Chuẩn bị của giáo viên: - Đồ dùng dạy học: Thước thẳng.- Bảng phụ ghi câu hỏi KTBC, bài tập1,2, - Phương án tổ chức lớp học, nhóm học: Hoạt động cá nhân.Nêu và giải quyết vấn đề, phát vấ[r]
Trang 1Tiết:1 §1 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
TRONG TAM GIÁC VUÔNG (t1)
I.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Biết chứng minh các hệ thức b2 = ab’, c2 = ac’ , h2 = b’c’ Biết diễn đạt các hệ thứcbằng lời
2 Kĩ năng: Vận dụng được các hệ thức đó để giải toán và giải quyết một số trường hợp thực tế.
3 Thái độ: Rèn học sinh khả năng quan sát, suy luận, tư duy và tính cẩn thận trong công việc.
II NHỮNG PHẨM CHẤT NĂNG LỰC CẦN HƯỚNG TỚI
1 Năng lực
-Năng lực vẽ hình,NL tự học, Năng lực sáng tạo, Năng lực tự quản lý, Năng lực hợp tác,
Năng lực sử dụng công nghệ thông tin, Năng lực giao tiếp, Năng lực suy luận
2 Phẩm chất
- Tự tin,tự lập, tự chủ ,có tinh thần vượt khó
- Tính tư duy khoa học chính xác
III PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Đồ dùng dạy học, phiếu học tập, Bảng phụ ghi đề kiểm tra, bài tập 1,ví dụ 2, thước thẳng, ê
ke để mô tả ví dụ 2SGK
- Phương án tổ chức lớp học: Hoạt động cá nhân Nêu và giải quyết vấn đề, phát vấn và đàm
thoại
2.Chuẩn bị của học sinh:
-Nội dung kiến thức học sinh ôn tập: Các trường hợp đồng dạng của tam giác xem trước bài học -Dụng cụ học tập: Thước thẳng, êke.
IV PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
+ Điểm danh học sinh trong lớp
+ Chuẩn bị kiểm tra bài cũ: Treo bảng phụ ghi đề kiểm tra
2.Kiểm tra bài cũ:(6’)
Trang 2b' c'
Câu hỏi kiểm tra Dự kiến phương án trả lờicủa học sinh Điểm
- Tìm các cặp tam giác vuông đồng
- Yêu cầu HS tự nhận xét đánh giá - GV nhận xét, sửa sai, đánh giá ghi điểm
3.Giảng bài mới :
a) Giới thiệu bài(1’) Từ hình vẽ kiểm tra(H1)sgk,giới thiệu hình chiếu của mỗi cạnh góc
vuông AB, AC trên cạnh huyền BC.Giới thiệu quy ước viết các kí hiệu a, b, c, h, b’,c’ như sgk.Trong tiết học hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu về mối quan hệ về cạnh và đường cao trong tam giácvuông đó, thông qua các cặp tam giác đồng dạng, đồng thời tìm hiểu vài ứng dụng của các hệ thứcđó
b)Tiến trình bài dạy:
cần chứng hai tam giác nào
-Tiến hành đo, tính toán để rút ra được hai hệ thức:
AB 2 = BC.HC; AC 2 = BC.HC
- HS.TB phát biểu nội dungđịnh lí 1.(vài HS phát biểu)
C
O a
1.Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền.
AHCvàBAC có:
Trang 3- Giới thiệu đây là cách chứng
minh khác của định lí Pi-ta-go
3.Củng cố định lý
- Treo bảng phụ bài tập 1
SGK
- Hướng dẫn: Tính x+y dựa
vào định lí Pi-ta-go rồi lần
NVĐ: Đường cao ứng với
cạnh huyền có liên hệ gì với
hai hình chiếu hai cạnh góc
vuông lên cạnh huyền?
- Ta có: b2+c2 = ab’+ ac’
= a(b’+ c’) = a.a = a2 (vì b’+ c’= a)
90 0
BAC
BAC
AH2 = HB.HCHay h2 = b’.c’
c)Ví dụ 2: (sgk)
Trang 4- Cho HS quan sát hình tr.64
SGK Với một cây thước thợ
(êke) ta có thể ‘đo’ được chiều
- Một HS lên bảng giải BAC
AC = AB + BC = 4,875 (m)
- Yêu cầu HS phát biểu định lí
1, định lí 2, định lí Pytago
- Treo bảng phụ ghi bài tập 2
Hướng dẫn: dựa vào hệ thức
(1) và (2)
- Yêu cầu HS lên bảng trình
bày lời giải
- Chuẩn bị bài mới:
+ Ôn công thức diện tích tam giác vuông.,đọc trước định lí 3, 4 và soạn?2
+ Đồ dùng học tập:Thước,máy tính cầm tay
+ Tiết sau học “Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông”(tt)
IV RÚT KINH NGHIỆM:
Ngµy so¹n : 15 / 08 / 2015
Trang 5Ngày dạy : 29/ 8 / 2015
Tiết 2: Đ1 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
2.Kĩ năng: +Vận dụng đợc các hệ thức đó để giải toán và giải quyết một số trờng hợp thực
tế
3.Thỏi độ: Rốn học sinh khả năng quan sỏt, suy luận, tư duy và tớnh cẩn thận trong cụng
việc
II.CHUẨN BỊ :
1 Chuẩn bị của giỏo viờn:
+ Đồ dựng dạy học: Bảng phụ ghi đề kiểm tra bài cũ, bài tập 5 SGK.
