Bảng kiểm dạy học: Bảng kiểm 1: Khai thác tiền sử bệnh sử STT Các bước thực hiện Ý nghĩa của từng bước Tiêu chuẩn phải đạt 1 Chào và hỏi tên người bệnh.. Nêu được ≥ 1 lý do vào viện c
Trang 1M.02A.CSP.CTĐM
< KHÁM BỆNH NHÂN BỆNH PHỔI TẮC NGHẼN MẠN TÍNH >
MÃ BÀI GIẢNG: CSP 1 – S2.6
- Tên bài: Khám, làm hồ sơ bệnh án, đọc kết quả chức năng hô hấp, hướng dẫn sử dụng các dụng
cụ phân phối thuốc cho bệnh nhân COPD
- Đối tượng học tập: Sinh viên Y2 đa khoa
- Số lượng: 25 sinh viên
- Thời lượng: 4 tiết (200 phút)
- Giảng viên: thuộc phân môn Hô hấp – bộ môn Nội
- Địa điểm giảng: Bệnh viện
- Mục tiêu học tập
1 Thực hiện được khai thác tiền sử, bệnh sử và thăm khám hô hấp cho bệnh nhân mắc bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
2 Làm được hồ sơ bệnh án hô hấp cho bệnh nhân bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
3 Nhận định được kết quả thăm dò chức năng hô hấp
4 Hướng dẫn được bệnh nhân bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính sử dụng các dụng cụ phân phối thuốc
1 Chỉ tiêu thực hành
STT Tên kỹ năng
Chỉ tiêu
Quan sát hướng dẫn của GV Thực hành có Làm đúng Làm thành thạo
4 Đọc kết quả thăm dò chức năng
hô hấp
5 Hướng dẫn sử dụng các dụng cụ
phân phối thuốc
2 Bảng kiểm dạy học:
Bảng kiểm 1: Khai thác tiền sử bệnh sử
STT Các bước thực hiện Ý nghĩa của từng bước Tiêu chuẩn phải đạt
1 Chào và hỏi tên người bệnh
Giới thiệu tên bác sĩ
Giải thích mục đích của việc hỏi
bệnh và thăm khám
Tạo quan hệ tốt với người bệnh, thể hiện tôn trọng người bệnh; để người bệnh đồng ý và hợp tác trong
Câu nói có chủ ngữ, đúng ngữ pháp Xưng hô phù hợp với độ tuổi của người bệnh Quần áo, trang phục phù hơp
Trang 2Đề nghị người bệnh cung cấp
thông tin
quá trình hỏi bệnh và thăm khám
2 Hỏi lý do vào viện: khó thở, ho
khạc đờm, sốt, đau ngực, tức
ngực,…
Biết được những lý do chính làm người bệnh cảm thấy khó chịu, phải đi khám và nhập viện
Nêu được ≥ 1 lý do vào viện của bệnh nhân
3 Khai thác sâu các triệu chứng đã
hỏi được:
- Thời gian và hoàn cảnh xuất hiện
- Vị trí
- Đặc điểm tính chất của triệu
chứng
- Các yếu tố ảnh hưởng (làm nặng
hơn/làm nhẹ đi triệu chứng)
- Diễn biến triệu chứng theo thời
gian
- Các biện pháp điều trị đã dùng
- Các triệu chứng kèm theo
Biết được quá trình diễn biến bệnh sử của bệnh nhân
Câu hỏi lịch sự, đúng yêu cầu chuyên môn
4 Tóm tắt thông tin quá trình bệnh lý
cho người bệnh
Để người bệnh hiểu rõ quá trình diễn biến bệnh của mình
Thông tin chính xác, ngắn ngọn, đúng chuyên môn và dễ hiểu với người bệnh
