1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Khảo sát đặc điểm và phương pháp điều trị bệnh nhi di chứng viêm não tại khoa nội nhi BV y học cổ truyền TW từ năm 2010 2014

64 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khảo Sát Đặc Điểm Và Phương Pháp Điều Trị Bệnh Nhi Di Chứng Viêm Não Tại Khoa Nội Nhi BV Y Học Cổ Truyền TW Từ Năm 2010 2014
Tác giả Phạm Khắc Quỳnh
Người hướng dẫn ThS. Nguyễn Thanh Thủy
Trường học Trường Đại học Y Hà Nội
Thể loại khóa luận
Năm xuất bản 2015
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 4,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Do do, việc nghiên cứu mõ hình bênh nhi bi viêm nào lại khoa NỘI Nhi Bệnh viện Y học cò truyền Tning ương sè giúp cho việc định hưởng châm sóc sức khoe cho bệnh nhi theo các phương pháp

Trang 1

PHẠM KHACQL.ỲNHKhĩo s.t ®JEc ®iÓm vp ph — ing ph,p ®iÒu trÊ>

bốnh nhi di chong via m n-o tl i

tò n"m 2010 - 2014

KHÓA I.UẶN TỔT NGHIỆP BÁCSỶ V KHOA

KHỎA 2009-2015

Người hưởng dun khau học:

ThS NGUYÊN THANH THỦY

IIÀNỌI-2015

Trang 2

Tôi xin cam đoan đày là công trinh nghiên cứu cua riêng tôi Các số liệu, kết qua nêu trong khoa luận la trung thục và chua tửng đuực ai còng bố trong bât kỳ tài liệu nao khác Nêu nhùng lời cam đoan trẽn không dung sự thật tôi xin hoàn toàn ch|u trách nhiệm.

rác gia

Phạm Khác Quỳnh

: <€

Trang 3

Em xin tràn trọng gửi tời cám an sâu sắc tời Ran Giám hiệu, Phòng đào tạo Trường Đại học Y Hà NỘI, các thầy có trong Khoa Y học cồ truyền dà hướng dẫn giúp dở em hoàn thành khóa luận này.

Em xin cam ơn Han giâm dóc Han tành dụo khoa Nội Nhi.các cân bộ Phòng Kê lioach lòng hợp Rựnh viịn Y hục cồ truyền Trung ương dã ỉụo mọi diều kiẻn thu (in lợi cho em trong quá trình thực hiện khỏa tuân này.

thành tởi ThS Nguyền Thanh Thúy Giàng viên khoa YHCT Trường Dại học

Y Hà Nội là người thầy dà trực tiếp hưởng dần chi hão tận tính và tạo mọi diều kiện tổt nhát giúp em hoàn thành khỏa luân nà v Sự tận lâm và kiến thừc cua cô là tấm gương sàng cho em noi theo trong snot qua trinh học tập và nghiên cứu.

Em xin cam im các thầy cô trong hội dong châm khóa luận lot nghiệp

dã nhận xét bô sung, sưa chừa giúp em hoàn thiện khỏa luân này.

Cuối cùng, em xin cam ơn những linh cam chân thành, sự giùp dờ nhiệt tinh, tựo diều kiện tổl nhấl cua nhùng người thân trong gia dính vù bịin bè, những người dà tuôn bèn cạnh, giúp dờ dộng viên em nong suồl thời gtan qua.

lỉà Nội ngày 24 thảng 05 nàm 20ĩ 5

Sinh viên

Trang 5

Error! Bookmark not defined.

DANH MỤC BÁNG

Bang 3.1 Phân bo bệnh nhi theo tuủi, giới 22

Bang 32 Phân bồ bệnh nhi theo nguyên nhân gây bộnh 25

Bang 33 Phân bố bệnh nhi theo tuồi và nguyên nhàn gây bệnh 25

Bang 3.4 Thời gian mắc bênh dénđiều tri 26

Bang 3.5 sổ ngày diều trị 26

Bang 3.6 Các triệu chứng thần kinh • ••••• •• • •••••••••••••«•••••••(•••••«• ■•••*•••••••(■ •••• 28

Bang 3.7 Cốc triệu chứng rối loạn tâm trí 28

Bang 3.8 Rối loạn dinh dường 29

Bang 3.9 Sir dụng thuốc kháng sinh 32

Bang 3.10 Phương pháp không dùng thuổc theo y học cố truyền 33

Bang 3.11 Phương pháp dung thuốc theo y học cố truyền 34

,-T C : <€

Trang 6

Biêu đỏ 3.1 Sò lưụng bệnh nhi diên biên theo năm 23

Biêu dỗ 3.2 Sổ lượng bộnh nhi diẻn bicn theo tháng 23

Biêu dỗ 3.3 Phan bó bệnh nhi theo khu vục 24

Biêu dó 3.4 Số lần nhập viện trong nám 27

Biếu đồ 3.5 Thố bệnh theo y hợc cô truyền 30

Biều dồ 3.6 Điều tri bang thuốc y học hiện đại 31

Biêu dó 3.7 Câc vị thuốc YHCT thường dung 35

Biêu dỏ 3.8 Két qua diêu tri 36

C : <€

Trang 7

Viêm nào lã lính trạng viêm nhiễm cua nhu mô não biêu hiện bâng sự rối loạn chức nâng thần kinh tàm thẩn khu trú hoặc lan tòa Bệnh có thê gập ờ mọi lira tuòi hay gặp ơ lứa tuổi tre em đòi khi có thê gây thành dịch [ HYPERLINK \1 "Bủil" 1 ] 2]}.

