Yếu tố nguy cơ Ví dụYếu tố di truyền gen: Gen sinh ung thư điều hòa sự phát triển Ung thư vú: có tính chất gia đình cao Virut: Virut sinh ung thư làm thay đổi ADN của tế bào Ung thư ga
Trang 1RỐI LOẠN PHÁT TRIỂN TỔ CHỨC
VÀ MIỄN DỊCH CHỐNG UNG THƯ
Nguyễn Văn Đô, MD., PhD.
Trưởng Bộ môn Sinh lý bệnh-Miễn dịch
Trường Đại học Y Hà Nội
Trang 21. Bài giảng powerpoint
2. Sách “Microbiology and Immunology online”
3. Sách “Porth’s Pathophysiology: Concepts
of Altered Health States 10th Edition”
Tài liệu tham khảo
Trang 3MỤC TIÊU HỌC TẬP
1. Trình bày được yếu tố nguy cơ/nguyên nhân và
cơ chế bệnh sinh ung thư
2. Phân biệt được khối u lành tính và ác tính và
liệt kê các dấu hiệu của ung thư
3. Phân tích những ảnh hưởng tại chỗ và toàn
thân của ung thư và cơ chế xâm lấn, di căn và giai đoạn ung thư
4. Trình bày được các cơ chế miễn dịch chống
ung thư và sự thoát khỏi miễn dịch của ung
thư
Trang 4ĐẶC ĐIỂM TẾ BÀO BÌNH THƯỜNG
Chu kỳ tế bào Sự tổng hợp protein
trong tế bào
Trang 5ĐẶC ĐIỂM TẾ BÀO BÌNH THƯỜNG
Mỗi tế bào có chức năng riêng biệt, tỏ chức
thành cơ quan và góp phần vào duy trì nội môi của cơ thể
Mỗi loại tế bào có vòng đời định sẵn, ví dụ:
Trang 6BỆNH SINH UNG THƯ
Quá trình tế bào bình thường chuyển sang tế
bào ung thư
Các tế bào ác tính phát triển trong một thời gian dài
Các yếu tố gây bệnh lặp đi lặp lại làm thay đổi cấu trúc tế bào và biểu lộ gen
Hút thuốc – yếu tố nguy cơ sinh ung thư phổi
Ung thư tụy – nguy cơ chưa biết rõ
HPV – ung thư cổ tử cung
Ánh sáng mặt trời có tia UV
Trang 7Yếu tố nguy cơ Ví dụ
Yếu tố di truyền (gen): Gen sinh ung
thư điều hòa sự phát triển Ung thư vú: có tính chất gia đình cao
Virut: Virut sinh ung thư làm thay đổi
ADN của tế bào Ung thư ganUng thư cổ tử cung: Virut viêm gan: HPV
Phóng xạ: tia cực tím, X-ray, tia
gamma Ung thư daUng thư máu
Hóa chất Ung thư phổi (nikel), ung thư máu
(benzen),…
Tác nhân sinh học gây kích thích hoặc
viêm mạn tính Ung thư đại tràng, khoang miệng
Tuổi cao Nhiều ung thư phổ biến liên quan đến
tuổi
Chế độ ăn, chất phụ gia… Ung thư đại tràng: thức ăn nhiều mỡ
Ung thư dạ dày: thịt hun khói
Hocmon Ung thư nội mạc tử cung: estrogen
YẾU TỐ NGUY CƠ UNG THƯ, VÍ DỤ
Trang 9THUẬT NGỮ CỦA KHỐI U
Mô mỡ: lip Lành tính: - oma Lipoma: Khối u
lành tính của mô mỡ
Biểu mô
tuyến: adeno- Ung thư biểu mô tuyến-carcinoma Adenocarcinoma: khối u ác tính của
biểu mô tuyến
Mô liên kết:
fibro- Ung thư mô liên kết-sarcoma Fibrocarcoma: khối u ác tính của
mô liên kết
Trang 10ĐẶC ĐIỂM KHỐI U LÀNH TÍNH VÀ
ÁC TÍNH
Sự phát triển của tế bào không chịu sự
kiểm soát bình thường của cơ thể.
Phát triển quá mức làm thôi chột các tế bào khác phát triển.