+ Phương ỏn tổ chức lớp học: Hoạt động cỏ nhõn, Hoạt động nhúm bài tập 5
2.Chuẩn bị của học sinh:
+ Nội dung kiến thức: Cụng thức tớnh diện tớch tam giỏc vuụng; cỏc hệ thức về tam giỏc
vuụng đó học, bài tập về nhà
+ Dụng cụ học tập: Bảng và bỳt nhúm, thước thẳng.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tỡnh hỡnh lớp: (1’)
- Điểm danh học sinh trong lớp - Chuẩn bị kiểm tra bài cũ: Treo bảng phụ ghi đề kiểm tra
2.Kiểm tra bài cũ: (6’)
Cõu hỏi kiểm tra Dự kiến phương ỏn trả lờicủa học sinh Điểm
- Hóy phỏt biểu định lớ 1; 2 và viết cỏc hệ
thức tương ứng
- Cho tam giỏc ABC vuụng A, AB = 3cm;
BC = 5cm Hóy tớnh hỡnh chiếu của AB trờn
BC
- Phỏt biểu đỳng định lớ 1 và 2 viết đỳng hệ thức.b2 = a.b’; c2 = a.c’; h2 = b’.c’
- Áp dụng định lớ 1 ta cú AB2 = BH.BC hay: 32 = BH 5
3322
- Yờu cầu HS nhận xột đỏnh giỏ - GV nhận xột, sửa sai, đỏnh giỏ ghi điểm
3.Giảng bài mới:
a) Giới thiệu bài (1’) Trong bài tập trờn ta tớnh hỡnh chiếu thụng qua hệ thức giữa đường
cao ứng với cạnh huyền và cỏc hỡnh chiếu của hai cạnh gúc vuụng trờn cạnh huyền, trong tiếthọc hụm nay chỳng ta sẽ tỡm hiểu cỏc hệ thức khỏc về đường cao mà việc giải cỏc bài toỏn như trờn đơn giản hơn
b)Tiến trỡnh bài dạy:
Trang 6Tiếp cận định lý
- Cho HS nêu các công thức tính
diện tích của tam giác vuông
- Hướng dẫn HS cách phân tích đi
lên để tìm ra cặp tam giác đồng
-NVĐ: giữa đường cao h và hai
cạnh góc vuông b,c có mối liên hệ
bc = ah hay AB.AC = BC.AH
1 2
IA BC
ABC HAB
Trang 7- Yêu cầu HS hoạt động nhóm
làm bài tập 5 SGK trang 69 theo
kỹ thuật khăn trải bàn
- Cho HS treo bảng nhóm và cho
+ Cá nhân hoạt động độclập trên phiếu học tập (3’)
+ Học sinh hoạt động tương
tác, chọn ý đúng nhất ghivào khăn (2’)
+ Đại diện nhóm trình bày
(3’)
- Treo bảng nhóm và đạidiện các nhóm nêu nhận xét
Cách2:
BAC
Trang 8- Lưu ý: Khi giải toán ta cần chọn
+ Hiểu và học thuộc 4 hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
(Hiểu các kí hiệu trong từng công thức)
- Chuẩn bị bài mới:
+ Ôn tập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông;
+ Đồ dùng dạy học:Thước, máy tính cần tay
Trang 91 Kiến thức: Nắm các định lí và các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông, hiểu rõ từng kí hiệu trong các hệ thức.
2 Kĩ năng: Vận dụng thành thạo các hệ thức vào việc giải toán và một số ứng dụng trong thực tế
3 Thái độ: Rèn khả năng quan sát, phân tích, dự đoán trình bày lời giải, khai thác các kết quả bài toán
II NHỮNG PHẨM CHẤT NĂNG LỰC CẦN HƯỚNG TỚI
Năng lực
-Năng lực vẽ hình,NL tự học, Năng lực sáng tạo, Năng lực tự quản lý, Năng lực hợp tác,
Năng lực sử dụng công nghệ thông tin, Năng lực giao tiếp, Năng lực suy luận
Phẩm chất
- Tự tin,tự lập, tự chủ ,có tinh thần vượt khó
- Tính tư duy khoa học chính xác
III PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi đề kiểm tra, thước thẳng, ê ke, compa.
- Phương án tổ chức lớp học: Hoạt động cá nhân, Hoạt động nhóm Nêu và giải quyết vấn
đề, phát vấn đàm thoại, ôn luyện
2.Chuẩn bị của học sinh:
- Nội dung kiến thức: Các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông, làm các bài
- Điểm danh học sinh trong lớp
- Chuẩn bị kiểm tra bài cũ: Treo bảng phụ ghi đề bài tập
2 Kiểm tra bài cũ: (6’)
Câu hỏi kiểm tra Dự kiến phương án trả lời của học sinh Điểm
Viết các hệ thức về cạnh và đường cao
- Yêu cầu HS nhận xét đánh giá - GV nhận xét, sửa sai, đánh giá ghi điểm
3.Giảng bài mới:
Trang 10a) Giới thiệu bài (1’) Để hiểu rõ hơn nữa các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác
vuông và các ứng dụng trong thực tế của chúng, hôm nay chúng ta tiến hành tiết luyện tập
b)Tiến trình bài dạy:
- Nhận xét, bổ sung (nếu sai sót)
- NVĐ: Ta vừa tính độ dài hai
cạnh góc vuông, khi biết độ dài
hai hình chiếu của nó Vậy khi
biết độ dài hai hình chiếu ta tính
đường cao như thế nào?
