1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Bai 13 Lap ban ve ki thuat bang may tinh

42 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Giảng Autocad 2004 (Phần Căn Bản)
Trường học Trường Thpt Chuyên Nk Tdtt Nguyễn Thị Định
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2008
Thành phố Tp.Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Cách thay đổi độ lớn của ô chọn đối tượng:  Tools / Options… xuaát hieän hoäp thoại Options  Choïn trang Selection  Di chuyeån con chaïy taïi doøng Pickbox Size để thay đổi độ lớn c[r]

Trang 1

BÀI GIẢNG

AUTOCAD 2004 (PHẦN CĂN BẢN)

Tp.Hồ Chí Minh, 08/2008

Trang 2

BÀI 1

1 GIỚI THIỆU VỀ AUTOCAD 2004

2 CÁCH KHỞI ĐỘNG CHƯƠNG

TRÌNH AUTOCAD

3 CẤU TRÚC MÀN HÌNH ĐỒ HỌA

4 CÁC CÁCH GỌI LỆNH

Trang 3

5 HỆ TỌA ĐỘ TRONG AUTOCAD

6 CÁC PHƯƠNG PHÁP NHẬP

ĐIỂM TRONG AUTOCAD

7 LỆNH VẼ VÀ HIỆU CHỈNH CƠ

BẢN

8 BÀI TẬP VÍ DỤ

Trang 4

1 GIỚI THIỆU VỀ AUTOCAD 2004

2 CÁCH KHỞI ĐỘNG CHƯƠNG

TRÌNH AUTOCAD

trên nền desktop.

Autodesk / Mechanical Desktop

2004 / AutoCAD 2004.

Trang 5

Chọn

Metric

Sau khi khởi động, hộp thoại

Trang 6

Chú ý:

Nếu khi khởi động mà không xuất

thể khắc phục bằng cách sau:

Trang 7

Tools / Options…

Trên hộp thoại Options,

chọn trang SYSTEM

Tại dòng Startup,

chọn Show Startup dialog box

Trang 8

TR ƯỜ NG THPT CHUYEÂN NK TDTT NGUY N TH NH Ễ Ị ĐỊ

Trang 9

3 CẤU TRÚC MÀN HÌNH ĐỒ HỌA AUTOCAD 2004

Thanh danh mục lệnh Thanh công cụ chuẩn Thanh tính chất đối tựơng Thanh công cụ

VÙNG VẼ

Con trỏ

Biểu tượng hệ tọa độï

Cửa sổ lệnh và dòng lệnh Thanh trạng thái

Đóng chương trình Phóng to

ch trình Thu nhỏ

ch trình

Trang 10

Cách gọi các thanh công cụ:

View / Toolbars…

Hộp thoại Customize xuất hiện:

Chọn trang Toolbars

Click vào thanh công cụ nào

cần dùng

Nhấn nút Close

Trang 11

TR ƯỜ NG THPT CHUYEÂN NK TDTT NGUY N TH NH Ễ Ị ĐỊ

Trang 12

Cách thay đổi màu màn hình đồ họa:

Tools / Options… xuất hiện hộp

thoại Options

Chọn trang Display

Click vào nút Colors … để thay

đổi màu nền màn hình đồ họa.

Trang 13

TR ƯỜ NG THPT CHUYEÂN NK TDTT NGUY N TH NH Ễ Ị ĐỊ

Trang 14

Cách thay đổi độ lớn sợi tóc của

con trỏ:

Tools / Options… xuất hiện hộp thoại Options

Chọn trang Display

Di chuyển con chạy tại dòng

Crosshair Size để thay đổi độ lớn của sợi tóc con trỏ.

Trang 15

TR ƯỜ NG THPT CHUYEÂN NK TDTT NGUY N TH NH Ễ Ị ĐỊ

Trang 16

Cách thay đổi độ lớn ô con trỏ:

Tools / Options… xuất hiện hộp

thoại Options

Chọn trang Drafting

Di chuyển con chạy tại dòng

Aperture Size để thay đổi độ lớn

ô con trỏ.

Trang 17

TR ƯỜ NG THPT CHUYEÂN NK TDTT NGUY N TH NH Ễ Ị ĐỊ

Trang 18

Cách thay đổi độ lớn của ô chọn

đối tượng:

Tools / Options… xuất hiện hộp

thoại Options

Chọn trang Selection

Di chuyển con chạy tại dòng

Pickbox Size để thay đổi độ lớn của ô chọn đối tượng.

