- Biết viết các số đến lớp triệu HS : Làm thêm bài 3cột1 , bài4 II.ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC: Bảng các lớp, hàng kẻ sẵn trên Bp: LỚP TRIỆU LỚP NGHÌN LỚP ĐƠN VỊ Đọc Viết số số Hàng Hàng Hàng Hàng H[r]
Trang 1Thứ hai, ngày: 14/9/2015 Tuần 2 - Tiết 3
Môn: Tập đọc Bài: Dế Mèn bênh vực kẻ yếu (tiếp theo)
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1- Đọc rành mạch trôi chảy; Giọng đọc phù hợp tính cách mạnh mẽ của nhân vật Dế Mèn 2- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp , ghét áp bức , bất công, bênhvực chị Nhà Trò yếu đuối
3- Chọn được danh hiệu phù hợp với tính cách của Dế Mèn (trả lời được các câu hỏi trongSGK )
- Đóng vai ( đọc theo vai)
II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- Tranh minh hoạ nội dung bài học SGK
-Cho HS luyện đọc những từ ngữ khó phát âm lủng
củng,nặc nô,co rúm,béo múp béo míp, xuýt xoá, quang
HĐ 2 : Tìm hiểu bài (Khoảng 9’-11’)
*Đoạn 1:(4 câu đầu)
Trang 2-Cho HS đọc thầm + trả lời câu hỏi.
H:Trận địa mai phục của bọn nhện đáng sợ như thế nào?
H:Có thể tặng cho Dế Mèn danh hiệu nào trong số các
danh hiệu sau đây:võ sĩ,tráng sĩ,chiến sĩ,hiệp sĩ,dũng sĩ,
I MỤC TIÊU: Giúp HS:
- Biết mối liên hệ giữa đơn vị các hàng liền kề
- Biết viết , đọc các số có đến sáu chữ số
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1) KTBC : 4ph
- 2HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp
Trang 3- GV: Gọi 2HS lên sửa BT l tập thêm ở tiết trước,
đồng thời kiểm tra VBT của HS
- GV: Sửa bài, nxét
2) Dạy-học bài mới : 34’
*Gthiệu: (1ph) Giờ toán hôm nay các em sẽ được
- GV: Coi mỗi thẻ ghi số 100 000 là một trăm
nghìn: Có mấy trăm nghìn? Có mấy chục nghìn?
- GV:Nxét & hỏi: Số 432 516 có mấy chữ số?
- Khi viết số này, cta bđầu viết từ đâu?
- Kh/định: Đó là cách viết các số có 6 chữ số Khi
viết các số có 6 chữ số ta viết lần lượt từ trái sang
phải, hay viết từ hàng cao dến hàng thấp
c/ Gthiệu cách đọc số 431 516:
- Ai có thể đọc được số 432 516?
- GV: Kh/định lại cách đọc & hỏi: Cách đọc số
432513 & số 32 516 có gì giống & khác nhau?
- GV: Viết: 12 357&312 357; 81 759&381 759;
32 876&632 876 Y/c HS đọc.
HĐ2:Viết theo mẫu ( 10ph )
Bài 1: - GV: Gắn các thẻ số, y/c HS đọc, nxét, sửa.
Bài 2: - GV: Y/c HS tự làm bài
- Gọi 2HS lên sửa: 1HS đọc số cho HS kia viết số
- Hỏi: Cấu tạo thập phân của các số trong bài
- HS: Qsát bảng số
- HS: Có 4 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 2nghìn, 5 trăm, 1 chục, 6 đvị
- HS lên viết số theo y/c
- 2HS lên viết, cả lớp viết Bc: 432 516.
Trang 4Bài 3: - GV: Viết số trg BT & gọi HS bkì đọc số.
Bài 4: - GV: Tổ chức thi viết ctả toán: GV đọc
* Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Câu 1: HS đọc truyện Bài văn bị điểm không.
