1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

SEM 2 s2 1 MD làm việc nhóm trong chăm sóc sức khỏe

15 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải thích được vai trò của làm việc nhóm trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe 2.Trình bày được các giai đoạn của quá trình làm việc nhóm 3.. • Chăm sóc y khoa ngày càng phức tạp và chu

Trang 1

Làm việc nhóm trong chăm sóc sức khoẻ

Nguyễn Vân Anh

BM GDYH&KNTLS nguyenvananh@hmu.edu.vn

Nguồn ảnh: Google Images

Mục tiêu

1 Giải thích được vai trò của làm việc nhóm trong

lĩnh vực chăm sóc sức khỏe

2.Trình bày được các giai đoạn của quá trình làm

việc nhóm

3 Trình bày được các kỹ năng cần thiết để làm

việc nhóm hiệu quả

Trang 2

Thế nào là một “nhóm”?

• Là một nhóm cá thể tập hợp với nhau vì một mục

đích chung

• Nhóm có đặc điểm:

• Có chung mục tiêu và mối quan tâm

• Có sự giao tiếp, tương tác giữa các thành viên

với nhau

• Có tính ổn định

Nhóm chăm sóc người bệnh

Nhóm Chuyên môn -BS, Điều dưỡng -BS nội trú -Chuyên gia

Nhóm hỗ trợ, nhà quản lý, cộng đồng & các tổ chức

Nhóm CS trực tiếp

- Điều dưỡng, kỹ thuật viên

- Cán bộ CTXH

- HV, SV thực tập

- Người hỗ trợ chăm sóc

Nhóm CS ngoài buồng bệnh &

các cơ sở y tế tư nhân

Trang 3

Tại sao phải làm việc nhóm

trong CSSK?

• Chăm sóc y khoa ngày càng phức tạp và

chuyên sâu với nhiều phương thức khác

nhau

• Sự đa dạng về mô hình bệnh tật (bệnh mãn

tính, các bệnh phối hợp) nhu cầu y tế và

các mục tiêu cộng đồng

• Yêu cầu về đảm bảo an toàn cho người bệnh

và nhân viên y tế

 Làm việc nhóm để nâng cao chất lượng

chăm sóc sức khỏe

Lợi ích của LVN có hiệu quả

Tổ chức Nhóm Thành viên Người bệnh

Giảm thời gian

và chi phí nằm

viện

Tăng cường hợp tác trong nhóm

Tăng lòng yêu nghề

Tăng sự hài lòng

Sử dụng hiệu

quả các dịch vụ

CSSK

Phân chia vai trò rõ ràng hơn

Tạo ảnh hưởng tốt đến người bệnh

Tăng cường lòng tin và tuân thủ điều trị Tăng cường

giao tiếp & tính

đa dạng nghề

nghiệp

Giảm các lỗi nghề nghiệp

Tăng tính chuyên nghiệp

Cải thiện chất lượng chăm sóc

và sức khoẻ

(Mickan, 2005)

Trang 4

Reason, J BMJ 2000;320:768-770

Mô hình pho-mat Thuỵ Sĩ

(Swiss cheese model)

Những nguyên nhân chính gây

sự kiện bất lợi trong bệnh viện

• Thiếu sót trong thiết kế trang thiết bị, dụng cụ y tế

• Giao tiếp không hiệu quả giữa các nhân viên, giữa các

khoa, phòng & giữa các bệnh viện

• Thiếu nhân lực gây hậu quả nhân viên mệt mỏi & sai lầm

trong quá trình thực hành

• Sự phức tạp của tổ chức CSSK tạo điều kiện xuất hiện

các lỗi

• Chưa hình thành văn hoá báo cáo các sự kiện bất lợi

trong tổ chức

(Wong J& Beglaryan H, 2004)

Trang 5

Làm việc nhóm có khó không?

Nguyên nhân thất bại

- Thiếu người lãnh đạo “giỏi”

- “Quên” mục đích chung

- Không phân chia công việc công bằng, hiệu quả

- Giao tiếp nhóm thất bại

- Thiếu sự tin tưởng

- Thiếu sự tôn trọng

- Thiếu kỹ năng làm việc nhóm

- Ít cơ hội gặp gỡ, trao đổi

- …

Trang 6

Làm thế nào để thúc đẩy làm

việc nhóm hiệu quả?

