợp X Thôi X qua dung dich AgNO, du trong NH, thay xuất hiện 0.4025 gam kết tủa phần khí còn lại phản ứng vừa hết với 0.79 gam KMnO, trong dung dịch Tính thê tích H;:

(đkte) đã trôn vào

Trang 2

ĐÈ SỐ 5

MÔN HÓA HỌC

Câu I (1,5 điểm)

Dự đoán tính oxi hóa khử của các phân tử và ion HCI, SOs và Fe” Viết phản ứng minh họa

Hòa tan 8,4 gam kim loại M bằng dung dịch H;SO; đặc nóng dư, hay hòa tan 52,2 gam muỗi cacbonat kim loại này cũng trong dung dịch HzSO; đặc nóng dư, thì lượng khí sinh ra đều làm mat mau cùng một lượng brom trong dung dịch Viết các phương trình hóa học và xác định

1

9

_-

kim loại M, công thức phân tử muôi cacbonat

HƯỚNG DÃN GIẢI MƯỜI DE THỊ ĐẠI HỌC THAM KHẢO

._ HCI vừa có tính oxi hóa và vừa có tính khử ( H thê hiện tính oxi hóa; Cl thê hiện tính

khử)

+1

Fe + 2HC'l recb + H › (tính oxi hóa)

-l

4HCl + MnO; — CI 2+ MnCl, + 2H20 (tinh kh)

+4

SO) vua c6 tinh oxi hóa vừa có tính khử, do § có mức oxi hóa trung gian

S O, + 1/20: ———— S0): (tính khử)

S O, + 2H,S > 3S | + 2H,0 (tinh oxi héa)

Fe** thể hiện tính oxi hóa, do có mức oxi hóa cao nhất

2Fe** + Cu — 2Fe™* + Cu™ (tinh oxi héa)

2M + 2mH2S0, — M2(SO,4),, + mSO, + 2mH,O (1)

M2(CO;), + (2m-n)H2SO,4 — M;(SO,)„ + (m-n) SO› + nCÓ; + (2m-n)HO (2)

Theo giả thiét Ngo) = Ngo, (>)

n=l.m=2—>M= 14.23 (loại)

n=l,.m=3—=M=09 S (loại)

n=2.m=3— M=56 (hợp lý), vậy M là Fe và công thức muối là EeCOs

Câu II (1,5 điểm)

Điều chế mỗi chất sau chỉ bằng hai phương trình phản ứng từ ankan tương ứng tùy chọn: (a)

1

5

_

andehit axetic, (b) ancol etylic, (c) polipropilen, (d) cao su buna va (e) hexacloran

H;S, C›;H¿, C,H,, C,H, H,

Trinh bay phuong phap phan biét cac khí sau đựng trong các bình riêng mat nhãn: CO, SO;,

Diéu ché bang hai phương trình phản ứng từ ankan tương ứng:

Andehit axetic (CH,CHO)

2CH¿ —lŠ0€_› C,H, + 3H;

lamlanhnhanh

Trang 3

Ancol etylic (C;H:OH)

C;H¿ — —> C;H,+H;

°

C,H, + HO —*—s CH;CH,OH

Poli propilen [-(CH,-CH(CH;)-),]

CyHjp <-> C3He + CH,

cracking

nCH;—CH=CH, ——> +6 CH,}

CH, Cao su buna

C,H¡a — —> C,H¿+ 2H;

nC¿Hạ —Ÿ%69-79©_› _(CH;-CH=CH-CH;-),

6-7atm

Hexacloran "Ta

CạÖH:„ ALO, /C50 C¿ÖHạ + 4H;

t"cao/ peao

Cl

as, 50°C

(Ð + 3C];

Cl

Trích dẫn mẫu thử cho mỗi lần thí nghiệm

Dùng quy tím âm, khí SO;, H;S làm quỳ tím hóa đỏ (nhóm A) Cac dung dich con Iai

không đôi màu quy là CO, C';H¿ạ, C;H;, C:;H;, H; (nhóm B)