Nảm 2008 theo số liệu thống kè từ 12.436 báo cão trên thế giới, ty lộ mầc viêm nào cấp lính ờ các nước phương Tây công nghiệp hỏa vá các nước nhiệt dứi ư (re em là 10,5'100.000 và 2.2/100.000 ơ người lởn Tỳ lệ chung ờ mọi lứa tuôi là 6.34/100.000 4]J [ HYPERLINK\1 "Khe" 5 ]

Mộc dù có nhiêu (lẽn bộ trong phóng bệnh, chân đoản vã điều trị viêm nào dác biệt ở tré nho ty lộ mắc bộnh và ly lệ tứ vong cua viêm nào vần rẩt cao Bệnh nhân (BN) qua dược giai đoạn cấp cùng dè lại rãl nhiều di chưng

về vộn động cùng như tâm thần Bẽn cạnh y hục hiện đại (YHHĐ), y hục cỗ truyền (Y1ICT) cùng đỏng góp một phân không nho trong diều tri di chững viêm não VỚI mong muôn bệnh nhi liếp tục phái triẽn vá lãi hòa nhập xã hội

Xác định được sự thay đôi mô hihh bệnh viêm não ơ bệnh nhi qua cảc thời kỳ đà lạo cơ sở đánh giá dược hiệu qua cùa các phương pháp điểu trị từ

đõ đê ra chiến lược chàm sóc sức khoe ban đau, chiến lược y tế phú hợp hỏ trợ cho công lâc quân lý, tô chức cúa Bộ y tế nói chung và trong từng bênh viện nói riêng Do do, việc nghiên cứu mõ hình bênh nhi bi viêm nào lại khoa NỘI Nhi Bệnh viện Y học cò truyền Tning ương sè giúp cho việc định hưởng châm sóc sức khoe cho bệnh nhi theo các phương pháp điều trị bang ket hợp YHHD vá YIK.T dồng thời giúp cho việc định hướng xây dựng co sơ vụt chất nguồn nhân lực đáp ứng với nhu cầu diều trị Mặt khác, nó gỏp phần quan trọng hoàn thiện bức tranh toàn cánh vè mô hỉnh bệnh tật và phương pháp điêu Irị bệnh nhi bị viêm nảo trong ca nước nói chung

: <€

Trang 8

Khoa Nội Nhi Bệnh viện Y hục cỏ truyền Trung ương lã một trong những cơ sờ dầu ngành trong chăm sóc vả dicu trị bệnh nhi bị viêm nào bằng phương pháp két hựp YHHĐ vã YHCT Trong những năm gần dãy số lượng bệnh nhi di chửng viêm nào đèn diều trị tại khoa có chiều hướng gia táng Nhừng thay đỏi trong các chương trinh chàm sóc sữc khoe, tiêm chung dà anh liuimg dền mò hình bệnh tật cua bệnh nhi di chúng viêm não diêu tri tại khoa Trên cơ sỡ dó, chúng lôi lien hành nghiên cứu dẻ lải: ’’Khán sát dộc diem và phương pháp diều trị bệnh nhi di chững viêm nào tại khoa Nội Nhi Bệnh viện Y học cỗ truyền Trung ương tìr nflm 2010 2014” VỚI hai mục tiêu

sau:

ì Mô tu đậc iĩiêm bệnh nhi đi chững viêm não tụi khoa Nội Nhi Bệnh viện

y học có truyền Trung uưng từ nảni 20Ỉ0 - 20Ì4.

2 Mò ta phương phàp thêu trị bệnh nhi lù chững viêm não tụi khoa Nội Nhỉ Bỷnh viền Y hục cố truyền Trung ương từnãm 2010 - 20J 4.

Trang 9

CHƯƠNG I TONG QI AN TÀI LIỆU

1.1 TỈNH HÌNH BỆNH VIÊM NÃO TRÊN THÊ GIỚI VÀ Õ VIỆT NAM1.1.1 Tính hình bệnh viêm năn trên thế giới

Theo Tô chức Y tế thề giới, hàng năm trên thế gioi có gần 50.000 người mác viêm nào Nhật Ban (VNNB) chu yếu ơ ttc em Tỳ lệ tư vong cao có thê tới 30% ơ các nước vung nhiệt đới [ HYPERLINK \1 "Ngu" 7 ] 8]Ị Ty lẻ di chimg tùy từng tãc gia có the tói 94.1% - 96% [ HYPERLINK \1 "Pha" 8 ] 9]}

Trong một nghiên cửu phân tích của Mỹ giai đoạn tử 1988 1997 ty lệnhập viện liên quan den viêm nào trung bỉnh là 7.3/100.000 trong dó cao nhầt

ớ tré em dưới I tuổi và người tử 65 tuồi trơ lèn: ty lệ tử vong là 7.4% Một nghiên cứu phàn tích khác từ 1990 199*) ty lệ mác bệnh lã 4.3/100.000 mộtlãn nữa ty lộ màc cao nhất duực tím thấy <T tre dưới I nảm tuổi [ HYPERLINK \I "Khe" 5 Ị

Một nghiên cửu lại Pháp từ nãm 2000 - 2002 ty lộ viêm nào cap tính là 1,9/100.000 Ty lộ tư vong sau 6 tháng là 6% ty lệ di chững lả 71% 10]}

Viện Vệ sinh dịch tẻ học Hà Nội (2001) cõng bồ so người mảc viêm nào là 2.2(H) ca trong dó cô 60 ca tư vong chiếm 2.7% I HYPERLINK \1

Trang 10

nâng phục hồi càng nhanh và bệnh nhi ứ nhóm tuổi nhó phục hồi tốt hơn ớ nhóm tuổi lớn Ty lệ thành công dạt tới 90% nêu điều tri sớm I HYPERLINK

\1 "Ngoi" 14]