• Tạo động lực cho các thành viên

• “Thưởng – phạt phân minh”

• Nêu rõ vai trò, nhiệm vụ và trách

nhiệm

• Thường xuyên gặp gỡ, giao lưu

• Xác định và giải quyết xung đột sớm

• Phân chia nhiệm vụ và nguồn lực công

bằng

• Tạo môi trường thuận lợi, cởi mở

• Giám sát, phản hồi hiệu quả

• …

Người lãnh đạo hiệu quả

• Chỉ đạo, điều phối hoạt động của các

thành viên trong nhóm

• Quản lý nhân lực, phân công nhiệm

vụ và trách nhiệm hợp lý

• Tập hợp các ý kiến để ra quyết định

chung của nhóm

• Khuyến khích thành viên đóng góp ý

kiến

• Thúc đẩy làm việc nhóm, khuyến

khích các thành viên chia sẻ thông tin

và giúp đỡ nhau khi cần

• Giải quyết xung đột trong nhóm

• Giám sát hoạt động của nhóm, phát

hiện và sửa chữa kịp thời các sai sót

• …

Trang 7

Thành viên của nhóm làm việc

hiệu quả

• Tôn trọng các thành viên khác

• Tin tưởng, cởi mở với các thành viên khác

• Luôn sẵn sàng hỗ trợ, chia sẻ

• Hiểu rõ vai trò, nhiệm vụ và mục tiêu của

nhóm và của từng thành viên

• Được đào tạo

• Có kỹ năng giao tiếp, feedback

• …

Các giai đoạn làm việc nhóm

Trang 8

Mô hình LVN của Tuckman

1 Hình thành (Forming)

2 Xung đột (Storming)

3 Định hình (Norming)

4 Hoạt động ổn định (Performing)

5 Kết thúc hoặc tái cấu trúc

(Adjourning)

Hình Thành - Làm quen, phân chia công việc

- Các thành viên đều tích cực, lịch sự, cố gắng tìm hiểu

về đồng nghiệp

- Lo lắng xen lẫn phấn khích

- Có thể kéo dài

Xung Đột - Do sự khác biệt giữa các thành viên trong nhóm

- Dễ nản lòng

- Không khí căng thẳng

- Kéo dài và khó khăn nhất

Định hình - Giải quyết sự khác biệt trong nhóm

- Tôn trọng và nhìn nhận điểm mạnh của đồng nghiệp

- Dễ chịu

- Có thể kéo dài nếu xen lẫn với giai đoạn Xung đột

Hoạt động ổn

định

- Thấu hiểu lẫn nhau và cùng phấn đấu vì mục tiêu chung

- Hỗ trợ, sáng tạo, phát triển

- Vui vẻ

- Kéo dài đến khi nhiệm vụ được hoàn thành

Kết thúc hoặc - Hoàn thành mục tiêu hoặc thực hiện mục tiêu mới

Trang 9

Mô hình TUCKMAN

Mô hình Drexler & Sibbet

 Các giai đoạn hình thành

1 Định hướng (Lí do hình thành nhóm)

2 Xây dựng nhóm (Tìm hiểu các thành viên và tạo mối

quan hệ)

3 Thiết lập mục tiêu và vai trò (Phân chia công việc)

4 Cam kết (Xác định cách làm việc)

 Các giai đoạn duy trì

5 Xây dựng kế hoạch (Các bước thực hiện nhiệm vụ)

6 Triển khai (Thực hiện công việc)

7 Đánh giá (Đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm vụ

và/hoặc tái cấu trúc)

