Hướng dẫn giải bài tập 1... Chuyên đề: Phương trình – bất phương trình vô tỉ Đ1.. Vấn đề 1: Các phương pháp thường dùng khi giải phương trình – bất phương trình vô tỉ A.. Các bất phươn
Trang 1Hướng dẫn giải bài tập
1 Bài 1: Giải và biện luận : |x-1|(x+2) + m = 0 (1)
Giải:
( )
<
ư
=
ư +
≥
ư
=
ư +
4 1 x với m
2 x x
3 1 x với m
2 x x
2 2
+ Nếu x2 + x – 2 = -m có nghiệm thì x1,2 =
2
m 4 9
1± ư
ư
+ Nếu x2 + x – 2 = m có nghiệm thì x3,4 =
2
m 4 9
1± +
ư
+ Dựa vào đồ thị ta thấy:
* Nếu m <
-4
9
⇒ -m >
4
9
(đồ thị vế trái của (3) cắt y = - m ở 1 điểm
x2 =
2
m 4 9
1+ ư
ư
> 1 và đồ thị vế trái của (4) không cắt y = m ⇒ phương trình (1) có 1 nghiệm là x2
* Nếu
-4
9 ≤m <0 thì (3) cho 1 nghiệm x2 và (4) cho 2 nghiệm x3,x4
* Nếu m = 0 thì (3) cho 1 nghiệm x2 = 1; (4) cho 2 nghiệm x3; x4 = 1 ⇒
y=m (m>0)
y=-m (m>0) 1
-9/4
y
-1/2
Trang 2* Nếu m > 0 thì (3) không có nghiệm (2 đường thẳng không cắt nhau; và (4) cho 1 nghiệm x3 (vì 2 đồ thị chỉ cắt tại 1 điểm x3 < 1)
2 Bài 2: Xác định a để phương trình |2x2 – 3x – 2| = 5a – 8x – 2x2 (1) có nghiệm duy nhất
Giải:
+ (1) ⇔ |2x2 – 3x – 2| + 2x2 + 8x = 5a
+ Đặt y1 = |2x2 – 3x – 2| + 2x2 + 8x = 4x2 + 5x – 2 với x ≤ -
2
1
;x ≥ 2
11x + 2 với -
2
1
< x < 2
y2 = 5a
ư ư
16
57
; 8 5
+ Dựa vào đồ thị ⇒ phương trình (1) có nghiệm duy nhất ⇔ 5a =
-16
57
⇔ a =
-80
57
Bài 3: Tìm m để miny = x2 + |m+1|2 + 2+x+m-1| ≤ 3
-1/2 -2
-7/2
2
y=-m (m>0) x
y
y=50 -3/8
-57/16
Trang 3Giải;
+ Đặt |x+m-1| = t ≥ 0
+ Trường hợp t = x+ m - 1 ⇒ y = t2 - 2(m-2)t + 2(m2+1)
⇒ Hoành độ đỉnh của (P) là tĐ = m-2; nếu tĐ > 0 ⇔ m >2 thì miny = y(tĐ) = (m-2)2 - 2(m-2)2 + 2(m2+1) = m2 + 4m - 2 ≤ 3
⇔ -5 ≤ m ≤ 1 không thoả mãn m > 2
Nếu tĐ < 0 ⇔ m < 2 ⇔
0 t
min
≥ y = y(0) = 2m2 + 2 ≤ 3 ⇔ |m| <
2
2
(do t≥ 0 hàm
đồng biến)
+ Trường hợp t = -x - m + 1 ⇒ y = t2 + 2mt + 2(m2 + 1) ta có đỉnh của (P) lúc này có hoành độ tĐ = -m