Khối u ác tính phát triển mạnh, làm tăng khối lượng và tắc cơ học, tăng áp lực và gây đau ở xung quanh
Trang 11ĐẶC ĐIỂM KHỐI U LÀNH TÍNH VÀ ÁC TÍNH
Trang 12Xâm lấn mô
Xâm lấn mạch máu
Hoại tử
Bất thường hình dáng và bề mặt
PHÂN BIỆT KHỐI U LÀNH TÍNH VÀ ÁC TÍNH
Trang 13U DA LÀNH TÍNH
Trang 14KHỐI U XƯƠNG ÁC TÍNH
Trang 15U vú lành tính
U vú ác tính
Trang 16ĐẶC ĐIỂM CỦA U LÀNH TÍNH
Tăng số lượng các tế bào biệt hóa
Có vỏ bọc và to ra, không xâm lấn
Có thể di chuyển được khi sờ nắn
Thường không gây nguy hiểm đến tính mạng, trừ khi tăng áp lực như hộp sọ, thực quản
Trang 17U ÁC TÍNH
Không biệt hóa, tế bào không có chức năng
Vô tổ chức, hình dáng và bề mặt không bình thường
Có khả năng sinh sản nhanh và bất
thường
Không bị ức chế bởi các tế bào khác
Xâm lấn và di căn
Trang 18U ÁC TÍNH (TIẾP THEO)
Dễ lan tràn, không bị ức chế bởi các tín hiệu kìm hãm phát triển
Chèn ép mạch máu, cơ quan gây viêm và hoại
tử mô xung quanh, mất chức năng mô bình
Trang 19TUẦN HOÀN ẢNH HƯỞNG ĐẾN TẾ BÀO KHỐI U
Tế bào vùng trung tâm khối u thường bị chết do thiếu máu và dinh dưỡng gây viêm và hoại tử
Một số tế bào tiết các yếu tố sinh trưởng làm
tăng tạo mạch đến khối u Một số hóa chất được
sử dụng để ức chế tạo mạch
Trang 20TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG CỦA U ÁC TÍNH
Tại chỗ – phát triển chậm, trong thời gian dài
Cho phép phát hiện sớm và loại bỏ trước khi lan tràn (Pap smears, Nội soi)
Mức độ ác tính dựa vào sự biệt hóa
o Mức độ 1 đến IV
o Mức độ IV là không biệt hóa với nhiều đặc
điểm kích thước và hình dạng khác nhau, ác tính cao, lan tràn nhanh
Trang 21TRIỆU CHỨNG BÁO HIỆU UNG THƯ
Chảy máu bất thường
Thay đổi thói quen tiểu, đại tiện, sở thích
Thay đổi màu sắc, hình dáng nốt ruồi ở da,
chảy máu
Đau mà không giải thích được nguyên nhân,
hoặc không khỏi
Giảm cân không rõ nguyên nhân
Thiếu máu do thiếu sắt, Hgb thấp, mệt mỏi kéo dài
Ho kéo dài, khàn tiếng
Có khối u rắn, không đau
Trang 22ẢNH HƯỞNG TẠI CHỖ
Đau, hoại tử
Tăng áp lực, nhận cảm thần kinh bị ảnh hưởng
Viêm và hoại tử mô
Nhiễm khuẩn, chảy máu, thiếu máu ở mô
Tắc ruột, thực quản, phế quản, hạch
lympho
Đề kháng miễn dịch với nhiễm khuẩn giảm
Trang 23TẮC RUỘT
Trang 24Tắc do các khối u ở phối và ruột
Trang 25ẢNH HƯỞNG TOÀN THÂN
Giảm cân và suy mòn
Do mất protein, carbohydrat, dinh dưỡng mà tế bào ác tính sử dụng, “cướp” của tế bào bình
Trang 26 Nhiễm trùng cơ hội
o Viêm phổi, nấm miệng, nhiễm trùng da, nhiễm trùng huyết
o Khối u chèn ép mạch máu
o Niêm mạc ống tiêu hóa kém tái tạo
ẢNH HƯỞNG TOÀN THÂN
Trang 27LAN RỘNG CỦA KHỐI U ÁC TÍNH
Các khối u lan rộng bởi 01 hay nhiều con
Trang 28 Di căn qua đường bạch huyết, tuần hoàn
máu
Tạo một u ở vị trí mới của cơ quan khác
