- RÌn tÝnh chÝnh x¸c vµ kû luËt trong qu¸ tr×nh kiÓm tra.. Noäi dung chính Daáu hieäu chia heát.[r]
Trang 1Ngaứy daùy: 12/11/2015
I- Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Kiểm tra và đánh giá nhận thức học sinh qua phần 2 của chơng I về quan hệ chia hết, số nguyên tố, hợp số, ƯC,BC, ƯCLN, BCNN
- Rèn tính chính xác và kỷ luật trong quá trình kiểm tra
II MA TRAÄN:
Noọi dung chớnh Nhaọn bieỏtTN TL Thoõng hieồuTN TL Vaọn duùngTN TL Toồng
1 0.2 5
2
0.5
0.25
3 3
3
5.25
đề bài I
a - trắc nghiệm : (2 điểm) (Học sinh khoanh tròn vào phương ỏn trả lời đỳng )
Câu 1 : Câu nào sau đây đúng ?
A) Các số 1356 ; 48 ; 351 đều chia hết cho 2 B) Các số 48 ; 45 ; 333333 đều chia hết cho 9
C) Các số 1356 ; 48 ; 351 đều chia hết cho 3 D) Các số 250 ; 415 ; 2856 đều chia hết cho 5
Câu 2 : Câu nào sau đây đúng ?
A) Tổng 25697 + 14580 chia hết cho 2 B) Hiệu 25697 - 14580 chia hết cho 5
C) Tổng 25697 + 14580 chia hết cho 1 D) Hiệu 25697 - 14580 không chia hết cho 2
Câu 3 : Câu nào sau đây sai ?
A) Số 2 là số nguyên tố B) Có 4 số nguyên tố bé hơn 10
C) Số 1 chỉ có một ớc số D) Một số không phải là số nguyên tố thì nó phải là hợp
số
Câu 4 : Số nào trong các số sau đây chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2 ?
2006
Câu 5 : Câu nào sau đây đúng ?
A) Hiệu 2.3.4.5 - 35 chia hết cho 3 B) Hiệu 2.3.4.5 - 35 chia hết cho 5
C) Hiệu 2.3.4.5 - 35 chia hết cho 2 D) Hiệu 2.3.4.5 - 35 chia hết cho 2 và 5
Câu 6 :ƯCLN(12,36)
Cõu 7 Phaõn tớch soỏ 60 ra thửứa soỏ nguyeõn toỏ , caựch vieỏt naứo sau ủaõy laứ ủuựng :
A 60 = 22.3.5 B 60 = 2.3.10 C 60 = 3.4.5 D 60 = 22 15
Cõu 8 BCNN (6, 8) là :
B - Tự LUậN : (8 điểm)
Bài 1 : (2 điểm) Tìm số tự nhiên x biết x ⋮ 12 ; x ⋮ 8 và 50 < x < 100
Bài 2 : (2 điểm) Tỡm a)UC (25 , 250)
Trang 2b)BC (72 , 284)
Bài 3 : (2 điểm) Số học sinh khối 6 của một trường khụng quỏ 500 em Nếu xếp mỗi hàng 7 em thỡ thừa ra 4 em, cũn nếu xếp mỗi hàng 6 em,
8 em hoặc 10 em thỡ đều vừa đủ Hỏi số học sinh khối 6 của trường đú
là bao nhiờu em?
Bài 4: (1 điểm) Tìm x N biết 7 chia hết cho x - 1
Bài 5 (1 điểm) Cho n N*, chứng tỏ rằng 2n + 1 và 9n + 4 là hai số
nguyờn tố cựng nhau
đáp án và biểu chấm
a - trắc nghiệm : (3 điểm)
Cõu 7 A Cõu 8 C
Mỗi câu trả lời đúng đợc 0,25 điểm
B - Tự LUậN : (7 điểm)
0,5 điểm BCNN(12,8) = 24 0,5 điểm
B(24)
điểm
Vì 50
điểm
Bài 2 : (2 điểm) UC(25, 250) ={ 1;5: 25}
1 điểm BC(72, 284)={0, 5112; 10224; }
1 điểm
Bài 3 : (2 điểm) Gọi x là số học sinh khối 6 của trường 0,25 điểm
Vì
điểm
Ta cú BCNN (6,8,10) = 120
0,5 điểm
BC(6,8,10)=B(120)={0,120,240,360,480,600, } 0,25
điểm
Vỡ x thuộc BC(6,8,10) và x chia cho 7 dư 4, x < 500 0,25 điểm Nờn số học sinh là 480
Bài 4 : (1 điểm) Vì 7 chia hết cho x - 1 nên x Ư(7)
0,25 điểm
Mà
Ư(7) = {1 ; 7}
0,25
điểm
Trang 3Nªn x
- 1 = 7 => x = 8
0,25 ®iÓm
Vµ x
-1 = -1 => x = 2
0,25 ®iÓm Bài 5.( 1 điểm) Gọi d là ước chung lớn nhất của 2n + 1 và 9n + 4 ( d khác 0)
Suy ra : 9( 2n +1) d
Và 2( 9n +4) d Suy ra 1 d nên d=1