- Cho các độ dài hình chiếu của cạnh góc vuông
- Tìm độ dài các cạnh góc vuông
- Làm bài tập theo yêu cầu
+ Hoạt động tương tác, chọn
ý đúng nhất (1’)
+ Đại diện nhóm trình bày
(3’)-Treo bảng nhóm và đại diệncác nhóm nêu nhận xét
- Áp dụng hệ thức: h2 = b/.c/
Dạng1:Vận dụng hệ thức 1 Bài 1 (Bài 6 SGK)
- Cạnh huyền: 1 + 2 = 3 (cm)
x2 = 3.1 = 3 => x = √3
y2 = 3.2 = 6 => y = √6
Dang 2: Vận dụng hệ thức (2) và (3)
Bài 2 (Bài 8 SGK)
a) Ta có x2 = 4.9 => x = 6 (vì x > 0)
Trang 11- Nhận xét, bổ sung (nếu sai sót)
- Nêu hệ thức áp dụng cho bài
x và y như thế nào? Gọi HS lên
bảng trình bày lời giải
- Yêu cầu HS đọc đề bài 7 SGK
- Căn cứ vào đâu có x2 = a.b
- Hướng dẫn HS trình bày lời
giải bài toán
- Yêu cầu HS lên bảng làm cách
2,
cả lớp cùng làm vào vở
- Nhận xét, bổ sung
- Ta tính độ dài hai cạnh gócvuông, sau đó áp dụng hệ
thức AEK
- Đọc đề bài
- Ta có ABH và CBH làcác tam giác vuông cân tạiH.vì ABC vuông cân tại B
và BH AC
- HS TB lên bảng trình bày
- Vẽ hình 8 SGK vào vở
- là tam giác vuông vì
có trung tuyến AO ứng vớicạnh BC bằng nửa cạnh đó
- Trong vuông tại A
có nên
- HS TB lên bảng làm cách2,
cả lớp cùng làm vào vở
AKD
b) Ta có ABH và CBH vuông cân tại H x= BH =2
Theo định lí pitago
y = √22+x2 =
√22+22 = √8
o o
BIA OIA AIO OIO
Trang 12- Yêu cầu HS nêu lại các hệ
thức về cạnh và đường cao
trong tam giác vuông,
- Khi giải toán phải sử dụng các
+ Chuẩn bị bài mới:
- Ôn các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
- Chuẩn bị thước, êke
- Tiết sau luyện tập
IV RÚT KINH NGHIỆM:
1 Kiến thức: Nắm chắc các định lí và các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
2 Kĩ năng: Vận dụng thành thạo các hệ thức vào việc giải toán và một số ứng dụng trong thực tế
3.Thái độ: Rèn khả năng quan sát hình vẽ, tư duy lôgíc và sáng tạo trong việc vận dụng các hệ thức
II NHỮNG PHẨM CHẤT NĂNG LỰC CẦN HƯỚNG TỚI
Năng lực
-Năng lực vẽ hình,NL tự học, Năng lực sáng tạo, Năng lực tự quản lý, Năng lực hợp tác,
Năng lực sử dụng công nghệ thông tin, Năng lực giao tiếp, Năng lực suy luận
Trang 13Phẩm chất
- Tự tin,tự lập, tự chủ ,có tinh thần vượt khó
- Tính tư duy khoa học chính xác
III PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
1 Chuẩn bị của giáo viên:
1 2
Bài 2: Đường cao của một tam giác vuông chia cạnh huyền thành hai đoạn thẳng
có độ dài là 3 và 4 Hãy tính các cạnh của tam giác vuông này
Bài 3:Cho tam giác có độ dài các cạnh là 5, 12, 13 Tìm góc của tam giác đối
diện với cạnh có độ dài là 13
-Phương án tổ chức lớp học,nhóm học: Hoạt động cá nhân, Hoạt động nhóm, Nêu và giải
quyết vấn đề, phát vấn đàm thoại, ôn giảng luyện
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Nội dung kiến thức: Các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông, làm các bài
- Điểm danh học sinh trong lớp
- Chuẩn bị kiểm tra bài cũ:Treo bảng phụ ghi đề bài tập
2 Kiểm tra bài cũ: (7’)
Câu hỏi kiểm tra Dự kiến phương án trả lời của học sinh Điể
Trang 14- Yêu cầu HS nhận xét đánh giá - GV nhận xét,sửa sai,đánh giá, ghi điểm.
3.Giảng bài mới:
a) Giới thiệu bài(1’) Tiếp tục vận dụng các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác
vuông và các ứng dụng trong thực tế của chúng, hôm nay chúng ta tiến hành tiết luyện tập
b)Tiến trình bài dạy:
T
- Yêu cầu HS nêu các hệ thức
về cạnh và đường cao trong
tam giác vuông cần nhớ?
a2 = b2 + c2
Dạng 1: Vận dụng hệ thức 1
- Treo bảng phụ ghi bài tập 1
- Bài toán cho gì, yêu cầu tính
Trang 15- NVĐ: Ta vừa tính độ dài hai
cạnh góc vuông, độ dài đường
cao, khi biết độ dài hai hình
chiếu của nó Vậy khi biết độ
dài hai hình chiếu ta tính được
tất cả các cạnh của tam giác
vuông đó không?
- Treo bảng phụ ghi đề bài 2
- Hướng dẫn học sinh vẽ hình
- Dựa vào hình vẽ hãy cho
biết bài toán cho biết gì, yêu
nào chưa biết, nêu cách tính?
- NVĐ: Trong trường hợp nào
biết độ dài 3 cạnh của tam
giác thì ta tính được một góc
của tam giác?
- Treo bảng phụ ghi đề bài 3
- Gọi HS lên bảng vẽ hình,
yêu cầu cả lớp vẽ hình vào vở
- Góc đối diện vơi cạnh có độ
- Lắng nghe và suy nghĩ
- Đọc đề bài tập trên bảngphụ
- Vẽ hình theo sự hướng dẫn
- Cho NH = 3 và HP = 4,Yêu cầu tính MN, MP vàNP
- Cạnh NP = NH + HP = 3 + 4 = 7
Ta áp dụng định lí 1:
b2 =ab’; c2 =ac’
- HS.TB lên bảng làm theoyêu cầu
- Nhận xét, bổ sung-Đoạn MH chưa biết,cách tính:
Cách 1: MH = AKB
- Suy nghĩ …
- Đọc đề bài tập trên bảng phụ
- Vẽ hình theo yêu cầu của đề
- Góc đối diện với cạnh có
N
A
125
B
Trang 168’ Dạng2:Vận dụng hệ thức 4- Yêu câu HS đọc đề bài 9
- Sử dụng phân tích đi lên để
tìm hướng giải (Đặt các câu
DI2 = 1
DL2
- Đây là tổng các nghịch đảocủa bình phương hai cạnhgóc vuông của KDLvuông, khi đó:
Ta có: AD = CD (gt)
(cùng phụ với gócIDC)
Vậy ADI = CDL Suy ra DI = DL
Do đó DIL cân tại D
b) Theo câu a ta có 1
DI2 + 1
DK2 = 1
DL2 + 1
DK2 (1)Mặt khác, trong KDL vuôngtại D có DC là đường cao ứngvới cạnh huyền KL,
Do đó: 1
DL2 + 1
DK2 =1
DC2 (2)
Từ (1) và (2) suy ra1
DI2 + 1
DK2 = 1
DC2(khôngđổi)
Trang 17Vậy: 1
DI2 + 1
DK2 không đổi khi I thay đổi trên cạnh AB
+ Tính độ dài đường cao của
tam giác vuông có thể sử dụng
a2 = b2 + c2
+ h2 = b’c’, ah = bc hoặc = +
+ b2 = ab’; c2 = ac’
+ Nắm vững các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
- Chuẩn bị bài mới
+ Ôn lại các hệ thức trong tam giác vuông.