5 Hỏi tiền sử các đợt cấp của bệnh
trước đó
Tiên lượng được nguy cơ xuất hiện các đợt cấp tiếp theo của bệnh nhân
Xác định được bệnh nhân có bao nhiêu đợt cấp trong 12 tháng trước đó, bao nhiêu đợt cấp phải nhập viện, dùng kháng sinh hoặc corticoid
6 Hỏi tiền sử sử dụng các loại thuốc
đã dùng
Nắm được các loại thuốc bệnh nhân đã dùng, loại thuốc dùng gần nhất, cách
sử dụng loại thuốc đó Từ
đó tư vấn cách dùng thuốc nếu bệnh nhân sử dụng sai cách
Xác định được loại thuốc bệnh nhân đang dùng, đánh giá dùng thuốc đúng/sai kĩ thuật
7 Hỏi tiền sử các bệnh đã mắc: lao
phổi, hen phế quản, tăng huyết áp,
Đánh giá được yếu tố nguy
cơ mắc bệnh phổi tắc
Xác định được các bệnh lý đồng mắc của bệnh nhân
Trang 3đái tháo đường… nghẽn mạn tính; biết được
các bệnh lý đồng mắc khác phục vụ kê đơn thuốc sau này
8 Hỏi tiền sử gia đình: có người mắc
lao, hen phế quản
Đánh giá được yếu tố nguy
cơ mắc bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
Thu được thông tin đầy đủ, chính xác
9 Tìm hiểu thói quen sinh hoạt và
môi trường sống: hút thuốc lá,
thuốc lào, đun bếp củi, bếp rơm,
lạm dụng rượu
Đánh giá được yếu tố nguy
cơ mắc bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
Với hút thuốc lá, thuốc lào: tính được số bao-năm
10 Hỏi tiền sử liên quan đến các yếu
tố dịch tễ
Phát hiện và định hướng chẩn đoán những bệnh truyền nhiễm
Đặt câu hỏi phù hợp, thu thập thông tin đầy đủ, chính xác
11 Hỏi tiền sử dị ứng Phát hiện, định hướng
chẩn đoán bệnh dị ứng, giúp kê đơn thuốc an toàn
Thu thập thông tin đầy đủ, chính xác: dị ứng với gì, mức
độ dị ứng, xử trí khi bị (nếu có)
12 Tóm tắt và kiểm tra thông tin Kiểm tra độ chính xác của
thông tin thu được, tránh nhầm lẫn, sai sót
Thông tin thu được đầy đủ, chính xác
13 Chào và cảm ơn người bệnh Kết
thúc hỏi tiền sử, bệnh sử
Kết thúc việc hỏi tiền sử bệnh sử, thể hiện thai độ tôn trọng người bệnh
Chuyển sang phần thăm khám lâm sàng
Người bệnh hài lòng
Bảng kiểm 2: Thăm khám hệ hô hấp
STT Các bước thực hiện Ý nghĩa của từng bước Tiêu chuẩn phải đạt
1 Hướng dẫn người bệnh tư thế
khám
Giúp người bệnh thoải mái
và phối hợp tốt với bác sĩ bệnh
Ngồi khoanh chân, tư thế thoải Hai tay tự do, không phải giữ áo
2 Bộc lộ vùng ngực Giúp thăm khám dễ dàng,
không bỏ sót triệu chứng
Cởi áo hoặc bộc lộ tối đa vùng định khám
Trang 43 Nhìn: hình dạng lồng ngực phía
trước, sau và hai bên
Phát hiện các dấu hiệu bất thường về:
- Tư thế
- Hình dạng lồng ngực:
hình thùng, gù vẹo cột sống
- Kiểu thở: chúm môi,
