ben cạnh dó có rất nhiều yếu tô anh hương tới QHTD trước hòn nhũn như ham muốn bân nâng, anh hương tư bạn bè sống tự lụp xa gia dính khống cỏ ngườikiềm soát vã tư vàn cam giâc muốn thư c
Trang 1LỜI CÁM ƠN
Em xin bày tứ lõng kinh trụng va biết ơn sâu sắc tời cô giáo huớng dàn cua
em PGS.TS ĐàoThi MinhAn Trướng bộ mon D|ch tỗtnrững Đại hụcY HaNội
Cô làngười đả giúp em pháttriển ý mơngnghiêncứu ngay từ những ngàydầu Cô
đã tận tínlì hướng dàn diu dắt và dộng viên em trongsuốt qua trinh nghiên cứu hoán thánh khoá luận tốt nghiệp
Em xin gửi lời cam ơn tới Ban giám hiệu Phỏng Dào tạo Dại học cãc thầy cótrong Viện Dao tạo YIIDP&YTCC đặc bi<< các thây cỏbộ môn Dịch tò tiuóng Dạihục Y Hã Nộiđà tạo diều kiệncho em trong quãtrinhhọctập nghiên cúutụi trường
Em cùng xin gửi lởi cam ơn denThs Nguvcn Thị Hương Giang - bộ môn Dịch
tè, ch) dã hướngdàn và giúp đờ tân tinh cho em trongtrong qua trinhchinh sưa.hoán thanh khoá luận
Tỏi xin gửi lời cám ơn tới các bạn sinh vicn Y6 trường Dại học Y Hà Nội năm
hục 2014-2015 đác biệt la cácbạn cán bộ lóp Những ngườiđả nhiệt tính giúp dở tỏitrongquátrinh thu th.jp sồ hýu
Cuồi cùng em xin chân thanhcam ơn những người thân trong gia dính và bạn
bedã luôn dộng viên chiascvètinh thân, thời gian, cõng sức tận tính giúpdỡ em
và lả nguồn động lực lem lao cho em trong suổt thời gian học tập vá hoãn thành
Trang 2LỜI CAM ĐOAN
Kinh gửi
p hòng Dào lạo Đại hục Tnrởng Dili học Y HàNội
V iộnĐào tao YHDP & YTCC
H
ội đóng chấm khoá luận tót nghiệp cua bộ mônDịch te học
TỎI xin camđoandày là nghiên cửu Cua tôi Các số liệu, kờ qua nghiên Cưu trong khoá luẠnnãy lã hoan toantrung thục do tói trụctiẽp thu thíp, phan tich và xưlý
Két quả nghiên cửu cua khoã luận nảy chưa từng dược còng bồ trên bẩt ki tạp
chi hay một cóngtrinh khoa hục nao
HảNội ngáy 1 tháng 6 nâm 2015
Sinhviên
VùThị Linh Trang
Trang 3MỤC LỤC
Trang
LỜI CAM ƠN
LỚI CAM ĐOAN
DANH MỤC CẢC CHỦ VIÉT TAT
DANH MỤC bang
DANHMỰC BlCư ĐỎVÀ HIN H VÊ
DẬT VÂN ĐÈ 1
CHƯƠNG I: TỔNG QUAN TÀI LIỆU 3
1 1 Cáckháiniệm cơ ban 3 l 2 Thụctrạng hanh vi Ọ1 ITD tnróc hon nhân cùathanh thiêu niênvàsinh viên 3 1.2 ì Thực trạng hành VI QU I D trước hôn nhãn cua thanh thiêu niên vá sinh viên trên the giới 3
1.2.2 Thực ttựng hành vi ỌIITD trước hỏn nhãn cua thanh thiếu nién vã sinh viên tụi ViệtNam- - 5
1 3 Một số yểu tố tảc dộng dén hanh VI QU I D trước hón nhãn 0 thanh thiểu niên và sinh viên 6
1.3.1 Cac ycu tồ liên quanđen ca nhan 6
1 3 2Cãc yếu tổ liên quanđen gia dinh 11
1.3.3 Các VCU tó liênquanđèn nhỏm bạn 12
CHƯƠNG 1 DÓI TƯỢNG VÁ PHƯƠNG PHÁP NGIIIÈN cửu 14
2 1 Doi lượngnghiên cứu 14
2.2 Dịa diêm vã thời gian nghiên cữu 14
2.3 Thiết kề nghiên cứu 14
2 4 Các nhõm biốn sẢ được su dụng trongnghiêncứu 15 2.5 Cõng cụ thu thập só liệu — 16
2.6 Phuongpháp thu tháp sờ liêu 16
Trang 42.9 Vắnđẽđạo đửc trongnghiên cứu 19
CHƯƠNG 3 KẾT QUÀ NGHÉNcứv 20
3 1 Mó tà dặc điểm cá nhân học tộp hanh vi lối sống, cácmối quanhẻvới gia dính, bạn bé thai độ và sự tiêp cận với thõng tin liên quan dền hành vi QHTI) trước hôn nhan cua sinh viên 20
3.2 Dạc điểm hãnh vi ỌHTD iruác hôn nhân cua sinh viênvà phản tíchcảc yéu tố liênquan 30
3.2 1 Dặc diem hành VI ƠI I I I) trước hon nhân cua sinh viên 30
3 2 2 Phàn tích mổi liên quan Id CHƯƠNG 4 BÂN LUẬN 41
4 1 Tinh tranghọc tập và hanh vi lói sông 41
4 2 Yếutô gia dính bạn bẻ 42
4.3 Đặc diêm tiép cán VỜI các chương trinh truyền thõng, giáo dục về SKSS vã tính dục cua sinh viên ~ 44
4 4 Thái dộ cùa sinh viên dối vài vần de QHTD trước hỏnnhãn 45 4.5 Hànhvi QHTD cua sinh viên
4.5.1 HảnhviQHTI) tnrẻc hôn nhãn nói chung ■••••••»••••••••••••••«••••• •••••••< 46
4.5.2 QHTDIẳn dầu tién 47
4.5.3 Hãnh visưdụngcácbiệnpháp tránh thai 48
4.5 4 Một sổ hành vi nguy cư khác liên quan dell QHTD trước hôn nhãn 49 4.5 5 Tinh trạng cỏ thai ngoái ỷ muốn vả nạo pháthai ởsinh viên 50
4.6 Một sỗ yếu tố lien quanđen hanh VI ỌHTD trước hon nhan cùa sinh viên 51
4.7 Mội sỗsai số và hạn che trongnghiêncứu 54
KẺTLƯẬN KHUYỂN NGHI .55
•••••••«•«••••••••••!•••••••••••
TẢI LIỆU THAM KHAO
PHỤLỤC
Trang 5DANH MỤC CÁC Cllữ VIÉT TẤT
QHTD Quan hệ tinhdục
SKSS Sức khoesinh san
KHIIGD Kê hoạch hoá gia đính
SAVY1 ĐiềutraQuốc gia vẻ V| thànhmen vá thanh nien ViệtNam lãn thữ 1SAVY2 Diêu traQuôc gia vẻ vịthành nién vá thanh nién ViộtNam lãn thử 20PTT Biộn pháp tránh thai
GDSK Giáodục sirckhoe
: <€
Trang 6Bang 3.1 Dác diêm cá nhản cua dổi tượng nghiên cữu 20
Băng 3.2 Tinh trạnghọc tộp vã hành vi lối sóng 22
Bâng 3 3 Yếu tố gia đính bụnbẻ 24
Bang 3 4 Tiếp căn với các chuông tánhIruvvnthòng,giáo dục VCSKSS vá tinh due .26 Bang 3.5 Thai dộ cùa sinh vién dối với hành vi QHTD tnrúc hôn nhãn 28
Báng 3.6 Dặc diêm cỏngười yêu vã QIITD trước hỏn nhãn nóichung 30 Bang 3.7 Một sô hãnh vicó liên quanđènQIITDtrưóc hỏn nhàn 31
Bang3.8 Hanh viQHTDlân dàu tiên 32
Bang 3.9 QHTD trong lằn gần đáy nhất vả trong 1 tháng vừa qua 34
Bang 3.10 Thực trạng mangthai ngoài ý muốn vánaopha thai ơsinh viên 35
Bang 3.11 Phán tích dơn biến vã đa biếncácyếutố cá nhân, gia đinh bạn bẽ 36 Bâng 3.12 Phán tích dơnhiểnvà da biên cácyếutồ về hãnh vi lối sổng 37 Bang3.13 Phân tích dơn biền và da biến cácyêutó vè hộC táp Sựtiềp cẠn với kiến thúc VC SKSS vàquanniỹmnhặnthức cùa sinhviên 38
Bang 3 14 Mỏhĩnh hồi quy da biển phàn tichyếu tổ liênquandenhànhvi QHTD trước hôn nhãncua sinh viên 40
.?T C : <€
Trang 7DANH MỤC BIÊU DO VÀ HÌNH VÈ
Bicu dó 3.1 Diem TB thái độ vả tylệ°/o diem thái dỏ< 8 29Biêu dỗ 3.2 Sổ bạn tinhtrungbinhtheo giời 31Biêu dò 3 3 Tuổi trung bính có nguởi yêu lân đau cỏQHTDIẩndầuvà bất đầu
dược học món SKSS ở trường 33Hình 1.1 Cây vấnđẽ 13
: <€
Trang 8DẠT V ÁN ĐÈ
