1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

De cuong on tap hoc ki I Toan 9 nam 20152016

6 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 127,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 9 Tính chất của các tỉ số lượng giác Câu 10: Các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông: Câu 11: Định nghĩa đường tròn Câu 12: Quan hệ đường kính dây cung Câu 13: Định nghĩa tiế[r]

Trang 1

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 9 - HỌC KÌ I

I KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

Câu 1: Định nghĩa, tính chất, điều kiện xác định của căn thức bậc hai

Câu 2: Các công thức biến đổi căn thức

Câu 3: Định nghĩa, tính chất, đồ thị của hàm bậc nhất

Câu 4: Vị trí tương đối của hai đường thẳng (d): y = ax + b và (d'): y = a'x + b' (a, a’ ≠ 0)

.Câu 5: Cách tìm giao điểm của đồ thị y = ax+ b với các trục toạ độ

Câu 6: Cách tính góc tạo bởi đường thẳng với trục Ox

Câu 7: Các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

Câu 8: Định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn

Câu 9 Tính chất của các tỉ số lượng giác

Câu 10: Các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông:

Câu 11: Định nghĩa đường tròn

Câu 12: Quan hệ đường kính dây cung

Câu 13: Định nghĩa tiếp tuyến của đường tròn

Câu 14 Các tính chất của tiếp tuyến

Câu 15: Định lý liên hệ giữa dây và khoảng cách đến tâm

Câu 16: Vị trí tương đối của đường thẳng và (O;R) với d là khoảng cách từ tâm O đến đường thẳng Câu 17: Vị trí tương đối của hai đường tròn (O;R) và (O';r)

II BÀI TẬP CƠ BẢN

Làm hết các bài tập trong SGK

Các dạng bài tập tham khảo thêm

Phần Đại số:

Bài 1: Tính

a/ 3 2 8 50 4 32 b/ 5 48 4 27 2 75   108

c/  10 2 3 5

d/ 3 52  9 4 5 Bài 2 Cho

2 3

2 3

;

3

7 2 12

 a/ Trục căn thức ở mẫu của A,B và C b/ Tính A – B + 6C

Bài 3: Cho biểu thức:

A

     

a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức A

b) Rút gọn A

c) Tìm giá trị lớn nhất của A

Bài 4: Cho biểu thức:

x 1 x 2 x 1 A

  với x 0, x 1  a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm x để A có giá trị bằng 6

Bài 5: Cho biểu thức: P = xx − 8

x +2x +4+3(1 −√x) , với x 0

a) Rút gọn biểu thức P

b) Tìm các giá trị nguyên dương của x để biểu thức Q = 1 − P 2 P nhận giá trị nguyên

Bài 6 Giải phương trình: a/ x2 1 2x  x 1 b/ x2  6x9 3

Bài 7: Cho hàm số y = -2x + 3

a) Vẽ đồ thị của hàm số trên

b) Gọi A và B là giao điểm của đồ thị với các trục tọa độ.Tính diện tích tam giác OAB ( với O là gốc tọa độ và đơn vị trên các trục tọa độ là centimet )

c) Tính góc tạo bởi đường thẳng y = -2x + 3.với trục Ox

Trang 2

Bài 8: Cho hàm số y = (4 – 2a)x + 3 – a (1)

a) Tìm các giá trị của a để hàm số (1) đồng biến

b) Tìm a để đồ thị của hàm số (1) song song với đường thẳng y = x – 2

c) Vẽ đồ thị của hàm số (1) khi a = 1

Phần Hình học:

Bài 1: Cho tam giác ABC vuông tại A , có B  600 ; BC = 20cm

a) Tính AB, AC b) Kẻ dường cao AH của tam giác Tính AH, HB, HC

Bài 2: Cho ABC vuông tại A

a/ Biết AB = 5cm, AC = 12cm Giải tam giác vuông ABC

b/ Biết AC = 5cm, B 40  0 Giải tam giác vuông ABC

Bài 3: a) Chứng minh rằng cos4  sin4  1  2cos2 

b)Chứng minh rằng cos6  sin6   3sin2  cos2  1

Bài 4: Cho  ABC có AB = 8cm, AC = 15cm, BC = 17cm

1/ Chứng minh : tam giác ABC vuông

2/ Tính góc B;C của tam giác ABC

Bài 5 : Cho  ABC vuông tại A đường cao AH biết AB = 10 cm , BH = 5 cm

1/ Tính AC, BC, AH, HC

2/ Chứng minh tanB = 3 tan C

Bài 6: Dựa vào quan hệ tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau, Không sử dụng bảng số và máy tính, hãy 1./ Sắp xếp theo thứ tự tăng dần: sin 650 ; cos 7 50 ; sin 700 ; cos 180 ; sin 790

Bài 7: Cho đường tròn ( O ; 15cm ), day BC có độ dài 24cm Các tiếp tuyến của đường tròn tại B

và C cắt nhau ở A Gọi H là giao điểm của AO và BC

a) chứng minh HB = HC b) Tính độ dài OH c) Tính độ dài OA Bài 8: Cho nửa đường tròn (O), đường kính AB = 2R Vẽ đường tròn tâm K đường kính OB

a) Chứng tỏ hai đường tròn (O) và (K) tiếp xúc nhau

b) Vẽ dây BD của đường tròn (O) ( BD khác đường kính), dây BD cắt đường tròn (K) tại M.Chứng minh: KM // OD

Bài 9: Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB Gọi Ax; By là các tia vuông góc với AB.(Ax ; By và nửa đường tròn cùng thuộc một nửa mặt phẳng bờ AB).Qua điểm M thuộc nửa đường tròn ( M khác