- Nếu tĐ ≤ 0 ⇔ m ≥ 0 ⇒
0 t
min
≥ y = y(0) = 2m2 + 2 ≤ 3⇔0≤ m≤
2
2
(3)
+ Từ (1) , (2), (3) kết luận -1 ≤m ≤
2
2
thì min y≤ 3 Bài 4: Tìm m để f(x) = (x-2)2 + 2|x-m| ≥ với ∀x (1)
Giải: + (1) ⇔ (x-2)2 ≥ 3-2|x-m|
+ Đặt y1 = (x-2)2 và y2 = 3-2|x-m| bài toán trở thành tìm m để đồ thị hàm y2
nằm dưới đồ thị hàm y1 ta có y2 =
≥ +
ư
≤
ư +
m x với 2m 2x 3
m x với 2m 2x 3
+ Xét 2 tiếp tuyến của y1 có hệ số góc ± 2 ta có 2 tiếp tuyến đó có phương trình: y = 2x - 5 và y = -2x+3 nên để y1 nằm trên y2 với ∀x cần và đủ là
y = -2x+3 ở trên y = -2x + 2m + 3 ⇔ 3 ≥ 2m + 3 ⇔ m ≤0
y = 2x-5 ở trên y = 2x - 2m + 3 ⇔ -5 ≥ 3-2m ⇔ m ≥ 4
Trang 4V Chuyên đề: Phương trình – bất phương trình vô tỉ
Đ1 Vấn đề 1: Các phương pháp thường dùng khi giải phương trình – bất
phương trình vô tỉ
A Các bất phương trình cơ bản
1 x f( )x < g(x) ⇔ f(x) ≥ 0
g(x) > 0
2 x f( )x > g(x) ⇔ g(x) ≤0
g(x) ≥ 0 f(x) < [g(x)]2k
3 k f( )x > kg( )x ⇔ g(x) ≥ 0
B Các phương pháp thường dùng
1 Phương pháp lũy thừa: Cô lập căn thức và luỹ thừa 2 vế
2 x 3
x2
ư
=
ư
ư
Giải: + ĐK: x >
3
2 khử mẫu ta có
+ Ta có (1) ⇔ x2 – 3x +2 = (1-x) 3x ư 2
⇔ (x-1)(x-2) + (x-1) 3x ư2 = 0
⇔ (x-1)[(x-2) + 3x ư2] = 0 ⇔ x –1 = 0 (2)
2 x
3 ư = 2-x (3)
+ Giải (2) ⇔ x = 1
Trang 5+ Gi¶i (3) ⇔ 2-x ≥ 0
3x – 2 = x2 – 4x + 4
6 x
1 x
2 x
=
⇔
=
=
≤
+ KÕt luËn: Ph−¬ng tr×nh cã nghiÖm x = 1
b VÝ dô 2: Gi¶i ph−¬ng tr×nh: 3 x −1+ 3 x −2 =3 2x −3 (1)
Gi¶i :
+ (1) ⇔ (x-1)+ (x-2) + 33 (x −1)(x −2) ( [3 x −1)+3 (x −2) ] = 2x – 3
+ (1) ⇔ 3 (x−1)(x −2)(2x −3) = 0 ⇔ x = 1; 2;
2 3
c VÝ dô 3: Gi¶i bÊt ph−¬ng tr×nh 2x2 −6x +1 > x-2 (1)
Gi¶i:
+ (1) ⇔
−
>
+
−
>
+
−
≥
−
≥ +
−
<
−
2 2
2 2
2 x 1 x 6 x 2
0 1 x 6 x 2
0 2 x
0 1 x 6 x 2
0 2 x
⇔
Trang 6
>
>
ư
<
+
>
ư
<
≥
ư
≤
+
≥
ư
≤
<
3 x
3 x
1 x
2
7 3 x
2
7 3 x
2 x
2
7 3 x 2
7 3 x
2
7 3 x
2 x
+ Kết luận: Nghiệm của bất phương trình x ≤
2
7
3ư
hoặc x > 3