+ Đồ dùng dạy học: Thước êke; máy tính cầm tay.
+ Đọc trước bài: “Tỉ số lượng giác của góc nhọn”
Hiểu định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn Hiểu được các tỉ số này chỉ phụ thuộc vào
độ lớn của góc nhọn mà không phụ thuộc vào từng tam giác vuông có một góc bằng
Trang 18II.CHUẨN BỊ :
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi câu hỏi KTBC, bài tập?1 có vẽ hình,thước đo độ, compa, ê ke
- Phương án tổ chức lớp học: Hoạt động cá nhân, Hoạt động nhóm bài?2
Nêu và giải quyết vấn đề, phát vấn đàm thoại,ôn luyện
2.Chuẩn bị của học sinh:
- Nội dung kiến thức ôn tập, chuẩn bị trước ở nhà: Hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của hai t/giác
đồng dạng
- Dụng cụ học tập: Thước thẳng thước đo độ, ê ke, compa Bảng nhóm.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tình hình lớp:(1’)
- Điểm danh học sinh trong lớp
- Chuẩn bị kiểm tra bài cũ: Treo bảng phụ ghi đề bài tập
2.Kiểm tra bài cũ:(6’)
Câu hỏi kiểm tra Dự kiến phương án trả lời của học sinh Điểm
- Cho hai tam giác vuông ABC và
A’B’C’ có Chứng minh 2 tam
giác này đồng dạng và viết các hệ thức
tỉ lệ giữa các cạnh của chúng
- Trong tam giác vuông ABC hãy tìm
cạnh kề, cạnh đối của của góc B
2
- Yêu cầu HS nhận xét đánh giá - GV nhận xét, sửa sai, đánh giá ghi điểm
3.Giảng bài mới:
a) Giới thiệu bài(1’)
Trong một tam giác vuông, nếu biết hai cạnh thì có tính được các góc của nó hay không? (Khôngdùng thước đo góc) Trong tiết học hôm nay ta sẽ tìm hiểu điều này
b)Tiến trình bài dạy:
15’ 1 Khái niệm tỉ số lượng giác của góc nhọn
6’ Tìm hiểu mở đầu
- Qua kiểm tra bài cũ ta thấy tỉ
số giữa cạnh đối và cạnh kề của
góc B và góc B’ là bằng
nhau.Từ đó khẳng định tỉ số
giữa cạnh đối và cạnh kề, giữa
cạnh đối và huyền là như nhau
Vậy trong tam giác vuông tỉ số
này đặc trưng cho độ lớn của
- Đọc đề?1 SGK trên bảngphụ và quan sát hai hình vẽ
Thực hiện?1 theo hướng dẫn
1.Khái niệm tỉ số lượng giác của một góc nhọn:
a)Mở đầu: (SGK)
Trang 19- Hướng dẫn HS phân tích câu a
theo sơ đồ phân tích đi lên
- Gọi HS lên bảng thực hiện câu
E H trong tam giác vuông
phụ thuộc vào tỉ số giữa cạnh
đối và cạnh kề của góc nhọn đó
và ngược lại Tương tự độ lớn
của góc nhọn trong tam giác
vuông phụ thuộc vào tỉ số giữa
cạnh kề và cạnh đối, cạnh đối
-Hình thành lược đồ phântích:
ABC vuông tại A có
1 2
- Khi độ lớn của thay đổithì tỉ số giữa cạnh đối vàcạnh kề của góc α cũngthay đổi
- Xét tam giác ABC vuông tại
A có Chứng minh a) 1
Trang 20và cạnh huyền, cạnh kề và cạnh
huyền.các tỉ số này chỉ thay đổi
khi góc nhọn đang xét thay đổi
- Giới thiệu định nghĩa các tỉ số
lượng giác của góc nhọn
- Yêu cầu HS nhắc lại định
nghĩa
tỉ số lượng giác của góc nhọn
và tính các tỉ số lượng giác
ứng với hình trên
- Dựa vào định nghĩa hãy giải
thích tại sao tỉ số lượng giác của
góc nhọn luôn dương?Tại sao sin
< 1 và cos <1?
- Vận dụng định nghĩa
NVĐ:Vận dụng định nghĩa trên
vào tính tỉ số lượng giác của
góc nhọn, khi biết số đo của góc
nhọn đó, ta tính như thế nào?
- Cho HS hoạt động nhóm 90E F o
trong thời gian 7’
- Yêu cầu HS treo bảng nhóm
và đại diện nhóm khác nêu
-Vì cạnh huyền > cạnh góc vuông
- Tổ chức hoạt động nhóm+ Cá nhân hoạt động độc lậptrên phiếu học tập (3’)
+ Học sinh hoạt động tương
tác, chọn ý đúng nhất (2’)+ Đại diện nhóm trình bày(2’)
- Treo bảng nhóm và đạidiện các nhóm nêu nhận xét
- HS Khá lên bảng giải cảlớp làm vào vở Kết quả:
kề và cạnh huyền của một gócnhọn trong một tam giác
vuông gọi là các tỉ số lượng
giác của góc nhọn đó b) Ñònh nghóa:
Trang 21-Với cách làm tương tự như
Vậy: Khi cho góc nhọn α
của tam giác vuông ta luôntính được các tỉ số lượng giáccủa nó
Trang 224 Củng cố
4’ - Cho HS làm bài 10 SGK
- Gọi HS lên bảng vẽ hình
- Hãy xác định cạnh đối, cạnh
kề của góc Q bằng 34 ❑0 và
cạnh huyền của tam giác
vuông?
- Viết công thức tính các tỉ số
lượng giác của góc Q?
