1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tài liệu Đề và đáp án ôn thi hóa năm 2006 đề 3 pdf

8 450 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài liệu Đề và đáp án ôn thi hóa năm 2006 đề 3 pdf
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2006
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 402,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

X, Y và Z là các nguyên tố liên tiếp trong cùng chu kì, tông số electron của các nguyên tử của các nguyên tô này bằng 48.. b So sánh độ mạnh tính axit các hidroxit bậc cao nhất của các

Trang 1

MƯỜI ĐỀ THỊ ĐẠI HỌC THAM KHẢO - 2006

MON HOA HOC Thời gian làm bài: 180 phút

Câu | (1,5 điểm)

| X, Y và Z là các nguyên tố liên tiếp trong cùng chu kì, tông số electron của các nguyên tử của các nguyên

tô này bằng 48

(a) Viết công thức cầu tạo muối canxi ứng với hidroxit bậc cao nhất của mỗi nguyên to

(b) So sánh độ mạnh tính axit các hidroxit bậc cao nhất của các nguyên tố X Y, Z và độ mạnh tính axit giữa hidroxit bậc cao nhất của X và của các nguyên tố kè cận trong cùng nhóm Giải thích

(c) Giải thích sự hình thành liên kết trong phân tử hợp chất hình thành giữa canxi và nguyên tổ Z

2 Ding cau tao dé so sánh và giải thích độ tan trong nước của các cặp chat: (a) Cl, va HCl, (b) CO, va SOs

Câu II (1,5 diém)

I Đốt cháy chất hữu cơ A chứa C H và O thu được CO, va H,O với số mol bằng nhau Hãy cho biết A thuộc dãy đồng đăng nao néu A 1a andehit; axit cacboxilic; este

2 X là một axit cacboxylic chưa no (có một liên kết đôi) mạch hở, hai chức Đốt cháy hoàn toàn chất X sinh ra khí CO-:, có thê tích bằng thẻ tích khí O, đã dùng đề đốt cháy X Oxi hóa X bằng dung dịch KMnO, trong H;SO, tạo một axit duy nhất, không có khí thóat ra Xác định công thức cấu tạo của X và viết các phương trình phản ứng mỉnh họa

1 Chọn hóa chât thích hợp, viêt phương trình phản ứng mỉnh họa sự biên đôi sô oxi hóa của nguyên tô N

0D -3 42 +4 #45 3 +

trong dãy sau: N->N ->N->N->N->N->N

2 Hòa tan 4,8 gam kim loại M bằng dung dich HNO, đặc nóng du, hay hoa tan 2,4 gam muối sunfua kim loại này cũng trong dung dịch HNO đặc nóng dư thì đều cùng sinh ra khí NO: duy nhất có thẻ tích băng nhau trong cùng điều kiện Viết các phương trình hóa học và xác định kim loại M

Câu IV (1,5 điểm)

| Đề nghị phương pháp hóa học (có viết các phương trinh phan tng minh hoa) dé (a) rtra lo đựng anilin, (b)

khử mùi tanh cúa cá trước khi nâu Biết rằng mùi tanh của cá là hỗn hợp các amin (nhiều nhất là trimetylamin) và một SỐ tạp chất khác

2 Cho chuyên hóa: C;H¡, 3 A—S2 5 B® šc—:

Fe/ HC] NaOH d dBr,

(a) Viết phương trình phản ứng hoàn thành dãy chuyên hóa trên, biết B là đồng phân para-

(b) So sánh độ mạnh tính bazơ của các nhóm chức trong F

Câu V (2,0 điểm)

Hòa tan 13,3 gam hỗn hợp kim loại gồm Na, AI và Fe vào nước thu được dung dich A, phân không tan B và 4.48 L khí (đktc) Hòa tan hết B vào lượng dư dung dịch H;SO, đặc nóng thu được khí E Lượng khí E này làm nhạt màu vừa hết dung dich chira 48 gam Bry Théi khí CO; dư vào dung dich A thi thu duoc 7,8 gam kết

tủa Giả thiết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn

l Viet phuong trinh phan ứng và tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp

2 Nếu hòa tan các chất trong B vao 850 mL dung dich AgNO, IM, thi dén khi phản ứng hoàn toàn dung dịch thu được chứa các chất gì? Nông độ mol của chúng bằng bao nhiêu?