Trang 10

Mô hình Drexler & SIBBET

KHÓ KHĂN

NGUYÊN NHÂN HƯỚNG GIẢI QUYẾT

- Tính chất công việc/nhiệm vụ

khó, phức tạp

- Tạo động lực, môi trường

- Chia nhỏ mục tiêu

- Lên kế hoạch chi tiết

- Sự khác biệt quá lớn - Tăng cường giao tiếp

- Tôn trọng cá nhân và tính tự chủ

- Vì mục tiêu chung

- Phân chia công việc không rõ

ràng

- Xây dựng cách thức hoạt động nhóm rõ ràng

- Phân chia công việc theo năng lực

- Sức ép về thời gian - Bám sát deadline, kế hoạch

- Thường xuyên giám sát và báo cáo

- Thiếu nhân lực, phương tiện

hoạt động

- Tăng cường hỗ trợ lẫn nhau

- Bồi dưỡng, phát triển nhân lực

Trang 11

Kỹ năng LVN

• Có trách nhiệm

• Giao tiếp nhóm và giao tiếp cá

nhân

• Lắng nghe

• Phản hồi

• Thuyết phục

• Tôn trọng nhóm và cá nhân

• Trợ giúp

Có trách nhiệm

- Chịu trách nhiệm về công việc được phân công

- Hoàn thành công việc được phân công đúng thời

gian và chất lượng

- Trung thực

- Tôn trọng và có trách nhiệm với bản thân

Trang 12

Phân loại hình thức giao tiếp

Giao tiếp có lời (có ngôn ngữ): Quá trình trao đổi thông

tin được thực hiện thông qua lời nói , chữ viết

Giao tiếp không lời (phi ngôn ngữ): Thông tin được

“ngầm” trao đổi thông qua sự vận động của cơ thể, bao

gồm cả giao tiếp tranh ảnh, hình vẽ

• Ánh mắt

• Nụ cười, nét mặt

• Phong cách giao tiếp

• Âm điệu giọng nói

• Dáng điệu, cử chỉ

• Tư thế ngồi/đi/đứng

• Trang phục, trang sức, trang điểm, phụ kiện…

NGHE vs LẮNG NGHE

Nghe - thụ động Lắng nghe - tích cực

• Không quan tâm đến

người nói và nội dung

• Không thu nhận thông

tin

• Không hiểu thông tin

• Không có phản hồi

• Thu nhận  Hiểu, dịch nghĩa  Ghi nhớ  Phản hồi thông tin

• Thể hiện sự tôn trọng, quan tâm đến người đang giao tiếp

Trang 13

Feedback là gì?

Những lời nhận xét, góp ý về sự thể hiện

của một cá nhân trong nhóm

Để giúp đồng nghiệp tiến bộ

Đặc điểm:

• Cụ thể

• Rõ ràng

• Không gây “tổn thương”

Qui tắc FeedBack

 Đúng lúc, đúng chỗ

 Khen trước, chê sau

 Cụ thể, rõ ràng

 Nên nêu 2-3 điểm nổi bật/lần FB

 Không nên so sánh với người khác

 Trên tinh thần xây dựng, cở mở, chân thành

 Nhận xét về sự vật, hiện tượng, không phán xét cá

nhân

 Nêu cảm nghĩ của bản thân: “Tôi cảm thấy…”, “Nếu là

tôi, tôi sẽ nghĩ là…”

 Đề xuất hướng giải quyết, cách để cải thiện

Trang 14

Feedback như thế nào?

Qui tắc “Bánh sandwich”

Kỹ năng thuyết phục

- Khả năng thay đổi thái độ, niềm tin hoặc

hành vi của một người (một nhóm) đối với

người khác, sự kiện, đối tượng hay ý tưởng

thông qua giao tiếp, trao đổi, tuyên truyền

- Kỹ năng thuyết phục:

+ Tìm hiểu đối tượng cần thuyết phục (ĐTTP)

+ Xây dựng uy tín của bản thân với ĐTTP

+ Nhấn mạnh lợi ích chung và lợi ích riêng mà

ĐTTP nhận được khi thay đổii

+ Cung cấp bằng chứng sinh động, hấp dẫn

+ Tạo động lực để ĐTTP thay đổi

Trang 15

Tôn trọng nhóm và cá nhân

- Mối quan hệ hai chiều

- Tập trung đạt mục tiêu chung

- Tuân thủ cách thức hoạt động của nhóm

- Tuân thủ kế hoạch làm việc đã thống nhất

- Tôn trọng sự khác biệt cá nhân

- Nêu quan điểm cá nhân trên tinh thần xây dựng

- Quản lý xung đột

Trợ giúp

Nguyên tắc:

+ “KHÔNG LÀM HỘ”

+ Tôn trọng thế mạnh của từng cá nhân

+ Tạo động lực và không khí làm việc

+ Khuyến thích và phát triển cá nhân

Ngày đăng: 17/09/2021, 00:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w