Quan hộ tinh dục (QHTD) irtrớchỏn nhãn la một vinde được nhìn nhận rẳt khác nhau é các quốc gia thuộc các khu vực khác nhau vả dược chi phối vói tinngưởng, ván hóa truycn thũng [1 J (2J, [3] Việt Nam lá một nướcchâu Ảcó nen
tangtưtướng phong kiến 'nam nừ thụ thụ bất thân' chi phôi hànhvi tinh dục trước
hòn nhãn trong một thời gjan dài (4] Ngày nay, quan niộm VC QHTD trước hôn nhãn dà được nhìn nhận Círi mơ vả thoảng him rất nhiêu do cácyểu tố hội nhũp mơ
cùa vả du nhỹp nền vàn hỏa phương Tày [5] [6] [7] Vi vậy tại Viột Nam tỷ lệ
thanhthicv niên có ỌHTD trước hôn nhãn ngay càng gia tâng và độ tuõi QHTD lan dầungay cang giam [6] (7]
Sinh viênphần lớn thuõc dộ tuồimới lớn nhậnthửcVCQHTD trước hỏn nhàn
vãhậu qua chưa cao ben cạnh dó có rất nhiều yếu tô anh hương tới QHTD trước hòn nhũn như ham muốn bân nâng, anh hương tư bạn bè sống tự lụp xa gia dính khống cỏ ngườikiềm soát vã tư vàn cam giâc muốn thư cái mói lạ [8], [9] [10]
[11] Vi vậy, các nghiên cứu chi ra rằng không những tỳ lệ cờ QHTD trước hôn
nhàn trong sinh viên la khá cao mã ty lộ cũ hành VI nguy cư (không dùng biộn pháp bao vệ) cùng như cảc hỳu qua sứckhoeliên quan tỏi có thai vã nạo phá thai cùng là vấn dedáng quan tàm Nghiên cứu trẽn the giớichothầy 79% sinh viên tai Anh cô
QIITD trước hôn nhan [12] va có dèn 48 2% sinh viên cua một trường dại học ơ Nigeria báo cảo đà ỌlITD vớinhiềuban tinh trong khi vẫncôn 25% sinh vicnchưa
bao giờ sư dựng bao cao su khi QHTD [13] Tại Mỳ códền 15% sinh vicndà timg mang thai hoặc làm cho người khác mang thai [11] Tại ViệtNam nghiên cưu gầndây cho thấy lừ 20-30% sinh viên có ỌIITD trưỏc hôn nhãn [14], [9] [8] Theo nghiên cứu cùa Trần Vãn Hương và cộng sự tụi trường Dại học Sao Do (HaiDương) trong tháng dầu năm 2012 với 471 sinh viên tham gia cho thấy cô tới23.1% sinh viêncỏ QHTD trươe hòn nhàn Tuồi TB QHTD lằn dầu lả 19.5 Đáng
nói tylệ sinh viên không sư dụng cácbiệnphap tranh thai (BPTT)lẽn tói 53% Chi
42 9% sinh viên sir dụng bao cao su khi QHTD 64% sinh viên cô kiến thức dụt về
: <€
Trang 9tinli dục, 20.6% biết the nào la tinh dụcan toan Vi vây 17 9% nù sinhviên tiươngĐại học Sao ttõ dà tửngmangthai vả 100%số dỏ đà lữngnao phã thai [15] Theo
thõng kẽcua hội ke hoạch hoá gia dính, nam 2006 Viet Nam la một trong 3 nướccõ
ty lẽnạo pha thai caonhầt thẻ giới [16]
Vởi dộc thù nghành Y, nghiên cím sâu vềsức khoẹ chúc năng sinh lý cùa conngưàì sinhviên trưởng Daihọc Y Hả Nội liệu codược trangbi đầy du nhùng kiếnthuv vềgiói SKSS và tinh dục tốt hưn sinh viên các trường khac Cackiếnthúc dưục
trangbị dỏ cỏ phù hợp ghip giám các hãnh vi QI ITDtnrỏc hôn nhãn không'1 Có nhùng yếu tô não khác chi phôi hanh vi QU I D tnróc hỏn nhân cua sinhviên trường Y?
Cho dền nayvan chưa có nhiều nghiên cứu mô ta vá phân tích dưực một each toán diên vả cu thê về thực trụng vã nhùng yêu tố liên quan dốn hành vi QHTD
trước hôn nhàn cua sinh viên Dại học Y Há NỘI Ví lý do do nghiên cứu naydượctiên hành dè tra lởi cãc càu hoi trênvã góp phần giúp nha trường có kẽ hoach phũhợp hỏ trợ và cung cấp kiến thức về chàm sóc SKSS chosinh viên
MỤC TIÊU NGHIÊN cứu
1 Mỏ tu một số dục diêm cá nhân, học tập hành vi Ỉấỉ sồng các mui quan hệ với gia dính, hạn bè thái độ và cách tup cận thông tin liên quan dền hành vi QHTD trưàc hỏn nhãn cùa sinh viên Y6 trường Dại học Y Hà Nội năm học 20J4-20JS.
2 Mõ ra thục trụng hành vi ỌHTD trưẻc hòn nhãn và một sóyều tồ iiên quan cua sinh viên Y6 trường Dại học Y Hà NỘI nàm học 2ỜỈ4- 2015.
Trang 10CHƯƠNG I TÔNG QUAN TÀI LIỆU
1.1 Cểc khai niệm cự han
llanlì vi: dưục biêu la m<4 haynhiều hanh động phức tạp mà các hành động nảy lậ chiu anh hirtmgcua nhiêuyêu tổbẽntrongvảbên ngoai chư quan vả khách quan Mồihãnhvicuamột người lả biêu hiệncuacảcyếu tổ cãu thảnh nên nó đỏ là
kiên thúc, niềm tin thai độ, cách thục hanh hay kỹ nàng cua người đó trong một hoàn canh hay tinh huống cụ thê (17]
Quan diém là cách nhìn nhận cách suy nghi* về một vấn đẽ nào đó Quan
diém chinh la xuất phát diêm quy đinh suynghi'vá hành động [10]
Quan hệ tinh dục (QHTD): còn gọi lá giao hợp hay giao cầu QHTD trong
nghiên cứu này dược hiêu là sự giao hựp dường âm đạo hậu môn hoảc dưòng
miẻng [18]
Tình dục an toán lả tinh dục khỏng dẫn đến thụ thai và khóng bị lây nhiễm
cácbệnh do QHTD gãy ra [ 19)
Bạn tính; được hiêu la người ma một người ca nhãn cõQHTD vời[19)
Bẻnh lây truyền quadườngtinhdục làbênh có kha nâng truyền từ ngưởi nảy
sang người khác thõng qua cãc hãnh vi tinh dục bao gom ca giao hợp ám đ^o QHTD bing núỹng hayhâumôn[20]
Bi en pháp tránh thai (BPTT) là các biỳn pháp can thiệp tác dộng lẽn cá nhàn
nhâmngâncanviệc thu thai ơngười phụ nừ [ 19]
12 Thực trạng hành vi QU I Dtrước hon nhan của thanh thiêu niên và sinh viên1.2.1 Thụv trạng hành vi QIITI) trước hỏn nhãn cua thanh thiếu nỉẽn và sinh
viên trên thề giói
Hãnh viQHTD cua thanhthiếu niên, sinhviênrát khac nhau u cãc quốc gia vã
khu vục Tạicác nước phương Tây châu Mỷ la tinhvá chảu Phi.viộc sinhviéncô
QU I D dà trưnẻn rất phó biên còn tại CẮC nước chau Á.do anh hươngcua nen vản
hoa phương Dông, vắn đề QHTD ơ sinh viên không quã phôbiến song cãc nghiên
Trang 11cứu gần đây chi ra lảng ty lệ sinh viên co QHTD ngay mót gia tảng, dân đền gia tảng tỳlệnhiễmbệnh lây truyền quadường tinh duevàmang thai ngoái ỳ muốnTrong I điều tra cua hiộp bội bao vệ thanh thiêu niên tai Mỳ (2000) cử 4 cô
gãi tuời tccn thí có I người bi bệnh lây quađường tinh due và co đen 30% thanhniênờ dộ tuổi 15 17 cỏ Ọl ITD nhimg chi có80%thanh niên ờ dộ tuồi 15-17 sirdụng bao cao su khi quan hệ lan dầu tiên [21] Một nghiên cứu khác Cua Danice K.Eaton vã cac cộng sự trẽn nhõm tuổi 10-24 toàn quốc ư Mỳ (2009) cho thấy
34.2% nguôi cò hoạtdộng tinh dục thường xuyên 38.9% ngườicóQHTĐ không sữ dụng bao cao sutrong lần gầndãy nhất [22]