1.2 BỆNH VIÊM NÀO THEO V IIỌC HIỆN ĐẠI

1.2.1 Viêm nào

Viêm nào lá bênh nhiễm khuân cấp tính hệ thần kinh trung ương, do nhiều nguycn nhân gảy ra trong đó chủ yểu là do virus

Bệnh thưởng xây ra ở trê nho với các độ tuôi khác nhau Bệnh thường khơi phát cấp tính, diên hiến nặng và cờ thê dàn đến tư vong nhanh hoặc đê lại di chửng nặng nè 1]} [ HYPERLINK \l "Bện" 15 J 16])

1.2.1.2 Dịch lể học

Bộnh xuất hiện râi rác quanh nám ớ nhiêu địa phương khác nhau, số người mắc hênh có xu hướng tâng vào thời gian năng nóng tư thang 3 den thảng 8 hàng năm [ HYPERLINK \1 "Bùil" 1 ] 15]} [ HYPERLINK \1

"BỘY" 16] 17]}

17rns viêm não Nhột fían:

- Xuất hiện rai rác quanh nám thương xay ra thành dịch vào các tháng 5 6

7 trong nảm

Lây truyền qua trung gian muòi dỗt

Bệnh gặp ơ mọi lửa tuối, nhiều nhất lá ớ trc tử 2 đến 8 tuồi

Bệnh xay ra quanh nâm thường vào cảc tháng 3.4 5.6

Bệnh lảy truyền qua dường tiêu hóa

Thưởng gộp ỡ tre nhó dưới 4 tuổi

• I Ims Herpes simplex;

Thường lã Herpes simplex typ I (HSVI)

Trang 11

- Bệnh xây ra rải rác quanh nám, lây truyền qua dường hò hấp.

- Thường gặp ở tré trên 2 tuổi

1.2.1.3 Phân loụi viêm não

Viêm nào có hai thê phân theo phương thức virus sư dụng gãy nhiêm trùng ớ hộ thằn kinh trung ương

• nêm nào nguyên phát: phần lớn là do virus, ngoài ra còn có các

nguyên nhân khác như; vi khuân, nắm ký sinh trùng

• I 'ỉêm não thừ phát: bệnh não cận nhiêm khuân hoặc sau nhicrn khuân I HYPERLINK 4 "Bùir I ]

1.2 ỉ.4 Triệu ch ừng viêm não

• Triệu chửng tâm sàng

- Giai đoạn khơi phát:

+ Sốt: dột ngột sốt liên tục 39 40°C nhưng cùng có khi không sốt cao.+ Nhức đẩu quầy khóc, kích thích, ként linh hoạt

• Buồn nôn nôn

+ Cỏ thê có các triệu chứng khác như: Tiêu chày ho chảy mrờc mùi phải ban ớ lõng bàn tay bán chán

- Giai đoạn loàn phát: sau giai đoạn khơi phát, nhanh chóng xuẳt hiện câc biêu hiện thần kinh:

4- Rối loan tri giác tữ nhẹ den nặng như: ngủ gã, li bí, lơ mơ den hôn mè.+ Thường có co giật

4 CÓ the có các dấu hiệu thần kinh khác: hội chứng mãng não các dấu hiệu thần kinh khu trú tăng hoác giam trương lực cơ

+ Có the cỏ suy hô hấp hoặc sốc 1]} [ HYPERLINK \1 "LẽT" 2 ] 15]) ị HYPERLINK \l "BỘY" 16 ] 18]}, [ HYPERLINK \l "Dan" 19 ]

1.2.1.5 Chân Joan viêm não

Trang 12

• Chấn đơán xác định I ]} [ HYPERLINK M "LêT" 2 ] 15]}:

- Ycu tổ dịch tè học: cân cư vào tuổi mùa nơi cư trú số nguôi mắc trong cùng thời gian

Cốctriộu chứng và diễn biến lâm sàng

Cận lâm sàng

HYPERLINK \1 "Dan” 19 ]:

- Rối loạn ý thửc: rồi loạn nâng vừa nhẹ

Liệt vận dộng: liệt nưa người, liệt tứ chi, liệt hai chân, liột một chi

Rối loạn trương lực cơ: tàng hoặc giảm trương lực cư

RÔI loạn phan xạ gân xương: tílng hoặc giám phan xạ gân xương

- Rối loạn cảm giác

- Dộng kinh cục bộ hoặc loan bị)

IIỘI chúng ngoại tháp: múa giật, múa vởn run

Rói loan ngón ngữ

Rối loan thán kinh thực vật vá dinh dường

• A hâm di chứng về tâm thằn Ị HYPERLINK \ỉ "Bùỉl" / /, J 6/Ị

Trang 13

- Phục hồi chửc năng bao gom các biên pháp y học, kinh te xà hợi học giáo dục

và kỳ thuật phục hồi lảm giảm tối da lác dộng cua giâm chức năng và làn lật, bao dam cho người bệnh lâi 1KM nhâp xà hội

- Nguyên tấc PHCN:

* Câng sớm câng tốt

+ Phổi hợp nhiêu kỳ thuật PHCN

+ Theo mốc phát triẽn của tre

- Mục đích:

+ Kiêm soát trương lực cơ vả giừ tư thế dùng

+ Tựu các mầu vận dộng chú yểu: kiêm soát đầu, làn ngồi dậy, quỳ đứng, phán xạ thảng băng

4- Phòng ngừa co rút và biến dạng

+ Dạy các hoạt dộng sinh hoạt hang ngày, vui chơi và các hoạt động khác

- Các phương phốp PI ICN cho bệnh nhi di chứng viêm nđo [ HYPERLINK \1

”Ngu2" 20 ] 21]} [ HYPERLINK \1 "Ngu 13" 22 ]:

1.3.2 Nguyên nhân và cơ chế bệnh sinh

Do nhiệt là xâm nhập từ biêu vào lý, nhiệt cực sinh phong, lãn dịch giam sinh đàm nên xuất hiộn các chúng sốt cao co giật, mè sảng Dám làm lẩc các khiếu gây hôn mê chứng nội bế ngoại thoát (trụy tim mọch co mạch ngoọi biên)Tùy theo bệnh phát váo mùa nao mã có tên gọi khác nhau như: mùa xuân; xuân OIL phong ôn; niìa hè: thư ùn; mùa thu: òn tao; mua đòng: dỏng ôn Bỹnh chu yếu xuất hiện vào mùa hè nên thường dược gọi lá thừ ôn

Bệnh chuyên biến qua các giai doạn: vệ (khơi phái) khí (toàn phát chưa

có biến chứng), dinh, huyết (toàn phát có biến chứng mất nước, diện giai, nhiêm dộc thần kinh, rối loan thành mạch), thương âm thắp trỡ ơ kinh lac (hồi phục vã di chimg thần kinh, làm thần)

Trang 14

Neu nhiệt vào Jen phần huyết rối loạn tuần hành khi' huyết, anh buông đen dinh dường cua cân co vá các khiếu SC đè lại di chửng liệt tứ chi câm điếc, thân tribal minh 23]} I HYPERLINK\l "Trẩ"24 ] 25]).

1.33 Các triệu chứng lam sáng

Ị.33.Ị Thử ôn vài/ pliần vệ

Sốt sự gió đau đầu lun khai, ho

- Đàu lười đò rêu mong

- Mạch phù sác ( HYPERLINK \1 "Khol •• 23 ] 24])

ỉ.33.3 Thư ùn vùi/ phần dinh

- Sốt cao gây co giật, mê sàng, hôn mê

- Mật do khát, thích uống nước lạnh, uổng vào vần không het khát

- Tiêu tiện ngấn do dại tiện hí

Rêu lười vàng khò mạch hống hoạt sác [ HYPERLINK \1 "Khol" 23 ] 24)}

ĩ 3.3.5 Thiri kỳ ĩ h trưng ãm và di chừng

Nhiệt vào phàn huyết kéo dài làm tân dịch bị hao tồn không nuôi dường được cân cơ kinh lạc bé tảc các khiêu không thông gây hệt tứ chi suy giam In'tuệ

ơ giai đoạn náy bệnh diễn biến rất phúc lap có thê chia thành 3 thê Ị

HYPERLINK \1 "Khol" 23 ] 24]}:

Dạng Minh Hang (2003) nghiên cứu phối hợp hào chàm vã XBBH PIICN vận dộng ớ bệnh nhi di chứng VNNB cho ket qua 12,5% khỏi liệt hoàn toàn, chi côn 21,8% trê liệt độ 111 V [13]

Ngó Văn Huy (2008), nghiên cừu một sổ đặc diêm dịch tẻ lâm sáng, cận làm sàng và diễn biến bệnh viêm nào do Enterovirus ờ trê em I HYPERLINK \1 "Ngỏ" 27 ]

.?T C : <€

Trang 15

Nguyên Kim Ngọc (2013) nghiên cứu diều trị 60 bộnh nhỉ dưới 6 tuổi dưực chân đoản viêm nào sau giai đoạn càp su dụng thuôc I.ục vị hoàn két hợp VỚI điện châm Kềt qua điều trị cho thấy nhõm bệnh nhi dùng Lục V| hoàn kết hợp với diện chàm kha nàng phục hồi chức nâng vận dộng tót hon (16.7% bệnh nhi trơ VC bính thường), các triệu chứng lâm sáng có xu hường dược cãi thiện lồt hơn nhóm sử dụng điện châm đơn thuần 28]}.

Bùi Việt Chung (2013) nghiên cứu diều trị 60 bệnh nhi dưới 16 tuổi dược chần đoán sau viêm nào hoặc bệnh nào cấp tính Kct qua cho thấy nhóm

sứ dụng điện châm kết hợp thúy châm Methycobul khá năng phục hồi vận động và phục hồi các rói loạn ngoại tháp tốt hon nhóm bệnh nhi chi sứ dụng diện chàm [ HYPERLINK \1 "Bùi" 29 ]

Trang 16

CHƯƠNG 2

ĐÓI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỦ I

2.1 DOI TƯỢNG NGHẼN cứư

Tất ca các hố sư bộnh ân ra viện cua bệnh nhi điều trị nội trú tại khưa NỘI Nhi Bệnh viện Y học cô truyèn Trung ương dưực chán đoán di chung viêm nào trong thời gian từ 1/1/2010 đèn 31/12/2014

- Tuõi tú 0 - 15 tuòi

Tiêu chuồn Inụì trừ: Bệnh ân không dầy đu thõng tin nghiên cửu.