- Co kéo cơ hô hấp phụ:
rút lõm hõm ức, hố thượng đòn, hố dưới đòn, cơ ức đòn chũm, cơ liên sườn
- Dấu hiệu Cambell, Hoover
Nhìn đủ các mặt phía trước, phía sau và hai bên
4 Đếm nhịp thở trong thời gian 1
phút
Phát hiện khó thở Đếm chính xác nhịp thở của
người bệnh
5 Sờ: Xương sườn, các khoang liên
sườn và rung thanh từng bên và so
sánh hai bên
Phát hiện điểm đau, bất thường của khoang liên sườn Đánh giá rung thanh
Đúng kĩ thuật, thành thạo Phát hiện đúng các triệu chứng
6 Gõ lồng ngực: từng bên so sánh 2
bên
Đánh giá độ trong, đục của lồng ngực
Đúng kỹ thuật, thành thạo, phát hiện đúng các triệu chứng
7 Nghe phổi: từng bên và so sánh Đánh giá tiếng rì rào phế
nang
Phát hiện tiếng ran bất thường: ran rít, ran ngáy
Đúng kỹ thuật, thành thạo, phát hiện đúng các triệu chứng
8 Chào và cảm ơn người bệnh Tôn trọng người bệnh Thái độ tự tin, đúng mực
9 Trình bày kết quả sau khi thăm
khám
Đánh giá kĩ năng trình bày
và tóm tắt triệu chứng
Trình bày ngắn gọn, rõ ràng
Bảng kiểm 3: Làm hồ sơ bệnh án
STT Các bước thực hiện Ý nghĩa của từng bước Tiêu chuẩn phải đạt
1 Viết phần hành chính Xác định được thông tin
chung của bệnh nhân: tên, tuổi, giới, nghề nghiệp, địa chỉ, người liên lạc, thời
Đủ thông tin theo mẫu bệnh
án
Trang 5gian vào viện
2 Viết lý do vào viện Nêu được lý do chính
khiến bệnh nhân phải nhập viện
Đưa ra ≥ 1 lý do vào viện VD: khó thở, sốt, ho đờm đục
3 Viết bệnh sử Mô tả chi tiết quá trình
diễn biến của các triệu chứng khiến bệnh nhân đi khám bệnh và nhập viện, mối liên quan giữa các triệu chứng, quá trình thăm khám và điều trị của bệnh nhân trước đó
Mô tả được triệu chứng của người bệnh một cách chính xác, ngắn gọn, sử dụng các thuật ngữ chuyên môn
4 Viết tình trạng hiện tại Mô tả được các triệu
chứng cơ năng hiện có của bệnh nhân
Viết ngắn gọn, nêu các triệu chứng chính, có so sánh với thời điểm nhập viện
5 Viết phần khám bệnh toàn thân Đánh giá được tình trạng
triệu chứng toàn thân của bệnh nhân
Đầy đủ thông tin theo mẫu bệnh án
6 Viết phần khám các cơ quan Đánh giá được các triệu
chứng thực thể của bệnh nhân, (mức độ suy hô hấp nếu có)
Đầy đủ thông tin theo mẫu bệnh án
7 Viết tóm tắt bệnh án Tóm tắt được quá trình
bệnh sử, tiền sử, các triệu chứng của bệnh nhân thành các hội chứng dương tính/âm tính và hội chứng/triệu chứng âm tính, mức độ nặng của các triệu chứng/hội trứng VD: hội chứng suy hô hấp mức độ trung bình…
Đầy đủ thông tin theo mẫu bệnh án
8 Chẩn đoán sơ bộ Đưa ra chẩn đoán bệnh