- Cho HS đọc yêu cầu của câu 1
-Cho HS làm bài
- GV theo dõi và nhắc nhở
HĐ 2 : HS làm BT 2 (Khoản g )8’ – 9’
-Cho HS đọc yêu cầu của BT2
-Cho HS làm bài ( GV phát giấy to cho HS làm bài)
-Cho HS lên trình bày
Trang 5-Cho HS đọc toàn bộ phần luyện tập.
-Cho HS làm bài:GV phát giấy to đã ghi các câu hỏi
-Cho HS trình bày kết quả
-GV nhận xét và chốt lại ý đúng
3 Củng cố, dặn dò:3’
-GV nhận xét tiết học,biểu diễn những HS làm bài tốt
-Yêu cầu HS về nhà học thuộc nội dung ghi nhớ,làm
I MỤC TIÊU: Giúp HS :
- Viết và đọc được các số có đến sáu chữ số
- HS : Làm thêm bài 3 (d,e,g ) ; bài 4(c,d,e)
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1) KTBC:4ph
- GV: Gọi 3HS lên sửa BT l tập thêm ở tiết
trước, đồng thời kiểm tra VBT của HS
- GV: Sửa bài, nxét HS
2) Dạy-học bài mới : 30’
*Gthiệu: (1ph) Giờ toán hôm nay em sẽ luyện
Trang 6HĐ2: Đọc số (10ph)
Bài 2: Phần a)
- GV: Y/c 2 HS cạnh nhau lần lượt đọc các số trg
bài cho nhau nghe, sau đó gọi 4HS đọc trước
- GV: Y/c HS tự viết số vào VBT
- GV: Sửa bài và cho điểm HS
Bài 4:
- GV: Y/c HS tự điền số vào các dãy số, sau đó
cho HS đọc từng dãy số trước lớp
- GV: Cho HS nxét về các đặc điểm của các dãy
đó đổi chéo vở ktra kquả
- HS làm thêm câu d,e,g
- HS làm bài & nxét (Vd: a/ Dãy các số tròn trăm nghìn
-HS làm thêm câu c,d,e
* Rút kinh nghiệm tiết dạy:
………
………
………
Thứ ba, ngày: 15/9/2015 Tuần 2 - Tiết 3
Môn: Luyện từ và câu Bài: (MRVT) : Nhân hậu, Đoàn kết I_ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
- Biết thêm một số từ ngữ ( gồm cả thành ngữ ,tục ngữ , từ Hán Việt thông dụng) về chủ
điểm Thương người như thể thương thân ( BT1 , BT4 ); nắm được cách dùng một số từ cótiếng nhân theo 2 nghĩa khác nhau : người;lòng thương người ( BT2 , BT3 )
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ: 4’
GV cho HS viết những tiếng chỉ người trong gia đình
Trang 7II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.
- Sưu tầm thêm các tranh minh hoạ về truyện cổ …
Trang 8Giới thiệu bài (1’)+ ghi bảng.
HĐ 1 : Luyện đọc (Khoảng 8’-9’)
-Cho HS đọc nối tiếp.
-Cho HS đọc những từ ngữ dễ đọc sai: truyện cổ, sâu
xa, rặng, nghiêng soi, thiết tha, đẽo cày.
-Cho HS đọc chú giải + giải nghĩa từ:
-GV giải nghĩa thêm: Vàng cơn nắng, trắng cơn mưa,
H:Những truyện cổ nào được nhắc đến trong bài thơ?
Nêu ý nghĩa của những ý nghĩa đó?
* Đoạn còn lại:
-Cho HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm + TLCH
H:Em hiểu hai câu thơ cuối của bài thơ thế nào?
HĐ 3 : Hướng dẫn HS đọc có giọng đọc phù hợp với
nội dung bài (6’-7’)
-GV đọc diễn cảm toàn bài
HĐ 4 : Học thuộc lòng (Khoảng 6’-8’)
-Cho nhiều HS luyện đọc
-Cho HS đọc thuộc lòng
3 Củng cố, dặn dò: 3’
H: Ngoài 2 chuyện Tấm Cám, Đẽo cày giữa đường,em
còn biết truyện cổ nào thể hiện lòng nhân hậu của
người Việt Nam?