2.2 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CƯU

2.2.1 Thiết ke ngliièn cứu

- Nghiên cứu hồi cứu mô ta cat ngang

2.2.2 Cách thúc tiến hành

Nghiên cửu hói cứu tất ca các bệnh án dà ra viện cua bệnh nhi dược chắn đoán di chứng vicm nào diều trị nội trú tai khoa Nội Nhi bệnh viện Y học

cỏ truyền Trung ương tử nâm 2010 2014

sồ liệu thu thập lại Phỏng kê hoạch tòng hợp Bênh viện y học cổ truyền Trung Ương

- Thõng tin về mỗi bộnh nhi dược thu thập theo phiêu nghiên cửu thièt kế sần

- Chân đoán dựa vào chân doán ra viện cua bệnh án

2.2.3 Công cụ nghiên cứu

- Bệnh an tại Khoa Nội Nhi Bệnh viện y học cô truyền Trung uưng lử nám 2010-2014

Phiêu nghiên cứu

Phần mềm xu lý số liệu SPSS 16.0

Trang 17

2.24 Các chi tiêu nghiên cứu

2.2.4 ỉ Các chi s« mỏ tá mò hình bệnh tật

• Dậc diêm chung cùa hệiìh nhi

- Tuổi giới, khu vực sinh sòng

Nguyên nhãn gây bệnh

- Thời gian mảc bệnh đen khi vào điều trị

- số ngày điều trị số lần nhập viện trong năm tháng va nám nhập viện

- Các triệu chửng thân kinh:

Rối loạn ý thức

T Liệt vận động

+ Biến đôi phân xọ gân xương

+ Rỗi loạn trương lực cơ

+ Roi loạn ngón ngũ

+ Rối loạn nuốt

+ Rối loạn co tròn

- Cốc triệu chứng rời loạn (âm trí:

+ Rồi loạn tri nhỡ

+ Rối loạn hành Ví tác phong

+ Roi loạn cam xúc

+ Rồi loạn hoạt dộng

Rỗi loan dinh dường

- The bệnh theo YIICT

2.2.4.2 Các chi sổ mỏ tã phương pháp diềtt trị

- Điều trị bang thuốc YIỈIIĐ

Điều tri băng phương pháp không dùng thuốc theo YHCT

- Diều tri bảng phương pháp dùng thuốc theo YHCT

- Kẽt qua điêu trị

: <€

Trang 18

2.2.5 Phưimg pháp đánh giá chì tiêu nghiên cứu

- Tuòi: Cán cứ ngày tháng nàm sinh và ngày thảng năm nhập viện

4- Khu vực 3 (KV3): Cíic quận nội thảnh cua cãc thành phồ trực thuộc Trung ương

+ Khu vực 2 nông thôn (KV2 NT): Bao gom các xã thi Iran không thuộc KVI.KV2 KV3

Nguyên nhãn gây bệnh: VNNB IISV, EV không rỏ nguycn nhân

- Thời gian mảc bệnh dền khi vào điểu trj: Căn cứ vào ngày, tháng, nỉm xuẩt hiện bệnh; ngày, tháng, nảm vào viện

- Sổ ngây diều trị; thăng, nám nhập viện: ('An cữ vào ngây, thang, nàm vào viện; ngày, thang, nám ra viện

Số lần nháp viộn trong năm: Căn cứ vào tên địa chi cua bệnh nhi; năm vào viện

Các triệu chứng thần kinh Đảnh giá có hay không có các tnộu chứng than kinh sau:

• Rỗi loạn ỷ thức

+ Liệt vận dộng

4- Bien đói phan xạ gàn xuơng

: <€

Trang 19

+ Rỗi loạn tnrơng lực cơ

+ Rối loạn ngón ngữ

+ Roi loạn nuồt

+ Rỗi loạn cơ trôn

- Cảc triệu chửng rối loạn tâm tn: Đánh giá có hay không cỏ các roi loạn tàm tri sau:

+ Rối loan tn' nhỡ: Quen, không nhớ được toàn bộ hoặc một phần các sự việc mới xay ra, hoậc cá những sự việc cù

+• Rỗi loạn hành vi tác phong; Tre dề nòi cáu có hành vi kích dộng như căn dành, nói bậy, hoặc ngược lại tre trơ lên nhút nhít, sợ sệt bất an Xuất hiện một số dộng tãc bất thường như ngoáy mùi gài dầu, nhại lời nhại động tác

+ Rối loạn cam xúc: Cam xúc không ồn định (de khóc, dè cưỡi), lo lãng,

sợ sột bất an, hoàng hot ,

4- Rói loạn hoạt động: Tre lang hoạt dộng như nói nhiều, di lại liên tục bồn chồn hoỳc giám hoạt động như lầm lí ít nôi ngại tiếp xúc ớ yen một chồ

Rõ) loạn dinh dường.- chia thảnh các mức độ

4- Suy dinh dưỡng độ 3: Căn nặng còn dưới 60% so với cản nặng tre binh thường cùng tuồi

4- Suy dinh dường độ 2: Cân nặng còn 60 dưới 70% so với càn nặng tre bính thường cúng tuôi

4- Suy dinh dưông độ I: Cân nặng còn 70 dưới 80% 80 với càn nặng tre bính thường cùng tuôi

4- Không suy dinh dưỡng: Cân nàng binh thường theo tuồi

: <€

Trang 20

- The bệnh theo YHCT: chia làm 3 thê

+ The âm hư: Tre da thịt gầy róc miệng hụng khô lòng bàn lay bàn chân nóng và do dại tiện tâo tiểu vãng, lười đó mach te sác

+ The âm huyết hư sinh phong: Tre quẫy khóc, la hét vật và phièn nhiệt, mắt ngu chân tay co cứng

4 Thé khi huyết hư: Đan dộn không nói chân tay co cúng hoặc liệt, sắc mặt trang nhựt, lười nhợt, mạch tè sáp

2.2J.2 Phương pháp dành giá các chi sit mõ ta phương pháp diều trị

• Điều trị báng thuốc YHHĐ

Bao gồm các nhóm thuốc:

- Kháng sinh: Gồm các loại kháng sinh (Augmentin Fortum Dacef ) đường dùng (uống, tiêm tinh mạch chạm í sỗ ngáy sư dựng, số dọi sư dựng