Bài 10 SGK
sin 340 = sinQ= Cos340 = cosQ =
tan340 = tanQ = EMF 900
Vẽ hình, tính cạnh AB, sau đĩ tính TSLG của gĩc B
+ Chuẩn bị bài mới:
- Học thuộc cơng thức tính các tỉ số lượng giác của một gĩc nhọn trong tam giác vuơng, vận dụng thành thạo trong tính tốn
- Chuẩn bị thước, êke
- Đọc phần cịn lại và tìm hiểu: Cho một trong các tỉ số lượng giác ta cĩ thể xác định được gĩc đĩ khơng? Mối liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai gĩc phụ nhau?
IV RÚT KINH NGHIỆM:
Ngày dạy: 12/09/2015
Trang 23Tiết: 6
TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN (t2)
I.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ
nhau.Hiểu được khi cho góc nhọn ta tính được các tỉ số lượng giác của nó và ngược lại
2.Kĩ năng: Biết dựng góc khi cho biết một trong các tỉ số lượng giác của nó Biết vận dụng các
kiến thức vào giải các bài tập có liên quan
3.Thái độ: Rèn học sinh khả năng quan sát, so sánh và nhận xét các tỉ số lượng giác.
II.CHUẨN BỊ:
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Đồ dùng dạy học: Thước thẳng - Bảng phụ ghi câu hỏi KTBC, bài tập, hình phân tích của
ví dụ 3, ví dụ 4, bảng tỉ số lượng giác các góc đặc biệt
- Phương án tổ chức lớp học: Hoạt động cá nhân, Hoạt động nhóm theo bài?4
Nêu và giải quyết vấn đề, phát vấn đàm thoại, ôn luyện.
2.Chuẩn bị của học sinh:
- Nội dung kiến thức: Ôn tập công thức, định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn;
các tỉ số lượng giác của các góc 450, 600, làm bài tập về nhà
- Dụng cụ học tập:Thước thẳng, thước đo độ, ê ke, compa Bảng nhóm.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tình hình lớp:(1’)
- Điểm danh học sinh trong lớp
- Chuẩn bị kiểm tra bài cũ:Treo bảng phụ ghi đề bài kiểm tra
2.Kiểm tra bài cũ:(6’)
Câu hỏi kiểm tra Dự kiến phương án trả lời của học sinh Điểm
- Nêu các công thức tính tỉ số lượng giác
của góc nhọn trong tam giác vuông?
- Áp dụng: Tính các tỉ số lượng giác của góc
3
- Yêu cầu HS tự nhận xét đánh giá - GV nhận xét, sửa sai, đánh giá ghi điểm
3.Giảng bài mới:
a) Giới thiệu bài(1’) Ta đã biết khi cho góc nhọn ta sẽ tính được các tỉ số lượng giác của
nó Vậy nếu cho một trong các tỉ số lượng giác của góc nhọn ta có dựng được góc đó không?
b)Tiến trình bài dạy:
T
G
Trang 24- Một bài toán dựng hình có
những bước nào?
- Đối với bài toán đơn giản ta
chỉ cần thực hiện hai bước:
.
?
MEMO MA MFMO MA
nên mỗi cạnh gócvuông ta cần dựng như thế nào?
- Trên hình vừa dựng góc nào
bằng góc α ? Vì sao?
- Giới thiệu ví dụ 4, sau đó gọi
HS khá thực hiện?3
- Theo dõi và uốn nằn HS làm
- Yêu cầu HS đọc và giải thích
chú ý
- ĐVĐ: Nếu biết TSLG của một
góc nhọn trong tam giác vuông
ta có thể suy ra TSLG của góc
nhọn kia không được không?
- Thực hiện 4 bước: Phân
tích, cách dựng, chứngminh, biện luận
- Dựng góc vuông xOy
- Trên Ox lấy điểm A saocho OA = 2 đơn vị, trên Oylấy điểm B sao cho OB = 3đơn vị
- Góc OBA là góc ABC cầndựng
Vì tan =
- HS Khá lên bảng thực hiệncách dựng theo yêu cầu củabài tập, cả lớp làm vào vở
- HS.TB đọc và giải thích chú ý.theo cách hiểu của mình
= α cần dựng
Chứng minh
Ta có: tan α = tan B =OA
Chứng minh
Ta có: sin β = sin N = OMMN = 12
Trang 25- Yêu cầu HS treo bảng nhóm
và đại diện các nhóm nêu nhận
xét
- Nhận xét, bổ sung (nếu sai
sót)
Hình thành tính chất
- Qua bài tập trên có nhận xét gì
về các tỉ số lượng giác của hai
- Qua bài tập này rút ra bảng tỉ
số lượng giác của các góc đặc
biệt
- Giới thiệu bảng tỷ số lượng
giác của các góc đặc biệt
(Treo bảng phụ)
- Nắm chắc bảng này để vận
dụng vào giải bài tập
- Giới thiệu ví dụ 7.SGK
- Qua VD7 để tính cạnh của tam
giác vuông ta cần biết các yếu
tố nào?
- Giới thiệu chú ý: viết các tỉ số
lượng giác gọn hơn
sinC = cosABC =
cos13.4 = sin 13 =
tan13.9 = cot3 13 = A E D 900cot = tan .BCCH = 4.9
B BC B
= 1 sin 30 ❑0 = cos 60 ❑0
= 12 cos 30 ❑0 = sin 60 ❑0
= √32 tan 30 ❑0 = cot 60 ❑0
= √33 cot 30 ❑0 = tan 60 ❑0
= √3
Ví dụ 7 (SGK)
Trang 26sin A = cos B = 45 ;cos A = sin B = 35 ;tan A = cot B = 43 ;cot A = tan B = 34
- Thực hiện theo hướng dẫn
Bài 11: (SGK)
Có: AC = 9 dm, BC = 12 dm,theo định lí Pitago, ta có
AB = 15 dmVậy:
sinB = ACAB = 35 , cos B =4
5tan B = 34 , cot B = 43
+ Chuẩn bị bài mới:
- Ôn các định nghĩa các tỉ số lựơng giác, định lí và bảng tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt
- Chuẩn bị thước, êke
IV RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 271 Kiến thức: Củng cố công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn, các tỉ số lượng
giác của ba góc đặc biệt 3013, 45và 60.BCHC, các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
2.Kĩ năng: Rèn kỹ năng tính toán các tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt, kỉ năng dựng góc
nhọn khi biết một trong các tỉ số lượng giác của góc đó Biết vận dụng các hệ thức liên hệ giữa các
tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau vào giải toán
3.Thái độ: Rèn khả năng quan sát, suy luận lôgíc Nâng cao tư duy thông qua các bài toán khó.