Cho các mẫu thử nhóm A qua dung dich CuCh Mau thir nao tao kết tủa đen là H:S,

mẫu thử không tạo hiện tượng là SO;

H2S + CuCl, > CuS | đen + 2HC]

Lần lượt cho các mẫu thử nhóm B qua dung dịch AgNO; trong NH: Mẫu thử tạo kết

tủa vàng là C›H;

C;H; + 2AgNO; +2NH;: AgC=C Ag| + 2NH,NO;

Các mẫu thử còn lại cho lội qua dung dịch Br; Mẫu thử nào làm nhạt màu dung dich

Br> la C;H

C,H, + Bro — C,H,Br

Các mẫu thử còn lại không có hiện tượng gì là C›;H¿, H;, CO Đốt cháy các mẫu thử

Sau đó cho sản phim lién tuc qua CuSO, khan va dung dich Ca(OH), du Mẫu thử có

sản phâm lam CuSO, chuyén từ mau trắng sang màu xanh và có kết tủa trắng tạo thành

với Ca(OH); là C;H¿ Còn mẫu thir chi lam CuSO, chuyền từ trăng sang xanh là H;

Mẫu thử chỉ tạo kết tủa trắng với Ca(OH); là CO

C›Hạ + 7/2O; —› 2CO› + 3H-O

CO + 1/20, — CO,

H: + 1/20, — H,0

CuSO, khan + 5H2O — CuSO,.5H20

Trang 4

Câu Ill (1,5 điểm)

Một côc nước cứng chứa 0,03 mol Na”, 0,01 mol Ca™*, 0,01 mol Mg””, 0,01 mol CT, 0.05 mol

HCO:' và 0,01 mol NOx Cốc nước này có độ cứng tạm thời, vĩnh cửu hay toàn phan? Dé

l

nghị các biện pháp triệt tiêu tính cứng của cốc nước này Viết phương trình phản ứng

họa (nếu có)

Hòa tan 2,208 gam một loại quặng chứa hai muối cacbonat của hai kim loại kiềm thô

minh

A, B

liên tiếp bằng dung dịch HCI dư, thu được 0,5376 L khí CO; (đktc) (a) Xác định công thức

và gọi tên quặng (b) Viết phương trình phản ứng điều chế A, B từ quặng này (c) So sánh tính

chât hóa học của các kim loại A, B

1 (a) Nyy = Myyo2 +na z: = 0,02mol

M** + 2HCO; —*—> MCOs| + HạO + CO;

0,02 0,05 0,02 0,04

0 0,01

Coc nước cứng có ó tính cứng tạm thời vì khi đun nóng các ion Ca?” và MgŸ” kết tủa

(b) Có bôn phương pháp: _

(1) phương pháp đun nóng

M(CO:); —_t, MCO,; + H,0+ CO,

(2) phương pháp dùng bazơ [NaOH hoặc Ca(OH)›]

Mg”” + 2OH' —› Mg(OH)›

HCO; + OH’ > CO,” + H;O

Ca** + CO,* 3 CaCO,

(3) phuong phap dung muối (Na;CO› hoặc Na;PO,)

MỸ” +CO;7 — MCO;

3M** + 2PO,` — M,(PO,),

(4) phương pháp dùng nhựa trao đôi ion

(a) Gọi công thức muối cacbonat MCO,

Ta có: MCO, + 2HCI —> MCI, + CO; + H;ạO

0.5376 nco, = 253 = 0,024mol

ames

> "NCO, = 0,024mol

2,208

MCO; 0024

Ma A < M <B (A,B la hai kim loại kiềm thô liên tiếp)

Vậy A là Mg, muôi cacbonat tương ứng là MgCO; và B là Ca, muôi cacbonat tương

ung la CaCQ3

Gọi Nyysco, =X} Mcaco, = Y-

_ |84x+100y = 2,208

Ta có:

x+y =0,024

=> x = y= 0,012mol (ti I€ mol hai muối là 1:1)

—+ M -92? > M =32

= Công thức quang MgCO;.CaCO, (dolomit)