Trong nghiên cứu AnnK Blance & AnnA Way (1997) VC SKSS tụi 1 sỗnướcdang phát triển cho thấy 60% phụ nừ Kenya (Châu Phi) tuổi từ 15-24 đ3 cóỌ11TI)
(rước hôn nhãn, tương tư ơ Peru (Níỳ La Tinh) lã 52%, cao hon ưcác nướcChâuA
19% o Kazacstan va 13% ưPhilippin Ty lệ thanh thiêu niênnừ mang thai vã sinhcon ngoài ý muốn là 20-60% [23], "Tàm chấn"của đại đ|ch HIV hiện là vùngcậnSahara cua châu Phi bao gồm các nước Malawi Modambique Zimbabwe, NamPhi Lesotho Swaziland phía Nam vùng càn Sahara <’ảc nước nãy có ty lệnhiêmHĨV cao nhất toàn cầu và tỷ lộ nhiềm bênh ớphụ nừ cao h<m nam giới Nguyên nhàn là hầu het thanh thiều niên QHTD quásám do tap quán kềt hỏn sớm ựnhiều
nưi [24] Trong nghiên cửu cua R Adhikari vá J Tamang (2009) đưục tiên hãnhtrén 573 sinh viẻn nam ờ Nepal : 39% sinh viên dà QHTD trước hỏn nhân 57% cỏ
sứdung bao cao su trong lần ỌHTD đầu tiên [25]
o cácnước châu à ty lộ sinh viên đà cóQHTI)trưdc hỏn nhãn tuy tháp hơn các chàu lục khác nhưng hiện naycùng khácao độtuõi QHTD lãn dầu cùng ngâycâng giảm Trong 1 nghiên cứu cua V.R.Davc dược tiến hanh trẽn 450 sinh viên nam của 3 Irưừng dụi học tại Jamnagar(Án Độ) (2013) cỏ 13.78% sinh viênđâ có
hành vi ỌIITD trước hôn nhãn.Trongdỏ 95.16% sinh vicn cỏbạn tinh lã ban gái gãi mai đảm (15.4%), người dong tinh (645%) 33.88% sinh viên cõ QHTD với nhiêu bạn tinh 62.9% dâtừng sưdụngbaocaosu Hầu hết sinh viên dèuQHTD lần dầutrong độtuồi tử 18-20 tuồi [26] Trong nghiên cứu cua Y Cao vã các cộng sự
: <€
Trang 12trẽn các sinh viên nũ tụi trường dai hục Vù Hãn Trung Quốc (2015) trong 4769
nử sinhviên tham gia vảo nghiên cửu cỏ 18.1%dả QIITD, trongdỏ 17.5% dà cỏthai vi 22.7% trongsổđỏ đã pha thai (27]
1.2.2 Thực trạng hành vi QU I D trước hòn nhan cua thanh thiểu nien và sinh
viên tạí Việt Nam
Sự thay dồi vẽlồi sống việcticp cận với trào lưu sản hoá hiện dại khiên quan
diêm cua thanh thiếu niên VC vấn dẻ tinh dục dang ngày một "thoáng” Vân đề QHTD khóng an toàntrongthanh thiều niên Việt Nam hiện nay cùng hả súc đáng
lo ngại, làm táng nguy C0mang thai ngoài ỳ muôn và pháthai trong lưa tuõi nảy Diềunaydà dược chung minh bơi nhiềunghiên cứu
Trong tồngsồ 7584 thanh thiÂiniênSAVYl (2003) cỏ 7 6% thanh thiêu niêndà
tưng có QHTD trước hônnhãn(tinh ca những người hiện nay dã lãp gia đính) (6) sốliêu từ diêutra SAVY2 (2009)cho thấycon sônay lã 9 5% Trong số đõ 57% thanh thiếu niên không sữ dụng BPTT trong lần ỌHTD đầu tiên [7], [20] Dángchủ ý có đến
10 7% thanh thiêu niéncho biết lý do lá không biết cách sưdụng BPTT [7], (20]
Nhùngsố liệu thu được từ"Kẽt quakhao sát vịthành niên vã thanhniên Phũ Yên” (2011): chi cỏ 16 1% nam nừ thanh niên QHTD lần dầu tiên cỏ sư dụng BPIT trong dóchuyếu là bao cao su (82.6%), viên tránhthaikhâncấp (l 3 1%) vàxuất tinh ngoai âm dụo (4 3%) [23]
Theo nghiên cứu Pham Thị Hương Trá Linh (2014) về hành vi QHTD cua
sinh viên trường Cao đảng Y tè Phú Thọ: Ty lệ sinh viên có QHTD trước hòn nhan
là 29 1%Gân 50% sinh viên cỏ trẽn 2 bạn tinh, tuôi trungbinhQHTD lần đâu lã
18.5 Trong lần dầu tiên ỌI1TD cỏ den 37 8% sinh viên không sư dụng BPTT [18].I3% sinh viên dà mang thai hoặc làm cho ban tinh mang thai ngoài ý muốn.96.8% trong sỗ dỏ đâ chọn giai pháp nạo hút thai 9.7% sinh xiên mảc bộnh lây truvền qua duringtinh due [18] 25 8% nam sinh viêncó QHTD với gai mại dâm
trong dó 12.8% không bao giò sư dụng bao cao su Ty lộ sinh viên có biêu hiêndòng tính la 8.5% có QHTO dòngtinh lã 2.6% ớnam (18],
Trang 13nạo phá thai trong lưa tuói vị thànhniêntiềp tục tảng cao với 2499 ca [29] Theothong tintừviện Khoa học thốog kê Tống cue thong kẽ(2012); TB ca nuúc ta cõ
khoang 300000 canạo hút thai ờ lúa tuữi 15-19 trongđó 60-70% lả hục sinh sinhviên Riêng tại Hà Nội ty lè nộo phá thai trẽnthanh thiêu niên chiấn trẽn 22% Vói con sổ ki lục náy Việt Nam trư thanh nước cotý lẽ n<» phả thai ưtuứi Vị thành
niên cao nhất ở Dõng NamẢ và đứng thứ 5 trên thế gũri [20]
13 Một sứ VVU tố tác động đen Itành vi QU I D trước hon nhân ư thanh thiêu
nien và sinh viên
I 3.1 cac yều tố liên quan đén ca nhãn
J J.J.JGifhíứih
Nam và nừ có su khác biệt Uong việc su dụng các BPTT trưng nguy cơ ỌHTD tnrúc hôn nhản vả ve đồi tượng ỌHTD Điềunáy đà được chứngminh trong
nhiêunghiên cứu
Khác bi Ct về vice iưduiiỊỉ bao cưu su irong ỌHTD iruớc hòn nhân
Mộtnghiêncứu cua BJ Sehvyn (2006) trẽn 982 học sinh độ tuối 12-20 tai 16 trường ớ EI Salvadorchothầy 30%nam gi ơi QHTD cỏ sư dụng bao cao su Ty lè
nãy thãp hơn 0 nừ(34%) [30]
Trong khi ờ Việt Nam ket quaphân tích Điều trathanhthiếu niên tạiHà Nội
cho thầy, nam thanh men cókha nâng sư dung biên pháp tranh thaitrongtất ca caclần QHTD cao him nừ thanh nien 1.9 lán Tinh chú động hơn trong QUID cua namgiơi
so với nừ giới lã một ưong nhùng nhân tố tác độngdenmồỉ quan hộ nảy [31] Theo kii
quacua SAVYI vả SAVY2: Trong vòng 5 năm 2003-2009 ty lé nù giới không sư dụng BPTT trong lan QHTI) trước hờn I1IÚI1 đàu tiên cư xu huímg giam rdrệt ( tù 869%xuống còn 74.8%) Tỷlệ nam giới không sư ding BPTT cỏgiảm song không nhiêu (chi
Trang 14giam 3%) Tuyvây nảni 2009 ly lộ nừ cho biữ bợ không sư di,cig BPTT trong lan QHTDđầu liên cao lum nam(74.8%cua nừ so v<5i 50 3%cùanam) [20]
Khóc M Ve' đối rượng mà rhanh ĩhtéu nién có QHTD
Theo nghiên cứu cua Tran Till Hổng - Viện Gia đình và giới (2008): Co sự khac biột giói vềđối tượng mã V| thành niẽn vã thanh niêncõ QHTD lần dâu Nữgiới thường chi có QIITD trước hôn nhãn với người yêu hoặc ch<mg sap cướiTrong khi dó đổi tượng mà nam giỏi cò QHTD trước hôn nhân da dạng lum Bẽn cạnh việccòQHTD vởi ngườiyêu còn cỏ một ty lỹnam giói cỏQHTD vớibạn bẽngười quen biếi người lạ và người ban dâm Tý lộ nam giới có QHTD inrởc hón nhan vóivợ sàp cưới tháplumtylệ nừ giới có QIỈTD irưũc hon nhãn vôi chồng săp cưới (nam; 5.6% 0 nông thônva 115% ưthành thi còn nữ 33 3% ờnông thôn vá 45.5% ơthànhthị) [32]