II NHỮNG PHẨM CHẤT NĂNG LỰC CẦN HƯỚNG TỚI
Năng lực
-Năng lực vẽ hình,NL tự học, Năng lực sáng tạo, Năng lực tự quản lý, Năng lực hợp tác,
Năng lực sử dụng công nghệ thông tin, Năng lực giao tiếp, Năng lực suy luận
Phẩm chất
- Tự tin,tự lập, tự chủ ,có tinh thần vượt khó
- Tính tư duy khoa học chính xác
III PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi bài trắc nghiệm,bài 16,17 sgk; thước thẳng, êke, compa,
phấn màu, thước đo độ, máy tính bỏ túi
- Phương án tổ chức lớp học: Hoạt động cá nhân, Nêu và giải quyết vấn đề, phát vấn, ôn
luyện
2.Chuẩn bị của học sinh:
-Nội dung kiến thức học sinh ôn tập,chuẩn bị trước ở nhà: công thức định nghĩa các tỉ số
lượng giác của một góc nhọn, các hệ thức lượng trong tam giác vuông, tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau
-Dụng cụ học tập: Bảng phụ, thước thẳng, êke, compa, thước đo độ, máy tính bỏ túi.
IV PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
- Thuyết trình
- Gọi mở – vấn đáp
- Thực hành
- Hoạt động nhóm
Trang 28V.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1.Ổn định tình hình lớp:(1’)
-Điểm danh học sinh trong lớp
-Chuẩn bị kiểm tra bài cũ:Treo bảng phụ ghi đề bài tập
2.Kiểm tra bài cũ:(5’)
Câu hỏi kiểm tra Dự kiến phương án trả lời của học sinh Điểm
- Nêu định nghĩa bốn tỉ số lượng giác
- Viết các tỉ số lượng giác sang góc nhỏ
hơn 450
Sin600; cos750; tan50020’; cot820
+ Nêu được:
sin α = , cos α = tan α = , cot α = + Viết được:
Sin600 = cos300; cos750 = sin150; tan50020’= cot30040’
cot820 = tan 80
4đ6đ
- Yêu cầu HS nhận xét đánh giá - GV nhận xét, sửa sai, đánh giá ghi điểm
3.Giảng bài mới:
a) Giới thiệu bài(1’) Vận dụng định nghĩa tỉ số lượng giác, mối quan hệ của hai góc phụ nhau
vào giải bài tập như thế nào?
b)Tiến trình bài dạy:
TRÒ
NỘI DUNG
- Yêu cầu HS nhắc lại các công thức định
nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn13.9?
- Nếu 3 13 thì sinB, cosC, tg O
F B
A ,cotg A E D90 0 có quan hệ gì?
- Treo bảng phụ ghi đề bài tập trắc
nghiệm
1) Các khẳng định sau đúng hay sai.
a) sin30 0 = cos60 0 = ABC
b) tg60 0 = cotg30 0 = .BCCH 4.9
c) cos20 0 = tg70 0 0
3 3 sin 0,832 13
B BC B
90 90 56 34
B C
C B C
- Quan sát đề trên bảngphụ và trả lời Kết quả
a) Đ b) Đ c) S d) S
Nêu đúng như sgk
I.Kiến thức cơ bản
*Các tỉ số lượng giác:
sin α = cos α =
tg α = cotg α =
* Nếu thì:
sin = cos, tgNE AB = cotg
*Bảng TSLG của góc đạcbiệt
1 Dựng góc nhọn khi biết một tỉ số
lượng giác của nó
- Yêu cầu HS đọc đề bài 13 sgk - Đọc đề bài.
Dạng 1:
Dựng góc nhọn khi biết một tỉ số lượng giác của
Trang 29- Nêu cách dựng góc nhọn khi biết tỉ
số lượng giác sin AMB ACB, =
- Gọi HS lên bảng dựng
- Nêu cách dựng góc nhọn FN BN khi biết tỉ
số lượng giác cosFA AO = 0,6? (Chú ý: 0,6 =
)
- Gọi lên bảng thực hiện lời giải
- Theo dõi HS dựng và uốn nắn
- Các bài tập còn lại của bài 13 giải tương
- HS TB lên bảng vẽhình, cả lớp thực hiệnvào vở
- Dựng tam giác vuông
có một cạnh góc vuông là
3 và cạnh huyền là 5
Khi đó góc đối diện vớicạnh có độ dài 2 là góccần dựng
- HS.TB lên bảng làm bài13b.Cả lớp dựng hìnhvào vở
Trang 30 N B BA v ( ; ) µ =?
tan FB BN =?,
- Từ đó có kết luận gì?
b) Chứng minh sin2 α +cos2 α =1
- Hãy tính sin2 α , cos2 α ?
- NVĐ:Dựa vào các hệ thức trên ta tính tỉ
số lượng giác của góc nhọn như thế nào?
3 Tính độ dài một cạnh trong tam giác
vuông biết một góc và một cạnh
Bài 15 SGK
- Yêu cầu HS đọc đề bài 15 sgk
- Góc B và C có mối quan hệ như thế nào?
- Biết cos B = 0,8 ta suy ra được tỉ số
lượng giác nào của góc C?
- Dựa vào công thức nào để tính cosC?
- Dựa vào các công thức bài 14
tiếp tục tính tanC và cotC
Bài 16 SGK
- Treo bảng phụ ghi đề bài và hình vẽ
- Với x là độ dài cạnh đối diện góc 600,
cạnh huyền có độ dài là 8 Vậy ta xét tỉ số
lượng giác nào của góc 600có liên quan?