Cau VI (2,0 diém)

Hidrat hoa hén hop hai olefin déng dang liên tiếp thu được hỗn hop ancol A Chia A thanh hai phan bang nhau Dot cháy hoàn toàn phần một, rồi hấp thụ sản phâm cháy vào dung dịch Ca(OH); thầy xuất hiện 20 gam kết tủa và khối lượng bình tăng 34.6 gam Thêm NaOH dư vào dung dịch thu được lại xuất hiện thêm I5 gam kết tủa nữa

l Xác định cấu tạo, gọi tên các olefin và các ancol trong A

2 Phan hai đem oxi hóa bằng oxi không khí ở nhiệt độ cao (có Cu xúc tác) thì thu được hỗn hợp san pham

D chi gom andehit và xeton Sau đó cho D tác dung voi dung dich AgNO, trong NH, du thi nhan duoc 25.92 gam Ag kim loại Tính % khối lượng mỗi ancol trong A

3 Viết phản ứng xảy ra khi cho A tác dụng với dung dịch KMnO, trong H;SO, Giả thiết sản phẩm sinh chi

Trang 2

DE SO 3 HƯỚNG DĂÃN GIẢI MƯỜI DE THI ĐẠI HỌC THAM KHẢO

MÔN HÓA HỌC

Câu I (1,5 điểm)

1 X, Y và ⁄ là các nguyên tô liên tiếp trong cùng chu kì, tông số electron của các nguyên tử của các nguyên tô này bằng 48

(a) Viết công thức cấu tạo muỗi canxi ứng với hidroxit bậc cao nhất của mỗi nguyên tÔ

(h) So sánh độ mạnh tính axit các hidroxit bậc cao nhất của các nguyên tô X, Y, Z và độ mạnh tính

axit giữa hidroxit bậc cao nhất của X và của các nguyên tô kề cận trong cùng nhóm Giải thích (c) Giải thích sự hình thành liên kết trong phân tử hợp chất hình thành giữa canxi và nguyên tô Z

va SO)

Dùng cấu tạo dé so sánh và giải thích độ tan trong nước của các cặp chất: (a) Cl; và HCI, (b) CO;

1 Theo dé ta c6: Zx + Zy + Zz =Zx + (Zx +1)+(Zx +2)=48

=> Zy = 15 (P), Zy = 16 (S) va Zz = 17 (CI)

Hidroxit bậc cao nhất của P là H;PO, muối canxi là Ca,(PO,))

3

Ca?

O OP=O

Ơ ¬

Hidroxit bậc cao nhất của § 1a H2SO4, mudi canxi của H;SO; là CaSO¡

2+| O._ 0

Ca") Ose

O Hidroxit bac cao nhat cua Cl 1a HCIO4, mudi canxi ctia HCIO, 1a Ca(ClO,)»

Z2]

CaT” o-CO

O 13

(b) So sánh:

Độ mạnh tính axit của các hidroxit bậc cao nhất của các nguyên tô P, S, Cl đông

biến với tính phi kim Tính phi kim tăng dan từ P đến S và đến CI nên tính axit:

H:PO., < H:SO < HCIO, Tính phi kim từ N đến P, đến As giảm dần nên độ mạnh tính axit:

HNO, > H:PO, > HAsO„

(c) Giải thích sự hình thành liên kết trong phan tu hop chat hinh thanh giữa Ca va Cl:

Đây là liên kết được hình thành giữa kim loại điển hình va phi kim điện hình, nên là

liên kết ion

Ca+C|];'' CaC];

Ca (z =20): Is” 2s” 2p” 3s” 3p” 4s”

Cl (z= 17): 1s* 2s* 2p” 3s” 3p”

cho nhEn

:CI#+ Ca NG: SO, [as] + [:ca:}” + [:cI:] ——> ca**ei;

2)8)7 2)8)8)2 2)8)7 2)8)8 2)8 2)8)8

Serre rrr errr rere eee ewww eeseeeceea

Trang 3

t So sánh và giải thích độ tan trong HO:

(a) Câu tạo: C]-CI và H-C]

Độ tan cua Cl, kém hơn HC! do phan tu Cl, khong phan cuc, con phan tu HCI co

(b) Cau tao:

Phân tử CO; không phân cực (cấu trúc thăng đất triệt tiêu các phân cực liên kết) nên

có độ tan nhỏ hơn phân tử SO; có phân cực (cấu trúc gấp khúc, khiến phân tử có

phân cực)

Câu II (1,5 điểm)