ban đầu phù hợp với bệnh cảnh của bệnh nhân
Đủ các phần: bệnh chính – giai đoạn/mức độ - nguyên nhân – biến chứng – bệnh
Trang 6kèm theo
Bảng kiểm 4: Đọc kết quả thăm dò chức năng hô hấp
STT Các bước thực hiện Ý nghĩa của từng bước Tiêu chuẩn phải đạt
1 Kiểm tra 7 tiêu chuẩn và 3 yếu tố
lặp lại
Đảm bảo việc đo đúng kỹ thuật và kết quả bản ghi đáng tin cậy
Đánh giá bản ghi đạt được 7 tiêu chuẩn và 3 yếu tố lặp lại hay không Nếu không đạt tiêu chuẩn yêu cầu đo lại
2 Đọc chỉ số FEV1/FVC Đánh giá sơ bộ kiểu rối
loạn thông khí: tắc nghẽn, hạn chế, bình thường
Đọc đúng giá trị của chỉ số
3 Đọc chỉ số FEV1 Đánh giá mức độ rối loạn
thông khí tắc nghẽn
Đọc đúng giá trị của chỉ số và phân độ được mức độ nặng của rối loạn thông khí tắc nghẽn
4 Đọc chỉ số FVC Đánh giá mức độ rối loạn
thông khí hạn chế
Đọc đúng giá trị của chỉ số và phân độ được mức độ nặng của rối loạn thông khí hạn chế
5 Đọc test hồi phục phế quản Đánh giá khả năng hồi
phục của phế quản, hướng tới chẩn đoán hen hoặc COPD
Đọc đúng giá trị của chỉ số và phân độ được mức độ nặng của rối loạn thông khí tắc nghẽn
6 Kết luận Đưa ra được loại rối loạn
thông khí và mức độ nặng
Kết luận rõ ràng và phân độ được mức độ nặng của rối loạn thông khí
Bảng kiểm 5: Hướng dẫn sử dụng các dụng cụ phân phối thuốc
5.1 Hướng dẫn sử dụng bình xịt định liều
STT Các bước thực hiện Ý nghĩa của từng bước Tiêu chuẩn phải đạt
1 Mở nắp dụng cụ Để bộc lộ ống ngâm, nơi
giải phóng thuốc
Lấy hẳn nắp ra khỏi dụng cụ
2 Giữ dụng cụ hít bằng ngón trỏ và
ngón cái, lắc nhẹ
Trộn đều thuốc và dung môi hòa tan
Lắc đều trong 5 giây
3 Ngồi thẳng lưng, thở ra hết, không
qua dụng cụ hít
Tạo tư thế thuận lợi khi hít Ngồi thẳng, thở ra tối đa
Trang 7thuốc
4 Ngậm kín ống ngậm, sau đó ấn
mạnh phần đáy để giải phóng
thuốc, đồng thời hít từ từ và sâu
Để thuốc vào sâu trong phổi
Ngậm kín, hít vào từ từ đủ thời gian
5 Nín thở trong 10 giây, sau đó thở
ra từ từ qua miệng hoặc mũi
Để thuốc lắng đọng trong phổi
Nín thở đủ thời gian
6 Đóng nắp dụng cụ Để chuẩn bị cất dụng cụ Đóng kín nắp
7 Súc miệng nếu thuốc có chứa ICS Tránh nhiễm nấm vùng
miệng
Súc miệng ngay sau khi hít thuốc
5.2 Hướng dẫn sử dụng bình hít Accuhaler
STT Các bước thực hiện Ý nghĩa của từng bước Tiêu chuẩn phải đạt
1 Cầm ngang dụng cụ hít, mở nắm
bộc lộ phần ống ngậm
Để bộc lộ ống ngâm, nơi giải phóng thuốc
Lấy hẳn nắp ra khỏi dụng cụ
2 Gạt đòn bẩy sang phải đển khi
nghe thấy tiếng cách để nạp 1 liều
thuốc
Nạp 1 liều thuốc Gạt đúng kỹ thuật
3 Ngồi thẳng lưng, thở ra hết không
