1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Thực trạng và một số yếu tố liên quan đến hành vi quan hệ tình dục trước hôn nhân của sinh viên y6 trường đại học y hà nội năm 2015

80 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thực Trạng Và Một Số Yếu Tố Liên Quan Đến Hành Vi Quan Hệ Tình Dục Trước Hôn Nhân Của Sinh Viên Y6 Trường Đại Học Y Hà Nội Năm 2015
Tác giả Vự Thị Linh Trang
Người hướng dẫn PGS.TS Đào Thi Minh An
Trường học Đại học Y Hà Nội
Chuyên ngành Dịch tễ học
Thể loại khóa luận tốt nghiệp
Năm xuất bản 2015
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 80
Dung lượng 7,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ben cạnh dó có rất nhiều yếu tô anh hương tới QHTD trước hòn nhũn như ham muốn bân nâng, anh hương tư bạn bè sống tự lụp xa gia dính khống cỏ ngườikiềm soát vã tư vàn cam giâc muốn thư c

Trang 1

LỜI CÁM ƠN

Em xin bày tứ lõng kinh trụng va biết ơn sâu sắc tời cô giáo huớng dàn cua

em PGS.TS ĐàoThi MinhAn Trướng bộ mon D|ch tỗtnrững Đại hụcY HaNội

Cô làngười đả giúp em pháttriển ý mơngnghiêncứu ngay từ những ngàydầu Cô

đã tận tínlì hướng dàn diu dắt và dộng viên em trongsuốt qua trinh nghiên cứu hoán thánh khoá luận tốt nghiệp

Em xin gửi lời cam ơn tới Ban giám hiệu Phỏng Dào tạo Dại học cãc thầy cótrong Viện Dao tạo YIIDP&YTCC đặc bi<< các thây cỏbộ môn Dịch tò tiuóng Dạihục Y Hã Nộiđà tạo diều kiệncho em trong quãtrinhhọctập nghiên cúutụi trường

Em cùng xin gửi lởi cam ơn denThs Nguvcn Thị Hương Giang - bộ môn Dịch

tè, ch) dã hướngdàn và giúp đờ tân tinh cho em trongtrong qua trinhchinh sưa.hoán thanh khoá luận

Tỏi xin gửi lời cám ơn tới các bạn sinh vicn Y6 trường Dại học Y Hà Nội năm

hục 2014-2015 đác biệt la cácbạn cán bộ lóp Những ngườiđả nhiệt tính giúp dở tỏitrongquátrinh thu th.jp sồ hýu

Cuồi cùng em xin chân thanhcam ơn những người thân trong gia dính và bạn

bedã luôn dộng viên chiascvètinh thân, thời gian, cõng sức tận tính giúpdỡ em

và lả nguồn động lực lem lao cho em trong suổt thời gian học tập vá hoãn thành

Trang 2

LỜI CAM ĐOAN

Kinh gửi

p hòng Dào lạo Đại hục Tnrởng Dili học Y HàNội

V iộnĐào tao YHDP & YTCC

H

ội đóng chấm khoá luận tót nghiệp cua bộ mônDịch te học

TỎI xin camđoandày là nghiên cửu Cua tôi Các số liệu, kờ qua nghiên Cưu trong khoá luẠnnãy lã hoan toantrung thục do tói trụctiẽp thu thíp, phan tich và xưlý

Két quả nghiên cửu cua khoã luận nảy chưa từng dược còng bồ trên bẩt ki tạp

chi hay một cóngtrinh khoa hục nao

HảNội ngáy 1 tháng 6 nâm 2015

Sinhviên

VùThị Linh Trang

Trang 3

MỤC LỤC

Trang

LỜI CAM ƠN

LỚI CAM ĐOAN

DANH MỤC CẢC CHỦ VIÉT TAT

DANH MỤC bang

DANHMỰC BlCư ĐỎVÀ HIN H VÊ

DẬT VÂN ĐÈ 1

CHƯƠNG I: TỔNG QUAN TÀI LIỆU 3

1 1 Cáckháiniệm cơ ban 3 l 2 Thụctrạng hanh vi Ọ1 ITD tnróc hon nhân cùathanh thiêu niênvàsinh viên 3 1.2 ì Thực trạng hành VI QU I D trước hôn nhãn cua thanh thiêu niên vá sinh viên trên the giới 3

1.2.2 Thực ttựng hành vi ỌIITD trước hỏn nhãn cua thanh thiếu nién vã sinh viên tụi ViệtNam- - 5

1 3 Một số yểu tố tảc dộng dén hanh VI QU I D trước hón nhãn 0 thanh thiểu niên và sinh viên 6

1.3.1 Cac ycu tồ liên quanđen ca nhan 6

1 3 2Cãc yếu tổ liên quanđen gia dinh 11

1.3.3 Các VCU tó liênquanđèn nhỏm bạn 12

CHƯƠNG 1 DÓI TƯỢNG VÁ PHƯƠNG PHÁP NGIIIÈN cửu 14

2 1 Doi lượngnghiên cứu 14

2.2 Dịa diêm vã thời gian nghiên cữu 14

2.3 Thiết kề nghiên cứu 14

2 4 Các nhõm biốn sẢ được su dụng trongnghiêncứu 15 2.5 Cõng cụ thu thập só liệu — 16

2.6 Phuongpháp thu tháp sờ liêu 16

Trang 4

2.9 Vắnđẽđạo đửc trongnghiên cứu 19

CHƯƠNG 3 KẾT QUÀ NGHÉNcứv 20

3 1 Mó tà dặc điểm cá nhân học tộp hanh vi lối sống, cácmối quanhẻvới gia dính, bạn bé thai độ và sự tiêp cận với thõng tin liên quan dền hành vi QHTI) trước hôn nhan cua sinh viên 20

3.2 Dạc điểm hãnh vi ỌHTD iruác hôn nhân cua sinh viênvà phản tíchcảc yéu tố liênquan 30

3.2 1 Dặc diem hành VI ƠI I I I) trước hon nhân cua sinh viên 30

3 2 2 Phàn tích mổi liên quan Id CHƯƠNG 4 BÂN LUẬN 41

4 1 Tinh tranghọc tập và hanh vi lói sông 41

4 2 Yếutô gia dính bạn bẻ 42

4.3 Đặc diêm tiép cán VỜI các chương trinh truyền thõng, giáo dục về SKSS vã tính dục cua sinh viên ~ 44

4 4 Thái dộ cùa sinh viên dối vài vần de QHTD trước hỏnnhãn 45 4.5 Hànhvi QHTD cua sinh viên

4.5.1 HảnhviQHTI) tnrẻc hôn nhãn nói chung ■••••••»••••••••••••••«••••• •••••••< 46

4.5.2 QHTDIẳn dầu tién 47

4.5.3 Hãnh visưdụngcácbiệnpháp tránh thai 48

4.5 4 Một sổ hành vi nguy cư khác liên quan dell QHTD trước hôn nhãn 49 4.5 5 Tinh trạng cỏ thai ngoái ỷ muốn vả nạo pháthai ởsinh viên 50

4.6 Một sỗ yếu tố lien quanđen hanh VI ỌHTD trước hon nhan cùa sinh viên 51

4.7 Mội sỗsai số và hạn che trongnghiêncứu 54

KẺTLƯẬN KHUYỂN NGHI .55

•••••••«•«••••••••••!•••••••••••

TẢI LIỆU THAM KHAO

PHỤLỤC

Trang 5

DANH MỤC CÁC Cllữ VIÉT TẤT

QHTD Quan hệ tinhdục

SKSS Sức khoesinh san

KHIIGD Kê hoạch hoá gia đính

SAVY1 ĐiềutraQuốc gia vẻ V| thànhmen vá thanh nien ViệtNam lãn thữ 1SAVY2 Diêu traQuôc gia vẻ vịthành nién vá thanh nién ViộtNam lãn thử 20PTT Biộn pháp tránh thai

GDSK Giáodục sirckhoe

: <€

Trang 6

Bang 3.1 Dác diêm cá nhản cua dổi tượng nghiên cữu 20

Băng 3.2 Tinh trạnghọc tộp vã hành vi lối sóng 22

Bâng 3 3 Yếu tố gia đính bụnbẻ 24

Bang 3 4 Tiếp căn với các chuông tánhIruvvnthòng,giáo dục VCSKSS vá tinh due .26 Bang 3.5 Thai dộ cùa sinh vién dối với hành vi QHTD tnrúc hôn nhãn 28

Báng 3.6 Dặc diêm cỏngười yêu vã QIITD trước hỏn nhãn nóichung 30 Bang 3.7 Một sô hãnh vicó liên quanđènQIITDtrưóc hỏn nhàn 31

Bang3.8 Hanh viQHTDlân dàu tiên 32

Bang 3.9 QHTD trong lằn gần đáy nhất vả trong 1 tháng vừa qua 34

Bang 3.10 Thực trạng mangthai ngoài ý muốn vánaopha thai ơsinh viên 35

Bang 3.11 Phán tích dơn biến vã đa biếncácyếutố cá nhân, gia đinh bạn bẽ 36 Bâng 3.12 Phán tích dơnhiểnvà da biên cácyếutồ về hãnh vi lối sổng 37 Bang3.13 Phân tích dơn biền và da biến cácyêutó vè hộC táp Sựtiềp cẠn với kiến thúc VC SKSS vàquanniỹmnhặnthức cùa sinhviên 38

Bang 3 14 Mỏhĩnh hồi quy da biển phàn tichyếu tổ liênquandenhànhvi QHTD trước hôn nhãncua sinh viên 40