I Đốt cháy chất hữu cơ A chứa €, H và O thu được CO; và HạO với số mol bằng nhau Hãy cho biết

A thuộc dãy đồng đăng nào nếu A là andehit; axit cacboxilic; este

2 X là một axit cacboxylic chưa no (có một liên kết đôi), mạch hở, hai chức Đốt cháy hoàn toàn chất

X sinh ra khí CO;, có thể tích bằng thể tích khí O; đã dùng để đốt cháy X Oxi hóa X bằng dung

dịch KMnO, trong H;:SO tạo một axit duy nhất, không có khí thoát ra Xác định công thức cầu tạo

của X và viết các phương trình phản ứng minh họa

1 Dét chay hop chat hitu co A: C,HyO,

C,H,O, + ls | " 5 | 0,0) xCO, + y/2H,O

Theo giả thuyết: Neo, UNyo | X= 2 => 2x=y

2x020y_y

5 Oo

_

đơn chức, mạch hở

Vio Yo nên A thuộc dãy đồng đăng andehit (hay axit, este) no

t Đặt công thức của A là axit chưa no, hai chức, mạch hở là C,H;„ ;O,

CHa Os + {3 “Jost nCO> + (n-2)H;O

-

= (= *)=n=n=6

Khi tac dung KMnO,/H2SO, tao mot san phẩm — axit phải có cấu tạo đối xứng

Công thức câu tạo: HOOCˆ-C.H;-CH=CH-C`H›:-COOH

SHOOC-CH;-CH=CH-C'H;-COOH + 8KMnO; + 12H;SO ' 10HOOC'-CH;-COOH +

+ 4K,SO, + 8MnSO, + 12H,O

Câu III (1,5 diém)

1 Chon héa chat thich hop, viét phuong trinh phan tng minh hoa su bién d6i số oxi hóa của nguyên t6 N trong dãy sau: No No N No NỈ: N N

2 Hoa tan 4,8 gam kim loại M bằng dung dịch HNO: đặc nóng dư, hay hòa tan 2,4 gam muối sunfua kim loại này cũng trong dung dịch HNO: đặc nóng dư, thì đều cùng sinh ra khí NO; duy nhất có thể tích bằng nhau trong cùng điêu kiện Viết các phương trình hoá học và xác định kim loại M

Trang 4

1 Phuong trinh phan tng

(1) N> + 3H, —Peb2° , oNH,

300—1Ø90atm

(2) 2NH; + 5/20; —Š2 9€ 2NO+3H2O

Pt

(3) NO + 1/20, > NO;

(4) 2NO> + H2O + 1/20; + 2HNO;

(5) 8Al + 30HNO, — 3NH,NO, + 8Al(NO,); + 15H,0

0

(6) NH,NO, —“"“-; N,0 + 2H20

‘2 Phuongtrinhphinimg: PS

M + 2mH* + mNO, — M™ + mNO, + mH,O

M;§„ + 4(m+n)H” + (2m+6n)NO:' = 2M™* + nSO,” + (2m+6n)NO; + 2(m+n)HạO

Vì số mol NO; ở hai trường hợp là bằng nhau nên ta có:

48,24 =——————(2m +6n)

64mn

n,m =1,2,3

Câu IV (1,5 điểm)

I Đề nghị phương pháp hóa học (có viết các phương trình phản ứng minh họa) đề (a) rửa lọ đựng anilin, (b) khu mii tanh cua ca trước khi nâu Biết răng mùi tanh của cá là hỗn hợp các amin (nhiều

nhất là trimetylamin) và một sé tap chất khác

2 Cho chuyén héa: C,H, 3 A—*2 > B—S2* 5 >D >E >F 16)

(a) Viết phương trình phản ứng hoàn thành dãy chuyên hóa trên, biết B 1a déng phan para-

(b) So sánh độ mạnh tính bazơ của các nhóm chức trong F

DAP AN DIEM

I Rửa lọ đựng anilin băng dung dịch axit (HC])

C¿H:NH; + HC] —› C¿ÖH:NH:C]

Khử mùi tanh của cá trước khi nâu bằng dung dịch axit axetic CH:COOH

CH;COOH + N(CH:)› — CH;COO HN '(CH:);

.c kg kh kh hư k kg kh hư kh kg th th th kg kh kh k kg kg kg k kg k kg k kg tk kg kg kh kg kg kg kg kg kg kg Hg kh th kg kh kh kg ph EEE EERE REE ee