Khác ỉưự về nguy cơ ụiỉTD trườc hòn nhân
Theo nghiên cứu cua Phạm Thị Huong Trả Linh (2014): nam cỏ hành viQHTD tnrớchỏn nhân gấp 1 9 lần nữ [1S] Trong kết quá nghiên cứu của 1 nhóm cãc tãc gia so sanh về hanh vi QHTD trưóc hôn nhân trênđối tượng thanh niên Ha Nội Thượng Hai Đãi Loan (2012); nam co nguy cơ QHTD tnróc hôn nhan gấp1.88 so VỚI nữ [2Ị.[1]
1.J.J.2 Tuồi
Thanh thiều niên vã sinh viên ở các nhỏm tuói khác nhau thí cổ nguy cợ
ỌHTD trước hòn nhân và sư dụng các BPTT khác nhau Diet! nảy dà dược chứngminh trongnhiềun$úẻn cúru
Theo nghiên cứu cua Trân Thi Hồng (2013) từ ket qua dicu tra cua SAVY1 vảSAVY2 Mặc dùthanhthiếuniên nhom 22 tuổi trư lên cõ týlộsư dụng BPTT cao hon song họ lại thực hiện các BPTT it an loàn hon thanh thiếu niên o dô tuôi dưới
22 Ty lỹ thanhthiếu niên dưới 22 tuôi cótýlệ sư dung bao cao su nhiều hơn thanhthiều niên trẽn 22 tuổi Tỷ lộ sư dụng bao cao su trong lần QHTD dầu tiên cua nhỏm
18 tuồi trờ xuống và nhóm 18-22 tuổi la 70 6% và 74 4% cao h<m hán so với nhóm trên 22 tuổi lã 54 9% [20] Theo nghiêncủu cua Phạm Th| HuongTrá Linh 12014):sinh viên trẽn 21 tuới cỡ hãnh VI QHTD truởc hôn nhân cao gáp lan sinh viênduỡi 21 tuổi [18]
Trang 15J.3.J.Jữân tộc vá khu vực sinh sổng < ĩhònh thị hay nông thôn)
Việc sử đụng các BPTT trong QHTD cũa thanh thiêu niên Việt Nam có sự khác biẽt khã rỗ0 cãc dãn tộc khác nhau vá khu vực sinh sõngkhác nhau
Thanh thiêu niên ờ nóng thon khong sư dung BPTT trong lần QHTD trước hờn nhàn đau tién nhiều hem thanh thiểu niênởthanh thị Theo SAVY2 (2009);tý
lệ không sư dụng BPTT ỡ hai khu vực nòng thôn vả thanh thị là 60.2% và 50.8%
Tỷlộlương ứngtheo két quađiềutra cua SAVYK2OO3) là 64.3% vả 56.2% (20]
Ty lệ sư dụng từng BPTT cũngcó sự khác biột giừa nòng thôn thành thị vảgiừa các dãn tộc Theo kết quacua SAVY1 và SAVY2:hao cao su dược thanhthiếuniênnôngthônsửdung nhiêu hưn thanh thiếu niên thanhthi(72.1% so với 62.2%) thanh thiếu nièndãn tộc thiêu sồ sư dụng nhiều hon thanh thiếu niên dãn tộc Kinh
(75.8% $0 với66.4%) Biện phãpxuãt tinh ngoai được thanh thiêu nienthảnh thị thanh thiếu niên dán tộc Kinh sứ dung nhiêu hơn thanh thiếu niên nỏngthôn vãthanh thiếu nièndàn tộc thiêu số (10 8% so với 2 5%và 6 854 so với 1 5%)[20],
1.3.
J.4 Hành Vĩ lồi sồng
Một sóhanh VItiêucục như xonphimkhiêudâm uống rượu bia hútthuốc lá
sir dụng ma tuý thuốc lắc cõ anh Inningtrực tiếp đến hành vi ỌHTD trước hòn nhàn cua thanh thiếu niénvá sinh viên
Hành vi xem phim khiêu dám và iưdụng ma tuỹ, ĩhuồc lấc: Trong nghiên cứucùa Raheel (2013) tim hicu các hành vi tinh dục cua nam giới tre ư thành phổ
Riyadh Vương quốc Saudi Arabia (KSA) sinh viênxem phim khiêu dảm co nguy
cư QHTD trước hỏnnhãn gấp 6.79 lằn sovới sinh viên khõng xem và sinh viên cỏ
hãnhvị sư dụng ma tuv bât hợp pháp SCcónguycơỌ11TĨ) tnrỏc hôn nhãn g.ip 2 51
lan sinh viên không su dụng [33]
Hanh Vỉ Uẩ/IỊỈ ruụu bia. Trong nghiên cứu cúa Phạm Thi Hương Trá Linh(2014) trong Số 246 sinh viên đà tửng ỌHTD cô đến 39.8% sinh vicn dà từng
QHTD khi say rưụu (45% nam vã 31.6% nữ) và khi dó có dền 50% sinh viên không
sứdụng BPTT não
: <€
Trang 16Hành VI hút ihuồc lã Theo nghiên cưu về thực trạng vi cãc yếu tố liên quandên hãnh vi hút thuốc lã của học sinh cấp n ờ Harare Zimbabwe (2010) cho thẳv
họcsinh hút thuóc lã cỏ nguy co QI ITDgãp 4 4 lân học sinh không hút [34]
1.3.
Ỉ.Ỉ Kiền thũc cua về tình due vả các biên pháp trành thai
Sựhiểu biếc về việc Sũ dựng các BPTT giúp giam các hãnh vi QHTD không
an toàn giam nguy cơmic các bộnh lây truyền quađường tinh dục Vá cùng giam ty
lũ mang thai ngoái ỷ muón Kèt qua cac nghiên cưu về SKSS cua thanh thiều niên chi ra rằng nhừng thanh niênbiết nhiều BPTT hon thícô khá nângsư dụng BPTT
trong ỘHTD cao h<m Ngoài ra các kết qua nghiên cứu trong vã ngoài nước đềuchothay kiên thúc dung về SKSS vá các BPTT cua sinh viên vá thanhthiếuniên
nhìn chung chưa cao
Hành vi sư dung các BPTT cua thanhthicu niên luôn phụ thuộcvão ty lệ hiêu bict VC các BPTT Trong ket qua nghiên cưucua Trân Thi Hòng (2008) phan tích kết quảdicu tra SAVY1(2003) thấy rang những thanhniên biết từ 6 BPTT trớ lèn
cókha nàngsư dụng BPTT trongt.it Ca các lần QHĩ1) cao hơn 2 lằn so vỏi những thanh niên biết tu 5 BPTT trớ xuống Cõ thè viỹc bict nhiều BPTT giup thanh niên
cỏ nhiều cơ hội hơn trong lua chon BPTT phù help vói ban thân vả với bựn tinh
[31] [6] Ket qua cua một sô nghiêncứu khác nhưnghiên cưu cua Đại học Y Thãi Binh (1999) vềsúc khoe vịthanh niênở 5 tinh cua Viột Namva cùa Vù Quý Nhàn(20061 củng khàng đ|nh hiểu bict VC BPTT được xác định lá yểu tó tác dộng tich
cực tới việcsưdungBPTT [35],[36]
Cãc nghiên cưu trong nước cho thày hiéu biết cua sinh viên về SKSS và cacBPTT cỏn thãp Nghiên cứu cua Nguyen Ván Nghị (2011) trên dối tượng thanhthiếu niên tai Chi Linh Hai Dương cho thấy chi 49.6% ngườidưực hoi đà tưng nghe
nói về các BPTT [37] Nghiên cứu cua Trần Văn Hường (2012): chi cõ 23% sinh
viên nam vả 179%sinh viên nù bict the náolả tinh dục an toàn dũng [8] hay trong nghiên cửucua Lãm Thi Bi>ch Tuyết (2011) tụi trương Cao dăng Y te B,u' Liêu ty
lệnaycùng chi dụt 49 8% [11],
Trang 17Một số nghiên cưu tiên the giói cùng cho thày sinh viênlắt thiêu kiến thức về SKSS và BPTT Trong 1 nghiêncứu cùa Zouh trên các sinh viên đại học ơ Bấc Kinh Trung Quốc (2012) thấy chi cõ 17 9% sinh viên có kiến thữc đạt (38J Một
nghiên cứu khác cua Mạịa Soderbacktrẽn sinh viên nữ ngành Y tại Trũng Khánh cho thày kiến thức chung về QHTD trẽn sinh viên chi đạt 45% [39] Hay mộtnghiêncứu0 Thó Nhi*Ky cua GokengmD.(2003) cho thấy số diêm trung binh tréncáccảu hoi kicnthứccua sinh viên chi đạt 16 29 30 [40]
1.3.