.?T C : <€

Trang 7

DANH MỤC BIÊU DO VÀ HÌNH VÈ

Bicu dó 3.1 Diem TB thái độ vả tylệ°/o diem thái dỏ< 8 29Biêu dỗ 3.2 Sổ bạn tinhtrungbinhtheo giời 31Biêu dò 3 3 Tuổi trung bính có nguởi yêu lân đau cỏQHTDIẩndầuvà bất đầu

dược học món SKSS ở trường 33Hình 1.1 Cây vấnđẽ 13

: <€

Trang 8

DẠT V ÁN ĐÈ

Quan hộ tinh dục (QHTD) irtrớchỏn nhãn la một vinde được nhìn nhận rẳt khác nhau é các quốc gia thuộc các khu vực khác nhau vả dược chi phối vói tinngưởng, ván hóa truycn thũng [1 J (2J, [3] Việt Nam lá một nướcchâu Ảcó nen

tangtưtướng phong kiến 'nam nừ thụ thụ bất thân' chi phôi hànhvi tinh dục trước

hòn nhãn trong một thời gjan dài (4] Ngày nay, quan niộm VC QHTD trước hôn nhãn dà được nhìn nhận Círi mơ vả thoảng him rất nhiêu do cácyểu tố hội nhũp mơ

cùa vả du nhỹp nền vàn hỏa phương Tày [5] [6] [7] Vi vậy tại Viột Nam tỷ lệ

thanhthicv niên có ỌHTD trước hôn nhãn ngay càng gia tâng và độ tuõi QHTD lan dầungay cang giam [6] (7]

Sinh viênphần lớn thuõc dộ tuồimới lớn nhậnthửcVCQHTD trước hỏn nhàn

vãhậu qua chưa cao ben cạnh dó có rất nhiều yếu tô anh hương tới QHTD trước hòn nhũn như ham muốn bân nâng, anh hương tư bạn bè sống tự lụp xa gia dính khống cỏ ngườikiềm soát vã tư vàn cam giâc muốn thư cái mói lạ [8], [9] [10]

[11] Vi vậy, các nghiên cứu chi ra rằng không những tỳ lệ cờ QHTD trước hôn

nhàn trong sinh viên la khá cao mã ty lộ cũ hành VI nguy cư (không dùng biộn pháp bao vệ) cùng như cảc hỳu qua sứckhoeliên quan tỏi có thai vã nạo phá thai cùng là vấn dedáng quan tàm Nghiên cứu trẽn the giớichothầy 79% sinh viên tai Anh cô

QIITD trước hôn nhan [12] va có dèn 48 2% sinh viên cua một trường dại học ơ Nigeria báo cảo đà ỌlITD vớinhiềuban tinh trong khi vẫncôn 25% sinh vicnchưa

bao giờ sư dựng bao cao su khi QHTD [13] Tại Mỳ códền 15% sinh vicndà timg mang thai hoặc làm cho người khác mang thai [11] Tại ViệtNam nghiên cưu gầndây cho thấy lừ 20-30% sinh viên có ỌIITD trưỏc hôn nhãn [14], [9] [8] Theo nghiên cứu cùa Trần Vãn Hương và cộng sự tụi trường Dại học Sao Do (HaiDương) trong tháng dầu năm 2012 với 471 sinh viên tham gia cho thấy cô tới23.1% sinh viêncỏ QHTD trươe hòn nhàn Tuồi TB QHTD lằn dầu lả 19.5 Đáng

nói tylệ sinh viên không sư dụng cácbiệnphap tranh thai (BPTT)lẽn tói 53% Chi

42 9% sinh viên sir dụng bao cao su khi QHTD 64% sinh viên cô kiến thức dụt về

: <€

Trang 9

tinli dục, 20.6% biết the nào la tinh dụcan toan Vi vây 17 9% nù sinhviên tiươngĐại học Sao ttõ dà tửngmangthai vả 100%số dỏ đà lữngnao phã thai [15] Theo

thõng kẽcua hội ke hoạch hoá gia dính, nam 2006 Viet Nam la một trong 3 nướccõ

ty lẽnạo pha thai caonhầt thẻ giới [16]

Vởi dộc thù nghành Y, nghiên cím sâu vềsức khoẹ chúc năng sinh lý cùa conngưàì sinhviên trưởng Daihọc Y Hả Nội liệu codược trangbi đầy du nhùng kiếnthuv vềgiói SKSS và tinh dục tốt hưn sinh viên các trường khac Cackiếnthúc dưục

trangbị dỏ cỏ phù hợp ghip giám các hãnh vi QI ITDtnrỏc hôn nhãn không'1 Có nhùng yếu tô não khác chi phôi hanh vi QU I D tnróc hỏn nhân cua sinhviên trường Y?

Cho dền nayvan chưa có nhiều nghiên cứu mô ta vá phân tích dưực một each toán diên vả cu thê về thực trụng vã nhùng yêu tố liên quan dốn hành vi QHTD

trước hôn nhàn cua sinh viên Dại học Y Há NỘI Ví lý do do nghiên cứu naydượctiên hành dè tra lởi cãc càu hoi trênvã góp phần giúp nha trường có kẽ hoach phũhợp hỏ trợ và cung cấp kiến thức về chàm sóc SKSS chosinh viên

MỤC TIÊU NGHIÊN cứu

1 Mỏ tu một số dục diêm cá nhân, học tập hành vi Ỉấỉ sồng các mui quan hệ với gia dính, hạn bè thái độ và cách tup cận thông tin liên quan dền hành vi QHTD trưàc hỏn nhãn cùa sinh viên Y6 trường Dại học Y Hà Nội năm học 20J4-20JS.

2 Mõ ra thục trụng hành vi ỌHTD trưẻc hòn nhãn và một sóyều tồ iiên quan cua sinh viên Y6 trường Dại học Y Hà NỘI nàm học 2ỜỈ4- 2015.

Trang 10

CHƯƠNG I TÔNG QUAN TÀI LIỆU

1.1 Cểc khai niệm cự han

llanlì vi: dưục biêu la m<4 haynhiều hanh động phức tạp mà các hành động nảy lậ chiu anh hirtmgcua nhiêuyêu tổbẽntrongvảbên ngoai chư quan vả khách quan Mồihãnhvicuamột người lả biêu hiệncuacảcyếu tổ cãu thảnh nên nó đỏ là

kiên thúc, niềm tin thai độ, cách thục hanh hay kỹ nàng cua người đó trong một hoàn canh hay tinh huống cụ thê (17]

Quan diém là cách nhìn nhận cách suy nghi* về một vấn đẽ nào đó Quan

diém chinh la xuất phát diêm quy đinh suynghi'vá hành động [10]

Quan hệ tinh dục (QHTD): còn gọi lá giao hợp hay giao cầu QHTD trong

nghiên cứu này dược hiêu là sự giao hựp dường âm đạo hậu môn hoảc dưòng

miẻng [18]

Tình dục an toán lả tinh dục khỏng dẫn đến thụ thai và khóng bị lây nhiễm

cácbệnh do QHTD gãy ra [ 19)

Bạn tính; được hiêu la người ma một người ca nhãn cõQHTD vời[19)

Bẻnh lây truyền quadườngtinhdục làbênh có kha nâng truyền từ ngưởi nảy

sang người khác thõng qua cãc hãnh vi tinh dục bao gom ca giao hợp ám đ^o QHTD bing núỹng hayhâumôn[20]

Bi en pháp tránh thai (BPTT) là các biỳn pháp can thiệp tác dộng lẽn cá nhàn

nhâmngâncanviệc thu thai ơngười phụ nừ [ 19]

12 Thực trạng hành vi QU I Dtrước hon nhan của thanh thiêu niên và sinh viên1.2.1 Thụv trạng hành vi QIITI) trước hỏn nhãn cua thanh thiếu nỉẽn và sinh

viên trên thề giói

Hãnh viQHTD cua thanhthiếu niên, sinhviênrát khac nhau u cãc quốc gia vã

khu vục Tạicác nước phương Tây châu Mỷ la tinhvá chảu Phi.viộc sinhviéncô

QU I D dà trưnẻn rất phó biên còn tại CẮC nước chau Á.do anh hươngcua nen vản

hoa phương Dông, vắn đề QHTD ơ sinh viên không quã phôbiến song cãc nghiên

Trang 11

cứu gần đây chi ra lảng ty lệ sinh viên co QHTD ngay mót gia tảng, dân đền gia tảng tỳlệnhiễmbệnh lây truyền quadường tinh duevàmang thai ngoái ỳ muốnTrong I điều tra cua hiộp bội bao vệ thanh thiêu niên tai Mỳ (2000) cử 4 cô

gãi tuời tccn thí có I người bi bệnh lây quađường tinh due và co đen 30% thanhniênờ dộ tuổi 15 17 cỏ Ọl ITD nhimg chi có80%thanh niên ờ dộ tuồi 15-17 sirdụng bao cao su khi quan hệ lan dầu tiên [21] Một nghiên cứu khác Cua Danice K.Eaton vã cac cộng sự trẽn nhõm tuổi 10-24 toàn quốc ư Mỳ (2009) cho thấy

34.2% nguôi cò hoạtdộng tinh dục thường xuyên 38.9% ngườicóQHTĐ không sữ dụng bao cao sutrong lần gầndãy nhất [22]

Trong nghiên cứu AnnK Blance & AnnA Way (1997) VC SKSS tụi 1 sỗnướcdang phát triển cho thấy 60% phụ nừ Kenya (Châu Phi) tuổi từ 15-24 đ3 cóỌ11TI)