Trang 5

(b) Hòa tan hoàn toàn mẫu quặng trong dung dịch HCI dư:

MgCO;CaCO, + 4HCI — CaCl, + MgCl, + 2CO, + 2H20 Thêm dung dịch Ca(OH); vào dung dịch thu được và lọc tách, thu được kết tủa A

chứa Mg(OH);; dung dịch nước lọc B chứa Ca(OH); và CaC];

MgCl, + 2NaOH — Mg(OH)› + 2NaC]

Trung hòa dung dịch B bằng dung dich HCl, c6 can va lấy sản phẩm rắn thu được

đem điện phân nóng chảy điêu chê Ca

Ca(OH), + 2HCI — CaCl, + 2H,O

CaCl, + Ca+ Cl,

Hòa tan kết tủa A trong dung dich HCl, c6 can va lay san phâm rắn thu được đem

điện phân nóng chảy điêu chê Mg

Mg(OH), + 2HCI — MgCl, + 2H20

MgCl, ine _y Mg + Cl,

(c) So sanh tinh chat héa hoc Ca va Mg: Ca là kim loại mạnh, còn Mg là kim loại trung

bình (kim loại hoạt động) Ví dụ Ca phản ứng mạnh với nước ở điều kiện thường, phản

ứng của Mg lại diễn ra rất chậm (có thể bỏ qua)

Câu IV (1,5 điểm)

Một chất hữu cơ A chứa ba nguyên tô C, H, O và chỉ có các nhóm chức có nguyên tử H linh động Cho A tác dụng với Na dư thu được H; có số mol bằng số mol của A Đun nóng A voi

H;SO; đặc ở 180°C thu duoc chất B Hidrat hóa B thì sản phâm chính thu được lại là chất A

Cho 9,0 gam A tác dụng với dung dịch KHCO: dư, thu được 12,8 gam muỗi và giải phóng

khí CO: (a) Xác định câu tạo và gọi tên A (b) Viết phương trình phản ứng xảy ra khi cho B

1

tác dụng với H; (Ni, Ð Br;, dung dich KMnO., phản ứng trùng hợp B

(a) Cho biết các phương pháp làm tăng vận tốc và tăng hiệu suất phản ứng este hóa (b) Tiền hành phản ứng từ 1 mol CH;COOH và I mol C;H:OH thì hiệu suât phan ung este hoa la 66,67% Muốn hiệu suất đạt 90% cần tiên hành este hóa l mol CH;COOH với bao nhiêu mol

ancol?

._ Đặt công thức của A là RH, (với x là sô nguyên tử H linh động)

RH, + xNa — RNa, + x/2H;

Theo gid thiét ny =ny, >n=2

A tham gia phản ứng tách nước và tác dụng với muối tạo khí CO›, nên A là hợp chất

tạp chức chứa một nhóm ancol và một nhóm axit Đặt công thức AÁ là HO-R-COOH

HO-R-COOH + KHCO;: —› HO-R-COOK + CO; + H;O

Q 12.8

Ta co: = =R=28(R là-C›;H:.-

Vì A —HŠ94d ; g —†H:2 › A nên cấu tạo phù hợp của Á là:

CH,—CH,—COOH Axit -hidroxipropionic

|

HO

Phuong trinh phan ung:

H;SO,®

HO—CH>—CH>—COOH CH;=CH—COOH + H;O

Trang 6

CH==CH—COOH + Br,

CH;—CH;-COOH

CH —CH—COOH

Br Br 3CH›—=CH~COOH + 2KMnQO) + 4H2O — 2CHz~CH=COOK vn

+ + GH CH COOH + 2Mn0,

OH

(a) Cac phuong phap lam tang van tốc và tăng hiệu suất phản ứng este hóa:

RCOOH + HOR' 944 RCOOR' + HạO

180°C Tăng vân tốc: tăng nhiệt độ phản ứng, tăng nồng độ các chất tham gia phản ứng va

dùng H;SOs đậm đặc làm xúc tác

Tăng hiệu suất: tăng nồng độ axit hay nông độ ancol (dùng dư axit hay ancol), giảm

nông độ sản phẩm bằng cách oun cất đuôi este ra khỏi hỗn hợp phản ứng và dùng

nCH,=CH—COOH

Xác định hằng số cân bing:

CH:COOH + C›H:OH = CH:COOC›H: + HạO

_ [CH;COOCzH;][C;H;OH]_ (1/3)?