- Còn cách nào để tìm x nữa hay không?
-Ta suy ra được sin C=cosB=0,8
Trang 31- Dựa vào công thức:
sin2 C + cos2 C = 1
cos2 C = 1 - 0,82 = 0,36
- Hãy nhắc lại công thức định nghĩa các tỉ
số lượng giác của góc nhọn?
- Hướng dẫn giải bài 17
Bài 5 (Bài 17 SGK)
Vì ABH vuông tại H và có
N 90 0 ABH vuông tại H
- Chuẩn bị bài mới:
+Ôn công thức định nghĩa các TSLG của góc nhọn, của ba góc đặc biệt 30 ❑0 , 45 ❑0
và 60 ❑0 , các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác củahai góc phụ nhau
+Chuẩn bị thước, êke, máy tính cầm tay
Trang 32+ Tiết sau Luyện tập
IV RÚT KINH NGHIỆM:
2 Kĩ năng: Vẽ hình, tính toán các yếu tố cạnh, góc trong tam giác vuông thành thạo.
3 Thái độ: Rèn khả năng quan sát, tính toán Thấy được mối quan hệ giữa toán học và thực tiễn
cuộc sống
II.CH U Ẩ N BỊ:
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Đồ dùng dạy học: Thước thẳng.- Bảng phụ ghi câu hỏi KTBC, bài tập1,2,
- Phương án tổ chức lớp học, nhóm học: Hoạt động cá nhân.Nêu và giải quyết vấn đề, phát
vấn
2.Chuẩn bị của học sinh:
- Nội dung kiến thức ôn tập, chuẩn bị trước ở nhà: Ôn tập công thức, định nghĩa các tỉ số
lượng giác của một góc nhọn; các tỉ số lượng giác của các góc 450, 600, làm bài tập về nhà
- Dụng cụ học tập:Thước thẳng thước đo độ, ê ke, compa Bảng nhóm.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tình hình lớp:(1’)
-Điểm danh học sinh trong lớp
-Chuẩn bị kiểm tra bài cũ:Treo bảng phụ ghi đề bài tập
2 Kiểm tra bài cũ:(6’)
Câu hỏi kiểm tra Dự kiến phương án trả lời của học sinh Điểm Bài tập 24 (SBT - 92)
5
- Yêu cầu HS nhận xét đánh giá - GV nhận xét, sửa sai, đánh giá ghi điểm
3.Giảng bài mới:
a) Giới thiệu bài (1’) Ta đã biết khi cho góc nhọn ta sẽ tính được các tỉ số lượng giác của nó.
Vậy nếu cho một trong các tỉ số lượng giác của góc nhọn ta có dựng được góc đó không?
b)Tiến trình bài dạy:
- Nêu các hệ thức về cạnh và I Kiến thức cần nhớ:
Trang 33đường cao trong tam giác
1) b2 = ab'; c2 = ac'2) h2 = b'c'
- Treo bảng phụ ghi bài tập 1
Cho tam giác ABC vuông tại A
AC = √BC2− AB2 = …
- Áp dụng hệ thức vềcạnh và đường cao trongtam giác vuông:
Bài 1
a/ tính AC
Áp dụng định lí Pytago vàotam gáic vuông ABC, ta có:
AC = √BC2− AB2
= √92− 72
=
b/ Tính AHTheo hệ thức về cạnh vàđường cao trong tam giácvuông ABC, ta có:
AH BC = AB AC
AH 9 = 7
c/ Tính BH, CH Theo hệ thức về cạnh vàĐường cao trong tam giácvuông ABC, ta có:
BH BC = AB2
BH 9 = 72
Trang 34- Nêu cách tính BH =? Từ đó
suy ra CH?
Dạng 2: Các bài toán về cạnh
và góc trong tam giác vuông
- Treo bảng phụ ghi đề bài tập 2
Cho tam giác ABC vuông tại A
có AC = 9 cm,thÕ nµo víi nhau?
a/ Giải tam giác vuông ABC
- Gọi HS lên bảng trình bày
- Goị HS nhận xét, sửa sai
- Lưu ý: Trường hợp c có nhiều
cách giải, yêu cầu HS về nhà
giải tiếp
Theo hệ thức về cạnh vàđường cao trong tam giácvuông ABC, ta có:
BC BH= AB2
BH 9 = 72
Chøng minh t ¬ng tù ta cã ACB vu«ng t¹i C.
XÐt NAB cã AC NB vµ BM NA
E lµ trùc t©m cña ANB theo tÝnh chÊt 3 ® êng
NE AB cao cña tam gi¸c
- Áp dụng hệ thức về cạnh
và đường cao trong tamgiác vuông ABC
- Áp dụng định lí Py tagovào tam giác vuông ABC
- Áp hệ thức về cạnh vàđường cao trong tam giácvuông ABC
- Theo hệ thức về cạnh vàgóc trong tam giác vuôngABC, ta có:
BH BC = AB2
BH =……
CH = BC - BH = …
- HS.TB lên bảng trìnhbày cả lớp làm vào vở
CH = BC – BH = 9 -
Dạng 2: Các bài toán về cạnh và góc trong tam giác vuông
Bài 2:
a/ Giải tam giác vuông ABC
Trong tam giác vuông ABC,
ta có:
= 90o - N BBAv( ; )µ = 90o - FB BN = 25o
AB = AC tgC = 9 tg250
§: ã BM võa lµ trung tuyÕn (MA
= MN) õa lµ ® êng cao BM AN
+AC2
-Ta co : AFB = NFB c-c-c
90 µ tiÕp tuyÕn cña B;BA
FNB FAB
FN BN FNl 9,9 (cm)b/ Tính AH
Theo hệ thức về cạnh vàđường cao trong tam giácvuông ABC, ta có
AH BC = AB AC AH=
2
2 2 2
2 2
) «ng t¹i A cã AM
lµ ® êng cao AB ( Ö thøc l îng trong tam gi¸c vu«ng) Trong tam gi¸c vu«ng NBF cã BF µ AB = NB (CM trªn) BM.BF = BF
d Trong ABF vu
BM BF h
FN
NB M FN
Theo hệ thức về cạnh vàĐường cao trong tam giácvuông ABC, ta có:
4 Củng cố: Thông qua cách giải các bài tập
a/ Giải tam giác vuông ABC b/ Tính đường cao AH c/ BH, CH
- Chuẩn bị bài mới:
+ Ôn các định nghĩa các tỉ số lựơng giác, định lí và bảng tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt
Trang 35+ Chuẩn bị thước, êke.