(rước hôn nhãn, tương tư ơ Peru (Níỳ La Tinh) lã 52%, cao hon ưcác nướcChâuA

19% o Kazacstan va 13% ưPhilippin Ty lệ thanh thiêu niênnừ mang thai vã sinhcon ngoài ý muốn là 20-60% [23], "Tàm chấn"của đại đ|ch HIV hiện là vùngcậnSahara cua châu Phi bao gồm các nước Malawi Modambique Zimbabwe, NamPhi Lesotho Swaziland phía Nam vùng càn Sahara <’ảc nước nãy có ty lệnhiêmHĨV cao nhất toàn cầu và tỷ lộ nhiềm bênh ớphụ nừ cao h<m nam giới Nguyên nhàn là hầu het thanh thiều niên QHTD quásám do tap quán kềt hỏn sớm ựnhiều

nưi [24] Trong nghiên cửu cua R Adhikari vá J Tamang (2009) đưục tiên hãnhtrén 573 sinh viẻn nam ờ Nepal : 39% sinh viên dà QHTD trước hỏn nhân 57% cỏ

sứdung bao cao su trong lần ỌHTD đầu tiên [25]

o cácnước châu à ty lộ sinh viên đà cóQHTI)trưdc hỏn nhãn tuy tháp hơn các chàu lục khác nhưng hiện naycùng khácao độtuõi QHTD lãn dầu cùng ngâycâng giảm Trong 1 nghiên cứu cua V.R.Davc dược tiến hanh trẽn 450 sinh viên nam của 3 Irưừng dụi học tại Jamnagar(Án Độ) (2013) cỏ 13.78% sinh viênđâ có

hành vi ỌIITD trước hôn nhãn.Trongdỏ 95.16% sinh vicn cỏbạn tinh lã ban gái gãi mai đảm (15.4%), người dong tinh (645%) 33.88% sinh viên cõ QHTD với nhiêu bạn tinh 62.9% dâtừng sưdụngbaocaosu Hầu hết sinh viên dèuQHTD lần dầutrong độtuồi tử 18-20 tuồi [26] Trong nghiên cứu cua Y Cao vã các cộng sự

: <€

Trang 12

trẽn các sinh viên nũ tụi trường dai hục Vù Hãn Trung Quốc (2015) trong 4769

nử sinhviên tham gia vảo nghiên cửu cỏ 18.1%dả QIITD, trongdỏ 17.5% dà cỏthai vi 22.7% trongsổđỏ đã pha thai (27]

1.2.2 Thực trạng hành vi QU I D trước hòn nhan cua thanh thiểu nien và sinh

viên tạí Việt Nam

Sự thay dồi vẽlồi sống việcticp cận với trào lưu sản hoá hiện dại khiên quan

diêm cua thanh thiếu niên VC vấn dẻ tinh dục dang ngày một "thoáng” Vân đề QHTD khóng an toàntrongthanh thiều niên Việt Nam hiện nay cùng hả súc đáng

lo ngại, làm táng nguy C0mang thai ngoài ỳ muôn và pháthai trong lưa tuõi nảy Diềunaydà dược chung minh bơi nhiềunghiên cứu

Trong tồngsồ 7584 thanh thiÂiniênSAVYl (2003) cỏ 7 6% thanh thiêu niêndà

tưng có QHTD trước hônnhãn(tinh ca những người hiện nay dã lãp gia đính) (6) sốliêu từ diêutra SAVY2 (2009)cho thấycon sônay lã 9 5% Trong số đõ 57% thanh thiếu niên không sữ dụng BPTT trong lần ỌHTD đầu tiên [7], [20] Dángchủ ý có đến

10 7% thanh thiêu niéncho biết lý do lá không biết cách sưdụng BPTT [7], (20]

Nhùngsố liệu thu được từ"Kẽt quakhao sát vịthành niên vã thanhniên Phũ Yên” (2011): chi cỏ 16 1% nam nừ thanh niên QHTD lần dầu tiên cỏ sư dụng BPIT trong dóchuyếu là bao cao su (82.6%), viên tránhthaikhâncấp (l 3 1%) vàxuất tinh ngoai âm dụo (4 3%) [23]

Theo nghiên cứu Pham Thị Hương Trá Linh (2014) về hành vi QHTD cua

sinh viên trường Cao đảng Y tè Phú Thọ: Ty lệ sinh viên có QHTD trước hòn nhan

là 29 1%Gân 50% sinh viên cỏ trẽn 2 bạn tinh, tuôi trungbinhQHTD lần đâu lã

18.5 Trong lần dầu tiên ỌI1TD cỏ den 37 8% sinh viên không sư dụng BPTT [18].I3% sinh viên dà mang thai hoặc làm cho ban tinh mang thai ngoài ý muốn.96.8% trong sỗ dỏ đâ chọn giai pháp nạo hút thai 9.7% sinh xiên mảc bộnh lây truvền qua duringtinh due [18] 25 8% nam sinh viêncó QHTD với gai mại dâm

trong dó 12.8% không bao giò sư dụng bao cao su Ty lộ sinh viên có biêu hiêndòng tính la 8.5% có QHTO dòngtinh lã 2.6% ớnam (18],

Trang 13

nạo phá thai trong lưa tuói vị thànhniêntiềp tục tảng cao với 2499 ca [29] Theothong tintừviện Khoa học thốog kê Tống cue thong kẽ(2012); TB ca nuúc ta cõ

khoang 300000 canạo hút thai ờ lúa tuữi 15-19 trongđó 60-70% lả hục sinh sinhviên Riêng tại Hà Nội ty lè nộo phá thai trẽnthanh thiêu niên chiấn trẽn 22% Vói con sổ ki lục náy Việt Nam trư thanh nước cotý lẽ n<» phả thai ưtuứi Vị thành

niên cao nhất ở Dõng NamẢ và đứng thứ 5 trên thế gũri [20]

13 Một sứ VVU tố tác động đen Itành vi QU I D trước hon nhân ư thanh thiêu

nien và sinh viên

I 3.1 cac yều tố liên quan đén ca nhãn

J J.J.JGifhíứih

Nam và nừ có su khác biệt Uong việc su dụng các BPTT trưng nguy cơ ỌHTD tnrúc hôn nhản vả ve đồi tượng ỌHTD Điềunáy đà được chứngminh trong

nhiêunghiên cứu

Khác bi Ct về vice iưduiiỊỉ bao cưu su irong ỌHTD iruớc hòn nhân

Mộtnghiêncứu cua BJ Sehvyn (2006) trẽn 982 học sinh độ tuối 12-20 tai 16 trường ớ EI Salvadorchothầy 30%nam gi ơi QHTD cỏ sư dụng bao cao su Ty lè

nãy thãp hơn 0 nừ(34%) [30]

Trong khi ờ Việt Nam ket quaphân tích Điều trathanhthiếu niên tạiHà Nội

cho thầy, nam thanh men cókha nâng sư dung biên pháp tranh thaitrongtất ca caclần QHTD cao him nừ thanh nien 1.9 lán Tinh chú động hơn trong QUID cua namgiơi

so với nừ giới lã một ưong nhùng nhân tố tác độngdenmồỉ quan hộ nảy [31] Theo kii

quacua SAVYI vả SAVY2: Trong vòng 5 năm 2003-2009 ty lé nù giới không sư dụng BPTT trong lan QHTI) trước hờn I1IÚI1 đàu tiên cư xu huímg giam rdrệt ( tù 869%xuống còn 74.8%) Tỷlệ nam giới không sư ding BPTT cỏgiảm song không nhiêu (chi

Trang 14

giam 3%) Tuyvây nảni 2009 ly lộ nừ cho biữ bợ không sư di,cig BPTT trong lan QHTDđầu liên cao lum nam(74.8%cua nừ so v<5i 50 3%cùanam) [20]

Khóc M Ve' đối rượng mà rhanh ĩhtéu nién có QHTD

Theo nghiên cứu cua Tran Till Hổng - Viện Gia đình và giới (2008): Co sự khac biột giói vềđối tượng mã V| thành niẽn vã thanh niêncõ QHTD lần dâu Nữgiới thường chi có QIITD trước hôn nhãn với người yêu hoặc ch<mg sap cướiTrong khi dó đổi tượng mà nam giỏi cò QHTD trước hôn nhân da dạng lum Bẽn cạnh việccòQHTD vởi ngườiyêu còn cỏ một ty lỹnam giói cỏQHTD vớibạn bẽngười quen biếi người lạ và người ban dâm Tý lộ nam giới có QHTD inrởc hón nhan vóivợ sàp cưới tháplumtylệ nừ giới có QIỈTD irưũc hon nhãn vôi chồng săp cưới (nam; 5.6% 0 nông thônva 115% ưthành thi còn nữ 33 3% ờnông thôn vá 45.5% ơthànhthị) [32]

Khác ỉưự về nguy cơ ụiỉTD trườc hòn nhân

Theo nghiên cứu cua Phạm Thị Huong Trả Linh (2014): nam cỏ hành viQHTD tnrớchỏn nhân gấp 1 9 lần nữ [1S] Trong kết quá nghiên cứu của 1 nhóm cãc tãc gia so sanh về hanh vi QHTD trưóc hôn nhân trênđối tượng thanh niên Ha Nội Thượng Hai Đãi Loan (2012); nam co nguy cơ QHTD tnróc hôn nhan gấp1.88 so VỚI nữ [2Ị.[1]

1.J.J.2 Tuồi

Thanh thiều niên vã sinh viên ở các nhỏm tuói khác nhau thí cổ nguy cợ

ỌHTD trước hòn nhân và sư dụng các BPTT khác nhau Diet! nảy dà dược chứngminh trongnhiềun$úẻn cúru

Theo nghiên cứu cua Trân Thi Hồng (2013) từ ket qua dicu tra cua SAVY1 vảSAVY2 Mặc dùthanhthiếuniên nhom 22 tuổi trư lên cõ týlộsư dụng BPTT cao hon song họ lại thực hiện các BPTT it an loàn hon thanh thiếu niên o dô tuôi dưới

22 Ty lỹ thanhthiếu niên dưới 22 tuôi cótýlệ sư dung bao cao su nhiều hơn thanhthiều niên trẽn 22 tuổi Tỷ lộ sư dụng bao cao su trong lần QHTD dầu tiên cua nhỏm

18 tuồi trờ xuống và nhóm 18-22 tuổi la 70 6% và 74 4% cao h<m hán so với nhóm trên 22 tuổi lã 54 9% [20] Theo nghiêncủu cua Phạm Th| HuongTrá Linh 12014):sinh viên trẽn 21 tuới cỡ hãnh VI QHTD truởc hôn nhân cao gáp lan sinh viênduỡi 21 tuổi [18]

Trang 15

J.3.J.Jữân tộc vá khu vực sinh sổng < ĩhònh thị hay nông thôn)

Việc sử đụng các BPTT trong QHTD cũa thanh thiêu niên Việt Nam có sự khác biẽt khã rỗ0 cãc dãn tộc khác nhau vá khu vực sinh sõngkhác nhau

Thanh thiêu niên ờ nóng thon khong sư dung BPTT trong lần QHTD trước hờn nhàn đau tién nhiều hem thanh thiểu niênởthanh thị Theo SAVY2 (2009);tý

lệ không sư dụng BPTT ỡ hai khu vực nòng thôn vả thanh thị là 60.2% và 50.8%

Tỷlộlương ứngtheo két quađiềutra cua SAVYK2OO3) là 64.3% vả 56.2% (20]

Ty lệ sư dụng từng BPTT cũngcó sự khác biột giừa nòng thôn thành thị vảgiừa các dãn tộc Theo kết quacua SAVY1 và SAVY2:hao cao su dược thanhthiếuniênnôngthônsửdung nhiêu hưn thanh thiếu niên thanhthi(72.1% so với 62.2%) thanh thiếu nièndãn tộc thiêu sồ sư dụng nhiều hon thanh thiếu niên dãn tộc Kinh

(75.8% $0 với66.4%) Biện phãpxuãt tinh ngoai được thanh thiêu nienthảnh thị thanh thiếu niên dán tộc Kinh sứ dung nhiêu hơn thanh thiếu niên nỏngthôn vãthanh thiếu nièndàn tộc thiêu số (10 8% so với 2 5%và 6 854 so với 1 5%)[20],

1.3.