Đê hiệu suất đạt 90% Giả sử nếu H tính băng lượng axit phản ứng hết Gọi x là số mol

ancol ban đầu

CH;COOH + C;H:OH = CH;COOC›;H; + H;O

Ta có: ‡ ~€b — (x—0,9)x01 _—— ==x= 2,925mol (hợp lý)

x>l

Nếu H tính băng lượng ancol phản ứng hết Gọi y là số mol ancol tham gia phản ứng

CH:COOH + C';H:OH = CH:COOC›H: + HạO

„ (09) Py)” _ 4

Ta co: cb (1—0,9y) x (Oly) => y = 0,342 mol (hop ly)

y<l

Trang 7

Câu V (2,0 điểm)

1 Hoa tan m gam kim loại M vào dung dịch H;SO, loãng dư thì thoát ra 268,8 mL, khí (ở 54,6°C va 2 atm) Thém dung dich NaOH du vao dung dich thu dugc, lay kết tủa nung trong chan khong đến khối lượng không đổi thì được 1,296 gam một chất rắn (hao hụt 10%) Xác định M và tính m

Trộn 1,12 gam bột kim loại M nói trên với 9,28 gam oxit sắt Fe,O, tạo thành hỗn hợp X Hòa tan hết X bằng dung dịch H;SO đặc nóng, thu được 0,784 L khí SO; (đktc) và dung dịch Y

Đề khử hết ion Fe” có trong dung dịch Y cần 100 mL dung dich KI nong d6 1,1 M Viết các phương trình phản ứng và xác định công thức oxit sắt trên

a Phương trình phản ứng:

2M + nH2SO,; > M;(SO.)„ + nH, (1)

M2(SO.), + 2nNaOQH — 2M(OH), +nNa2SO, (2)

Đặt số mol kim loại M là a mol Ta có:

an 2x0 2688

NH, =2 3402

~ x 273 1,2

273

™M 1,0, (2M + 16n)x 3 x 100 1,296

M =28n

n= 123

Tua= = 0,02 mol >m= 002x56= = “112g

b Các phản ứng có thê có:

2Fe,Oy + (6x-2y)H;SO — xFe2(SO4)s + (3x-2y)SO2 + (6x-2y)H20 (l)

0.784

nrạ =0.02mol, nsọ, = = 0,035mol

mg

Ne, ›(SO¡);/(4) 2 K =2x0JxI, l = 0,055mol

Trường hợp 1: Nếu không xây ra phản ứng (3)

|

D Fe, ($0,)42) = 5 Bee = 00Imol > Ne, ¢s0,), 1) = 94055 — 0,01 = 0,045mol

Aso, (2) = e = 0,03mol > ngo, 4) = 9,035 — 0,03 = 0,005mol

3x—2

Trường hợp 2: Nếu xảy ra phản ứng (3), gọi a, b, (c) lần lượt là số mol Fe,O,, Fe

tham gia cac phan ung (1), (2), (3)

EEE

Trang 8

Íb+c=0.02

a(56x +l6y)=9,28

b

=0.055

`

2 3x —

x= 3 5 b=0,035

—=—=— vậy công thức oxit sắt là Fe,QO,

Câu VI (2,0 điểm)

Thôi 0.728 L (đktc) hỗn hợp khí gôm một ankan (A), một ankadien (B) và một ankin (C) qua

bình chứa dung dịch AgNO; dư trong NH; thấy xuất hiện 1,61 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 1.07 gam Khí ra khỏi bình này được thôi tiếp qua dung dịch nước brom dư thây khôi lượng bình tăng 0.8] gam và đã có 4.80 gam Br; tham gia phản ứng Đốt cháy hoàn toàn khí ra khỏi bình brom và hấp thụ sản phâm cháy vào dung dịch Ba(OH)› dư thu được 5,91 gam kết tủa