2 (a) Viết phương trình thực hiện dãy chuyên hóa

CH,

ALO;

H2SO

(2) +HNO — “>> + HạO

Trang 5

CH, CH,Cl

(5) + 6Fe + 8HCI —* ọ + 3FeCl, + 2H2O

(b) Trong cong thie cua F:

Nhóm -NH; (a) liên kết với gôc no có tính bazơ mạnh hơn -NH; (b),

Câu V (2,0 điểm)

Hòa tan 13,3 gam hỗn hợp kim loại gồm Na, AI và Fe vào nước thu được dung dịch A, phần không tan

B và 4,48 L khí (đktc) Hòa tan hết B vào lượng dư dung dịch H2SO, đặc nóng thu được khí E Lượng khí E này làm nhạt màu vừa hết dung dịch chứa 48 gam Br; Thôi khí CO; dư vào dung dịch A thì thu được 7,8 gam kết tủa Giả thiết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn

I Viết phương trình phản ứng và tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp

2 Nếu hòa tan các chất trong B vào 850 mL, dung dịch AgNO; 1M, thì đến khi phản ứng hoàn toàn dung dịch thu được chứa các chất gì? Nông độ mol của chúng bằng bao nhiêu?

Trang 6

DAP AN DIEM

Hoa tan 13,3 g hon hop Al, Na, Fe vao H,O

Al+3Ag* > Al** + 3Ag

0,1 0,85

0,1 0,3

0 055 0.1

Fe + 2Ag* > Fe”” + 2Ag

0,1 0,55

0,1 0,2

Fe” + Ag” > Fe** + Ag

0,1 0,35

0.1 0,1

ÔÔÔÔÔÔÔÔÔÔÔÔÔÔÔÔÔÔÔÔÔ Ôn ss x“ mm} mm mm mm mm mm mm HN mm m mm

(1) Na + HO — NaOH + 1/2H;

(2) AI + NaOH + HO —› NaAlO; + 3/2H;

thu được dung dịch A có NaAlO; (có thể có NaOH dư) Phần không tan B có Fe và có

thê có AI dư Hòa tan B vào HạSO‹ đậm đặc nóng:

(3) 2EFe + 6H;SO; — Fez(SO;)a + 3SO› + 6H;O

(4) 2AI + 6H;SO Ab(SO 4); + 3SO, + 6H;O

= khí E thu được là SO;, cho E tác dụng với dung dich Br

(5) SƠ; + Br; + 2H;O —› H;SO, + 2HBr

Thôi CO; dư vào dung dịch A

(6) CO, + 2H,0 + NaAlO,; 3 Al(OH): | + NaHCO,

Ta co: NAOH), = so ¬ =0,Imol > Nygaio,(6) =" Naalo,(2) =" a2) =9,lmol

3

=> 1H, (2) =-x0/ =0,15mol

4.48 Theo dé ny, = =0,2mol

°

> Ny, qa) =9,2 —0,15=0,05mol > ny, =0,Imol

Khối lượng phần B bằng 13,3 - (2,3 + 2,7) = 8,3 gam

48

n =n =—= 0.3mol

B5 160 `

Trong B lân lượt gọi sô mol của Fe và AI (4) là x và y Ta có:

56x +27y=8.3 frees

3 3

- 3 =>

— 5X +5 —y=03 0, y=0 =

N asno, =9,85X1=0,85mol

005 025 01

Dung dịch thu được chứa Al(NO:)svà Fe(NO:)s có nông độ băng nhau và băng

=0,12M ; AgNO; co néng d6 bang ORS =0,29M

Trang 7

Cau VI (2,0 diém)

Hidrat hóa hỗn hợp hai olefin đồng đăng liên tiếp thu được hỗn hợp ancol A Chia A thành hai phan bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn phần một, rồi hấp thụ sản phâm cháy vào dung dịch Ca(OH); thấy xuất hiện 20 gam kết tủa và khối lượng bình tăng 34,6 gam Thêm NaOH dư vào dung dịch thu được lại xuất hiện thêm 15 gam kết tủa nữa

I Xác định cấu tạo, gọi tên các olefin và các ancol trong A

2 Phần hai đem oxi hoá bằng oxi không khí ở nhiệt độ cao (có Cu xúc tác) thì thu được hỗn hợp sản phim D chỉ gồm andehit và xeton Sau đó cho D tác dụng với dung dich AgNO; trong NH; du thi nhận được 25,92 gam Ag kim loại Tính % khối lượng mỗi ancol trong A