I MỤC TIÊU : Giúp HS:
- Biết được các hàng trong lớp đơn vị , lớp nghìn
Trang 9- Biết giá trị của chữ số theo vị trí của từng chữ số đó trong mỗi số
- biết viết số thành tổng theo hàng
- HS: làm thêm bài 4 , bài 5
Hàngnghìn
Hàngtrăm
Hàngchục
Hàng đơnvị
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 KTBC: 4ph
- GV: Gọi 3HS lên sửa BT ltập thêm ở tiết trc,
đồng thời ktra VBT của HS
- GV: Sửa bài, nxét
2 Dạy-học bài mới: 30’
*Gthiệu: (1ph)Giờ toán hôm nay các em sẽ được
làm quen với các hàng & lớp của các số có 6 chữ
- Viết số 321 vào cột & y/c HS đọc.
- Gọi 1HS lên bảng & y/c viết các chữ số của số
HĐ2: Viết theo mẫu:10ph
Bài 1: - Y/c HS nêu nd của các cột trg bảng số.
- Lớp đvị gồm 3 hàng: hàng đvị, hàngchục, hàng trăm Lớp nghìn gồm 3 hàng:hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trămnghìn
- HS: 1 ở hàng đvị, 2 ở hàng chục, 3 ởhàng trăm…
- Năm mươi tư nghìn ba trăm mười hai.
- 54 312.
- HS: Nêu theo y/c
Trang 10- Hỏi thêm về các lớp của các số.
Bài 2a: Gọi 1HS lên bảng đọc cho HS viết các số
trg BT
- Hỏi: + Trg số 46 307, chữ số 3 ở hàng, lớp nào?
+ Trg số 56 032, chữ số 3 ở hàng nào, lớp nào? …
Bài 2b: - GV: Y/c HS đọc bảng th/kê trg BT &
hỏi: Dòng thứ nhất cho biết gì? Dòng thứ 2 cho
Bài 3: GV: Viết 52 314 & hỏi: + 52 314 gồm mấy
trăm nghìn, mấy chục nghìn, mấy nghìn, mấy trăm,
mấy chục, mấy đvị?
+ Hãy viết số 52 314 thành tổng các chục nghìn,
nghìn, trăm, chục, đvị
- GV: Nxét cách viết & y/c HS cả lớp làm tiếp
- GV: Nxét & cho điểm
H
ướng dẫn về nhà:
Bài 4: - GV: Lần lượt đọc từng số cho HS viết.
- GV: Nxét & cho điểm HS
Bìa 5: - GV: Viết số 823 573 & y/c HS đọc số.
- GV: T/kết giờ học, dặn : r Làm BT & CBB sau
- 1HS lên bảng viết, cả lớp theo dõi, nxét
- 1HS lên viết, cả lớp viết vào VBT
52 314=50 000+2 000+300+10+4
- 1HS lên bảng làm bài, cả lớp làm VBT
- 1HS lên bảng làm, cả lớp làm VBT
- HS: Đổi chéo vở ktra nhau
- Đọc: Tám trăm hai mươi ba nghìn năm trăm bảy mươi ba.
- Gồm các chữ số: 8, 2, 3
- HS làm VBT, 1HS đọc bài, cả lớp theodõi, nxét
* Rút kinh nghiệm tiết dạy:
………
………
………
Trang 11Thứ tư, ngày: 16/9/2015 Tuần 2 - Tiết 3
Môn: TOÁN RÈN LUYỆN Bài: Các số có sáu chữ số Hàng và lớp.
So sánh các số có nhiều chữ số Triệu và lớp triệu.
I - MỤC TIÊU:Giúp HS
-Xác định giá trị của chữ số trong số có sáu chữ số
- Xác định các hàng trong số có sáu chữ số; đọc viết các số có sáu chữ số
Bài 2: Nối theo mẫu
- GV gọi hs nêu yêu cầu của bài tập, sau đó hs tự xác định đề bài
rồi làm vào vở BT
- GV chữa bài
- Gọi HS nhắc lại
Bài 3: Nối mỗi số với tổng thích hợp.