2 Phương pháp đặt ẩn phụ
a Ví dụ 1: Tìm nghiệm nguyên củaphương trình x2 +x + 12 x+ =36 1
Giải (1): + đặt x+ = t ≥ 0 ⇒ (1) ⇔ (x+1)1 2 - (x+1)+12 x+ = 36 1
Do đó (1) có dạng t4- t2 + 12t - 36 = 0
⇔ (t-2) (t3+2t2+3t+18) = 0 ⇔ (t-2)(t+2)(t2-t+6) = 0
do điều kiệu t ≥ 0 ⇒ t = 2 ⇔ x+ = 2 ⇔ x == 3 1
b Ví dụ 2: Giải bất phương trình
1 x 10 x
5 2 + + > -x2 - 2x + 7 (1)
Giải:
Trang 7+ §Æt 5x2 +10x+1 = t ≥ 0 ⇒ x2 + 2x =
5
1
t2 − bÊt ph−¬ng tr×nh (1) trë
thµnh: t2 + 5t - 36 ≥ 0 ⇒ t 4
4 t
9
t t 0
≥
⇒
≥
−
Gi¶i bÊt ph−¬ng tr×nh: 5x2 +10x +1 ≥ 4 ⇔ x2 + 2x - 3 ≥ 0
⇔ x ≤ -3 U x ≥ 1 lµ nghiÖm cña bÊt ph−¬ng tr×nh (1)
3 Ph−¬ng ph¸p ®−a ph−¬ng tr×nh vÒ mét hÖ ph−¬ng tr×nh bÊt ph−¬ng tr×nh
a VÝ dô 1: Gi¶i ph−¬ng tr×nh x2 + x +5 = 5 (1)
Gi¶i: §Æt x +5 = t ≥ 0 ⇒ t2 = x+5 ta cã hÖ sau
=
−
= +
5 x t
5 t x
2
2
=
− +
−
= +
0 t x t x
5 t x
2 2
2
⇔
=
−
− +
= +
0 1 t x t x
5 t
x2
⇔
=
−
= +
= +
= +
1 t x
5 t x
0 t x
5 t x
2
2
=
− +
≥ +
=
=
− +
−
≥
−
=
0 4 x x
0 1 x t
0 t x t x
0 x t
2
2 2
⇔
±
−
=
−
≥
±
=
≤
2
17 1
x
1 x
2
21 1
x
0 x
VËy ph−¬ng tr×nh (1) cã c¸c nghiÖm : x1 =
2
21
1−
; x2 =
2
17
1+
−
c VÝ dô 2: Gi¶i ph−¬ng tr×nh: 7x2 + 7x =
28
9 x
víi x > 0
Gi¶i: + §Æt
28
9 x
= t +
2
1
⇔ t>0 v×
28
9 x
>
28
9 >
2
1 4
1 =
Trang 8+ ⇒
+
= +
+
= +
2
1 x t 7 t 7
2
1 t x 7 x 7
2
2
⇒
= + +
ư
+
= +
0 8 t 7 x 7 t x
2
1 t x 7 x
7 2
⇒
=
ư +
⇔
=
ư
ư +
=
0 2
1 x 6 x 7 0 2
1 x x 7 x 7
t x
2 2
x =
14
50
6±
x =
14
50
6+
ư
(loại gt âm vì x > 0)
4 Phương pháp so sánh:
a Ví dụ 1: Giải phương trình:
2
xư + 4ư = xx 2 – 6x + 11
giải:
VT = x ư2 + 4ưx ≤ 2(x ư2+4ưx) = 2 (BĐTBCS)
VP = x2 – 6x + 11 = (x-3)2 + 2 ≥ 2
+ VT ≤ 2 ≤ VP ⇒ VT = vP = 2 khi
2
xư = 4ư x
b Ví dụ 2: Giải bất phương trình:
2 x 3
x2 ư + + x2 ư4x +3 ≥ 2 x2 ư5x +4 (1)
Giải:
+ ĐK : x ≤ 1; x ≥ 4
+ Với x ≥ 4; (1) ⇔ (x ư1)(x ư2)+ (x ư1)(x ư3) ≥ 2 (xư1)(x ư4)
⇔ ( x ư2 + x ư3) ≥ 2 x ư4 luôn đúng ∀x ≥ 4