1

5

_-

Xác định công thức phân tử của A, B và C

Cho B tác dụng với dung dịch Br, (tỉ lệ mol 1:1) thu được sản phẩm cộng 1,2 và cộng 1.4 Xác định cầu tạo của B và viết phương trình phản ứng minh họa

Lấy lượng ankin C có trong hỗn hợp trên trộn với khí hidro (có xúc tác Ni), rồi đun nóng đến phản ứng hoàn toàn thì thu được hỗn hợp X Thôi X qua dung dịch AgNO: dư trong NH: thây xuât hiện 0.4025 gam kết tủa, phần khí còn lại phản ứng vừa hết với 0,395 gam KMnO, trong

dung dịch Tính thể tích H; (đktc) đã trộn vào

Cho hỗn hop khi ankan (A); ankadien (B); ankin (C) vao dung dich AgNO;/NH; thì chỉ

có C' phản ứng Giả sử C không phải là axetylen HC=CH, dat cong thức C là RC=CH

(a mol)

RC=CH + AgNO, + NH; — RC=CAg + NH,NO,;

Độ giảm khối lượng của dung dịch Am = m J —m(ankin)

<= 1,61 - m (ankin) = 1,07

=> m (ankin) = 0,54 gam

R+25 R+132 0,54 1,61

Theo phan ung ta co:

=> R = 29 (C>Hs-)

Vay C la C,Hs-C=CH (etyl axetilen hay but-1-in)

0,728 22,4 Đặt công thức của ankan là CnHan,› và của ankandien là C,,H2m.2

Khi thôi qua dung dịch Br;, ankadien bị hấp thụ nên khối lượng bình tăng bằng khối

lượng ankadien bị hap thu

CmHam-2 + 2Brạ —> CmaHam-aBr¿

Taco: ny, = = 0,0325mol

48

ngẹ, = S0 =0,03mol,

l4m-2_ 2

Trang 9

nạ = nụ — ng — nc = 0.0225 - 0,015 = 0/0075 mol

Phương trình phản ứng:

a= l

CaH›a,› + O› —> nC1O› xã (n+l)H:O

CO, + Ba(OH); —> BaCO,| + H;O

_ 501 poy ì—

n BaCO; 197 =— 0.0 mi — co,

= 0,0075n = 0,03

=> n=4, vay A la CyHio

2 B tác dụng với dung dịch Br› (1:1) thu được thu được sản phẩm cộng I.2 và cộng l4.|

nên B là ankadien liên hợp, công thức cấu tạo là: CH;=CH-CH=CH; (buta-l,3-dien)

Br HạC~CH=CH-CH;

3 Hon hợp X thu được sau phản ứng thôi qua AgNO¿z/NH; xuât hién két tua, nghia 1a còn

ankin dư Phân khí còn lại tác dụng với KMnO: trong dung dịch, chứng tỏ có anken

sinh ra

(1) C,H;C=CH + H, - C,HsCH=CH;

(2) C,H;sC=CH + 2H, — C,;H;sCH-CH,

Cho ankin du tac dung AgNO2/NH3

C,HsC=CH + AgNO; + NH; — C2HsC=CAg| + NH.NO:

0,4025

161

1:1

CHz—=CH—CH=CH; + Brạ

RC,H,C=CAg — RC,H,C=CHdu — = 0,0025mol

Anken sinh ra phản ứng với KMnO,

3C,HsCH=CH; + 2KMnO, + 4H,0 — 3C,HsCH(OH)-CH2(OH) + 2MnO, + 2KOH

3 0,395 NC,H.CH=CH, => * 53 0,00375mol =nc H_c=CH(I)

Pa 0,0025 — 0,00375 = 0,00375

†C,H,C=CH(2) —

—= Iụ, =1c H,czcH(› + 2Dc,n.cscn(2y =0.01125mol

Ngày đăng: 24/12/2013, 07:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w