1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bệnh nhân nam 59 tuổi vào viện vì sốt 14

4 63 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bệnh nhân nam 59 tuổi vào viện vì sốt, ho, khạc đờm đục.- Bệnh sử: 2 ngày trước bệnh nhân sốt cao, sốt cơn, rét run, nhiệt độ cao nhất 39oC, giảm khi dùng thuốc hạ sốt.. · Lồng ngực cân

Trang 1

Bệnh nhân nam 59 tuổi vào viện vì sốt, ho, khạc đờm đục.

- Bệnh sử: 2 ngày trước bệnh nhân sốt cao, sốt cơn, rét run, nhiệt độ cao nhất 39oC, giảm khi dùng thuốc hạ sốt BN ho đờm đục, số lượng ít, không có máu kèm đau ngực phải, âm ỉ, không lan, đau tăng khi hít sâu, khi ho và khó thở hai thì tăng dần => Nhập viện

- Tiền sử: Hút thuốc lát 30 bao/ năm đã bỏ 3 năm, không lạm dụng rượi, không dị ứng Gia đình không có gì đặc biệt

- Khám:

· Tỉnh, G15đ, sốt 39,2 độ

· Môi khô, lưỡi bẩn, hơi thở hôi

· M 105 l/phút, HA 130/80 mmHg, nhịp thở 32 l/phút, Sp02 81% (khí trời)

· Da, niêm mạc hồng Không xuất huyết dưới da

· Không phù

· Hạch ngoại vi không sờ thấy

· Tim nhịp đều, T1, T2 rõ, không có tiếng thổi bệnh lý

· Lồng ngực cân đối, co kéo cơ hô hấp vừa, không tuần hoàn bàng hệ, rung thanh tăng và gõ đục nửa trên phổi phải, RRPN giảm nhẹ kèm ran nổ nửa trên phải

· Bụng mềm, gan lách không sờ thấy

· Các cơ quan khác chưa phát hiện gì đặc biệt

- X quang phổi:

- Xét nghiệm:

quả

Chỉ số Kết quả

Bạch

cầu

14,21

G/l

(2,5-7,5) Bạch

cầu TT

87.8% Creatinin 94

(62-120) Bạch

cầu

lympho

6,1% Glucose 9.0

(3,9-6,4)

Hồng

cầu

3,8T/l GOT 62 (<50)

Hct 0,339 Bilirubin

TP

31.2 (<21)

Tiểu

cầu

224 Na/K/Cl 136/39/95

(54- 150/20-80/46-168 mmol/L)

Trang 2

Protein 68,9

(60-80g/L)

Khí máu (thở 3

lít/phút)

Albumin

39,1(35-50 g/L)

pH 7,42 CRP 22,2 (3

mg/l)

(38-174U/L) PaCO2 42

HCO3- 23

• Cấy máu 2 vị trí tìm vi khuẩn: âm tính

• Cấy đờm tìm vi khuẩn: âm tính

• AFB đờm 3 mẫu: âm tính

• Test cúm A, B: âm tính

• Siêu âm ổ bụng: bình thường

Câu hỏi 1

Chưa trả lời

Đạt điểm 2,00

Đặt cờ

Đoạn văn câu hỏi

Lý giải cho các biểu hiện co kéo cơ hô hấp vừa, gõ đục nửa trên phổi phải, rì rào phế nang giảm nhẹ kèm ran nổ nửa trên phải là do:

Chọn một đáp án:

A Giảm thông khí khu trú phổi phải

B Hen phế quản

C Xẹp nhu mô phổi phải

D COPD do hút thuốc lá

Câu hỏi 2

Chưa trả lời

Đạt điểm 2,00

Đặt cờ

Đoạn văn câu hỏi

Bệnh nhân có biểu hiện của suy hô hấp không ? Vì sao?:

Trang 3

Chọn một đáp án:

A Có vì môi khô, lưỡi bẩn, hơi thở hôi

B Có vì sốt 3902

C Có vì nhịp thở 32 l/phút, Sp02 91%

D Có vì ho, khạc đờm đục

Câu hỏi 3

Chưa trả lời

Đạt điểm 2,00

Đặt cờ

Đoạn văn câu hỏi

Nguyên nhân chính gây suy hô hấp cấp ở đây là gì (giải thích): Chọn một đáp án:

A Phù phổi cấp

B Rối loạn trung tâm hô hấp

C Viêm phổi cấp

D Nhiễm khuẩn huyết

Câu hỏi 4

Chưa trả lời

Đạt điểm 2,00

Đặt cờ

Đoạn văn câu hỏi

Nguyên nhân gây viêm phổi ở đây có thể là:

Chọn một đáp án:

A Lao

B Sán

C Vi rút

D Vi khuẩn

Câu hỏi 5

Chưa trả lời

Đạt điểm 2,00

Trang 4

Đặt cờ

Đoạn văn câu hỏi

Yếu tố bệnh sinh chính gây suy hô hấp ở đây là: Chọn một đáp án:

A Tổn thương động mạch phổi

B Nhiều đại thực bào trong phế nang

C Tăng tính thấm mao mạch phổi

D Nhiều bạch cầu trung tính trong phế nang

Ngày đăng: 17/09/2021, 01:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w