Bõ thần kinh: Gồm các loại thuốc như Piracetam Cercbrolysin Biloba

An thần kinh: Gồm các loại thuốc như Seduxen, Aminazin

Chồng dộng kinh: Gồm câc loại thuổc như Dcpakin, Gardenal

Giăncư: Gồm các loại thuốc như Mydocalm, Myonal

• Diều trị bằngphương phủp không ditng thuốc theo YHCT

Dánh giá có sư dụng hay không có sử dụng các phương pháp sau:

Điện chàm

- Thủy châm

- Xoa bóp bám huyệt

- Chưa sư dụng

• Diều trị hằng phương pháp dùng thu Ac theo YHCT

- Thuốc thang: Gồm các bài thuốc Lục vị thang Sâm linh bạch truột thang, các bài thuốc khác

- Thuôc hoãn: Gôm các loại thuôc như hoãn lục vị hoàn Im ') huyêt mạch, các lioang kliac

Trang 21

- ('ao long: Gôm các loại như cao ma hạnh, cao tiêu viêm, các cao lóng khác.

- (’ôm chè: Gôm côm bõ tỳ chè an than

- Các vị thuốc YHCT thường dùng: Thục địa, hoài sơn sơn thù trạch ta dan bi phục linh

- (ìôm: Khôi, đờ, không dõi chuyến viện, tu vong Dược dành giá theo kct quá diêu trị trong bệnh án

2.2ứ Phương pháp xứ lý số liýu

Số liệu thu dược trong nghiên cứu dưực phân tích, xứ lý theo phương pháp xác suất thông kẽ y sinh học Các số liệu dược xư lý trên máy vi tính phần mềm SPSS 16.0

- Sử dụng thuật toán:

* Tính ty lộ phân trăm (%)

+ Tính trung bính thực nghiệm (.V})

* Tính độ lệch chuẩn thực nghiệm ISD)

+ So sânh các giã trị trung bính bang Student - T test

+ So sánh khác nhau giữa các ty lộ {%) băng kiêm dinh /2

Sự khác biệt có ỷ nghía thống kè khi p < 0.05

- Sự khác biệt không có ý nghía thống kê khi p > 0.05

Trang 22

2.3 TIIÒ1 GUN VÀ RỊA ĐIÉM NGHIÊN cứu

Thời gian thực hiện đẻ tai lư tháng 12'2014 đen thang 06/201 ỉ tại khoa NỘI Nhi Bệnh viện Y học có truyền Trung ưong

2.4 RẠO RÚC NGHIÊN cút

Đe tai nghiên cữu được sự đồng ý cua ban lành đạo khoa Nội Nhi bệnh viện Y hợc cố truyền Trung ương phòng quan lý đại học Trường Đại học

Y Hả Nội và khoa Y hoe có truyền Trường Đại học Y Hà Nội,

he tài nảy nghicn cứu hoãn toàn nhăm mục đích khoa học không VI* mục đích gi’ khác

- Trung thực vói các số liệu thu thập được, lính toản đàm hao chính xảc

- Không làm hư hong hay that lạc bệnh án hoàn tra lại phòng lưu trừ sau khi thu thập sò liệu

.?T C : <€

Trang 23

CHƯƠNG 3 KÉT QUÁ NGHIÊN cúu

3.1 ĐẠC ĐIÈ.M BỆNH NHI NGHIÊN củ‘u

3.1.1 Phân hồ bệnh nhi theo tuôi giới

Bang 3.1 Phán bố bệnh nhi theo tuôi giới

Tuổỉ

SỐBN(n)

Tỷ lộ(%)

Sò BN(n)

Ty lộ số BN

(n)

Tỹ lệ(*)

73.9% trong đó nhóm 2 5 tuổi chiêm ty lệ 53.3% nhóm < I tuổi chiếm20.6% Tuỏi trung bính lả 4.01 ± 3.29 tuổi Ty lộ nanvnừ = 1.45 Trong tát cá các nhóm tuồi, tý' lệ nam <lcu cao hơn nữ, tuy nhiên sự khác biệt về giới giữa cảc nhõm tuổi không cô ỷ nghía thống kê với p > 0.05

Trang 24

3.1.2 Số lượng bệnh nlìi diễn hiền trong 5 năm

SôBNtnt

Biêu dồ 3.1 Sỗ lượng bệnh nhi diên hiến theo nim

A7»Ậ« xẽỉ: Sỗ lượng bênh nhi di chửng viêm nào vào viện diễn biển

theo xu hướng tăng dần trong lừng năm, nãm 2010 số bệnh nhi vào là 40 (chiếm 9,9%) đến nâm 2014 là 125 bệnh nhi vào viện (chiếm 31,2%)

SÔBN

trong các thảng 6: 7 và 10: 11 chiêm so lượng lởn nhát trong nàm (chiêm 49.0%) (’ác tháng I; 5; 9 và 12 sô lượng bệnh nhan vào viện cô xu hướng giam

Trang 25

■ KVI ■ KV2-NT «KV2 ■ KV3

Biểu dồ 3.3 Phân bỗ bệnh nhí theo khu vực

Nhận xét: Sự phân bổ bệnh nhi gặp nhiều nhẳt ở KV2 NT chiêm lý

lệ 62.7%; gập ít nhất ờ khu vực các quận huyện thuộc thành phổ chiêm ty lộ lẩn lượt 19.9% (KV2) vã 6.5% (KV3)

,-T C : <€

Trang 26

3.14 Phân bổ bệnh nhi theo nguyên nhân gâv bệnh

Bàng 3.2 Phin bỗ bộnh nhi then nguyên nhãn gây bệnh

Nhận xẻf: Nhóm bệnh nhi viêm nào không xác định được nguyên nhãn

chiếm ly lệ cao nhất (chiếm 60.0%), nep đến nguyên nhàn do VNNB (chiếm 20.8%) do HSV (chiếm 18.7%) do EV chiêm ty lộ thẩp nhầt (chiêm 0.5%)