- GV gọi hs nêu yêu cầu của bài tập
- GV kiểm tra việc làm bài của HS bằng cách cho 1 em lên bảng
sửa bài
- GV kiểm tra nhận xét và khắc sâu : Phân tích số thành tổng
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a Số bé nhất có sáu chữ số là: ……… (1000000)
b Số lớn nhất có sáu chữ số là: ……… (999999)
c Số bé nhất có sáu chữ số và cả sáu chữ số giống nhau là: ……
- Yêu cầu HS xác định số có sáu chữ số
- HS làm vào vở
Bài 6: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 430000; 440000; 450000; … b)500000; 600000; 700000; …
c) 496540; 496550; 496560; … d) 345674; 345675; 345676; …
- Gv đưa bảng phụ ghi sẵn mẫu, phân tích hướng dẫn HS
- Gọi hs lên bảng, yêu cầu hs làm vở BT
- Gv theo dõi và nhận xét
3 Củng cố- dặn dò: (2-3 ’ )
-Gv nhận xét tiết học, dặn dò hs về nhà làmlại các bài tập đã làm
* Chuẩn bị bài sau: Đọc viết các số đến lớp triệu
- Lắng nghe
- 4HS lên bảng sửa bài
- Nhận xét bài làm củabạn
- Lắng nghe, ghi nhớ
* Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Trang 12………
Thứ tư, ngày: 17/9/2015 Tuần 2 - Tiết 2
Môn: TIẾNG VIỆT RÈN LUYỆN Bài: LTVC: MRVT Nhân hậu – Đoàn kết TLV: Kể lại hành động nhân vật.
2.DẠY – HỌC BÀI MỚI (36’)
HĐ1 Giới thiệu bài (1’)
HĐ2: Luyện từ và câu (15’)
- Cấu tạo tiếng gồm mấy bộ phận?
Bài 8: Những từ nào dưới đây nói về lòng thương
Khắc sâu: Từ trái nghĩa.
Bài 11: Những câu tục ngữ nào sau đây khuyên
người ta sống nhân hậu?
A Ở hiền gặp lành.
B Người làm ra của, của ko làm ra người.
C Thương người như thể thương thân
D Lá lành đùm lá rách.
- Gọi 3 HS đọc đề
- Cho HS xung phong chọn đáp án đúng
HĐ 3 Tập làm văn: (17’)
- Khi kể lại hành động nhân vật cần chú ý gì?
Bài 16: Đọc câu chuyện Người ăn xin và ghi lại hành
- HS nêu ý nghĩa của các câu tục ngữ
Trang 13Bài 18: Chi tiết sau đây cho biết điều gì??
- Gọi 1 HS đọc lại câu chuyện Người ăn xin
- Cho hS suy nghĩ để chọn câu trả lời đúng
Giáo dục : HS biết quan tâm chia sẽ lẫn nhau.
3.CỦNG CỐ, DẶN DÒ(4’)
-GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà làm thêm các
bài tập còn lại trong tuần
* Chuẩn bị : “ Ôn các bài tập đọc được học ”
Thứ năm, ngày: 17/9/2015 Tuần 2 - Tiết 4
Môn: Luyện từ và câu Bài: Dấu hai chấm
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1- Hiểu tác dụng của dấu hai chấm trong câu ( ND ghi nhớ )
2- Nhận biết tác dụng của dấu hai chấm( BT1) ; bước đầu biết dùng dấu hai chấm khi viết văn( BT2)
-Kiểm tra 4 HS Mỗi HS đặt 2 câu (một câu có từ chứa
tiếng nhân chỉ người, một câu có từ chứa tiếng nhân chỉ
-Đại diện nhóm trình bày
Trang 14-Cho HS đọc yêu cầu của BT.