J.4 Hành Vĩ lồi sồng

Một sóhanh VItiêucục như xonphimkhiêudâm uống rượu bia hútthuốc lá

sir dụng ma tuý thuốc lắc cõ anh Inningtrực tiếp đến hành vi ỌHTD trước hòn nhàn cua thanh thiếu niénvá sinh viên

Hành vi xem phim khiêu dám và iưdụng ma tuỹ, ĩhuồc lấc: Trong nghiên cứucùa Raheel (2013) tim hicu các hành vi tinh dục cua nam giới tre ư thành phổ

Riyadh Vương quốc Saudi Arabia (KSA) sinh viênxem phim khiêu dảm co nguy

cư QHTD trước hỏnnhãn gấp 6.79 lằn sovới sinh viên khõng xem và sinh viên cỏ

hãnhvị sư dụng ma tuv bât hợp pháp SCcónguycơỌ11TĨ) tnrỏc hôn nhãn g.ip 2 51

lan sinh viên không su dụng [33]

Hanh Vỉ Uẩ/IỊỈ ruụu bia. Trong nghiên cứu cúa Phạm Thi Hương Trá Linh(2014) trong Số 246 sinh viên đà tửng ỌHTD cô đến 39.8% sinh vicn dà từng

QHTD khi say rưụu (45% nam vã 31.6% nữ) và khi dó có dền 50% sinh viên không

sứdụng BPTT não

: <€

Trang 16

Hành VI hút ihuồc lã Theo nghiên cưu về thực trạng vi cãc yếu tố liên quandên hãnh vi hút thuốc lã của học sinh cấp n ờ Harare Zimbabwe (2010) cho thẳv

họcsinh hút thuóc lã cỏ nguy co QI ITDgãp 4 4 lân học sinh không hút [34]

1.3.

Ỉ.Ỉ Kiền thũc cua về tình due vả các biên pháp trành thai

Sựhiểu biếc về việc Sũ dựng các BPTT giúp giam các hãnh vi QHTD không

an toàn giam nguy cơmic các bộnh lây truyền quađường tinh dục Vá cùng giam ty

lũ mang thai ngoái ỷ muón Kèt qua cac nghiên cưu về SKSS cua thanh thiều niên chi ra rằng nhừng thanh niênbiết nhiều BPTT hon thícô khá nângsư dụng BPTT

trong ỘHTD cao h<m Ngoài ra các kết qua nghiên cứu trong vã ngoài nước đềuchothay kiên thúc dung về SKSS vá các BPTT cua sinh viên vá thanhthiếuniên

nhìn chung chưa cao

Hành vi sư dung các BPTT cua thanhthicu niên luôn phụ thuộcvão ty lệ hiêu bict VC các BPTT Trong ket qua nghiên cưucua Trân Thi Hòng (2008) phan tích kết quảdicu tra SAVY1(2003) thấy rang những thanhniên biết từ 6 BPTT trớ lèn

cókha nàngsư dụng BPTT trongt.it Ca các lần QHĩ1) cao hơn 2 lằn so vỏi những thanh niên biết tu 5 BPTT trớ xuống Cõ thè viỹc bict nhiều BPTT giup thanh niên

cỏ nhiều cơ hội hơn trong lua chon BPTT phù help vói ban thân vả với bựn tinh

[31] [6] Ket qua cua một sô nghiêncứu khác nhưnghiên cưu cua Đại học Y Thãi Binh (1999) vềsúc khoe vịthanh niênở 5 tinh cua Viột Namva cùa Vù Quý Nhàn(20061 củng khàng đ|nh hiểu bict VC BPTT được xác định lá yểu tó tác dộng tich

cực tới việcsưdungBPTT [35],[36]

Cãc nghiên cưu trong nước cho thày hiéu biết cua sinh viên về SKSS và cacBPTT cỏn thãp Nghiên cứu cua Nguyen Ván Nghị (2011) trên dối tượng thanhthiếu niên tai Chi Linh Hai Dương cho thấy chi 49.6% ngườidưực hoi đà tưng nghe

nói về các BPTT [37] Nghiên cứu cua Trần Văn Hường (2012): chi cõ 23% sinh

viên nam vả 179%sinh viên nù bict the náolả tinh dục an toàn dũng [8] hay trong nghiên cửucua Lãm Thi Bi>ch Tuyết (2011) tụi trương Cao dăng Y te B,u' Liêu ty

lệnaycùng chi dụt 49 8% [11],

Trang 17

Một số nghiên cưu tiên the giói cùng cho thày sinh viênlắt thiêu kiến thức về SKSS và BPTT Trong 1 nghiêncứu cùa Zouh trên các sinh viên đại học ơ Bấc Kinh Trung Quốc (2012) thấy chi cõ 17 9% sinh viên có kiến thữc đạt (38J Một

nghiên cứu khác cua Mạịa Soderbacktrẽn sinh viên nữ ngành Y tại Trũng Khánh cho thày kiến thức chung về QHTD trẽn sinh viên chi đạt 45% [39] Hay mộtnghiêncứu0 Thó Nhi*Ky cua GokengmD.(2003) cho thấy số diêm trung binh tréncáccảu hoi kicnthứccua sinh viên chi đạt 16 29 30 [40]

1.3.

Ỉ.Ổ Thài độ quan điềm vè QHTD

Thái độ cùa thanh thiếu niên nôi chungvá sinh viên nỏi riêng hiện nay đói vỏi vãn đẽQli l'D trước hõn nhân lã khác nhau tuỳ vào túng quốc gia khu vực va tửngdoi tượng Đối với Việt Nam do sự du nháp mạnh mẽ cua vin hoá phương Tây nên thái độ cua thanh thiếu mèn dồi với vẳn để này dà khá "thoáng** Diều nãy anh

hương không nhođen hãnh vi Ql ITD tnrởchỏn nhãn cũa sinh viên

Một sổ nghiên cứu trẽn thế gi ói chothấy quan niệm VC Ql ITD trước hôn nhãn

Cua thanh thiếu niên là khác nhau ợ từng quồc gia khu Vực và từng đồi tưọng Trong 1 nghiên cưu cua Bo Wang và cõng sựVC thái độ mo hình truyền thong vá hành vi tinh dục cùa thanh niên chua két hõn ư Thượng Hai - Trung Quốc thấy60% thanh niên chầp nhận ỌHTD Inrớc hỏn nhãn vá nam giời có tỹ lộ chắp nhộn nhiều hơn nữ [41] Trong 1 nghiên cữu cua J.Tang trên dối tượng cõng nhãn nừchưa kết hôn ơ Thâm Quyên và Quang Châu Trung Quốc cho két qua: 13%còngnhan chầp nhận việc QHTD trước hònnhan (42] Hay trong 1 nghiêncữu ưNigeriacua Moronkola trên dổi lượngvụn dộng viên nừ thấy: 50% cỏ thái độ không đồng

tinh vời hành VI QHTD trưởc hỏn nhân [43]

Các nghiên cừu trong nước cho thấy thài độ cùa thanh thiếu niên và sinh viên đỗi VỜI QHTD trưừc hôn nhãn khá "thoáng "

Theo ket qua điều tra cua SAVYl(2OO3)có 23% nũ 30*?z0 nam và tuông ung ưSAVY2 (2009) la 48% nừ 58% nam dóng ỷ ràng QHTD truóc hôn nhãn có thê chấp nhậndưục ớ 5 tinh huống khi 2 ngươi tụ nguyện, khi 2 ngườiyêu nhau khi 2 người sáp kết hôn khi 2 người dà trương thành, có hicu bict VC hàu qua và khi

người phu nừ dược bao vộ [6], [29]

Trang 18

Trong nghiên cữu cua Trằn Hữu Tri (2010) tai Đại hục Sư phạm ĐốngThápchi có 25 3% sinh viêncho ràng QHTD trước hôn nhãn là bính thường 74 7%quanlảm đếnván đề ỌHTD trước đáycua ban tinh [44]

Nghiên cứu cùa Trần Vàn Hương (2012) tại trướng Dại học Sao Đờcho thấy 26.5% sinh vièn có quan diêm “thoáng" về QHTD trước hôn nhãn (nam: 38.7%, nù"13%).Tylệ Sinh viên đóag tinh với ỌHTD truỡc hon nhãn khac nhautuỹ tưnghoancanhcụ the: 65.1% dồng tinh nếu 2 người đà An hoi 57.5% dóng tinh nếu sưdụngBPTT Sổ người không dồng linh với viẻc người yêu dà ỌIITD trước hỏn nhãn củngkhá cao (63.3%và 55.4%) [8],