Bang 3.3 Phán bỗ bệnh nhi (heo tuổi và nguyên nhân gây bệnh

nguyền nhàn gày bệnh, nhóm bệnh nhi do VNNB chiêm 52,2%, chu yếu gặp

Trang 27

ơ lửa tuỏi 2 10 tuồi (chiếm 72,5%); do I ISV chicm 46,6%, chủ ycu gặp Ớlúa tuồi < 5 (chiếm 92.0%),

3.1.5 Thời gian mắc bệnh den điều trị

Bang 3.4 Thời gian mắc bệnh den khi vào điỉu trị

67,9%, trong dớ số bệnh nhi có thời gian mac bệnh dưới I thảng chiếm 41.8%

Trang 28

.Nhận xét! Bệnh nhi dưực điêu tri chu yếu 31 60 ngây trong một lầnnhập viện chiêm 59% ty lệ bệnh nhi điều trị < 10 ngây chiếm 15.1% số ngây điều tri trung binh lã 3 8.4 ± ỉ 9.8 ngay.

3.1.7 Số lần nhập viện (rong nảm

Tý !«<•©>

C : <€

Trang 29

Biếu đồ 3.4 Số lần nhập viện trong nám

Trang 30

3.1.8 Cốc triệu chứng thần kinh, tâm thẩn, (linh dưỡng

Bung 3.6 ('úc triệu chứng thun kinh

Nhận xét: Các triệu chứng thần kinh thường gập: liệt vận động (94,8%)

rỗi loạn trương lực cơ (90.3%), hiến đói phan xạ gân xương (68.2%), rối loạn ngôn ngừ (46.5%), rối loạn ỷ thức (38.6%) rỗi loạn cơ tròn (35.3%)

Bang 3.7 Các triệu chứng rối loạn tâm trí

: <€

Trang 31

Nhận xét: Bệnh nhi có rối loạn hành vi tác phong hay gặp nhất (chiềm

58.4%), rồi loạn trí nhớ lì gặp nhẩt (chiêm 5.1%)

Bang 3.8 Rỗi loạn dinh dường

(chiếm 71.3%) Tý lệ bệnh nhi ShD độ III chiếm thấp nhài (chiếm 0.4%)

Trang 32

3.1.9 Thể bệnh theo y học cò truyền

Ảm huvêt hư sinli phong ■ Ảm hư ■ Khi huyẽt hu

Biểu đồ 3.5 Thí’ bệnh theo y học cố truyền

91,8%, trong dó thí âm hư chiếm ty lệ cao nhất (chiếm 50.0%) thè khí huyết

hư chiếm ly lệ tháp nhât (8.2%)