3 Viết phan ứng xảy ra khi cho A tác dụng với dung dịch KMnO, trong H;SO, Giả thiết sản phâm sinh chỉ có các axit võ cơ và hữu cơ

1 Goi cong thic trung bình của hai olefin là C-H -, ta có:

C-H,- +HạO —*“S““—=› C-H - O

Chia hỗn hop A lam hai phần bằng nhau

Phân I: đốt ng hoàn toàn hỗn hợp hai ancol

C- H o+O;¬ nCO; +(n+1I)H;O

Dẫn sản phâm cháy gồm CO), va H20 vào dung dịch Ca(OH);

(1) Ca(OH), + CO; — CaCO; + H,0

(2) Ca(OH), + 2C©O; Ca(HCQ;)>

(3) Ca(HCO,), + 2NaOH — CaCO, + Na,CO, + 2H,O

RCaCO,(3) — 100 =0,15mol; neaco, (1) = 100 =0.2mol

=> "cọ, =Ncaco,(¡; + 2ncaco,¿3y = 0.2+0,15x2 = 0.5mol > n, =0,5

> Meo, = 0,5x44 = 22gam

Mà khối lượng bình tăng 34.6 gam

= Meco, +My 6 = 34,6gam > My ¿ = 34,6— 22 = I2,6gam

12.6

= ni,o= ¬s =0,7mol => ny = 1.4 mol

Theo phuong trinh phan ung chay: Re 99 n >n =2,5

Ny od, 4 2n +2

Hai olefin kế tiếp nhau nên công thức phân tử của hai olefin là CzH„ và CaH Công

thức cầu tạo là CH:=CH: (etilen) va CH,=CH-CH; (propilen)

=> Các ancol gôm C›H:OH (ancol etylic); CH›-CH(OH)-C`H: (ancol isopropylic) và

CH3-CH)- CH2OH (ancol n-propylic)

Phan 2 dem oxi hóa tạo hỗn hợp sản phẩm D gồm andehit và xeton

(2) CH3-CH(OH)-CHs + 1/20) — CH:CH(O)-CH: + HO

(3) CH,-CH,-CH,OH + 1/20, —— CH;-CH;-C HO + H;O

Trang 8

Dem D tac dung vGi AgNO,/NH, du:

AgNO, + 3NH;: + HO —› [Ag(NH:);|OH + NH,NO;

CH;CHO + 2[Ag(NH;),]OH — CH,COONH, + 2Ag + 3NH,+H;0 (12)

O mỗi phân, đặt neo =8: Ncw,-co-cH, =Ð: McH,cH,cHo = ¢

Phan I:

C;H¿O + 3O; —“—› 2CO; + 3H;O

CHạO) + 9/2O; —'—>› 3CO»› + 4H;O

a =0.Imol

neo, = 2a +3b+ 3c =0,5mol; nịy = 3a +4b + 4c =0,7mol ©

2592

RAz(12) =2a= 0.2mol => RAz(13) " 108 —02 =— 0.04mol

— ñCH,CH,CHO = 0,02 —> c=0,02 mol — b = 0,08 mol

Ta co: ~mu= 46a + 60(b + c) = 10,6 gam

Phần trăm khối lượng méi ruou trong A:

60b 00% = 60 x 0,08

2BPMCH,—CH(OH)—CH; “Toe /0 10.6 x 100% = 45.3%

60 x 0,02 x 100%

JeMCH,CH{CHO = 106.” =11,3%

EEE EEE EEE EEE EEE EEE EEE EE EEE EEE EEE EEE EEE EEE EEE EE EEE EEE EEE EEE EERE EEE EERE EEE EERE Eee Eee mẽ mm HT T +

3 Cho A tác dụng với dung dich KMnO, trong H2SO4:

SCH:CH;OH + 4KMnO¿ + 6H:SO¿ —> 5CH:COOH + 4MnSO; + 2K;SO; + LIH:O

SCH:CH;CH:OH + 4KMnO, + 6H;SO — SCH;CH2COOH + 4MnSO, + 2K:SO; +

+ 11H,0 CH;CH(OH)CH; + 2KMnO, + 3H2SO, — CH;COOH + CO; + 2MnSO, + K2SO, +

+ 5H;O

Ngày đăng: 24/12/2013, 07:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w