A và B), kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn, nó cắt Ax tại C và cắt By tại D

a) Chứng minh CDAC BD và COD  900

b) AD cắt BC tại N Chứng minh: MN / /BD

c) Tích AC.BD không đổi khi điểm M di chuyển trên nửa đường tròn

d) Gọi H là trung điểm của AM Chứng minh: ba điểm O, H , C thẳng hàng

Trang 3

-Hết -Bài HƯỚNG DẪN CHẤM BIỂU ĐIỂM Bài 4 a) Điều kiện xác định của biểu thức A là x0 ; x1

b)

1

A

x

     

 

c)

x  x   x

Giá trị lớn nhất của A là 1 khi x = 0

Bài 5

a)

2

( x 1)( x 1) ( x 1) A

  (x 0, x 1  ) = x 1  x 1 = 2( x 1)

0,5 0,5

b) A = 6  2( x 1) 6  (x 0, x 1  )

x 1 3

x 2

   x 4 (TMĐK) Vậy: A = 6 thì x = 4

0,25 0,25 0,25 0,25 Bài 7 a) Rút gọn biểu thức P

x +2x +4+3(1 −x) , với x 0

b)Tìm các giá trị nguyên dương của x để biểu thức Q = 2 P

1 − P nhận

giá trị nguyên

Q = 2 P

1 − P =

2(1− 2x)

1 −(1− 2x )=

1 −2x

x =

1

x − 2

Q Ζ ⇔ 1

Bài 9 Bài 2:

a) Vẽ đồ thị hàm số:

y = -2x+3 3 0

( 0,25) (0,75)

b)

1 3 9 3

2 2 4

OAB

c) Ta có : Tg ABO = 3:1,5 2  ABO63 26'0

ABx1800 63 26' 116 34'0  0

Vậy: góc tạo bởi đường thẳng y = -2x +3 với trục Ox là 116 34'0

Trang 4

Bài 11 a) Hàm số (1) đồng biến khi: 4 – 2a > 0 <=> a < 2 0,5

b) Đồ thị của hàm số (1) song song với đường thẳng y = x – 2

khi:

4 2 1

a a

 

 

3 / 2 5

3 / 2

a a a

 

0,25

0,25

y = x + 2 2 0

Bảng giá trị: 0,25 điểm

Vẽ đúng đồ thị: 0,5 điểm

0,25

0,5

Bài 13 Cho hàm số y = (m – 2)x + 2m + 1 (*)

a) Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến

b) Tìm m để đồ thị hàm số (*) song song với đường thẳng y = 2x – 1

Bài 15

E

F

C B

A

H

0,25

a) Tính độ dài BH và số đo góc B (làm tròn đến độ)

BC = AB2AC2  92122 15 (cm) 0,25

AB2 = BC.BH

15

AB BH BC

Tan B =

12 4

9 3

AC

b) Chứng minh: AE.AB = AF.AC

ABH vuông tại H, đường cao HE  AH2 = AB AE 0,25

ACH vuông tại H, đường cao HF  AH2 = AC AF 0,25

x

Y

y=x+2

B

A

-1

O

1

Trang 5

Bài 16

M

K O

D

0,25

a) Chứng tỏ hai đường tròn (O) và (K) tiếp xúc nhau

Ta có: K là tâm đường tròn đường kính OB

 OK + KB = OB

Hay: OK = R – r Vậy: hai đường tròn (O) và (K) tiếp xúc trong tại B 0,25 b) Chứng minh: KM // OD

Ta có: OMB nội tiếp đường tròn đường kính OB Nên: OMB vuông tại M  OMMB MD = MB 0,25 Mà: OK = KB (Bán kính đường tròn tâm O) 0,25

Do đó: MK là đường trung bình của tam giác ODB 0,25

Bài 17 a) Tính AH:

Tam giác ABH vuông tại H có:

3 cos 8 4 3

2

(cm)

b) Tính AC:

Tam giác ABC vuông tại A có:

ACAB.tanB8 3 (cm)

c) Tính BC:

Ta có:

8.8 3

16 ( )

4 3

AB AC

BC

Bài 18 a)Chứng minh: CD = AC+BD

Ta có:

CM = CA ( CM; CA là 2 tiếp tuyến)

DM = DB ( DM; DB là 2 tiếp tuyến)

60 8

H B

C A

N C

D

O A

M

B

Trang 6

Cộng theo vế ta được: CM + DM = CA + DB Hay CD = CA +BD

b) Chứng minh COD  900

Theo tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau thì :

OC là phân giác của góc AOM

OD là phân giác của góc BOM

Mà Góc AOM và góc BOM là hai góc kề bù nên OCOD hay

 900

c) Chứng minh MN song song với BD

Ta có AC/ /BD ( cùng vuông góc với AB)

/ /

(định lí đảo Talet) Bài 19

a)Chứng minh COD =900

Ta có: OC là tia phân giác của AOM ( CA,CM là tiếp tuyến)

OD là tia phân giác của MOB ( DM, DB là tiếp tuyến)

Mà AOM và MOB là hai góc kề bù nên COD = 900

b)Chứng minh CD = AC+ BD:

Ta có CA = CM (tính chất hai tiếp tuyến giao nhau)

BD = DM (tính chất hai tiếp tuyến giao nhau)

 CA + BD = CM + DM = CD Vậy : CD = CA + BD

a) Tích AC.BD không đổi khi điểm M di chuyển trên nửa đường tròn

Ta có : Tam giác COD vuông; có OM là đường cao nên:

CM.MD = OM2= R2( không đổi)

Mà CA = CM và BD = DM (cmt)

Nên CA.BD = R2( không đổi) khi điểm M di chuyển trên nửa đường tròn

Ngày đăng: 17/09/2021, 01:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w