I.J.J 7Thu nhập cua ban th ân

Yấi tồ kinh tề bay thu nbàp nói chung cũnganh hương không nhoden hanh vi

Sừdung cãc BPTT khi QHTD cua thanh thiếu nién Kểt qua một nghiên cửu ờNamPhi cho thầy, các cộng đong ở Nam Phi nơi lương vã việclảm cho thanhniênnhiềuhim giới tre cùng thường sứ dụng bao cao su nhiều him [45] Một nghiên cửu khác

cho bia hành vi tinh dục không an toàn thưởng Xay ra nhiêu hơn ớ thanh niênnghèo, nhũng nguôi Ư V| the yểu hon trong cuộc thương luựug VCQHTD an toàn, thường QHTD do bất buộc va thuòng lầy tinh dục lam vật dành dồi nhiều lum[45],1.3.2 Các yếu tó tiên quan đến gia dính

Giao tiep về chu dề tinh dụcgiừa cha me và con cải dược coi là cáchthứchiệuqua nhất dê tri hoin tuôi QHTD lần dầu tiên ơ thanh thiếu niên Vị thánh niẻn ơnhùng gia dính bổ mụ gân gùi vả quan tâm có luôi bẩt dâu QHTD muộn hơn Ngượclại,nếu cha mọ chua baogiờthao luận vềtinhdụcvớithanh thiều niên tuói QHTD ở nhóm nàySlimhimđang kè [20]

Cha me cùng dược coi lá một trongcác "yếu tồ" báo vệthanh thiếu niên khôi nhimg anh hương tiêu cực tỳ mõi trường cộng đong và bạnbè Trong sớ các thanhthiều niên dã lũngQHTD việc giao tiếp về SKSS voi cha me giup thanh thiêu niẻn

cỏ nhânthức nhiều hơn vềsưđụngbao cao SU bân bục sư dựng bao cao su với đồi tác vã cỏ tý lẻ sử dụngbao cao su trong cac lẳn QHTD cao lum [20] Dựa theo số

lieu dicu tra cua Sa VY2(2003). tác giá Nguyên Hừu Minh dà chi ra ráng gia dính

CỜ ý nghíaquan trying trong vai trỏ lã nguôn cung Cap thõng tin vỉ tinh dục phỏng

Trang 19

tránh thai và nguồn hỗ trơ tinh thần cho thanhthiêu niên [46] Trong ỉ nghiêncứucùa A Bogele vẻ hành VIvà xuhướng QHTD trước hôn nhàn trong 1 trưởng đợi hụcthuộcthị trấn Shendi khu Gojjam Tày Bấc Ethiopia (2014) cho tháy: người sồng cũng bạn be cỏ nguy cơ QHTD trước hỏn nhản cao gãp 2 47 lần so với người ơ củng bố mợ; người sông 1 minh (khòngcó sự kiêm soát cua bố mẹ) có nguy cơ QHTD trước hon nhàn cao gấp 2.47 lia so vớingườiơcùngbó mự [47]

Gia đình không chi trực tiếp anh hương tói kha nâng xuất hiện các hãnh vinguy cơ trong Ọ1ITD, mã nócòn là môi trường cò thề họn che hoác làm ữằm trọng him tác động cua nhóm ban tới kha năngxuãthiệncảc hành vinày Nghiên cứucua

Mason Cause.Gonzalezvà lliraga (1996) đà chi ra rángtrong nhom thanh niêncóhành VI nguy cơ sự quan lý lõng leo cua cha mụ lãm lâng tác dộng cua nhóm bạn có hãnh vi sai lệch [20]

1.3.3 Các VCU tó lien quan (len nhõm bạn

Rât nhiều nghiêncứu trong và ngoài nước đâ chứng minh vai trò cúa nhỏm đong dàng haybanbè là rấtcỏ ý nghía trong việc dan dẽn hành vi QU D trước hỏn

nhàn cuathanh thiêu niên vã sinh viên

Trong nước theo SAVY1, ty lộ thanh thiếu niênb| bạn bẽ lỏi kẽo vào việc ỌHTD tnrởc hón nhãn ỡ thành thị là 8-12%; nông thón la 5.2-8 3% Tý lý namthanh niên 18-25 bị bạn bè lỏi kẽo xem phim khiêudâm lá 8 5-13% Nửthanhthiêunién tra lới không bi anh hương tiêu cực náo từ bạn bê chi dưói 1% [48] Trong nghiên cứucua Phạm Till Hương Trà Linh (2014) sinh viên cớ ban bé đã QHTD trước hòn nhàn có khà năng QHTD trước hôn nhán cao gắp 4.5 làn so vói sinh viên khác [18] Sinh viên có bạn bêQHTD với gài mại dâm haycỏ banbé ru rẽ QHTDvới gái mại dám cỏ nguy cư QHTD với gái mại dâm cao gãphơn 4 lần 30 với cácsinhviênkhác [18]

Agơũí nước theo kết qua nghiên cưu cua Rachna Sujay (2009) tại 1 trướng dại học ỡ Gujarat-Án IX> nam giói chịu áp lực từban bẽ trong việc có ngươi yêu sê cỡnguycoQHTD truởc hòn nhãn gấp 1 405 so vi»i nam không chịu áp lực côn nừchiu

âp lực từ phía bạnbẽthícónguy cơ gáp 1 487 sovới nữ khỏng chịu áp lực [49]

: <€

Trang 20

Hình 1.1 Cây ■ van đè

: <€

Trang 21

2.1 Dổi tượng nghiên círti

Sinh viên Y6nám hục 2014-2015 cua trường Dại học Y Ha Nội

• Tiêu chuẩn lựa chọn đồi tượngnghiên cưu

- Lãsinh viên khốiY6 trường Đaihọc Y Hả Nội cua nãm hục 2014-2015

- Không giới hanvề tuói giới,dãn tộc

- Chưa kêt hon

- Dồng V tham gia nghiên cứu

2.2 l)ịa diêm 5 a thửỉgiaunghiên cữu

Dịa diêm nghiêncữu được thực hiẻn tụi Trường ĐạihọcYHả Nội

Thời gian: tháng 12/2014dentháng 5 2015

2.3 Thiết kế nghiên círu

X Nghiên cưu mỏ taCa!ngang

*■ Cởmau va each chọn màu

- Cộmàu dược tinh theocòngthứcướctinh một ty lệ:

p(l -p>

(F-O2Trong dó:

• : mữc ý nghía thung kẽ (ơ « 0.05)

• ỉ : La múc sai lệch tương đui giữa tham tổ mầu vá tham Su quần thê

(f - 0.25)

• N Cờ máu nghiên cứu

• p = 10%(Tvlộthanhniên trong độ tuõi 18-24 đà lưng QHT DtheoSAVY2)

Trang 22

Nhu vậycởmaulính duợc N = 554, cộngthèm 10% sinh viên bõ cuộc Vậy cờ màu

nghiêncứu lãm trònlá N =609 sinh viên Y6

Phươngpháp và ki' thuậtchụnmau

Bưôc 1

• Dựa vào ty lộ sinh viên Yờphàn theo chuyên ngànhđào tao chia màu thanh 4 nhõm đối tượnglà bác sỳ đakhoa(BSĐK) hâc sỷ răng hám một (BSRHM) bác

sỷ V họcdự phông (BSYHDP), bãc sỳyhọccô truyền (BSYHCT)

• Tỷ lệ sinh viênYổtheocác chuyên ngànhlả

đakhoa: rảng ham mặt:yhọc dự phong y học cồ truyền = 553:118:33 38

• Vậy ta tính được sổ sinh viên Y6 tham gia vảo màu nghiên cứu ơ mòi chuyên

ngành như sau:

Bước ĩ

Sưdụngphẩn mềm Micrsoft Office Excel 2010 dểchọn ngàu nhicn các dối

luợng tham gia váo nghiên cứu bàng cách, bong danh sách sinh viên cua túng chuyên nganh sư dụng ham random cho moi sinh viên ĩ sồ ngìíu nhiên -> sư dụng Sort sÂp xep lai danh sách sinh viêntheo cột số ngáunhiên Theo danh sáchmới tạo

ra chọn các đổi tượng cósốthứ tựtừ I dển 455 dối vói hệ BSĐK từ I den 96 dối vớihệBSRHM tứ I dén 27 đỗi vin hộ BSYHDP va từ I đến 31 dối vót hệ YHCT

vàonghiêncúu

2.4 Cac nhom bíén só dưực sư dụng trong nghiên cun

Trang 23

• Dặcdiẻm cá nhản tuổi giỏi dân tộc tòn giáo,, qué quán hiệntạisổng củng ai

số tiên tiêu TBtrong 1 tháng

• Đặc diêm học tập và hãnh vi lổi sồng: chuyên ngành đảo lạo, học lực hanh vixem phim có cánh QHTD uổng rượu bia hút thuõclá tham gia các hoạt dộng

VUIchoi giai tri

• Dặc diêm câc mòi quan hệ với gia dính, bạn bè: sự nghiêmkhác, quan tâmcua

bõ mụ đặc điểm cua các nhom bạn áp luc tử ban betrong việc có người yêu

• Tiếp cận với các chương trinh truyền thông giảo dục VC SKSS và tinh dục: dặcdiêm cua việc cung cầp thõng tin vãcachoạt dộng, diêndan về SK.SS ma sinh

viên tham gia

• Thái dộ cua sinh viên dối VỚI hành VI ỌHTD trước hỏn nhàn: thai độ dối vớitừngquan diêm mang ỷ nghía truyền thóng hiện dại

• Dặc diêm hanh vi QHTD cua sinh viên, tinh trang có người yêu sỗ bạn tinh, tuồi QHTD lẳn dầu bạn tính lá đồi tượngnáo,sư dụng BPTT nguyên nhãn dàndẽn QHTD lán dầu hĩnh thức QHTD việc dũng vật chãt dè dòi lây hành vi