Vì : x ư2 ≥ x ư4
Trang 9x ư ≥ xư 4 ⇒ VT ≥ VP + Với x < 1: (1) ⇔
(1ưx)(2ưx)+ (1ưx)(3ưx) ≥ 2 (1ưx)(4ưx)
⇔ ( 2ưx + 3ưx)≥ 2 4ư vô x nghiệm
Vì : 2ưx < 4ưx
x
3ư < 4ưx ⇒ VT <2 4ưx = VP + Với x = 1 luôn đúng
+ Kết luận: Nghiệm của bất phương trình:
≥
= 4 x
1 x
* Chú ý: Khi giải phương trình bất phương trình vô tỉ cần nhận xét kỹ và biến đổi khéo léo bài toán vì thế có thể đơn giản nhiều
Ví dụ: Giải phương trình:
2
x 2 1 1
x 4 +
x 2
x 2 1 1 x 2
ư
+ +
= 2x + 9 ⇔ 2 + 2x + 2 1+2x = 2x + 9
⇔ 1+2x =
2
7
⇔
= +
ư
≥
4
49 1 x 2 2
1 x
⇒ x =
8 45
5 Phương pháp lượng giác hoá
a Ví dụ: Giải phương trình
x3 + ( 2)3
x
1ư = x 2(1ư x2) (1) Giải :
+ Điều kiện: -1 ≤ x ≤ 1 (1-x2) ≥ 0 ⇔ |x| ≤ 1)
Trang 10+ Đặt x = sinα ⇒α∈
ư π π
2
,
2 ⇒ Phương trình (1) trở thành sin3α + cos3α = 2 sinα cosα Nếu đặt t = sinα + cosα
⇒ (sinα + cosα)( sin3α + cos3α - sinα cosα) = 2 sinα cosα
t(1-2
1
t2 ư
) = 2
2
1
t2 ư
⇔ t3 + 2 t2- 3t - 2 = 0
⇔ (t- 2) (t2 + 2 2t + 1) = 0 ⇔ t = 2 ; -( 2+1); 1- 2
* Nếu t = 2⇒ 2cos (α
-4
π
) = 2 ⇔α =
4
π ⇒
x = sin
4
π
=
2 2
* Nếu t = -( 2+1) ⇒ loại vì -( 2+1) < - 2
Nếu t = 1 - 2 ⇒ sinα + cosα = 1- 2 ⇒
x+ 1ưx2 =1 - 2 ⇔ 1ư x2 =1 - 2 - x ≥0 ⇒ x ≤ 1 - 2
⇔ 1 - x 2 = (1- 2-x)2 = (1- 2)2 - 2(1- 2)x + x2
⇔ 2x2 - 2(1- 2)x - 2 2 + 2 = 0
∆' = 2 2 - 1
x12 =
2
1 2 2 2
Kết luận Phương trình có 2 nghiệm x =
2
2
và x =
2
1 2 2 2
Chú ý: Khi điều kiện của đối số: -1≤x≤1 thường đặt sinα = x; hoặc cosα = x
Bài tập
Bài 1: giải phương trình: 3 x +34- 3 x ư3 = 1
Bài 2: Giải bất phương trình:
a x ư3 ư x ư1< x ư2
b 4(x+1)2 < (2x+10)(1- 3+ 2x)2
Trang 11c 4x2.3
x
.x+3
x 1+
< 2 3
x
.x2 + 2x + 6
d 5 x +
x 2
5
< 2x +
x 2
1
+4
Bài 3: Giải phương trình
a (4x -1) x2 +1 = 2x2 + 2x + 1
b x3 + 1 = 23 2x ư1
Bài 4: Tìm m để bất phương trình (4+x)(6ưx) ≤ x2 - 2x + m đúng ∀x
∈ [-4,6]
Bài 5: Cho y = x + 1ưx2 - m Tìm m để y ≤ 0 với ∀x ∈ TXĐ