Ỉ.Ổ Thài độ quan điềm vè QHTD
Thái độ cùa thanh thiếu niên nôi chungvá sinh viên nỏi riêng hiện nay đói vỏi vãn đẽQli l'D trước hõn nhân lã khác nhau tuỳ vào túng quốc gia khu vực va tửngdoi tượng Đối với Việt Nam do sự du nháp mạnh mẽ cua vin hoá phương Tây nên thái độ cua thanh thiếu mèn dồi với vẳn để này dà khá "thoáng** Diều nãy anh
hương không nhođen hãnh vi Ql ITD tnrởchỏn nhãn cũa sinh viên
Một sổ nghiên cứu trẽn thế gi ói chothấy quan niệm VC Ql ITD trước hôn nhãn
Cua thanh thiếu niên là khác nhau ợ từng quồc gia khu Vực và từng đồi tưọng Trong 1 nghiên cưu cua Bo Wang và cõng sựVC thái độ mo hình truyền thong vá hành vi tinh dục cùa thanh niên chua két hõn ư Thượng Hai - Trung Quốc thấy60% thanh niên chầp nhận ỌHTD Inrớc hỏn nhãn vá nam giời có tỹ lộ chắp nhộn nhiều hơn nữ [41] Trong 1 nghiên cữu cua J.Tang trên dối tượng cõng nhãn nừchưa kết hôn ơ Thâm Quyên và Quang Châu Trung Quốc cho két qua: 13%còngnhan chầp nhận việc QHTD trước hònnhan (42] Hay trong 1 nghiêncữu ưNigeriacua Moronkola trên dổi lượngvụn dộng viên nừ thấy: 50% cỏ thái độ không đồng
tinh vời hành VI QHTD trưởc hỏn nhân [43]
Các nghiên cừu trong nước cho thấy thài độ cùa thanh thiếu niên và sinh viên đỗi VỜI QHTD trưừc hôn nhãn khá "thoáng "
Theo ket qua điều tra cua SAVYl(2OO3)có 23% nũ 30*?z0 nam và tuông ung ưSAVY2 (2009) la 48% nừ 58% nam dóng ỷ ràng QHTD truóc hôn nhãn có thê chấp nhậndưục ớ 5 tinh huống khi 2 ngươi tụ nguyện, khi 2 ngườiyêu nhau khi 2 người sáp kết hôn khi 2 người dà trương thành, có hicu bict VC hàu qua và khi
người phu nừ dược bao vộ [6], [29]
Trang 18Trong nghiên cữu cua Trằn Hữu Tri (2010) tai Đại hục Sư phạm ĐốngThápchi có 25 3% sinh viêncho ràng QHTD trước hôn nhãn là bính thường 74 7%quanlảm đếnván đề ỌHTD trước đáycua ban tinh [44]
Nghiên cứu cùa Trần Vàn Hương (2012) tại trướng Dại học Sao Đờcho thấy 26.5% sinh vièn có quan diêm “thoáng" về QHTD trước hôn nhãn (nam: 38.7%, nù"13%).Tylệ Sinh viên đóag tinh với ỌHTD truỡc hon nhãn khac nhautuỹ tưnghoancanhcụ the: 65.1% dồng tinh nếu 2 người đà An hoi 57.5% dóng tinh nếu sưdụngBPTT Sổ người không dồng linh với viẻc người yêu dà ỌIITD trước hỏn nhãn củngkhá cao (63.3%và 55.4%) [8],
I.J.J 7Thu nhập cua ban th ân
Yấi tồ kinh tề bay thu nbàp nói chung cũnganh hương không nhoden hanh vi
Sừdung cãc BPTT khi QHTD cua thanh thiếu nién Kểt qua một nghiên cửu ờNamPhi cho thầy, các cộng đong ở Nam Phi nơi lương vã việclảm cho thanhniênnhiềuhim giới tre cùng thường sứ dụng bao cao su nhiều him [45] Một nghiên cửu khác
cho bia hành vi tinh dục không an toàn thưởng Xay ra nhiêu hơn ớ thanh niênnghèo, nhũng nguôi Ư V| the yểu hon trong cuộc thương luựug VCQHTD an toàn, thường QHTD do bất buộc va thuòng lầy tinh dục lam vật dành dồi nhiều lum[45],1.3.2 Các yếu tó tiên quan đến gia dính
Giao tiep về chu dề tinh dụcgiừa cha me và con cải dược coi là cáchthứchiệuqua nhất dê tri hoin tuôi QHTD lần dầu tiên ơ thanh thiếu niên Vị thánh niẻn ơnhùng gia dính bổ mụ gân gùi vả quan tâm có luôi bẩt dâu QHTD muộn hơn Ngượclại,nếu cha mọ chua baogiờthao luận vềtinhdụcvớithanh thiều niên tuói QHTD ở nhóm nàySlimhimđang kè [20]
Cha me cùng dược coi lá một trongcác "yếu tồ" báo vệthanh thiếu niên khôi nhimg anh hương tiêu cực tỳ mõi trường cộng đong và bạnbè Trong sớ các thanhthiều niên dã lũngQHTD việc giao tiếp về SKSS voi cha me giup thanh thiêu niẻn
cỏ nhânthức nhiều hơn vềsưđụngbao cao SU bân bục sư dựng bao cao su với đồi tác vã cỏ tý lẻ sử dụngbao cao su trong cac lẳn QHTD cao lum [20] Dựa theo số
lieu dicu tra cua Sa VY2(2003). tác giá Nguyên Hừu Minh dà chi ra ráng gia dính
CỜ ý nghíaquan trying trong vai trỏ lã nguôn cung Cap thõng tin vỉ tinh dục phỏng
Trang 19tránh thai và nguồn hỗ trơ tinh thần cho thanhthiêu niên [46] Trong ỉ nghiêncứucùa A Bogele vẻ hành VIvà xuhướng QHTD trước hôn nhàn trong 1 trưởng đợi hụcthuộcthị trấn Shendi khu Gojjam Tày Bấc Ethiopia (2014) cho tháy: người sồng cũng bạn be cỏ nguy cơ QHTD trước hỏn nhản cao gãp 2 47 lần so với người ơ củng bố mợ; người sông 1 minh (khòngcó sự kiêm soát cua bố mẹ) có nguy cơ QHTD trước hon nhàn cao gấp 2.47 lia so vớingườiơcùngbó mự [47]
Gia đình không chi trực tiếp anh hương tói kha nâng xuất hiện các hãnh vinguy cơ trong Ọ1ITD, mã nócòn là môi trường cò thề họn che hoác làm ữằm trọng him tác động cua nhóm ban tới kha năngxuãthiệncảc hành vinày Nghiên cứucua
Mason Cause.Gonzalezvà lliraga (1996) đà chi ra rángtrong nhom thanh niêncóhành VI nguy cơ sự quan lý lõng leo cua cha mụ lãm lâng tác dộng cua nhóm bạn có hãnh vi sai lệch [20]
1.3.3 Các VCU tó lien quan (len nhõm bạn
Rât nhiều nghiêncứu trong và ngoài nước đâ chứng minh vai trò cúa nhỏm đong dàng haybanbè là rấtcỏ ý nghía trong việc dan dẽn hành vi QU D trước hỏn
nhàn cuathanh thiêu niên vã sinh viên
Trong nước theo SAVY1, ty lộ thanh thiếu niênb| bạn bẽ lỏi kẽo vào việc ỌHTD tnrởc hón nhãn ỡ thành thị là 8-12%; nông thón la 5.2-8 3% Tý lý namthanh niên 18-25 bị bạn bè lỏi kẽo xem phim khiêudâm lá 8 5-13% Nửthanhthiêunién tra lới không bi anh hương tiêu cực náo từ bạn bê chi dưói 1% [48] Trong nghiên cứucua Phạm Till Hương Trà Linh (2014) sinh viên cớ ban bé đã QHTD trước hòn nhàn có khà năng QHTD trước hôn nhán cao gắp 4.5 làn so vói sinh viên khác [18] Sinh viên có bạn bêQHTD với gài mại dâm haycỏ banbé ru rẽ QHTDvới gái mại dám cỏ nguy cư QHTD với gái mại dâm cao gãphơn 4 lần 30 với cácsinhviênkhác [18]