QHTD hanhvimang bao cao su trong ngưoi, hànhVIQU I D dòng giới QHTD

với gái mạỉ dâm thục trạng cỏ thai nạo phá thai

2.5 Cõng cụ thu thập $<> liệu

Sư dung phiêudiều tratựđiêndưục xáy dựng dya trẽn các biền số nghiêncữu

và mục tiêu nghiên cứu

2.6 Phương pháp thu thập soliệu

Dựa trên danh sâch sinh viên Y6 năm hục 2014-2015 chọn cảc đối tượngnghiên cứu như đẳ trinh bày ơ phầnchọn máu

Liên hộ với can bộ híp dể tim gập các dồi tưựng được chọn vào danh sach

nghiên cửu

Giới thiệu ban thân giói thiệu venghiên cứu giai thíchthuyếtphục sinh viêntham gia nghiên cữu, dặc biệtnhấnmạnhvào linh bao mật thõng tin

Giới thiộu về bộ cóng cụ thu thập, hướng dàn đỗi lượng tham gia nghiên cứu

hoánthảnhbộ càu hoi

Trang 24

- Phátphiếu diều travà phong bíde bo phiếu cho câc đối tượng nghiêncứu (mòi

phiêu kèm 1 phong bi)

Doi tượng nghiên cứu tự điền thông tin vào phiếu diẻu tra sau đõ cho vàophong bídán kín dênộp lại chodiềutraviên

2.7 Phuongphấp \ưlývã phản tie h sổ liệu

> Sổliệudưọcnhập bảng phần mem EPID ATA 3 1

> Quá trinh xư lỷ và phin tich sô liệu được thựchiện bang phan mem STATA12 qua 2 bước:

• Bước 1: Làm sạch số liệu bàng cách lụp càc bang phân phối tần số cãc lênh diềukiện dê kiêm tra các giã trị bẩt thườngvảcác thõng tin khòng logic cua bộ sỗliệu

vã điều chinhphù hợp

• Bưởẹ2: Phản tich sổ liộu

Phản tich mõ ta sư dụng tần sổ tylệ% TB test x’ cho mõ ta dục diêm cá nhân,

dặc điểm hànhvi tồi sồng học tập các mối quan hộ gia dính, bạn bẽ cách tiep

cân với các thõng tin liên quan đen ỌIITD trước hôn nhãn vả mò ta thục trạng

hành vi Ụ1I ID trước hon nhan cua sinh viên

- Phân tích đê xác định một số yếu tố liên quan- sư dụng mô hĩnh hôi quylogistic

+ Bien dộc lạp gồm các biển vềđặc diêm cá nhản cua dối tượng lien quanđếnhànhvi QHTD trước hònnhãn (thõngtin chung hanh vi lối sổng, gia dính,

bạn bẽ ticp can vôi thong tin SKSS)

4- Biến phụ thuộc biến nhị phân về hành vi ỌIITD tnrớc hôn nhản cua sinh

viên (có không)

4 Phán tích dơn biên : dê tim cảc biến dộc lập lien quan đen hành vi QHTDtrưóc hônnhancó ý nghía thống ké

4- Phân tích da biển: dưa các biến dộc lập có ỷ nghía thống kẽ (p<0 05) cua

phân lích đơn biên vã l SŨ biên đưục chưng minh có liên quan trong cácnghiêncưukhác làm dâu vào cua phân tích đa bicn Sứ dung ki'thuật chạy dabiến stepwise de tim mõ hình tối ưu nhất

: <€

Trang 25

2.8 Tiêu chu án đánh giá thải độ

Tiêu chuãn danh giả VC thai độ dư ực tham khao một sỗ nghiêncứu tương tự trên sinh viên như nghiên cứu của Trần Vân Hường (2012) (8] cùa Phạm ThịHương Trà Linh(2O14) [18] Cùa Rachna Sujay(2009) [49]

Trong nghiêncữu nảy có 16 quan diêm về thái độ dược dua ra trong dó có 5

quanđiềmtheohướng truyền thống (gồm các câu D3 D4 , D5 D6 D8) vả 11 quan

diem theo hướng hiện dại (gôm CẮC câu còn lại trong phan D)

Thang đo dược thict kè dưới dụng thang Likert do lường thãi dộ gờm 5 mứcđộ: rất dong ỳ không đồng ỷ không cô ý kiến, dong V vã rát dồng ỳ Với mòi quan

diem sècó 5 mức dô danh giá dược mà hoanhư sau:

Mứcdộ

Quan diem theo hướngtruyền thong (diem)

Quan diểm theo htnmg

hiện dại (diém)

Vớimỏi quandiêmtheo huúng truyền thống, nếu đối tượng chọn dóng ý hoũc

rầt đồng ỷ dược I diêm cãc lụa chọn khác không dược diêm Với mòi quan diêm theo hướnghiện dai: nẻu đòi tượng ch<,w rất không dồng ý khống dồng ý được 1 diem, các lưa chon khác không dược diêm Tom lụi trong mòi câu nều doi tượng

chọn mức độ dược nứ hoã 4 hoặc s như hang trẽn sê được 1 diím ngược lụi sè

dược 0 diêm

Như vậymỗi câu tiong phần thãi dọ dưiK tối da I diêm, tối thiêu là 0 diêm.Tổng 16 câu diem tối đa mồingườilà 16 tối thiêu là 0

: <€

Trang 26

Nhửng người dược >8 diêm (trã lời hon câu theo hưũng truycn thưng) sèđược xếp lá có thái dộ truyên thống Người được X diêm (trá lòi 8 câu theo hướngtruyền thống X câu theohướng hiện đại)sèdược xếp lả cô thãi độ trưnggian giữatruyền thống va hiên đại Nguôi được <8 diêm (tra lời hon X câu theo hường hiện

dại) sèdượcxếp là có thái độhiện dại

2.9 vấn đẻdạo đức trong nghiên cứu

- Nghiên cứu dược tiến hành một cách trung thục

Nghiên cứu dược thông báo vã dưc.K su cho phép cua trưong Dại Hục Y HaNội

về mục đích nội dungvã quã trinh nghiên cứu

Giai thích rõchođổitượngnghiên cữu vêmục đích, ý nghíacua nghiên cứu

- Việc tham gia cùa đòi tượng hoàn toàntự nguyên

- Đám baobi mật các thòng tin cá nhân khóng thu thập bầt ki 1 thòng tin cá nhànnào cua đói tượngnghiên cưu mà chi dùng mâ nghiên cứu, phiếu dicu tra dược chovao phong bi dãn kin trước kin nộp lại CỈ1O điềutraviên

- Các thõng tin thu thập chi dũngcho mục dích nghiên cữu

: <€

Trang 27

3.1 Mõ tá đỊc diêm cá nhân, học tập, hanh vi lối sống, các mỗi quan hý với gia dinh, bạn bè thái dộ va sự tiếp cận với thông tin liên quan đái hanh vi

QIITD trước hôn nhãncua sính viên

Bang 3.1 Die điểm cá nhàn cuađồi tin.rng nghiên cứu

Dác diem cá nhân

Tong(N=609)n(«i)

Tỷ lệ % theo giứiNam

(N=338) n(H)

Nử (N = 271) n(°á)

Trang 28

Chủ thick:

Quequãntheo phanvùng cua tuyênsinh đại học

Khu vục ỉ các xâ thị trấn thuộc vùng núi vùngsảuvùng xa, hài dao cóđiều

kiẻn kinh tẽ xă hội dặcbiệtkhó khàn theo quy dinhCuachính phu

Khu Vực 2 nông thôn. các xã thi trân thuộccáctinh đống bang

Khu vục 2: các thành phồ ữực thuộc tmh và các thI xã các huyện ngoụi thảnhcùa cácthành phố trụcthuộc trung ương

Khu vục 3 cãcquộn nội thànhcuacácthànhphốtrục thuộc trung ương

Trang 29

Tỳ lỳ %Xam (X=338) ntH)

theo giới Nữ(N=271)

Thí- loại phim yêu thích (N^-ÓOQ)

Giai trí (kinh dị hãi hoạt

Tham gia hoạtđộngvui chui

giai trí trong 3 tháng gàn đây

(xcm phim, di cà phê dichoi

dêm tham gia câu lyc bộ di

du lich)(X-609)

580(95.2) 316(93.5) 264(97.4) <0.05

Trang 30

Nhận xét

ĩỉnh Trạng học táp

Trong học kì vua qua, phần lón sinh viênY6 cô hục lực khá (62.1%) 1 4 sổ sinh viêncóhọc lực giói va xuất sấc (24%) Nhìn chung sinh viên nìrco kết quá hụctập tốt hơn so vói nam Tỷ lệ nữ cỏ học lục giòi vá xuất sắc gấp đôi so với nam

(33.2% so với 16.6%).nhưng tylệ nừ cõhực lục TB và TB khá chi băng 1 so với nam ( 5.2% so với21%) Sự khác biột nãy la có ỷ nghía thống kẽ với p<0.05

Hành VỊ Ỉ<ỉi sổng

Nhìn chung ty lỹ sinh viêncõ các hanh vi gay hại nhu xem phim khiêu dâm

sửdụng rượu bia thuốc lá ma tuý la không nhiều tuy nhiênnếusosánhtrẽn 2 giởi

sê tháy rẳng nam có nhùng hãnh vi lỗi sống nguy hại đón sức khoe nhiêu hơn nừ

19.8% nam thường xuyên" xcin phim có canh ỌHTD nhưng ư nữ chI có 3.8%.8.6% sinh viên nam thường xuyên uống nrựu bia trong khi tý lý nãy ởnử chi lã

1.9% Dáng chũ ỷ có 7.4% nam giới hủt thuốc lá trong 1 tháng vừa qua vả 2.4% nam dã tùng sư dụng ma tuý,thuốc lấc Trong khi dó chi cõo.4% nữ hút thuóc lá và khóng cỏbạn nừ nao sứ dụng ma tuý thuồc lắc

Sinh viên ngây nayrất nang dộng vả tham gia tich cực vào các hoạt động xỉ

hội: 952% sinh viêncótham gia váo các hoựt dộng VUI chơi giai tri trong 3 tháng gần đây

.?T C : <€

Trang 31

'ly lệ% theo giúi

p

Nam0=338)n(H)