-Yêu cầu HS về nhà tìm trong bài đọc 3 trường hợp
dùng hai chấm và giải thích tác dụng của cách dùng đó
- GV: Gọi 3HS lên sửa BT ltập thêm ở tiết
trc, đồng thời ktra VBT của HS
- GV: Sửa bài, nxét HS
2 Dạy-học bài mới: 30’
*Gthiệu: (1ph)Giờ toán hôm nay các em
- Vậy, khi so sánh các số có nhiều chữ số
với nhau, ta thấy số nào có nhiều chữ số
hơn thì > & ngược lại
Trang 15- GV: Viết 693 251 & 693 500, y/c HS đọc
+ Khi đó ta so sánh tiếp đến hàng nào?
- Vậy ta can rút ra điều gì về kquả so sánh
- Y/c HS: Nxét bài làm trên bảng
- Y/c HS: G/thích cách điền dấu
+ 2 số có cùng số chữ số thì ta so sánh các cặpchữ số ở cùng hàng với nhau, lần lượt từ tráisang phải Nếu chữ số nào lớn hơn thì số tươngứng sẽ lớn hơn, nếu chúng bằng nhau ta so sánhđến cặp chữ số ở hàng tiếp theo
- HS: Đọc y/c của BT
- 2HS lên bảng làm, mỗi HS 1 cột, cả lớp làmVBT
- HS: Nxét
- HS: Nêu y/c của BT
- Phải so sánh các số với nhau
- HS: Chép các số vào VBT & khoanh tròn sốlớn nhất
Trang 16Thứ năm, ngày: 17/9/2015 Tuần 2 - Tiết 2
Môn: Chính tả: (Nghe – Viết) Bài: Mười năm cõng bạn đi học.
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1- Nghe – viết đúng và trình bày bài CT sạch sẽ , đúng quy định
2- Làm đúng BT2 và BT (3) a/b, hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
-Kiểm tra 2 HS viếtbảng lớp+ cả lớp BC các từ ngữ sau:
dở dang,vội vàng,đảm đang,nhan nhản,tang tảng
-GV đọc một lượt toàn bài chính tả
-Có thể ghi lên bảng lớp một vài tiếng,từ HS hay viết sai
để luyện viết : khúc khuỷu, gập ghềnh, liệt.
b/GV đọc từng câu hoặc bộ phận ngắn trong câu cho
HS viết:Mỗi câu hoặc bộ phận câu đọc 2,3 lượt.
-Treo bảng phụ, hướng dẫn HS soát lỗi
c/GV chấm 5-7 bài:
- GV nhận xét bài viết của HS.
HĐ 2: Làm BT2 (Khoảng 6’-7’)
Bài tập 2:Chọn cách viết đúng từ đã cho:
-Cho HS đọc yêu cầu của BT + đoạn văn
-Cho HS làm bài:GV gọi 3 HS lên làm bài trên bảng lớp
-GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng: sau, rằng,
chăng,xin, băn khoăn,sao,xem.
-Cả lớp làm vào nháp -Lớp nhận xét
Trang 17HĐ 3: Làm BT3 (Khoảng 5’)
-Cho HS đọc yêu cầu của BT3 + đọc 2 câu đố a,b
-Cho HS thi giải nhanh
-GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng
3 Củng cố dặn dò (4’)
-GV nhận xét tiết học
-Y/c HS về nhà tìm 10 từ chỉ các vật bắt đầu bằng s.
-1 HS đọc ,lớp đọc thầm -HS viết nhanh kết quả vào bảngcon và giơ lên
Thứ năm, ngày: 17/9/2015 Tuần 2 - Tiết 4
Môn: TOÁN RÈN LUYỆN Bài: Các số có sáu chữ số Hàng và lớp
So sánh các số có nhiều chữ số Triệu và lớp triệu.