qua dụng cụ hít
Tạo tư thế thuận lợi khi hít thuốc
Ngồi thẳng, thở ra tối đa
4 Ngậm kín ống ngậm, sau đó hít
vào nhanh và sâu
Để thuốc vào sâu trong phổi
Ngậm kín, hít vào từ từ đủ thời gian
5 Nín thở trong 10 giây, thở ra từ từ
qua miệng hoặc mũi
Để thuốc lắng đọng trong phổi
Nín thở đủ thời gian
6 Xoay cần về vị trí ban đầu để đóng
dụng cụ
Để chuẩn bị cất dụng cụ Đóng kín nắp
7 Súc miệng sạch sau hít thuốc Tránh nhiễm nấm vùng
miệng
Súc miệng ngay sau khi hít thuốc
5.3 Hướng dẫn sử dụng bình hít Tubuhaler
STT Các bước thực hiện Ý nghĩa của từng bước Tiêu chuẩn phải đạt
1 Mở nắp, cầm dụng cụ hít ở tư thế
thẳng đứng
Để bộc lộ ống ngâm, nơi giải phóng thuốc
Lấy hẳn nắp ra khỏi dụng cụ
2 Vặn phần đáy đỏ của dụng cụ sang
phải, sau đó vặn theo chiều ngược
lại cho đến khi nghe thấy tiếng
cách để nạp 1 liều thuốc
Nạp 1 liều thuốc Gạt đúng kỹ thuật
3 Thở ra hết không qua dụng cụ hít Tạo tư thế thuận lợi khi hít
thuốc
Ngồi thẳng, thở ra tối đa
4 Ngậm kín ống ngậm, sau đó hít
vào nhanh và sâu
Để thuốc vào sâu trong phổi
Ngậm kín, hít vào từ từ đủ thời gian
Trang 85 Nín thở trong 10 giây, thở ra từ từ
qua miệng hoặc mũi
Để thuốc lắng đọng trong phổi
Nín thở đủ thời gian
6 Đóng nắp dụng cụ Để chuẩn bị cất dụng cụ Đóng kín nắp
7 Súc miệng sạch sau hít thuốc Tránh nhiễm nấm vùng
miệng
Súc miệng ngay sau khi hít thuốc
5.4 Hướng dẫn sử dụng bình hít Respimat
STT Các bước thực hiện Ý nghĩa của từng bước Tiêu chuẩn phải đạt
1 Cầm dụng cụ ở tư thế thẳng đứng,
với nắp màu xanh lá cây đóng
Cầm thẳng đứng dụng cụ
2 Xoay phần trong suốt theo hướng
mũi tên màu đỏ ở nhãn thuốc cho
đến khi nghe thấy tiêng cách
Nạp 1 liều thuốc Gạt đúng kỹ thuật
3 Mở nắp màu xanh lá cây Bộc lộ phần ống ngậm Mở hết nắp
4 Thở ra hết không qua dụng cụ hít Tạo tư thế thuận lợi khi hít
thuốc
Ngồi thẳng, thở ra tối đa
5 Ngậm kín phần ống ngậm Ấn vào
nút bơm thuốc màu xám Đồng
thời hít từ từ và sâu
Để thuốc vào sâu trong phổi
Ngậm kín, hít vào từ từ đủ thời gian
6 Nín thở trong 10 giây, thở ra từ từ
qua mũi hoặc miệng Để thuốc lắng đọng trong
phổi
Nín thở đủ thời gian
7 Đóng nắp dụng cụ Để chuẩn bị cất dụng cụ Đóng kín nắp
5.5 Hướng dẫn sử dụng bình hít Breehaler
STT Các bước thực hiện Ý nghĩa của từng bước Tiêu chuẩn phải đạt
1 Kéo nắp ra, mở ống hít Bộc lộ phần ống ngậm và
khay chứa thuốc
Kéo hết nắp dụng cụ, bộc lộ phần ống ngậm
2 Chuẩn bị viên nang thuốc Lấy viên nang ra khỏi vỉ
thuốc
Lấy viên nang mà không làm hỏng nang
3 Đặt viên nang vào buồng chứa Để chuẩn bị nạp thuốc Đặt đúng chiều khay chứa