N'ừ0=271)n(H)

Bỗ mẹ châp nhận việc đi

chui tốivề muộn cua cun

Có nhiễu bạn quen quu car

hoạt (lộng xã hội (internet,

Trang 32

Nhin chung sinh viên mối quan hệ bọn bé phúc tạp và do dó hành vi lồi

sốngcùng bị ãnhhườngnhiềutừ ban bè Trung binh mói người chơi cùng với 3 3

nhom bạn 33.5% sinhviêncôchoi cùng với nhóm ban quen qua các hoạt dộng xầhội ngoái nhã trường (internet quản bar ), 25% sinh xiên cam thắy ãp lực từphía bạn bètrongvẩn đẻ tinh cam Khoang 75% sinh viên Y6cỏban bè đà QHTD

trước hòn nhàn

Neu so sánh giữa 2 giớicỏ thề thấy nam giói cõnhiều nguy co lừ nhóm bạnhơn nhưng cùng cô It yen tố bao vệ hơn so vói nừ: ty lẻ nam choi cùng nhom bạn quen qua các hoai dộng xỉ hội ngoai nhà trường cao gấp 2 lần so vói nữ(40.8% so ven 24.4%), ty lộ nam cónhiềuhàu het bạn bè dà QHTD gẩp gần 5 lẩn so với nử(29 7% so với 6.2%) Bẽncanhđótylệnừ dược bõ me chấp nhận chodi chơi tói về

luuím chi bang 1 2 so vơi nam (36 6%so vói 60.2%)vã ty lê nữchiasẽchuyện tinh cam với gia đính gẳp 2 5 lần sovới nam (26% so với 10 1%)

: <€

Trang 33

Bung3.4 Tiip cận với cúc chưvng trinh truyền thõng, giao dục vcSKSS va tmhđục

Tiếp cận vói các chương trình

Iruyền thông, giáodục về

SKSS vả tỉnh dục

Tổng(N=609)

Ngnản chu yễu rung cấp các thông till VC SKSS và tinh dục (N=6D9)

Chương trinh giảodục giới

336(552) 203(60 1) 133(49.1)

Khảc (ti vi đài bão.quang

cao.sáchbao intend, bòmọ

74(21.9)264(78 1)

56(20.7)220(81 2)

>0.05

>005Nộidung SKSS dưực học giup

hạn chí QIITI) trirởc hôn

nhan (N =599)

509(85) 276(83 1) 233(873) >0 05

Thum gia vào những hoạt

dộng, diễndàn về QIITD trước

hờn nhân (N=608)

117(19.2) 73(216) 44(16.3) >0.05

Địa diêm tô chức hoạt dộng, diên dàn (N"II7)

I rường Dại học Y Hà Nội 81(692) 48(65 8) 33(75.0) >005

Hình thức cua hoạt dộng, diên đàn (N*=I15)

Tuông tác 2 chiêu (câu lạc bộ

dicndân trênmụng buỗi nói

Trang 34

ích cbo sinh viên (N>115)

Mộc đù sinhviên cóng nhận hiệu quá cua các hoạt động diên đàntrao đổỉ về

QU I D trước hôn nhàn (93.9%) nhưng ty lệsinh viên đà tung tham gia vào nhùng hoyt dộng, diễn dàn trao do rắt tháp (192%) Sinh viên thích tham gia vao cãc hoụt động diẻndáncó sự tuông lác trao đối trục ticp, chân thựcnhư hỉnhthức buôi nói chuyện true tiếp (43.6%), câu lạc bộ (23 1%) còn các hinhthuc hoạt động chi có

tuimg tác I chiêu dược ĩât 1't sinh VIỨII tham gia nhu buõi ch liu phim (2.6%), diễn kịch (4 3%)

.?T C : <€

Trang 35

BID® 3.5 Thái dộ CIỈ sinh 'iê® dõi với hỉnh vi QHĨ D tnré bon nhỉD

Dồn*ý vàiqoan điẻm

Quan diêm Irnvêũ ihônjỉ

Không lỏn trọng mộí cò gãi đà ỌHTDtrươc two nhãn

Nam giới kbẻng nên quan hệ linh dục Inrơc bón nhii

Con gái vi) rói giũ trinh tiêt cho diu khi kà hôn

Trong QHTD Iruớk' bôn nhãn nù giới sè lả ngươi chịu thiệt thòi

Nam giới cân có trách nhiêm với bảnh V IQHTD tnrỏc bôn nhàn với người yèu*

Quan diêm biện dại

Khi QHTD ữánh thai là việc CIÍỈ nử giới

Viậ nạo phá thai li chuyên bỉnh thướng nêu dà QHĨDtrước bốn r.hân ’

Nam giới có thê QIIĨD tnrôc hỏn nhàn nhung nử giới thí không

ỌIỈTD với nhiêu người là co thê chip nhịn duọc

Sõng thư li chuytĩi bính thường ’

ỌHĨD trước hôn nhan lã nụ hình thức kiêm tra vẽ kha nàng sinh san cua bạn

trai bạn pitnrôckhinkn

Nam giới châp nhãn yếu một ngươi con pi đà tung co QHĨD V 01 một ngươi khac

tnrớcđố

QHTD trước bôn nhân lã chãp nhãn đu«

Việc thương xuyên mang bao cao su trong ngươi li binh thướng

Nừ gioi châp nhân yêu một người cơn trai dà lìmg có ỌHTD sõi một người khk

tnrócdó

Có thẻ QHTD truà tòn nhản nêu SƯ dụng các BPTĨ _

Chủ thích f cóp ' 0.05)

Tófl*(%| Ty lị % theo gwi (N 609) Nim hi

(N=338) (N=271)

23(18) 14(4.1) 9(33) 189(31) 76(225) 113(41.7) 372(61.1) 192(56.8) 180(66.4) 401(65.9) 187(55.3) 214(79.0) 520(85 4) 281(83.1) 239(882)

16(2.6) 14(4.1) 2(07) 19(3.1) 14(4.1) 5(19) 54(5.6) 26(77) 8(30) 44(72) 57(11) 7(26) 98(161) 55(16.3) 43(159) 120(19./) 88(26) 32(11.8)

350(575) 194(57.4) 156(57.6)

364(598) 225(66.6) 139(513) 367(603) 229(6 ’8) 138(50.9) 374(61.4) 200(592) 174(642)

421(69 1) 252(74.6) 169(62.4)

.-T : <€

Trang 36

56.8% nam sinh viên cỏ quan diêm theo hướng hiộn dai (<8 diêm), nhưng chi có

32.8% nữ co quan diêm hiện đại

.?T C : <€

Trang 37

3.2 Dặc diêm hành viQHTD trước hon nhãncũa sinhviên và phan tích cac yen tố liên quan

3.2.1 Die diêm hành viQHTD trước honnhancua sinhviên

Bang 3.6 Dịc diem có ngưòi yêu vả QU I D trưửc hon nhan

súc KHỎE SINH SÀN

Tống (N=609) n(*0

Tị lệ % theo giới

Nam

(N=338)n(H)

Nữ(N»271)n(H)

p

Dã từng cỏ ngườiyêu

426(70) 246(72 8) 180(66 4) >005(N=609)

Hiện tại dang yeti (N-426) 239(56 1) 139(56 5) 100(55 6) >005

Bạn tính là dổi (ưựng nào (N- 11«)

Trang 38

Biêu đồ 3.2 số bạn tình trung bìnli theo giới

Nhận xét: 70% sinh viên túng cóngười yêu Khoang 1/5 sinh viêndà có hãnh

vi QHTD tntỏc hỏn nhãn (19 4%)Mổi ngườitrungbinh QHTD VỚI 2.1 người khác giói, cá biệt cỏ đỗi tượng đã từng QHTD với 20 người Có 2 bạn nam đâ có QI ITD dóng giới (1.7%) vá 3 ban nam QHTD V úi ca 2 giới (2.5%)

Bâng 3.7 Một số hành si cỏ liên quan (Icn QIITD trước hón nhân

Hành vi

Tông(N=609)n(%)

Tỷ lệ % tNam(N»338)n(%)

heogiờiNữ(N-Ỉ71) n(%)

khi đichoi vớibạn khác giới

Trang 39

Nhận xét

2 BPTT được sinh viên sứ dụng nhiêunhất là bao cao su (797%)vả xuắt tinh

ngoài âm đạo (39%) Dang chú ý lá biện pháp sưdụng viên tránh thai khàn cãp dược tới 26.3% sinh viêndà QHTDtưng sư dụngmặc dùdãy la biộn phap ít an toàn nhấttoongsỗcác BPTT dà dược dưa ra

Hanh vi trao dôi vịt chất de QHTD hầu như chi Xay ra trên dồi tượng sinh

viênnam (18 6%) nử chi cô 3.7% Có tói xo 1% sinh viên chua bao giờmang bao cao su trong người khi di chơi vởi bụn khác giới, chi cỏ 9 5% sinh viên ihưòngxuyên hoác luôn mang

Băng 3.8 Hành vỉ QHTD lun dầu tiên

SỨC KHỎE SINII SẢN

Tông(N=118)n(%)

Ty lộ % IIINam (N=90) n(%)

ICO giói

Nữ (N=28) n(%)

p

Nguyên nhân dỉn đen hành vìQU D lữii dầu tiẽn (N=118)

Cólínhcám với người yêu 79(67) 56(62.2) 23(62.1) <005

Do nhu cáusinh lý, không

phái xuất phát tử lính yêu 20(17) 19(21.1) 1(3.8) <0.05

Do muốn thửcamgiác mới

lạ.học theo phun anh.hạn bè 31(26.3) 26(289) 5(17.9) <0.05

Do say rượu không kiềm soát

Viên tránh thai khan cáp 9(10.8) 8(12.5) 1(5.3)

: <€

Trang 40

thict, giup sinh viên bict cách chụn lọc nhùng sách báo vânhoả phàm iânhmợnh,thụcsụcỏ ích chobanthân