I - MỤC TIÊU:Giúp HS
- Xác định giá trị của chữ số trong số có sáu chữ số
- Đọc,viết, so sánh các số có sáu chữ số Ghi nhớ hàng, lớp
- Trình bày bài làm cân đối, sạch sẽ
- Mỗi lớp gồm có mấy hàng? Hàng nghìn thuộc lớp
nào? Hàng trăm thuộc lớp nào?
- Gv hỏi: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Muốn xác định giá trị số đó em phải làm thế nào?
* Khắc sâu: Xác định giá trị của chữ số.
Bài 9: -GV gọi hs nêu yêu cầu của bài tập.
- Y/c HS nêu các bước thực hiện (a>, b=, c<, d<)
- GV kiểm tra việc làm bài của HS bằng cách cho HS lên
- Xác định giá trị của chữ số
- Xác định số đó ở hàng nào thì giátrị sẽ tương ứng với nó
-Hs nêu yêu cầu
- Nêu các bước so sánh số tự nhiên.-2 hs lên bảng làm bài, cả lớp vở
- Đọc đề, xác định yêu cầu BT
Trang 18xác định đề bài rồi điền vào ô cho thích hợp
- Cho 3 em lên bảng sửa bài
Bài 13: Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:
a Số gồm 3 trăn nghìn, 4 trăm, 5 chục và 6 đơn vị viết
là:
b Lớp nghìn của số 476 584 có các chữ số: …; …; …
- Hướng dẫn HS biết xác định lớp nghìn có mấy chữ số,
lớp dơn vị có mấy chữ số
- HS làm vở Gọi 2 HS lên bảng sửa bài
* Khắc sâu: Cấu tạo số, lớp.
Thứ năm, ngày: 17/9/2015 Tuần 2 - Tiết 2
Môn: Sinh hoạt tập thể Bài: SƠ KẾT LỚP TUẦN 2- SINH HOẠT ĐỘI
II.CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
*Hoạt động 1: Sơ kết lớp tuần 2:
1 Các trưởng ban tổng kết tình hình ban mình phụ
trách.
2 Lớp tổng kết :
- Học tập: Tiếp thu bài tốt, phát biểu xây dựng bài tích
cực, học bài và làm bài đầy đủ Đem đầy đủ tập vở học
trong ngày theo thời khoá biểu
- Nề nếp: Xếp hàng nhanh, ngay ngắn Hát đầu giờ tốt
- Vệ sinh: Vệ sinh cá nhân tốt Lớp sạch sẽ, gọn gàng
- Tuyên dương: Bạn có nhiều cố gắng trong học tập
- Các trưởng ban báo cáo
- Đội cờ đỏ sơ kết thi đua
- Lắng nghe HĐTQ nhận xétchung
Trang 193.Công tác tuần tới:
- Khắc phục hạn chế tuần qua
- Thực hiện thi đua giữa các ban tốt
- Luyện tập chuẩn bị tham gia Hội khỏe Phù Đổng cấp
trường tích cực
- Duy trì nề nếp lớp học: phát huy mặt tích cực, khắc
phục tồn tại như: đi học đều và đúng giờ ôn định
nhanh hơn nữa việc sinh hoạt giữa giờ
- Tiếp tục thực hiện “ Nói lời hay, làm việc tốt”
- Vui chơi tết trung thu,
*Hoạt động 2: Sinh hoạt Đội:
- Tổ chức ôn tập đội hình đội ngũ Rèn kĩ năng tháo
thắt khăn quàng
- Ôn bài Quốc ca, Đội ca
- Chuẩn bị tham gia vui Tết Trung thu
-Thực hiện
Thứ sáu, ngày: 18/9/2015 Tuần 2 - Tiết 4
Môn: Tập làm văn Bài: Tả ngoại hình của nhân vật trong bài văn kể chuyện
- HS: Kể được toàn bộ câu chuyện , kết hợp tả ngoại hình của hai nhân vật ( BT2)
* Các KNS cơ bản được giáo dục:
- Tìm kiếm và xử lí thông tin
- Tư duy sáng tạo
* Các phương pháp/kĩ thuật dạy học tích cực:
- Làm việc nhóm- chia sẻ thông tin