Agơũí nước theo kết qua nghiên cưu cua Rachna Sujay (2009) tại 1 trướng dại học ỡ Gujarat-Án IX> nam giói chịu áp lực từban bẽ trong việc có ngươi yêu sê cỡnguycoQHTD truởc hòn nhãn gấp 1 405 so vi»i nam không chịu áp lực côn nừchiu
âp lực từ phía bạnbẽthícónguy cơ gáp 1 487 sovới nữ khỏng chịu áp lực [49]
: <€
Trang 20Hình 1.1 Cây ■ van đè
: <€
Trang 212.1 Dổi tượng nghiên círti
Sinh viên Y6nám hục 2014-2015 cua trường Dại học Y Ha Nội
• Tiêu chuẩn lựa chọn đồi tượngnghiên cưu
- Lãsinh viên khốiY6 trường Đaihọc Y Hả Nội cua nãm hục 2014-2015
- Không giới hanvề tuói giới,dãn tộc
- Chưa kêt hon
- Dồng V tham gia nghiên cứu
2.2 l)ịa diêm 5 a thửỉgiaunghiên cữu
Dịa diêm nghiêncữu được thực hiẻn tụi Trường ĐạihọcYHả Nội
Thời gian: tháng 12/2014dentháng 5 2015
2.3 Thiết kế nghiên círu
X Nghiên cưu mỏ taCa!ngang
*■ Cởmau va each chọn màu
- Cộmàu dược tinh theocòngthứcướctinh một ty lệ:
p(l -p>
(F-O2Trong dó:
• : mữc ý nghía thung kẽ (ơ « 0.05)
• ỉ : La múc sai lệch tương đui giữa tham tổ mầu vá tham Su quần thê
(f - 0.25)
• N Cờ máu nghiên cứu
• p = 10%(Tvlộthanhniên trong độ tuõi 18-24 đà lưng QHT DtheoSAVY2)
Trang 22Nhu vậycởmaulính duợc N = 554, cộngthèm 10% sinh viên bõ cuộc Vậy cờ màu
nghiêncứu lãm trònlá N =609 sinh viên Y6
Phươngpháp và ki' thuậtchụnmau
Bưôc 1
• Dựa vào ty lộ sinh viên Yờphàn theo chuyên ngànhđào tao chia màu thanh 4 nhõm đối tượnglà bác sỳ đakhoa(BSĐK) hâc sỷ răng hám một (BSRHM) bác
sỷ V họcdự phông (BSYHDP), bãc sỳyhọccô truyền (BSYHCT)
• Tỷ lệ sinh viênYổtheocác chuyên ngànhlả
đakhoa: rảng ham mặt:yhọc dự phong y học cồ truyền = 553:118:33 38
• Vậy ta tính được sổ sinh viên Y6 tham gia vảo màu nghiên cứu ơ mòi chuyên
ngành như sau:
Bước ĩ
Sưdụngphẩn mềm Micrsoft Office Excel 2010 dểchọn ngàu nhicn các dối
luợng tham gia váo nghiên cứu bàng cách, bong danh sách sinh viên cua túng chuyên nganh sư dụng ham random cho moi sinh viên ĩ sồ ngìíu nhiên -> sư dụng Sort sÂp xep lai danh sách sinh viêntheo cột số ngáunhiên Theo danh sáchmới tạo
ra chọn các đổi tượng cósốthứ tựtừ I dển 455 dối vói hệ BSĐK từ I den 96 dối vớihệBSRHM tứ I dén 27 đỗi vin hộ BSYHDP va từ I đến 31 dối vót hệ YHCT
vàonghiêncúu
2.4 Cac nhom bíén só dưực sư dụng trong nghiên cun
Trang 23• Dặcdiẻm cá nhản tuổi giỏi dân tộc tòn giáo,, qué quán hiệntạisổng củng ai
số tiên tiêu TBtrong 1 tháng
• Đặc diêm học tập và hãnh vi lổi sồng: chuyên ngành đảo lạo, học lực hanh vixem phim có cánh QHTD uổng rượu bia hút thuõclá tham gia các hoạt dộng
VUIchoi giai tri
• Dặc diêm câc mòi quan hệ với gia dính, bạn bè: sự nghiêmkhác, quan tâmcua
bõ mụ đặc điểm cua các nhom bạn áp luc tử ban betrong việc có người yêu
• Tiếp cận với các chương trinh truyền thông giảo dục VC SKSS và tinh dục: dặcdiêm cua việc cung cầp thõng tin vãcachoạt dộng, diêndan về SK.SS ma sinh
viên tham gia
• Thái dộ cua sinh viên dối VỚI hành VI ỌHTD trước hỏn nhàn: thai độ dối vớitừngquan diêm mang ỷ nghía truyền thóng hiện dại
• Dặc diêm hanh vi QHTD cua sinh viên, tinh trang có người yêu sỗ bạn tinh, tuồi QHTD lẳn dầu bạn tính lá đồi tượngnáo,sư dụng BPTT nguyên nhãn dàndẽn QHTD lán dầu hĩnh thức QHTD việc dũng vật chãt dè dòi lây hành vi
QHTD hanhvimang bao cao su trong ngưoi, hànhVIQU I D dòng giới QHTD
với gái mạỉ dâm thục trạng cỏ thai nạo phá thai
2.5 Cõng cụ thu thập $<> liệu
Sư dung phiêudiều tratựđiêndưục xáy dựng dya trẽn các biền số nghiêncữu
và mục tiêu nghiên cứu
2.6 Phương pháp thu thập soliệu
Dựa trên danh sâch sinh viên Y6 năm hục 2014-2015 chọn cảc đối tượngnghiên cứu như đẳ trinh bày ơ phầnchọn máu
Liên hộ với can bộ híp dể tim gập các dồi tưựng được chọn vào danh sach
nghiên cửu
Giới thiệu ban thân giói thiệu venghiên cứu giai thíchthuyếtphục sinh viêntham gia nghiên cữu, dặc biệtnhấnmạnhvào linh bao mật thõng tin
Giới thiộu về bộ cóng cụ thu thập, hướng dàn đỗi lượng tham gia nghiên cứu
hoánthảnhbộ càu hoi
Trang 24- Phátphiếu diều travà phong bíde bo phiếu cho câc đối tượng nghiêncứu (mòi
phiêu kèm 1 phong bi)
Doi tượng nghiên cứu tự điền thông tin vào phiếu diẻu tra sau đõ cho vàophong bídán kín dênộp lại chodiềutraviên
2.7 Phuongphấp \ưlývã phản tie h sổ liệu
> Sổliệudưọcnhập bảng phần mem EPID ATA 3 1
> Quá trinh xư lỷ và phin tich sô liệu được thựchiện bang phan mem STATA12 qua 2 bước:
• Bước 1: Làm sạch số liệu bàng cách lụp càc bang phân phối tần số cãc lênh diềukiện dê kiêm tra các giã trị bẩt thườngvảcác thõng tin khòng logic cua bộ sỗliệu
vã điều chinhphù hợp
• Bưởẹ2: Phản tich sổ liộu
Phản tich mõ ta sư dụng tần sổ tylệ% TB test x’ cho mõ ta dục diêm cá nhân,
dặc điểm hànhvi tồi sồng học tập các mối quan hộ gia dính, bạn bẽ cách tiep
cân với các thõng tin liên quan đen ỌIITD trước hôn nhãn vả mò ta thục trạng
hành vi Ụ1I ID trước hon nhan cua sinh viên
- Phân tích đê xác định một số yếu tố liên quan- sư dụng mô hĩnh hôi quylogistic
+ Bien dộc lạp gồm các biển vềđặc diêm cá nhản cua dối tượng lien quanđếnhànhvi QHTD trước hònnhãn (thõngtin chung hanh vi lối sổng, gia dính,
bạn bẽ ticp can vôi thong tin SKSS)
4- Biến phụ thuộc biến nhị phân về hành vi ỌIITD tnrớc hôn nhản cua sinh
viên (có không)
4 Phán tích dơn biên : dê tim cảc biến dộc lập lien quan đen hành vi QHTDtrưóc hônnhancó ý nghía thống ké
4- Phân tích da biển: dưa các biến dộc lập có ỷ nghía thống kẽ (p<0 05) cua
phân lích đơn biên vã l SŨ biên đưục chưng minh có liên quan trong cácnghiêncưukhác làm dâu vào cua phân tích đa bicn Sứ dung ki'thuật chạy dabiến stepwise de tim mõ hình tối ưu nhất
: <€
Trang 252.8 Tiêu chu án đánh giá thải độ
Tiêu chuãn danh giả VC thai độ dư ực tham khao một sỗ nghiêncứu tương tự trên sinh viên như nghiên cứu của Trần Vân Hường (2012) (8] cùa Phạm ThịHương Trà Linh(2O14) [18] Cùa Rachna Sujay(2009) [49]