Trang 19

TR ƯỜ NG THPT CHUYEÂN NK TDTT NGUY N TH NH Ễ Ị ĐỊ

Trang 20

4 CÁC CÁCH GỌI LỆNH

Ví dụ cần sử dụng lệnh LINE để vẽ đoạn thẳng.

Bạn có thể sử dụng một trong các

cách gọi lệnh sau:

Trang 21

Gọi lệnh từ danh mục thực đơn.

Trang 22

Gọi lệnh từ thanh công cụ vẽ.

LINE

Trang 23

Gọi lệnh trực tiếp từ bàn phím

bằng cách gõ tên tắt của lệnh vào cửa sổ lệnh.

Gõ L

Trang 24

5 HỆ TỌA ĐỘ TRONG AUTOCAD

5.1 Hệ tọa độ Đềcác: Y

X O

M

x o

y o

Điểm M trong hệ tọa độ Đềcác có

Trang 25

5.2 Hệ tọa độ Cực:

M r

X

Điểm M trong hệ tọa độ cực có

Trang 26

5.3 Biểu tượng hệ tọa độ máy và hệ

tọa độ do người sử dụng thiết lập:

WCS (World Coordinate System)

Hệ tọa độ máy

Trang 27

UCS (User Coordinate System)

Hệ tọa độ do người sử dụng thiết lập

Trang 28

Các thiết lập liên quan đến biểu tượng

hệ tọa độ:

Trang 29

Các lựa chọn trong UCS Icon:

màn hình hay khung nhìn

Origin : Biểu tượng luôn luôn di

chuyển theo gốc tọa độ (điểm (0,0,0) của UCS)

Properties : Các tính chất cài đặt

biểu tượng UCS

Trang 30

Hình ảnh biểu tượng xem trước

Trang 31

6 CÁC PHƯƠNG PHÁP NHẬP

ĐIỂM TRONG AUTOCAD

a Dùng phím chọn (Pick)

b Dùng tọa độ tuyệt đối :

Trang 32

c Dùng tọa độ tương đối : Nhập tọa độ của điểm theo điểm cuối cùng

nhất xác định trên bản vẽ

Tại dòng nhắc nhập @X,Y

Giá trị của X,Y có thể mang dấu (+) hoặc (-) tùy thuộc vào vị trí của điểm mới so với điểm cũ.

Trang 33

Tọa độ Cực tương đối :

Tại dòng nhắc nhập @D< 

D: chiều dài đoạn thẳng cần nhập.

chuẩn Góc (+) là góc có chiều quay ngược chiều kim đồng hồ.

Trang 34

Trường hợp đặc biệt:

Nhập khoảng cách trực tiếp bằng

cách định hướng vẽ bằng cursor

(kết hợp với chế độ vẽ vuông góc

phím Enter.

Trang 35

7 LỆNH VẼ VÀ HIỆU CHỈNH

Lệnh Line dùng để vẽ đoạn thẳng.

Trang 36

Dòng lệnh:

Specify first point:

Nhập tọa độ điểm đầu tiên.

Specify next point or [Undo]:

Nhập tọa độ điểm tiếp theo.

Trang 37

Specify next point or [Close/Undo]:

Nhập tọa độ điểm tiếp theo hay sử

dụng lựa chọn.

Undo : U 

Hủy bỏ một đoạn thẳng vừa vẽ

Các lựa chọn khác:

Close : C 

Đóng kín đa giác bằng một đoạn thẳng

Trang 38

7.2 Lệnh ERASE:

Modify / Erase

E

Toolbar Modify

Lệnh Erase dùng để xóa đối tượng.

Trang 39

Dòng lệnh:

Select objects:

Chọn đối tượng cần xóa

(bằng cách Click chuột)

Tiếp tục chọn đối tượng hay

nhấn Enter thực hiện xóa

Select objects:

Trang 40

8 BÀI TẬP VÍ DỤ

VÍ DỤ 1:

Trang 41

VÍ DUÏ 2:

Trang 42

VÍ DUÏ 3:

Ngày đăng: 17/09/2021, 05:49

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w