+ Đọc trước bài: Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
IV RÚT KINH NGHIỆM:
Tích cực tìm tỉ số lượng giác của một góc nhọn và ngược lại
II NHỮNG PHẨM CHẤT NĂNG LỰC CẦN HƯỚNG TỚI
Năng lực
-Năng lực vẽ hình,NL tự học, Năng lực sáng tạo, Năng lực tự quản lý, Năng lực hợp tác,
Năng lực sử dụng công nghệ thông tin, Năng lực giao tiếp, Năng lực suy luận
Phẩm chất
- Tự tin,tự lập, tự chủ ,có tinh thần vượt khó
- Tính tư duy khoa học chính xác
III PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
1./GV : Thước kẻ, bảng phụ, phấn màu.
2./HS : Ôn tập kiến thức cũ, thước thẳng có chia khoảng.
IV PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Trang 36HS: Nhận xét.
HS: Tính HS: Nhận xét.
c)tg73020'tg450 (vì góc nhọn tăng thì tang tăng).
d) cotg20 cotg37040' (vì góc nhọn tăng thì cotg giảm).
(vìcos 650 sin 250) b)
cos32sin 32
có sin320 < 1
cot 32g cos32
Trang 37HS: Nhận xét.
Bài 21: Tìm x biết
a) sinx=0,3495 b) cosx=0,5427 c) tgx=1,5142 d) cotgx= 3,163
4/ Dặn dò
Xem các bài tập đã giải làm tiếp các bài tập còn lại.
IV RÚT KINH NGHIỆM:
-Năng lực vẽ hình,NL tự học, Năng lực sáng tạo, Năng lực tự quản lý, Năng lực hợp tác,
Năng lực sử dụng công nghệ thông tin, Năng lực giao tiếp, Năng lực suy luận
Phẩm chất
- Tự tin,tự lập, tự chủ ,có tinh thần vượt khó
- Tính tư duy khoa học chính xác
III PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Đồ dùng dạy học, phiếu học tập, bài tập ra kì trước: Thước kẻ, êke, thước đo độ, máy tính
bỏ túi và bảng phụ ghi ví dụ 1; 2; bài tập thêm, bài 26 sgk
Trang 38c b
a C B
A
- Phương án tổ chức lớp học, nhóm học: Đặt và giải quyết vấn đề + Hợp tác trong nhóm
nhỏ
2.Chuẩn bị của học sinh:
- Nội dung kiến thức ôn tập: Công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn
- Dụng cụ học tập: Thước kẻ, êke, thước đo độ, máy tính bỏ túi và bảng nhóm.
IV PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
- Điểm danh học sinh trong lớp
- Chuẩn bị kiểm tra bài cũ:Treo bảng phụ ghi đề bài tập
2 Kiểm tra bài cũ: (7’)
Câu hỏi kiểm tra Dự kiến phương án trả lời của học sinh Điểm
1 Cho tam giác ABC có Â = 900, AB = a,
AC = b, BC = a Hãy viết các tỉ số lượng
2 Khi đó: b = a sinB = a cosC;
- Yêu cầu HS tự nhận xét đánh giá - GV nhận xét, sửa sai, đánh giá, ghi điểm
3.Giảng bài mới:
a) Giới thiệu bài (1’) Các hệ thức trên được gọi là hệ thức giữa các cạnh và góc của một tam
giác vuông Để tìm hiểu kĩ về điều này chúng ta sẽ học trong hai tiết
b)Tiến trình bài dạy:
Trang 39c b
a C B
phân biệt cho HS góc đối, góc
kề là đối với cạnh đang tính
- Nội dung trên là nội dung định
lí về hệ thức giữa cạnh và góc
trong tam giác vuông
- Yêu cầu vài HS nhắc lại định
+ Cạnh góc vuông kia nhânvới tang góc đối hoặc nhânvới côtang góc kề
-Vài HS nhắc lại định lí.
- HS TB trả lời:
1) Đúng2) Sai, sửa lại là n = p.tanN hoặc n = p.cotgP
3) Đúng4) Sai, sửa lại là
n = p.tanN
1 Các hệ thức Định lí: ( sgk)
- Giả sử AB là đoạn đường máy
bay bay được trong 1,2 phút thì
BH chính là độ cao máy bay đạt
Trang 40- Có AB = 10 km Nêu cách
tính BH?
- Yêu cầu HS đọc đề bài trong
khung ở đầu bài 4
- Gọi HS lên bảng diễn đạt bài
toán bằng hình vẽ, kí hiệu, điền
các số liệu đã biết
- Khoảng cách từ chân thang
đến chân tường là cạch nào của
tam giác ABC?
- Nêu cách tính cạnh AC?
- Đọc to rõ đề bài trongkhung
c) Phân giác BD của góc B.
( Treo bảng phụ ghi bài tập
- Bổ sung câu c và hướng dẫn
+ BD là cạnh huyền của tam
giác vuông nào?
+ Tính BD theo hệ thức nào?
- Gọi HS lên bảng tính toán
- Yêu cầu HS nhắc lại định lí
về cạnh và góc trong tam giác
vuông
- Các nhóm thực hiện vàobảng nhóm trong 4 phút
- Đại diện các nhóm trìnhbày bài giải
- Đại diện các nhóm nhậnxét
- HS.TB trả lời
+ BD là cạnh huyền củatam giác vuông ABD
+ Dựa vào cosB1
a) AC = AB.cotgC = 21.cotg400
21.1,1918 25,03 (cm)b) sinC =
AB
BC BC = sin
AB C
=
21sin 40
210,6428 32,67 cmc) Ta có
AB BD
B
23,17 (cm)