Trong nghiêncữu nảy có 16 quan diêm về thái độ dược dua ra trong dó có 5
quanđiềmtheohướng truyền thống (gồm các câu D3 D4 , D5 D6 D8) vả 11 quan
diem theo hướng hiện dại (gôm CẮC câu còn lại trong phan D)
Thang đo dược thict kè dưới dụng thang Likert do lường thãi dộ gờm 5 mứcđộ: rất dong ỳ không đồng ỷ không cô ý kiến, dong V vã rát dồng ỳ Với mòi quan
diem sècó 5 mức dô danh giá dược mà hoanhư sau:
Mứcdộ
Quan diem theo hướngtruyền thong (diem)
Quan diểm theo htnmg
hiện dại (diém)
Vớimỏi quandiêmtheo huúng truyền thống, nếu đối tượng chọn dóng ý hoũc
rầt đồng ỷ dược I diêm cãc lụa chọn khác không dược diêm Với mòi quan diêm theo hướnghiện dai: nẻu đòi tượng ch<,w rất không dồng ý khống dồng ý được 1 diem, các lưa chon khác không dược diêm Tom lụi trong mòi câu nều doi tượng
chọn mức độ dược nứ hoã 4 hoặc s như hang trẽn sê được 1 diím ngược lụi sè
dược 0 diêm
Như vậymỗi câu tiong phần thãi dọ dưiK tối da I diêm, tối thiêu là 0 diêm.Tổng 16 câu diem tối đa mồingườilà 16 tối thiêu là 0
: <€
Trang 26Nhửng người dược >8 diêm (trã lời hon câu theo hưũng truycn thưng) sèđược xếp lá có thái dộ truyên thống Người được X diêm (trá lòi 8 câu theo hướngtruyền thống X câu theohướng hiện đại)sèdược xếp lả cô thãi độ trưnggian giữatruyền thống va hiên đại Nguôi được <8 diêm (tra lời hon X câu theo hường hiện
dại) sèdượcxếp là có thái độhiện dại
2.9 vấn đẻdạo đức trong nghiên cứu
- Nghiên cứu dược tiến hành một cách trung thục
Nghiên cứu dược thông báo vã dưc.K su cho phép cua trưong Dại Hục Y HaNội
về mục đích nội dungvã quã trinh nghiên cứu
Giai thích rõchođổitượngnghiên cữu vêmục đích, ý nghíacua nghiên cứu
- Việc tham gia cùa đòi tượng hoàn toàntự nguyên
- Đám baobi mật các thòng tin cá nhân khóng thu thập bầt ki 1 thòng tin cá nhànnào cua đói tượngnghiên cưu mà chi dùng mâ nghiên cứu, phiếu dicu tra dược chovao phong bi dãn kin trước kin nộp lại CỈ1O điềutraviên
- Các thõng tin thu thập chi dũngcho mục dích nghiên cữu
: <€
Trang 273.1 Mõ tá đỊc diêm cá nhân, học tập, hanh vi lối sống, các mỗi quan hý với gia dinh, bạn bè thái dộ va sự tiếp cận với thông tin liên quan đái hanh vi
QIITD trước hôn nhãncua sính viên
Bang 3.1 Die điểm cá nhàn cuađồi tin.rng nghiên cứu
Dác diem cá nhân
Tong(N=609)n(«i)
Tỷ lệ % theo giứiNam
(N=338) n(H)
Nử (N = 271) n(°á)
Trang 28Chủ thick:
Quequãntheo phanvùng cua tuyênsinh đại học
Khu vục ỉ các xâ thị trấn thuộc vùng núi vùngsảuvùng xa, hài dao cóđiều
kiẻn kinh tẽ xă hội dặcbiệtkhó khàn theo quy dinhCuachính phu
Khu Vực 2 nông thôn. các xã thi trân thuộccáctinh đống bang
Khu vục 2: các thành phồ ữực thuộc tmh và các thI xã các huyện ngoụi thảnhcùa cácthành phố trụcthuộc trung ương
Khu vục 3 cãcquộn nội thànhcuacácthànhphốtrục thuộc trung ương
Trang 29Tỳ lỳ %Xam (X=338) ntH)
theo giới Nữ(N=271)
Thí- loại phim yêu thích (N^-ÓOQ)
Giai trí (kinh dị hãi hoạt
Tham gia hoạtđộngvui chui
giai trí trong 3 tháng gàn đây
(xcm phim, di cà phê dichoi
dêm tham gia câu lyc bộ di
du lich)(X-609)
580(95.2) 316(93.5) 264(97.4) <0.05
Trang 30Nhận xét
ĩỉnh Trạng học táp
Trong học kì vua qua, phần lón sinh viênY6 cô hục lực khá (62.1%) 1 4 sổ sinh viêncóhọc lực giói va xuất sấc (24%) Nhìn chung sinh viên nìrco kết quá hụctập tốt hơn so vói nam Tỷ lệ nữ cỏ học lục giòi vá xuất sắc gấp đôi so với nam
(33.2% so với 16.6%).nhưng tylệ nừ cõhực lục TB và TB khá chi băng 1 so với nam ( 5.2% so với21%) Sự khác biột nãy la có ỷ nghía thống kẽ với p<0.05
Hành VỊ Ỉ<ỉi sổng
Nhìn chung ty lỹ sinh viêncõ các hanh vi gay hại nhu xem phim khiêu dâm
sửdụng rượu bia thuốc lá ma tuý la không nhiều tuy nhiênnếusosánhtrẽn 2 giởi
sê tháy rẳng nam có nhùng hãnh vi lỗi sống nguy hại đón sức khoe nhiêu hơn nừ
19.8% nam thường xuyên" xcin phim có canh ỌHTD nhưng ư nữ chI có 3.8%.8.6% sinh viên nam thường xuyên uống nrựu bia trong khi tý lý nãy ởnử chi lã
1.9% Dáng chũ ỷ có 7.4% nam giới hủt thuốc lá trong 1 tháng vừa qua vả 2.4% nam dã tùng sư dụng ma tuý,thuốc lấc Trong khi dó chi cõo.4% nữ hút thuóc lá và khóng cỏbạn nừ nao sứ dụng ma tuý thuồc lắc
Sinh viên ngây nayrất nang dộng vả tham gia tich cực vào các hoạt động xỉ
hội: 952% sinh viêncótham gia váo các hoựt dộng VUI chơi giai tri trong 3 tháng gần đây
.?T C : <€
Trang 31'ly lệ% theo giúi
p
Nam0=338)n(H)
N'ừ0=271)n(H)
Bỗ mẹ châp nhận việc đi
chui tốivề muộn cua cun
Có nhiễu bạn quen quu car
hoạt (lộng xã hội (internet,
Trang 32Nhin chung sinh viên có mối quan hệ bọn bé phúc tạp và do dó hành vi lồi
sốngcùng bị ãnhhườngnhiềutừ ban bè Trung binh mói người chơi cùng với 3 3
nhom bạn 33.5% sinhviêncôchoi cùng với nhóm ban quen qua các hoạt dộng xầhội ngoái nhã trường (internet quản bar ), 25% sinh xiên cam thắy ãp lực từphía bạn bètrongvẩn đẻ tinh cam Khoang 75% sinh viên Y6cỏban bè đà QHTD
trước hòn nhàn
Neu so sánh giữa 2 giớicỏ thề thấy nam giói cõnhiều nguy co lừ nhóm bạnhơn nhưng cùng cô It yen tố bao vệ hơn so vói nừ: ty lẻ nam choi cùng nhom bạn quen qua các hoai dộng xỉ hội ngoai nhà trường cao gấp 2 lần so vói nữ(40.8% so ven 24.4%), ty lộ nam cónhiềuhàu het bạn bè dà QHTD gẩp gần 5 lẩn so với nử(29 7% so với 6.2%) Bẽncanhđótylệnừ dược bõ me chấp nhận chodi chơi tói về
luuím chi bang 1 2 so vơi nam (36 6%so vói 60.2%)vã ty lê nữchiasẽchuyện tinh cam với gia đính gẳp 2 5 lần sovới nam (26% so với 10 1%)
: <€
Trang 33Bung3.4 Tiip cận với cúc chưvng trinh truyền thõng, giao dục vcSKSS va tmhđục
Tiếp cận vói các chương trình
Iruyền thông, giáodục về