Da phần các bạn dà có ỷ thúc sử dụng cãc BPTT trong lần QHTD dâu tiên, nhung cùng có den 30% không su dụng các BPTT Vi vậybiên pháp tuyên truyền giáo dục nâng cao kiến thirc về tinh dục an toãncho sinh viên vàn cân dưựcđầu tư

vi quan tâm

■Tnỗi TB QHTD lan đau

“Tưổi TB đượcliiHĩ món SKSS (nám tint 4 đai hoc)

Biếu dồ 3.3 Tuôi trung bính cũ nguôi yêu lần đầu, co QHTD lần dầu vã bắt

đầu đuợc học món SKSS or (rườngNhận xét Độ tuổi mà sinh viên QHTDI An đẩu lã 20 3 tuổi nhưng dền nảm 22 tuối

các bạnmúi dược học môn SKSS

: <€

Ngày đăng: 16/09/2021, 20:41

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
2. Zuo X, Lou c, Gao E. et al (2012). Gender differences in adolescent premarital sexual permissiveness in three Asian cities effects of gender-role attitudes. J Adolesc Health. 50(3 SuppI). S18-25 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Gender differences in adolescent premarital sexual permissiveness in three Asian cities effects of gender-role attitudes
Tác giả: Zuo X, Lou C, Gao E
Nhà XB: J Adolesc Health
Năm: 2012
9. Nguyen Thuý Quýnh (2001), Mó ỉa hành VI tinh dục vá ktển thúc phòng tránh thai cua nam-nữ sinh viên tuối 17-24 chưa lập gia dính tại một trưởng đại học if Hà NỘI. nà III 201 Ị. Trường Dại học Y te Công cóng Hả Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Mó ỉa hành VI tinh dục vá ktển thúc phòng tránh thai cua nam-nữ sinh viên tuối 17-24 chưa lập gia dính tại một trưởng đại học if Hà NỘI
Tác giả: Nguyen Thuý Quýnh
Nhà XB: Trường Dại học Y te Công cóng Hả Nội
Năm: 2001
(2007) Quan điểm cua sinh viên về quan hệ tinh dục tnrởc hôn nhàn Tụp chíGìư đính và giới. 3, 30-38 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Quan điểm cua sinh viên về quan hệ tinh dục tnrởc hôn nhàn
Nhà XB: Tụp chíGìư đính và giới
Năm: 2007
12. A Faisel and J. Cleland (2006). Migrant men a priority for HIV control in Pakistan. 307-310 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Migrant men a priority for HIV control in Pakistan
Tác giả: A Faisel, J. Cleland
Năm: 2006
13. Lu Yu and Sam Winter Xinli chi (2012). Prevalence and correlates of sexual behaviors among university students a study' in Hefei. China BMC Public Health 12(972) Sách, tạp chí
Tiêu đề: Prevalence and correlates of sexual behaviors among university students a study' in Hefei
Tác giả: Lu Yu, Sam Winter
Nhà XB: BMC Public Health
Năm: 2012
14. Tine Gammel Toft vả Nguyen Minh Thảng (1999). Tinh yêu Cua chúng em khổng giời hạn. NXB Thanh niên Hã Nộí.15 Nguyen Thuý Quỳnh (2001) Mỏ tá hành vi tinh dục và kiền thức phòng tránh thai cua nam nừ thanh niên chua lập gia dinh / 7-24 rợi mõ/ trường dụ:học ớ Hà Nội. Dụi học Y tế công cộng : Ha Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tinh yêu Cua chúng em khổng giời hạn
Tác giả: Tine Gammel Toft, Nguyen Minh Thảng
Nhà XB: NXB Thanh niên Hã Nộí
Năm: 1999
16. Gia đinh vả Tre em ưỷ ban Dãn số (2003) Chương trinh dàn tựa ưuyền thòng, dán Su. sức khoe sinh sán Sách, tạp chí
Tiêu đề: Chương trinh dàn tựa ưuyền thòng, dán Su. sức khoe sinh sán
Tác giả: Gia đinh vả Tre em ưỷ ban Dãn số
Năm: 2003
23. AnnK Blance&amp;AnnA Way (.1991), ContraceptiveKnowledge and use and sexual Behavior- contraceptive Study of Adolescents in DevelopingCounrr.es . Washington. DC Sách, tạp chí
Tiêu đề: Contraceptive Knowledge and use and sexual Behavior- contraceptive Study of Adolescents in Developing Countries
Tác giả: AnnK Blance, AnnA Way
Nhà XB: Washington, DC
Năm: 1991
24. Catherine Scomet et al (2012). Giới, tinh due va sinh san w Việt Nani 25. Adhikaii R and Tamang J (2009) Premarital sexual behavior among malecollege students of Kathmandu. Nepal B.VỊC Public Health, 9 241 Sách, tạp chí
Tiêu đề: B.VỊC Public Health
Tác giả: Catherine Scomet et al
Năm: 2012
26. Dave V R_ Makwana N. R Yadav B s. et al (2013). A study on High-risk Premarital Sexual Behavior of College Going Male Students in Jamnagar City of Gujarat, India Jnt J High Risk Behov Addict, 2(3). 112-6 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Jnt J High Risk Behov Addict
Tác giả: Dave V R_ Makwana N. R Yadav B s. et al
Năm: 2013
27. Cao Y. Xiao H Yan H et al (2015). Prevalence and sex-related risk factors of premarital pregnancy and reproductive tract infections among female undergraduates in Wuhan, china, .lĩỉđ Pac J Public Health 27(2 Suppl).3OS-4OS2S Đỏ Như Mai (201 1 ). Kấ quà khãa sát vị thành niên/ thanh niên Phú Yên Tỏng cục dán sồ &amp; Kẽ hoạch hoá gia dinh Sách, tạp chí
Tiêu đề: Prevalence and sex-related risk factors of premarital pregnancy and reproductive tract infections among female undergraduates in Wuhan, china
Tác giả: Cao Y., Xiao H, Yan H
Nhà XB: Pac J Public Health
Năm: 2015
31. Trần Th I Hong (2008), Ycu tố rát dộng dền hành vi tình dụi trước hòn nhàn cua thanh nién Ha Nội trong bổi canh hội nhập Học viện chinh trị ■ Hãnh chinh quốc gia Hồ Chi Minh Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Ycu tố rát dộng dền hành vi tình dụi trước hòn nhàn cua thanh nién Ha Nội trong bổi canh hội nhập
Tác giả: Trần Th I Hong
Nhà XB: Học viện chinh trị ■ Hãnh chinh quốc gia Hồ Chi Minh
Năm: 2008
32. Trần Thi Hong. (2008). Khac biýt giới trong hanh vi tinh dục trước hon nhan cũa V| thanh niên vá thanh niẽn.Jtì/&gt; chí Gia dinh và Giớĩ.l Sách, tạp chí
Tiêu đề: Khac biýt giới trong hanh vi tinh dục trước hon nhan cũa V| thanh niên vá thanh niẽn
Tác giả: Trần Thi Hong
Nhà XB: Tạp chí Gia đình và Giới
Năm: 2008
33. Raheel H Mahmood M A and BinSaeed A (2013) Sexual practices of young educated men implications for further research and health education in Kingdom of Saudi Arabia (KS A). J Public Health (Oxfi 35(1) 21-6 Sách, tạp chí
Tiêu đề: JPublicHealth (Oxfi
35. Đụi hoc Y Thai Binh Ị.Ì999). Nghiên cùu súc khoe vị thành nièn a ĩ tihhciia ViýtNam (Hà Nội, Thái Bình, Bình Dfnil. Bình Dương. Tp Hit Chi Minh) Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nghiên cùu súc khoe vị thành nièn a ĩ tihhciia ViýtNam
Tác giả: Đụi hoc Y Thai Binh
Nhà XB: Hà Nội
Năm: 1999
36. Vự Quý Nhón (2006), -V/ôir SO vẩn lie sỳc khừe rinh dục và sớnh Sun của vị thanh niên va thanh niên Kff Nam. Bão cáo chuyên đê cua Điểu tra quốc gia vè vị thành niên vá thanh niên Việt Nam 2003 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Bão cáo chuyên đê cua Điểu tra quốc gia vè vị thành niên vá thanh niên Việt Nam 2003
Tác giả: Vự Quý Nhón
Năm: 2006
37. Nguvcn Văn Nghi (201 1), Nghiên cừu quan niẻm. hành Vĩ tỉnh dục và sữc khoe sinh san a vị thành niên và thanh nién huyên Chi Linh, tinh Hai Duưng Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nghiên cừu quan niẻm. hành Vĩ tỉnh dục và sữc khoe sinh san a vị thành niên và thanh nién huyên Chi Linh, tinh Hai Duưng
Tác giả: Nguvcn Văn Nghi
Năm: 2011
41. Bo 'Vang. Xiaoming Li. Bonita Stanton et al (2007). Sexual attitudes, pattern of communication, and sexual behavior among unmarried out-of­school youth in China BMC Public Health, 7(1) 189 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Sexual attitudes, pattern of communication, and sexual behavior among unmarried out-of­school youth in China
Tác giả: Bo 'Vang, Xiaoming Li, Bonita Stanton
Nhà XB: BMC Public Health
Năm: 2007
42. Tang J. XH Gao. YZ Yu and et al (2011) Sexual Knowledge attitudes and behaviors among unmarried migrant female workers in China a comparative analysis. BMC Pu bi Health. 11 917 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Sexual Knowledge attitudes and behaviors among unmarried migrant female workers in China a comparative analysis
Tác giả: Tang J., Gao XH, Yu YZ, et al
Nhà XB: BMC Public Health
Năm: 2011
43. Moronkola o A and Oyebami o (2007) Age at menarche menstrual patterns, sexual health knowledge, attitudes and premarital sexual partners of female athletes in Ibadan yiigena. East .ifr J Public Health. 4(2) 51-4 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Age at menarche menstrual patterns, sexual health knowledge, attitudes and premarital sexual partners of female athletes in Ibadan yiigena
Tác giả: Moronkola o A, Oyebami o
Nhà XB: East .ifr J Public Health
Năm: 2007

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w