: <€

Ngày đăng: 16/09/2021, 20:40

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
11. Lê Đức Hĩnh. Lê Trụng Luân, lỉồ Thị Thơ (1993). Đặc diêm dịch tè học cua bệnh nhân viêm nào Nlìộl Ban tại khoa Thẩn kinh bệnh viện Bạch Mai tứ nảm 19X0 den 19X9, Tạp chi vỹ sinh phòng dịch, 1. 62 67 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tạp chi vỹ sinh phòng dịch
Tác giả: Lê Đức Hĩnh. Lê Trụng Luân, lỉồ Thị Thơ
Năm: 1993
12. Phạm Ngục Dính, Phạm Thị Sưu. Lê uống Phong (2005). Dậc điềm địch tề hục viêm não cấp do Virus tại một số địa phương miền Bắc 2003 2004. Tọp chi Y học dự phòng, 15 (4). 64 67 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tọp chi Y học dự phòng
Tác giả: Phạm Ngục Dính, Phạm Thị Sưu. Lê uống Phong
Năm: 2005
13. Dàng Minh Háng (2003). Nghiên cừu phơi hợp hào chàm và xoa bóp y học cồ truyền phục hồi cliírc núng rợn dộng ở bênh nhi di chừng viêm nào nhật hàn, Luận án tiến sỳ y học. Trường Dại học Y llá Nội, Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nghiên cừu phơi hợp hào chàm và xoa bóp y học cồ truyền phục hồi cliírc núng rợn dộng ở bênh nhi di chừng viêm nào nhật hàn
Tác giả: Dàng Minh Háng
Năm: 2003
14. Nguyen Thi Tứ Anh (2001), Nghiên cửu tác dụng cứa diỳn châm phục hời chức nâng vận dộng ơ bệnh nhì viêm nào Nhật Bán sau giai dơợn cấp.Luận án tiến sỳ y hục. Hục viện quân Y. Ha Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nghiên cửu tác dụng cứa diỳn châm phục hời chức nâng vận dộng ơ bệnh nhì viêm nào Nhật Bán sau giai dơợn cấp
Tác giả: Nguyen Thi Tứ Anh
Năm: 2001
15. Bộnh viện Nhi Dồng II thành phồ Hô Chí Minh (2010). Viêm nữo, Phác đố diêu tri nhi khoa 2010. 303 308 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Viêm nữo
Tác giả: Bộnh viện Nhi Dồng II thành phồ Hô Chí Minh
Năm: 2010
16. Bộ Y tè (2003 ). Hường dẵn chùn đoản và xu tri bệnh viêm nìiv Clip ớ trê em. Quyết định số I9O5/2OO3/ỌĐ - BYT Sách, tạp chí
Tiêu đề: Hường dẵn chùn đoản và xu tri bệnh viêm nìiv Clip ớ trê em
17. Lẽ Đức Hĩnh, Nguyền Chương (2001). Thần kinh học tre em. Nhà xuất ban Y hục. Hà Nội. 68 75. 177 19 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Thần kinh học tre em
Tác giả: Lẽ Đức Hĩnh, Nguyền Chương
Năm: 2001
18. Hô Hữu Lương (2001). Khâm lãm sàng li(' thân kinh. Nhã MI.ÌI ban Y học. Hà Nội. 142 175 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Khâm lãm sàng li(' thân kinh
Tác giả: Hô Hữu Lương
Năm: 2001
19. Daniel D. Tnrơng. Lê Đức Hĩnh, Nguyễn Thi Hùng (2004). Thân kinh hoc- lam sàng, Nhà xuiit bán Y học. I lã Nội. 231 - 241 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Thân kinh hoc- lam sàng
Tác giả: Daniel D. Tnrơng. Lê Đức Hĩnh, Nguyễn Thi Hùng
Năm: 2004
21. Bộ món PI ICN, Trường Dại học Y I là Nội (2003), Bài giáng vật lỷ trị ỉiện phục hồi chức nòng, Nhà xuất ban Y học. Hả Nội. 231 237 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Bài giáng vật lỷ trị ỉiệnphục hồi chức nòng
Tác giả: Bộ món PI ICN, Trường Dại học Y I là Nội
Năm: 2003
22. Nguyền Xuân Nghiên (2010), lợt lý tri liệu phục hồi chức nâng, Nhà xuất ban Y hục. Ha Nội. 669 671 Sách, tạp chí
Tiêu đề: lợt lý tri liệu phục hồi chức nâng
Tác giả: Nguyền Xuân Nghiên
Năm: 2010
23. Khoa Y học cô truyên. Trường Đại hục Y llà Nội (2005), Ôn bệnh. Nhã xuái ban Y llọc, Ha Nội. 5 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Ôn bệnh
Tác giả: Khoa Y học cô truyên. Trường Đại hục Y llà Nội
Năm: 2005
24. Trân Thúy (1996). Dietl trị học kêt hợp y hục hiện đợi và y /ipc có Iruyèn, Nhã xuẩt ban Y học. Hà Nội. 79 - 99 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Dietl trị học kêt hợp y hục hiện đợi và" y /ipc "có Iruyèn
Tác giả: Trân Thúy
Năm: 1996
25. Khoa Y học cô truyền, Trường Dai học Y llà Nội (2005 ). Bài giang Y học cổ truyền, tâp 2. Nhà xuất ban Y học, Hà Nội. 193 196 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Bài giang Y họccổ truyền, tâp 2
26. Trịnh Thị Nhà (1994). Dành già tác (tụng cùa chàm cừu trong diet! trị dì chửng viêm nào Nhại Ban ờ tre em. Luận văn lốt nghièp bác sỳ chuyên khoa cấp II. Trưởng Đại học Y Hà Nội. Hả Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Dành già tác (tụng cùa chàm cừu trong diet! trị dì chửng viêm nào Nhại Ban ờ tre em
Tác giả: Trịnh Thị Nhà
Năm: 1994
27. Ngô Vản Huy (2008). Nghiên cừu một sd dạc diêm dịch lễ. him sàng, cận lãm sàng và diên biên bỹnh viêm não do Enterovirus ớ tre em. Luận vẫn tốt nghiệp bác sỳ chuyên khoa cấp II. Trưởng Đại học Y Hà NỘI. Ha Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nghiên cừu một sd dạc diêm dịch lễ. him sàng, cận lãm sàng và diên biên bỹnh viêm não do Enterovirus ớ tre em
Tác giả: Ngô Vản Huy
Năm: 2008
28. Nguyền Kim Ngọc (2013). Dành giá tác dụng cua diên chàm phôi hựp vứi lục vị hoàn trong phục hồi chia- nàng tâm thần - vụn dộng ờ bệnh nhi viêm nào sau giai đoạn cap, Luận văn tốt nghiệp Bác sỳ nội trú. Trường Dại hục Y Hà Nội, Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Dành giá tác dụng cua diên chàm phôi hựp vứi lục vị hoàn trong phục hồi chia- nàng tâm thần - vụn dộng ờ bệnh nhi viêm nào sau giai đoạn cap
Tác giả: Nguyền Kim Ngọc
Năm: 2013
31. Nguyên Nhược Kim. Trân Quang Đạt (2008). Chàm cừu và câc phương pháp chừa bệnh kháng dùng thuốc, NXB Y học. Hà Nội. 192 203. 223 225 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Chàm cừu và câc phương pháp chừa bệnh kháng dùng thuốc
Tác giả: Nguyên Nhược Kim. Trân Quang Đạt
Nhà XB: NXB Y học. Hà Nội. 192 203. 223 225
Năm: 2008
32. Nguyền Tái Thu. Phạm Ván Giao (1996). Kinh nghiệm châm một sổ huyệt điểu trị phục hổi di chửng cho hẹnh nhi sau viêm não. Tạp chí chớm cừu Việt Nam. 3. 30 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tạp chí chớm cừu Việt Nam
Tác giả: Nguyền Tái Thu. Phạm Ván Giao
Năm: 1996
33. Phạm Ngọc Dính. Nguyen Vãn Thê (2006). Dặc diem dịch tẻ lâm sàng bệnh viêm nào cap do virus ư tre cm điều tri tậi bệnh viện Da khoa linh Bắc Giang và Thanh Hóa nám 2004 2005. Tụp chíy hợc dự phòng. 1.12 16 Sách, tạp chí
Tiêu đề: ư" tre cm điều tri tậi bệnh viện Da khoa linh Bắc Giang và Thanh Hóa nám 2004 2005. "Tụp chíy hợc dự phòng
Tác giả: Phạm Ngọc Dính. Nguyen Vãn Thê
Năm: 2006

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w