SKSS vả tỉnh dục
Tổng(N=609)
Ngnản chu yễu rung cấp các thông till VC SKSS và tinh dục (N=6D9)
Chương trinh giảodục giới
336(552) 203(60 1) 133(49.1)
Khảc (ti vi đài bão.quang
cao.sáchbao intend, bòmọ
74(21.9)264(78 1)
56(20.7)220(81 2)
>0.05
>005Nộidung SKSS dưực học giup
hạn chí QIITI) trirởc hôn
nhan (N =599)
509(85) 276(83 1) 233(873) >0 05
Thum gia vào những hoạt
dộng, diễndàn về QIITD trước
hờn nhân (N=608)
117(19.2) 73(216) 44(16.3) >0.05
Địa diêm tô chức hoạt dộng, diên dàn (N"II7)
I rường Dại học Y Hà Nội 81(692) 48(65 8) 33(75.0) >005
Hình thức cua hoạt dộng, diên đàn (N*=I15)
Tuông tác 2 chiêu (câu lạc bộ
dicndân trênmụng buỗi nói
Trang 34ích cbo sinh viên (N>115)
Mộc đù sinhviên cóng nhận hiệu quá cua các hoạt động diên đàntrao đổỉ về
QU I D trước hôn nhàn (93.9%) nhưng ty lệsinh viên đà tung tham gia vào nhùng hoyt dộng, diễn dàn trao do rắt tháp (192%) Sinh viên thích tham gia vao cãc hoụt động diẻndáncó sự tuông lác trao đối trục ticp, chân thựcnhư hỉnhthức buôi nói chuyện true tiếp (43.6%), câu lạc bộ (23 1%) còn các hinhthuc hoạt động chi có
tuimg tác I chiêu dược ĩât 1't sinh VIỨII tham gia nhu buõi ch liu phim (2.6%), diễn kịch (4 3%)
.?T C : <€
Trang 35BID® 3.5 Thái dộ CIỈ sinh 'iê® dõi với hỉnh vi QHĨ D tnré bon nhỉD
Dồn*ý vàiqoan điẻm
Quan diêm Irnvêũ ihônjỉ
Không lỏn trọng mộí cò gãi đà ỌHTDtrươc two nhãn
Nam giới kbẻng nên quan hệ linh dục Inrơc bón nhii
Con gái vi) rói giũ trinh tiêt cho diu khi kà hôn
Trong QHTD Iruớk' bôn nhãn nù giới sè lả ngươi chịu thiệt thòi
Nam giới cân có trách nhiêm với bảnh V IQHTD tnrỏc bôn nhàn với người yèu*
Quan diêm biện dại
Khi QHTD ữánh thai là việc CIÍỈ nử giới
Viậ nạo phá thai li chuyên bỉnh thướng nêu dà QHĨDtrước bốn r.hân ’
Nam giới có thê QIIĨD tnrôc hỏn nhàn nhung nử giới thí không
ỌIỈTD với nhiêu người là co thê chip nhịn duọc
Sõng thư li chuytĩi bính thường ’
ỌHĨD trước hôn nhan lã nụ hình thức kiêm tra vẽ kha nàng sinh san cua bạn
trai bạn pitnrôckhinkn
Nam giới châp nhãn yếu một ngươi con pi đà tung co QHĨD V 01 một ngươi khac
tnrớcđố
QHTD trước bôn nhân lã chãp nhãn đu«
Việc thương xuyên mang bao cao su trong ngươi li binh thướng
Nừ gioi châp nhân yêu một người cơn trai dà lìmg có ỌHTD sõi một người khk
tnrócdó
Có thẻ QHTD truà tòn nhản nêu SƯ dụng các BPTĨ _
Chủ thích f cóp ' 0.05)
Tófl*(%| Ty lị % theo gwi (N 609) Nim hi
(N=338) (N=271)
23(18) 14(4.1) 9(33) 189(31) 76(225) 113(41.7) 372(61.1) 192(56.8) 180(66.4) 401(65.9) 187(55.3) 214(79.0) 520(85 4) 281(83.1) 239(882)
16(2.6) 14(4.1) 2(07) 19(3.1) 14(4.1) 5(19) 54(5.6) 26(77) 8(30) 44(72) 57(11) 7(26) 98(161) 55(16.3) 43(159) 120(19./) 88(26) 32(11.8)
350(575) 194(57.4) 156(57.6)
364(598) 225(66.6) 139(513) 367(603) 229(6 ’8) 138(50.9) 374(61.4) 200(592) 174(642)
421(69 1) 252(74.6) 169(62.4)
.-T : <€
Trang 3656.8% nam sinh viên cỏ quan diêm theo hướng hiộn dai (<8 diêm), nhưng chi có
32.8% nữ co quan diêm hiện đại
.?T C : <€
Trang 373.2 Dặc diêm hành viQHTD trước hon nhãncũa sinhviên và phan tích cac yen tố liên quan
3.2.1 Die diêm hành viQHTD trước honnhancua sinhviên
Bang 3.6 Dịc diem có ngưòi yêu vả QU I D trưửc hon nhan
súc KHỎE SINH SÀN
Tống (N=609) n(*0
Tị lệ % theo giới
Nam
(N=338)n(H)
Nữ(N»271)n(H)
p
Dã từng cỏ ngườiyêu
426(70) 246(72 8) 180(66 4) >005(N=609)
Hiện tại dang yeti (N-426) 239(56 1) 139(56 5) 100(55 6) >005
Bạn tính là dổi (ưựng nào (N- 11«)
Trang 38Biêu đồ 3.2 số bạn tình trung bìnli theo giới
Nhận xét: 70% sinh viên túng cóngười yêu Khoang 1/5 sinh viêndà có hãnh
vi QHTD tntỏc hỏn nhãn (19 4%)Mổi ngườitrungbinh QHTD VỚI 2.1 người khác giói, cá biệt cỏ đỗi tượng đã từng QHTD với 20 người Có 2 bạn nam đâ có QI ITD dóng giới (1.7%) vá 3 ban nam QHTD V úi ca 2 giới (2.5%)
Bâng 3.7 Một số hành si cỏ liên quan (Icn QIITD trước hón nhân
Hành vi
Tông(N=609)n(%)
Tỷ lệ % tNam(N»338)n(%)
heogiờiNữ(N-Ỉ71) n(%)
khi đichoi vớibạn khác giới
Trang 39Nhận xét
2 BPTT được sinh viên sứ dụng nhiêunhất là bao cao su (797%)vả xuắt tinh
ngoài âm đạo (39%) Dang chú ý lá biện pháp sưdụng viên tránh thai khàn cãp dược tới 26.3% sinh viêndà QHTDtưng sư dụngmặc dùdãy la biộn phap ít an toàn nhấttoongsỗcác BPTT dà dược dưa ra
Hanh vi trao dôi vịt chất de QHTD hầu như chi Xay ra trên dồi tượng sinh
viênnam (18 6%) nử chi cô 3.7% Có tói xo 1% sinh viên chua bao giờmang bao cao su trong người khi di chơi vởi bụn khác giới, chi cỏ 9 5% sinh viên ihưòngxuyên hoác luôn mang
Băng 3.8 Hành vỉ QHTD lun dầu tiên
SỨC KHỎE SINII SẢN
Tông(N=118)n(%)
Ty lộ % IIINam (N=90) n(%)
ICO giói
Nữ (N=28) n(%)
p
Nguyên nhân dỉn đen hành vìQU D lữii dầu tiẽn (N=118)
Cólínhcám với người yêu 79(67) 56(62.2) 23(62.1) <005
Do nhu cáusinh lý, không
phái xuất phát tử lính yêu 20(17) 19(21.1) 1(3.8) <0.05
Do muốn thửcamgiác mới
lạ.học theo phun anh.hạn bè 31(26.3) 26(289) 5(17.9) <0.05
Do say rượu không kiềm soát
Viên tránh thai khan cáp 9(10.8) 8(12.5) 1(5.3)
: <€
Trang 40thict, giup sinh viên bict cách chụn lọc nhùng sách báo vânhoả phàm iânhmợnh,thụcsụcỏ ích chobanthân
Da phần các bạn dà có ỷ thúc sử dụng cãc BPTT trong lần QHTD dâu tiên, nhung cùng có den 30% không su dụng các BPTT Vi vậybiên pháp tuyên truyền giáo dục nâng cao kiến thirc về tinh dục an toãncho sinh viên vàn cân dưựcđầu tư
vi quan tâm
■Tnỗi TB QHTD lan đau
“Tưổi TB đượcliiHĩ món SKSS (nám tint 4 đai hoc)
Biếu dồ 3.3 Tuôi trung bính cũ nguôi yêu lần đầu, co QHTD lần dầu vã bắt
đầu đuợc học món SKSS or (rườngNhận xét Độ tuổi mà sinh viên QHTDI An đẩu lã 20 3 tuổi nhưng dền nảm 22 tuối
các bạnmúi dược học môn SKSS
: <€