Chẩn đoán bằng các mô được sinh thiết hoặc khi phẫu thuật
LAN RỘNG CỦA KHỐI U ÁC TÍNH (TIẾP THEO)
Trang 29Xấm lấn của ung thư cổ tử cung
Trang 30Di căn ung thư vú
Trang 31Ung thư gan đa ổ
Trang 32Ung thư buồng trứng lan rộng theo mạc treo ruột
Tử cung Ruột
Gan
Cơ hoành
Khoang màng bụng
U gan thứ phát
Phúc mạc
U nguyên phát
Trang 34CÁC GIAI ĐOẠN CỦA UNG THƯ
Biểu thị sự lan rộng của khối u
Làm cơ sở cho điều trị và tiên lượng
Hệ thống xếp loại được dựa trên:
o Kích thước của khối u (T)
o Hạch liên quan tới vùng bị bệnh (N)
o Sự di căn của khối u nguyên phát (M)
o Giai đoạn 1 có khối u nhỏ, không di căn hoặc không có hạch liên quan
o Giai đoạn 4 có khối u lớn, xâm lấn hạch và di căn đến nơi khác
Trang 35BẰNG CHỨNG VỀ MIỄN DỊCH UNG THƯ
Thoái lui tự nhiên: melanoma, lymphoma
Giảm di căn sau khi lấy đi u nguyên phát: ung thư biểu mô thận di căn phổi
Thâm nhiễm lympho và đại thực bào tại khối u: melanoma và ung thư vú
Trang 36 Tế bào lympho tăng sinh trong hạch
Tỷ lệ mắc bệnh ung thư cao hơn sau
ức chế miễn dịch / suy giảm miễn
dịch (AIDS, trẻ sơ sinh, người già,
bệnh nhân cấy ghép)
BẰNG CHỨNG VỀ MIỄN DỊCH UNG THƯ (TIẾP)
Trang 37ĐÁP ỨNG MIỄN DỊCH ĐẶC HIỆU KHỐI U
Trang 38NHẬN BIẾT KHỐI U CỦA HỆ MIỄN DỊCH
Kháng thể nhận biết kháng nguyên hòa tan, trong khi tế bào T nhận biết kháng nguyên đã xử lý gắn trình diện trên phân tử
MHC
Trang 39KHÁNG NGUYÊN U
Cervical cancer
viral transforming gene product
Breast, ovary,
GI, lung, prostate
Breast Colorectal cancer
receptor tyrosine kinase
lubs of epithelia cell adhesion
HER-2/neu ERBB3 ERBB4 MUC-1 CEA
TAA
(Tumor Associated Antigen)
Melanoma
melanin synthesis
normal testicular protein
MAGE1 MAGE3
CTA
(Cancer Testis Antigen)
Ung thư Chức năng
KN
Trang 40HOẠT HÓA TẾ BÀO T TRINH
Trang 41TIÊU DIỆT KHỐI U
Không đặc hiệu: Tế bào NK, Tế bào T
(NKG2D), Đại thực bào, Tế bào T NK
Đặc hiệu kháng nguyên: Kháng thể
(ADCC, opsonin hóa); Tế bào T (cytokin, perforin/granzym)
Trang 42MIỄN DỊCH KHÔNG ĐẶC HIỆU
Trang 43DIỆT KHỐI U ĐẶC HIỆU KHÁNG NGUYÊN
TẾ BÀO B (OPSONIN HÓA & ADCC)
Fc
Tế bào NK &
ADCC
TB ung thư
TB ung thư
Trang 44TIÊU DIỆT U ĐẶC HIỆU KHÁNG NGUYÊN
TẾ BÀO B (BLOCKING)
IL-2R IL-2
Anti-IL-2R Ab
T cell leukemia
Trang 45TIÊU DIỆT U ĐẶCHIỆU KHÁNG NGUYÊN
Thụ thể tế bào T (TCR)
CD8 Tế bào ung
thư
IFN-g Granzym B
Trang 47TÓM TẮT
Cả hai yếu tố di truyền và môi trường liên quan
đến hình thành u
Khối u lành và ác tính có những đặc điểm riêng
Cơ chế hình thành khối u trải qua nhiều giai đoạn
Khối u có các cơ chế xâm lấn và di căn xa, đồng thời ảnh hưởng đến tại chỗ và toàn thân
Hệ thống miễn dịch đóng vai trò quan trọng trong kiểm soát sự phát triển của khối u thông qua miễn dịch đặc hiêu và không đặc hiệu
Trang 48!