thuốc
4 Đóng chặt ống hít Để viên thuốc không rơi ra
ngoài
Đóng chặt nắp
5 Giữ ống hít thẳng đứng với đầu
ống hướng lên trên, nhấn chắc cả 2
nút cùng một lúc
Để chọc thủng viên thuốc Nhấn nghe thấy tiếng clic
6 Nhả 2 nút hoàn toàn sau khi nghe
thấy tiếng clic
Để thuốc có thể thoát ra ở
lỗ được chọc hai đầu viên
Nhả toàn toàn hai nút bấm
Trang 9thuốc
7 Thở ra hêt, không qua dụng cụ hít Để tạo lực hít tốt Thở ra hết
8 Giữ ống hít nằm ngang Ngậm kín
đầu hút, hít vào nhanh, đều đặn,
càng sâu càng tốt
Để thuốc đi sâu vào phổi Hít đủ thời gian, khi hít nghe
thấy tiếng vo vo và cảm nhận được vị ngọt
9 Bỏ dụng cụ hít ra Nín thở 10 giây
Thở ra từ từ qua mũi hoặc miệng
Để thuốc lắng đọng trong phổi
Nín thở đủ thời gian
10 Bỏ viên nang khỏi buồng chứa
Đóng ống hít Đóng nắp
Để chuẩn bị cất dụng cụ hít
Bỏ vỏ viên thuốc, vệ sinh phần ống ngậm
3 Bảng kiểm lượng giá
Lượng giá 1: Khai thác tiền sử bệnh sử
0 (Không làm)
1
(Làm sai)
2
(Làm đúng)
3
(Làm thành thạo)
1 Chào và hỏi tên người bệnh
Giới thiệu tên bác sĩ
Giải thích mục đích của việc hỏi bệnh và
thăm khám
Đề nghị người bệnh cung cấp thông tin
2 Hỏi lý do vào viện: khó thở, ho khạc
đờm, sốt, đau ngực, tức ngực,…
3 Khai thác sâu các triệu chứng đã hỏi
được:
- Thời gian và hoàn cảnh xuất hiện
- Vị trí
- Đặc điểm tính chất của triệu chứng
- Các yếu tố ảnh hưởng (làm nặng
hơn/làm nhẹ đi triệu chứng)
- Diễn biến triệu chứng theo thời gian
- Các biện pháp điều trị đã dùng
- Các triệu chứng kèm theo
4 Tóm tắt thông tin quá trình bệnh lý cho
người bệnh
5 Hỏi tiền sử các đợt cấp của bệnh trước đó
Trang 106 Hỏi tiền sử sử dụng các loại thuốc đã
dùng
7 Hỏi tiền sử các bệnh đã mắc: lao phổi,
hen phế quản, tăng huyết áp, đái tháo
đường…
8 Hỏi tiền sử gia đình: có người mắc lao,
hen phế quản
9 Tìm hiểu thói quen sinh hoạt và môi
trường sống: hút thuốc lá, thuốc lào, đun
bếp củi, bếp rơm, lạm dụng rượu
10 Hỏi tiền sử liên quan đến các yếu tố dịch
tễ
11 Hỏi tiền sử dị ứng
12 Tóm tắt và kiểm tra thông tin
13 Chào và cảm ơn người bệnh Kết thúc hỏi
tiền sử, bệnh sử
Tổng điểm của bảng kiểm: 39 điểm
21-24 = 6 25-28 = 7 29-32 = 8 33-36 = 9 37-39 = 10
Lượng giá 2: Thăm khám hệ hô hấp
0 (Không làm)
1
(Làm sai)
2
(Làm đúng)
3
(Làm thành thạo)
1 Hướng dẫn người bệnh
tư thế khám
2 Bộc lộ vùng ngực
3* Nhìn: hình dạng lồng
ngực phía trước, sau và
hai bên
2
4* Đếm nhịp thở trong thờ
gian 1 phút
5* Sờ: xương sườn, các
khoang liên sườn và
rung thanh từng bên và
so sánh hai bên
2